1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hóa 9 (kì II)

36 434 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sơ Lược Về Hệ Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hóa Học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy phân tích về tính chất các ngtố trong một chu kì đã XĐ?. Hãy phân tích về tính chất các ngtố trong một nhóm đã XĐ.. GV: Treo tranh minh hoạ về các chất hữu cơ và yêu cầu HS đưa các m

Trang 1

Nắm được silic là phi kim HĐHH yếu, silic là chất bán dẩn

Silic đioxit có nhiều trong tự nhiên

Đọc và thu thập thông tin về silic, silic đioxit, biết cách mô tả quá trình sản xuất

Giáo dục lòng yêu nghề và biết cách bảo vệ hiên nhiên

II Chuẩn bị:

GV: Tranh Bảng HTTT các nyê tố hoá học :

Đọc trước nội dung, xem kỉ nội dung BHTTH

II Phương pháp:

Thuyết trình, hỏi đáp , trực quan quan sát

IV Tiến trình lên lớp.

GV: Giới thiệu nguyên tắc sắp xếp các

nguyên tố hoá học trong bảng HTTH các

nguyên tố hoá học, và nói rỏ người đả sáng

? Ô nguyên tố cho biết những gì?

? Hãy lấy ví dụ minh hoạ?

- Ô nguyên tố Na, Mg

GV: Đánh giá nhận xét và đưa ra nội dung

GV: Nói rõ về chu kì các nguyên tố trong

2 Chu kì:

- Chu kì là dãy các nguyên tố mà ngtử của

Trang 2

a Nhóm I: Gồm các ngtố kim loại HĐHH

mạnh, có 1 e ngoài cùng

- Điện tích hạt nhân tăng từ Li 3+ - Fr 87+

b Nhóm VII: Gồm các ngtố phi kim

Trang 3

Nắm được silic là phi kim HĐHH yếu, silic là chất bán dẩn

Silic đioxit có nhiều trong tự nhiên

Đọc và thu thập thông tin về silic, silic đioxit, biết cách mô tả quá trình sản xuất

Giáo dục lòng yêu nghề và biết cách bảo vệ hiên nhiên

II Chuẩn bị:

GV: Tranh Bảng HTTT các nyê tố hoá học :

Đọc trước nội dung, xem kỉ nội dung BHTTH

II Phương pháp:

Thuyết trình, hỏi đáp , trực quan quan sát

IV Tiến trình lên lớp.

? Chu kì 2 gồm bao nhieu ngtố?

? Hãy phân tích về tính chất các ngtố trong

một chu kì đã XĐ?

III Sự biến đổi tính chất của các nguyên

tố trong bảng tuần hoàn.

Trang 4

HS: Phân tích chu kì 3 với nội dung như

trên

GV: Đánh giá lại câu trả lời của các em

GV: Phân tích các ngtố trong một nhómì

về e ngtử tính KL, PK

? Nhóm I, nhóm VII: gồm bao nhiêu ngtố?

? Hãy phân tích về tính chất các ngtố trong

một nhóm đã XĐ?

HS: Phân tích nhóm I, VII với nội dung

như trên

GV: Đánh giá lại câu trả lời của các em và

đưa ra nội dung bài

- Hãy nêu ý nghĩa BHTHH các ngtố hoá học?

- Sự biến hiên các ngtố trong một nhóm, trong chu kì?

- Làm BT SGK và soạn bài, chuẩn bị nội dung luyện tập chương 3

    

Trang 5

Ngày soạn:5 2 2006

Tiết 41:

LUYỆN TẬP CHƯƠNG III

PHI KIM - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

GV: Phim, máy chiếu,

HS: Ôn tập các kiến thức trong chương 3

Trang 6

Hoạt động 1 (22 phút).

GV: Yêu cầu HS nhắc lại tính chất hoá học

của PK?

