Có cổ phần UTJ đãi cổ tức c Có cổ phần ưu dãi hoàn lại d Các loại cổ phần ưu đãi đều giống nhau h Phải có tính thống nhất với nhau c Được xây dựng do con người nên không thể chi phối hàn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
BỘ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH TổNG Hựp
Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyển
BÀI TẬP THựC HÀNH QUẢN TR| KINH DOANH
(Áp dụng cho Hệ chính quy)
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÀN
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH
B ộ MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH TÒNG HỢP
-
-Chủ biên: PGS.TS Nguyễn Ngọc Huyền
Bài tập thực hành
QaáN TRỊ KINH DOfiNH
(Ap dụng cho H ệ đào tạo chỉnh quy)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
HÀ N Ô I-2011
Trang 5MỤC LỤC
Phần thứ nhất: HỆ THỐNG CÂU HỎI T H ự C H À N H 1
Churơng 1: KHÁI LƯỢC VÈ QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
I CÂU HỎI TRẮC N G H IỆ M 1
II KF1ẲNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI TH ÍC H 5
Chu-ơng 2\ NHÀ QUẢN T R Ị 7
I CÂU HỎI TRẮC N G H IỆ M 7
II KHẲNG ĐỊNH HOẶC PHÙ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH 13
Chương 3: TẠO LẬP DOANH N G H IỆ P 14
I CÂU HỎI TRẮC N G H IỆ M 14
II KHẲNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH 24
Cỉiương 4: QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH SẢN X U Ấ T 26
I CẢU HỎI TRẮC N G H IỆ M 26
II KHẲNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH 31
I CÂU HỎI TRẮC N G H IỆ M 32
ÍI KHẮNG ĐỊNH HOẬC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI TH ÍCH 37
Chương 6: QUẢN TRỊ CHÁT L Ư Ợ N G 39
I CÀU HỎI TRẮC N G H IỆ M 39
II KHẮNG ĐỊNH HOẬC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI TH ÍCH 43
Chương 7: QUẢN TRỊ CÔNG N G H Ệ 45
ỉ CÂU HỎI TRẮC N G H IỆ M 45
II KHẲNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI TH ÍCH 50
Chương 8: QUẢN TRỊ CUNG ÚlVG NGUYÊN VẬT LIỆU52
I CÀU HOI TRẮC N G H IỆ M 52
II KHẲNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI TH ÍCH 59
Chương 9: QUẢN TRỊ TIÊU T H Ụ 60
Trang 6I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 60
II KHẢNG ĐỊNH IIOẶC PHỦ DỊNM VÀ GIÀl THÍCH 66
Chuơng 10: QUẢN TRỊ TÀI C H ÍN H 67
I CÂU HỎI TRẮC N GH IỆM 67
II KHẮNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH 71
Cltương / / : QUẢN TRỊ s ụ THAY Đ Ó I 73
I CÀU HÒI TRẮC N GHIỆM ; 73
II KHẢNG ĐỊNH MOẬC ÍMỈỦ DỊNH VÀ GIẢI THÍCH 78
Cltương 12: TÍNH TOÁN KÉT QUẢ VÀ CHI PHÍ 81
I CÂU HÒI TRẤC N G H IỆM 81
II KHẮNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH 88
Chương 13: HIỆU QUẢ KINH DOANH 90
I CÂU HỎI TRẮC N GHIỆM 90
II KHẮNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH 94
Phần thứ hai: BÀI T Ậ P 96
I BÀI TẬP THÒNG THƯỜNG 96
II CÁC BÀI TẬP TÌNH H U Ố N G 143
Phần thứ tư: TÀI LIỆU THAM KHẢO BẢT B U Ộ C 169
Trang 7CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Kí h ệ u N gh ĩa đ ẩ y đủ Kí h iệ u N g h ĩa đ ẩ y đ ủ
C l c h iế n lưíx; ki-K T kinh lố-k ỹ thuặl
C L K 3 c h iế n lưtK kinh doanh K T Q D kinh tố q u ốc dân
C M F c h u y ê n m ôn hoú kiX H kinh lố xã hội
C N V Z c ổ n g nhàn viên chức M M T B m áy m ó c ihiốl bị
a » K I ) ch i ph í kinh doanh N N tihà Iiưcx:
CT’CT c ô n g ty c ổ phần Q Đ quyôl dịnh
C T H 3 c ô n g íy h(Tp đanh Q T quàn trị
a T T Í H H c ô n g ty Irách nh iệm hữu hạn ợ r o N quàn trị doanh n gh iệp
D N doan h n gh iệp Q T K D quán irị kinh doanh
D N N ^ doan h n g h iệp nhà nước SD sứ dụng
DNTN doanh n g h iệp iư nhàn SP sản phẩm
D N \ v N doanh nghiọp vừa và nhỏ s x sàn xuấí
H b c r H ội d ồ n g quàn Irị TS lài sàn
HqKD hiệu quà kinh doaiìh 1'LSX tư liệu sán xuất
H TX hcĩp tiíc xà I T S P liêu ihụ sản phẩm
KT-CN k ỹ IhuẠi-còng ngh ệ Z D zero d efect
Trang 9Phần thử nhất
HỆ THỐNG CÂU HỎI THỰC HÀNH
Chương ỉ
KHÁI LƯỢC VÈ QUẢN TRỊ KINH DOANH
I CÁU HỎI TRẨC NGHIỆM
1 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a Mồi XN là một DN
b Các DN là các XN hoạt động trong nền kinh tế thị trường
c Mọi XN đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận
d Mọi DN đều có mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận
2 Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhâr tố XĐXN không phụ thuộc vào hệ thống kt?
a Nguyên tẳc hoàn thành KH
b Nguyên tẳc Hq
c Nguyên tẳc sờ hữu tư nhân về TLSX
d Nguyên tắc cân bàng tài chính
3 Hệ thống kt nào cho phép một đorn vị kinh tế có thể tự XDkH của mình?
a Kt thị trường
h Kt KHH tập trung
c Kt điều khiển bàng NN
d Hệ thống kt TBCN
Trang 104 Trong những ý kiến dirói đây ý kicn nào là đúng?
