LỜI NÓI ĐẦUQuyên bài tập này trinh bày lời giải của các bài tập đả ra trong quyên Toán học cao cấp tập ba, phép tính giải tích nhiều biến số.. Như chúng ta đả biết, trong học toán, giữa
Trang 1NGUYỄN ĐiNH TRÍ (Chu biên.ì
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Quyên bài tập này trinh bày lời giải của các bài tập đả ra trong quyên Toán học cao cấp tập ba, phép tính giải tích nhiều biến số Một
s ố bài tập khác đả được bỗ sung vào.
Như chúng ta đả biết, trong học toán, giữa việc hiêu sâu sác lý thuyết và làm thành thạo các bài tập có m ột môi quan hệ mật thiết Chính trong quá trình học lý thuyết rồi làm các bài tập, từ những bài tập vận dụng đơn giản lý thuyết đến những bài tập ngày càng khó hơn, chúng ta dần dần hiểu được các khái niệm toán học mới, nắm được các phương pháp cơ bản, nhớ được các kết quả cơ bản.
Đối với các bạn sinh viên dùng quyên sách này, chúng tôi khuyên các bạn hãy tự m ình giải các bài tập đả ra trong giáo trinh và cỉu xem lời giải trong quyển sách này đê kiêm tra lại, tự m inh đánh giá kết quả học tập của minh Mong rằng quyên sách này giúp các bạn học tốt hơn và tìm được những lời giải hay hơn.
Quyên sách này viết lần đầu nên không tránh khỏi các sai sót Chúng tôi mong nhận được ỷ kiến đóng góp của độc giả Xin chân thành cảm ơn.
CÁC TÁC GIẢ
Trang 5V
Trang 6u = X + y , V = x y
8 Tim vi phân toàn phần của các hàm số
a) z = sin (x2 + y2) ; b) z = ex (cosy + xsiny)
c) z = lntg ^ ; d) z = arctg “— ^
X X2z ’x + xyz’y = yz
X
X X
7
Trang 7f) (V39 - 3/ĩ 2 4 ) 3
10 Tính đạo hàm của các hàm số ẩn xác định bởi các phưrcmg trình sau:
a) x^y — y^x = a4, tính y ’ ;
b) xe^ + yex - exy = 0, tính y ’ ;
Trang 8Ị’ V
à*’
u = X + z
y + z trong đó z là hàm số ẩn xác định bởi hệ thức
zez = xex + ye-v Tính u’x, u’y
F(cx - az, cy - bz) = 0 (c / 0) Chứng minh rằng
az’x + bz’y = c e) z = z(x, y) là hàm số ẩn xác định bởi hệ thức
X2 + y 2 + z 2 = y f ( y ) ,
Trong đó f là một hàm số khả vi Chúng minh rằng
(x2 - y2 - z2) z’x + 2xyz’y = 2xz f) Tính đạo hàm của các hàm số ẩn y(x), z(x) xác định bởi hệ phương trình
X + y + z = 0
2 , 2 , 2 _ 1
X + y + z = 1 g) y = y(x) là hàm số ẩn xác định bởi hệ thức
9
Trang 9*c
X3 + y 3 - 3xy - 1 = 0 Tìm khai triển hữu hạn đến cấp 3 của y(x) ở lân cận của điểm
14 a) Tìm hàm số u(x, y) thỏa m ãn phương trình u",^ = 0
b) Tìm hàm số u (x , y) thỏa m ãn phưòng trình u" 2 = 0
c) Tìm hàm sô" u(x, y, z) thỏa m ãn phương trình = 0
d) Tìm hàm sô' u(x, y), b iết rằng
= 1 2 x 2y + 2 , u'y = X4 - 3 0 x y 5 , u(0, 0) = 1, u (l, 1) = - 2 e) Tìm hàm sô' u(x, y), b iết rằng
Trang 10phương trinh
Au : = 2 + 2 + 2 (phương trình Laplace trong R/5).
c) Cùng câu hỏi như câu b) với hàm sô
Trang 11c) Tính đạo hàm của hàm sô z = ln(x2 + y2) tại điểm M(3, 4)
theo hướng của vectơ g'raốz.
d) Tính đạo hàm của hàm số z = arcsin— z tại điểm
của bán kính vectơ r cúa điếm M(x, y, z) Vdi điều kiện nào đôì
vối các số dương a, b, c đạo hàm ấy bằng I gradu I ?
