Mục tiêu củađề tài Giáo dục kỷ luật tích cực là giúp học sinh DTTS tại trường PTDTNT THCS Krông Ana phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ và các kỹ năng sống cơ bản nhằm phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo, hình thành nhân cách học sinh, chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên hoặc đi vào cuộc sống lao động, tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
Trang 1II. M c tiêu, nhiêm v c a đ tài.ụ ụ ủ ề
III. Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
IV. Gi i h n ph m vi nghiên c uớ ạ ạ ứ
V. Phương nghiên cứ
2211141414
4 Chú thích ph n vi t t t – tài li u tham kh oầ ế ắ ệ ả 24
Trang 2A. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
I. Lý do ch n đ tàiọ ề
1. C s khoa h cơ ở ọ
H c sinh trung h c c s (THCS) ngọ ọ ơ ở ười dân t c thi u s (DTTS) cũngộ ể ố
có nh ng đ c đi m tâm lí chung nh nh ng h c sinh THCS ngữ ặ ể ư ữ ọ ười Kinh cùng trang l a. Tuy nhiên bên c nh nh ng đ c đi m chung đó các em có nh ng nétứ ạ ữ ặ ể ữ
đ c tr ng riêng, nh ng đ c tr ng mang tính c a t c ngặ ư ữ ặ ư ủ ộ ười và nh ng đ c tr ngữ ặ ư
do đi u ki n t nhiên, kinh t , văn hóa t o nên. Trong ph m vi bài vi t này, tôiề ệ ự ế ạ ạ ế
d a trên nh ng đ c đi m tâm sinh lí c a h c sinh THCS ngự ữ ặ ể ủ ọ ười DTTS và đi sâu tìm hi u và phân tích m t s đ c đi m tâm lí tiêu bi u mà trể ộ ố ặ ể ể ở ường PTDNT THCSKrông Ana vùng dân t c và mi n núi n i tôi quan tâm đ trong quá trìnhộ ề ơ ể
t ch c các ho t đ ng d y h c và giáo d c k lu t.ổ ứ ạ ộ ạ ọ ụ ỷ ậ
Là cán b qu n lí, giáo viên công tác trộ ả ở ường PTDTNT THCS c pấ huy n, vi c hi u nh ng đ c đi m tâm lí c a h c sinh THCS ngệ ệ ể ữ ặ ể ủ ọ ười DTTS là
r t c n thi t. ấ ầ ế
N m đắ ược nh ng đ c đi m tâm lí c a h c sinh THCS ngữ ặ ể ủ ọ ười DTTS giúp cho giáo viên l a ch n đự ọ ược nh ng phữ ương pháp giáo d c thích h p v iụ ợ ớ
t ng đ i từ ố ượng h c sinh dân t c, phát huy đọ ộ ược tính tích c c, ch đ ng, sangự ủ ộ
t o c a h c sinh, nâng cao đạ ủ ọ ược ch t lấ ượng và hi u qu giáo d c trệ ả ụ ở ườ ngPTDTNT THCS đ c bi t là giáo d c k lu t tích c c.ặ ệ ụ ỷ ậ ự
2. C s th c ti n:ơ ở ự ễ
H c sinh trọ ường ph thông dân t c n i trú (PTDTNT) đổ ộ ộ ượ ực s quan tâm
c a Đ ng và nhà nủ ả ước đ u t c s v t ch t trang thi t b đ nuôi, d y, ăn, ầ ư ơ ở ậ ấ ế ị ể ạ ở
t i trạ ường, đi u ki n h c t p, th i gian h c t p r t thu n l i. Song trong th iề ệ ọ ậ ờ ọ ậ ấ ậ ợ ờ gian v a qua ch t lừ ấ ượng h c t p v n ch a đáp ng đọ ậ ẫ ư ứ ược yêu c u đào t o,ầ ạ
m t b ph n h c sinh h c xong l p 9 trộ ộ ậ ọ ọ ớ ở ường PTDTNT huy n không vàoệ
được trường PTDTNT t nh đã b h c nhà làm nông ho c đi h c ngh ng nỉ ỏ ọ ở ặ ọ ề ắ
Trang 3h n t i đ a phạ ạ ị ương ho c vào trặ ường THPT r i b h c gi a ch ng. B i v yồ ỏ ọ ữ ừ ở ậ
vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng h c t p trọ ậ ở ường PTDTNT là v n đ h t s c nanấ ề ế ứ
gi i b n thân luôn trăn tr đ tìm ra bi n pháp. Trả ả ở ể ệ ước h t ph i tìm hi uế ả ể nguyên nhân h c sinh h c y u:ọ ọ ế
Nh ng rào c n c a chính b n thân các em: Kh năng nói và hi u ti ngữ ả ủ ả ả ể ế
Vi t c a h c sinh dân t c thi u s còn y u nh t là l p đ u c p, ph n l n cácệ ủ ọ ộ ể ố ế ấ ớ ầ ấ ầ ớ
em còn thi u t tin, nhút nhát, không bi t ghi chép, không bi t cách s d ng tàiế ự ế ế ử ụ
li u, sách giáo khoa M t ph n do các em còn nh , l n đ u tiên ph i s ng xaệ ộ ầ ỏ ầ ầ ả ố gia đình, m t ph n do ch t lộ ầ ấ ượng đào t o m t s trạ ở ộ ố ường ti u h c vùng sâu,ể ọ vùng xa, vùng đ ng bào dân t c thi u s còn h n ch ồ ộ ể ố ạ ế
