1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toán cao cấp tập III (a3)

68 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 6,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Wron3kian tương úng.

Trang 2

NGUYỄN VAN KHUÊ (Chù biền)

PHẠM NGỌC THAO - LẺ MẬU HÀI - NQUYỄN đ ỉn h s a n g

TOÁN CAO CẤP

TẬP III (Ag)

N H À X U Ấ T B Ả N G I Á O D Ụ C - 1 9 9 7

Trang 3

51-517 (076) 214/591- 97 M ả số: D T T 0 6 B 7

G D - 9 7

Trang 4

C hư ơng XV

PHƯƠ NG TRÌN H \n PH Â N (THƯỜNG)

iO M Ở Đ Ẩ U

0«1 C á c k h ả i n i ê m c ơ b ả n

(i) P h ư ơ n g tr in h vi ph&n (thưòng) l à p h ư ơ n g t r ì n h tro n g

đó có t h a m g i a : m ộ t biến độc lậ p X, ẩ n h à m y(x), v à c á c đạo h à m

(hay vi p h â n ) c ủ a nó tâi một cấp "n” nào đó, dạng:

tro n g đó F là m ộ t h à m đă cho c ủ a các đối sô' X, y y \ ,

tr ê n một miển n à o đó của

Cấp đạo h à m cao n h ấ t "n" tro n g (0.1) dược gọi là cấp của

phương t r ì n h N ế u t h a m gia với n h ữ n g liãy t h ừ a m à bậc cao

n h ấ t là k t h ì ‘*k" dược gọi là bậc của phưcíng tr ì n h

(ii) N g h iệ m H à m cp(x)» X e (a,b), k h ả vi tới cấp n đưỢc gọi

là nghiệm của p h ư ơ n g t r ì n h (0, 1) n ế u t h a y tro n g (0, 1)

y = ọ(x), = (p'"^(x) t h ì nó sẽ được xác đ ịn h và tr ồ t h à n h một

đổng n h ấ t thức t r ê n (a, b);

F (x, <p(ìc), íp’( x ) q^U)) = 0 V x <=

Khi đó đư ò n g cong y = (p(x), X € (a.b) được gọi là đư ờ n g

co n g tích p h á n c ủ a p h ư ơn g t r ì n h (O.l) N h ư sẽ t h ấ y ngay sau

Trang 5

đây, n ghiệm c ú a (0.1) k h ô n g bao giò là d u y n h ấ t m à n ó i c h u u n g

là (vô sô) cả mộl họ h à m p h ụ thuộc vào n h ằ n g số t u ỳ ý

Trang 6

(c) T ro n g ví d ụ (a), h iể n n hiê n là độ cao z(t) đưỢc xác đ ịnh

h o à n t o à n n ế u t a b i ế t vi t r í c ủ a v ậ t rơi t ự do tạ i thòi điểm b a n

Bài to á n tim n ghiệm của phương tr ì n h vi p h â n (cáp n)

(0.1), thoả m à n (n) đ iề u kiện (gọi là đ iề u k iệ n C auchy h a y đ iều

k iệ n ban đẩu):

y ( x j = y , y -(x^) = y y<"-"{xj = y'"-" (C)

Trang 7

tr o n g đỏ .l à n h ũ n g gỉá t r ị đ â cho, được g ọ i n à bài

n h ữ n g giá t r ị t h a y đổi (sao cho c6 t h ể áp d ụ n g đ ư ợ c đ ịnh

lí P icard) t a 8ẽ được m ộ t họ n g h iệ m c ủ a p h ư ơ n g t r ì n h (phụ thuộc "n" h ằ n g số "tùy ý" ( y ^ , N g h i ệ m y - <p(x, C j,

c ) fiủa phưdng tr ỉn h ( 0 1 ) tr o n g đó C ị, , Cu là n h ữ n g Ihẳng

số» được gọi ỉà n g h iệ m tồ n g q u á t N ếu nó là n g h iệ m c ủ a mỗ>i bài

to á n Cauchy (C) t h ì nó được gọi ỉà n g h iệ m riê n g của (0.1)) khi

cho C ỉ , , Ca n h ữ n g giá t r ị xác định

Trang 8

Dĩ n hiê n ò đ â y ''n ghiệm ” đưỢc h iể u là n g h iệ m tr ê n một

miển n à o đó và bài t o á n Cauchy (C) ỉà nói vổi đ iề u kiện ban đẩu thu ộ c một miền nào đó Ngoài r a v â n có t h ể tổ n t ạ i nh ữ n g

n g h iệ m c ủ a phương t r ì n h vi p h â n khô n g suy được từ nghiệm

tổng q u á t n h ư đă nói, c h ẳ n g h ạ n n h ư n g h iệ m b ấ t th ư ờ n g , m à t a

p h á n được")