a Thành viên CTTNIIH chi chịu trách nhiệm vồ các khoán
a Được phát hành cổ phiếu khi thiếu vổn
b Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tài sản đối với loàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh cùa mình
c Có số thành viên góp vốn không được vượt quá 50
d Được phép phát hành trái phiếu để tăng vốn kinh doanh
e Tất cả các thành viên góp vốn dược gọi là Hội đồng quàn trị
6 Trong các quan điểm dưól đây quan đicm nào sai?
Công ty cổ phần:
a Có thể phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn
b Có thể tự do chào bán phần vốn góp trên thị trường chứng khoán
c Cổ phần phổ thông không thể chuyển đổi thành cổ phun im đãi
d Cổ phần ưu dãi có thể chuyển đổi thành cổ phần phổ thông theo quyết địnli cùa Dại hội đồng cổ đông
e Cổ đông sáng lập phải mua hét tối thiều 25% cồ phẩn phổ thông được quyền chào bán
Trang 117 Nliững mệnh dè nào đúng?
Công ty co phan:
a Có cồ phần ưu dãi bicu quyết
b Có cổ phần UTJ đãi cổ tức
c Có cổ phần ưu dãi hoàn lại
d Các loại cổ phần ưu đãi đều giống nhau
h Phải có tính thống nhất với nhau
c Được xây dựng do con người nên không thể chi phối hành động con người
c Phải được XD phù hợp với hệ thống mục tiêu
e Là cứng nhấc nên nó hạn chế tính chủ động cùa conngưri
Câu nào dưói đâv liên quan đcn trưòìig phái QT khoa học :ổ điển là đúng:
a F.W.Taylor đã chú ý đến khía cạnh con người khi ông có quar niệm trà lương phải gắn với mức độ thực hiện định mức cú.a Igười lao dộng
Trang 12b Công việc phải được phân chia thành các thao tác đơn giản
c Công nhân phải được đào tạo và bố trí làm việc theo hướng CMH
d Phải thực hiện QT ở cấp phân xưởng theo chức năng
e KT kiểm soát s x (biểu đồ Gantt) là ý tường cùa F.W.Taylor
f Ý tường tập trung vào khía cạnh con người là sự phát triên
lý thuyết của trường phái QT khoa học cổ điển
11 Câu nào dưới đây liên quan đến trường phái QT hành chính là sai:
a Nguyên tác tập trung hoá một cách họp lý do H.Fayol đưa ra
b Theo H.Fayol phải XD và áp dụng chế độ kỷ luật nghiêm ngặt trong quá trình làm việc
c Phương pháp là yếu tố QĐ đổi với hoạt động QT
d Theo M.Werber XD qui trình điều hành một TC phải đảm bảo tính khách quan
e Hạn chế cùa TC là theo nguyên tắc cứng nhắc và quan liêu
12 Câu nào dưới đây liên quan đến trưòìig phái hành vi là sai:
a Phải quan tâm đến người lao động trong giải quyết các vấn đề QT
b Sự tăng năng suất lao động không phụ thuộc vào các yếu
tổ vật chất
c D.Mc Greoge có cái nhìn lạc quan về con người
d Lý thuyết Y có cái nhìn không lạc quan về con người
e Lý thuyết X cho ràng con người ít sáng tạo và kém thông
Trang 1313 Câu nào trong những câu dưói đây là sai:
a Tm òng phái tiếp cận hệ thống coi DN là một hệ thống đóng
b Giải pháp tình hiưống đưa ra trên cơ sờ mọi biến số tác động tới tình huống
c QT hiện đại không mâu thuẫn với trường phái QT khoa học cổ điển
d QTDN nước ta hiện nay cần các kiến thức QT hiện đại,
bỏ qua các kiến thức Q T như cùa trường phái QT khoa học cổ điển, QT hành chính
14 Các hoạt động nào dưới đây không thích hợp vói loại hình KD?
a Dự trừ quốc gia
b Trường học
c Các cơ sở y tế
d Hoạt động nghiệp đoàn
e Giao thông nội đô, nội vùng
II KHẨNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH• • t
1 Mọi DN đều là XN nhung không phải XN nào cũng được gọi là DN
2 Dã là DNNN thì phải đóng vai trò chủ đạo trong nền KTQD
3 MTKD của các DN nước ta ngày nay vẫn mang tư duy manh mún, truyền thống, cũ kỹ
4 MTKD nước ta ngày nay là MTKD mang tính thị trưòmg hoàn hảo
5 MTKD ở thế kỉ XXI cũng có đặc trưng như nó vốn có cho đến nay
Trang 146 Vì QTDN cũng có cùng mục tiêu với DN nên chức nâng
10 Vì NQT đúng đầu chịu mọi trách nhiệm trước sở hừu chù
và đội ngũ những người Iđ về hoạt động cùa DN và mọi người Iđ phải tuân thù mệnh lệnh cùa NQT đứng đầu DN đó nên anh ta có quyền ban hành nguyên tắc buộc người khác phải tuân thù mà người khác không có quyền yêu cầu anh ta phải tuân thù nguyên tắc do anh ta ban hành
Trang 15Chương 2
NHÀ QUẢN TRỊ
I CẢU HỎI TRẨC NGHIỆM
1 Trong số các kỹ năng quản trị dưói đây, kỹ năng quản trị nào cần thict nhất đổi vói các nhà quản trị cấp cao?
a Quan hệ với con người
a Nhà quản trị cấp trung gian
b Nhà quán trị cấp cơ sờ
c Nhà quàn trị cấp cao
d Nhàn viên thuộc cấp
e a và b
3 Khẳng định mệnh đc sai trong các mệnh d¿ sau:
a Đà là nhà quàn trị thì phái biỏl làm mọi việc liên quan đến hoạt động QT
b Nhà quàn trị cấp cao cần phai sừ dụng tât cá các kỹ nâng như nhau
c Vì con ngirời là một yếu lố sàn xuất nên phíìi cir xừ với con người giống như dối với các nhân to sàn xuất khác
d Cần có kiến thức khoa học QT, nghệ thuật là thir không
Trang 164 Khẳng định mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
a Giá trị là những tiêu chuẩn làm phương châm cho hành động của QTDN
b NQT phải XDCL hoàn chình và luôn coi đó là kim chi nam cho mọi HĐ của DN
c Khi xuất hiện bất kỳ nguồn lực nào NQT phải tập trung phân bổ để đảm bảo tính cân đối