Môi trường h c t p: ch a có s quan tâm chu đáo, t n tình c a giáoọ ậ ư ự ậ ủ viên, thi u s đ ng c m c a b n bè, đi u ki n h c t p ch a đ m b o. ế ự ồ ả ủ ạ ề ệ ọ ậ ư ả ả
Do đ c thù c a các trặ ủ ường PTDTNT THCS h u h t đ i tầ ế ố ượng h c sinhọ
là con em đ ng bào các dân t c thi u s sinh s ng trên đ a bàn huy n nh :ồ ộ ể ố ố ị ệ ư ÊđêGia rai, Tày, Nùng, Mường, Thái… Nên m i dân t c, m i đ a phỗ ộ ỗ ị ương có phong t c t p quán, ngôn ng khác nhau. Khi m i vào trụ ậ ữ ớ ường PTDTNT THCS các em còn nh (đ tu i t <= 13 tu i) có không ít em ch a thành th o ti ngỏ ộ ồ ừ ổ ư ạ ế
ph thông. Kh năng ti p thu c a các em còn ch m. Các em r t r t rè trongổ ả ế ủ ậ ấ ụ giao ti p. H n n a hi n nay trong xã h i v n n n giáo viên đánh đ p h c sinhế ơ ữ ệ ộ ấ ạ ậ ọ
v n còn x y ra không ít và nhi u lý do khác làm cho các em s th y cô, ng iẫ ả ề ợ ầ ạ giao ti p v i th y cô. Vì v y tôi m nh d n đ a n i dung giáo d c k lu t kế ớ ầ ậ ạ ạ ư ộ ụ ỷ ậ ỷ
lu t tích c c đ i v i h c sinh dân t c thi u s đ toàn th giáo viên trongậ ự ố ớ ọ ộ ể ố ể ể
trường nghiên c u v n dung vào vi c giáo d c k lu t cho h c sinh DTTSứ ậ ệ ụ ỷ ậ ọ
trường PTDTNT THCS huy n Krông Ana đ giúp các em h c t t các mônệ ể ọ ố
h c, có tinh th n yêu trọ ầ ường, m n b n,quí th y cô và giúp các em luôn luônế ạ ầ
c m th y: ả ấ “M i ngày mình s ng tr ỗ ố ở ườ ng là m t ni m vui, ni m h nh ộ ề ề ạ phúc”
II. M c tiêu, nhi m v c a đ tài:ụ ệ ụ ủ ề
Trang 4+ T ch c tuyên truy n v n đ ngổ ứ ề ậ ộ
Tuyên truy n, v n đ ng là m t trong nh ng bi n pháp quan tr ng đ cánề ậ ộ ộ ữ ệ ọ ể
b qu n lý giáo d c tác đ ng đ n nh n th c c a giáo viên. Công tác tuyênộ ả ụ ộ ế ậ ứ ủ truy n, v n đ ng càng r ng rãi, thề ậ ộ ộ ường xuyên b ng nhi u hình th c phongằ ề ứ phú nh treo panô, kh u hi u, t r i s giúp giáo viên thay đ i nh n th cư ẩ ệ ờ ơ ẽ ổ ậ ứ trong th i gian s m nh t.ờ ớ ấ
+ Cung c p sách báo, tài li u:ấ ệ
Sách báo, tài li u là m t trong nh ng ngu n cunhg c p thông tin khôngệ ộ ữ ồ ấ
th thi u, giúp cho vi c thay đ i nh n th c c a giáo viên. Thông qua ngu nể ế ệ ổ ậ ứ ủ ồ thông tin này, giáo viên t h c h i và tích lũy kinh nghi m giao d c h c sinhự ọ ỏ ệ ụ ọ
mà không dung hình ph t.ạ
+ T ch c các l p t p hu n:ổ ứ ớ ậ ấ
Các l p t p hu n, h i th o luôn mang l i cho giáo viên nh ng ý tớ ậ ầ ộ ả ạ ữ ưở nghay. Cán b qu n lý giáo d c c n t ch c các cu c h i th o, t p hu n đ giáoộ ả ụ ầ ổ ứ ộ ộ ả ậ ấ ể viên nh n th c đậ ứ ược m c đích vi c s d ng các bi n pháp giáo d c k lu tụ ệ ử ụ ệ ụ ỷ ậ tích c c, giúp h ch n l c, sáng t o nh ng hình th c giáo d c phù h p v i đ iự ọ ọ ọ ạ ữ ứ ụ ợ ớ ố
tượng h c sinh l p mình.ọ ớ
+ Xây d ng c ch khuy n khích vi c th c hi n các bi n pháp giáoự ơ ế ế ệ ự ệ ệ
d ck lu t tích c cụ ỷ ậ ự
Nhà trường c n có c ch c th trong vi c th c hi n các bi n pháp giáoầ ơ ế ụ ể ệ ự ệ ệ
d c k lu t tích c c. C ch này đụ ỷ ậ ự ơ ế ược xây d ng trên c s th ng nh t c aự ơ ở ố ấ ủ
H i đ ng s ph m bao g m đ y đ các n i dung nh ki m tra giám sát vi cộ ồ ư ạ ồ ầ ủ ộ ư ể ệ
th c hi n, khen thự ệ ưởng, tôn vinh nh ng giáo viên th c hi n t t, k lu tữ ự ệ ố ỷ ậ nghiêm kh c nh ng giáo viên vi ph m n i quy. Vi c nhà trắ ữ ạ ộ ệ ường th c hi n t tự ệ ố
c ch này s đ m b o t t c h c sinh đ đơ ế ẽ ả ả ấ ả ọ ể ược hưởng l i ích c a bi n phápợ ủ ệ giáo d c tích c c.ụ ự
+ Tuyên truy n t i ph huynh:ề ớ ụ
+ T ch c tuyên truy n cho ph huynh v GDKTTC thông qua các bu iổ ứ ề ụ ề ổ
h p ph huynh, các bu i h i th o, t a đàm…ọ ụ ổ ộ ả ọ
+ M i ph huynh tham gia vào quá trình th c hi n. Ví d : L y ý ki n c aờ ụ ự ệ ụ ấ ế ủ