HS: Nêu tính chất hoá học

GV: Nêu lại tính chất hoá học

GV: Yêu cầu HS viết sơ đồ minh hoạ

HS: Viết sơ đồ biểu hiện tính chất

GV: Đánh giá nhận xét và cho HS nộ dung

đúng

GV: Yêu cầu HS viết PTHH minh hoạ

HS: Viết PTHH

GV: Đánh giá các PTHH của HS

GV: Chiếu câu hỏi đề mục 2 lên bảng

- Viết PTHH minh hoạ

1 Tính chất hoá học của phi kim

Hợp chất khí H PK Oxi Oxit axit kl

Muối Clo rua

b Tính chất hoá học của Cacbon và hợp chất cacbon

Từ khối lượng mol 160 g ta có CTPT là

Fe2O3

b CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

- Số mol CO2 = 0,4 3 : 2 = 0,6 mol

- Số mol CaCO3 = 0,6 mol

- Khối lượng của CaCO3 = 0,6 100 = 60 g

Trang 7

4.Củng cố dặn dò ( 1 phút):

- Chuẩn bị cho buổi thưc hành sắp tới

Đọc các thí nghiệm, điền các nội dung cần thiết vào bản tường trình

- Khắc sâu kiến hức của phi kim

- Tiếp tục rèn luyện kỉ năng thực hành hoá học

- Rèn luyện ý thức cẩn thận, kiên trì trong học tập và thực hành hoá học

II Chuẩn bị:

GV: Dụng cụ và hoá chất thực hành cho học sinh ( 4 bộ)

HS: Chuẩn bị bài tường trình, đọc trước thí nghiêm

III Phương pháp:

- Thực hành thí nghiệm, hỏi đáp

IV Tiến trình bài thực hành:

1 Ổn định ( 1 phút).

Điển danh số lượng HS

2 Kiểm tra dụng cụ và hoá chất.

3.Tiến hành thí nghiệm.

Trang 8

Hoạt động 1 ( 6 phút);

GV:Hướng dẩn HS làm thí nghiệm 1

HS: Làm thí nghiệm 1

GV: Quan sát cách làm hí nghiệm, rèn

luyện làm thí nghiệm cho HS, đánh giá

nhận xét, hỏi học sinh các câu hỏi liêu

luyện làm thí nghiệm cho HS, đánh giá

nhận xét, hỏi học sinh các câu hỏi liêu

GV: Quan sát cách làm của đối tượng HS

thí nghiệm để rèn luyên các thao tác cho

3 Nhận biết mổi Cacbonat và muối Clorua.

HS: Làm thí nghiệm, nêu hiện tượng, viết PTHH minh hoạ, giải thích các hiện tượng

4 Viết tường trình ( 10 phút).

GV: Yêu cầu HS viết tường trình theo mẩu

HS: Viết tường trình theo hướng dẩn

Họ Và Tên

Lớp

Tên bài tường trình

Tên TN Tiến hành TN Hiện tượng Kết quả Kết luận

5 Thu bài tường trình

GV: Thu bài: Kiểm tra số lượng bài

Trang 9

- Hiểu được thế nào là hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

- Nắm được cách phân loại

- Phân biệt được các chất hữu cơ thông dụng và chất vô cơ

II Chuẩn bị.

GV: Tranh và vật thật các loại hoa quả, đồ dùng quen thuộc hàng ngày

- Hoá chất thí nghiệm, dụng cụ theo yêu cầu thí nghiệm

HS: Chuẩn bị một số đồ dùng quen thuộc

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định ( 1 phút).

- Điểm danh số lượng HS

2 Bài cũ: Không kiểm tra.

Trang 10

3 Bài mới:

Hoạt động 1 ( 25 phút).

GV: Treo tranh minh hoạ về các chất hữu

cơ và yêu cầu HS đưa các mẩu vật hoa quả

ra theo nhóm để quan sát GV: Phân tích về

hợp chất hữu cơ

HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Các nhóm quan sát và phân tích về hợp

chất hữu cơ

? Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

HS: Trả lời nội dung

GV: Phân tích nhận xét và đánh giá, đưa ra

nội dung cho HS

- GV: Tiến hành thí nghiệm chứng minh về

chất hữu cơ

- HS: Quan sát thí nghiệm GV

? Hiện tượng hoá học?

? Nhận xét?

? Hãy rút ra kết luận về hợp chất hữu cơ?

GV: Nhận xét và nói rõ về hợp chất hữu cơ

HS: Nghe và hình thành khái niệm, ghi nội

dung khái niệm vào vở

I Khái niệm về hợp chất hữu cơ.

1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

- Có ở cơ thể SV và có trong các đồ dùng may mặc và trong cơ thể chúng ta

2 Hợp chất hữu cơ là gì?

- Thí nghiệm: SGK

- Hiện tượng: Nước vôi trong bị đục

- Nhận xét: Bông cháy tạo ra CO2

* Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

rừ ( CO, CO2, H2CO3 và các muối cacbonat kim loại)

3 Hợp chất hữu cơ được phân loại như thế nào?

HỢP CHẤT HỮU CƠ

HIĐROCACBON DẪN XUẤT HIĐROCACBON

II.Khái niệm về hoá học hữu cơ.