Trang 12f) T ính đạo hàm của hàm sô"
u = —= ĩ 1
r y j x 2 +y 2 + z 2
theo hướng của vectơ 1 có các cosin chỉ hướng là (cosoc, cosß,
cosy) Khi nào đạo hàm ấy triệt tiêu?
20 a) Cho hàm sô' u = x2y2z2 Tính gradu và — tại M0(l, -1 , 3)
a ĩ biết rằng 1 được xác định bởi vectơ M0Mj với M^o, 1, 1).
- > ỡu b) Cho hàm sô u = xsinyz Xác định gradu và —=- tại M0( l, 3, 0)
dì
biết rằng 1 được xác định bởi vectơ v = i + 2 j - k
c) Xét hàm sô' z = xey tại điểm M0(2, 0) Tính vận tốc biến thiên
của hàm số đó theo hướng từ Mu đến M^õ, 4) Theo hướng nào thì
vận tốc biến thiên của z có giá trị tuyệt đối lớn nhất Tính giá trị ấy.
d) Tìm độ 1ỚĨ1 và hướng của gradu, u = X3 + y* + za - 3xyz tại điểm M0( l, 2, 1) Tại những điểm nào thì gradu vuông góc với trục Oz, tại những điểm nào thì gradu triệt tiêu.
21 Chứng m inh rằng a) N ếu u lf u 2 là hai hàm số' khả vi, Clỹ C2 là hai hằng sô" thì
b) K hai triển hàm sô' f(x, y) = xy (x > 0) theo công thức Taylor
ở lân cận điểm M0( l, 1) đến các sô' hạng bậc 3.
13
Trang 1323 Tìm cực trị của các hàm số
a) z = 4(x - y) - - y2 ; b) z = + xy + y2 4- X — 'y ' + 1 c) z = X + y - xe7 ; d) z = 2x4 + y 4 — X2 - 2y2!
e) z = xyln (x2 4- ỳ 2) ; f) z = x y \ / 1 - - ^“7, a > co b > 0
a2 b2 g) z = (x - y)2 + (x + y )a ; h) z = x2(x + 1) + y :*
= X4 + y4 - 2 (x - y)2 ; j) z = x2y3 (3x + 2y + 1)
24 Tính giá trị lớn nhất và bé nhát của hàm số
a) z = X2 - y2 trong miền D xác định bởi + y 2, < 4 •
b) z = X2 + y2 trong miền D xác định bởi
Trang 16Do đó f(x, y) -*• 0 khi (x, y) (0, 0) theo mọi đường thẳng y = kx Điều đó không có nghĩa là giới hạn phải tìm bằng 0 Thật vậy, cho
V - ỳ 0 Ị Ả A 7 £
e) f(x, y) = -— Jt— (1 — cosy) xác định Vy 0 Theo công
r
17
Trang 171 - cosy = ^- + 0 (y2) khi y -* o
Do đó
f(x, y) = (1 + X2 + y2) ( 2 + 0 (!) ) khi y “*■ 0 Vậy
lim f(x, y) =
-(X, y) - (0, ü)
f) f(x, y) = x ^ — xác định V(x, y) * (0, 0).
xz - xy + yz Khi đó X2 — xy 4- y2 > 0 Một mặt, ta có f(x, x) = Xa + ß ~ 2 nên nếu a + ß - 2 < 0 thì giói hạn đả cho không tồn tại; mặt khác,
nếu a < 0, hoặc ß < 0, thì không tồn tại lim f(x, y )
(X, y) - (0, 0)
Bây giờ ta xét trường hợp a + ß — 2 > o, a > 0, ß > 0 Đặt
k =max ( IXI, |y I ) Ta CÓ \xa yß\ < + ß
9 9 / y \ 2 3y2 / x \ 2 3x2
VỈ x 2 - x y + y 2 = ( x - J ) + ^ - = ( y - | ) + ^
9 9.1 3k2 nên I yr - xy + I >
Do đó I f(x, y) I < ^ ktt + fi - 2
(X, y) - (0, 0) Nếu a + jS - 2 = 0 thì
Trang 18ý
o : X - y X + y zsin —T“1 cos —■—
Trang 20_1 _ 4xy2 y2 2x2 I / x2 - 7 (x2 + y2)2 X V X4 - y*
r x = y v :i - 1 , f y = xy3 3y2 lux
Trang 21Các đạo hàm riêng f x(x, y), fy(x, y) tồn tại tại mọi (x, y) (0, 0) Bây giờ xét tại (0, 0) Ta có Vx ^ 0, f(x, 0) = x^sin ■—
Trang 22Tương tự ta được fy (0, 0) = 0 Vậy các đạo hàm riêng f x(x, y), fy(x,y) tồn tại trên RẴ Với (x, y) * (0, 0) ta có
Với (x, y) ^ (0, 0), các đạo hàm riêng f X(x, y), f y ( x , y) đều tồn tại
Trang 23c) Hàm số f(x, y) = xarctg liên tục tại mọi X 7* 0 Ta có
Vx * 0
|f ( x ,y ) | < | x | |
Do đó f(x, y) -> 0 = f(0, y) khi X -+ 0 Vậv f(x, v) củng liên tục tại
X = 0, suy ra f(x, y) liên tục trên R 2.
