Phản ứng với cả acid và bazơ Câu 2 : Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis-trans?. Câu 7: Một bình kín có thể tích V=11.2 lít chứa 0.5 mol H2 và 0.5 mol Cl2.Chiếu á
Trang 1LUYỆN THI ĐẠI HỌC - 2009
Câu 1 : Chất lưỡng tính :
a Không có cả tính acid và bazơ
b Làm đổi màu giấy quỳ đỏ và màu xanh
c Không tan trong bazơ nhưng tan trong acid
d Phản ứng với cả acid và bazơ
Câu 2 : Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học cis-trans ?
a CHCl=CHCl b.CH3CH=CHCH2
c CH3CH=CHCH3 d (CH3)2C=CHCH3
Câu 3 : Nguyên tuer 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s1 Hạt nhân nguyên tử có
a 13 nơtron b 13 proton ,14 nơtron
c 13 nơtron, 14 proton d 13 nơtron ,13 proton
Câu 4: 3,87 g hỗn hợp (Mg, Al) vào 250 mldung dịch X chứa 2 acid ( HCl 1M và H2SO4 0.5 M ) được
dd B và 4.368 lít H2 (dktc) thì dd B :
a dư acid b thiếu acid c dd muối d tất cả đều sai Câu 5a :Hợp chất hữu cơ (CH3)2CHCBr(C2H5)CH2CH2CH3 có tên là:
a 4-brôm-4etyl hexan b 4-brôm-5,5 dimetyl-4 -etyl pentan
c.3- brôm-3-etyl-2 metyl hexan d 2-brôm-2-etyl-1,1- dimetyl pentan
Câu 6: Có 4 muối clorua của 4 kim loại Cu, Zn, Fe ( III ), Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối dung dịch NaOH dư rồi sau đó thêm tiếp dd NH3 dư thì sau cùng được bao nhiêu kết tủa?
Câu 7: Một bình kín có thể tích V=11.2 lít chứa 0.5 mol H2 và 0.5 mol Cl2.Chiếu ánh sáng khuyếch tán cho hai khí trong bình pứ với nhau, sau một thời gian đưa bình về nhiệt độ OoC hãy tính áp suất trong bình biết rằng có 30% H2 đã phản ứng
Câu 8: Nếu nhiệt độ trong hệ thống cân bằng (chứa N2, H2, NH3 ) được tăng lên thì phát hiện thấy hằng
số cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 bị giảm Điều này có thể kết luận rằng phản ứng tổng hợp
NH3 là:
a toả nhiệt b không thực tế
c thu nhiệt d xảy ra mà không có sự thay đổi nào về năng lượng
Câu:9 Khi điện phân một dd muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch muối đem điện phân là:
Câu 10 : Trong 100ml dung dịch BaCl2 0,2M có :
a. 0,2 mol BaCl2 b 0,02 mol BaCl2
c 0,02 ion gam Ba2+ và 0,04 ion gam Cl- d 0,02 ion gam Ba2+ và 0,02 ion gam Cl
-Câu 11: Cho các acid: A1:HCOOH; A2:CH3COOH; A3:Cl-CH2COOH; A4: (CH3)2CHCOOOH; A5:
Cl2CHCOOH
Độ mạnh của 5acid trên được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
a A1< A2< A4< A3 <A5 b A5< A4< A3< A2< A1
c A5< A3< A2< A4< A1 d A4< A2< A1< A3< A5
Câu 12: 40.00 ml dung dịch NaOH 0.09M được pha thành 100ml và thêm vào 30.00ml dd HCl 0.1M
Câu:13 Trong các phản ứng sau đây H2O đóng vai trò bazơ trong mấy phản ứng:
a CH3NH2 + H2O b C2H5COO- + H2O
c C6H5O- + H2O d C6H5OH + H2O
Câu 14: Với công thức phân tử C4H8 , có tất cả
a 3 đồng phân b 4 đồng phân c 5 đồng phân d 6 đồng phân
Câu 15: trong phản ứng ion Hydrosunfat và H2O : HSO
-4 + H2O → H3O+ + SO4 nước đóng vai trò a.một acid b một muối c.một bazơ d môi trường trơ Câu 16 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại A , B có hoá trị không đổi là m, n Hoà tan hoàn toàn 0,4g X vào dung dịch H2SO4 loãng , thu được 224ml H2 (đkc) Lượng muối sunfat thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :
Trang 2a 1,76g b 1,36g c 0,88g d 1,28g
Câu 17: Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi H2O Có thể cho hỗn hợp lần luwotj đi qua các bình đựng
a NaOH và H2SO4 b Na2CO3 và P2O5 c H2SO4 và KOH d NaHCO3 và P2O5
Câu 18: Nhôm ocid có thể điện phân tại 1000oC để điều chế Al Phản ứng tại catot là : Al3+ + 3e → Al Để điều chế 5,12kg Al bằng phương pháp này tốn một điện lượng là bao nhiêu? Hiệu suất điện phân là 100 %
a 4,49.107C b 1,83.107C c 5,49.107C d 5,49.107C
Câu 19: Trong sơ đồ biến hoá sau :
+H2 A ( mùi trứng thối ) X + D +O2 , to
X B + D,Br Y + Z
+ Fe
E + Y hoặc Z A+ G Trong 6 phản ứng trên thì phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử
Câu 20: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây , dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất :
