điện áp xoay ộn cảm thuầ thời trong m trong một đo ữa hai đầu đo hông thuần c uộn dây thu chất điểm d g.. khoảng 500o ác êlectron q ong khoảng ao động của o động trên t đoạn 10cm n là tụ
Trang 2gian
A 5
Câu
lắc
A t
Câu
phẳn
thả
A S
Câu
dun
dòn
A t
Câu
với
A c
C tụ
Câu
40 l
A v
Câu
của
A m
Câu
dây
A
Câu
nhau
A
Câu
A T
B T
C T
D T
Câu
A k
u 1 Con l
n T/3 Khối
50N/m
u 2 Con l
tăng lên 2 lầ
u 3 Một c
ng ngang, h
nhẹ cho vật
S = 50m
u 4 Đặt đ
ng C và cuộ
ng điện tức t
trễ pha hơn
u 5 Nếu t
điện áp giữ
cuộn dây kh
ụ điện và cu
u 6 Một c
lần dao động
u 7 Con l
vật là 2 /m
m = 1kg
u 8 Một d
có sóng dừ
= 13,3cm
u 9 Một s
u 1m trên m
0,5
u 10 Phát b
Tia X là mộ
Tia X là mộ
Tia X không
Tia X được
u 11 Phát b
không phụ t
HỌC S
lắc lò xo tre lượng của v
ắc đơn dao
ần B g con lắc lò x
hệ số ma sá
t dao động
điện áp xoay
ộn cảm thuầ thời trong m
trong một đo
ữa hai đầu đo
hông thuần c uộn dây thu chất điểm d
g Chất điểm
/
cm s B v
ắc lò xo ng 2
s Khối lư
dây đàn dài ừng với hai b B sóng âm 450 một phương
rad biểu nào sau
ột loại sóng
t loại sóng đ
g có khả năn phát ra từ đ biểu nào sau thuộc vào cư
TEST 1
SINH CÓ T http://day
eo thẳng đứ vật là 100g,
100N/m động điều h
giảm đi 2 lầ
xo ngang gồ
át giữa vật v Quãng đườ
S = 25m
y chiều u
ần có độ tự mạch i sớm pha hơn oạn mạch đ oạn mạch, t cảm và tụ đ uần cảm
ao động điề
m có vận tố
ang dao độn ượng của vậ
m = 2kg
40cm, căng bụng sóng
= 20cm
0Hz lan truy truyền sóng
B
u đây là đún điện từ có b điện từ phát
ng đâm xuy đèn điện
u đây là sai ường độ chù
18_ÔN TH
THỂ LÀM yhocvatli.ne
ứng khi con , lấy g 1
hoà, khi tăn
ồm lò xo có
và mặt ngan ờng vật đi đư
ự cảm L mắ
n u C c điện xoay ch thì đoạn mạ điện
ều hoà với b
ốc cực đại là
/
cm s C v
ng điều hoà
ật là
g ở hai đầu Bước sóng
yền với tốc
g là
1,5 rad
ng khi nói v bước sóng n
t ra từ nhữn yên
khi nói về
ùm sáng kíc
HI TỐT NG
M ONLINE et/e/mod/q
n lắc dao độ
2
150N/m
ng chiều dài
tăng lên 4 lầ
ó độ cứng k
ng là μ = 0, ược từ khi b
S = 50cm
)V vào hai
ắc nối tiếp
cùng pha vớ hiều không ạch này có
B tụ đi
D cuộn biên độ 8cm
à max 320
à, lực đàn hồ
m = 3kg
cố định, kh trên dây là
= 40cm
độ 360m/s
C
về tia X?
ngắn hơn cả
ng vật bị nun
động năng
ch thích
GHIỆP THP
TẠI DAYH uiz/view.ph
ộng điều ho
ộ cứng của l
i của con lắc
k = 100N/m
02 Kéo vật bắt đầu dao
đầu đoạn m Nếu hệ th
ới u D v phân nhánh
iện và điện t
n dây không
m, trong thờ
/
ồi cực đại t
hi dây dao đ
trong khôn
2,5 rad
ả bước sóng
ng nóng đến
ban đầu cự
PT 2011
HOCVATL hp?id=150
oà lò xo bị n
ò xo là
200N/m
c lên 4 lần t
giảm đi 4 lầ
m và vật m =
t lệch khỏi động đến k
S = 25cm
mạch gồn đ
hức C
vuông pha v
h , cường độ
trở thuần
g thuần cảm
ời gian 1min
max 5
ác dụng vào
m = 4kg
động với tần
= 80cm
ng khí Độ lệ
d D
của tia tử n
n nhiệt độ k
ực đại của cá
LI.NET
nén 2cm tro
thì tần số da
ần
= 100g, dao VTCB một khi dừng hẳn
điện trở R,
L
1 được thỏ
với u
ộ dòng điện
m
n chất điểm
/ s
o vật là 2N,
n số 600Hz
ệch pha giữ
3,5 rad
ngoại
khoảng 500o
ác êlectron q
ong khoảng
ao động của
o động trên
t đoạn 10cm
n là
tụ điện có
ỏa thì cường
n luôn trễ ph
thực hiện đ
, gia tốc cực
ta quan sát
ữa hai điểm
