Giáo dục kỷ luật tích cực góp phần giáo dục đạo đức lối sống cho học sinh bởi vì mục đích của giáo dục kỷ luật tích cực là: Dạy học sinh tự hiểu hành vi của mình, tự có các sáng kiến và có trách nhiệm đối với sự lựa chọn của mình, biết tôn trọng mình và tôn trọng người khác. Nói cách khác giúp trẻ có một quá trình phát triển tư duy và có các hành vi tích cực có thể ảnh hưởng lâu dài đến cả cuộc đời con người. Gây dựng mối quan hệ tôn trọng giữa giáo viên và học sinh. Dạy cho học sinh những kỹ năng sống mà các em sẽ cần trong suốt cả cuộc đời.
Trang 1M C L CỤ Ụ
1 Chú thích ph n vi t t t ầ ế ắ 2
2 A. Ph n th nh t: M Đ Uầ ứ ấ Ở Ầ
I. Đ t v n đ ặ ấ ề
II. M c đích (M c tiêu) nghiên c uụ ụ ứ
3 3
3 B. Ph n th 2: GI I QUYÉT V N Đ ầ ứ Ả Ấ Ề
I C s lý lu n.ơ ở ậ
II Th c tr ng.ự ạ
III Các gi i pháp ti n hành đ gi i quy t v n ả ế ể ả ế ấ
đ ề
IV Tính m i c a gi i pháp.ớ ủ ả
V Hi u qu SKKN.ệ ả
5 6 10 12 13
4 C. Ph n th 3: K T LU N, KI N NGH ầ ứ Ế Ậ Ế Ị
I K t lu n.ế ậ
II Ki n nghế ị
15 15
5 Tài li u tham kh oệ ả 16
Trang 2CHÚ THÍCH PH N VI T T TẦ Ế Ắ
STT Các ch vi t t tữ ế ắ N i dungộ
1 GDĐT Giáo d c và Đào t oụ ạ
Trang 33 GVCN Giáo viên ch nhi mủ ệ
4 HSDTTD H c sinh dân t c thi u sọ ộ ể ố
5 GDKLTC Giáo d c k lu t tích c cụ ỷ ậ ự
6 PTDTNT Ph thông dân t c n i trúổ ộ ộ
7 DTTS Dân t c thi u sộ ể ố
10 THCS Trung h c c sọ ơ ở
Trang 4Ph n th nh t:ầ ứ ấ M Đ U Ở Ầ
I. Đ t v n đặ ấ ề
1. Lý do lý lu nậ
H c sinh trung h c c s (THCS) ngọ ọ ơ ở ười dân t c thi u s (DTTS) cũngộ ể ố
có nh ng đ c đi m tâm lí chung nh nh ng h c sinh THCS ngữ ặ ể ư ữ ọ ười Kinh cùng
Trang 5trang l a. Tuy nhiên bên c nh nh ng đ c đi m chung đó các em có nh ng nétứ ạ ữ ặ ể ữ
đ c tr ng riêng, nh ng đ c tr ng mang tính c a t c ngặ ư ữ ặ ư ủ ộ ười và nh ng đ c tr ngữ ặ ư
do đi u ki n t nhiên, kinh t , văn hóa t o nên. Trong ph m vi bài vi t này, tôiề ệ ự ế ạ ạ ế
d a trên nh ng đ c đi m tâm sinh lí c a h c sinh THCS ngự ữ ặ ể ủ ọ ười DTTS và đi sâu tìm hi u, phân tích m t s đ c đi m tâm lí tiêu bi u mà trể ộ ố ặ ể ể ở ường Ph thôngổ dân t c n i trú trung h c c s (PTDNT THCS) Krông Ana. ộ ộ ọ ơ ở
Là cán b qu n lí, giáo viên công tác trộ ả ở ường PTDTNT THCS c pấ huy n, vi c hi u nh ng đ c đi m tâm lí c a h c sinh THCS ngệ ệ ể ữ ặ ể ủ ọ ười DTTS là
