Đieu này chứng tỏ kinh doanh xuất nhập khẩu là hoạt động cơ bản của các doanh nghiệp, nhất là trong điều kiện suy thoái kinh tế và mở cửa thị trường hiện nay.. Sau hcfn 5 năm V iệt Nam g
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
TS Trần Hòe
(Tái bản lẩn thứ 3, có sửa đổi bổ sung)
■ U J wzs> - I Ỉ 6 - » s :(K*1 2W»2 :0 0 3 :0 0 4 2005 2006 2(K)~ 2008 2<K»9 :0 1 0 2011
Ì ã S C ã n c á B t l i H 4 T i i e m 9 l H » - N b ỹ |> k l i â t i - ♦ - X n á l k h á t t
N H À X U Ấ T B Ả N Đ Ạ I H Ọ C K I N H T Ế Q U Ố C D Â N
2012
Trang 3T R Ư Ờ N G Đ a I HOC k i n h t ể q u ố c d â n
TS TRẨN HÒE
NGHIỆP VỤ
(T ái bản lần th ứ 3, có sửa đổi bổ sung)
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÀN
2012
Trang 5Mac luc
MỤC LỤC
LỜI N ó ĐẤU 5
PHẦN I BÀI GIẢNG ĐIÊN T Ử 7
ChươTTíy I Chọn thị trườna, chọn đối tác và lập phương án kinh dioaih xuất nhập k h ẩ u 7
C h ư ơ n g ! INCOTERM S 2 0 0 0 11
C h ư ơ ìĩĩịỉ Các phương Ihức kinh doanh thưcfng mại quốc tế trên th ị rường thế g iớ i 18
C hương 4 Hợp đồng và các điều khoản của hợp đồng xuất nhập kdiiu 30
C hư ơnẹ5 Tổ chức thực hiện hợp đồng xuất nháp k h ẩ u 44
C hương 6 Chứn? từ sử dụng trong kinh doanh xuất nhập k h ẩ u 58
PHẦN ĩ CÁC BÀI TẬP TÌNH HUỐNG NGHIỆP v ụ KD XNK 63
PHẨN I I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ LÝ THUYẾT -VẬN D I N G 71
3 1 Trắc nghiệm đúng (Đ ), sai (S) hoặc kliông chính xác (K:CX) 71
3 2.Trắc nghiệm lựa c h ọ n 93
3 3 Trắc nghiệm bài tậ p 155
3.-4 Trắc nghiệm tình h u ố n g 168
Trang 63.5 Trắc nghiệm điền từ (cụm lừ ) 172
3.6 Câu hỏi lý thuyết - vận d ụ n g 184
PH Ẩ N IV : P H Ụ L Ụ C 195
1 Contract Sample in E n s lis h 195
2 Phương pháp trị giá hải quan .213
3 Thuật ngữ kinh doanh xuất nhập k h ẩ u 229
T À I L IỆ U T H A M K H Ả O 237
X R W m Í)ẠI HỌC KINH T Ể Q U d c DÂN
Trang 7LÒI NÓ1 d X u
(Clio lấn xuất bản thứ ha)
Nãm 2011, tổng kim naạch xuất nhập khẩu của Việt Nam đạl
200 tỷ USD, nhiều ngành hàng xuất khẩu đã đạt kim ngạch trên 1 tỷ USD Đieu này chứng tỏ kinh doanh xuất nhập khẩu là hoạt động cơ bản của các doanh nghiệp, nhất là trong điều kiện suy thoái kinh tế
và mở cửa thị trường hiện nay Sau hcfn 5 năm V iệt Nam gia nhập
Tổ chức Thương mại T hế giới (W TO), kinh doanh xuất nhập khẩu đang gia tăng nhanh chóng và do đó nhu cầu đào tạo các nhà kinh doanh xuất nhập khẩu và sử dụng các tài liệu về kinh doanh xuất nhập kháu của các chuyên gia kinh doanh, các doanh nhân, các giảng vién và sinh viên cũng gia tàng Sau lần xuất bản thứ nhất (2007), cuốn sách này đã nhận được sự ủng hộ của đông đảo bạn đọc và điều đó đã thúc đẩy chúng tôi hoàn thiện cuốn sách cho lần xuất bàn thứ hai (2009) Cuốn "Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu” xuất bản lần thứ hai đã được chỉnh sửa những sai sót của lần xuất biin thứ nhất và bổ su ns các tình huống kinh doanh xuất nhập khẩu, các câu hỏi trắc nghiệm , các bài tập Lần xuất bản thứ hai, để phục vụ tốt hơn đông đảo đối tượng độc giả, cuốn sách đã bổ sung phần phu lục bao gồm "Hợp đồng mầu m ua bán quốc tế ” (Tiếng Anh); "Các phưoiig pháp trị giá hải quan” theo "Thỏa ước trị giá hải quan WTO - 1994” và "Các thuật ngữ kinh doanh xuất nhập khẩu" nhằm giiip người sử dụng sách tra cứu và hiểu thống nhất các thuật
những điểm mới của Incoterm s 2010 đã được cập nhật Tuy nhiên, với nhạn ihức rằng Incoteim s là một qui tấc thương mại quốc tế chỉ trở thành văn bản pháp lý điều chỉnh hành vi m ua bán khi được dẫn
Trang 8chiếu nên tác giả chỉ bổ sunsĩ những điểm mới của Incoterm s 2 0 1(
so với Incoterm s 2000 mà không cắt bỏ phần Incoterm s 2Ü0Ü đt độc giả có điều kiện so sánh và sử dụng
úng hộ, đóng góp của đông đảo bạn đọc cho hai lần xuất bán trước
và một lần nữa xin cảm Qfn các đồng nghiệp, cảm crn Nhi'i xuấi bảr Đại học Kinh tế Q uốc dân đã tái bản cuốn sách này N hân dịp này
m ột lầ n n ữ a , c ũ n g x in c ả m Cfn c á c tá c g i ả v à tập t h ể tá c g i ả c ủ a các
tài liệu đã được tham kliảo để biên soạn cuốn sách
Tác giả rất mong muốn và cảm ơn nếu nhận được ý kiến đóng góp của tất cả các độc giả để tiếp tục bổ sung, hoàn thiốn cu ốr
sách nhằm m ang lại giá trị cao hơn cho đông đảo bạn đ ọc Các ý
kiến xin gửi về E.m ail: tvdnht(g)gm ail.com
T á c giả
m i j ö N G ĐẠÌ HỌC KINH TẾ QUỐC DAN ■
Trang 9i^hần L Bát giảng điện tứ
PHẦNI BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
Chương 1: CHỌN THỊ TRƯỜNG CHON Đ ố l TÁC VÃ LẬP PHƯƠNG
1.1 N G H I Ê N C Ứ U T H I T R Ư Ờ N C ;
'> 2 pliương pháp nghiên cứu thị trường: (1) Nghiên cứu gián tiếp (D esk Study) Thông tin ihứ cấp (Secondary information); (2) Nghiên cứu trực tiếp (Field Study) -ỳ Tliỏng tin sơ cấp (Primary- information)
<• Nội dun^ nahiên cứu thị trưÌTng:
Dự báo tông cẩu và tổng cung của khach hàng;
Gia hàng hoá/ dịch vụ xuất/ nhập khẩu;
LuSt, đặc biệt là các luật liên quan đến xuất nhập khẩu: Luật Thưong mại Lu,it Chống bán phá giá (M ỹ, EU,), Luật Cạnh tranh công bằng (N h ạ t), Luật Thuế đối kháng (Mỹ);
Vấn dề vận tải: các hãng vận tài, cưcrc phí trung bình, các thông lệ vận tải, v.v
Vãn hoá kinh doanh, vãn hoá tiêu dùng, tập quán thương mại.