d
oC
quang điện
thời
a con
mặt
m rồi
điện
g độ
ha so
được
c đại
trên
cách
Trang 3
B p
C k
D p
Câu
0,12
A 0
Câu
A c
C n
Câu
trên
A 3
Câu
A H
B L
C T
D M
Câu
tốc b
A 7
Câu
A B
B B
C C
D C
Câu
A B
B Q
C Q
D q
Câu
chùm
hiện
A C
Câu
tron
A
Câu
A
C n
phụ thuộc và
không phụ th
phụ thuộc v
u 12 Bước
220m Bướ
0,0528m;
u 13 Độ ph
chu kì bán r
nhiệt độ của
u 14 Một t
n một bức xạ
3A
u 15 Mẫu n
Hình dạng q
Lực tương tá
Trạng thái c
Mô hình ngu
u 16 Hiệu
ban đầu bằn
12
u 17 Giới h
Bước sóng d
Bước sóng n
Công nhỏ nh
Công lớn nh
u 18 Điều n
Bộ phận qua
Quang điện
Quang điện
quang điện t
u 19 Một c
m bức xạ
n tượng qua
Chùm bức x
u 20 Một s
ng đó u và x
12,5 cm
u 21 Chọn
nhiều hơn 2
nhiều hơn 2
ào bước són huộc vào bả
ào bản chất sóng dài n
ớc sóng dài
hóng xạ của
rã của chất p
a khối chất p tấm kim loạ
ạ có bước só
nguyên tử B quỹ đạo của
ác giữa elec
có năng lượn uyên tử có h điện thế giữ
ng không th
m B 8
hạn quang đ dài nhất của ngắn nhất củ hất dùng để hất dùng để nào sau đây
an trọng nhấ trở thực ch trở có thể d trở là một đ chất quang đơn sắc có ang dẫn sẽ x
xạ f1 hoặc f
sóng ngang
x tính bằng c
câu sai So
2 notron
2 nuclon
ng của ánh s
ản chất của
t của kim lo nhất trong thứ hai của 0,1029m;
a một khối c phóng xạ
phóng xạ
ại có giới hạ óng 0,2
2A
Bo khác mẫu
a các electro ctron và hạt
ng ổn định
hạt nhân
ữa hai cực
hì bước sóng
12
điện của mỗ
a bức xạ chi
ủa bức xạ c
ể bứt electro bứt electron
y sai khi nói
ất của quan
ất là một đi dùng thay th điện trở mà dẫn có giớ
ó tần số f1
xảy ra với
2;
f B Chùm
g truyền the
cm, t tính bằ
100 cm
o với hạt nhâ
sáng kích t kim loại làm oại làm catôt dãy Banme
a dãy Laima
chất phóng x
ạn quang đi 0
25 thì độn
C.A
u nguyên tử
on
t nhân nguy
của một ốn
g ngắn nhất
m
ỗi kim loại l iếu vào kim hiếu vào kim
on ra khỏi bề
n ra khỏi bề
i về quang t
ng điện trở là
ện trở mà g
hế cho các tế giá trị của n
ới hạn quang
14 4,5.10
m bức xạ f
eo chiều dư ằng giây Q
ân 14C
6 thì h
B điện tích
D nhiều hơ
thích
m catôt
t
e là 0,6560
an là 0,1112m;
xạ không ph
B thời
D khối iện là , c0
ng năng ban
A
ử Rơ-dơ-pho
ên tử
ng Rơn-ghen
t của tia X m
C 75,5
là
m loại đó mà
m loại đó m
ề mặt kim l
ề mặt kim lo trở?
à một lớp ch giá trị của nó
ế bào quang
nó không th
g dẫn là 0, 4
2
; 5
2;
f C Chùm ương trục o Quảng đường
C 50 cm hạt nhân 16O
8
h lớn hơn
ơn 2 proton
0m Bước
hụ thuộc gian phóng
i lượng của công thoát e
n đầu cực đạ
o ở điểm nà
n là 15kV
mà ống có th 10
à gây ra đượ
mà gây ra đư oại đó
oại đó
hất bán dẫn
ó có thể tha
g điện
hay đổi theo
62mm Ch
13 ,0.10 Hz f;
m bức xạ f3
ox có phươn
g sóng truyề
m
O có
sóng dài n
0,1211m
g xạ
chất phóng electron là A
ại của electr
5A
ào dưới đây
Giả sử elec
hể phát ra là
D 82,8
ợc hiện tượn ược hiện tượ
n có gắn 2 đ
ay đổi theo n
nhiệt độ
hiếu vào chấ
3 6,5.10
f
; D Chùm
ng trình són
ền đi được t
D 25 c
nhất trong
g xạ
A Chiếu và ron quang đ
ctron bật ra
à 10
ng quang điệ ợng quang đ
iện cực
nhiệt độ
ất bán dẫn 13
4
0 Hz f;
bức xạ f4
ng là 6u
trong 4s là
cm
dãy Laima
ào tấm kim điện bằng
từ catôt có
ện
điện
đó lần lượt 14
6,0.10 Hz
2 2 cos
an là
m loại
ó vận
t các
z thì
25
x
;
Trang 4vân