1.1 Phương tr in h vài biến ph& n ly

Đó là (1.0') với f(x,y) = f(x) v à g{x y) = g(y), t.l phương

Trang 9

Một b iể u th ứ c n h ư vậy được gọi là một tich p h ả n u ổ n g q u á t

c ủ a phUdng tr ì n h Đưòng cong y = y(x, C), h a y ờ d ạ m g ẩn G{y) + F(x) = c , t r ê n m ặ t p h ả n g (x.y) sẽ được gọi là đU íờng; cong

t ứ h p h á n c ủ a phương t r ì n h ( 1 1 ) (với mỗi c đã chọn).

Trang 10

là p k í o n g t r ì n h vdi biến số p h â n ly.

N ế u V = tp (x c) là n g h iệ m tổng q u á t của phương t r ì n h này

Trang 12

Để giẳi p h ư ơ n g t r ì n h này t a n h â n h a i v ế c ủ a p h ư d n g t r ì n h (ỉ.2b) với một h à m s ố p(x) sẽ dược xác đ ị n h s a u ,

py’ + pPy = p Q <=> (py)' - ( p ' ' p p ) y - pQ

X ^ P ( x ' ) 4 ^ = Q(x)

và b iế n đổi V = — — , ta di đến p h ư ơ n g t r ì n h

V' + (1 - a) P(x) V = ( l - a ) Q(x)

Trang 13

là n g h i ệ m t ẩ n g q u á t c ủ a phường tr ì n h đã cho t r ê n m i e n x ^ o , y^o

C h ủ th íc h : có t h ể xem n g h iệ m y B 0 = 1ÌJĨÌ y(x,C)

Trang 14

Í 1 8 Phương ừ-inh Clairant I>d Laẹrange'"’

(a) PhươTig tr in h C la ừ a n t: Đó là p h ư ơ n g t r ỉ n h d ạ n g ;

R õ ràn g , b ằ n g cách cho y'(x) ■ c , t a được n g h i ệ m tổng

q u á t c ủ a phương t r ì n h (1.3a);

là m ộ t h ọ đưồng th ẳ n g

C ũ n g rõ r à n g r ằ n g b a o h ì n h (L) c ủ a họ (*) l à đ ư ờ n g cong tích p h â n cho bởi m ộ t n ghiệm "đậc biệt" của (1.3a)

Q u à vậy: mỗi đ iể m (x, y) e L đ ể u n ă m t r ê n m ộ t đưòng

t h ả n g c ù a họ (*) l à đư ò n g tiếp t u y ế n c ủ a L t ạ i (x.y), y = y (x.Cị),

Trang 15

y = xg(u) + f(u) ^ dy = g(u)dx + xg *(u)du + f ‘(u )d u

= y 'dx = u d x ^ (g(u) - u] + g’(u)x = - f Xu)

df(x,y) = M(x,y)dx + N(x,y)dy =0, (x,y) € D

H ệ th ứ c n à y tư ơ n g đương v ớ i :

f(x,y) ■ c , (x,y) e D

v à đổ c h í n h ỉ à tích p h â n (tổng quát) c ủ a (1.7)

Trang 16

được p h ư ơ n g t r ì n h ở ví d ụ (a) là phương t r i n h vi p h â n đúng.

Vì vậy lẽ t ự n h i ê n nẩy sinh v ấ n dề sau:

Trang 17

p h ư ơ n g p h á p p h ổ d ụ n g n à o để tim n h â n t ử tích p h â n ấy T r o n g mỗi t r ư ò n g hợp c ụ t h ể việc n à y còn p h ả i nhờ vào k i n h n g h i ệ m

P h ư ơ n g p h á p aau đ â y sẽ cho p h é p t a đ ư a được nó vể

t r ư ò n g hợp đ ă được giải đối vối đạo h à m (hay vi p h â n ) Khi dó

nếu k h ô n g t í c h p h â n dưỢc th ì các phương p háp c ủ a g i ả i tích sô

c ũ n g sẽ cho p h é p t a xấp xi, hay t ì m n g h iệ m b ả n g 9Ố, m ộ t cách

dễ d à n g hơn

G iả s ử đ ã c h ọ n đuợc các h à m 9 , V|/, X sao cho vối

* = (p (u.v), y = v(u,v), y' = X(u.v), (u, V) e D ( c R^)