ph huynh đóng góp cho n i quy l p/ trụ ộ ớ ường h c đ ph huynh năm đọ ể ụ ược và
ph i h p v i nhà trố ợ ớ ường trong vi c theodõi, giám sát th c hi n.ệ ự ệ
+ M i ph huynh tham gia vào các ho t đ ng t p th do nhà trờ ụ ạ ộ ậ ể ường / l pớ
t ch c.ổ ứ
Trang 5+ Tuyên truy n b ng t r i b ng cách g i tr c ti p cho ph huynh, b ngề ằ ờ ơ ằ ử ự ế ị ằ
áp píc treo các trung giáo d c c ng đ ng hay các nhà văn hóa c a các thônở ụ ộ ồ ủ buôn
Đ i v i giáo viên: ố ớ
Khi GDKLTC cho h c sinh giáo viên c n th c hi n các n i dung sau:ọ ầ ự ệ ộ+ D y tr t hi u hành vi c a mình, t có các sáng ki n và có tráchạ ẻ ự ể ủ ự ế nhi m đ i v i s l a ch n c a mình, bi t tôn tr ng mình, bi t tôn tr ng mìnhệ ố ớ ự ự ọ ủ ế ọ ế ọ
và tôn tr ng ngọ ười khác. Nói cách khác giúp tr có m t quá trình phát tri n tẻ ộ ể ư duy và có các hành vi tích c c có th nh hự ể ả ưởng lâu dài đ n c cu c đ i conế ả ộ ờ
người
+ Gây d ng m i quan h tôn tr ng gi a giáo viên và h c sinh.ự ố ệ ọ ữ ọ
+ D y cho h c sinh nh ng k năng s ng mà các em s c n trong su t cạ ọ ữ ỷ ố ẽ ầ ố ả
cu c đ i.ộ ờ
+ Làm tăng s t tin và kh năng x lý các tình hu ng khó khăn trongự ự ả ử ố
h c t p và cu c s ng c a các em.ọ ậ ộ ố ủ
+ D y cho h c sinh bi t cách c x nhã nh n, không b o l c, tôn tr ng ạ ọ ế ư ử ặ ạ ự ọ
b n thân, bi t thông c m và tôn tr ng quy n c a ngả ế ả ọ ề ủ ười khác
Khi giáo viên áp d ng các n i dung GDKLTC nh đã nêu trên, h c sinhụ ộ ư ọ không c m th y b xúc ph m d n đ n chán n n, GDKLTC giúp cho vi c t oả ấ ị ạ ẫ ế ả ệ ạ
ra m i quan h thân thi t gi a giáo viên và h c sinh , h c sinh và h c sinh, bố ệ ế ữ ọ ọ ọ ố
m và con cái.ẹ
Đ i v i Ph huynh ố ớ ụ :
Tìm hi u v GDKTTC thông qua các bu i h p ph huynh, các bu i h iể ề ổ ọ ụ ổ ộ
III. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Giáo d c k lu t tích c c cho h c sinh dân t c thi u s trụ ỷ ậ ự ọ ộ ể ố ườ ngPTDTNT THCS Huy nKrông Ana t năm h c 20152017.ệ ừ ọ
IV. Gi i h n c a đ tài:ớ ạ ủ ề
H c sinh trọ ường PTDT n i trú Krông Ana, th c hi n áp d ng t năm h cộ ự ệ ụ ừ ọ
Trang 6V. Phương pháp nghiên c u:ứ
Đ tài đề ược th c hi n b ng cách đem lý thuy t áp d ng vào th c t , cóự ệ ằ ế ụ ự ế
đi u ch nh b sung và t th c t rút ra nh ng kinh nghi m trong quá trình th cề ỉ ổ ừ ự ế ữ ệ ự
hi n.ệ
Quá trình nghiên c u, th c hi n s d ng các phứ ự ệ ử ụ ương pháp sau:
Vi t thành chuyên đ đ cán b , giáo viên, ph huynh và h c sinh th oế ề ể ộ ụ ọ ả
lu n, bàn b c và góp ý c th t ng n i dung.T ch c chuyên đ ph bi n choậ ạ ụ ể ừ ộ ổ ứ ề ổ ế toàn th cán b , giáo viên n m v ng n i dung đ th c hi n.ể ộ ắ ữ ộ ể ự ệ
Qua quá trình tri n khai th c hi n có l y ý ki n đóng góp c a cán bể ự ệ ấ ế ủ ộ giáo viên, ph huynh và h c sinh đ b sung, s a đ i cho phù h p v i tìnhụ ọ ể ổ ử ổ ợ ớ hình th c t trự ế ở ường
B. PH N N I DUNGẦ Ộ
I. C s lý lu n:ơ ở ậ
Trong trường h c, khi h c sinh vi ph m các quy đ nh, quy t c c a l p,ọ ọ ạ ị ắ ủ ớ
c a trủ ường, tùy m c đ vi ph m, các em s b k lu t theo m c đ và hìnhứ ộ ạ ẽ ị ỷ ậ ứ ộ
th c khác nhau. Trong th c t có r t nhi u hình th c k lu t h c sinh. Do nhứ ự ế ấ ề ứ ỷ ậ ọ ả
hưởng c a t tủ ư ưởng Nho giáo và cách giáo d c truy n th ng “Yêu cho roi choụ ề ố
v t, ghét cho ng t cho bùi” “Mi ng ngon nh lâu, đòn đau nh đ i”, nhi uọ ọ ế ớ ớ ờ ề giáo viên s d ng các hình th c nh m ng nhi c, s nh c, đánh, tát, ph t qu ,ử ụ ứ ư ắ ế ỉ ụ ạ ỳ bêu ri u… Bi n pháp cu i cùng c a hình th c là đu i h c sinh. Bi n pháp nàyế ệ ố ủ ứ ổ ọ ệ
