1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án chi tiết vật lý lần 2

5 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 699,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

O 1 là vị trí cân bằng của vật khi vật chuyển động từ trái qua phải: x O1 mg 2,5cmk   O 2 là vị trí cân bằng của vật khi vật chuyển động từ phải qua trái: x O2 mg 2,5cm k  Xét trong m

Trang 1

Câu 1: W =(Δm +Δm ).931+18,06=28,3941MeVLK D T  LK  

LKR

W

W = 7,1MeV C

4 Câu 2: Tại vị trí vân đầu tiên cùng màu với vân trung tâm: k i1Lk i2Dk1.Lk2Dk1.0,55.D

7

         Vân thứ 7 có màu lam trên màn ứng với k=8 (

do vân lam k=7 trùng với vân đỏ tạo ra màu khác màu lam ): x = 8i = 9, 6mm LB

Câu 3:

+)C thay đổi U R max khi mạch cộng hưởng R 2

L C

L

U

U U

U

   ( Tỉ số không đổi khi thay đổi C)

+)C thay đổi để U C max ta có: UU RL Ta có giản đồ(HV)

Chọn U R 2VU L 1VU RL  5V

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông :OA2  AH AB

2

RL L C C

R

U

= 2, 5V A U

Câu 4: Điện trường và từ trường trong lan truyền sóng điện từ luôn dao động cùng pha với nhauC

Câu 5: Dùng đường tròn: Quãng đường trong 1/3 T đầu: S =1,5A1

Quãng đường dài nhất trong 1/3 T là: 1

max

max

2

Câu 6: +) Mạch chỉ có cuộn dây: 120 30

4

d

+) Mạch cuộn dây nối tiếp với X: U dZ I d 30.2, 472V 2 2

96

X

  

Câu 9: Công suất: P = U.I.cosΔφ = 1, 25 WC

Câu 11:

Trang 2

O 1 là vị trí cân bằng của vật khi vật chuyển động từ trái qua phải: x O1 mg 2,5cm

k

O 2 là vị trí cân bằng của vật khi vật chuyển động từ phải qua trái: x O2 mg 2,5cm

k

Xét trong mỗi nửa chu kì: từ vị trí biên ban đầu ta lấy đối xứng qua vị trí cân bằng ứng với chiều chuyển động của vật

trong nửa chu kì đó ta được vị trí biên cuối trong nửa chu kì Vật dừng lại ở vị trí biên đầu tiên nằm trong đoạn O 1 O 2

-)Trong nửa chu kì đầu tiên: vật chuyển động từ trái qua phải  A 1 đối xứng vs A o qua O 1 

A

xcm

-) Trong nửa chu kì thứ hai: vật chuyển động từ phải qua trái  A 2 đối xứng với A 1 qua O 2

A

xcm

Ta thấy vị trí biên A 2 thuộc đoạn O 1 O 2Vật dừng lại ở vị trí biên A 2Vật dừng ở vị trí lò xo giãn 1cmD

Câu 12:

2

1

2

ΔP

Câu 13: Ta có: Δl + A = 4 A = 3 cm

l

g

'

'

D i

a a

i i a

D i

a

 

 



A

Câu 15:

1

o

C

L C o

I

R

R L

 

Câu 17: B E; cùng pha 

2

o B

B  thì E o

E = 2

( , , )E B v tạo thành tam diện thuận từ đó ta có được hướng của E về phía nam C

Câu18: ATH= A +A +2A A cosΔφ = A +A -A A = (A - A ) +12 22 1 2 12 22 1 2 2 1 1 2 3A12

2 4 A THmin = 2 3 cmC

Lực đàn hồi và lực hồi phục ngược chiều nhau khi vật đi trong đoạn từ cân bằng đến vị trí lò xo không biến dạng Dùng đường tròn lượng giác ta có:A = 2.Δl = 5cmB

7

x x

v

Câu22: Banđầu:

Trang 3

Lúc sau: P1 40W U (2)