a NaCl b NaCH3COO c CH3COOH d H3PO4
Câu 21 : Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450 gam dung dịch 8% của muối này đẻ thu được dung dịch 12%
Câu 22:Số đồng phân của C4H10 và C4H9 Cl lần lược là :
a.2 và 5 b 2 và 4 c.2 và 6 d 3 và 4
Câu 23 : Có 4 dung dịch đựng trong4 lọ bị mất nhãn là amonisunfat,amoniclorua , natrisunfat ,
natrihidroxit Nếu chỉ được phép dùng 1 thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây :
a dd AgNO3 b dd BaCl2 c dd KOH d dd Ba(OH)2
Câu 24: Cho 0,02 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0,25 M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,67 gam muối Khối lượng phân tử của A là:
Câu 25 : Khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl , nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan Al
sẽ
a.Xảy ra chậm hơn c Không thay đổi
b Xảy ra nhanh hơn d Tất cả đều sai
Câu 26 : Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170oC thì khí sinh ra có lẫn SO2 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được SO2 để thu được C2H4 tinh khiết :
a dung dịch Br2 c Dung dich K2CO3
b dung dich KOH d dung dịch thuốc tím
Câu 27: Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt Na2SO4 , CaCO3 , Na2 CO3, CaSO4.2H2O Nếu chỉ được dùng dung dịch HCl làm thuốc thử thì sẽ nhận biết được :
a Cả 4 chất b 2 chất c 3 chất d 4 chất
Câu 28: Tính nồng độ Mol/l của ion CH3COO- trong dung dich CH3COOH 1,2 M biết độ điện li α của acid là 1,4% a 0,0168M b 0,012M c 0,014M d 0,14M Câu 29 : Hỗn hợp X gồm SO2 và CO2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 27 Thành phần % theokhối lượng của SO2 là :
a 50% b 35,5% c 59,26% d 40%
Câu 30: Anken thích hợp để điều chế 3-etyl pentanol – 3 bằng phản ứng hydrat hoá là :
a 3-etyl penten– 2 c 3-etyl penten – 3
b 3-etyl penten –1 d 3,3-dimetyl penten – 2
Câu 31: Nguyên tố X có hai đồng vị mà số nguyên tử của chúng có tỉ lệ 27: 23 Hạt nhân đồng vị thứ nhất có 35p và 44n đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Khối lượng nguyên tử trung bình của X là
a 79,92 b 81,86 c 65,27 d 76,35
Trang 3Câu 32 : Nếu 1 đơn acid yếu có 5% phân li trong dung dịch acid 0,1M thì hằng số phân li Ka của acid này là :
a 2,6.10-5 b 2,6.10-4 c 5.10-3 d 5.10-2
Câu 33 : Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và C thể tích không đáng kể Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2 atm ở 25=0C.Bật tia lửa điện để S và C cháy hết sau đó đưa bình về
250C áp suất trong bình lúc đó là:
a.1,5 atm b 2,5 atm c 2 atm d 4atm
Câu 34: Hớp chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị
a Na2SO4 b HClO c KNO3 d CaO
Câu 35: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có công thức phân tử C3H6O2 A có thể là :
a acid hay este đơn chức no
b. Rượu hai chức chưa no có 1 liên kết π
c Xeton hay andehit no hai chức
d Tất cả đều đúng
Câu 36: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với H2 là RH3 trong oxit cao nhất của R có 56,34% õi về khối lượng thì R là :
Câu 37: Nhiệt độ sôi củamỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau , dãy nào hợp lí nhất :
C2H5OH HCOOH CH3COOH
a 118,2oC 100,5oC 78,3oC
b 118,2oC 78,3oC 100,5oC
c 100,5oC 78,3oC 118,2oC
d 78,3oC 100,5oC 118,2oC
Câu 38 : Thổi rất chậm 2,24 lít(ddkc) một hỗn hợp khí gồm CO , H2 qua 1 ống sứ đựng hỗn hợp ( Al2O3 , CuO , Fe3O4 , Fe2O3 ) có khối lượng 24gam dư đang dduwocj đun nóng sau khiphanr ứng kết thúc khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là :
a 2,24g b 11,2g c 20,8g c 16,8g
Câu 39: A có công thức phân tử C4H6O2 và phù hợp vói dãy biến hoá sau :
A + H2,, Ni , to B - H2O , xt , to C trùng hợp cao su bu na
Số công thức cấu tạo hợp lí có thể của A là :
Câu 40 : Cho phản ứng thuận nghịch N2 +3H2 → 2 NH3 tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi tăng thể tích bình phản ứng lên 2 lần ( nhiệt độ bình thường không thay đổi )
bma tăng lên 4 lần b giảm xuống 4 lần c tăng lên 16 lần d giảm xuống 16 lần