Trang 18

h a y (X <p'„ ^ xụ,:) du +(X 9^ - d v =5 0 (2)

T h ế l à t a d ã đi đến m ộ t p h ư d n g t r ì n h vị ph&n dổi vói b iế n

(u, v) đ ã giải r a đối vi phân du, dv N ế u (2) là p h ư ơ n g t r ì n h vỉ

X(u) (p’{u)du - dv = 0 ^ v(u) =

và nghiệm tổng q u ả l của phương t r ì n h đ à cho sỗ là

x = 'P(u), y = Jx<p’(u)du

Trang 21

(a) Phương tr ì n h d ạ n g F(x, y y ") = 0 (không chứ a y)

Đổi biến p =5 y* p h ư ơ n g t r ì n h được đư a vể d ạ n g

Trang 22

d "ydx^

V'ể p h u o n g t r ì n h cấp n - 1 đôl với h à m p = p(y)

(d) P h ư đ n g t r ì n h F(x, y'"’) = 0 (không c h ứ a y, y’, y'"'”)

Giả s ử t a tìm được hai h à m <p(u), t|i(u) sao cho:

F(q>(u), v(u)) a 0 (với u thu ộ c một mién D nầo đố)

T h ế thì, biến đổi X = <p(u), y ‘“' = v ( u ) t a 8ẽ c6:

dy'"-" = y‘“’dx = v(u)<p'(u)du

Từ đ ó :

Trang 23

y*"-"= Jv(u)«p'(u)du= V j( u ,C ị)

T iếp tụ c n h ư vậy t a được:

Vi ( u , Ci)dx = Vj (u, c , Cj)

ỵ i a - ĩ ì

y(u) = Ị c „ c „ , ) (p ‘(u)du = 'ỉ',, (u c„ c„)

N g h iệm tổng q u á t của p h ư ơ n g t r ì n h , cho theo t h a m biẽín

C ủ n g với X = e" +u, n g h iệ m tổng q u á t của phương t r ì n h đỉỀ

cho đã được tìm theo t h a m biến u

C h ú thích T u y n h í è n đư ờng lối c h u n g của lý t h u y ế t phương t r ì n h vi p h â n , q u a n t r ọ n g đôì vôi cả lý t h u y ế t v à thựtc hồnh, 1& đ ư a m ộ t phương t r ì n h vê m ộ t hệ phương tr i n h cáp 1

(N h ư t a 8ẻ là m về sau này)

Phương ừ 'inh vi p h á n tu yến tín h

Trang 24

P h ư ơ n g t r ì n h với v ế phái tư ơ n g ử n g f = 0:

( L J đưỢc gọi ỉà phương t r ì n h t h u ầ n n h ấ t

c ủ n g là n ghiệm của (LJ, trong đó Cỳ (i=l, k) là các h ằ n g sô" t u ỳ ý

2 Đ ịn h n g h ĩa , (i) Hệ các h à m {<pi(x)» ,<pk(x)>; x e D được gọi

là độc lặp tu y ế n tí n h (đltt) tr ê n D n ế u đ iể u kiện s a u dầy được

z M ệnh đ ề 2 (a) Nếu 3x„e(a, p): W((pi , <P|,)(xJ í 0

th i hệ {(pi (p|,ì độc lập tuyế n tinh t r ê n (a, P)

(b) Nếu (Pj (p„ là n n ghiệm của ( L j t r ê n (a.P) thi

Trang 25

w ( ẹ , < P k ) ( * ) = w ( ọ j q ) , K X o ) e ^ V x 6 ( 0 , P )

ở đ â y Xo 6 (o, P) là đ iể m b ấ t kỳ và vói giả t h i ế t th ê m ià

a , ( x ) - 1.