Xếp hạng thị trường để có chiến lược kinh doanh ổn định, lâu dài
1.2 C H Ọ N Đ Ố I T Á C
5^ Pháp nhân cúa đôi lác
>*Năng lực cùa đối tác: 6 “M ” : M oney, Material supply M anufacture,
5^ Pháp nhân cúa đôi lác
>*Năng lực cùa đối tác: 6 “M ” : >
M anagem ent, M anpover, M arketing
)^L)y tín cùa đổi lác trên thị IrưỉĩngVVÍC* V II.
>Q u an điếm cùa đối lác kinh doanh VỚI bạn hàng Việt Nam: Thiết lập quan
hệ lâu dài hay theo Ihưang vụ
□ Cần nắm được các thông tin:
• Lịch sử cô n g ty, chắt lưọTig và cá c ih ô n g tin cơ bản v ể cán b ộ c h ù chớt cùa côn g ty;
■ Đ ối lác có nhân sư dược đào tào, cơ sờ vật chất và nguồn lực cho hoạt đOng kinh doanh không?
■ Dt)anh sô bán/ mua hién tại?
• Tón kho hiện tại cùa đôi tác?
■ Đ ổi lác bán sàn ph.im nháp khâu của cftng ly theo phương thức nào? (bán
lè, bán buôn lioặc bán (hảng cho khách hiing nội địa?)
• ĐOi lác dã có bạn hàng nào (người cạnh tranh) lại quôc gia của cô n g ty
Trang 10NGHIỆP VỤ m i DOAH5 ẴIÍẤT NHẬP raẨlí
□ Cán nắm được các Ihông tin (tiếp)
❖ Các vùng/ các quốc gia bạn hàng đang bán sản phẩm cúa công ty?
■ Khách hàng ciia đôi tác kinh doanh là ai?
■ Đối tác đã xuất bàn các catalogue giới thiệu sản phẩm chưa?
■ Lực lượng bán hàng cúa đối tác?
1.3 L Ậ P P H Ư Ơ N G Á N K I N H D O A N H X U Ấ r/ N H Ậ P K H Ẩ U
> M ục tiêu và chương trình xuất/ nhập khẩu
>Phân tích các chi tiéu xuát/ nhập khẩu
❖ Doanh thu
❖ Q ii phí
❖ Tỷ suất ngoại tệ xuất khẩu/ nhập khấu
❖ Giá hoà vốn xuất khâu/ nhăp khấu
❖ Lãi/ lỗ
> Sản phẩm và thị trưcmg xuất khẩu/ nhập khẩu
❖ Sản phẩm/ dịch vụ (Phân loại: HS, SITC, SIC) ► i ► ► ►
❖ Xác định cầu, cạnh tranh và nguồn xuất khẩu/ nhập khẩu cùa công ty
❖ Đánh giá thị trường & lựa chọn thị trường mục tiêu
❖ Phương thức xuất/ nhâp khâu và hệ thống phân phối
1.3 L Ậ P P H Ư Ơ N G Á N K I N H D O A N H X U Â T / N H Ậ P K H Ẩ U (TIẾP)
> Các bước hành động: (1) Xác định thị trường ihâm nhâp; (2) Xác đinh thị trường kế tiếp; (3) Các hoạt động marketing.
> Ngân sách cho xuất/ nhập khẩu
> Đánh giá phương án xuất/ nhập khẩu
Hệ thống HS phân chia sàn phẩm theo 6 chữ sô (6 digits) dựa vào sự miô tà sản phẩm Hai chữ số dầu thể hiện chùng loại sản phẩm rộng, hai chũr số tiếp theo thể hiện một loại sản phẩm và hai chữ số cuối cùng thê hièn Hoại sàn phẩm chi tiết.
Hệ thống HS sắp xếp các nhóm chữ số theo trật tự số tự nhiên
V í du: Mã số HS 6 chữ số cùa Đàn V iolin là 920210.
Mã số HS Mố tà sàn phẩm
92 Nhạc cụ; phu tùng và linh kiện nhạc cụ, v.v
9202 Nhạc cụ có dây, đàn ghi ta, đàn violine, đàn hạc, v v
920210 Các loại nhạc cụ có dây sử dụng cần kéo dây (vĩ cầm, .)
I Rlri\(J {) \1 ] ịi n: ĩý.iỉK o c DAN
Trang 11Phần L Bài giảng điện tứ
Pliân loại theo hệ thòng HS dựa vào cách m ô tà sản phàm chi tiết nliấl, nếu k h ôn g m ô lá được chi tiết sán phẩm (vì c ó những loại sản phẩm m ới kh ôn g phân loại được) thì quay lại với cách m ô tả khai quái hcm.
Hệ tliống HS cũ n g tưong tự như hệ thống phan loại sàn phẩm B của Hoa Kỳ (U S S ch ed u le B co m m o d ity id en tification sy ste m ) Hệ thống phãn loại sán phẩm B củ a Hoa Kỳ sừ dụng ch o phân loại hàng hoá xuất khẩu của H oa Kỳ và để thông kẽ số liệu từ các nhà cạnh tr.inli nội địa H ệ thống phán loại sản phàm B cùa H oa K ỳ m ô tà sàn pliẩni th eo 10 chữ số sáu chữ s ố đàu theo mã s ố cùa hệ thống H S và bổn chữ sô sau m ô lá chi tiết hơn các loại sản phẩm xuất khẩu.