r t c n thi t b i vì: ấ ầ ế ở
N m đắ ược nh ng đ c đi m tâm lí c a h c sinh THCS ngữ ặ ể ủ ọ ười DTTS giúp cho giáo viên ch n giáo d c k lu t tích c c (GDKLTC) là phọ ụ ỷ ậ ự ương pháp giáo
d c thích h p v i t ng đ i tụ ợ ớ ừ ố ượng h c sinh dân t c trong trọ ộ ường PTDTNT THCS, nh m phát huy đằ ược tính tích c c, ch đ ng, sáng t o c a h c sinh,ự ủ ộ ạ ủ ọ nâng cao được ch t lấ ượng và hi u qu giáo d c trệ ả ụ ở ường PTDTNT THCS
2. Lý do th c ti n:ự ễ
Đ c thù c a các trặ ủ ường PTDTNT THCS Krông Ana g n 100% đ iầ ố
tượng h c sinh là con em đ ng bào các dân t c thi u s sinh s ng trên đ a bànọ ồ ộ ể ố ố ị huy n nh : Êđê, Gia rai, Tày, Nùng, Mệ ư ường, Thái… M i dân t c có phongỗ ộ
t c t p quán, ngôn ng khác nhau. Khi m i vào trụ ậ ữ ớ ường PTDTNT THCS các em còn nh (Đa s dỏ ố ưới 13 tu i) có không ít em ch a thành th o ti ng ph thông.ổ ư ạ ế ổ
Kh năng ti p thu c a các em còn ch m. Các em r t r t rè trong giao ti p.ả ế ủ ậ ấ ụ ế Trong trường, khi h c sinh vi ph m các quy đ nh, quy t c c a l p, c a trọ ạ ị ắ ủ ớ ủ ường, tùy m c đ vi ph m, các em s b k lu t theo m c đ và hình th c khácứ ộ ạ ẽ ị ỷ ậ ứ ộ ứ nhau. Trong th c t có r t nhi u hình th c k lu t h c sinh. Do nh hự ế ấ ề ứ ỷ ậ ọ ả ưở ng
c a t tủ ư ưởng Nho giáo và cách giáo d c truy n th ng “Yêu cho roi cho v t,ụ ề ố ọ ghét cho ng t cho bùi”. “Mi ng ngon nh lâu, đòn đau nh đ i” nên nhi u giáoọ ế ớ ớ ờ ề viên s d ng các hình th c nh m ng nhi c, s nh c, đánh, tát, ph t qu , bêuử ụ ứ ư ắ ế ỉ ụ ạ ỳ
ri u… Bi n pháp cu i cùng c a hình th c là đu i h c sinh. Bi n pháp này thế ệ ố ủ ứ ổ ọ ệ ể
hi n s b t l c c a giáo viên đ c bi t là giáo viên các trệ ự ấ ự ủ ặ ệ ường có h c sinhọ DTTS, vô hình dung chúng ta đ y ra ngoài xã h i nh ng “s n ph m GD kémẩ ộ ữ ả ẩ
ch t lấ ượng” và đó chính là m m m ng c a các hi n tầ ố ủ ệ ượng tiêu c c gây r iự ố
lo n tr t t xã h i t i các vùng sâu, vùng xa, vùng dân t c thi u s H n n aạ ậ ự ộ ạ ộ ể ố ơ ữ
hi n nay trong xã h i v n n n giáo viên dùng nhi u biên pháp k lu t h c sinhệ ộ ấ ạ ề ỷ ậ ọ không còn mang tính giáo d c nh : B t h c sinh đánh h c sinh vi ph m, giáoụ ư ắ ọ ọ ạ viên cho h c sinh u ng nọ ố ước c a gi lau b ng. Th m chí giáo viên đánh đ pủ ẻ ả ậ ậ