- Là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ và chuyển đổi của chúng

- Hoá học hữu cơ có hiều phân ngành khác nhau

Trang 11

4 Củng cố, dặn dò ( 5 phút).

- Hợp chất hữu cơ có ở đâu?

- Cách phân loại, khái niệm về hoá hữu cơ?

- Học bài cũ và làm bài tập SGK, chuẩn bị bài mới

GV: Tranh quả cầu cacbon, ranh nối ượng trưng hoá trị…

HS: Chuẩn bị một số đồ dùng quen thuộc

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định ( 1 phút).

- Điểm danh số lượng HS

2 Bài cũ: ( 5 phút):

Trang 12

? Hợp chất hữu cơ, phân biệt hợp chất hữu cơ, có những nơi nào?

Hoạt động thầy và trò

Hoạt động 1 (20 phút):

? Cho biết hoá trị các nuyên tố sau:

O, H, C, N, Cl ?

GV; Thông báo háo rị liên kết giữa

các nguyên tử của các ngyên tố

HS: Phân tích và đưa ra các vạch liên

kết xum quanh các nguyên tố

GV: phân tích và nói rõ nội dung

? Theo các em ngtử các bon liên kết

với nhau được không?

GV: Lấy VD minh hoạ

HS: Viết các liên kết của ptử CH4

Và C2H6

GV: Nhận xét và đưa ra nội dung

GV: Phân tích trật tự liên kết giữa

các ngtử trong phân tử

HS: Ghi nọi dung

? Hãy viết liên kết và trật tự giữa các

ngtử trong phân tử C2H6O

Nội dung bài học

I Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ.

1 Hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử.

- Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị IV, hiđro hoá trị I, oxi hoá rị II

+ Hoá trị các nguyên tố được biểu diển bằng một vạch liên kết

2 Mạch Cacbon:

Ví dụ: Biểu diển các lien kết rong phân tử C2H6

- Mổi ngtử C Liên kết với 3 ngtử H và một hoá trị còn lại ngtử C liên kết với nhau

3 Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

H H

H C C O H

H H( Ptử rượu etylic)

H H

H C O C O H

H H( Ptử đimetyl ete)

- Mỗi ptử hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các ngtử trong phân tử

Trang 13

Hoạt động 2 ( 15 phút)

GV: Yêu cầu HS lên bảng viết các

công thức cấu tạo của các phân tử và

cách viết gọn của các phân tử sau:

H H

H C C O H

H HViết gọn : CH3 - CH2 - OH ( Rượu Etylic)

- Công hức cấu tạo cho biết hành phần của phân tử

và trật tự liên kết giữa các ngtử trong phân tử

- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hoá học của Me tan

- Nắm được định nghĩa liên kết đơn, phản ứng thế., biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng

- Viết được công thức cấu tạo đơn giản, PTHH của phản ứng thế, phản ứng cháy của Me tan

II Chuẩn bị.

GV: Mô hình phân tử Me tan Dung dịch nước vôi trong, dụng cụ thí nghiệm

HS: Chuẩn bị một số đồ dùng làm ptử Me tan

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định ( 1 phút).

- Điểm danh số lượng HS

2 Bài cũ: ( 5 phút):

Trang 14

? Hãy viết CTCT của rượu Etylic, và công thức thu gọn và cho biết trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử.

3 Bài mới:

Hoạt động 1( 5 phút):

GV: Phân tích trạn thái ự nhiên và tính chất

vật lí của phân tử metan cho HS

HS: nghe và ghi nội dung

HS: Tiến hành thí nghiẹm theo nhóm, nêu

hiện tượng, kết quả PTHH

GV: Phân tích phản ứng hé cho HS, và nói

rõ PƯ thé này xãy ra theo 4 nấc với tương

Trang 15

I Mục tiêu bài học:

- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hoá học của Etilen

- Nắm được định nghĩa liên kết đôi, phản ứng cộng., biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng

- Viết được công thức cấu tạo đơn giản, PTHH của phản ứng cộng, phản ứng cháy của Etilen

II Chuẩn bị.