Trang 12NGHIỆP VỤ KDffl DOAHIĨ ẴƯẤĩ KHẬP KHẨư
P hân lo a i h à n g h o á ih e o h é t h ố n g c ô n g n g h iê p tiê u c h u ấ n (T h e S ta n d a rd
I n d u str ia l C la s s ific a tio n - S IC ) là h ệ t h ố n g p h â n lo ạ i c ủ a H o a K ỳ Sử
d ụ n g đ ê p h ân lo ạ i sà n p h ẩ m h à n g h o á v à d ịc h vụ c h ế b iế n tại H o a K ỳ ,
C á c d o a n h n g h iệ p th ư ờ n g sứ d ụ n g h ệ t h ố n g p h á n lo ạ i S IC đ ể n e h iẻ n cứ u thị tnrcfng v à thu th ập c á c t h ô n g tin v ề c á c sà n p h ẩ m c h ế b iế n c ù a H o a
k ỳ tư ơ n g tự c á c sà n p h ẩ m c h ế b iế n ờ c á c k h u vạrc thị trư ờ n g k h á c H ệ
sả n p h ẩ m c ô n g n g h iệ p (In d u str y G r o u p ), d ư ợ c k ý h iệ u từ 1 đ ế n n T r o n g
sàn phẩm được phân ch ia c h i tiế t hơn 7
Trang 13Phàn I Bái giảng điện íử
Chương 2: IN C O TE R M S 2 0 0 0 VÃ INCO TERM S 2 0 1 0
+ C h i p h í đư ợc p h á n c h ia như t h ế n ào?
+ A i %ủnh chịu rủ i ro trên c á c clìặníỊ vận chuvển?
I n c o t e r m s là m c h o h ợ p đ ổ n g tr ở n ê n d ễ h iể u , n g ắ n g ọ n , ít x ả y ra tran h
c h ấ p v à n ế u c ó b ấ t đ ổ n g c ũ n g d ễ g i ả i q u y ê ì, là q u i tắ c t h ố n g n h ấ t đ ể
g i à i t h íc h c á c đ iề u k iệ n t h ư ơ n g m ạ i.
Trang 14NGiliỆP VU KÍNH oomn ẴƯẤT n ỉl5 jí íliiẨ ti
- R a dời và h o àn ch ỉn h In c o te rm s
+ Qui tắ c W asaw - ¡9 3 6 ;
+ Qui tắc Wasaw - Oxford 1939:
+ Định nghĩa ngoại thương M ỹ 1939;
+ Định nghĩa ngoại thương M ỹ sửa đổi 1941: + Incoterms ¡953, 1967 1976,1980 1990, 2000.
2.2 H IỂ U VÀ VẬN DỤNG IN C O T E R M S - NỘI DUNG VÀ C A C H PHÀN CHIA N GHĨA v ụ
- Viết tát: M ỗi diều kiện dược viết tắt hằng ha chữ cái tiếng Anh theo dúng qui tắc viết tắt tiếng Anh Sau dó lả tên địa điểm giao nhận hàní’
FOB Haiphong = Free on Board Haiphong port.
CFR Hamburg = Cost and Freight Hamburg.
+ P hán ch ia nghia vụ: N guyên tắ c “M ậ t đ ố i m ặt - F ace to F ace
N gười
xuâì k hâu
(N gười bán)
C án g đi (N ước
C hặng vận tài sau
T h ô iig q u an D Ị a đ i d m đ í c h
n h ạ p k hẩu (C uối cùing)
Cách phán chia nghía vụ giữa người bán và người mua theo nguyên tắic mật đối mật mang tính đới ứng, thể hiện:
+ Nghĩa vụ của nỊỊUỜi hán lăng dẩn, cùa người mua giám dần lừ nơi hiàng hoá được xuấl hán đến địa điểm đich (Từ Irái qua phái):
+ Dối víri mỗi nqliĩa vụ nếu nịỊUỜi bán thực hiện thì ngưừi mua k/ióiìỊỊ thực hiện hoặc thực hiện một nghĩa vụ đối ứng.
miJfíNCj i)M n ọ c KINH I L g t O « : DÀN
n
Trang 15Phán t Bai gidn^ điện tủ
A 1 Cung cấp hàng đúng theo hợp đổng BI Trá tiển hàng
A, 2 Giấy phép và các ihủ tục B2 Giấy phép và các thủ tục
A 3 Hợp đổng vân tải và bảo hiêm B3 Hợp đồng vân tải và bào hiểm
A, 5 Di chuyển rủi ro B5 Di chuyển rủi ro
A 6 Phân chia chi phí B6 Phân chia chi phí
A 7 T hông báo cho người m ua B7 Thông báo cho người bán
A 8 Bằng chứng giao hàng, chứng từ vân
tài hoặc thõng điệp điện từ tương
đương
B8 Bằng chứng giao hàng, chứng từ vận tải hoặc thông điệp điện tử tương đương
A.9 Kiểm tra, bao bì & đóng gói ký mã
hiẽu
B9 Kiểm tra hàng
A 10 N ghĩa vụ khác BIO Nghĩa vụ khác
- N ộ i d u n g I n c o t e r m s 2 0 0 0 : 13 điéii kiện chia thành 4 nhóm
N hónn E 1 E xw o rk s - W X W N ơi sàn xuál G iao h àn g tại nhà tnáy
N hónn F 2 Free C arrier - FC A
3 Free A lo n g sid e Ship-FA S
4 Free O n B oard - FO B
C án g đi (Port o f Shipm ent)
13 D elivered D uty P aid - DD P
Place at the F rontier Port o f D estination
Trang 16hTGHJfP VU mn DOAHH XƯẤT HíLẬP KIiẨũ
C á c đ iề u k iệ n thư ơ n g m ạ i q u ố c tê c ó t h è m đ iề u k iệ n p hụ
N gười b án IhuỄ tàu g iú p n g ườ i m u a và chớ
h àn g đến c á n g đ ế n R ủi ro và chi phí nigười
N gườ i b án c h ịu c h i p h í d ỡ h à n g lén cáu cảm g
C 1 F a n d c (C IF C ), (c= c o m m is sio n ) G iá C IF c ô n g ih ê m h o a h ổ n g Irung gian ớ nước
x u ất
C I F a n d 1 ( C l F i ) , (i= in te re st) G iá C IF c ộ n g lãi su ất c h iế t k h ấu c h o ngưòii bán
C T F c a n d i G iá C IF c ộ n g c & i
C I F e , (e= e x c h a n g e ) G iá C IF c ộ n g c h i p h í x á c n h ậ n c h u y ẻ n -lôi tién
nước n h ậ p Ih à n h liề n n ư ớ c xuâì
IRlítiNU f)Ai HOC KINH l Ể Q l Ỏ c DÀN
t 4
Trang 17Phân I Hái g i ả n Ị Ị điện iử
C I F arn i V- (C IF and w ar risk ) C IF c ộ n g ph í b à o h iể m c h iế n Iranh
C I F a n d W A iC lF w ith Piuii A v erag e) C IF c ộ n g phí báo h iể m c ó tô n ih ấ l riông
C I F la n d e d D u ty P a id (C IF hàng lén bờ
đ ã ni.'ip ihut'“)
N gười bán chịu chi p h í d ỡ h àn g lổn cẩu c ản g
C Ĩ F a n d c ( C I F c ) , íc = c o m m issio n ) G iá C IF c ộ n g chi ph í d ỡ h à n g lên b ờ và th u ế
• Inicotenns là một văn bản pháp lý mang tính tuỳ chọn;
■ Inicotenns chỉ sử dụng trong thương mại hàng hoá hữu hình;
• IC'hi nói nghTa vụ là nghĩa vụ với phía đối tác;
• In ico ten n s c h o th ấy c ơ cấu g iá h à n g h o á x u ất/ n hập khẩu;
■ Chuyển quyén sờ hữu hàng hoá gắn với chuyên giao rủi ro;
• Mlua bào hiểm hàng hoá là mua ch o người mua.
