Các dạng bài tập chương Đạo hàmDạng 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩaĐạo hàm và các bài toán giải phương trình, bất phương trình Tính đạo hàm tại 1 điểm Tính đạo hàm của hàm số lượng giác
Trang 1Các dạng bài tập chương Đạo hàmDạng 1: Tính đạo hàm bằng định nghĩa
Đạo hàm và các bài toán giải phương trình, bất phương trình
Tính đạo hàm tại 1 điểm
Tính đạo hàm của hàm số lượng giác
Đạo hàm và bài toán giải phương trình, bất phương trình lượng giác
60 bài tập trắc nghiệm Đạo hàm có đáp án chi tiết (phần 1)
60 bài tập trắc nghiệm Đạo hàm có đáp án chi tiết (phần 2)
Các dạng bài tập chương Đạo hàm
Trang 2được gọi là đạo hàm của f(x) tại xo, kí hiệu là f'(xo) hay y’(xo)
2.Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa
Bước 1: Với Δx là số gia của đối số tại xo, tính:
Δy = f(xo + Δx) - f(xo)
Trang 3Bài 2: Cho hàm số f(x) = 3x + 5.Tính đạo hàm của hàm số đã cho bằng địnhnghĩa.
Trang 4Bài 4: Tính đạo hàm của các hàm số sau tại các điểm đã cho: f(x)= 2x3 + 1 tại x =2
Trang 7Suy ra không tồn tại giới hạn của tỉ số khi x → -1
Do đó hàm số đã cho không có đạo hàm tại x = -1
Trang 10Bài 9: Hàm số có Δx là số gia của đối số tại x = 2 Khi đóΔy/Δx bằng?
Trang 11A Phương pháp giải & Ví dụ
Trang 12Bài 2: Đạo hàm của hàm số y = 5x + 3x(x + 1) – 5 tại x = 0 bằng bao nhiêu?
Trang 13Bài 7: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào?
Trang 18Bài 9: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào dưới đây?
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Chọn đáp án là C
Bài 10: Đạo hàm của hàm số:
bằng biểu thức nào dưới đây?
Hiển thị đáp án
Đáp án: A
Trang 21Dạng 3: Tính đạo hàm của hàm số lượng giác
A Phương pháp giải & Ví dụ
Ví dụ minh họa
Bài 1: Đạo hàm của hàm số:
Trang 22bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn:
Bài 2: Tính đạo hàm của hàm số y = cos2x + cos4x + sin5x
Hướng dẫn:
Ta có: y' = -2sin2x - 4sin4x + 5cos5x
Bài 3: Đạo hàm của hàm số y = √cosx bằng biểu thức nào?
Hướng dẫn:
Bài 4: Đạo hàm của hàm số y = tan (2x+1) - xcos2x bằng biểu thức nào?
Hướng dẫn:
Trang 23Bài 5: Đạo hàm của hàm số bằng biểu thức nào?
Trang 24Đáp án C
Bài 2: Đạo hàm của hàm số:
bằng biểu thức nào sau đây?
Hiển thị đáp án
Đáp án: B
Đáp án B
Bài 3: Đạo hàm của hàm số:
bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 25Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Đáp án D
Bài 4: Đạo hàm cuả hàm số:
bằng biểu thức nào sau đây?
Hiển thị đáp án
Trang 26Đáp án: B
Chọn đáp án B
Bài 5: Đạo hàm của hàm số:
bằng biểu thức nào sau đây?
Hiển thị đáp án
Đáp án: C
Chọn đáp án C
Bài 6: Đạo hàm của hàm số:
bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 27A 24(sin3x + cos3x) - 24(sin5x + cos5x)
B 24(sin3x - cos3x) - 24(sin5x + cos5x)
C 2
D 0
Hiển thị đáp án
Đáp án: D
Trang 28y'= 6(sin2x + cos2x)2 - 12sin2xcos2x - 4(sin2x + cos2x)2 + 12sin2xcos2x(sin2x +cos2x) = 2
Trang 33+ Định nghĩa đạo hàm của hàm số: Cho hàm số y= f(x) xác định trên khoảng (a;b) và x0∈(a;b) Nếu tồn tại giới hạn hữu hạn:
Thì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của hàm số y= f( x) tại điểm x0 và kí hiệu:
+ Quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa:
Bước 1: giả sử ∆ x là số gia của đối số x0 Tính ∆ y= f(x0 + ∆x) – f(x0)
Trang 34Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm thì biểu thức ở đáp án C đúng.Chọn C.