h c sinh v n còn x y ra không ít và nhi u lý do khác làm cho các em s th yọ ẫ ả ề ợ ầ
cô, ng i giao ti p v i th y cô. Vì v y tôi m nh d n đ a n i dung giáo d c kạ ế ớ ầ ậ ạ ạ ư ộ ụ ỷ
lu t tích c c đ i v i h c sinh dân t c thi u s đ toàn th giáo viên trongậ ự ố ớ ọ ộ ể ố ể ể
trường nghiên c u v n d ng vào vi c giáo d c cho h c sinh trứ ậ ụ ệ ụ ọ ường PTDTNT THCS huy n Krông Ana đ giúp các em h c t t các môn h c, có tinh th n yêuệ ể ọ ố ọ ầ
trường, m n b n, quí th y cô và giúp các em luôn luôn c m th y: ế ạ ầ ả ấ “M i ngày ỗ
Trang 6mình s ng tr ố ở ườ ng là m t ni m vui, ni m h nh phúc” ộ ề ề ạ đ áp d ng vàoể ụ
vi c giáo d c h c sinh DTTS t i trệ ụ ọ ạ ường PTDTNT THCS Krông Ana đ h nể ạ
ch tình tr ng h c sinh b h c, đ m b o duy trì s s Ngoài ra còn giúp cácế ạ ọ ỏ ọ ả ả ỉ ố
em phát tri n toàn di n v đ o đ c, trí tu , th ch t, th m m và các k năngể ệ ề ạ ứ ệ ể ấ ẩ ỹ ỹ
s ng c b n nh m phát tri n năng l c cá nhân, tính năng đ ng và sáng t o,ố ơ ả ằ ể ự ộ ạ hình thành nhân cách h c sinh, chu n b cho h c sinh ti p t c h c lên ho c điọ ẩ ị ọ ế ụ ọ ặ vào cu c s ng lao đ ng, tham gia xây d ng và b o v T qu c.ộ ố ộ ự ả ệ ổ ố
II. M c đích, nhi m v nghiên c u:ụ ệ ụ ứ
1. M c đíchụ :
Giáo d c k lu t tích c c góp ph n giáo d c đ o đ c l i s ng cho ụ ỷ ậ ự ầ ụ ạ ứ ố ố
h c sinh b i vì m c đích c a giáo d c k lu t tích c c là:ọ ở ụ ủ ụ ỷ ậ ự
+ D y h c sinh t hi u hành vi c a mình, t có các sáng ki n và cóạ ọ ự ể ủ ự ế trách nhi m đ i v i s l a ch n c a mình, bi t tôn tr ng mình và tôn tr ngệ ố ớ ự ự ọ ủ ế ọ ọ
người khác. Nói cách khác giúp tr có m t quá trình phát tri n t duy và có cácẻ ộ ể ư hành vi tích c c có th nh hự ể ả ưởng lâu dài đ n c cu c đ i con ngế ả ộ ờ ười
+ Gây d ng m i quan h tôn tr ng gi a giáo viên và h c sinh.ự ố ệ ọ ữ ọ
+ D y cho h c sinh nh ng k năng s ng mà các em s c n trong su t cạ ọ ữ ỹ ố ẽ ầ ố ả
cu c đ i.ộ ờ
+ Làm tăng s t tin và kh năng x lý các tình hu ng khó khăn trongự ự ả ử ố
h c t p và cu c s ng c a các em.ọ ậ ộ ố ủ
+ D y cho h c sinh bi t cách c x nhã nh n, không b o l c, tôn tr ng ạ ọ ế ư ử ặ ạ ự ọ
b n thân, bi t thông c m và tôn tr ng quy n c a ngả ế ả ọ ề ủ ười khác
Khi giáo viên áp d ng các bi n pháp GDKLTC, h c sinh không c mụ ệ ọ ả
th y b xúc ph m d n đ n chán n n, GDKLTC giúp cho vi c t o ra m i quanấ ị ạ ẫ ế ả ệ ạ ố