R r

Câu 23: Thay đổi L để điện áp trên L đạt giá trị cực đại thì: U2(U LU C) ULU = 200V LC

Câu 25: Trong số các vạch do khối khí Hydro sau khi bị kích thích phát ra thấy có ba vạch thuộc vùng hồng ngoại nên

khi nguyên tử bị kích thích đến quỹ đạo dừng O (Các vạch thuộc vùng hồng ngoại khi nguyên tử chuyển từ trạng thái O

về M, N hoặc từ M về N)

5 1

hc

= |E -E |

λ

 λ = 95,1 nmC

Câu 26: Khi có điện trường, ở vị trí cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc là cb

max

cb cb

F

P

min

φ = 0 A

Câu 27: T 2

 0,1sA

Câu 28: Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng u Gọi  1; 2 là độ lệch pha của u so với i1 và i2

1 tan tan

L C

Z Z

G s

R

Câu 32: Hai nguồn đồng pha nên điểm cực đại: d1d2 k

M thuộc vân cực đại, giữa M và vân cực đại trung tâm còn 2 vân cực đại khác

Câu 33:Công suất tức thời pu i t ; 2,5msp = 60 2WC

2

9 ;

t

m m t

n

Câu 36: Khi chuyển động trong từ trường đều thì lực lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:

| e | B

hc A

 

Câu 37: Năng lượng tỏa ra khi phân hạch 0,5 kg 23592U là: E m.N E A toa

6,15.10 kWh B

Câu 39:

2

ax

5

A cm KA

ln 2

  T = 171, 2s D

Trang 4

Câu 41:

Nếu cho 2 bức xạ giao thoa riêng rẽ thì tổng số vân sáng là: 17+3=20 vân

imm  i Nếu chỉ có 1 trên màn có 9 vân

Nếu chỉ có 2trên màn có 11 vân24 10 i2  i2 2, 4λ = 0,48μm 2B

Câu 42:

3

CCW   W

W

+) Ngay sau sau khi C 1 bị đánh thủng: năng lượng tụ C 1 mất đi W 'd Wd2 2W ; W 't t Wt W '3W t

2 2

2

'

o

o o

U

C U

Câu 43: Quãng đường đi được trong nửa chu kì là 2A, trong một chu kì là 4A

ts  T như vậy bài toán trở về quãng đường nhất nhỏ vật đi được trong T/3

min

Câu 44: Sợi đây đàn hồi tạo sóng dừng một đầu hở một đầu kín nên ta có: (2 1)

4

k

l  

Nếu không tính hai đầu dây thì trên dây có tất cả là 6 nút sóng như vậy ta có k=6

Câu 45: Biên độ góc ban đầu và lúc sau không đổi

vgl  

không đổi, l giảm 2 v max giảm 2

v max2 = 20 = 10 2cm / sC

2

Câu 46: Ta có: s s s. t

t

U

như vậy ứng với 200 vòng cuộn sơ cấp thì điện áp trên cuộn sơ cấp là 400VC

2

0

2 2

Y Y

Y m K m K

p p

2 α Y

K

2(A - 4)

Câu 49: Ta có: H = 80%, ΔP =36WP tt 180W =UIcoscosφ = 0, 9D

Câu 50: Số photon phát ra trong 1s là: n p 2 5,826.1018

Xét 1 điểm M cách nguồn O 1 đoạn R Mật độ photon trên 1 đơn vị diện tích trong 1s tại mặt cầu tâm O bán kính R là:

17

4, 6365.10 4

P n

2

)

o

Trang 5

Nếu đặt mắt tại M thì số photon bay vào mắt trong 1s là: 3 2

Ta có:

17

3 2 2

4, 6365.10

Câu 55:

+) TH2: g<a Khi đó trong trường hợp con lắc đi lên chậm dần đề thì con lắc sẽ bị treo ngược lại

2

Ngày đăng: 19/12/2019, 17:08

w