Trang 18VGIỈĨÉP VU KÍNtf ữom ẴƯẤT NHẬP KĩỉẨU
lncoteirns® 2010: 02 nhóm, 11 điều kiện
Trang 19ĩ~ Bàỉ giànỊC điện tứ
2 4 N H Ử N G Đ I É M M Ớ I C Ủ A I N C O T E R M S ® 2 0 1 0 ( t i ế p )
‘ĩ* In c o te n n s® 2 0 1 0 đ ư ợ c sừ dụng cho cả hợ p đ ồ n g m ua
b á n quốc tế và m u a b án nội địa N g h ĩa vụ th ô n g q u an xuất
k h i u / nhập kh ẩu chỉ áp dụ n g trong trư ờng h ọp cụ thể
»t* D ữ liệu điện tử: In c o te rm s® 2 0 1 0 cho p hép sử d ụ n g dữ liệtu điện từ và dữ liệu điện tử tư ơng đư ơ n g với các dữ liệu
th ề hiện trên giấy hay cách thức truyền thố ng khác
*ĩ* Bảo hiểm : In c o te rm s® 2 0 1 0 đề cập đến các điều klioản
b ả o hiểm hàng h ó a đ ã đ ư ợ c sửa đổi, các th ô n g tin liên
q u a n đến bảo h iểm h àn g hóa và cụ thể h ó a n g h ĩa vụ củ a
c á c bên liên quan đ ến bảo hiểm
2 4 N H Ũ N G ĐIỂM M ỚI C Ù A IN C O T E R M S ® 2 0 1 0 (tiếp)
*•* Phí xếp dỡ tại b ến bãi; In c o te rm s ® 2 0 10 đã cố g ang
tá c h biêt các k ho ản p h í xếp dỡ, phí vận ch u yển ra khỏi
tổ n g giá bán đ ể trán h tình trạn g người m ua p hải trả hai lần troing các điều kiện CPT, CIP, C FR , CIF, DAT, DAP, DDP.Bán hàng theo chuỗi: C ác đầu vào th ư ờ n g bán nh iều lầm t r o n g quá trinh v ận ch u yển theo m ột chuỗi cu n g cấp
In c o te rm s® 2 0 1 0 sử d ụ n g thu ật ng ữ “m ua h àn g đã g ử i” để chu người bán ở giữa chu ồi thực hiện n gh ĩa vụ của m ình khtông phải “ gừi h à n g ” m à là “ m ua h àng ” đã đư ợc gửi
Trang 20V G H IÊ P VỤ KÍNH DOAHI1 ẰƯẤT NtiẬÍ^ KnẨU
Chương 3: CÁC PHƯƠNG THỨC KINH DOANH THƯƠNG MẠ»
QUỐC TẼ’ TRẼN THỊ TRƯỜNG THE GIỞI
Trang 21Pĩíiín ì Bát giảng điện íứ
<• Các bước giao dịch và văn bản
1 H ỏ i m u a / h ỏ i b á n (In q u iry )
□ T h ă m d ò đối tá c v ề k h ả n ă n g m u a / bán của họ
□ Hỏi giá gửi c h o nhiều đói tá c
□ K hông rà n g b u ộ c v ề p h á p lý; G iá khô ng rõ rà n g (R e fe r e n c e
P ric e / P ric e ind ic a tio n ); N ế u đối tá c c h ấ p n h ậ n v ẫ n chư a p hải
là hợp đ ồ n g
□ V í dụ:
y N g ư ờ i m u a h ỏ i: “ P le a s e q u o te lo w e s t p r ic e C IF H a ip h o n g for 5 0 ,0 0 0 p c s fly in g h o r se brand b ic y c l e s , sh ip m e n t in
Trang 22V G H ĨỆ P VỤ ÍO N ĨID O A K H XU Ấ T K tứ p ư k
3 2 G I A O D Ị C H Q U A T R U N G G I A N
Trung gian (Intermediators)
□ M ôi giới (Brokers)
> T h e o danh nghĩa và chi phi đại lý:
«^Đại lý Ihụ uỷ
Trang 23Phần L B ái giẩag đỉện tả
3.3 THLÍƠNG M ẠI Đ ố l ỨNG (C O L N T E R T R A D E )
Khái niệm: L à p h ư ơ n g thức k in h d o a n h xuất n h ậ p k h ẩ u tro n g đ ó x u ấ t k h ẩ u gắn liền với n h ậ p k h ẩ u , ng ười x uất k h ẩ u đ ổ n g thời là n g ư ờ i n h ậ p k h ẩ u ,
lượng h à n g m u a b á n c ó giá trị tươ n g đươ ng
> Yêu cầu cân bằng
• v ể mạt hàng: Hàng quý hiếm đổi hàng quý hiếm
•Về giá: Mua bán theo giá quốc tế
• v ể phương thức xuất và nhập khẩu
•Về giá trị xuất và nhập khẩu
> Các nghiệp vụ thương mại đôi luii
❖ Hàng đổi hàng (B arter): Trao đổi hàng hoá có giá trị tương đương, xuất và nhập diễn ra đổng thời Cách thức hàng đổi hàng cổ điển không dùng liền, cách thức hiện nay có thể dùng tiền thanh toán một phần tiền hàng và có thể mờ rộng cho nhiều bên tham gia.
G i á ô t ô : 10.000 U S D /ch iêc
Tổng giá trị hợp đồng: 100.(X)0 USD
A xuất khẩu sang B?
B xuất khẩu sang A?
oa
TRLỈỒNG ĐẠÍ HỌC KfN H TỂ ọ u ố c DẨ^Ỉ 21
Trang 24v a i l b v i; m iỉ D O A H H ẴUẤT N fL \p H1ẨU
•Í* N ghiệp V Ị 1 bù trừ (C om pensation)
Hai bên mua bán vói nhau, ghi lại giá trị, tiến hành bù trừ Kỳ hạn dài hay ncắn do thoà thuận Sau khi bù trừ còn tiền dư cúa một bên nào đó thì c ó thể giữ dể chi trả theo yêu cẩu cùa bên chù nợ hoặc bù trừ với bên ihứ ba Nchiệp vụ bù trừ có thế mở rộng cho nhiều bên tham gia.
