Mục tiêu bài học: - Học sinh biết được tính chất hoá học của Oxit bazơ, Oxitaxit và viết được PTHH của mỗi tính chất.. Mục tiêu bài học: Hiểu được tính chất hoá học của canxi oxít Biết
Trang 1Ngày soạn: 23 8 200
Tiết 1:
I Mục tiêu bài học:
- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức cơ bản đãđược học ở lớp 8
- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, lập CTHH, các khái niệmvề dung dịch, độ tan, Cdd
- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về Cdd
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: hệ thống bài tập, câu hỏi
- Học sinh: Ôn lại kiến thức lớp 8
- GV: Chúng ta luyện lại một
số dạng bài tập vận dụng
cơ bản của hóa 8
BT
1 : Hãy xác định CTHH và
phân loại chúng:
- GV: Để làm được bài tập
đó chúng ta cần sử dụng
3 Muốn phân loại được
ta phải thuộc các khái niệm:
Oxit, bazơ, Axit, muối
- GV: Nhận xét đánh giá kết
quả
HĐ
2 : (15’)
GV: Thông báo bài tập cho HS
BT2: Gọi tên phân loại các
hợp chất sau:
I Ôn lại các khái niệm và các ND lý thuyết cơ bản 8 và bài tập
Na2O Natri oxit Oxit bazơ
SO Lưu huỳnh đi Oxit Oxit
Trang 2Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, CaCO3,
Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2,
- GV: Đánh giá nhận xét và
bổ sung kiến thức cho HS
- GV: Phát phiếu học tập cho
HS theo mẫu bài tập:
Hãy chọn CTHH, tên gọi và
phân loại chúng theo mẫu
- GV: Nhận xét đánh giá kết
quả bài tập của HS
axitHNO3 Axit nitric AxitCuCl2 Đồng (II) Clo rua MuốiCaCO3 Can xi cacbonat Muối
Fe2(SO3)3 Sắt (III) Sunfat Muối
Al (NO3)3 Nhôm nitrat MuốiMg(OH)2 Magiêhiđrôxit bazơ
1 Gọi tên và phân loại các chất sau:
CO2, FeO, BaSO3, MgSO4, Ca(NO3)2
2 Hoàn thành PTHH sau:
a Na + ? ? + H2
b Fe + ? ? +H2
c Fe2O3 + ? ? + Fe
Trang 3Ngày soạn: 27/8/2007
Tiết 2:
KHÁI QUÁT VỀ PHÂN LOẠI OXIT
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh biết được tính chất hoá học của Oxit bazơ, Oxitaxit và viết được PTHH của mỗi tính chất
- Hiểu được cơ sở phân loại là dựa vào làdựa vào tínhchất hoa học của chúng
- Vận dụng được hiểu biết về tính chất hoá học đểgiải BTHH
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại k/n
Ôxit bazơ, Ôxit axit
- HS: Nhắc k/n
- GV: Hướng dẫn làm T/n
- HS: Làm T/n theo yêu cầu
- HS: Nhận xét cách làm, hiện
Trang 4- GV: Gợi ý đến PTPƯ giữa
CO2 và Ca(OH)2 ?