Với X ^ 0, các đạo hàm riêng fX>(x, y), fy(x, y) đều tổn tại và liên tục
Trang 24Bây giờ xét tại X = 0 Nếu V 5É 0, ta có
f x(0, y) = lim f^h; y) ” f ( ° ’ ^ = lim arctg ( f ) 2 = f
d) Hàm số f(x5 y) = xs-ny — y^inx liên tục tại mọi (x, y) * (0, 0).
Trang 25Do đó khi (x, y) -> (0, 0) thì f(x, y) -> 0 = f(0, 0), hàm số f(x, y) củng liên tục tại (0, 0), vậy nó liên tục trên R 2.
Với (x, y) ^ (0, 0), các đạo hàm riêng f X(x, y), fy(x, y) đều tồn tại
và liên tục.
Bạn đọc hãy chứng minh rằng không tồn tại các giói hạn
lim f x(x, y) , lim f y(x, y).
(X, y) - ( 0 0 ) ( x , y ) -> ( 0 0 )
Như vậy hàm số f(x, y) liên tục trên R/% các đạo hàm riêng
f x(x,y), f y(x,y) tồn tại trên R2 nhung chỉ liên tục trên R 2\(0 , 0).
5 a) Ta có
r*(x, y) = ^ z f — ^
(x + (y2 - x2)sinx + x(x2 + y )cosy - 2xysiny ( y 2 — X2 ) siny - y (x^ + y2) cosx + 2xysinx
Trang 26d) z’u = ev — v e _u, z’v = uev + e _u,
u’x = ex, u’y = 0, v ’x = 2xy, Vy = X2
Do đó
z’x = (e^ 2 - yx2e “e ) ex + (exe>oc + e “e ) 2xy
Zy = (exeyx2 + e" eX) X2 •
Trang 287 a) Theo công thúc tính đạo hàm của hâm số họp, nếu thực hiện phép đổi biến số u = X + y, V = X + 2y, ta có
z = f(x + 2y) b) Đổi biến số u = X + y, V = xy Ta có
z X 2 u ^ y z V ) z u “f x z V
Thế vào phương trình đả cho, ta được
(x - y )z’u = (x - y) (x + y) hay
z’u = u Lấy nguyên hàm theo u hai vế của phương trình ấy, ta được
Trang 291 + ( X
X2 + y 2
Trang 30* _ X e) z = ey + e x
Trang 31= — Vx y^dx + (2y Vĩc^ — 3 V z î ) dy —
i) u = xe? + yez + zex
Do đó
u’x = & 4- zex, Uy = ez + xey, u’z = ex + yez
du = (e57 + zex) dx + (ez + xe?) dy + (ex + yez) dz •
Trang 32ta được f ( l + Ax, 1 + Ay) ~ f(l, 1) + f x(l, 1) Ax + fy(x, y) Ay
c) Xét hàm số f(x, y) = V 9x2 + y2 Ta cần tính
V 9 (1,95)^ + (8,1)^ = f(2 + Ax, 8 + Ay), trong đó Ax = - 0 , 0 5 , Ày = 0,1 v ì
ta được f(2 4- Àx, 8 4- Ày) « f(2, 8) + f x(2, 8) Ax + fy(2, 8) Ay
3 BTTCCT3-A
Trang 33X2 + y2 ’ ■ y'"’ ■" X2 + y2
f(l + Ax, 1 + Ay) * f(l, 1) + f , ( l , 1) Ax + f y( l, 1) Ay =
= arctg 1 - 2 ( - °>05) + 2 (0’02)
= - + 0,035 « 0,785 + 0,035 = 0,82 4
f) Xét hàm số f(x, y) = (Vx — Vỹ)3 Ta cần tính
(v W - V IM )3 = f(100 + Ax , 125 + Ay), trong đó Àx = - 1, Ay = - 1 Ta CÓ