d Mọi NQT đều phải hoàn thành nhiệm vụ cụ thể với CPKD nhỏ nhất
e Mọi NQT đều phải biết đưa DN phát triển trong MTKD biến động
f NQT phải trả lương cao cho người lao động nếu không muốn họ rời bỏ DN
5 Khẳng định nào dưói đây là sai?
Trong MTKD toàn cầu, mọi nhà quản trị:
a Phải biết ứng dụng các mô hình TC đã có
b Đều cần có ba kỹ năng như nhau
c Đều phải ưu tiên kỹ năng nhận thức CL
d Đều phải biết UTJ tiên kỳ năng quan hệ với con ngưòá
e Đều phải biết ưu tiên kỹ năng kỹ thuật
f XDKH tác nghiệp là không cần thiết
6 Những khẳng định nào dirói đây là thiếu chính xác?
Phong cách QTKD:
a Là tổng thể các phương thức ứng xử ồn định cùa chù thê
QT trong quá trình thực hiện các chức năng QT cùa mình
b Chịu ảnh hường cùa nhân tố chuấn mirc XH nên sê có đặc trưng chung cho mọi NQT ở cùng vùng và thời gian cụ thê
Trang 17d Hầu như ổn định vì tính cách của người trưởng thành rất
ít thay đổi
7 Kkẳng định nào dưói đây là chính xác?
NQT có phong cách TC:
a Chú trọng dự kiến trước các tỉnh huống có thể xảy ra
b Tôn trọng nhân viên dưới quyền
c Mong muổn nhân viên dưới quyền độc lập giải quyếtcông việc
d NQT gắn với nhân viên dưới quyền thành một ê kíp làm việc
e Gần gũi với phong cách mị dân
8 Kiẳng định nào dưói đây thiếu chính xác?
>QT có phong cách dân chù;
a Phân biệt rõ ràng mối quan hệ trên dưới
b Luôn biết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết
c Duy trì mối quan hệ tương tác nhiều mặt giữa mọi người
d Cố gẳng tìm đúng nguyên nhân bất hoà theo hướng do ngưa nào đó gây ra
e Gần gũi với phong cách quan liêu
9 Ktẳng định nào dưói đây về NQT thiếu chính xác?
>hà quản trị có phong cách mạnh dạn:
a Luôn trực tiếp lãnh đạo từng người dưới quyền,
b Xác lập quan hệ trên dưới theo ngôi thứ rõ ràng,
c Tin tường vào đổi tác khi làm việc với họ
c Ham thích quyền lực, không sợ xung khắc,
e Dẻ dẫn đến phong cách cơ hội
Trang 1810 Khắng định nào du'(Vi dây là thiếu chính xác?
NQT có phoim cách thực tô:
a Quan hệ với câp dưới trC'n ca sở lòng tin và sự tôn trọng
b 1'liLKTng xu y ê n ticp xú c với cap d ư ớ i, gâv ánh h ư ờ n g dcn
cap dưới
c Tự ra QD khône cần tham khảo ý kiến cấp dưới
d Chú ý dcn điều kiện và tạo diều kiộn đê cấp dưới trực tiêp ihực hiện
e Nốu có bat dỏng thường chù động thưcmg lượng giai quycl bal dồne dó
f Dỗ dần dcn phong cách không tưởng
11 KhăriỊỊ định nào dưói đâv là chính xác?
KQT có phontí cách chù imhĩa cực dại:
a Tập truim quyền lực vào tay mình,
b Chú trọng kết quá cá nhân
c Sát sao, cân thận, cỏ năim lực ra QD dúng đăn
d Cương quvet mệnh lệnh ngấn gọn rõ ràim
c Trong giao ticp; lôi cuon người khác tlico V tư^Viig cùa mình
f Dc dần dên phong cách cliuvên quyỏn
12 Khang định nào dưúi dây là chính xác?
NỌT cỏ phong cácli tập Iriing chỉ huy:
a Chú trọnu quyền lực và SD quyền lực trong lành dạo
b Cưưng quyct, mệnh lộnh ngan gọn, rõ ràtm
c Dòi hỏi cao ở doi tác
d Không sự bâl dỏnu chú ý tìm nguyên nhân dõ giai quvốt bất dong
e Dỗ dẫn dỏn dộc doán chuyên quyền
Trang 1913 Những khẳng định nào dưói đây là thiếu chính xác?
d Sự nhạy cảm phát hiện và tận dụng cơ hội KD
14 Những khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác?
c Cần có bản triết lý sống cá nhân rõ ràng, cụ thể
d Phải “rơi vào sự im lặng”, không thể giải quyết vội vàng mọi đon từ, kiến nghị của khách hàng/người Iđ để suy nghĩ chín chắn hơn, sâu sắc hơn
15 Những khẳng định nào dưới đây là thiếu chính xác:
a Từ khi mới biết nghĩ là con người biết ước mơ, biết mong muốn có đù thứ nên không cần rèn luyện nghệ thuật hình thành mong muốn
b Thực ra cái khó là ở chồ thực hiện, đâu phải là ở chỗ mong muốn
c Chi những mong muốn cụ thể, có căn cứ mới có thể trở thành hiện thực
Trang 20d Hăy ròn luyện thói quen mong muốn cụ thê dặt ra cái đích cụ thể cho từng khoảnu thừi gian ngán và hãy kiên quyet thực hiện nó
16 Những khẳng định nào dưới đây là chính xác?
Trong nghệ thuật tự quàn trị:
a Mọi người luôn hiêu minh nhất nên không cần tự dáiìh giá năng lực bàn thân
b Lãnh đạo là việc khó nên mọi ngirời muốn làm lãnh đạo hãy ròn luyện nghệ ihuật tự đánh giá bàn thân