- HS: Viết PTPƯ
- HS: Nhắc lại kiến thức ở
phần 1
- GV: Các em hãy so sánh tính
hoá học của hai loại oxit trên
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập
- GV: Giới thiệu: dựa vàao
tính chất hoá học người ta
phân thành 4 loại oxit
- HS: Nêu từng loại và lấy ví
dụ minh hoạ
- GV: Nhận xét đánh giá sự
hiểu biết của hs
a tác dụng với nước:
- Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO
- Oxit trung tính: CO, NO,
Trang 5Ngày soạn: /8/2007
Tiết 3: Bài 3: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
A CAN XI OXIT
I Mục tiêu bài học:
Hiểu được tính chất hoá học của canxi oxít
Biết ứng dụng và điều chế canxi oxít trong PTN, trong C2
Rèn luyện kỷ năng viết PTPƯ và khả năng làm bài tập
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Cốc, đũa, tranh, ống nghiệm
Hoá chất: CaO, HCl, Ca(OH)2, H2SO4 (l)
- GV: Khẳng định CaO thuộc
loại oxit bazơ Nó mang đầy
đủ tính chất của oxit bazơ
- GV: Yêu cầu HS quan sát
mẫu CaO và nêu t/c vật lý cơ
và rút ra kết luận
- GV: Làm TN minh hoạ t/c hoá
học
- HS: Nhận xét hiện tượng
Nhờ TN trên mà chúng ta
dùng CaO để khử chua đất
- GV: Thuyết trình: để CaO
2 Tính chất hoá học:
a.Tác dụng với nước:
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
CaO pư được với H2O gọi là phản ứng vôi tôi, Ca(OH)2 tan íttrong nước, phần tan gọi là
Trang 6- GV: Giới thiệu nguyên liệu
sản xuất CaO
II Ứng dụng của Canxi oxit
Trang 7Ngày soạn: 5 9 2007
Tiết 4:
Bài : MỘT SỐ OXIT QUAN TRONG
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được các tính chất của SO2
Biết được các ứng dụng của SO2 và pp điều chế SO2
Rèn luyện kỷ năng viết PTPƯ và kỷ năng làm các bài tập tính toán theo PTHH
II Chuẩn bị:
GV: Máy chiếu, phim
HS: Ôn tập kiến thức hoá học của oxit
- GV: Giới thiệu SO2 là một
oxit axit và có đủ tính chất
của oxit axit
- HS: Nhắc lại từng tính chất
- GV: Nhắc nhở hs SO2 là chất
gây ô nhiễm không khí
- HS: Viết PTHH biểu hiện
2 Tính chất hoá học
a Tác dụng với nước:
- SO2 dùng để sản xuất H2SO4
- Dùng làm chất tẩy trắngbột gỗ trong công nghiệp
Trang 8HĐ 3: (4’)
- GV: Giới thiệu cách điều
chế SO2 trong phòng thí
- HS: Viết các PTHH điều chế
- GV: Nhận xét cách viết PTHH
của HS và cách cân bằng
giấy
- Dùng làm chất diệt nấm,mối
III Điều chế:
1 Trong phòng thí nghiệm:
a Muối sunfat + dd axit
0
SO O
- Tính chất của SO2, cách điều chế
- Yêu cầu hs làm BT1
CaCO3
S SO2 H2SO3 Na2SO3 SO2
Na2SO3
- Học bài, làm bài tập 2 - 6 SGK
- Đọc trước các thí nghiệm vfa dự đoán hiện tượng thí nghiệm
Ngày soạn: 9/9/07
Tiết 5:
I Mục tiêu bài học:
Trang 9Học sinh biết được các tính chất của axit
Rèn luyện kỷ năng viết PTHH của axit và kỷ năng phân biệt
dd axit, bazơ
Tiếp tục rèn luyện kỷ năng làm bài tập theo PTHH
II Chuẩn bị:
- GV: Dụng cụ: bộ giá TN, ống hút, ống nghiệm
Hoá chất: HCl, H2SO4, Al, Cu(OH)2, quỳ tím
- HS: Ôn lại khái niệm axit, tính chất axit
nhỏ dd axit vào chất chỉ thị
- HS: Quan sát và nhận xét
- GV: Cho hs làm bài tập:
Có 3 dd bị mất nhãn HCl,
NaOH, NaCl Hãy nhận biết
các dd trên
- GV: Hướng dẫn làm TN 2:
- Cho một ít bột Al hoặc Fe
và Cu tác dụng với HCl
HS: Tiến hành làm TN 4, nhận
I Tính chất hoá học của axit
1 Làm đổi màu chất chỉ thị
- Dung dịch axit làm giấy quỳtím đỏ
2 Tác dụng với kim loại:
- Hiện tượng: Kim loại Al tan
ra và có bọt khí thoát ra
- PTPƯ:
2Al(r) + 6HCl(dd) 2 AlCl3 (dd) + 3 H2 (k)
- Dung dịch axit tác dụng vớinhiều kim loại tạo thanhmuối và giải phóng hiđrô
3 Tác dụng với bazơ
- Hiện tượng: Cu(OH)2 bị hoàtan dd màu xanh lam
Trang 10xét TN, kết quả
HĐ
2 : (3’)
- GV: Giới thiệu về tính axit
thành muối và nước
4 Tác dụng với oxit bazơ
- Hiện tượng CuO bị hoà tan
dd màu xanh lam CuO(r) + 2 HCl (dd) CuCl2 + H2O
- Axit tác dụng với oxit bazơ muối và nước
II Axit mạnh và axit yếu
Axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4
Bài : MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được các tính chất hoá học của HCl, H2SO4(l)
Biết cách viết đúng các phương trinh hoá học thể hiện tích chất của axit
Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giảicác bài tập định tính định lượng
II Chuẩn bị:
Trang 11GV: Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, kẹp
Hoá chất: HCl, H2SO4, Al, Fe, NaOH, Cu
HS: Các tính chất hoá học của axit
- GV: Cho hs quan sát lọ đựng
dd HCl và yêu cầu:
- HS: Nêu tính chất vật lý của
HCl
- GV: Axit HCl có những tính
chất hoá học của axit mạnh
Các em hãy sử dụng TN để
chứng minh HCl có đủ tính
chất hoá học của axit mạnh
- GV: Gợi ý: chúng ta nên tiến
hành TN nào?