Trang 34( x - y)y’ = X + y Lấy đạo hàm hai vế đẳng thức này, ta được
(x - y ) y ” + (1 - y ’)y’ = 1 + y ’
35
Trang 359 / X + y \ 2 2 ( x 2 + y ^ )
( x - y ) y ” = l + y >2= l + ( “ ) = ^
' X — y ' X — y Vậy
Trang 36F’y(x, y, z) = 3y2 - 3zx F’z(x, y, z) = 3z2 - 3xy
F ’y(x y, z) = 2xyza + 2x3yz — 1 F’z(x, y, z) = 3xy2z2 + x3y2 - 1
„ , 1 - y2z3 - 3 x V z , 1 - 2xyz3 - 2x3yz
Trang 37F ’x(x> y, z) = e? -f zex
Fy(x, y, z) = + z F*z(x, y, z) = y + ex
F(x, y, z) = y2zex+y - sin (xyz) = 0 F’x(x, y, z) = y2zex+y - yzcos (xyz) F’y(x, y, z) = 2yzex+y + y2zex+y — zxcos (xyz) F’z(x, y, z) = y2ex+y - xycos (xyz)
Do đó
z (yex+y — cos (xyz))
yex + y _ xcos (xyz)
z [y (y + 2) e ,x+y _ xcos (xyz)]
y [yex+y — xcos (xyz)]
38
Trang 3811 a) Ta có f(0,02; 0,99) = f(0 + Ax, 1 + Ay), trong đó
Ax = 0,02, Ay = - 0,01 Theo công thức tính gần đúng bằng vi phân toàn phần, ta có
f(0 + Ax, 1 + Ay) ~ f(0, 1) + f x(0, 1) Ax + f y(0, 1) Ay thế X = 0, y = 1 vào phương trình
ta được f(0, 1) = 0 Lấy đạo hàm theo X hai vế của phưưong trình (*),
ta được
z Z z’x z’x - ey - xey — = 0
y
39
Trang 39, _ (y+z)(l+z'x )-(x+z)z'x
(y+z) ( y - x ) z ' x +(y+z)_ y - x 1
u 'v =
(y+z) (y+z)z'y -(x+z)(l+z'y )
(y+z)2
-, z x +
M ặt khác, lấy đạo hàm theo X hai v ế của hệ thức
zez = xex + yey , ta được (zez + e z)z'x = x ex + ex »
Trang 40F y(x, y, z) =
-F ’z(x, y, z) = 2z +
9 ’ X
Trang 41d) Lần lượt lấy đạo hàm theo X rồi lấy đạo hàm theo y hai v ế của hệ thức
F(u, V) = 0 , trong đó
c-a z'x - b z ' x
- a z 'y c -b z 'y hay
c2 - cbz'y - acz'x + abz'xz'y - abz'xz'y = 0 •
Trang 422y + 2zz'y = f z
vYý
f _ ^
z + y f
y +
(2x + 2zz'x)(z - yz'y) + (2y + 2zz',)yz'x = yf Nhưng theo giả thiết
Xác định hai hàm số ẩn y = y(x), z = z(x) Lấy đạo hàm theo X
hai vê các phương trình trên, ta được
y' (x)+z’(x) = - l
yy' ( \ ) +zz' ( x) = - X Giải hệ phương trình ấy đôl với y'(x), z'(x), ta được
Trang 43F(x, y): = X3 + y3 - 3xy - 1 = 0 ,
ta được y = 1 VÌ
F’y(x, y) = ßy2 - 3x, F’y(0, 1) = 3 ^ 0, nên hệ thức F(x, y) = 0 xác định một hàm số
ẩn y = y(x) trong một lân cận u của điểm X = 0 Nó có đạo hàm mọi cáp trong lân cận ấy Khai triển hữu hạn đến cấp 3 của nó trong lân
3y2(0) y ’(0) = 3y(0) hay y ’(0) = 1.