th hi n s b t l c c a giáo viên đ c bi t là giáo viên các trể ệ ự ấ ự ủ ặ ệ ường có h c sinhọ DTTS, vô hình chung chúng ta đ y ra ngoài xã h i nh ng “s n ph m kém GDẩ ộ ữ ả ẩ
ch t lấ ượng” và đó chính là m m m ng c a các hi n tầ ố ủ ệ ượng tiêu c c gây r iự ố
lo n tr t t xã h i t i các vùng mi n núi.ạ ậ ự ộ ạ ề
1 K lu t và giáo d c k lu t:ỷ ậ ụ ỷ ậ
Chúng ta bi t r ng k lu t là nh ng quy t c quy đ nh, lu t l mà conế ằ ỷ ậ ữ ắ ị ậ ệ
người ph i th c hi n, ch p hành, tuân theo đ đ t đả ự ệ ấ ể ạ ược m c tiêu đ ra.Kụ ề ỷ
lu t là chìa khóa v n năng giúp con ngậ ạ ườ ởi tr nên hoàn t t và thành công trongấ
cu c s ng.ộ ố
Trong th c t “k lu t” thự ế ỷ ậ ường được hi u nh m là “kh ng ch ” và “ể ầ ố ế
tr ng ph t” đ c bi t tr ng ph t thân th Tuy nhiên, đó không ph i là nghĩaừ ạ ặ ệ ừ ạ ể ả
th c c a t “k lu t” đ i v i h c sinh.ự ủ ừ ỷ ậ ố ớ ọ
Quan đi m c a giáo d c k lu t tích c c là: Vi c m c l i c a h c sinhể ủ ụ ỷ ậ ự ệ ắ ỗ ủ ọ
được coi nh l t nhiên c a quá trình h c t p và phát tri n. Nhi m v quanư ẽ ự ủ ọ ậ ể ệ ụ
tr ng c a chúng ta là làm th nào đ h c sinh t nh n th c đọ ủ ế ể ọ ự ậ ứ ược b n thân, tả ự
ki m soát để ược hành vi, thái đ , trên c s các quy đ nh, quy ộ ơ ở ị ước đã được xây
Trang 7d ng, th a thu n gi a ngự ỏ ậ ữ ườ ại d y và ngườ ọi h c. Khi h c sinh m c l i, giáoọ ắ ỗ viên là b n, là anh, là ch , ngạ ị ười m , ngẹ ười cha – ch cho các em nh n ra l iỉ ậ ỗ
c a mình đ t đi u ch nh. Vi c t nh n ra l i đ đi u ch nh b n thân là củ ể ự ề ỉ ệ ự ậ ỗ ể ề ỉ ả ơ
s cho s phát tri n hoàn thi n nhân cách. K lu t tích c c mang tính xâyở ự ể ệ ỷ ậ ự
d ng và là bi n pháp hi u qu , nh m tìm ra gi i pháp gi i quy t các tìnhự ệ ệ ả ằ ả ả ế
hu ng mang tính thách th c trong l p h c và trong nhà trố ứ ớ ọ ường. Giáo d c kụ ỷ
lu t tích c c h tr vi c d y h c và giáo d c các em h c sinh DTTS. Giáo d cậ ự ỗ ợ ệ ạ ọ ụ ọ ụ
k lu t tích c c còn xây d ng s t tin c a h c sinh và long ham thích h c t pỷ ậ ự ự ự ự ủ ọ ọ ậ cho các em
Giáo d c k lu t tích c c tôn tr ng tr và không mang tính b o l c. Đâyụ ỷ ậ ự ọ ẻ ạ ự
là cách ti p c n mang tính giáo d c, giúp tr thành đ t, cung c p cho các emế ậ ụ ẻ ạ ấ thông tin các em c n đ h c và h tr s phát tri n c a các em.ầ ể ọ ỗ ợ ự ể ủ
Giáo d c k lu t tích c c không ph i là:ụ ỷ ậ ự ả
S buông th , đ cho h c sinh mu n làm gì thì làm ự ả ể ọ ố
Không có các quy t c, gi i h n hay s mong đ i ắ ớ ạ ự ợ
Nh ng ph n ng mang tính ng n h n hay nh ng hình ph t thay th cho ữ ả ứ ắ ạ ữ ạ ế
vi c tát, đánh hay s nh c ệ ỉ ụ
Trang 8II. Th c tr ng ự ạ
1. Th c tr ng v tâm sinh lý c a h c sinhự ạ ề ủ ọ
Th c tr ng v tâm sinh lý c a h c sinh THCS ngự ạ ề ủ ọ ười DTTS được mô
t m t s n i dung dả ộ ố ộ ưới đây:
Đ nh y c m c a thính giác c a các em r t cao, m t các em r t tinh. Tai vàộ ả ả ủ ủ ấ ắ ấ
m t c a các em r t tinh nh y la do t nh các em đã theo ngắ ủ ấ ạ ừ ỏ ườ ới l n vào r ngừ săn b n, b y chim, tìm cây, tìm rau r ng… nên hình thành thói quen tri giác t pắ ẫ ừ ậ trung, kh năng phân bi t s v t và hi n tả ệ ự ậ ệ ượng t t. Nghe ti ng chim hót cácố ế
em có th nh n ra đó là chim gì, nhìn v t chân các em bi t đó là loài thú gì, cácể ậ ế ế
em có th phát hi n nh ng con v t nh bé nh con v t, con ki n… Giác quanể ệ ữ ậ ỏ ư ắ ế tinh, nh y là đi u ki n thu n l i cho các em tri giác đ i tạ ề ệ ậ ợ ố ượng trong h c t pọ ậ
và bi t vâng l i th y cô giáo.ế ờ ầ
S đ nh hự ị ướng tri giác theo nhi m v (h c t p) đ t ra ch a cao. Các emệ ụ ọ ậ ặ ư
thường b thuhút vào nh ng thu c tính r c r , màu s c m i l bên ngoài đ iị ữ ộ ự ỡ ắ ớ ạ ở ố