<* Chuyển giao nghĩa vụ (Switch)
Là hình thức hai bên mua bán với nhau nhưng chuyển giao nghĩa vụ xuất khàu/ nhập khẩu đối ứng hoặc nghĩa vụ thanh toán tiền hàng cho bên thứ ba.
H àng hoá c /
Tiển hàng
N h ờ sử dụng hình Ihức ch u y ển g ia o n gh ĩa
vụ rnà các doanh nghiệp m ờ rộng khả năng
kinh doanh và thị trường
H àng hoá B
Có th ể mở rộng cho nhiéu đối tác ở các quốc gia khác nhau
ĨRUỜNG ĐẠI HỌC KỈNH TỂ Q ư d c DẨN
m
Trang 25Fhan L Bài gÌárĩỊĩ điện tử
❖ Nghiệp vụ mua đối ứng (Counter Purchase)
•Một bên bán thiết bị cho khách hàng và đổi lại, mua sản phẩm, bán thành phẩm, do sử dung thiết bị (íó sàn xuâì ra Nghiêp vụ này có thể mở rộng cho nhiéu bẽn Iham gia.
•N ghiệp vụ này sử dụng nhiều trong chuyển giao công nghệ, nhập khẩu thiết bị toàn bô.
•Hợp done thường dưới 5 nãm
❖ G iao dịch bổi hoàn (O ffset): Đổi hàng hoá và dịch vụ lấy dịch vụ hoặc nhữiig ưu đãi khác.
♦t* N ghiệp vụ mua lại (Buy - back): cung cấp thiết bị toàn bộ, công nghệ dổng thời cam kết mua lại sán phẩm do sử dụng thiết bị hoặc cổng nghệ đó
để sàn xuất.
> B iệ n pháp bảo đảm thực hiện thương mại đối ứng
■ Dùng thư tín dụng đối ứng (Reciprocal L/C)
• Dùng neười thứ ba khống ch ế chứng từ
• Dùng tài khoản đặc biệt tại ngán hàng để thanh toán tiền hàng
■ Phai giao hàng thiếu hoặc chậm
3.4 » Ấ U G IÁ g u ố c T Ế (IN T E R N A T IO N A L A U C TIO N )
K hái niệm: Là phươiig thức bán hàng đặc biệt được tổ chức công khai lại mội địa điểm nhâi định, tại đó người bán trưng bày và giới thiệu h:\ng hoá Người mua tự do xem hàng và trá giá Hàng hoá được bán clio người Irá giá cao nhất.
Trang 26¥GHỆP VỤ Km D O A ® ẴlfẤt NHẬP KBẨíí
T rìn h tư thực hiện
1 Q iuẩn bị: phân lỏ hàng và để ra thể lệ đấu giá
2 Trưng bày hàng, giới thiệu hàng
3 Tiến hành đấu giá
- Phương pháp nâng giá (Đấu giá Hà Lan - Holand A uction)
- Phương pháp hạ giá
4 Ký hợp đổng và giao nhận hàng, thanh toán
❖ Những điểm lưu ý trong đấu giá quốc té
Phải có sự tham gia cùa người tổ chức đấu giá Người tổ chức đấu giá có
thể chi thực hiện dịch vụ dấu giá.
Thể lệ đáu giá do người tổ chức đấu giá qui định.
Ký quỹ tham gia đấu giá thường 1-3% giá khởi điểm hoặc một khoản tiền tuyệt đối qui định,
Bên bán có thể yêu cầu qui định bước giá.
Người bán, người mua nén tham gia các sàn đấu giá tập trung (giảm Ihiiểu rủi ro).
3.5 ĐẤU T H Ầ U QUỐC T Ế (IN T E R N A T IO N A L TENDER) Khái niệm:
V ì sao đấu thầu được sử dụng rộng rãi?
Đối tượng đấu thầu quốc tê'
- Dịch vụ tư ván
- Mua sắm hàng hoá
- Xây láp công trình
Các loại hinh dấu thẩu
- Đấu thẩu cạnh tranh quốc tế (ICB)
+ Hạn ch ế
+ Khóng hạn ch ế
- Mời Ihàu lựa chọn (chi định thẩu)
Các bưóc đấu thầu cạnh tranh quốc tê'
(3 giai đoạn, 12 bước công việc)
Trang 273.6 G I A O D IC H T A I s ớ G IA O D IC H HÀNG HOÁ
Sỏ giao dịch hàng hoá (Exchange of Goods): Sờ giao dịch hàng hoá là thị trường đãc biệt, tại đó thông qua người môi giới cùa sở giao dịch, người mua và người bán thoả thuận các điều kiện mua bán Cách tổ chức sd giao dịch
Đ ặc trưng của sở giao dịch hàng hoá
* H à n g hoá m u a b án có khối lượng lớn, chất lượng đ ồ n g đ ều v à có
th ể th a y th ế cho nhau.
* G ia o dịch phải được thực hiện thô ng q ua m ôi giới c ủ a sở g ia o dịch,
* T h ể hiện q u a n hệ c un g cầu c ủ a m ộ t m ặt h àn g , trên m ộ t khu vực, tro n g thời đ iểm nhất định.
* G iá công bổ tại sở g ia o dịch là giá th a m k hảo đ ể x á c đ ịnh giá quốc
t ế c ủ a h àn g h o á đó.
Các nghiệp vụ giao dịch
1 G iao d ịch g ia o ngay (Spot Transaction)
(K h ô n g phải là g ia o đ ịch chù yếu của sàn giao dịch hàng hoá)
2 G iao d ịch c ó kỳ hạn (Forward Transaction)
♦í» Chù thể gia o dịch
Thương nhân đầu cơ giá
N hà sàn xuất mua n guyên liệu
♦í* Cách giao dịch
Đ ầu c ơ giá lên (B ull)
Đ ầu c ơ giá xu ốn g (Bear)
Mua n guyên liệu theo kỳ hạn
3 N g h iệp vụ tự bảo h iểm (H ed gin g)
Ký ht/p đông không
Bào h iểm giá
Trang 28\G11ỈÊP VIJ KLNtỉ DO AHTĨ Ẵ líẤ T M p KllẨU
> C ác hình thức gia công q uốc tế
* T heo quyển sờ hữu n guyên liệu
- G iao nguyên liệu thu thành phẩm
- Bán nguyên liệu mua thành phẩm
* T heo giá cả gia cô n g
- G ia có n g theo phưưng thức thực chi Ihực thanh (C ost Plus Contract)
- Gia cô n g theo giá định m ức (Target Price Contract)
Trang 29Phần ì fiat gidng điền tủ
> Những diều cần lưu ý khi áp dụng phương thức gia cóng
- Khai thác lợi thế của m ỗi bôn.