c Ai cũng phải rèn luyện thói quen tự dánh giá năng lực vì
đó là cơ sở để nhận và thực hiện nhiệm vụ có ket quà cao
17 Những suy nghĩ và hành động nào dưói dây là sai?
Trong mối quan hệ cấp bậc;
a Chi có cấp dưới mới phải quan tâm đến cấp trên neu anh
ta muốn tiến bộ chứ đã là cấp trôn thì không có nghĩa vụ phái quan tâm đến cấp dưới
b Trong một báo cáo tổng kểt do một Phó GĐ thào có đoạn: Năm nay, Công ty chúng ta đã hoàn thành xuất sắc nhiệm
vụ SX và cung cấp SP A, công lao này thuộc về GD Tuy nhiên,
SP B dã bị tồn đọng lớn do thị trường biến dộng làm ảnh hường đến thành tích chung, lỗi này thuộc về Trưởng phòng tiêu thụ
c Dầu năm GD hứa sẽ tăng lương cho 30% lao dộng làm việc giỏi Cuối năm do khó khăn về tài chính nên GĐ tuyên bỏ chưa thể tăng lương cho cả 30% lao động như đã hứa được
d GĐ vẫn tâng lương cho 2% số người lao động là con cháu và “chân tay” thân tín đòi GĐ phải thực hiện
e GĐ quyết định chì tăng lương cho các cán bộ nhân viên không có quan hệ con cháu hoặc “chân tay” thân tín với minh
Trang 21II KHẮNG ĐỊNH HOẶC PHỦ DỊNH VÀ GIẢI THÍCH « • •
1 1'rong DKKD khu vạrc và toàn cầu mọi NQT chi cần biết ứng dụng các mô hình sẵn có là dù
2 Mọi NỌT đều cần có ba kỹ năng; kỹ năng KT, kỳ năng quan hệ với con người và kv năng nhận thức CL và vai trò cùa các kĩ năng dó đổi với mọi N Q 1' là như nhau
3 Kỹ năng KT quan trọng hơn kỹ năng nhận thức CL
4 Có phong cách QTKD tốt cũní> có phong cách QTKD khòng tốt nôn NQT phải biết lựa chọn cho mình phong cách
7 Nghệ thuật đưa cái quan trọng nhất lên trước chính là công việc nào vừa quan trọng nhất, vừa khẩn cấp nhất ẳt phải đưa lên hàng đầu NQT hàng đầu nào quên điều đó sẽ không thể
QT tốt hoạt động cùa DN
8 Trong các nghệ thuật xừ sụ với cấp dưới thi nghệ thuật biết quan tâm tới người dưới quyền là quan trọng nhất
9 Cứ có tiền lù có thể thường, thưởng càng nhiều càng tốt;
có lỗi là phạt Vì thế nghệ thuật thường phạt là không quan trọng
10 Nghệ thuật tự QT là quan trọng và khó rèn nhất đối với mọi NQtĨ
11 NQT có NT nếu biết áp dụní» các qui định, nguyên tắc đã
XD một cách linh hoạt
Trang 22Chirơng 3
TẠO LẬP DOANH NGHIỆP• • •
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Nhũng khẳng đhỉh nào dưới đây là thiếu chính xác?
2 Khẳng định nào dưới đây là sai?
Yêu cầu của hệ thống sản xuất là:
a Phải đảm bảo tính linh hoạt
b Phải đảm bảo tính cân đối
c Phải tạo điều kiện thực hiện hoạt động QT có Hq
d Phải đảm bảo tính chuyên môn hóa cao nhất có thể
3 Khẳng định nào dưói đây là chính xác?
Nội dung cùa QTSX không bao gồm:
Trang 23a QĐ lựa chọn địa điểm XDDN
b QĐ bố trí mặt bàng SX của DN
c Bố trí SX cho từng nơi làm việc trong một phân xưởng
d QĐ cấp vốn cho kho xây bên ngoài để họ kịp mua được nguyên liệu
e QĐ hệ thống kho chứa SP dở dang trong từng phân xưòng
f QĐ XD một kho chứa NVL ở tỉnh khác vì khi mua NVL không kịp vận chuyển chúng về kho DN
4 Những nội dung nào dưới đây không chính xác?
Yêu cầu khi chọn nơi đặt DN:
a Sao cho CPKD vận chuyển nhỏ nhất
b Đặt DNSX xi măng, gần với nơi cung cấp than vì DN này
sừ dụng nhiều than
c Phải đặt DN SX thuỷ tinh gần nơi tiêu thụ
d Phải đặt DN khai thác đá gần sông ngòi để có thể vận chuyển đường sông
e DN thương mại nhất thiết phải đặt ở trung tâm thành phổ
5 Khẳng định các mệnh đề sai trong số các mệnh đề sau:
a Chức năng ảnh hưởng tới cấu trúc DN
b Nhiệm vụ qui định cơ cấu và qui mô từng bộ phận và DN
c Tính chất SX theo yêu Icầu hay dự trữ tác động tới hệ thốmg SX
d Công nghệ và thiết bị ảnh hưởng đến cả qui mô và cơ cấu
hệ Iihống SX
6 Khẳng định các mệnh đề đúng írong số các mệnh đề sau.
Một doanh nghiệp khi thiết kế hệ thống sàn xuất:
a Nhất thiết phải có đủ các bộ phận SX và phục vụ SX
Trang 24b Nhất tliict phái có dù các cấp xưừng-phân xưàrm-im.ành- nơi làm việc.