A 1
Câu
cách
A 2
Câu
A x
Câu
này
phân
A
1
Câu
thứ
kho
A Đ
Câu
hứn
màn
A 0
Câu
một
A v
B m
C m
D v
Câu
ánh
tấm
A f
Câu
A Đ
Câu
bậc
A v
Câu
A g
Câu
hiệu
u 22 Trong
sáng liên ti
1,0 mm
u 23 Điện
h mắc hình
220V
u 24 Vị trí
2k D
x
a
u 25 Ban đ
là T Sau th
n rã là
16
1
u 26 Trong
10 ở cùng
ảng cách từ
Đỏ;
u 27 Trong
ng trên màn
n quan sát th
0,35 mm;
u 28 Khi m
t góc 30 độ
vận tốc truy
màu của đơn
màu của đơn
vận tốc truy
u 29 Một t
sáng trong
m kim loại ph
13
4.10
u 30 Chọn
Điện tích
u 31 Trong
hai là 4mm
vân tối
u 32 Khi tă
giảm 100 lần
u 33 Một đ
u dụng giữa
g thí nghiệm iếp trên màn
áp hiệu dụn sao, điện áp
vân sáng tr
đầu có N0 h hời gian 4T
B
1
g một thí ng một phía đ
ừ màn chứa
B Lục;
g thí nghiệm ảnh cách h
hu được các
một chùm án thì
yền thay đổi
n sắc không
n sắc không yền không đ
tấm kim loạ
a chân khôn hải có tần số
phát biểu s
g thí nghiệm
m Tãi điểm
ăng điện áp
đoạn mạch
a hai đầu các
m với khe Y
n là 4mm N
B 0,96
ng giữa hai
p hiệu dụng 311V
rong thí ngh
2
k D x
a
hạt nhân của
T, kể từ thời
15
1 ghiệm giao đối với vân hai khe tới
m về giao th hai khe 3m
c dải quang 0,45 mm;
nh sáng đơn
, phương tru
g đổi, vận tố
g đổi, phươn
ổi, phương
ại có công th
ng là 3.108m
ố nào sau đâ
14
3.10
sai Trong p
số prôtôn
m Y-âng về
M cách vân vân sáng bậ nơi phát đi tăng 100 lần xoay chiều
c phần tử lầ
Y-âng , nếu Nếu dùng án
mm
đầu một ph
g giữa hai dâ
hiệm giao th
a một mẫu p
i điểm ban đ
thoa ánh sá
n sáng trung màn quan s
C Chàm;
hoa ánh sán Sử dụng á phổ Bề rộn
n sắc hẹp tr
uyền không
ốc truyền kh
ng truyền th truyền thay hoát electro m/s Đề gây ây?
hóng xạ β l
giao thoa á
n sáng trung
c 8
iện lên 10 lầ
n
gồm điện t
ần lượt là 40
dùng ánh s
nh sáng có b
C 0,83
ha của một m
ây pha là 381V
hoa của I-ân
k D x
a
phóng xạ ng đầu, tỉ số gi
áng, đo đượ
g tâm là 2,4 sát là 1m M
ng Hai khe ánh sáng trắ
ng của dải q 0,50 mm;
ruyền từ khô
g đổi
hông đổi
hay đổi
y đổi
n là 2,65.10
y ra hiện tư
13
7,5.10
f
uôn có sự b
số nuclon
nh sáng với
g tâm 4mm
C vân
ần thì công
C giảm trở thuần, c 0V; 90V; 60
áng có bướ bước sóng 0
mm
máy phát đi
ng được xác
D
guyên chất
iữa số hạt n
D
ợc khoảng c
4 mm, khoả Màu của ánh
D Tím
I-âng cách ắng có bước quang phổ n
ông khí vào
19
0 J Biết h ợng quang
3Hz D
bảo toàn
i ánh áng đơ
là sáng bậc 2
suất hao ph
m 10 lần
cuộn cảm th
0 V Hệ số c
ớc sóng 0,5
0,6 m thì k
D 1,2 m iện xoay ch
660V
c định bằng
2 1 2
k x
a
Biết chu k nhân chưa ph
cách từ vân ảng cách gi
h sáng dùng
h nhau 3mm
c sóng từ 0, ngay sát vạc 0,55 mm
o nước theo
hằng số Plă điện thì ánh
14
5.10
động lượng
ơn sắc, khoả
hí trên đường
huần và tụ đ công suất củ
m
thì khoả khoảng vân
mm
hiều ba pha
công thức n
D
kì bán rã của hân rã và số
n sáng thứ t iữa hai khe trong thí ng
m, hình ảnh ,40 m đến
ch sáng trắn
phương hợ
ăng là 6,625
h sáng kích
Hz
ảng cách gi
D vân sáng
g dây tải điệ
D tăng 10 điện mắc nố
ủa đoạn mạc
ảng cách gi
đo được là
là 220V Tr
nào sau đây
a chất phón
ố hạt nhân đ
tư đến vân
e I-âng là 1 ghiệm là
giao thoa đ
n 0,75 m T
ng trung tâm
ợp với mặt n
34
10
5 Js, tố thích chiếu
iữa hai vân
g bậc 4
ện lần
ối tiếp Điệ
ch là Page
iữa 5
rong
y?