- HS: Thảo luận nhóm để đưa
ra TN
- HS: nêu các TN chứng minh
HCl có đủ tính chất hoá học
của axit mạnh Các nhóm
khác nhận xét bổ sung
2 Tính chất hoá học:
a Làm đổi màu chất chỉ thị:
d Tác dụng với oxit bazơ
muối và nước2HCl + CuO CuCl2 + H2O
Trang 12HĐ 2: (12’)
- GV: Cho hs quan sát lọ đựng
H2SO4
Nhận xét tính chất vật lý
- Nội dung tính chất vật lý
axit HCl, H2SO4 mang đầy đủ
tính chất của một axit
- GV: Thông báo HCl ngoài ra
còn tác dụng được với muối
(bài 9)
2 Tính chất hoá học
a Làm đổi màu chỉ thị: Quỳ đỏ
b Tác dụng với kim loại:
- Học bài, làm bài tập, xem phần tính chất riêng của
H2SO4, sản xuất axit H2SO4, nhận biết
I Mục tiêu bài học:
Học sinh biết được: H2SO4 có tính chất hoá học riêng
Biết cách nhậûn biết H2SO4 và các muốisunfat
Những ững dung quan trọng trong sản xuất,đời sống, các nguyên liệu, công đoạn sx
H2SO4
Trang 13Rèn luyện kỷ năng viết PTHH, kỷ năng phân biệt các chất,kỷ năng làm bài tập định lượng.
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, kẹp
Hoá chất: H2SO4 (l), H2SO4 (đ) , BaCl2
HS: nắm các tính chất của H2SO4
- GV: Đánh giá, nhận xét chung
và rút ra kết luận
- GV: Tiến hành TN biểu diễn
cho hs
- HS: Quan sát hiện tượng,
nhận xét
HĐ 2: (2’)
- GV: Yêu cầu hs quan sát H1.12
và nêu các ứng dụng của
H2SO4
HĐ 3: (5’)
- GV: Thuyết trình nguyên liệu
sản xuất H2SO4 và các công
đoạn sản xuất
- HS: Nghe và chép bài
I Axit H 2 SO 4 (đ) có tính chất hoá học riêng:
1 Tác dụng với KL:
- Hiện tượng Cu bị hoà tan cókhí không màu thoát ra
Trang 14I Mục tiêu bài học:
- Học sinh ôn tập lại kiến thức về oxit, axit (tính chấthoá học)
- Rèn luyện kỷ năng làm bài tập định tính, định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Phiếu học tập, bảng phụ,
Hoá chất: H2SO4 (l), H2SO4 (đ) , BaCl2
HS: Ôn tập lại tính chất của oxit axit, oxit bazơ, axit
III Phương pháp
Hỏi đáp, nhóm nhỏ, thuyết trình
IV Tiến trình lên lớp:
Trang 15- GV: đưa ra nội dung sơ đồ
bằng phiếu học tập sau:
- GV: Đánh giá nhận xét
- GV: Cho hs chuổi phản ứng
hoá học sau:
- GV: Nhận xét đánh giá bài
làm học sinh
- HS: Nhắc lại tính chất hoá
học của oxit, axit ?