c Phái dược xây dựng theo nguyên tấc doi tượng
d Pliài được xây dựng theo nguyên tác hỗn hợp vì có riìhicu
8 Khẳng định các mệnh đề sai trong số các mệnh đc sau
Trong sàn xuất theo dây chuyền:
a Vi s x dãy chuyền có nhiều ưu dicm nên nếu cỏ khà măng tài chính nhất thiết DN phải hình thành các dây chuyền
b Sẽ có số BCV banti \’ới số NLV khi nhịp dày chuiyồn bang thời gian chế biến cùa mỗi BCV
c Không thề xảy ra trường hợp số BCV bàng với sổ MI.V khi nhịp dây chuyền khác thời gian che biến cùa mồi BCV
d Luôn tìm thấy một SP (chi tiét) tống hợp trong số các SP (chi tiét) cùa nhóm
e Nẻu SP (chi tiết) tổng hợp không trùng với bất kỳ SP ((chi
Trang 259 Khẳng định các mệnh đề sai trong số các mệnh đề sau
Trong sán xuất theo nhóm:
a SX theo nhóm hay dược áp dụng trong CN cơ khí với trình dộ tự dộng hoá tháp
b Khối luçyng sàn phẩm IcVn và đòi hỏi trinh dộ cao
c Số BCV nhất thiết phải bang so nơi làm việc
d Tập trung các sàn phâni hoặc chi liet có chức năng sàn xuất tương tự vào một khu vực
10 Khẳng định các mệnh đề sai trong số các mệnh đề sau.
Tronu sản xuất đơn chiếc;
a Mang lại Hq KD thấp nên cần phải tránh xa nó hoặc hạn chc £P dụng
b Khối liạyng sàn phẩm lớn và được sàn xuất hàng loạt
c Tất cá sàn phẩm được sàn xuất ra đều áp dụng quy trình sàn ,\uất giống nhau
d Chi cần quy định các bước công việc chung cho quy trinh sàti ?uất, mồi sàn phẩm lại có quy trình sàn xuất riêng
11 Nhũng khẳng định nào dưói đây là đúng?
Khi dề cập đến vấn de điều chinh:
a Một DN luôn cần có cà hai loại: diều chinh chung và điều chính cá biệt
b- Do mòi trường KD thườnu xuyên bién động nên nếu duy trì điều chinh chung là sự "tự trói tay” cùa các NQ r
c Đièu chinh cá biệt thích ứng với tính chất không ổn định cùa ểoi tượng
d Cần tính toán dỏ tạo ra sự cân đối giữa điều chinh chung
và đcu chinh cá biệt
e Mức phân dịnh giữa diều chinh chung và cá biệt ở các
DN Jeu giống nhau
Trang 2612 Khẳng định nào dưói đây là đúng?
Điều chỉnh chung được thể hiện ờ:
a Các nội qui hoạt dộng của DN
b Các qui chế hoạt động cùa DN
c Các kế hoạch hoạt động của DN
d Các mệnh lệnh cùa các NQT DN
e Các mệnh lệnh của các cấp trên DN
13 Những nội dung nào dưới đây thiếu chính xác?
Cơ cẩu bộ máy quản trị là đề cập đến:
a Các bộ phận cẩu thành bộ máy QT
b Qui mô của từng bộ phận cấu thành bộ máy QT
c Mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành bộ máy QT
d Tất cà các ý trên
14 Những mệnh đề nào dưói đây là thiếu chính xác?
Yêu cầu của cơ cấu bộ máy quản trị là;
a Các áp lực cùa Ngân hàng thế giới về tín dụng
b Qui định giá sàn của NN về SP muối
c Mạng lưới giao thông được hiện đại hoá, từ chỗ rất ít xã
có đường ô tô nay ô tô đã chạy được đến mọi bản làng
Trang 27d Mở rộng địa bàn KD sang tỉnh bạn
e Trình độ các NQT được nâng cao, biết SD máy tính và
DN đã nối mạng trong nước
16 Các khẳng định nào dirói đâv là chính xác?
Hệ thong trực tuyến:
a Cho phép ra lệnh vượt cấp
b Đã đơn giản hoá được đường ra mệnh lệnh QT
c Giảm thiểu các cấp trong quản trị
d Đảm bảo thông suốt quá trình ra quyết định quản trị
e Cho phép tạo lập môi trường thuận lợi cho các nhân viên giỏi làm việc
17 Các khẳng định nào dưói đây là chính xác?
Hệ thống chức năng:
a Cho phép tận dụng các chuyên gia giỏi
b Người lao động chỉ phải nhận lệnh cùa một cán bộ QT chúc năng trực tiếp
c Cũng mang bản chất của hệ thống trực tuyến nên mới được gọi là hệ thống nhiều tuyến
d Giảm thiểu các cấp trong quàn trị
e Cho phép các bộ phận chức năng ra quyết định cho các bộ phận thừa hành
18 Các khẳng định nào dưới đây thiếu chính xác? Hệ thống quản trị trực tuyến - tư vấn:
a v ề bản chất thì giống hệ thống trực tuyến-chức năng
b Là hệ thống không nên lựa chọn vì người tư vấn không chịu trách nhiệm về sự chuẩn bị QĐ cho thù trưởng được tư vấn
c Rất cần thiết, đặc biệt cho DN có qui mô nhỏ
Trang 28cl Vừa SI) dirực chuyên gia giỏi lại vừa phát huy Q ĩ trực tuyốn nên là kiêu I c có hiệu qua.
19 Các khắng dịnh nào du'ói dây là thicu chính xác?
Hệ thonii quàn trị trực luyen - chức năng
a VÒ hán chất thi hoàn toàn khác hệ thônu trực tuyên - tir van
b Sừ dụne dược chuyên tiia giỏi lại và phát huy ỌT trực tuyên nên là kiêu I c có hiệu quà
c Tốn kém chi phí của doanh rmhiệp mà không hiệu quà
d Khắc phục dirợc tất cá các nhưực điêni cùa hệ thống trực tuyến
20 Nhũng khang định nào tỉưói dây là đúng?
ỌT theo nlióm:
a Thích nghi cao với môi trường KD biến động và qui mô
DN nhó
b Kàt cơ dộng nên cỏ thê áp dụim mọi lúc, mọi nai
c Mỗi sán phấni cỏ the to chức các bước công \ iộc rời rạc ncn khỏim nhai thicl ph¿i¡ lo chức sán xuat theo nhóm
d ÜL1 \'iột licrn rắl n h i c u s o v ớ i s á n x u ấ l h à n g lo ạ t.