ng xạ
đã bị
sáng
mm,
được Trên
m là
nước
ốc độ
u vào
sáng
ện áp
Trang 5A 0
Câu
A c
C c
Câu
A 0
Câu
cảm
A i
C i
Câu
1,
S S
cạnh
A λ
Câu
C=1
trị h
A 0
Câu
của
A 1
Câu
số c
A 5
0,8
u 34 Phát b
có khả năng
có khả năng
u 35 Một d
0,5m
u 36 Đặt m
2
4cos 10
i
2 2 cos
i
u 37 Xét h
2
S Gọi λ là
h nhau trên
λ
u 38 Mạch
1nF Điện tí
hiệu dụng bằ
0,005 A
u 39 Năng
của hạt nhâ
1,74 u
u 40 Điện
chỉ của vôn
biểu nào sau
g đâm xuyên
g ion hóa kh
dây đàn hồi
một điện áp
H Biểu th
00t0,5
100t0,5
hiện tượng g
à bước sóng đoạn thẳng
h dao động ích trên mỗi ằng
lượng liên
ân 23Na
11 là
áp giữa hai
kế này là
0,57
u đây sai? S
n cao hơn
hông khí mạ dài 1m, hai
B 2m
xoay chiều hức cường đ
A
giao thoa củ
g của sóng
g S S1 2 là 0,5λ
LC gồm m
i bản tụ điện
B 0,00
n kết của hạ
15
i cực của m
200 V
So với tia hồ
ạnh hơn
i đầu cố địn
u u200co
độ dòng điện
ủa hai sóng
cơ do hai n
một cuộn cả
n có giá trị
0707 A
ạt nhân 23N
11
kg
một vôn kế x
C 0.6
ồng ngoại th
B có tí
D dễ g
nh Sóng dừn
os 100 t V
n trong mạc
2 2 cos
i
4cos 10
i
g trên mặt n nguồn phát r
C 0,25
ảm thuần có cực đại Q0
Na là 186,55
C 0, 20 xoay chiều l
C 100
hì tia tử ngo ính hạt mạn giao thoa vớ
ng trên dây
C 1m
V vào hai đ
ch là
100t0,
00t0,5
nước được t
ra Khoảng
λ
ó độ tự cảm 8
10 C
5 MeV Biế
0027 u
là u = 100
V
oại
h hơn
ới nhau hơn
có bước só
đầu một cu
A
tạo ra từ ha cách giữa h
m L = 2mH Cường độ dò
0,05 A
ết 1 u 93
t
100 cos 2
_
D 0,17
óng dài nhất
ộn dây thuầ
ai nguồn kết hai điểm cự
D 2λ
H và tụ điệ òng điện tro
D
D 1,86,55
t(V) Tại th
t là 0,25m
ần cảm có đ
t hợp, cùng
ực đại giao
n có điện d ong mạch có
0,0707 A
2
c Độ hụt
/
MeV c
hời điểm
3
V
độ tự
g pha thoa
dung
ó giá
khối
00 1
s,
Trang 6gian
A 5
Chọ
2cm
Câu
lắc
A t
Ch
lần
Câu
phẳn
thả
A S
Chọ
ms
F
khô
hẳn
Câu
dun
dòn
A t
chọn
Câu
với
A c
C tụ
chọn
- Đ
- Đ
Câu
40 l
A v
Chọ
max
v
u 1 Con l
n T/3 Khối
50N/m
ọn A thời g
m Khi đó m
u 2 Con l
tăng lên 2 lầ
họn B Tần
u 3 Một c
ng ngang, h
nhẹ cho vật
S = 50m
ọn B Con
mg
ng Độ giảm
2
0
u 4 Đặt đ
ng C và cuộ
ng điện tức t
trễ pha hơn
n A C
u 5 Nếu t
điện áp giữ
cuộn dây kh
ụ điện và cu
n D Đoạn
Đoạn mạch R
Đoạn mạch L
u 6 Một c
lần dao động
ọn B Chu k
x
2
3
A
T
HỌC lắc lò xo tre lượng của v
gian T/3 con
0
mg k từ
ắc đơn dao
ần B g
số dao độn
con lắc lò x
hệ số ma sá
t dao động
lắc lò xo ng iên độ dao
m cơ năng b mgS với S điện áp xoay
ộn cảm thuầ thời trong m
L
trong một đo
ữa hai đầu đo
hông thuần c uộn dây thu mạch có 0 R,L,C nối ti
L nối tiếp C chất điểm d
g Chất điểm
/
cm s B v
kỳ dao động 33,5 cm
s
TEST
C SINH CÓ
eo thẳng đứ vật là 100g,
100N/m
n lắc ở biên
ừ đó tìm đượ động điều h
giảm đi 2 lầ
ng của con lắ
xo ngang gồ
át giữa vật v Quãng đườ
S = 25m
gang khi da động ban đ bằng độ lớn
là quãng đư
y chiều u
ần có độ tự mạch i sớm pha hơn
C
1
mạc oạn mạch đ oạn mạch, t cảm và tụ đ uần cảm
2
ếp có Z L
C với Z L Z
ao động điề
m có vận tố
g của chất đ
18_ÔN TH THỂ LÀM ứng khi con , lấy g 1
n, vật đi từ l
ợc k=50N/m hoà, khi tăn
ắc đơn là f
ồm lò xo có
và mặt ngan ờng vật đi đư
ao động trên đầu là A0
n công của l ường chuyển
ự cảm L mắ
n u C c
ch có tính cả điện xoay ch thì đoạn mạ điện
ỉ bao gồm:
C
Z - Đoạ
C
Z - Đoạ
ều hoà với b
ốc cực đại là