Lấy đạo hàm hai vế hệ thức (*), ta được
6x + 6yy’ + 3y2y ’’ - 6y’ - 3xy,# = 0 (**) Thế X = 0 vào hệ thức (**), ta được y ”(0) = 0 Lại lấy đạo hàm hai vế hệ thức (**), ta được
6 + 6y’2 + 6yy” + 6yy’y ” + 3 y V ” - 9 y ” - 3xy” ’ = 0 (***)
Thế X = 0 vào hệ thức (***)y ta được y ”’(0) = - 4.
Vậy khai triển hừu hạn đến cấp 3 của y(x) trong lân cận u của điểm X = 0 là
2
y(x) = 1 + X - - X3 + 0(x3)
o
Trang 44Chú thích: Câu này còn có thể giải bằng cách khác Ta viết khai
triển hữu hạn của y(x) trong lân cận u dưới dạng
Nhưng (1 + SLịX + a2X2 + a*3X3 + 0(x3));^ = 1 4 - a:ịx3 + 3apc +
+ 3a2x2 + 3afx2 + 3a3x3 + 0(x3)
- 3 x ( l + apc + a2x^ + a3x 3 + 0(x3)) = — 3x — 3aÌX? - 3a2x3 + 0(x3)
ai - 1 = 0
a2 + a l “ a l = 0
1 + a*J — 3a2 + 3a*} = 0
2
Nghiệm của hệ phương trình ấy là ai = 1, a2 = 0, a3 = —
Vậy khai triển hữu hạn phải tìm là
3
E u
45
Trang 45đạo hàm mọi cấp trong lân cận ấy vì F(x, y) có đạo hàm riên g mọi
cấp Khai triển hữu hạn đến cấp 3 của nó trong u có dạng
y(x) = ajX + a2x2 + a3x3 + 0(x3) (Vì y(0) = 0) Thế biểu thức ấy vào hệ thức F(x, y) = 0, ta được
2
Trang 46T h ế các biểu thức ấy vào hệ thức (*), t.a được
ajX2 + a2x 3 + 1 1 (1 + aj)x a2x2 a3x3
f y(x, y) = cos(x + y) + sin(x - y)
f 2 (x,y) = -sin (x + y) - cos(x - y)
47
Trang 47f"xy(x, y) = -sin (x + y) + cos(x - y)
f” „2 (x,y) = - sin(x + y) - cos(x - y).
r < * , ) = - £ * * _
, / Ü W ) d) f(x, y) = x2ln(x + y)
Trang 48f \ (x,y) = lny(lny - l) x lny' 2 ,
f xy(x,y) = —f In y.xlny_1 In x + x lny.
(In x - 1 )
h) f(x, y) = cos(ax + e y)
f x(x, y) - -sin (a x + ey).a ,
Trang 49Tử các kết quả ấy, ta được
Trang 50r> í \ - C” Í \ y4 + 3 x V + 4xy3
r xy(x, y) = r yx(x, y) =
( x + y ) 4 Khi (x, y) -*• (0, 0) dọc theo trục hoành, f ’ Xỵ ( x , y) -> o
Khi (x, y) -> (0, 0) dọc theo đường y = X, f ’Xy(x, y) ^ 0
Do đó f ’Xy ( x , y) và f ’yx(x, y) gián đoạn tại (0, 0) •
Trang 51= lim - — = -1 k->0 k
Ta cũng có kết luận như ở câu trên.
14 a) Vì u"xy = (u'J'y = 0, nên u'x không phụ thuộc y, hay
u'x = f(x) ,
trong đó f là một hàm số tùy ý Do đó
u(x, y) = F(x) + G(y), trong đó F(x) là một hàm sô khả vi tùy ý (vì là nguyên hàm của
hàm s ố tùy ý f(x)), G(y) là một hàm số tùy ý (G(y) đóng vai trò của
hằng sô' tùy ý khi lấy tích phân đối với x).
b) Từ hệ thức
u * 2 = « ) ' x =0 ,
ta suy ra
u ’x = f ( y ) ,
trong đó f là một hàm sô tuỳ ý Do đó
u(x, y) = xf(y) + g(y) ,
g là một hàm sô" tùy ý.
c) Từ hệ thức
u l y z = « y ) ' z = 0 >