- Các định mức kinh tế - kỹ thuật.
- C huyển giao cô n g nghệ.
- H iệu quà gia côn g và đặt gia công.
- Phạt, khiếu nại, bồi thường.
> HỢp đổng gia công
- Y êu cầu về thành phẩm.
- V ề phương thức gia công.
- V ề nguyên vật liệu.
- V ề giá gia công.
- 'ĩhanh toán và điều kiện thanh toán.
- K iểm tra thành phẩm.
3.8 CIAO DỊCH TẠI HỘI CHỢ QUỐC TẾ
Hội ch ợ quôc tê (ln t’1 tradefair) là hình thức mua bán tổ chức định kỳ tại đ ịa điểm nhất định, do m ột hay nhiổu nước tổ chức, mời doanh
n g h iệp các nước tham gia nhàm m ục tiêu quan trọng nhất là đàm phán,
ký k ết các hợp đổng mua bán.
ch ạ tổng hợp
•í'H ọi ch ạ chuyên m ôn hóa
❖ Cắc tổ chức quốc tế tổ chức hội chợ: Liên minh hội chợ quốc tế (192 5), M ilan (Y); L i-ôn g, Pari (Pháp); L ai-xich, Hanovơ, C õlônhơ (Đ ứ e); H ciisinhki (Phần lan);v.v
C i c bước tham gia hội chợ
Trang 30¥ G H ĨỆ P v ụ m n t X ) A M Ẵ Ư Ẩ Ĩ HHẬP K3ẨƯ
Những đ iể m lưu ý khi th a m g ia hội chợ quốc t ế
^ Lựa chọn hàng hóa tham gia
»^Hàng c ó những yêu cầu đặc biệt vé thiết kê, các chỉ tiêu kỹ thuật
«^Hàng c ó chất lượng, có khả năng cạnh tranh, chùng loai nên c3a dạnc đáp ứng nhiéu cấp độ nhu cầu.
> Q iọ n địa điểm trưng bày thích hợp
Có nhu cầu tương dối cao, c ó cơ sờ hạ tầng, thuận tiện đi lại, V V
'^Hội chợ ch u yên m ôn hóa cấn ch ọn địa điểm tổ chức lâu đời
•^Lợi dụng cá c càng tự do, các khu thương mại tự do, v.v
> Chọn thời gian tham gia
'^Mua tiêu thụ
'^Thời gian không quá dài
■^Không tham gia m ột lúc hai hay nhiéu hội chợ, hoặc tham gia I lên tục các hội chợ
> T ậ n dụng cơ hội để xúc tiến thương mại
> M à i m ót sô’ khách hàng tham gia gian hàng
3.9 K I N H DOANH T Á I XU Ấ T KHẤU
Khái niệm: Tái xuất khẩu là xuất khẩu những hàng hoá dã nhập khiẩu sang nước thứ ba, trong đó doanh nghiệp tái xuất ký hợp đồng nhặp khẩu và xuất khẩu Mục tiêu cùa tái xuất khẩu là thu về lượng ngoại tệ lớii liơn vốn nliập khẩu ban đầu.
Sơ dố vặn dộng của hàng hoá trong tái xuất khẩu:
C ông ty n hạp khâu (N ước ihứ ba XK)
C ổng ty n hạp kháu (N ư ớ c lh ứ b a XK)
N hững diểm lưu ý trong kinh doanh tái xuất: (1) Kiểm tra pháp nhám các bén trước khi ký hợp đống; (2) Ký hợp dộng xuất trước, nhập sau; (.3) sù
dụng th u tín dụng giáp lưng (Back to hack L!C); (4) Cần nắm chắc g:iá cả thị trường mua và thị trường bán, có quan hệ bạn hàng rộng. 38
ÍRUÌNCÌ ÌJẠ1 n o c KỈNH IL QUÒ«: DAN 28
Trang 31>Đậ<c trưng cùa n h ư ợ n g q u yền kinh doanh:
'^Nh ượng qu yền là quan hệ mua bán và the hiện bằng hợp đồng Bên nhượ.Tig quyền thu phí lứiượng quyền (G iá nhượng quyền) và trao quyền (K inh doaiứi, sử dụng thương hiệu, công nghệ, v.v.) cho bẽn nhận quyền '^Phương thức định giá, thanh toán, cơ cấu giá được xác định trong hợp
đ ồn g và thực hiện trong quá trinh thực hiện hcrp đồng.
nh ư ợng quyền c ó thề thực h iện m ột số hỗ trợ đ ố i v ớ i bên nhận q u yền
■^Mờtrộng hoạt đ ộn g n h ư ợ n g q u yền phụ thuộc vào loại hình nh ư ợ n g qu yền
C á c loại n hư ợ ng q u y ên
Trang 32¥G1HỆE> v ụ SBỈH T X )A ỈIIT Ẵ U Ấ ĩ H ĨIẬ P KHẨ ư
Chương 4: HỢP ĐÔNG VÃ CÁC ĐIÊU KHOÁN CÚA
❖ Đ ă c tr ư n g
> Chủ th ể c ủ a hợp đ ổ n g: (1) Có irụ sờ thương mại ờ các nưức khác nhau; (2) Có tư cách kinh doanh theo luật của nước đó; (3) 0 3 lư cách hành vi.
> Đ ối tượng hợp đổng: (1) Hàng hoá phải được phép mua bán theo luật cùa một trong hai bên chù Ihể; (2) Hàng hoá phải vượt qua “Biên giới hải quan”.
> N g u y ê n tắ c th o ả th u ậ n : (1) Đ ổng thoả thuận; (2) Thoà thuận ưiặc nhiên (Im lặng là đổng ý)
> Đ ổ n g tiền th a n h to á n : phải là đổng ngoại tệ hay gốc ngoại tộ
> C ăn c ứ p h áp lý: (1) Chịu sự điéu chỉnh của luật và thổng lệ quốc tế; (2) Mức độ điều chình: bắt buộc, tuỳ ý, hướng dẫn.
V í dụ; Incotenms - Tuỳ ý.
Luật Thương mại M ỹ được chọn làm luật điều chình - bắt buiộc
> H ìn h thức c ủ a hợp đ ồ n g : (1) Vãn bản/ Dữ liệu tin học/ Lời
(2) Một văn bản/ Hai văn bản
> N g ô n ngữ: (1) Chọn ngôn ngữ hai bên đểu hiểu; (2) Vản phong hợp đổng phải bảo đảm “5 C ’: Clear, Concret, Couneous, Correct, Concase.
