1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đại số lớp 10 chương 2 bài hàm số

27 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ính chất này đư c s dụng nhiều trong các ài toán đại số như gi i phương trình ất phương trình hệ phương trình và các ài toán cực trị.

Trang 1

Xét hi u i n thi n ủa một h m số là tìm các kho ng đ ng i n và các kho ng nghịch i n

c n K t qu xét chiều i n thiên đư c tổng k t trong một ng g i là ảng i n thi n

ịnh ti n một đồ thị: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đ thị ( )G c hàm số yf x( )

- rình y lại ki n thứ trong i họ : định nghĩa, định lý, tính hất, hệ quả

- rình y lại ki n thứ li n quan đ n việ xử lý dạng i tập trong i họ

A M1 2;1 B M2 1;1 C. M3 2;0 D M4 0; 1

i giải Chọn A

Cách 1: i i theo tự lu n

Cách 2: i i theo pp trắc nghiệm

Trang 2

x x

Trang 3

Ví dụ 6: ìm trên đ thị hàm số y x3 x2 3x 4 h i đi m đối xứng nh u qu gốc t độ

A. 1; 1 và 1; 5 B 2; 2 và 2; 2

C. 3; 13 và 3; 23 D. Kh ng t n tại

i giải Chọn

22

Câu 1: heo th ng áo c Ngân hàng A t c ng dưới đây về lãi suất tiền g i ti t kiệm ki u c

th ng với số tiền g i từ 50 triệu VNĐ trở lên đư c áp dụng từ 20/1/2018

Lãi suất %/tháng 0,715 0,745 0,785 0,815 0,825 Khẳng định nào s u đây là đúng?

Trang 4

Câu 4: Cho hàm số

2

2 1

1

x

i giải

Trang 5

1 .

x y

x x

A D 1; 4 B D \ 1; 4 C D \ 1;4 D D

i giải Chọn B

1 1

x y

x x

A D 1; 4 B D \ 1; 4 C D \ 1;4 D D

i giải Chọn D

Cách 1: i i theo tự lu n

Cách 2: i i theo pp trắc nghiệm

Cách 3: i i theo C sio n u c

Trang 6

x y

x x

i giải Chọn D

x x m xác định trên

i giải Chọn A

x x m xác định trên

i giải Chọn B

x m xác định trên 0;1

Trang 7

x y

A D 3 B D 1; \ 3 C D . D D 1;

Câu 9: ìm t p xác định D c hàm số

3 2

1 1

x y

Trang 8

x y

m

1

m

m D m 0.

Trang 9

Câu 21: ìm tất c các giá trị thực c th m số m đ hàm số y x m 2x m 1 xác định trên

Trang 10

A. hàm số l B hàm số ch n.

C. hàm số vừ ch n vừ l D. hàm số kh ng ch n kh ng l

i giải Chọn B

Trang 11

C. hàm số vừ ch n vừ l D. hàm số kh ng ch n kh ng l

i giải Chọn A

Cách 1: i i theo tự lu n

c XĐ D

ễ thấy mọi x ta có x

Với m ix 0 ta có x 0 suy ra f x 1, f x 1 f x f x Với m i x 0 ta có x 0 suy ra f x 1,f x 1 f x f x

Trang 12

XĐ D

Dễ thấy với m i x ta có xf x f x

Do đ

2 2 2

Trang 14

Câu 19: ìm điều kiện c th m số đề các hàm số   2

f xaxbxc là hàm số ch n

A. a tùy ý, b0, c0 B a tùy ý, b0, c tùy ý

C. a b c, , tùy ý D. a tùy ý, b tùy ý, c0

x

x

x x

Trang 15

f x f y x y x y D ính chất này đư c s dụng nhiều trong các ài toán đại số như gi i

phương trình ất phương trình hệ phương trình và các ài toán cực trị

Cách 1: i i theo tự lu n

Cách 2: i i theo pp trắc nghiệm

Cách 3: i i theo C sio n u c

Trang 16

Ví dụ 2: Cho hàm số y f x c t p xác định là 3;3 và đ thị c n đư c i u diễn ởi hình ên

1 0

1

x x

4

x

y

Trang 17

Nên hàm số y 4x 5 x 1 đ ng i n trên kho ng 1;

Vì hàm số đã cho đ ng i n trên 1; nên

N u x 1 f x f 1 hay 4x 5 x 1 3

Suy r phương trình 4x 5 x 1 3 v nghiệm

N u x 1 f x f 1 hay 4x 5 x 1 3

Suy r phương trình 4x 5 x 1 3 v nghiệm

Với x 1 dễ thấy n là nghiệm c phương trình đã cho

V y phương trình c nghiệm duy nhất x 1

Trang 18

Câu 3: Xét tính đ ng i n nghịch i n c hàm số f x x2 4x 5 trên kho ng ;2 và trên

kho ng 2; Khẳng định nào s u đây đúng?