tượng tri giác, do v y các em khó phân bi t đậ ệ ược đâu là thu c tính b n ch t,ộ ả ấ đâu là thu c tính không b n ch t.ộ ả ấ
Kh năng t duy hình h c, v t lí c a các em còn y u. Các em có th nh nả ư ọ ậ ủ ế ể ậ
ra t ng d u hi u, thu c tính đ n l c a s v t, hi n từ ấ ệ ộ ơ ẻ ủ ự ậ ệ ượng. Song quá trình
t ng h p khái quát đ đi đ n nh n xét chung l i h n ch , kh năng k t h pổ ợ ể ế ậ ạ ạ ế ả ế ợ các giác quan y u. Các em có th nh n di n nhanh chóng các hình v do giáoế ể ậ ệ ẽ viên v trên b ng, song đ các em t v l i thì r t khó khăn, nh t là ph i sẽ ả ể ự ẽ ạ ấ ấ ả ử
1.2 Đ c đi m nh n th c ngôn ng ti ng Vi tặ ể ậ ứ ữ ế ệ
Trang 9Ngôn ng là công c đ giao ti p, là phữ ụ ể ế ương ti n đ th c hi n quáệ ể ự ệ trình nh n th c c a b t c dân t c nào tr em sinh ra đã nói ti ng m đ Cácậ ứ ủ ấ ứ ộ ẻ ế ẹ ẻ
em giao ti p b ng ti ng m đ Khi đ n trế ằ ế ẹ ẻ ế ường các em h c b ng ti ng Vi t,ọ ằ ế ệ các em đã g p khó khăn v ngôn ng trong h c t p và giao ti p.ặ ề ữ ọ ậ ế
Qua th o lu n nhóm v i h c sinh, qua xem bài ki m tra c a các em,ả ậ ớ ọ ể ủ xem v ghi chép hàng ngày c a các em và quan sát các em giao ti p v i nhau…ỡ ủ ế ớ
T đó có th k t lu n nh n th c v ngôn ng ti ng Vi t c a h c sinh DTTS:ừ ể ế ậ ậ ứ ề ữ ế ệ ủ ọ
V n ti ng Vi t c a h c sinh DTTS còn nghèo nàn;ố ế ệ ủ ọ
Các em hi u r t ít v ngôn ng ti ng Vi t;ể ấ ề ữ ế ệ
Khó khăn trong s d ng ngôn ng ti ng Vi t;ử ụ ữ ế ệ
Khó khăn trong t duy và nh n th c khoa h c.ư ậ ứ ọ
Theo nh n th c c a tôi, ti ng Vi t là ngôn ng th hai c a h c sinhậ ứ ủ ế ệ ữ ứ ủ ọ dân t c nh ng không ph i là ngo i ng H c sinh dân t c ti p nh n ti ngộ ư ả ạ ữ ọ ộ ế ậ ế
Vi t là ti p nh n v i trách nhi m, tình c m, nghĩa v và quy n l i. Ti ngệ ế ậ ớ ệ ả ụ ề ợ ế
Vi t và các ti ng dân t c cũng có nhi u đi m g n gũi v ng âm, t v ng,ệ ế ộ ề ể ầ ề ữ ừ ự
ng pháp. V n đ quan tr ng là giáo viên c n giúp h c sinh kh c ph c nh ngữ ấ ề ọ ầ ọ ắ ụ ữ chuy n di ngôn ng có h i và khai thác t t các chuy n di ngôn ng có l i, tôiể ữ ạ ố ể ữ ợ nghĩ r ng chúng ta coi nh khó khăn hay quá nh n m nh khó khăn c a h cằ ẹ ấ ạ ủ ọ sinh dân t c khi h c ti ng Vi t đ u là không đúng v i khoa h c d y ti ng.ộ ọ ế ệ ề ớ ọ ạ ế
1.3 Đ c đi m v t duy:ặ ể ề ư
T duy là m t quá trình tâm lí ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t,ư ộ ả ữ ộ ả ấ
nh ng m i liên h bên trong có tính ch t quy lu t c a s v t hi n tữ ố ệ ấ ậ ủ ự ậ ệ ượng trong
hi n th c khách quan mà trệ ự ước đó ch a bi t. H c sinh DTTS có các đ c đi mư ế ọ ặ ể
T duy c a h c sinh DTTS còn th hi n kém nhanh nh n, kém linh ho tư ủ ọ ể ệ ẹ ạ
và kém m m d o. M t khác do h n ch v Ti ng Vi t nên ng i tranh lu n,ề ẻ ặ ạ ế ề ế ệ ạ ậ
ng i trình bày các v n đ khó nói, s b các b n cạ ấ ề ợ ị ạ ười
H c sinh DTTS t duy tr c quan – hình nh t t, t duy tr u tọ ư ự ả ố ư ừ ượng logic
y u.ế
H c sinh DTTS thọ ường t n t i ki u t duy kinh nghi m; y u v t duyồ ạ ể ư ệ ế ề ư
lí lu n, t duy sáng t o, t duy khoa h c.ậ ư ạ ư ọ
Trang 10Nh ng đ c đi m v t duy chi ph i toàn b quá trình nh n th c c aữ ặ ể ề ư ố ộ ậ ứ ủ các em, tác đ ng m nh m t i các thu c tính tâm lí và tr ng thái tâm lí, trongộ ạ ẽ ớ ộ ạ giáo d c giáo viên c n giúp các em t duy lí lu n, t duy khoa h c thong quaụ ầ ư ậ ư ọ các ho t đ ng.ạ ộ
1.4 Đ c đi m v trí nhặ ể ề ớ
H c sinh DTTS có m t s đ c đi m v ghi nh sau:ọ ộ ố ặ ể ề ớ
Ghi nh máy móc chi m u th , các em ghi nh m t cách r i r c,ớ ế ư ế ớ ộ ờ ạ thi u logic v i nhau. Đ kh c ph c nhế ớ ể ắ ụ ược đi m này GV ph i kiên trì, m iể ả ỗ
v n đ giáo d c yêu c u các em nh mình ph i làm cái gì, d a vào đâu đ làmấ ề ụ ầ ớ ả ự ể