/
cm s C v
điểm là
N
T
HI TỐT NG
M ONLINE T
n lắc dao độ
2
150N/m
li độ A/2 đế
m
ng chiều dài
tăng lên 4 lầ
l
g 2
1
ó độ cứng k
ng là μ = 0, ược từ khi b
S = 50cm
n mặt phẳn
lực ma sát s
n động Ta
)V vào hai
ắc nối tiếp
cùng pha vớ
ảm kháng n hiều không ạch này có
B tụ đi
D cuộn
ạn mạch có R
ạn mạch chỉ biên độ 8cm
à max 320
s 5 , 1 40
60 N
HIỆP THPT TẠI DAYH ộng điều ho
ộ cứng của l
ến A và A đ
i của con lắc
khi tăng chi
k = 100N/m
02 Kéo vật bắt đầu dao
g ngang ch
,
m khi dao sinh ra từ k tính được S đầu đoạn m Nếu hệ th
ới u D v nên i trễ pha phân nhánh
iện và điện t
n dây không
R nối tiếp L
có cuộn cảm
m, trong thờ
/
s, vận tốc cự
T 2011 HOCVATLI
oà lò xo bị n
ò xo là
200N/m
đến A/2 Vậy
c lên 4 lần t
giảm đi 4 lầ iều dài lên 4
m và vật m =
t lệch khỏi động đến k
S = 25cm
hịu tác dụng động tắt h khi vật bắt đ
S = 25m
mạch gồn đ
hức C
vuông pha v
a hơn u
h , cường độ
trở thuần
g thuần cảm
L(hoặc cuộn
m thuần
ời gian 1min
max 5
ực đại của c
I.NET nén 2cm tro
y vị trí cân thì tần số da
ần
4 lần thì tần
= 100g, dao VTCB một khi dừng hẳn
g của lực m hẳn biên độ đầu dao độn
điện trở R,
L
1 được thỏ
với u
ộ dòng điện
m
n dây có điệ
n chất điểm
/ s
chất điểm là
ong khoảng
bằng lò xo
ao động của
n số giảm đi
o động trên
t đoạn 10cm
n là
ma sát không dao động b
ng đến khi d
tụ điện có
ỏa thì cường
n luôn trễ ph
ện trở thuần
thực hiện đ
à vmax=
thời
giãn
a con
i 2
mặt
m rồi
g đổi bằng dừng
điện
g độ
ha so
)
được
Trang 7của
A m
Chọ
max
a
Câu
dây
A
Chọ
dây
40cm
Câu
nhau
A
Chọ
Câu
A T
B T
C T
D T
Chọ
0,38
Câu
A k
B p
C k
D p
Chọ
catô
Câu
0,12
A 0
Chọ
32
hc
31
hc
Câu
u 7 Con l
vật là 2 /m
m = 1kg
ọn A Con l
2
x A , m
u 8 Một d
có sóng dừ
= 13,3cm
ọn C Sóng
có hai bụng
m
u 9 Một s
u 1m trên m
0,5
ọn C Độ
2d 2
u 10 Phát b
Tia X là mộ
Tia X là mộ
Tia X không
Tia X được
ọn A Tia X
8.10-7 m đến
u 11 Phát b
không phụ t
phụ thuộc và
không phụ th
phụ thuộc v
ọn C Động
ôt
u 12 Bước
220m Bướ
0,0528m;
ọn B Áp dụ
3 2
32 21
u 13 Độ ph
ắc lò xo ng 2
s Khối lư
lắc lò xo ng 2
dây đàn dài ừng với hai b B dừng trên d
g sóng, hai sóng âm 450 một phương
rad lệch pha g
2 4 36
fd v
biểu nào sau
ột loại sóng
t loại sóng đ
g có khả năn phát ra từ đ
X có bước só
n 10-9 m
biểu nào sau thuộc vào cư
ào bước són huộc vào bả
ào bản chất
g năng ban sóng dài n
ớc sóng dài
ụng tiên đề
uy ra bước
31 0, 0
hóng xạ của
ang dao độn ượng của vậ
m = 2kg
gang dao độn max max
m=F 1k
40cm, căng bụng sóng
= 20cm
dây có hai đ dầu là hai n 0Hz lan truy truyền sóng
B
giữa hai đi 450.1
2,5
u đây là đún điện từ có b điện từ phát
ng đâm xuy đèn điện
óng trong kh
u đây là sai ường độ chù
ng của ánh s
ản chất của
t của kim lo đầu cực đại nhất trong thứ hai của 0,1029m;
2 của Bo:
sóng của vạ
a một khối c
ng điều hoà
ật là
ng điều hoà
kg
g ở hai đầu Bước sóng
đầu cố định nút sóng như yền với tốc
g là
1,5 rad
iểm trên cù
rad
ng khi nói v bước sóng n
t ra từ nhữn yên
hoảng 10-9 khi nói về
ùm sáng kíc sáng kích t kim loại làm oại làm catôt
i của các êle dãy Banme
a dãy Laima
m
hc E
ạch thứ hai
31 = 0,1029
chất phóng x
à, lực đàn hồ
m = 3kg
à có lực đàn
cố định, kh trên dây là
= 40cm
thì chiều dà
ư vậy trên d
độ 360m/s
C
ùng một ph
về tia X?
