Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 ñặc nóng là: và có thể ñược dùng làm chất tẩy màu.. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0986.616.225) ( Giả ng viên Tr ườ ng ð H Thủ D ầ u M ộ t – Bì nh D ươ ng)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014 CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ
2/2014
HÓA HỌC
(0986.616.225)
(0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vn
www.hoahoc.edu.vn
Trang 2GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2011): Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên,
số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 ñặc nóng là:
và có thể ñược dùng làm chất tẩy màu Khí X là
CÂU 4 (ðH A 2012): Dãy chất nào sau ñây ñều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước brom, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
ñến khối lượng không ñổi, thu ñược một chất rắn là
CÂU 7 (Cð 2008): Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 ñặc, nóng là
CÂU 8 (ðH B 2012): Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 ñặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
phân tử CuFeS2 sẽ
CÂU 11 (ðH B 2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 ñặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 →t C o KCl + 3KClO4
Trang 3O3 → O2 + O
Số phản ứng oxi hóa khử là:
CÂU 13 (ðH B 2010): Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch : FeCl2, FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (ñặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là
a) FeO + HNO3 (ñặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (ñặc, nóng) → c) Al2O3 + HNO3 (ñặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 →
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng ñều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g
Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
Cho hơi ancol etylic ñi qua bột CuO nung nóng
Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4
Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, ñun nóng
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
CÂU 16 (ðH A 2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl ñặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
A. KMnO4 B. K2Cr2O7 C CaOCl2 D. MnO2
CÂU 17 (ðH A 2009): Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion
có cả tính oxi hóa và tính khử là
CÂU 18 (ðH B 2008): Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-,
Cl- Số chất và ion trong dãy ñều có tính oxi hoá và tính khử là
CÂU 19 (ðH A 2011): Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+,
Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là :
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
Trang 4(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl ñặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
CÂU 21 (Cð 2010): Nguyên tử S ñóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau ñây?
A.4S + 6NaOH(ñặc) →t0 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
B. S + 3F2 →t0 SF6
C. S + 6HNO3 (ñặc)
0
t
→ H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
D. S + 2Na →t0 Na2S
2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO
A. vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử
B. chỉ thể hiện tính oxi hóa
C. chỉ thể hiện tính khử
D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
CÂU 23 (Cð 2013): Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4→ 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7 B. K2Cr2O7 và FeSO4
C. H2SO4 và FeSO4 D. K2Cr2O7 và H2SO4.
3Cl2 + 6KOH → 5 KCl + KClO3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo ñóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tủ clo ñóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng ñã cho tương ứng là
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
Số phân tử HCl ñóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
4 2 2 7 2 4 2 4 3 2 4 2 4 3 2 aFeSO +bK Cr O +cH SO →dFe (SO ) +eK SO +fCr (SO ) +gH O
Tỷ lệ a:b là
Trang 5A 3:2 B 2:3 C. 1:6 D. 6:1
aAl +bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a : b là
(a) H2S + SO2 → (b) Na2S2O3 + dd H2SO4 (loãng) →
(c) SiO2 + Mg →1 : 2to (d) Al2O3 + dung dịch NaOH →
Số phản ứng tạo ra ñơn chất là
3
(1) Cu O + Cu S (2) Cu(NO ) (3) CuO + CO (4) CuO + NH
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
CÂU 31 (ðH B 2012): Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2→ cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là
(a) 4HCl + PbO2→ PbCl2 + Cl2 + 2H2O
(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO3 + Cl2 + 2H2O
(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong ñó HCl thể hiện tính khử là
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 6HCl + 2KMnO4 → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O
Số phản ứng trong ñó HCl thể hiện tính oxi hoá là:
A 2. B.1 C 4 D 3
CÂU 34 (Cð 2013): Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Trang 6(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ ñóng vai trò chất oxi hóa là
(a) Sn + HCl (loãng) → (b) FeS + H2SO4 (loãng) →
(c) MnO2 + HCl (ñặc) → (d) Cu + H2SO4 (ñặc) →
(e) Al + H2SO4 (loãng) → (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→
Số phản ứng mà H+ của axit ñóng vai trò oxi hóa là:
CÂU 36 (ðH A 2007): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 ñặc, nóng là
Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là
CÂU 38 (ðH B 2013): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → B. Cu + HCl (loãng) →
C. Cu + HCl (loãng) + O2→ D Cu + H2SO4 (loãng) →
A.Au + HNO3 ñặc → B. Ag + O3 →
(1) Fe + S (r) (2) Fe2O3 + CO (k) (3) Au + O2 (k) (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (5) Cu + KNO3 (r) (6) Al + NaCl (r)
Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :
A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C.(1), (4), (5) D. (2), (5), (6)
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trang 7Trong quá trình học, nếu các em có những thắc mắc về các nội dung Hóa học 10,11,12 & LTðH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao ñổi trực tiếp với Thầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn ñề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
thích bộ môn Hóa học
Rất mong sự quan tâm và ñóng góp ý kiến của tất cả quý Thầy (Cô), học sinh và những ai quan tâm
ñến Hóa học
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
SðT : 0986.616.225 (ngoài giờ hành chính)
HỘI HÓA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng ñịnh luật bảo toàn ñiện tích ñể giải nhanh một số bài toán hóa học dạng trắc nghiệm
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(84)/2008)
2 Phương pháp xác ñịnh nhanh sản phẩm trong các phản ứng của hợp chất photpho
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 6(90)/2009)
3 Phương pháp giải nhanh bài toán hỗn hợp kim loại Al/Zn và Na/Ba tác dụng với nước
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 12(96)/2009)
4 Phương pháp tính nhanh hiệu suất của phản ứng crackinh
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 18(102)/2009)
5 Phương pháp tìm nhanh CTPT FexOy
(Tạp chí Hóa học và Ứng dụng số 1(109)/2010)
6 Nhiều bài viết CHUYÊN ðỀ , CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các ñề tuyển sinh ðH – Cð môn Hóa học các năm ( 2007-2013),