được, làm th nào đ không vi ph m k lu t.ế ể ạ ỷ ậ
Kh năng tái hi n không t t. Bi u hi n là do các em trình bày l i v nả ệ ố ể ệ ạ ấ
đ đã các em đã đ c là r t khó khăn. V y đ giúp h c sinh tái hi n nhanhề ọ ấ ậ ể ọ ệ chóng giáo viên c n hầ ướng d n h c sinh có thói quen truy bài, trao đ i bàiẫ ọ ổ
thường xuyên, phát bi u trể ước đám đông…
em r t nh nhà, nhi u khi khóc c tu n.ấ ớ ề ả ầ
Tình c m b n bè c a các em h c sinh DTTS r t đ c đáo, thân nhauả ạ ủ ọ ấ ộ
nh anh em, b o v nhau đ n cùng. B n ngh h c cũng ph i ngh h c theo.ư ả ệ ế ạ ỉ ọ ả ỉ ọ
Các em r t a tình c m và gi i quy t m i v n đ b ng tình c m. M tấ ư ả ả ế ọ ấ ề ằ ả ộ
em gái dân t c nói “Khi giáo viên m ng, em th y bu n và không mu n h cộ ắ ấ ồ ố ọ
n a”ữ
S phát tri n c th c a thi u niên di n ra m nh m nh ng không cânự ể ơ ể ủ ế ễ ạ ẽ ư
đ i. S ho t đ ng t ng h p c a các tuy n n i ti t quan tr ng nh t (tuy nố ự ạ ộ ổ ợ ủ ế ộ ế ọ ấ ế yên, tuy n giáp tr ng, tuy n thế ạ ế ượng th n) t o ra nhi u thay đ i trong c thậ ạ ề ổ ơ ể
tr , trong đó s nh y v t v chi u cao và s phát d c.ẻ ự ả ọ ề ề ự ụ
1.6 Đ c đi m v tính cách:ặ ể ề
H c sinh THCS ngọ ười DTTS có m t s đ c đi m riêng:ộ ố ặ ể
Các em s ng h n nhiên, gi n di, th t thà, ch t phác.ố ồ ả ậ ấ
Do h n ch v Ti ng Vi t nên các em r t r t rè, r t ít nói, hay t ti.ạ ế ề ế ệ ấ ụ ấ ự
Trang 11Các em đã b t đ u có lòng t tr ng, có tính b o th và đ c bi t là hay t ái vàắ ầ ự ọ ả ủ ặ ệ ự hay t i thân.ủ
Các em s ng theo ki u phóng khóang, t do, không thích gò bó, ch t ch ố ể ự ặ ẽ
Trong giao ti p, các em không bi t nói năng m m d o, t nh Đ i đa s nóiế ế ề ẻ ế ị ạ ố
tr ng không, c c l c, không c n th a g i, m t ph n do ngôn ng b h n ch ố ộ ố ầ ư ử ộ ầ ữ ị ạ ế
1.7 Đ c đi m v nhu c u:ặ ể ề ầ
H c sinh DTTS t khi ch a đi h c đ n khi đi h c là c m t s đ uọ ừ ư ọ ế ọ ả ộ ự ấ tranh bên trong c a cá nhân. nhà các em ho t đ ng ch y u là vui ch i. Đ iủ Ở ạ ộ ủ ế ơ ố
v i h c sinh DTTS đ n trớ ọ ế ường, đi h c là s thay đ i căn b n c a ho t đ ngọ ự ổ ả ủ ạ ộ
ch đ o. Th i k này tâm lý h c sinh có s chuy n bi n, ý th c vì mình làủ ạ ờ ỳ ọ ự ể ế ứ
h c sinh. Do v y, duy trì đọ ậ ược nhu c u thích h c, kh ng đ nh đầ ọ ẳ ị ược v trí c aị ủ
m i c a ngớ ủ ườ ọi h c là m t trong nh ng yêu c u s ph m c n thi t đ giáoộ ữ ầ ư ạ ầ ế ể
d c h c sinh.ụ ọ
Ý th c t p th , k lu t h c t p, ph i tr thành n p s ng m i, thóiứ ậ ể ỷ ậ ọ ậ ả ở ế ố ớ quen m i và d n đớ ầ ược kh c sâu trong h c sinh. Đ ng th i v i yêu c u trên làắ ọ ồ ờ ớ ầ hình thành nhu c u Ti ng Vi t cho h c sinh DTTS. Tuy nhiên, đ i v i h cầ ế ệ ọ ố ớ ọ sinh DTTS, ti ng m đ đã có chi u sâu nh t đ nh, do v y không th h n ch ,ế ẹ ẻ ề ấ ị ậ ể ạ ế
cưỡng ép, xóa b thói quen s d ng ti ng m đ trong h c t p.ỏ ử ụ ế ẹ ẻ ọ ậ
Quan tr ng là hình thành cho h c sinh m t cách nhìn m i v giá tr c aọ ọ ộ ớ ề ị ủ ngôn ng công c và ngôn ng m đ Vi c h n ch , cữ ụ ữ ẹ ẻ ệ ạ ế ưỡng ép h c sinh bọ ỏ thói quen s d ng ti ng m đ là m t hành vi trái v i văn hóa, đ ng th i v iử ụ ế ẹ ẻ ộ ớ ồ ờ ớ khoa h c d y ti ng. Ti ng m đ c a h c sinh không ph i là hòn đá ch nọ ạ ế ế ẹ ẻ ủ ọ ả ặ
đường mà chính là viên đá lát đường d n các em nhanh chóng đ n v i ngônẫ ế ớ
ng th hai và đ n v i chân tr i khoa h c. V n đ quan tr ng ch là chúngữ ứ ế ớ ờ ọ ấ ề ọ ở ổ
ta ph i n m r t ch c b n ch t và các bả ắ ấ ắ ả ấ ước đi c a giáo d c song ng đ v nủ ụ ữ ể ậ
d ng các ho t đ ng d y h c trong nhà trụ ạ ộ ạ ọ ường, vì v y đ giáo d c l lu t cóậ ể ụ ỷ ậ
hi u qu giáo viên c n ph i bi t ti ng m đ c a dân t c đó.ệ ả ầ ả ế ế ẹ ẻ ủ ộ