ngắn hơn cả
ng vật bị nun
m đến 10-12 động năng
ch thích
thích
m catôt
t
ectron quan
e là 0,6560
an là 0,1112m;
mE n, đối v trong dãy L
m
xạ không ph
ồi cực đại t
n hồi cực đạ
hi dây dao đ
ài dây phải dây có hai k trong khôn
2,5 rad
hương truy
ả bước sóng
ng nóng đến
2 m; Tia tử n
ban đầu cự
ng điện phụ 0m Bước
với nguyên Laiman là 3
hụ thuộc
ác dụng vào
m = 4kg
i tác dụng l
động với tần
= 80cm
bằng nguyê khoảng /2,
ng khí Độ lệ
d D
yền sóng đư
của tia tử n
n nhiệt độ k
ngoại có bư
ực đại của cá
thuộc vào b sóng dài n
0,1211m
tử hiđrô ta c
31 có
o vật là 2N,
ên vật Fmax
n số 600Hz
ên lần nửa b suy ra bước ệch pha giữ
3,5 rad
ược tính th
ngoại
khoảng 500o
ước sóng tro
ác êlectron q
bản chất của nhất trong
21
hc E
, gia tốc cực
kA
ta quan sát
bước sóng T
c sóng =
ữa hai điểm
d
heo công t
oC
ong khoảng quang điện
a kim loại là dãy Laima
2 và E1
c đại
trên
Trên
cách
thức:
àm
an là
Trang 8A c
C n
Chọ
thuộ
Câu
trên
A 3
Sử
Câu
A H
B L
C T
D M
Chọ
ổn đ
Câu
tốc b
A 7
Chọ
m
hc
Câu
A B
B B
C C
D C
Chọ
quan
tượn
Câu
A B
B Q
C Q
D q
Chọ
Câu
chùm
hiện
A C
Chọ
1
quan
chu kì bán r
nhiệt độ của
ọn C Quá tr
ộc vào các t
u 14 Một t
n một bức xạ
3A
ử dụng công
u 15 Mẫu n
Hình dạng q
Lực tương tá
Trạng thái c
Mô hình ngu
ọn C Điểm
định
u 16 Hiệu
ban đầu bằn
12
ọn B Bước
min
AK
c
eU
u 17 Giới h
Bước sóng d
Bước sóng n
Công nhỏ nh
Công lớn nh
ọn A Điều
ng điện của
ng quang đi
u 18 Điều n
Bộ phận qua
Quang điện
Quang điện
quang điện t
ọn B Khôn
u 19 Một c
m bức xạ
n tượng qua
Chùm bức x
ọn D Bước
ng điện ta th
rã của chất p
a khối chất p rình phóng x tác động từ tấm kim loạ
ạ có bước só
g thức Anhx nguyên tử B quỹ đạo của
ác giữa elec
có năng lượn uyên tử có h
m khác nhau
điện thế giữ
ng không th
m B 8
c sóng ngắn min 8
hạn quang đ dài nhất của ngắn nhất củ hất dùng để hất dùng để kiện xảy ra
a mỗi kim lo iện
nào sau đây
an trọng nhấ trở thực ch trở có thể d trở là một đ
ng thay đổi chất quang đơn sắc có ang dẫn sẽ x
xạ f1 hoặc f
c sóng của c
2 6mm 3
hấy hiện tượ
phóng xạ
phóng xạ
xạ là mộtt q bên ngoài n
ại có giới hạ óng 0,2
2A
xtanh : hc
Bo khác mẫu
a các electro ctron và hạt
ng ổn định
hạt nhân
giữa mẫu n
ữa hai cực
hì bước sóng
12
nhất trong
12
điện của mỗ
a bức xạ chi
ủa bức xạ c
ể bứt electro bứt electron
a hiện tượng oại là bước
y sai khi nói
ất của quan
ất là một đi dùng thay th điện trở mà theo nhiệt đ dẫn có giớ
ó tần số f1
xảy ra với
2;
f B Chùm chùm sáng c
ợng quang đ
quá trình tự như nhiệt độ
ạn quang đi 0
25 thì độn C.A
(max 0
W
A
u nguyên tử
on
t nhân nguy
nguyên tử B của một ốn
g ngắn nhất
m chùm tia X
m
ỗi kim loại l iếu vào kim hiếu vào kim
on ra khỏi bề
n ra khỏi bề
g quang điện sóng dài nh
i về quang t
ng điện trở là
ện trở mà g
hế cho các tế giá trị của n
độ
ới hạn quang
14 4,5.10
m bức xạ f
chiếu tới cat 4
điện chỉ xảy
B thời
D khối phát, chỉ ph
ộ, áp suất … iện là , c0
ng năng ban
A
ử Rơ-dơ-pho
ên tử
Bo với mẫu n
ng Rơn-ghen
t của tia X m
C 75,5
mà ống Rơ
là
m loại đó mà
m loại đó m
ề mặt kim l
ề mặt kim lo
n 0 0
hất của bức x trở?