21 Những khang định nào du’ó'i dây là đúng?
llệ ihồng QT kiõu nia trận:
a Chi làm pliức tạp hoá các lioạt dộng QT
b Cho phép ra Qi^ nhanh hưn các hộ thống khác
c Có hiệu quà cao ncMi mọi DN phái nghiên cứu và áp dụng nó
d Tận dụim triệt dê việc sử dụnu các nguồn lực cùa doanh nghiỌp cho nhiều dự án cùng một thời gian
Trang 2922 Nhừng khắng định nào du'ói dâỵ là chua đii căn cứ:
a XD bộ máy Q 1 nhất thiốl phải tuân thú neuvcn tác ihỏim nhất
b Diều chinh chung làm tãng cường nuuyên tac thốnu nhât trong QT
c Qui mô cùa một bộ phận phụ thuộc vào khả nănu kiêm soát hoạt dộng cùa NỌT phụ irách bộ phận đó
d Nguyên tẳc tuyốn dụng nhân lực theo yêu cầu cùa công việc là một trong các điỏu kiện dẻ cơ cấu TC dưn giản
e Chi cần SD ít nhân lực nhất là ỌT có hiệu quà
f Chi cần có hộ thống nội qui hoạt dộng dám bào cơ sở khoa học là QT có Hq rồi
23 Những khăng định nào dưói đây là sai:
a Dổ hinh thành NLV QT phải phân chia nhiệm vụ Q T
b Dc dàm bào công bàng nhiệm vụ cùa các NI.V phài giống nhau
c Việc phân chia nhiệm vụ QT ở các DN có cùng qui mô, cùng nhiệm vụ KD phài giốnu nhau
d Việc tổng htTp nhiệm vụ QT ờ các DN có cùng qui mô, cùng nhiệm vụ KD phải liiống nhau
e Tông hi.rp nhiộm vụ Q r phái giong nhau cho mọi câp ỌT
24 NhữnịỊ khẳng định nào dưỏi đầy là chưa đủ căn cứ:
a Quyổn hạn là sự đirợc phép khi thực hiện nhiệm vụ nèn khi giao nhiệm vụ cap trôn phải giao cho mọi cá nhân những quycn hạn nliat dịnh
b Ọuyền hạn XD cho các NLV cùng cấp ờ các DN cùng qui mô, cùng nhiệm vụ KI) phải giống nhau
Trang 30c Quyền lực là quyền điều khiển hành động của những người khác nên gan với mọi NQT
d Tốt nhất là trong DN chỉ được phép tồn tại quyền lực chính thức, nếu xuất hiện quyền lực phi chính thức thì phái loại
bỏ nó đi
e Trách nhiệm cho mọi người là phải như nhau
25 DNXD và đưa ra thảo luận, nhất trí hoàn toàn về bản
KH SX-KD năm Mọi bộ phận DN hoàn toàn theo đúng KH
đã XD nhưng đến cuối năm DN bị iỗ vốn vì SP không tiêu thụ đirợc như KH NhŨTig khắng định nào dưói đây là thiếu chính xác:
a GĐ khẳng định bộ phận tiêu thụ không lioàn thành KH và
bị phạt còn các bộ phận khác làm đúng KH được GĐ biểu dương
b Trưởng phòng KH nhận lỗi về minh vì cho ràng phòng tiêu thụ đã làm việc hết sức minh mà vần không tiêu thụ được
26 Những mệnh đề nào dưói đây không chính xác?
Quyền hạn, quyền lực và trách nhiệm:
a Trong mọi điều kiện phải cân xứng với nhau và cân xứng với nhiệm vụ
b Sự cân xứng phải dược xét trong sự tính toán với cả quyền lực phi chính thức
Trang 31c Tất yếu pliài xác dịnh lại khi thay đổi cơ cấu hay phân công lại nhiệm vụ.
d Là điều kiện đế thực hiện nhiệm vụ nên nếu có trao nhiều hơn một chút cũng không sao
27 Những mệnh đề nào dưói đây không thuộc nội dung TC
hệ thống thông tin hoặc không chuẩn xác:
a Đe đơn giản trong hệ thống QT trực tuyến nên thiết kế đường QĐ và đường thông tin trùng nhau và ngược chiều nhau
b Hệ thống QT như thế nào thi nhất thiết phải có hệ thống thòng tin tương ứng
c Khi KT thông tin phát triển sẽ phải tuyền thêm nhân lực
để đảm đương nhiệm vụ thu thập, xử lý, lưu trữ và SD thông tin
d Khi thiết kế hệ thống thông tin không nên quan tâm đến
hệ thống thông tin phi chính thức vì như thể chi gây nên sự phức tạp mà thôi
28 Những khẳng định nào dưới đây không đúng?
Khi lựa chọn nguyên tác sản xuất:
a DN chi được phép lựa chọn một nguyên tẩc XD các bộ phận s x và XD nhất quán mọi bộ phận s x theo nguyên tắc đó
b Có thể lựa chọn cho mồi phân xưởng một nguyên tắc XD riêng
c Phân xường đã chọn nguyên tắc đối tượng thì mọi bộ phận bên trong nó cũng phải XD theo nguyên tắc đổi tượng
d Phân xưởng đă chọn nguyên tắc công nghệ thì mọi bộ phận bên trong nó cũng phải XD theo nguyên tấc công nghệ