GV: Mô hình phân tử Eilen Dung dịch nước Brom, dụng cụ thí nghiệm

HS: Chuẩn bị một số đồ dùng làm ptử Etilen

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

1 Ổn định ( 1 phút).

- Điểm danh số lượng HS

2 Bài cũ: ( 5 phút):

Trang 16

? Hãy viết CTCT của Me tan và tính chất hoá học bằng công thức cấu tạo của Metan,công thức thu gọn

GV: Đưa mô hình ptử của Etilen

HS: Lắp ráp công hức cấu tạo, viết công

GV; Hầu hết các hợp chất hữu cơ đều thực

hiên phản ứng cháy tạo ra CO2 và H2O

? Viết phương trình phản ứng cháy

- Phản ứng với dd nước Brom

GV: Etilen làm mất màu dd nước brom

( PỨ cộng)

- Trong phân tử nếu tồn tại liên kết đôi

thường tham gia phản ứng cộng

- trong liên kết đôi có một liên kết bền vững

và một liên kêts kém bền dễ bị bứt ra trong phản ứng hoá học

Trang 17

I Mục tiêu bài học:

- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hoá học của Axetilen

- Nắm được định nghĩa liên kết ba, phản ứng cộng., biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng

- Viết được công thức cấu tạo đơn giản, PTHH của phản ứng cộng, phản ứng cháy của Axetilen toả nhiều nhiệt

II Chuẩn bị.

GV: Mô hình phân tử Axeilen Dung dịch nước Brom, dụng cụ thí nghiệm

HS: Chuẩn bị một số đồ dùng làm ptử Axetilen

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

Trang 18

GV: Đưa mô hình ptử của Axetilen

HS: Lắp ráp công hức cấu tạo, viết công

GV; Hầu hết các hợp chất hữu cơ đều thực

hiên phản ứng cháy tạo ra CO2 và H2O, toả

nhiệt lớn

? Viết phương trình phản ứng cháy

- Phản ứng với dd nước Brom

GV: Etilen làm mất màu dd nước brom

( PỨ cộng xãy ra theo 2 nấc)

GV: Tiến hành thí nghiệm

HS: Quan sát màu của Brom

- Trong phân tử nếu tồn tại liên kết ba

thường tham gia phản ứng cộng

Axetilen là chất khí không màu, không mùi,

ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí

II Cấu tạo phân tử.

Br2 CH - CHBr2

- Phản ứng cộng này xãy ra 2 nấc

IV Ứng dụng.

- SGK

Trang 19

I Mục tiêu bài học:

- Nắm được CTCT, tính chất vật lí, tính chất hoá học của Ben zen

- Nắm được định nghĩa liên kết đôi, đơn xen kẻ, phản ứng cộng., phản ứng thế biết trạng thái tự nhiên và ứng dụng

- Viết được công thức cấu tạo đơn giản, PTHH của phản ứng cộng, phản ứng cháy, phản ứng thế của banzen

II Chuẩn bị.

GV: Mô hình phân tử benzen Dung dịch nước Brom, dụng cụ thí nghiệm

HS: Chuẩn bị một số đồ dùng làm ptử benzen

Trang 20

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

GV: Đưa mô hình ptử của Benzen

HS: Lắp ráp công hức cấu tạo, viết công

GV; Hầu hết các hợp chất hữu cơ đều thực

hiên phản ứng cháy tạo ra CO2 và H2O, toả

nhiệt lớn

? Viết phương trình phản ứng cháy

- Phản ứng với dd nước Brom

GV: Etilen làm mất màu dd nước brom

Benzen khó tham gia phản ứng cộng, nhưng

với điều kiện thích hợp Benzen thực hiện

I Tính chất vật lí.

- Benzen là chất lỏng, không màu, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan trong dầuăn,nến, cao su, iót…

II Cấu tạo phân tử.

- phân tử C6H6

- Phân tử tồn tại mạch vòng, liên kết đôi xen khẻ liên kết đơn tạo thành mạch vòng bền vững

Trang 21

PƯ cộng với Hđiro.

- Đánh giá lại tình hình học tập của học sinh trong thời gian vừa qua, nhằm rút ra biện pháp

và phương pháp hcọ tập và giảng dạy thích hợp

- Rèn luyện tính tự giác học tập, tính sáng tạo trong học và kiểm tra

- Giáo dục ý thức học tập và tính độc lập

II Phương pháp.

Kiểm tra trắc nghiệm, tự luận

Trang 22

III Chuẩn bị.