Trang 19

Câu 9: Tìm số nghiệm c phương trình s u x3 x 3 2x 1 1

A.1 nghiệm duy nhất B 2 nghiệm C 3 nghiệm D.V nghiệm

Câu 10: ìm tất c các giá trị thực c th m số m đ hàm số y x2 m 1 x 2 nghịch i n trên

Trang 20

ạng : ịnh ti n đồ thị song song với trụ tọa độ

Phương ph p giải

Định lý: Cho G là đ thị c y f x và p 0,q 0; ta có

ịnh ti n G lên trên q đơn vị thì đư c đ thị y f x q

ịnh ti n G xuống dưới q đơn vị thì đư c đ thị y f xq

ịnh ti n G s ng trái p đơn vị thì đư c đ thị y f x p

Cách 1: i i theo tự lu n

tịnh ti n đ thị hàm số 2

1

y x s ng trái h i đơn vị t đư c đ thị hàm số y x 2 2 1 r i tịnh

ti n lên trên một đơn vị t đư c đ thị hàm số y x 2 2 hay y x2 4x 4

A. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y 2x đi s ng ên trái 2 1

2 đơn vị và lên trên đi

5

2 đơn

vị

B. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y 2x đi s ng ên ph i 2 3

2 đơn vị và xuống dưới đi 15

2 đơn vị

C. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y 2x đi s ng ên trái 2 3

4 đơn vị và xuống dưới đi

154đơn vị

D ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y 2x đi s ng ên trái 2 3

2 đơn vị và lên trên đi

152đơn vị

i giải Chọn

Trang 21

Do đ tịnh ti n đ thị hàm số 2

2

y x đ đư c đ thị hàm số y 2x2 6x 3 t làm như sau

ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số 2

2

y x đi s ng ên trái 3

2 đơn vị và lên trên đi

 đư c suy r từ đ thị

11

x y x

 như th nào?

A ịnh ti n s ng ph i 1 đơn vị B. ịnh ti n s ng trái 1 đơn vị

C. ịnh ti n lên trên 1 đơn vị D ịnh ti n xuống dưới 1 đơn vị

i giải Chọn A

 đư c suy r từ đ thị hàm số

11

x y x

Câu 1: Cho G là đ thị c y f x và p 0,q 0; ch n khẳng định sai

A ịnh ti n G lên trên q đơn vị thì đư c đ thị y f x q

B ịnh ti n G xuống dưới q đơn vị thì đư c đ thị y f x q

C. ịnh ti n G s ng trái p đơn vị thì đư c đ thị y f x p

22

VẬN ỤNG

Câu 3: Nêu cách tịnh ti n đ thị hàm số y x3 3x 1 đ đư c đ thị hàm số y x3 3x2 6x 1

A. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y x3 3x 1 đi s ng ên ph i 1 đơn vị và lên trên đi 2 đơn vị

B. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y x3 3x 1 đi s ng ên trái 1 đơn vị và xuống dưới đi

2 đơn vị

Trang 22

C. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y x3 3x 1 đi s ng ên trái 2 đơn vị và lên trên đi 1 đơn vị

D. ịnh ti n liên ti p đ thị hàm số y x3 3x 1 đi s ng ên trái 1 đơn vị và lên trên đi 5 đơn vị

Câu 4: B ng phép tịnh ti n đ thị hàm số

2

17 706

 như th

nào?

A ịnh ti n s ng trái 8 đơn vị s u đ ti p tục tịnh ti n lên trên 1 đơn vị

B. ịnh ti n s ng trái 1 đơn vị s u đ ti p tục tịnh ti n lên trên 8 đơn vị

C. ịnh ti n s ng ph i 1 đơn vị s u đ ti p tục tịnh ti n xuống dưới 8 đơn vị

D ịnh ti n s ng ph i 8 đơn vị s u đ ti p tục tịnh ti n uống dưới 1 đơn vị

Trang 24

C.   3 2

.1

Trang 26

C Đ P N PHẦN ÀI ẬP Ự ỆN

HƢ NG N GI I C C C H CỦA PHẦN Ự ỆN

Trang 27

III – Đ I M A C ỐI ÀI

- Hình thứ : rắ nghiệm 00%

- Số lƣợng âu hỏi:

Câu 1: Nội dung

A Nội dung B Nội dung C Nội dung D Nội dung

Câu 2: Nội dung

hi soạn i thầy ô ố gắng đầu tƣ th i gian v ông sứ để phân loại v đƣa v o đa dạng

ví dụ kh nhau với giả thi t kh nhau để l m sao húng ta t i liệu hay nhất

Ngày đăng: 19/12/2019, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w