3H2SO4 + 2Fe(OH)3 Fe2(SO4)3+ 6H2O
b nMg = 0 , 05mol
24
2 , 1
Trang 16ứng ( thể tích thay đổi không
đáng kể so với thể tích của
dung dịch HCl đã dùng)
HS: Nhắc lại các bước của BT
05 , 0
05 , 0
AXIT
I Mục tiêu bài học:
Qua thí nghiệm thực hành khắc dâu kiến thức về oxit, axit.Tiếp tục rèn luyện kỷ năng về thực hành hoá học
Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong giờ học
II Chuẩn bị:
GV: Dụng cụ: Chuẩn bị một nhóm một bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: CaO, P, HCl, NaCl, Na2SO4, BaCl2, Quỳ, H2
HS: Đọc trước các TN, chuấn bị bảng tường trình theo mẫu
III Phương pháp
Hỏi đáp, trực quan, thục hành thí nghiệm
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn đinh (1’) 9A: ; 9B:
Trang 17GV: giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm, hoá chất cầnsử dụng, cách lấy hoá chất sao cho phù hợp.
HS: Kiểm tra dụng cụ, hoá chất chuẩn bị làm thínghiệm
GV: Kiểm tra lại dụng cụ và hoá chất HS chuẩn bị
GV: Tiến hành hướng dẩn các em làm từng thí nghiệm
- GV: Nhận xét ý thức, thái
độ giừo thực hành Đồng
thời nhận xét kết quả thực
hành
- HS: Thu hồi hoá chất, vệ
sinh lớp
I Tiến hành thí nghiệm
1 Tính chất hoá học của oxit
a TN1: Phản ứng của CaO với
H2O
- Hiện tượng:
CaO nhảo ra, PƯ toả nhiệtQuỳ xanh CaO có tính chất oxit bazơ
CaO + H2O Ca(OH)2
b TN2: PƯ P2O5 với H2O4P + 5O2 t0 2P2O5
Trang 18- Học bài, làm bài tập, xem bài mới: Tính chất hoá học bazơ
- Nắm được câc tính chất của câc chất đả học trong hai chương vừa qua, viết được một
số PTHH biểu hiện tính chất câc chất, giải được câc băi tập cơ bản
- Rỉn luyện kỉ năng tính toân, dự đoân câc chất ham gia phản ứng hoâ học
- Giâo dục ý hức học tập vă tự giâc trong lăm băi
II Chuẩn bị:
GV: Đề vă đâp ân, thang điểm
HS: Chuẩn bị câc nội dung đả học , chuẩn bị kiểm tra
III Phương phâp:
Kiểm tra trắc nghiện vă tự luận
IV Tiến trình giờ kiểm tra.
1 Ổn định ( 1 phút) 9A: ; 9B:
2 Phât đề kiểm tra
A Lý thuyết :
Câu 1 : ( 2 điểm ) Có các chất sau :
CO2,CaO, CuO, P2O5, MgO, K2O, SO3, Fe2O3
Trang 19Chất nào tác dụng được với axít sunfuric ?
(chọn câu đúng nhất )
Có những chất sau :Cu,CuO,Mg, CuCO3,Fe2O3
Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4
Tính khối lượng Kẽm Clorua tạo thành?