30 i RưíNCỈ tiAI n ọ c KINH T Ế gu ối: DÂN'
Trang 33Phần L Bái giảng điệtt tứ
> Kêt c ấ u hỢp đ ồ n g : 3 phần - m ờ dầu (Pream ble), nội dung và kết thúc
• Mớ đáu; chủ Ihể, căn cứ pháp lý (nếu không đưa vào phần nội dung), nị;à> tháng và mục đích ký hợp đồng.
E.g: Contract for the sale o f good s b etw een hereinafter called “The Seller” and hereinafter called “The Buyer”
The agreem ent betw een the parties to this contract is based on
th e to llo w in g understandings:
The Buyer is acting partly on its ow n behalf and partly as a purchasing agent for other com panies.
The Seller understands that the Buyer is under contract to resell the
g o o d s, and that if the goods are d efective or non-conform ing to quality
o r quantity, the Buyer m ay be liable for dam ages to an amount
e x c e e d in g (currency and mount)
■ iNội dung: cá c điểu khoản cùa hợp đồng.
Các điéu khoản chù yếu: tên hàng; sô' lượng; chất lượng; giá cả; thời gi.an và dịa điểm giao hàng (điểu kiện cơ sờ giao hàng); điều kiện thanh
to á n T hiếu một trong những đ iều khoản đó thì hợp đổng trờ nên vô hiiệu.
Các điểu khoản cần thiết khác: bao bì; đóng gói; giám định; xử lý trainh chấp; trọng tài; v.v ^ T hiếu m ột trong những điểu khoản này hcTp đồng chỉ vô hiệu từng phần.
• K ết thúc: dai diện các bẽn, chức vại, ngày và nơi ký hợp đổng, chữ ký.
> C ác đặc tnm g khác của hợp đồng ngoại thương
Trang 343) Thoả thuận to à n b ộ v à c á c tài liệu c ủ a hợp đ ồ n g
> Hợp đổng thường là m ột thoả thuận toàn bộ thay thế tất cà các thoà thuân trước đó.
> N goài nội dung cùa hợp đổng, các tài liệu liệt kê sẽ là một bộ phân cùa hợp đổng.
4 ) D ô i tư ọ n g c u n g c ấ p
❖ Tén hàng hoá; Sản phẩm c h ế biến, đã c ó thương hiệu (Tradem ark) ghi đúng tên thương m ại trong thưang hiệu Sản phẩm k h ôn g c ó thưoTig hiệu (gạo, cà phê, lạc nhân, ) gh i tên thóng thưcmg của hàng hoá (dũng tên địa phương).
> N ên ghi thêm: tên khoa h ọc, đăc điểm cùa sản phẩm, nơi sản xuất, v.v
> Trong trường hợp hàng hoá là m ột tâp hợp nhũng sản phẩm,/ bộ phận cần có phụ lụ c / bản liệt kê qui định về hàng hoá.
❖ S6' lưọiig hàng hoá
> Cách tính: đếm , trọng lirợng, khối lượng, dài, mớn nước, V V
> Đơn vị: bao, kiện, lá (d ozen ), đcm vị số h ọc, m, foot, pound, V ’ V
> Sai số cho phép: 1 0 0 0 tons ± 1% at S e lle r ’s option in CIF lhamburg, sai s ố gắn với m iễn trừ.
Trang 35Phần L Bàỉ gÌdỉtỊỉ diện iù
*1* ( 'h ã l lưcmg hàng h«á
V Ọiii dinh chái lưmic m ội cách chi tiốt và can thán bằnt: m ội hó iliốnL' tiêu Ihirc ilieo loai hàng
Thí du: ô tô vãn tài
> Chăi lượng hàng còn pliủi phù hc;p với vêu cầu pháp Iv của nước nháp khẩu, trừ có qui dịnli khác
T lií du: Dư lưiTng thuốc kháiiiỉ sinh irong tõm xuât khẩu
> C đ c h xác (lỊnli châl lư(mg hàng khi g iao nhận
• M ẫu hàng: S eller’s Sam ple/ B uyer's sam ple/ Counter sam ple
Chú ý bảo quàn mãii hìinc.
• G ia o nhân theo tiêu chiiấii chái krrtiig: Tiêu chiiân quỏc g ia /T iê ii chuẩn
q uốc lê do hai bén Ihoà Ihuán.
• G ia o nhàn theo quy cách: cò n g siKtt kích cỡ, trọne lưcTne .
• D ựa v à o tiêu chiiàn thổnc dụne: G M Q , FAQ.
• D ự a v à o ihành phàn các c:hẩt troní; h à n c hoá.
• D ựa v à o hiện Irạng cùa hùng hoá (Có ih ế nào giao tliè nấy)
• G ia o nhãn theo nhãn hiẽii hàng hoá.
• D ựa vào xeni hàng trước (m áy ni()c thiết bị, v.v )
• Dự:i vào m õ tá liànc hoá.
• G ia o llieo tài liêu kỹ thiiẠt ciia h à iis hoá.
• v v
Trang 36ÌÍGHIỆP VỤ ỉm TX>AH0 ẴUẤĨ NHẬP KnẨlí
5) G ia o h à n g
> N g à y , địa điểm và cá c điểu kiên g iao hàng
• N gày g ia o hàng c ó thể là m ột ngày cu thể (v í dụ: 2 0 /0 9 /2 0 0 2 ) hoẠiC
m ột khoảng thời gian (sáu tuần tính từ thời đ iểm hợp đ ổn g có hiéu l'ực), hoậc m ột khoảng thời gian (vào quý 4 /2 0 0 2 ).
• Cách qui định thứ hai đòi hòi phải có thông báo cụ thể klii thực hiiện hợp đổng.
• Đ ịa đ iểm g ia o hàng theo thoả thuận.
> Chi định tàu và ngày đến của làu
• N gười thuê tàu sẽ thông báo tên tàu trong vòng X ngày trước khi g iao hàng.
• Ngưcri bán đưa hàng vào kho (ngoại q uan/ cản g) và thông báo cho người m ua nếu tàu không đến cảng đúng thời hạn quy định.
^ T hõng báo g iao hàng
Á p d ụ n g rộng rãi đối với hợp đồng mà điều kiện giao hàng ỏ càiiỊg nuớc x u ấ t khẩu (N hóm F)
> Phương thức thông báo
> N ộ i dung thông báo
Đ ơn giản về tàu và ngày g iờ g iao hàng (ngày g iờ tàu đến ctng )
Đ ầ y đù (theo thủ tục bên nhập khẩu): chứng từ vận tài, phưm ig Ihức thanh toán, v.v.
Ngay khi giao hàng, người bán phdi thông báo cho nguời m m V’é
việc giao háng b ằ n g Thông báo này phải bao g ồ m
Immediately on delivery, the SE L L E R shall notyfy the BUYEH 0 >/ delivery b y This notification shall in c lu d e
Trang 37Phần L Bài giẩng điện tả
y Hệ Ihống UPC (U n iv e rsa l Product C ode) do ucc (U n iversal C od e
C o u n cil) đ ề xuất, sử dụng rộng rãi ờ M ỹ và các q u ố c gia Bắc M ỹ.