h thân thi t gi a giáo viên và h c sinh, h c sinh và h c sinh, b m và conệ ế ữ ọ ọ ọ ố ẹ cái
2. Nhi m vệ ụ:
2.1 Đ i v i lãnh đ o nhà trố ớ ạ ường
Đ th c hiên t t vi c GDKLTC cho h c sinh tôi đã tham m u v i lãnh ể ự ố ệ ọ ư ớ
đ o nhà trạ ường th c hi n các nhi m v sau:ự ệ ệ ụ
+ T ch c tuyên truy n v n đ ng giáo viên th c hi n t t phổ ứ ề ậ ộ ự ệ ố ương pháp GDKLTC
+ Cung c p sách báo, tài li u v GDKLTC cho giáo viên và ph huynh.ấ ệ ề ụ + T ch c các l p t p hu n và c giáo viên tham gia các l p t p hu n ổ ứ ớ ậ ấ ử ớ ậ ấ
v GDKLTC.ề
+ Xây d ng c ch khuy n khích vi c th c hi n các bi n pháp giáo d cự ơ ế ế ệ ự ệ ệ ụ
k lu t tích c cỷ ậ ự
+ T ch c tuyên truy n cho ph huynh v GDKLTC thông qua các bu iổ ứ ề ụ ề ổ
h p ph huynh, các bu i h i th o, t a đàm…ọ ụ ổ ộ ả ọ
2.2 Đ i v i giáo viên:ố ớ
Trang 7Khi GDKLTC cho h c sinh giáo viên c n th c hi n các nhi m v sau:ọ ầ ự ệ ệ ụ + D y h c sinh t hi u hành vi c a mình, t có các sáng ki n và cóạ ọ ự ể ủ ự ế trách nhi m đ i v i s l a ch n c a mình, bi t tôn tr ng mình và tôn tr ngệ ố ớ ự ự ọ ủ ế ọ ọ
người khác. Nói cách khác giúp tr có m t quá trình phát tri n t duy và có cácẻ ộ ể ư hành vi tích c c có th nh hự ể ả ưởng lâu dài đ n c cu c đ i con ngế ả ộ ờ ười
+ Gây d ng m i quan h tôn tr ng gi a giáo viên và h c sinh.ự ố ệ ọ ữ ọ
+ D y cho h c sinh nh ng k năng s ng mà các em s c n trong su t cạ ọ ữ ỷ ố ẽ ầ ố ả
cu c đ i.ộ ờ
+ Làm tăng s t tin và kh năng x lý các tình hu ng khó khăn trongự ự ả ử ố
h c t p và cu c s ng c a các em.ọ ậ ộ ố ủ
+ D y cho h c sinh bi t cách c x nhã nh n, không b o l c, tôn tr ng ạ ọ ế ư ử ặ ạ ự ọ
b n thân, bi t thông c m và tôn tr ng quy n c a ngả ế ả ọ ề ủ ười khác
Khi giáo viên áp d ng các n i dung GDKLTC nh đã nêu trên, h c sinhụ ộ ư ọ không c m th y b xúc ph m d n đ n chán n n, GDKLTC giúp cho vi c t oả ấ ị ạ ẫ ế ả ệ ạ
ra m i quan h thân thi t gi a giáo viên và h c sinh, h c sinh và h c sinh, bố ệ ế ữ ọ ọ ọ ố
m và con cái.ẹ
+ M i ph huynh tham gia vào các ho t đ ng t p th do nhà trờ ụ ạ ộ ậ ể ường, l pớ
t ch c.ổ ứ
Ph n th hai: GI I QUY T V N Đầ ứ Ả Ế Ấ Ề
I. C s lý lu n c a v n đ :ơ ở ậ ủ ấ ề
1. K lu t là gì:ỷ ậ
Chúng ta bi t r ng k lu t là nh ng quy t c quy đ nh, lu t l mà conế ằ ỷ ậ ữ ắ ị ậ ệ