a) Tính nồng độ % axit dư
Cho biết NTK : Zn = 65 O = 16 H = 1 Cl = 35,5
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1 : B đúng 2điểm
Trang 20Câu 2 : A3 đúng 0.5điểm
B2 đúng 0.5điểm
C3 đúng 0.5điểm
D1 đúng 0.5điểm
Câu 3 : Vì hút ẩm và tác dụng với CO2 có trong không khí 1điểm
Phương trình phản ứng :ZnO + 2HCl = ZnCl2 + H2O
1 điểm
PT : 1mol 2mol 1mol 1mol
Đề : 0,02mol 1,09 mol 0,02 mol
PƯ : 0,02mol 0,04 mol 0,02 mol
1 điểm 0.5 điểm
Sau PƯ : 0.02mol 1,05 mol 0,02 mol
m ZnCl2 = 0,02 x M ZnCl2 = 0,02 x 136 = 2,72 (g) 0,5 điểm 0,75 điểm
C% = x 100 = 19 % 0,5 điểm
5 Thu băi kiểm tra
- Kiểm tra số lượng băi
6 Đânh giâ nhận xĩt giờ kiểm tra
1,62
mol
4036
5
200.20 100
1,05 x 36,51,62 + 200
Trang 21I Mục tiêu bài học:
- Hiểu được: Những tính chất hoá học chung của bazơ,viết được PTHH mổi tính chất
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tínhchất để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đờisống sản xuất
- HS vận dụng những tính chất để làm bài tập địnhtính va định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ,
HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm
III Phương pháp:
Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,
IV Tiến trình lên lớp:
Trang 221 Ổn định:(1phút) :
2 Bài cũ: î( 4 phút):
Hãy nêu tính chất hoá học của Axit, PTPƯ minh hoạ
- GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
- GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
- Hiện tượng:
+ Quỳ hoá xanh + Phenolphtalein hoá đỏ
Kết luận: Dung dịch bazơ
làm đổi màu chỉ thị ( Dùngđể nhận biết bazơ)
2, Tác dụng với Oxit Axit:
3, Tác dụng với Axit.
( phản ứng trung hoà)
Trang 23- HS: Làm thí nghiệm thoe
hướng dẩn
Nhận xét hiện tượng, kết
quả, kết luận TN
- GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
* Kết quả:
Cu(OH)2 CuO +
H2O
Kết luận : Bazơ không tan
bị phân huỹ tạo thành oxittương ứng và nước
A NAT RI HIĐRO XIT.
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu được: Những tính chất hoá học chung của NaOH,viết được PTHH mổi tính chất
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tínhchất để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đờisống sản xuất
- HS vận dụng những tính chất để làm bài tập địnhtính va định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ,
HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm
III Phương pháp:
Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,
IV Tiến trình lên lớp:
3 Ổn định: 1’
Trang 24GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
HĐ 2: 10’
GV: đặt vấn đề: NaOH
thuộc loại hợp chất
nào? Tính chất ra sao?
HS: Nhắc lại tính chất của
bazơ tan
HĐ
3 : 5’
GV: Yêu cầu HS quan sát hình
vẽ về ứn dụng của NaOH,
nêu các ứng dụng của NaOH
HĐ 4: 5’
GV: Giới thiệu phương pháp
sản xuất NaOH
HS: Viết phương trình phản
ứng biểu hiện quá trình sản
xuất
GV: Nhận xét kết quả HS và
đưa ra nội dung
I.Tính chất vật lí.
Thí nghiệm 1: Quan sát
mẩu NaOH, cho mẩu chất vào nước
- Hiện tượng: - NaOH tan
trong nước Kết luận: NaOH là chất rắn không màu, tan
nhiều trong nước, toả nhiều nhiệt
II.Tính chất hoá học.
1 Làm đổi màu chất chỉ thị.
- Quỳ hoá xanh, Phe
nolphtalein hoá đỏ
2 Tác dụng với Axit.
( phản ứng trung hoà)
2 NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
3 Tác dụng với Oxit axit.
2 NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
IV, Củng cố, dặn dò: 9’
Trang 25- Nêu tính chất chung của NaOH.
B CANXI HIĐROXIT- THANG PH.
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu được: Những tính chất vật lí, tính chất hoá họcquan trọng của CaO, NaOH, viết được PTHH mổi tính chất,biết cách pha chế dung dịch, các ứng dụng trong đờisống.Biết ý nghĩa của độ pH
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về tínhchất để viết các PTPƯ
- Ý thức trong quá trình làm thí nghiệm, làm bài tập địnhtính va định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: NaOH, HCl, CuSO4, quỳ, pH CaO,
HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm
III Phương pháp:
Hỏi đáp, thí nghiệm thực hành, nhóm nhỏ,
IV Tiến trình lên lớp:
5 Ổn định: 1’
Trang 26- GV: đặt vấn đề: Ca(OH)2
thuộc loại hợp chất nào?