Nh ng kích thích bên ngoài không xu t phát t chính đ i tữ ấ ừ ố ượng c aủ
ho t đ ng h c t p có vai trò quan tr ng vì đáp ng nhu c u đang có h cạ ộ ọ ậ ọ ứ ầ ở ọ sinh. Nhu c u đầ ược khen, chi m đế ược uy tín c a b n bè, nhu c u đủ ạ ầ ược ch i,ơ
ho t đ ng ngo i khóa… đ u có tác d ng tích c c đ i v i ho t đ ng giáo d cạ ộ ạ ề ụ ự ố ớ ạ ộ ụ
c a h c sinh DTTS. Do v y vi c m r ng ph m vi nhu c u nh : T ch c cácủ ọ ậ ệ ở ộ ạ ầ ư ổ ứ
ho t đ ng h c t p th , lao đ ng, vui ch i, giao l u, ho t đ6 ng xã h , vănạ ộ ọ ậ ể ộ ơ ư ạ ọ ộ hóa th thao… là ti n đ sinh ra nhu c u m i, nhu c u nh n th c. T ch cể ề ề ầ ớ ầ ậ ứ ổ ứ giáo d c theo các hình th c khác nhau nh giáo d c t h c, giáo d c h c ngoàiụ ứ ư ụ ự ọ ụ ọ
gi chính khóa, giáo d c qua tình hu ng, giáo d c qua ho t đ ng ngo i khóaờ ụ ố ụ ạ ộ ạ
đ u có tác d ng b sung tri th c, m ra nh ng nhu c u m i cho h c sinh.ề ụ ổ ứ ở ữ ầ ớ ọ
Trang 12Trong m t môi trộ ường m i, trớ ường PTDTNT THCS, ho t đ ng c aạ ộ ủ
b n thân h c sinh là đ ng l c tr thành thành viên xã h i, phát tri n nhân cách.ả ọ ộ ự ở ộ ể Các d ng ho t đ ng nh : H c t p, vui ch i, ho t đ ng xã h i …đ u đạ ạ ộ ư ọ ậ ơ ạ ộ ộ ề ượ cthong qua giao l u quan h v i ngư ệ ớ ười khác (th y trò, b n bè, gia đình, xãầ ạ
h i…). Trong dó nhu c u kh ng đ nh trong h c t p và rèn luy n ngày càngộ ầ ẳ ị ọ ậ ệ chi m u th và là đ c đi m quan tr ng c a h c sinh. Đ ng th i, nhu c u c aế ư ế ặ ể ọ ủ ọ ồ ờ ầ ủ
h c sinh cu i c p họ ở ố ấ ướng vào s thành đ t, nhu c u h c ngh , nhu c u tìnhự ạ ầ ọ ề ầ
b n, tình yêu… so v i h c sinh ngạ ớ ọ ười kinh có s đa d ng và phân hóa v m cự ạ ề ứ
đ và tính ch t. S phát tri n v nhu c u c a h c sinh đang di n ra đúng quyộ ấ ự ể ề ầ ủ ọ ễ
lu t chung: T nh ng quá trình và ch c năng tr c ti p thành gián ti p, tậ ừ ữ ứ ự ế ế ừ không ch đ nh thành ch đ nh, t ch a có ý th c đ n có ý th c. Quá trìnhủ ị ủ ị ừ ư ứ ế ứ hình thành nhu c u, đ ng c h c t p không tách r i phầ ộ ơ ọ ậ ờ ương pháp, bi n phápệ
t ch c h c t p. Do đó, m i ho t đ ng c a h c sinh DTTS, dổ ứ ọ ậ ọ ạ ộ ủ ọ ướ ựi s chí đ oạ
c a th y ph i xác đ nh h c sinh là ch th c a ho t đ ng giáo d c.ủ ầ ả ị ọ ủ ể ủ ạ ộ ụ
N u nh trế ư ước khi đ n trế ường PTDTNT THCS, h c sinh ch a có nhuọ ư
c u, đ ng c h c t p rõ r t thì quá trình hình thành nhu c u c a h c sinh trongầ ộ ơ ọ ậ ệ ầ ủ ọ
trường PTDTNT THCS có n i dung m i: Nhu c u giao ti p, nhu c u ho tộ ớ ầ ế ầ ạ
đ ng xã h i… có đ c đi m và tính ch t riêng. Nh v y khi th c hi n các bi nộ ộ ặ ể ấ ư ậ ự ệ ệ pháp thu hút h c sinh vào ho t đ ng t p th , làm cho h c sinh nào cũng nhìnọ ạ ộ ậ ể ọ
th y rõ k t qu h c t p c a mình thì các em yên tâm h c t p h n.ấ ế ả ọ ậ ủ ọ ậ ơ
T nh ng đ c đi m nhu c u c a h c sinh DTTS, có th nh n xét nhừ ữ ặ ể ầ ủ ọ ể ậ ư sau:
Nhu c u h c t p c a h c sinh DTTS đã đáp ng và phát tri n nh vàoầ ọ ậ ủ ọ ứ ể ờ
gi i pháp xây d ng trả ự ường PTDTNT THCS. Đây là bi n pháp có tính chi nệ ế
lược quan tr ng xét v khía c nh nhu c u h c t p. V n đ quan tr ng ti pọ ề ạ ầ ọ ậ ấ ề ọ ế theo là t ch c h c t p, giáo d c có hi u qu , phù h p v i đ c đi m nh nổ ứ ọ ậ ụ ệ ả ợ ớ ặ ể ậ
th c, h ng thú c a h c sinh. Hình thành và phát tri n nhu c u cho h c sinhứ ứ ủ ọ ể ầ ọ
g n li n v i vi c c i ti n n i dung phắ ề ớ ệ ả ế ộ ương pháp, các hình th c t ch c h cứ ổ ứ ọ
t p thích h p, đ nâng cao k t qu h c t p c a h c sinh thông qua các đaậ ợ ể ế ả ọ ậ ủ ọ
d ng h c t p có hi u qu là hạ ọ ậ ệ ả ướng đi quan tr ng c a l c lọ ủ ự ượng giáo d c.ụ Nhu c u giao ti p c a h c sinh DTTS ph thu c vào kh năng ngôn ng côngầ ế ủ ọ ụ ộ ả ữ