người ph i th c hi n, ch p hành, tuân theo đ đ t đả ự ệ ấ ể ạ ược m c tiêu đ ra.Kụ ề ỷ
lu t là chìa khóa v n năng giúp con ngậ ạ ườ ởi tr nên hoàn t t và thành công trongấ
cu c s ng.ộ ố
Trong th c t “k lu t” thự ế ỷ ậ ường được hi u nh m là “kh ng ch ” và “ể ầ ố ế
tr ng ph t” đ c bi t tr ng ph t thân th Tuy nhiên, đó không ph i là nghĩaừ ạ ặ ệ ừ ạ ể ả
th c c a t “k lu t” đ i v i h c sinh.ự ủ ừ ỷ ậ ố ớ ọ
2. Giáo d c k lu t tích c c là gì?ụ ỷ ậ ự
Quan đi m c a giáo d c k lu t tích c c là: Vi c m c l i c a h c sinhể ủ ụ ỷ ậ ự ệ ắ ỗ ủ ọ
được coi nh l t nhiên c a quá trình h c t p và phát tri n. Nhi m v quanư ẽ ự ủ ọ ậ ể ệ ụ
tr ng c a chúng ta là làm th nào đ h c sinh t nh n th c đọ ủ ế ể ọ ự ậ ứ ược b n thân, tả ự
ki m soát để ược hành vi, thái đ , trên c s các n i quy, quy ch đã độ ơ ở ộ ế ược xây
d ng. Khi h c sinh m c l i, giáo viên là b n, là anh, là ch , ngự ọ ắ ỗ ạ ị ười m , ngẹ ườ i cha ch cho các em nh n ra l i c a mình đ t đi u ch nh. Vi c t nh n ra l iỉ ậ ỗ ủ ể ự ề ỉ ệ ự ậ ỗ
đ đi u ch nh b n thân là c s cho s phát tri n hoàn thi n nhân cách. Kể ề ỉ ả ơ ở ự ể ệ ỷ
lu t tích c c mang tính xây d ng và là bi n pháp hi u qu , nh m tìm ra gi iậ ự ự ệ ệ ả ằ ả
Trang 8pháp gi i quy t các tình hu ng mang tính thách th c trong l p h c và trongả ế ố ứ ớ ọ nhà trường. Giáo d c k lu t tích c c h tr vi c d y h c và giáo d c các emụ ỷ ậ ự ỗ ợ ệ ạ ọ ụ
h c sinh DTTS. Giáo d c k lu t tích c c còn xây d ng s t tin c a h c sinhọ ụ ỷ ậ ự ự ự ự ủ ọ
và long ham thích h c t p cho các em.ọ ậ
* Giáo d c k lu t tích c c làụ ỷ ậ ự :
Nh ng gi i pháp mang tính dài h n giúp phát huy tính k lu t t giác ữ ả ạ ỷ ậ ự
c a h c sinh ủ ọ
S th hi n rõ ràng nh ng mong đ i, quy t c và gi i h n mà h c sinh ự ể ệ ữ ợ ắ ớ ạ ọ
ph i tuân th ả ủ
Giáo d c k lu t tích c c là vi c d y và rèn luy n cho các em tính t ụ ỷ ậ ự ệ ạ ệ ự giác tuân theo các quy đ nh và nguyên t c đ o đ c th i đi m tr ị ắ ạ ứ ở ờ ể ướ c m t cũng ắ
nh v lâu dài ư ề
* Giáo d c k lu t tích c c là đ phát tri n hành vi cho các em, cụ ỷ ậ ự ể ể ụ
th là:ể
Giáo d c h c sinh t ki m soát và t tin đ bi t cách th c hi n các ụ ọ ự ể ự ể ế ự ệ hành vi mong đ i ợ
D y tr bi t cách t ki m ch b n thân và chung s ng hài hòa v i ạ ẻ ế ự ề ế ả ố ớ
ng ườ i khác.