- GV: Yêu cầu HS quan sát
hình vẽ về ứng dụng của
Ca(OH)2, nêu các ứng dụng
của Ca(OH)2
HĐ 4: 5’
- GV: Giới thiệu về thang pH
để chỉ độ về Axit, Bazơ của
dung dịch
+ pH = 7 là dung dịch trung
tính
+ pH > 7 là dung dịch bazơ
+ pH < 7 là dung dịch axit
- HS: Nghe và ghi bài, tiến
hành làm thí nghiệm chứng
minh
I.Tính chất.
1 Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
- Hiện tượng: - CaO tan
Kết luận: CaO là chấtrắn màu trắng, tannhiều trong nước, toảnhiều nhiệt
2.Tính chất hoá học.
a, Làm đổi màu chất chỉ thị.
- Quỳ hoá xanh, Phe
nolphtalein hoá đỏ
b, Tác dụng với Axit.
( phản ứng trung hoà)Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 +2H2O
pH = 7 là dung dịch trung tính
pH > 7 là dung dịch bazơ
pH < 7 là dung dịch axit
Trang 27I Mục tiêu bài học:
- Hiểu được: Những tính chất hoá học quan trọng củamuối, viết được PTHH mổi tính chất, biết cách pha chếdung dịch, các ứng dụng trong đời sống
- Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện của phản ứngtrao đổi
- Rèn luyên kỉ năng viết PTHH Biết chọn chất tham giaphản ứng trao đổi
- Có ýÏ thức trong quá trình làm thí nghiệm, làm bài tậpđịnh tính và định lượng
II Chuẩn bị:
GV: Bộ dụng cụ thí nghiệm
Hoá chất: AgNO3, Ca(OH)2, HCl, CuSO4, quỳ, Ba(OH)2, Fe,Cu
HS: Đọc và chuẩn bị trước các thí nghiệm mình làm
Trang 28và đưa ra nội dung.PTHH
- GV: đưa ra một số ví dụ
1 Tác dụng với kim loại.
- Hiện tượng: - Có kim loạimàu trắng bám bên ngoài,dung dịch ban đầu chuyểnsang màu xanh,
* Kết luận:
- Muối có thể tác dụng vớiaxit tạo ra muối mới và axitmới
3 Tác dụng với muối.
- Hiện tượng: - Có kết tủatrắng xuất hiện
Trang 29I Mục tiê bài học:
- Học sinh biết :
+ Tính chất vật lí, tính chất hoá học của một số muối quan trọng
+ Trạng thái tự nhiên, cách khai thác muối NaCl
Trang 30+ Những ứng dụng quan trọng của muối Natri clorua và
muối Kali clorua
- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTHH và kỉ năng làm bài tập định tính
2 Bài cũ( 14 phút):
Nêu tính chất hoá học của muối, PTHH minh hoạ
GV: Gọi HS làm bài tập 3 SGK
3 Bài mới:
HĐ 1: 10’
- GV: Trong tự nhiên các
thấy muối NaCl có ở đâu?
- GV: Giới thiệu về muối
NaCl trong tự nhiên cho HS
- HS: Quan sát sơ đồ ứng
dụng của muối
- HS: Quan sát mẩu KNO3
- GV: Giới thiệu tính chất
của muối KNO3
HĐ 3: 7’
- GV: Yêu cầu HS làm bài tập
I Muối Natri Clorua (NaCl)
1 Trạng thái tự nhiên:
NaCl có nhiều trong nước biển,1m3 hoà tan 27 kg muối NaCl, 5
kg muối MgCl2, 1 kg muốiCaSO4, và một lượng nhỏmuối khác
2 Cách khai thác muối:
- Ở biển - cho bay hơi nướcbiển
- Ở mỏ muối - đào hầm hoặcgiếng sâu
2 KNO3 2KNO2 + O2
2 Ứn dụng:
- Chế tạo thuốc nổ đen, làmphân bón, bảo quản thựcphẩm trong công nghiệp
t0
Trang 31CuCl2 + NaOH Cu(OH)2 +NaCl
Cu(OH)2t CuO + H2O CuO + H2 Cu + H2O
4 Củng cố, dặn dò: 3’
HS: Làm bài tập 3 SGK
Nhận xét bài làm
GV: Đánh giá nhận xét và đưa ra kết quả đuúng cho các em
Học bài và làm bài tập còn lại, chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 21/ 10/ 2007
Tiết 16:
Bài : PHÂN BÓN HOÁ HỌC
I Mục tiê bài học:
- Học sinh biết : - Phân bón hoá học là gì, vai trò của các
nguyên tố hoá học đối với cây Biết công hức hoá học của một số phân
Trang 32- Tiếp tục rèn luyện cách phân biệt các mẩu chất của phân đạm, phân Kali, phân lân dụa vào tính chất háo học.