29 Câu trả lời nào dưới là đúng?
ư u điểm cùa s x dây chuyền so với các phương pháp TCSX khác ià;
Trang 32a CPKD vận chuvên thấp han
b Cliất lượng SP cao hơn
c Các diều kiện phục vụ nơi làm việc tốt hcm
d Năng suất lao độnu cao hơn
c Khả năntỉ thích ứniz khi thay dòi sàn lượng dầu ra cao hơn
30 Chon mênh đề chính xác?• •
Dịa diem nào là tối ưu cho DN là
a Nơi có tiền lưomu tối thiêu
b Nơi có thue loi thicu
c Nơi có doanh thu lớn nhat
d Nơi có lợi nhuận tối da
e Nơi có CPKD vận tài nhỏ nhât
II KHẲNC ĐỊNH HOẶC PHỦ DỊNH VÀ CIẢI THÍCH
1 QTSX cùa DN phải là QT hoạt động s x trong ĐK các nhân tố thường xuyên thay dồi
2 Các mục tiêu dàm bào sổ và chất lượng, duy tri lợi thế cạnh tranh, tính linh hoạt và Hq là mâu thuẫn nhau nên không thể cùng dồng thời là mục tiêu cùa QT s x
3 Vấn đề quan trọng nhất đối với việc lựa chọn địa điểm cùa một DN là tiền lương hoặc nói rộng hơn là CPKD sử dụng lao động thấp
4 Vì nguyên tắc đổi tưcmg đem lại năng suất, chất lượng và
Hq cao nên các DN phải áp dụng nguyên tắc này, việc lựa chọn nguyên tấc XDDN trở thành không cần thiết
5 Vi diều chinh chung cứng nhấc mà cơ chế kinh tế thị trường lại thường xuyên biến động nôn khi TCQTDN không nên
sử dụng hỉnh thức điều chinh này
Trang 336 Nội qui qui ché là điều kiện không thố thiếu trong TCQTDN nên cần XI) nội qui, qui chế cho bất cứ hoạt động QT nào, ờ bat kì nơi nào.
7 TC phi chính thức hành động và cung cấp thông tin có thé khác vởi TC chính thức sẽ chi có hại cho công tác QTDN nên mọi DN phải cố gang loại bỏ nó di
8 Vì tính CMH và tính linh hoạt mâu thuẫn nhau nên khi TC
bộ máy QTDN phái bict lựa chọn de dáp ứng một trong hai yêu cầu đó
9 I lệ thống TC trực tuyến-chửc năng đơn giàn, gọn nhẹ lại
có nhiều ưu điểm cho nên trong TC bộ máy QTDN ở nước ta hiện nav các DN thường áp dụng hệ ihổng này
10 Vì hệ thống TCQT theo nhóm có nhiều uti điểm nên phải
áp dụng nó trong mọi DN nước ta hiện nay
11 Phân tích và tổng hợp nhiệm vụ là cơ sở để hình thành các NLV trong bộ máy QTDN
12 Neu chi dám bào sự cân xứng giữa quyền hạn, quyền lục, trách nhiệm và nhiệm vụ cũng chưa đù mà các nội dung đó còn phái cân xứng với quyền lợi nữa
Trang 34Chương 4
QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH SẢN XƯÁT
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Khẳng định nào dưói đây là sai?
Nội dung của QTSX bao gồm:
a Xây dựng hệ thống s x và QT quá trình s x
b Thiết kế hệ thống s x , phương pháp TCSX và các công
cụ điều hành s x
c Bố trí công nhân vào dây chuyền sàn xuất
d Tiến hành mua sắm NVL, vận tải và bảo quản
2 Khẳng định nào dưới đây là chưa chính xác:
a QTSX phải được tiến hành theo quan điểm thay đôi
b XD hệ thống s x không phải nội dung cùa QTSX
c Quản trị quá trình sản xuất và quản trị sản xuất là một nội dung
d Quản trị sản xuất phải được tiến hành trước tất cà các quản trị khác
3 Khẳng định nào dưói đây là đúng?
Mục tiêu của QTSX là:
a Cung cấp cho khách hàng SP (DV) đúng số lượng, chất lượng và thời gian
b Đảm bảo tốc độ cung ứng
c Bằng mọi giá phải đáp ứng được cầu cùa khách hàng
d Tạo ra và duy tri lợi thể cạnh tranh
e Tạo ra và đảm bào tính linh hoạt
f Đảm bảo tính I lq
Trang 354 Khẳng định các mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau.
a DN có thể thay đổi qui mô phù hợp vói thị trường
b DN phải đáp ứng nhiều mục tiêu nên không thể đưa ra một mục tiêu để áp dụng mô hình tối ưu hoá
c Bắt buộc DN phải tập trung các nguồn lực để đạt được các mục tiêu ngắn hạn
d DN có thể xác định loạt sản xuất tối ưu
5 Khẳng định các mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau.
Loạt sản xuất tối ưu:
a Chi có thể xác định được khi sản lượng sản xuất và tiêu thụ ổn định
b Được xác định chi khi xét đến giới hạn về kho tàng
c Trong mọi trường hợp phải xác định loạt s x tối ưu để đạt hiệu quả sản xuất kinh doanh
d Khi đã XĐ loạt s x tối ưu thì không cần phải XĐ thứ tự chế biến các loạt
6 Khẳng định nào dưới đây là chưa chính xác?
Phương pháp Kanban:
a Có thể áp dụng ở mọi DN với mọi quy mô và loại hình sản xuất
b Là phương pháp điều hành s x theo KH chặt chẽ
c Đom giản chì là “nhãn” yêu cầu sản xuất trong ngắn hạn
d Có 2 loại là “Kéo và Đẩy”
e Hệ thống sản xuất có tính lặp lại gồm nhiều cấp và bộ phận cấu thành
7 Khẳng định các mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau.
Sơ đồ mạng:
a Từ sơ đồ mạng có thể XDKH tiến độ s x chính xác
Trang 36b Gồm hai yếu tố cơ bản là công việc và sự kiện được thiết lập theo lý thuyết đồ thị
c v ề bàn chất là sơ đồ Gantt
d Yếu tổ thời gian luôn phải gắn với yếu tố chi phí đê xácđịnh kết quả
8 Khẳng định các mệnh đề đúng trong SQ các mệnh đề sau.
Theo Phương pháp OPT;
a NQT điều hành s x luôn phải chủ ý khắc phục mất cân đối trên dây chuyền s x
b Nguyên tắc cơ bản là tận dụng năng lực s x ở mọi nơi, mọi bộ phận s x
c Gắn liền với chỉ tiêu dự trừ, chi phí kinh doanh
d Nguyên tắc chủ yếu là cân bằng năng lực chứ không cân bàng quá trình
e Khai thác và sử dụng một nguồn lực hiệu quả không cónghĩa là chất đầy tải cho nó
9 Khẳng định iíiác mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau.
Theo phương pháp JIT:
a Phương pháp s x “đúng thời điểm” chỉ đề cập đến nội dung điều hành s x
b Sản xuất xong là bán đúng thời điểm, đúng lúc người tiêu dùng cần
c Quan tâm chủ yếu đến tính thời điểm, tính linh hoạt mà không quan tâm đến giảm chi phí, khối lượng sàn phẩm dờ dang
và bán thành phẩm
d ư u điểm chính là tiết kiệm được vốn ngắn hạn, tăng vòng quay, vốn ngẳn hạn
Trang 37e NVL được tiến hành cung cấp theo dài hạn và khối lượng lớr nhằm đảm bảo cung ứng kịp thời cho sản xuất.