Giáo d c k lu t tích c c là s đ ng viên khích l th c hi n hành vi, ụ ỷ ậ ự ự ộ ệ ự ệ xây d ng s t tin, lòng t tr ng và tính trách nhi m, giúp các em phát tri n ự ự ự ự ọ ệ ể nhân cách, ch không ph i làm cho các em b đ n đau ứ ả ị ớ
Giáo d c k lu t tích c c tôn tr ng tr và không mang tính b o l c. Đâyụ ỷ ậ ự ọ ẻ ạ ự
là cách ti p c n mang tính giáo d c, giúp tr thành đ t, cung c p cho các emế ậ ụ ẻ ạ ấ thông tin các em c n đ h c và h tr s phát tri n c a các em.ầ ể ọ ỗ ợ ự ể ủ
*Giáo d c k lu t tích c c không ph i là:ụ ỷ ậ ự ả
S buông th , đ cho h c sinh mu n làm gì thì làm ự ả ể ọ ố
Không có các quy t c, gi i h n hay s mong đ i ắ ớ ạ ự ợ
Nh ng ph n ng mang tính ng n h n hay nh ng hình ph t thay th cho ữ ả ứ ắ ạ ữ ạ ế
vi c tát, đánh hay s nh c ệ ỉ ụ
II. Th c tr ng ự ạ
1. Th c tr ng v tâm sinh lý c a h c sinhự ạ ề ủ ọ
Th c tr ng v tâm sinh lý c a h c sinh THCS ngự ạ ề ủ ọ ười DTTS được mô
t m t s n i dung dả ộ ố ộ ưới đây:
1.1 M t s v n đ v tri giác:ộ ố ấ ề ề
Tri giác là m t quá trình tâm lí ph n ánh m t cách tr n v n các thu cộ ả ộ ọ ẹ ộ tính c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng khi chúng tr c ti p tác đ ng vào các giác quan.ự ế ộ
Nghiên c u đ c đi m tri giác c a h c sinh THCS ngứ ặ ể ủ ọ ười DTTS có thể rút ra m t s nh n xét sau:ộ ố ậ
Trang 9Đ nh y c m c a thính giác c a các em r t cao, m t các em r t tinh.ộ ạ ả ủ ủ ấ ắ ấ Tai và m t c a các em r t tinh nh y là do t nh các em đã theo ngắ ủ ấ ạ ừ ỏ ườ ới l n vào
r ng săn b n, b y chim, tìm cây, tìm rau r ng… nên hình thành thói quen triừ ắ ẫ ừ giác t p trung, kh năng phân bi t s v t và hi n tậ ả ệ ự ậ ệ ượng t t. Nghe ti ng chimố ế hót các em có th nh n ra đó là chim gì, nhìn v t chân các em bi t đó là loài thúể ậ ế ế
gì, các em có th phát hi n nh ng con v t nh bé nh con v t, con ki n…ể ệ ữ ậ ỏ ư ắ ế Giác quan tinh, nh y là đi u ki n thu n l i cho các em tri giác đ i tạ ề ệ ậ ợ ố ượng trong
h c t p và bi t vâng l i th y cô giáo.ọ ậ ế ờ ầ
S đ nh hự ị ướng tri giác theo nhi m v (h c t p) đ t ra ch a cao. Cácệ ụ ọ ậ ặ ư
em thường b thu hút vào nh ng thu c tính r c r , màu s c m i l bên ngoàiị ữ ộ ự ỡ ắ ớ ạ ở
đ i tố ượng tri giác, do v y các em khó phân bi t đậ ệ ược đâu là thu c tính b nộ ả
ch t, đâu là thu c tính không b n ch t.ấ ộ ả ấ
Kh năng t duy hình h c, v t lí c a các em còn y u. Các em có thả ư ọ ậ ủ ế ể