T ừ đó: N ế u 3 x „ E (a , p): W(<pi (pj (x„) = 0

^ W((pi ẹ„)(x) » 0 (tUdng ứ n g *0) Vx E (a p),

y U o ) = yo = ( x „ e (a p ặ

Trang 26

T ừ đó t a còn th ấ y hệ (n+1) n g h iệ m b ấ t kỳ c ủ a p h ư ơ n g

t r i n h (L^) là p h ụ thuộc tu y ế n tí n h S a u đây ít nhâ"t là khi aj(x) ■

a, a c o n s t (Vi), phương t r ì n h n à y luôn có d ù n g n n g h iệ m đltt

Cuối cùng, cQng do tí n h c h ấ t tu y ế n tí n h ta có

4 M ện h đ ề 4 Nếu ọ là n g h iệ m (nghiệm t ổ n g q u á t ) c ủ a

p h ư ơ n g t n n h (Lo), và y* là một n g h iệ m nào đó của p h ư ơ n g t r ì n h

(L) thi:

y (x) = cp(x) + y*

c ủ n g là n g h iệ m (tương ừng: n g h iệ m tổng q u ả t) của (L)

2.3 P hương trinh vi p h ả n tuyến tín h th u ẩ n n h ấ t vởi hệ sô

là p h ư ơ n g tr in h đ ặ c trư n g c ủ a (2.3) và (2.30);

T a sê ti m được nghiệm tòng q u á t của phương t r ì n h t h u ầ n

n h ấ t hệ số h à n g th e o các trư ò n g hợp có t h ể xảy ra s a u đây:

Trang 27

(cospx - isinpx) T ư o n g ửng với c h ú n g t a sẽ có

h a i n g h i ê m độc lập t u y ế n t í n h Yi = e “*cospx = e'“ sinpx

Trang 28

T a k h ô n g c h ử n g m inh các đ iề u k h ả n g đ ị n h t r o n g bâ

tr ư ò n g hợp tr ễ n đ â y vi t ấ t ca đ ể u được k iể m n g h iệ m b ằ n g t í n h

toán tr ự c tiếp Wron3kian tương úng

2 A Phương trin h vi p h á n tu y ế n tin h kh ô n g th u ầ n n h a t hệ 3Ổ

trong đó P:b(x) là một đa thức bậc m đối với X.

a ) N ếu a khô n g p h ải là n g h iệ m c ù a phướDg t r ì n h dặc trư n g t h ì t a tìm n ghiệm riêng dưới dạng:

sô' sè được xác đ ị n h sau

P) Nếu a l à nghiệm bội s c ủ a p h ư d n g t r ì n h đặc I n t n g th ì

ta tim nghiệm r i ê n g dưới dạng:

y'(x ) = e^*x*Q,„(x)

V í d ụ i Giải phưdng tr i n h y ** + 4y =

Trang 29

a = 0 k h ông p h ả i là n g h iệ m c ủ a phư dng tr i n h đặc t r ư n g

nên ta tì m n gh iệ m r i ê n g d ạ n g y * ( x ) = ax^ + bx +c

Trang 30

P) N ế u a + ip là n ghiệm bội 8 c ủ a phương t r ì n h đặc trư n g

thì t a tìm n g h iệ m riêng dưới dạng:

y*(x) - x*e“ *(AcosPx + B sin P x )

N g h iệ m tổ n g q u á t ià y = Cị 5Ìiì2x + C2 c o s 2 x + — cosx.

Chứ v: n ế u vế p h ải cùa phương t r ì n h (2.4) có d ạ n g

r iê n g c ủ a phương trình th u ầ n n h ấ t ứng với v ê p h ả i ỉà fi(x) v à

ígCx) thì y*(x) = y[(x) + y2(x) ìà n g h iệ m r i ê n g với phướng

trình có v ế p h ả i là f(x).

V i dụ: T h eo các ví dụ 1 và 4 (N guyên lý c h ổ n g c h ấ t

n g h iệ m tr ê n n g h iệ m riêng của phương trin h )

Trang 31

y " + 4y = x’ + C 0 8 1 là

y*(x) = = - ~ ị * ị c o s Ị

2.6 Phương trin h tu y ể n tín h có th ề đ ư a vé h ệ a ố h ẳ n g

Xét phương t r i n h có d ạ n g sau (gọi là p h ư ơ n g t r ì n h E uler)

a x Y " ' + a,x'‘-‘y ' - " + + a„.,xy’ + a„y = f(x) (2.5)

t r o n g đó a^, a , a„ là n hữ ng h ằ n g sấ.