c Do v y, trang b cho h c sinh ngôn ng ph thông là cung c p cho các emụ ậ ị ọ ữ ổ ấ
phương ti n giao ti p c c k quan tr ng, đ m r ng ph m vi nhu c u, hi uệ ế ụ ỳ ọ ể ở ộ ạ ầ ệ
qu hóa nh ng nhu c u đ c tr ng l a tu i và nh ng nét riêng trong nhu c uả ữ ầ ặ ư ứ ổ ữ ầ
h c sinh DTTS hi n nay.ọ ệ
1.8 Đ c đi m v giao ti p:ặ ể ề ế
S hình thành ki u quan h m i: H c sinh ngự ể ệ ớ ọ ười DTTS khi h c h tọ ế
b c ti u h c ti p t c h c lên các trậ ể ọ ế ụ ọ ường THCS ho c vào t i trặ ạ ường PTDTNT
Trang 13THCS c p huy n, các em có nhu c u m r ng m i quan h và th c s cóấ ệ ầ ở ộ ố ệ ự ự nhi u m i quan h hình thành đ i v i các em.ề ố ệ ố ớ
Khi đ n trế ường PTDTNT THCS ho c trặ ường THCS nhi u m i quanề ố
h m i n y sinh: Quan h v i th y cô ch nhi m, quan h v i th y cô bệ ớ ả ệ ớ ầ ủ ệ ệ ớ ầ ộ môn, quan h v i cô c p dệ ớ ấ ưỡng, bác b o v , quan h v i b n bè trong t cácả ệ ệ ớ ạ ừ
đ a phị ương khác đ n; quan h v i các b n cùng phòng trong ký túc xá… cácế ệ ớ ạ quan h này là hoàn toàn m i l đ i v i các em. Bên c nh đó các em l i xa giaệ ớ ạ ố ớ ạ ạ đình s ng t l p, đây th c s là thách th c đ i v i các em. Các em s ph iố ự ậ ự ự ứ ố ớ ẽ ả
gi i quy t các m i quan h này nh th nào? Đ c bi t là nh ng em h c l pả ế ố ệ ư ế ặ ệ ữ ọ ớ
đ u c p.đ n trầ ấ ế ường PTDTNT THCS th c s là môi trự ự ường m i và hoàn toànớ
xa l đ i v i các em, Th c t cho th y ch có m t hành vi c ch không thânạ ố ớ ự ế ấ ỉ ộ ử ỉ thi n c a giáo viên là các em có th b h c. M t em gái dân t c ÊĐê nói “Khiệ ủ ể ỏ ọ ộ ộ giáo viên m ng, em th y bu n và không mu n h c n a”.ắ ấ ồ ố ọ ữ
Giao ti p v i ngế ớ ườ ớ Ở ổi l n: tu i thi u niên xu t hi n m t c m giácế ấ ệ ộ ả
r t đ c đáo: “C m giác mình đã là ngấ ộ ả ườ ới l n” Các em c m th y mình khôngả ấ còn là tr nh n a, nh ng các em cũng có c m giác mình ch a th c s làẻ ỏ ữ ư ả ư ự ự
ngườ ới l n
C m giác mình đã là ngả ườ ới l n được th hi n r t phong phú v n iể ệ ấ ề ộ dung và hình th c. Các em quan tâm đ n hình th c, tác phong, c ch … vàứ ế ứ ử ỉ
nh ng kh năng c a b n thân. C m giác v s trữ ả ủ ả ả ề ự ưởng thành và nhu c u đầ ượ c
ngườ ới l n th a nh n nó là ngừ ậ ườ ới l n đã đ a đ n v n đ quy n h n c aư ế ấ ề ề ạ ủ
ngườ ới l n và các em trong quan h v i nhau. Các em mong mu n h n chệ ớ ố ạ ế quy n h n c a ngề ạ ủ ườ ới l n mà m r ng quy n h n c a mình; các em mongở ộ ề ạ ủ
mu n ngố ườ ới l n tôn tr ng nhân cách, ph m giá, tin tọ ẩ ưởng và m r ng tính đ cở ộ ộ
l p c a các em.ậ ủ
Do đ c đi m c trú, văn hóa cho nên h c sinh THCS ngặ ể ư ọ ười DTTS đã
s m có tính t l p t nh , khi h c ti u h c các em t đ n trớ ự ậ ừ ỏ ọ ể ọ ự ế ường không c nầ
ph i ngả ườ ới l n đ a đón nh h c sinh ngư ư ọ ười Kinh thành ph ; các em gái đãở ố làm giúp gia đình được nhi u vi c; nhi u em gái dân t c Mnông có th bi t tề ệ ề ộ ể ế ự may vá qu n áo cho mình; các em có th n u c m, gi t qu n áo… khi h c lênầ ể ấ ơ ặ ầ ọ THCS các em đã phát tri n v th l c và sinh lí, do v y các em càng kh ngể ề ể ự ậ ẳ
đ nh mình là ngị ườ ới l n
Quá trình h c t p trọ ậ ở ường PTDTNT THCS h c sinh đọ ược m r ngở ộ
t m nhìn do môi trầ ường m i đa d ng, phong phú v các hình th c t ch c h cớ ạ ề ứ ổ ứ ọ
t p, h c trên l p, ngoài l p, ho t đ ng xã h i, trong và ngoài nhà trậ ọ ớ ớ ạ ộ ộ ường, môi
trường giao l u ngày càng m r ng. Đ i tư ở ộ ố ượng giao ti p c a các em ngày càngế ủ
đa d ng, phong phú, cạ ường đ ti p xúc c a h c sinh PTDTNT THCS cũngộ ế ủ ọ nhi u h n so v i h c sinh trề ơ ớ ọ ường khác. Do tính ch t n i trú, nh ng đ c đi mấ ộ ữ ặ ể