nh n ra t ng d u hi u, thu c tính đ n l c a s v t, hi n tậ ừ ấ ệ ộ ơ ẻ ủ ự ậ ệ ượng. Song quá trình t ng h p khái quát đ đi đ n nh n xét chung l i h n ch , kh năng k tổ ợ ể ế ậ ạ ạ ế ả ế
h p các giác quan y u. Các em có th nh n di n nhanh chóng các hình v doợ ế ể ậ ệ ẽ giáo viên v trên b ng, song đ các em t v l i thì r t khó khăn, nh t là ph iẽ ả ể ự ẽ ạ ấ ấ ả
s d ng d ng c h c t p nh Compa, thử ụ ụ ụ ọ ậ ư ước k ẻ
Tính k ho ch và s kiên trì quan sát trong quá trình h c t p h n ch ế ạ ự ọ ậ ạ ế Các em không th t p trung để ậ ược lâu. N u gi d y thi u đ dùng d y h cế ờ ạ ế ồ ạ ọ
tr c quan, thi u ngôn ng dân t c đ gi i thích, giáo viên nói nhanh khôngự ế ữ ộ ể ả
nh n m nh n i dung quan tr ng c n giáo d c, ho c nói quá to… thì s chánấ ạ ộ ọ ầ ụ ặ ự
n n c a các em đ n r t nhanh, khi đó các em không quan sát, không nóiả ủ ế ấ chuy n, không phá phách nh h c sinh ngệ ư ọ ười Kinh, các em v n ng i yên, songẫ ồ trong đ u không ho t đ ng. M t giáo viên tâm s “Giáo viên ch nói to h nầ ạ ộ ộ ự ỉ ơ bình thường m t chút là h c sinh nghĩ là chúng tôi m ng các em, vì v y chúngộ ọ ắ ậ tôi ph i th n tr ng h n khi giáo d c k lu t”.ả ậ ọ ơ ụ ỷ ậ
1.2 Đ c đi m nh n th c ngôn ng ti ng Vi tặ ể ậ ứ ữ ế ệ
Ngôn ng là công c đ giao ti p, là phữ ụ ể ế ương ti n đ th c hi n quáệ ể ự ệ trình nh n th c c a b t c dân t c nào tr em sinh ra đã nói ti ng m đ Cácậ ứ ủ ấ ứ ộ ẻ ế ẹ ẻ
em giao ti p b ng ti ng m đ Khi đ n trế ằ ế ẹ ẻ ế ường các em h c b ng ti ng Vi t,ọ ằ ế ệ các em đã g p khó khăn v ngôn ng trong h c t p và giao ti p.ặ ề ữ ọ ậ ế
Qua th o lu n nhóm v i h c sinh, qua xem bài ki m tra c a các em,ả ậ ớ ọ ể ủ xem v ghi chép hàng ngày c a các em và quan sát các em giao ti p v i nhau…ở ủ ế ớ
Có th k t lu n nh n th c v ngôn ng ti ng Vi t c a h c sinh DTTS:ể ế ậ ậ ứ ề ữ ế ệ ủ ọ
V n ti ng Vi t c a h c sinh DTTS còn nghèo nàn;ố ế ệ ủ ọ
Các em hi u r t ít v ngôn ng ti ng Vi t;ể ấ ề ữ ế ệ
Khó khăn trong s d ng ngôn ng ti ng Vi t;ử ụ ữ ế ệ
Khó khăn trong t duy và nh n th c khoa h c;ư ậ ứ ọ
Trang 10Theo nh n th c c a tôi, ti ng Vi t là ngôn ng th hai c a h c sinh dânậ ứ ủ ế ệ ữ ứ ủ ọ
t c nh ng không ph i là ngo i ng H c sinh dân t c ti p nh n ti ng Vi t làộ ư ả ạ ữ ọ ộ ế ậ ế ệ
ti p nh n v i trách nhi m, tình c m, nghĩa v và quy n l i. V n đ quanế ậ ớ ệ ả ụ ề ợ ấ ề
tr ng là giáo viên c n giúp h c sinh kh c ph c nh ng chuy n di ngôn ng cóọ ầ ọ ắ ụ ữ ể ữ