> Hố th ố n g E A N (European A n ic le Num ber) d o E A N A (European
A rticle N u m ber A s so c ia tio n ) đề xuất, sử dụng ỡ EU.
> Hô th ốn g E A N -V N , là hệ thôn g mã số , mã vạch cù a V iệt N am
3 con số đàu (Từ trái qua^
5 con só liếp theo
4 con số liếp dó con số cuối cùng
3 con sô' đầu (Từ trái qua) //
4 con số tiếp theo Con số cuối cùng 52
DẠÍ HỌC KINH TE «QUổC' DAN
Trang 38ÍỈGHIỆP VỤ Kfl® tX )A M ẴƯẤĨ HHẬP KỉlẨư
Cách tính số kiểm tra:
Gọi số kièni tra là c, \ i dụ: 893456501001c
1) Cộng các số ớ vị Iri lé, lừ phái sanu, Irừ số “c": 1 +0+0-* 6+4+'> - 20 2) Nhân kết quả bước I với 3: 20* 3 ^ 60
3) Cộng các số còn lại (Các số ở vị trí chằn từ phái sang/ vị tri Ic tù tiBii sang): 0+1+5+5+3+S = 8+3+5+5+1+0 = 22
4) Cộng kết quá bước 2 và 3: 60+22 = 20*3+22 = 82
5) Lấy số lớn hơn kết quá bước 4 vá là bội số cùa 10 irir đi kct quà CÚ3 bước 4: 90 - 82 = 8 8 là số kiổm tra EAN-I3: 8934565011)018
TÁr" ft Cít »t* ĩi l.-It/ni'
Tác d ụ n g của m ã sồ, m ã vạch tron g x u á t nh ập khâu:
- Xuất khấu hàng sang các nước phát t n ẽ n
- Phần biệt chính xác các loại háng, chống hàng già
- Kiêm tra khi giao nhặn hàng
- Kiêm tra nơi sản xuãt và xuât xứ hàng
- T ăn g năng suât trong xuât Iihập khâu, giám chi phi
- Tăn g niềm tin đối với khách hàng, phục vụ người tiêu dùng
❖ Qiiv định của H oa kỳ và EU về nhãn hàng dệt, may
> Ọuy định của Hoa Kỳ (Textile Fiber Product Identification Act (I 5 us
C.70); Wool Product U b e lin g Act (1 5.U S C 68)):
>^Nước xuất xứ: (1) Dồ nhận thấy; (2) Dề đọc; (3) Bang tiếng Anh; (4) 7Ị tri gan nhãn; (5) Ghi ờ mặt trước của nhàn,
lượng sại: (1) Tén sợi; (2) Tên sợi thành phần ghi ở mặt sau.
'^Tên nhà nhập khẩu: (1) Nhà phân phối, nhà bán lé, nlià sản xual nưưc ;.go ài (C'ó thê phi so hiệu đăng ký (RN) thay tho lên doanh nghiệp Nhà sán xuấl n r ó c ngoài dùng tên cùa doanh nghiệp hoặc RN cúa nhà phân phoi/ bán lé Hoa Kỷ)
Hướng dẫn sừ dụng: Ghi đúng quy định thương mại về hướng dần sử dụn.g.
> Quy định cúa EU: Chi thị 96/74/E U cùa EC
lượng sợi: (1) ghi rõ hàm lượng sợi; (2) Ap dụng cho sán ;ihám có 80% là hàng dệt
'^Hưómg dẫn sừ dụng: (1) không có quy định chung; (2) GINHTHX ớ iPháp '^Xuất xứ hàng: (1) Chưa có quy định chung; (2) Nhãn sinh thái ( \ p dụng
tư nguyện)
L U í i N C n M J CX K l M n i n U H ' D W
36
Trang 39Phăii L Bài gÌảnỊĩ điện tủ
7) G iá m dịnh trư ó c khi g ia o h à n g
•ĩ* N liiều quốc i2Ìa khỏne yéu cáu HÌáiii định SGS.
LƯU Ý Giàỉiì ¡I ịii / ì Ixri SGS liủnịỉ hoá (lược thông quan dé dàng.
3 ) G ia o h à n g só m , g ia o từng p h ấ n , g ia o h àn g c h ậ m
Khỏns
Sc) ngày giao sớm Giao
G iấp nhận
Sò lần giao, Thời điềm giao
Chi plií phát sinh
ai chiu?
u n u Ý:
bèn nên thoà thuận rõ vấn đé giao hàng từng phàn trong hợp dồng '^Người mua có quyền thấp nhẵn hoặc từ chối nhận hàng nhiểu lần hoỊc nhân liàng thừa (cùa mỗi lần ẹiao) nếu khốnp qui định tronc hi;p dồng '^Tli;inh toán: các Ihoá ihuận về giao línig phán, giao thừa cán phản ánh irong L/C.
yèu cấu siao hànjj lihiều lán thường phái chịu chi phí phát sinh.
't r u ò n g đ ạ! h ọ c k ín f í t ế q uSc d a k 37
Trang 40»Số n g ày qu í đ in h ' V ượt q u á số ngày
Bổi ihư ờng thiổl hai
íĩàn g tién (Dựỉímh truớc)
đ ổn g nêu thiệt hại do g iao ch ậm vượt s ổ tiền tối da đó.
Cần phan biệt bổi thường với phạt d o gia o hàng chạm
> G iá th eo điều kiện gia o hàng (g iá người m ua t h a n h toán ch o n guTi bán)
<* Điểu kiện giảm giã
LƯU Ý: o ể h ạ n c h é rủ i ro có Hên quan đến g iá nên:
•S ứ d ụ n g p h ư cm g p h á p tín h g i á th íc h h ợ p
•Nắm được các thổng tin cẩn thiết khi thiKTng lượng giá
• N á m đ ư ợ c g iá c ù a s ả n p h á m c ạ n h t r a n h Irê n c ù n g ih ị trường
•C h ọ n đ ổ n g tiề n tín h g iá : X K đ ề n g h ị đ ố i tá c t h a n h to á n b à n g đ ổ n g tiẽíii è n g iá ;
N K n c n đ ể n g h ị th a n li to á n b ằ n g đ ó n g ti é n x u ố n g g iá v à trì h o ã n Ihiưiln Itá n
• P h â n tíc h c á c n h ă n t ố tá c d ộ n g đ ố n g i á v á x u hiKTng b iế n d ộ n g g i á
(C á c t i n h h u ố n g m in h h o ạ ) 57
TKUỠNO ĐẠ! HỌC KINỈI TỂ QUỐC DÂN
38