10 Những khẳng định nào dưới đây thicu chính xác?
Dây chuyền sản xuất;
a Chi được có thể thiết kể khi thời gian chế biến của các BCV băng nhau
b Cũng có thể thiết kế được khi thời gian chế biến của các BCV chênh nhau không đáng kể
c Được thiết kế phải đảm bảo sao cho bước dây chuyền ngấn nhất
d Nếu không liên tục thường gắn với trình độ tự động hoá thấp
e Là phức tạp hơn so với các loại hình sàn xuất khác nếu công việc TCSX, TC lao động liên tục
11 Khẳng định các mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau.
Người ta hiểu tận dụng năng lực s x có lợi nhất về chi phí là
a Năng lực sản xuất tối đa
b Năng lực sản xuất tổi ưu
c Năng lực sản xuất tối thiểu
d Năng lục sản xuất có chất lượng
12 Mệnh đề nào không chính xác?
Mục tiêu của KH:
a Trong ngắn hạn là tối đa hoá mức lãi ròng
b Trong ngấn hạn là tối đa hoá mức lãi thô
c Trong dài hạn là tối đa hoá mức lãi ròng
d Trong dài hạn là tối đa hoá mức lãi ròng
e Trong ngắn hạn và dài hạn là giống nhau
Trang 3813 Mệnh đề nào đúng?
DN xây dựng KH:
a Chi có loại theo lịch thời gian: năm, năm, quí, tháng,
b Có cả loại không theo lịch thời gian: chương trình, dự án, đơn hàng,
c Phải XD cả hai loại theo lịch và KH không theo lịch thời gian
d Đã xây dựng loại theo lịch thì không xây dựng loại không theo lịch thời gian
14 Mệnh đề nào không chính xác:
a Chi có thể áp dụng ph^ KHH đồng thời khi XD KH kliông theo lịch thời gian
b Chi có thể áp dụng phương pháp KHH từng bước khi XD
KH theo lịch thời gian
c Với DN SX đơn chiếc thì cần nhất là biết áp dụng bài toán qui hoạch toán học để thiết lập KH hàng năm
d Với DN đa SX thì cần nhất là biết áp dụng bài toán qui hoạch toán học để, thiết lập KH hàng năm
e Để lập KH ngắn hạn SD bài toàn qui hoạch toán học, hàm mục tiêu là tối đa hoá mức lãi ròng
15 Mệnh đề nào thiếu chính xác?
Khi xây dựng KH:
a Trong ngắn hạn, càng nhằm vào tối đa hoá lọri nhuận ròng lại càng làm cho mức lọả nhuận giảm đi
b Trong ngắn hạn càng nhàm vào tận dụng năng lực SX (kể
cả khi lỗ vốn nhưng vẫn có mức lãi thô dương) lại càng làm cho mức lợi nhuận ròng tăng lên
c Cho DN SX đoTí chiếc thì có thể áp dụng sơ đồ mạng
d Cho mọi DN đều có thể áp dụng phương pháp Kanban
Trang 39II KHÀNG ĐỊNH HOẶC PHỦ ĐỊNH VÀ GIẢI THÍCH• • •
1 Mục tiêu cùa KHH dài hạn và ngắn hạn là trùng nhau: đều
là tối Ja hóa lợi nhuận ròng
2 Để điều hành s x có Hq cho DN đa s x phải đi từ KH năm đến V ệc XĐ loạt s x tối UTJ, phương thức phối hợp các nhiệm vụ
s x va các BCV
3 Vì cùng bản chất nên phương pháp sơ đồ ngang cũng được SD trong thực tế như sơ đồ mạng
4 KHH ở DN đa s x và s x đơn chiếc đều giống nhau
5 Phương pháp Kanban giống với cách điều hành ờ các DN nước ta ngày nay
6 Phương pháp OPT có bản chất giống phương pháp Kanbin nhưng ở phạm vi rộng hơn
7 Trong mô hình loạt s x tối ưu đã giả định sản lượng s x và tiêu thụ là ổn định nên không thể áp dụng được trong thực tế
8 Mục tiêu ngán hạn của mọi DN là tận dụng tối đa năng lực
sản Xiất sẵn có trong khi mục tiêu dài hạn lại là tối đa hoá mức
nghệ s x tối utì ; lại có công cụ hầu như chi áp dụng trong điều
hành s x như phương pháp kanban
1 Điều chinh chung càng lớn, tính thống nhất cùa quản trị càng cao Vì vậy cần điều chình chung cho mọi hoạt động của DN
Trang 40Chương 5
QUẢN TRỊ NHÂN L ự c
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Có sơ đồ mô tả các nhân tố ảnh hưỏìig đến kct quả lao động dưói đây:
S ơ đồ 21 Các nhân tổ tác động tới kết quả ỉao động
Hăy đánh dấu vào các nhân tố có ảnh hưởng hai mặt đến QTDN?
2 Hãy xác định các mối liên hệ có thể giữa các phạm trù sau:
ML : Mức lương giờ tối thiểu (đồng/giờ)
AZ : Tỉ lệ trả thêm ở hình thức lưcmg sản phẩm (%)
AR : Tiền lương (TL) sản phẩm tính theo giờ (đồng/giờ)
MF : TLSP tính theo phút (đồng/phút)
v z : Thời gian cho phép tính theo phút (PhúưSP)
s v : Sổ tiền được lĩnh tính theo giờ (đồng/giờ)
IL : Năng suất thực tế (SP/giờ)