h i và khai thác t t các chuy n di ngôn ng có l i, tôi nghĩ r ng chúng ta coiạ ố ể ữ ợ ằ
nh khó khăn hay quá nh n m nh khó khăn c a h c sinh dân t c khi h c ti ngẹ ấ ạ ủ ọ ộ ọ ế
Vi t đ u là không đúng v i khoa h c d y ti ng.ệ ề ớ ọ ạ ế
1.3 Đ c đi m v t duy:ặ ể ề ư
T duy là m t quá trình tâm lí ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t,ư ộ ả ữ ộ ả ấ
nh ng m i liên h bên trong có tính ch t quy lu t c a s v t hi n tữ ố ệ ấ ậ ủ ự ậ ệ ượng trong
hi n th c khách quan mà trệ ự ước đó ch a bi t. H c sinh DTTS có các đ c đi mư ế ọ ặ ể
t duy riêng bi t sau:ư ệ
Các em ch a có thói quen lao đ ng trí óc, ph n l n các em ng i suyư ộ ầ ớ ạ nghĩ, ng i đ ng não, khi g p ph i v n đ khó khăn là các em b qua, nên d nạ ộ ặ ả ấ ề ỏ ẫ
t i kh năng t h c h n ch Vì v y khi g p v n đ này thì trong quá trìnhớ ả ự ọ ạ ế ậ ặ ấ ề giáo d c k lu t giáo viên c n l u ý.ụ ỷ ậ ầ ư
T duy c a h c sinh DTTS còn th hi n kém nhanh nh n, kém linh ho tư ủ ọ ể ệ ẹ ạ
và kém m m d o. M t khác do h n ch v Ti ng Vi t nên ng i tranh lu n,ề ẻ ặ ạ ế ề ế ệ ạ ậ
ng i trình bày các v n đ khó nói, s b các b n cạ ấ ề ợ ị ạ ười
H c sinh DTTS t duy tr c quan hình nh t t, t duy tr u tọ ư ự ả ố ư ừ ượng logic
y u.ế
H c sinh DTTS thọ ường t n t i ki u t duy kinh nghi m; y u v t duyồ ạ ể ư ệ ế ề ư
lí lu n, t duy sáng t o, t duy khoa h c.ậ ư ạ ư ọ
Nh ng đ c đi m v t duy chi ph i toàn b quá trình nh n th c c aữ ặ ể ề ư ố ộ ậ ứ ủ các em, tác đ ng m nh m t i các thu c tính tâm lí và tr ng thái tâm lí, trongộ ạ ẽ ớ ộ ạ giáo d c giáo viên c n giúp các em t duy lí lu n, t duy khoa h c thông quaụ ầ ư ậ ư ọ các ho t đ ng.ạ ộ
1.4 Đ c đi m v trí nhặ ể ề ớ
H c sinh DTTS có m t s đ c đi m v ghi nh sau:ọ ộ ố ặ ể ề ớ
Ghi nh máy móc chi m u th , các em ghi nh m t cách r i r c,ớ ế ư ế ớ ộ ờ ạ thi u logic v i nhau. Đ kh c ph c nhế ớ ể ắ ụ ược đi m này GV ph i kiên trì, m iể ả ỗ
v n đ giáo d c yêu c u các em nh mình ph i làm cái gì, d a vào đâu đ làmấ ề ụ ầ ớ ả ự ể
được, làm th nào đ không vi ph m k lu t.ế ể ạ ỷ ậ
Kh năng tái hi n không t t. Bi u hi n là do các em trình bày l i v nả ệ ố ể ệ ạ ấ
đ đã các em đã đ c là r t khó khăn. V y đ giúp h c sinh tái hi n nhanhề ọ ấ ậ ể ọ ệ chóng giáo viên c n hầ ướng d n h c sinh có thói quen truy bài, trao đ i bàiẫ ọ ổ
thường xuyên, phát bi u trể ước đám đông…