à một lớp ch giá trị của nó
ế bào quang
nó không th
g dẫn là 0, 4
2
; 5
2;
f C Chùm tôt c
f
, t
m So sánh
y ra với bướ
gian phóng
i lượng của
hụ thuộc và
… công thoát e
n đầu cực đạ
A
hc
4 0 )
o ở điểm nà
nguyên tử R
n là 15kV
mà ống có th 10
ơn-ghen phá
à gây ra đượ
mà gây ra đư oại đó
oại đó
0 gọi là giới
xạ chiếu và
hất bán dẫn
ó có thể tha
g điện
hay đổi theo
62mm Ch
13 ,0.10 Hz f;
m bức xạ f3
ta tính được bước sóng
ớc sóng 4
g xạ
chất phóng
ào nội tại ch electron là A
ại của electr 5A
A
A 3
ào dưới đây
Rơ-dơ-pho l Giả sử elec
hể phát ra là
D 82,8
át ra được tí
ợc hiện tượn ược hiện tượ
hạn quang
ào kim loại đ
n có gắn 2 đ
ay đổi theo n nhiệt độ
hiếu vào chấ
3 6,5.10
f
; D Chùm
c của các bức
g xạ
hất phóng xạ
A Chiếu và ron quang đ
là trạng thái ctron bật ra
à 10
ính theo côn
ng quang điệ ợng quang đ
điện Do đó
đó mà gây r
iện cực
nhiệt độ
ất bán dẫn 13
4
0 Hz f;
bức xạ f4
c xạ trên vớ
ạ, không phụ
ào tấm kim điện bằng
i có năng lư
từ catôt có
ng thức:
ện
điện
ó giới hạn
ra được hiện
đó lần lượt 14
6,0.10 Hz
ới giới hạn
ụ
m loại
ượng
ó vận
n
t các
z thì
Trang 9tron
A
Từ
Câu
A
C n
Cả
Câu
vân
A 1
i
Câu
cách
A 2
Chọ
Câu
A x
Chọ
Câu
này
phân
A
1
N
Câu
thứ
kho
A Đ
Chọ
sóng
Câu
hứn
u 20 Một s
ng đó u và x
12,5 cm
ừ phương tr
u 21 Chọn
nhiều hơn 2
nhiều hơn 2
ả hai hạt nh
u 22 Trong
sáng liên ti
1,0 mm
4
1
4
mm
m
u 23 Điện
h mắc hình
220V
ọn C Trong
u 24 Vị trí
2k D
x
a
ọn C Vị trí
u 25 Ban đ
là T Sau th
n rã là
16
1
N
N
N
N
2
0
u 26 Trong
10 ở cùng
ảng cách từ
Đỏ;
ọn A Trong
g ánh sáng đ
u 27 Trong
ng trên màn
sóng ngang
x tính bằng c
rình có: câu sai So
2 notron
2 nuclon
hân đều có s
g thí nghiệm iếp trên màn
;
D mm
a
áp hiệu dụn sao, điện áp
g cách mắc vân sáng tr
vân sáng tr đầu có N0 h hời gian 4T
B
1
k
N
2
1 1
1 0
v
g một thí ng một phía đ
ừ màn chứa
B Lục;
g khoảng từ được tính th
g thí nghiệm ảnh cách h
g truyền the
cm, t tính bằ
100 cm
2
o với hạt nhâ
số notron là
m với khe Y
n là 4mm N
B 0,96 ' '
i
i i
ng giữa hai
p hiệu dụng 311V
hình sao, ta rong thí ngh
2
k D x
a
rong thí ngh hạt nhân của
T, kể từ thời
15
1 với k = 4
ghiệm giao đối với vân hai khe tới
ừ vân sáng th heo công th
m về giao th hai khe 3m
eo chiều dư ằng giây Q
4 , 2
ân 14C
6 thì h
B điện tích
D nhiều hơ
8
Y-âng , nếu Nếu dùng án
mm
'
đầu một ph
g giữa hai dâ
a có Ud = U
hiệm giao th
hiệm giao th
a một mẫu p
i điểm ban đ
15
1
N
N
thoa ánh sá
n sáng trung màn quan s
C Chàm;
hứ 4 đến vâ hức i D
a
hoa ánh sán Sử dụng á
ương trục o Quảng đường
C 50 cm 2
25
hạt nhân 16O
8
h lớn hơn
ơn 2 proton dùng ánh s
nh sáng có b
C 0,83
2mm
ha của một m
ây pha là 381V
3
hoa của I-ân
k D x
a
hoa của I-ân phóng xạ ng đầu, tỉ số gi
áng, đo đượ
g tâm là 2,4 sát là 1m M
ân sáng thứ
0, 40
ng Hai khe ánh sáng trắ
ox có phươn
g sóng truyề
m
50cm
O có
áng có bướ bước sóng 0
mm
máy phát đi
220 3 3
ng được xác
D
ng được xác guyên chất
iữa số hạt n
D
ợc khoảng c
4 mm, khoả Màu của ánh
D Tím
10 có 6 kho 0mm
I-âng cách ắng có bước
ng trình són
ền đi được t
D 25 c
;
m S vt
T
ớc sóng 0,5
0,6 m thì k
D 1,2 m
iện xoay ch
660V
381 V
c định bằng
2 1 2
k x
a
c định bằng Biết chu k nhân chưa ph
cách từ vân ảng cách gi
h sáng dùng
oảng vân i,
h nhau 3mm
c sóng từ 0,
ng là 6u
trong 4s là
cm
50
T
m
thì khoả khoảng vân
mm
hiều ba pha
công thức n
D
công thức
kì bán rã của hân rã và số
n sáng thứ t iữa hai khe trong thí ng
suy ra i = 0
m, hình ảnh ,40 m đến
2 2 cos
ảng cách gi
đo được là
là 220V Tr
nào sau đây
a
D k
x
a chất phón
ố hạt nhân đ
tư đến vân
e I-âng là 1 ghiệm là
0, 4mm Bướ
giao thoa đ
n 0,75 m T 8
25
x
;
iữa 5
rong
y?