B ằ n g phép biến đổi X = e‘ ta đ ư a p h ư ơ n g t r ì n h (2.5) v ể hệ sô* h ằ n g Vì

y = y"=

(Xem tiếp bài tậ p 10, 11),

V í d ụ Giải phương t r ì n h x^y"’ + xy' - y = xlnx

Đổi biến X = t h a y vào phương t r ì n h t a đưỢc

Áp d ụ n g p h ư ơ n g p h á p giải p h ư ơ n g t r i n h hệ số h ằ n g tađược:

y(t) = (Cj +C2t ^Cgt^) + t V

24Trỏ lại biến củ n g h iệ m c ủ a phương t r i n h là:

Trang 32

y(x) = [C, + C^lnx + Caln^xlx + l}ĩ}h

2.6, P hương p h á p bié'n thiên h ẳ n g sô'

T rưóc h ế t t a t r ì n h b à y p h ư ơ n g p h á p biến thiên h à n g sô" đổi

với phương t r ì n h v i phân t u y ế n tính cấp h ai mà v iệ c mỏ r ộ n g

đ ế n c ấ p cao hơn k h ô n g có gì khố k h ã n

Xét p h ư ơ n g trìn h

là n g h iệ m tổ ng q u á t Cìảa phương t r ì n h y " + 2a y ’ + b y = 0- T a sẽ

d ù n g phương p h á p sau dây gọi )à phương p h á p biến thiên h ằ n g số

Tim m ộ t n g h iệ m của (2.2) dưới dạng:

y(x) = Ci(x) <pj(x) + Cgíx)

T r o n g đó Ci(x), Cgíx) ỉà các h à m p h ải tìm m à t a buộc th o ả

m ã n trước h ế t đ iể u kiện:

T h ế th ì

y' = Ci<pj + C2<p2» y" ” Cj(pỊ + C^cpọ Cj(pỊ' + C2Ọ2

và t h a y vào (2.2) t a phải có:

L(y) =s CịL(cPi) + C2L((p2) CÌ<Pi + C2<p2- f

L(Ạị) = 0; L{ẹ<i) = 0 (do (a) - (l), (2), (3)) từ đó s u y ra:

Trang 34

vectd với giá t r ị c ủ a R“ và F =(Fj F,„) là h à m vectd với giá t r ị

trong R ‘'\ x á c định trên (a, b) x R ” x x R ' ' th i (3.1) cỏ th ể được

Trang 35

y i = a 2 i y j + 8 2 2 y 2 + ^ 2 1 X 1 - ^ + fọ

là một h ệ p h ư ơ n g t r ì n h vi p h â n cấp hai với hai ẩ n h à m V), y-j

Nó có t h ể dược viết dưới dạng:

Trang 36

B ảy giò n ế u tro n g (3 1") các h à m vectó với giá t r i t r o n g

N = n/, được viết dưới dạng

z = (Zj z j , <Ps)

ta s ẽ đi đ ế n hệ p h ư ơ n g tr ì n h

dz

dx

m à đó c hính là đôì tượng nghiên cứu của chúng t a trong ti ế t này

Với hệ (I) t a củng có d in h lý cd b ả n s a u đây về sự tồn t ạ i

d u y n hâ't n g h iệ m của bài to á n Cauchy

T r ê n cơ sở đó các k h á i n iệ m về n g h iệ m • tích p h â n tổ n g

q u ấ t v.v, đâ nói vối phương t r ì n h được mỏ rộng tự n h i ê n c h o hệ (1) T u y lỉlỉiên Siiu đùv ehÚHK In Bẻ chỉ x é t một tr ư ờ n g hdp râítdặc biệt, tối g iả n của hệ ( n h ư n g c ù n g d ủ để mô t ả m ộ t s ố n é t cd

b ả n của q u a n g c ả n h c h u n g của lý thuyết!)

3«2 GiẬi hệ h a i phương trìn h tu yêh tín h với hệ sô h ầ n g

Trang 37

dy, _

dx = aiiV; + a,2y2 + f|(x) (3.2)dy.;

- ^ = a2jy, + a22Y2 +

t r o n g đó a,j (i> i = 1,2) là các h à n g sô*

NgưỢc với quá t r ì n h đả th ự c hiện ỏ 3.1, t a sè qui việr giài (3.2) vể việc giải một phương t r ì n h tú y ế n t í r h cấp hai

Trước h ế t ta hãy giải hệ t h u ầ n nhất:

Loại t r ừ tr ư ò n g hợp t ầ m thư òng, một trong hai hệ sô'

Hi2i a^2 k h á c k h ông và, để đ ịn h ý, giả t h i ế t a^;, * 0 Khi đỏ th a y vào y 2 à p h ư ơ n g t r ì n h t h ử hai biểu thức của nó r ú t ra từ

C2) th e o công th ử c t r ê n t a sẽ t ì m dược y^.

Ngày đăng: 06/01/2020, 23:46