- Củng cố kiến thức làm bài tập tính theo CTHH
- HS: Ghi nội dung
- GV: Giới thiệu về vai trò
của các nguyên tố hoá học
đối với thực vật cho học
sinh
- HS: nghe và ghi nội dung
HĐ 2: 13’
- GV: Giới thiẹu về phân bón
ở dạng đơn và dạng kép
- HS: Nghe và ghi nội dung
ND bài học
I Nhu cầu của cây trồng.
1 Thành phần của thực vật:
- Các nguyên tố C, H, O lànhững nguyên tố cơ bản tạonên hợp chất Gluxit
- Nguyên tố N2 kích thích câytrồng phát triển
- P kích thích bộ rễ pháttriển
- K tổng hợp nên chất diệplục
- S tổng hợp nên protein
II Những phân bón thường dùng:
Trang 33b Phân lân:
+ Phốt phát tự nhiên
Ca3(PO4)2,+ Supephôtphát Ca(H2PO4)2
c Phân Kali: KCl, K2SO4
2 Phân bón kép:
- Chứa 2, 3 nguyên tố K, N, P.
3 Phân vi lượng:
- Chứa một lượng ít các
nguyên tố hoá học dướidạng hợp chất cần thiếtcho sự phát triển của câynhư Bo, Zn, Mn
4 Củng cố, dặn dò: 10’
GV: Giới thiệu bài tập 1
Tính thành phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong đạm Ure
GV: Yêu cầu HS xác định các bước chính để làm bài tập
HS: Làn bài tập
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2:
Một loại phân đạn có tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố như sau: % N = 35, % O = 60, còn lại là Hiđrro XĐ công thức pjânđạm trên
GV: Nhận xét và đưa ra công thức dúng sau: NH4NO3
- Học bài và làm bài tập SGK, chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 24/ 10/ 2007
Tiết 17:
I Mục tiê bài học:
Trang 34- Học sinh biết : - Mối quan hệ giữa các chất vô cơ, viếtđược các PTHH thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại chất
vô cơ đó
- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTHH và kỉ năng làm bài tậpđịnh tính
II Chuẩn bị:
- GV: Máy chiếu, phim, phiếu học tập
- HS: Chuẩn ND các phần đả học
- GV: Giới thiệu và yêu cầu HS
thảo luận nhóm để hoàn
- GV: Đưa các PTHH ở bảng
phụ lên bảng cho HS theo giỏi
đúng hay sai
- GV: yêu cầu HS làm ví sau:
- Hãy điền các trạng thái của
các chất theo PTHH sau( rắn,
lỏng, khí, dung dịch cho các
3 4 5
7 9
8
6
Trang 35- HS: Điền vào các chất các
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- HS: Làm bài tập sau:
Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(OH)3
- GV:Nhận xét bài làm
- GV:đưa ra kết quả đuúng cho các em
- Học bài và làm bài tập còn lại, chuẩn bị bài mới
Ngày soạn: 28 10 2007
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC CHẤT VÔ CƠ
I Mục tiê bài học:
- Học sinh biết : - Mối quan hệ giữa các chất vô cơ, viếtđược các PTHH thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại chất
vô cơ đó
Muối
O.axít
O.baz
ơ
2
3 4 5
7 9
8
Trang 36- Tiếp tục rèn luyện cách viết PTHH và kỉ năng làm bài tậpđịnh tính.
II Chuẩn bị:
GV: Máy chiếu, phim, phiếu học tập
HS: Chuẩn ND các phần đả học
- GV: Giới thiệu và yêu cầu HS
thảo luận nhóm để hoàn
- HS: Ghi sơ đồ vào vở
- GV: Giới thiêu cho HS các tính
chất hoá học theo sơ đồ
- HS: Quân sát sơ đồ và viết
H2O
H2O Bazơ Axít
Axít KL O.axít Bazơ Muối O.bazơ Muối