ng xạ
đã bị
sáng
mm,
ớc
được Trên
Trang 10A 0
Chọ
2
i
Câu
một
A v
B m
C m
D v
K
vận
Câu
ánh
tấm
A f
Chọ
Đối
Câu
A Đ
-
Câu
bậc
A v
Chọ
Câu
A g
Chọ
Câu
hiệu
A 0
Chọ
Câu
A c
C c
Chọ
thoa
Câu
0,35 mm;
ọn A Khoả
2 0, 4
D
a
u 28 Khi m
t góc 30 độ
vận tốc truy
màu của đơn
màu của đơn
vận tốc truy
Khi truyền từ
tốc truyền
u 29 Một t
sáng trong
m kim loại ph
13
4.10
ọn D Về ng
với bài này
u 30 Chọn
Điện tích
- Có thể dù
Hiểu
Trong phón
u 31 Trong
hai là 4mm
vân tối
ọn D Khoản
u 32 Khi tă
giảm 100 lần
ọn A Công
u 33 Một đ
u dụng giữa
0,8
ọn A vì cos
u 34 Phát b
có khả năng
có khả năng
ọn D Tia tử
a với nhau h
u 35 Một d
ảng vân ứng
một chùm án thì
yền thay đổi
n sắc không
n sắc không yền không đ
ừ kk vào nướ thay đổi the tấm kim loạ
a chân khôn hải có tần số
guyên tắc cầ
y chỉ cần ch phát biểu s
ùng pp loại sâu hơn : T
g thí nghiệm
m Tãi điểm
ng cách giữ ăng điện áp
suất hao ph đoạn mạch
a hai đầu các
s
2
R
U
biểu nào sau
g đâm xuyên
g ion hóa kh
ử ngoại có b
hơn tia hồng dây đàn hồi
0,45 mm;
g với ánh sán ộng của qua
nh sáng đơn
, phương tru
g đổi, vận tố
g đổi, phươn
ổi, phương
ớc dưới góc
eo môi trườ
ại có công th
ng là 3.108m
ố nào sau đâ
14
3.10
ần phải đi tì họn đáp án c sai Trong p
số prôtôn
trừ để chọn rong phóng
0 1
A
m Y-âng về
M cách vân vân sáng bậ
ữa hai vân sá nơi phát đi tăng 100 lần
hí trên đườn xoay chiều
c phần tử lầ 0,57
)
R
U U U
u đây sai? S
n cao hơn
hông khí mạ ước sóng nh
g ngoại dài 1m, hai
ang phổ thứ
n sắc hẹp tr
uyền không
ốc truyền kh
ng truyền th truyền thay
c truyền <90 ờng truyền, á hoát electro m/s Đề gây ây?
ìm tần số dư
có f lớn nhấ hóng xạ β l
n đáp án B
( 1)
A
giao thoa á
n sáng trung
c 8
áng bậc 2 là iện lên 10 lầ
n
ng dây tải đi gồm điện t
ần lượt là 40
8 , 0
2
So với tia hồ
ạnh hơn
hỏ hơn tia h
i đầu cố địn
0,50 mm;
1 0,7
D a
ruyền từ khô
g đổi
hông đổi
hay đổi
y đổi
0 độ, tia sán ánh sáng đơ
n là 2,65.10
y ra hiện tư
13
7,5.10
f ưới hạn theo
ất uôn có sự b
số nuclon
0
1 (
một prôtôn b
nh sáng với
g tâm 4mm
C vân
à l = 4i i
ần thì công
C giảm
trở thuần, c 0V; 90V; 60
C 0.6
ồng ngoại th
B có tí
D dễ g hồng ngoại
nh Sóng dừn
75mm Kho
0,75mm–
ông khí vào
ng đơn sắc s
ơn sắc không
19
ợng quang
3
o công thức bảo toàn
( 1)
A
biến đổi thàn
i ánh áng đơ
là sáng bậc 2
= 1mm Lập suất hao ph
m 10 lần
2
2cos2
R P
cuộn cảm th
0 V Hệ số c
hì tia tử ngo ính hạt mạn giao thoa vớ
do đó tính h
ng trên dây
0,55 mm
ảng vân ứn
– 0, 40mm
o nước theo
sẽ bị khúc x
g bị tán sắc hằng số Plă điện thì ánh
14
5.10
động lượng
ột nơtrôn biế
nh một nơtr
ơn sắc, khoả
hí trên đường
huần và tụ đ công suất củ
oại
h hơn
ới nhau hơn
hạt mạnh, tí
có bước só
g với ánh sá
0,35mm
phương hợ
xạ(đổi phươ
h sáng kích
Hz
u đó so sánh
ến đổi thành rôn
ảng cách gi
D vân sáng
4
g dây tải điệ
D tăng 10
điện mắc nố
ủa đoạn mạc
D 0,17
ính sóng yếu óng dài nhất
áng tím là
ợp với mặt n
ơng truyền),
34
10
thích chiếu
h để tìm đáp
h một prôtôn iữa hai vân
g bậc 4
ện lần
ối tiếp Điệ
ch là
u nên khó g
nước
,
ốc độ
u vào
p án
n sáng
ện áp
giao