Ví dụ 2. Cho hàm số y= f(x) liên tục tại x0 Đạo hàm của hàm số y= f(x) tại x0 là
Trang 35Ví dụ 4 Tỉ số ∆y/∆x của hàm số f(x) = x2+ x theo x và là
Trang 38Nên hàm số không có đạo hàm tại 0.
Chọn B
10
Hướng dẫn giải
Trang 39Ví dụ 11. Cho hàm số y= 8x+ 10 Tính đạo hàm của hàm số tại x0= -1.
suy ra ∆y/∆x=8 nên
Vậy đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x0= -1 là 8
Chọn C
Trang 40Ví dụ 12 Cho hàmsố:
Trang 41Ví dụ 14. Cho hàm số
Với giá trị nào của a; b thì hàm số có đạo hàm tại x= 1?
Hướng dẫn giải
Trang 42C Bài tập vận dụng
Câu 1: Số gia của hàm số y= - 3x2+ 8 ứng với x và là
A -6x ∆x -3(∆x)2 B -6x ∆x+ 3(∆x)2- 16
C 6x ∆x -3(∆x)2 + 16 D -6x - 3 ∆x
Hiển thị lời giải
+ Gọi ∆x là số gia của đối số x
+ Ta có: ∆ y= f(x+ ∆x) – f(x)= [ - 3(x+∆x)2 +8] – [- 3x2+ 8]
= -3x2 - 6x ∆x -3(∆x)2+ 8 + 3x2- 8
= -6x ∆x -3(∆x)2
Trang 43Chọn A.
Câu 2: Xét ba mệnh đề sau:
(1) Nếu hàm số y= f(x) có đạo hàm tại điểm x= x0 thì hàm số liên tục tại điểm đó
(2) Nếu hàm số y= f( x) liên tục tại điểm x= x0 thì hàm số y= f(x) có đạo hàm tạiđiểm đó
(3) Nếu y=f(x) gián đoạn tại x= x0 thì chắc chắn hàm số y=f(x) không có đạo hàmtại điểm đó
Trong ba câu trên:
A Có hai câu đúng và một câu sai B Có một câu đúng và hai câu sai
C Cả ba đều đúng D Cả ba đều sai
Hiển thị lời giải
(1) Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x= x0 thì hàm số y= f(x) liên tục tạiđiểm đó Đây là mệnh đề đúng
(2) Nếu hàm số y= f(x) liên tục tại điểm x= x0 thì hàm số y=f(x) có đạo hàm tạiđiểm đó là mệnh đề sai
Ví dụ : Lấy hàm ta có D= R nên hàm số y= f(x) liên tục trên R
Nên hàm số không có đạo hàm tại x= 0
(3) Nếu hàm số y= f(x) gián đoạn tại x=x0 thì chắc chắn hàm không có đạo hàmtại điểm đó là mệnh đề đúng
Trang 44Vì (1) là mệnh đề đúng nên (1) tương đương với mệnh đề sau: Nếu hàm số y=f( x)không liên tục tại x= x0 thì hàm số y= f(x) không có đạo hàm tại điểm đó.