GV: Đề và đáp án, thang điểm

HC: Học tập nội dung chương

IV Tiến trình kiểm tra

4 Thu bài kiểm tra

5 Đánh gia giờ kiểm tra

DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN

I Mục tiêu bài học:

- Nắm được tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, thành phần, cách khai thác, ứng dụng, khí thiên nhiên

- Nắm được đặc điểm cơ bản của dầu mỏ VN và tình hình khai thác dầu mỏ ở nước ta

- Biết cách bảo quản và phòng tránh cháy, nổ, ô nhiễm môi trường

Trang 23

II Chuẩn bị.

GV: Mẫu dầu mỏ, tranh chưng cất dầu mỏ và ứng dụng của dầu mỏ

HS: Chuẩn bị một số đồ ứng dụng của dầu mỏ, phiếu học tập

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

GV: Đưa ra sơ đồ chung về các sản phẩm

được chế biến từ dầu mỏ

GV: Phân tích biện pháp Crăcking

HS: Quan sát và ghi nội dung

Hoạt động 2 ( 5 phút)

- Tìm hiểu về khí thiên nhiên.

GV: Phân tích cho học sinh về các khí thiên

nhiên thường gặp và có ứng dụng trong đời

- Nằm sâ trong lòng đất.Có 3 lớp+ Lớp khí ở trên

+ Lớp dầu lỏng có khí hoà tan ở giửa+ Dưới đáy dầu mỏ là mtj lớp nước mặn

- Dùng khoan sâu xuống lòng đất xuống lớpdầu lõng, dầu tự phun lên

2 Các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ.

- sgk

- Sơ đồ minh hoạ

- Crăcking: Phương pháp bẽ gãy các phân

tử trong hổn hợp…

II Khí thiên nhiên.

- Khí thiên nhiên của dầu mỏ nằm dưới lòngđất

- Thành phần chủ yếu: khí CH4

III Dầu mỏ và khí thiên nhiên.

- Ở nước ta tập trung chủ yếu ở thềm lục địa

Trang 24

GV: Đưa sơ đồ khoáng sản VS cho HS

GV: Phân tích và nói rõ sự khái hác và giá

trị cơ bản, sự ô nhiễm trong quá trình khai

- Trử lượng dầu và khí thiên nhiên khỏng 3

- 4 tỉ tấn đã quy đổi ra dầu

+ Số mol CaCO3 tạo thành, tính ra số mol CO2, tính thể tích

- Học bài và làm bài tập SGK, soạn bài mới

    

Ngày soạn: 12 3 07

Tiết 51:

NHIÊN LIỆU

I Mục tiêu bài học:

- Nắm được nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiều nhiệt và phát sáng

Trang 25

- Nắm được đặc điểm cơ bản cách phân loại nhiên liệu, đặc điểm và ứng dụng của nhiênliệu thông dụng.

- Biết cách bảo quản và phòng tránh cháy, nổ, ô nhiễm môi trường, cách sử dụng nhiênliệu

II Chuẩn bị.

GV:Tranh ảnh các nhiên liệu rắn, lỏng, khí…

Biểu đồ hàm lượng các bon trong than

HS: Chuẩn bị một số đồ ứng dụng của nhiên liệu, phiếu học tập

III Phương pháp:

Trực quan, hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình

IV Tiến trình lên lớp.

? Các chất cháy thường có hiện tượng ntn?

? Cho ví dụ minh hoạ?

? Nhiên liệu là gì?

GV: Đánh giá nhận xét và đưa ra nội dung

về nhiêun liệu

Hoạt động 2 ( 15 phút).

? Theo các em có những loại nhien liệu nào

tồn tại trong ự nhiên?

GV: Khẳng định các loại nhiên liệu trong tự

nhiên

? Hãy kể các nhiên liệu rắn?

? Nhiên liệu lỏng?

? Nhiên liệi khí?

GV: Đánh giá nhận xét và đưa ra nội dung

đúng về các nhiên liệu trong tự nhiên và

nhiệt lượng toả trong quá trính đốt nống

nhiên liệu bằng sơ đồ

I Nhiên liêu là gì?

- Ví dụ: Than, gas, dầu đốt…

- Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy toả nhiệt và phát sáng.Có vai trò trong đời sống SX

II Nhiên liệu được phân loại như thế nào?

- Dựa vào trạng thái các nhiên liệu để phân loại

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - GA  hóa 9 (kì II)
3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w