Vậy (3) là mệnh đề đúng
Chọn A
Câu 3: Xét hai câu sau:
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (2) đúng B Chỉ có (1) đúng C Cả hai đều đúng D Cả haiđều sai
Hiển thị lời giải
Trang 45Câu 4: Cho hàm số y= x2+2|x|-5 Xét hai câu sau:
(1) Hàm số trên có đạo hàm tại x= 0
(2) Hàm số trên liên tục tại x= 0
Trong hai câu trên:
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả haiđều sai
Hiển thị lời giải
Trang 47Câu 6: Cho hàm số tính đạo hàm của hàm
số tại x0= 0
A 1 B 2 C 3 D 5
Hiển thị lời giải
Ta có: f(0) = 0 Xét các đạo hàm một bên của hàm số:
Trang 48Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số tại điểm
x0= 0
A 2 B 0 C 3 D đáp án khác
Hiển thị lời giải
Ta có: f(0) = 1 Ta xét các đạo hàm một bên của hàm số:
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số y= f(x)= 2x3 +1 tại các điểm x= 2
Trang 49Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số khi x≠0tại x = 0
A 1/2 B.1 C 2 D 1/4
Hiển thị lời giải
Ta có f(0) = 0
Câu 11: Cho hàm số y= f(x)= (2x2+ |x+1|)/(x-1) Tìm mệnh đề đúng?
Trang 50A Hàm số đã cho có đạo hàm tại x= -1.
B Hàm số đã cho liên tục nhưng không có đạo hàm tại x= -1
C Hàm số đã cho không liên tục tại x= -1
D Hàm số đã cho có đạo hàm tại x= -1 nhưng không liên tục tại điểm đó
Hiển thị lời giải
Vì hàm số y= f(x) xác định tại x= -1 nên nó liên tục tại đó
1
A – 1 B 1 B – 2 D 2
Hiển thị lời giải
Để hàm số có đạo hàm tại x= 1 thì trước hết hàm số phải liên tục tại x= 1
Trang 51Câu 13: Tính đạo hàm của hàm
A 0 B 4 C 5 D Đáp án khác
Hiển thị lời giải
Đạo hàm của các hàm số đơn giản
A Phương pháp giải
Đạo hàm của các hàm số cơ bản :
Trang 52Trong đó u= u(x) ; v= v(x) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xácđịnh.
Trang 53Ví dụ 3. Cho hàm số y= 2x2+ 2x- 10 Tính đạo hàm của hàm số đã cho
Trang 58Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số y= (x-6)/(2x+3)?
Hiển thị lời giải
Trang 59Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số y= (x2+x+1)/(1-x)?
Hiển thị lời giải
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số: y= (x+2)/(x2-1)?
Hiển thị lời giải
Trang 60Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số: y=4√x - 4x4 + 2x?
Hiển thị lời giải
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số: y=(2√x-2).( 2x+1)
Hiển thị lời giải
+ Áp dụng công thức ( u.v)'=u'.v+uv' ta có:
y'=( 2√x-2)' ( 2x+1)+( 2√x-2).(2x+1)'
⇒ y'= 2.1/(2√x) (2x+1)+(2√x-2).2
= 2√x+ 1/√x+ 4√x-4= 6√x+ 1/√x-4
Trang 61Chọn A.
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y= x3/3+2x2- 1/x?
Hiển thị lời giải
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số: y= (x2+2x)/(x2-3x+1)
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức đạo hàm của một thương ta có:
Trang 63Với u= 1-3x2 thì y= u5 suy ra y' (u)=5.u4=5.(1-3x2)4
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
Trang 65Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
Ví dụ 8. Tính đạo hàm của hàm số : y=√(x2+2x-10)+( 2x+1)4
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
Trang 67Hướng dẫn giải
Ví dụ 11. Tính đạo hàm của hàm số
Trang 68Hướng dẫn giải
Ví dụ 12. Tính đạo hàm của hàm số
Trang 69Hướng dẫn giải
C Bài tập vận dụng
Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số: y= ( -3x - 2)8
A - 24( 3x+2)7 B - 24( -3x-2)7 C 12(-3x-2)7 D 12(3x+2)7
Hiển thị lời giải
+ Đạo hàm của hàm số đã cho là:
y'=8.(- 3x-2)7.(-3x-2)'=8(-3x-2)7.(-3)= -24.( -3x-2)7
Trang 70Hiển thị lời giải
Đạo hàm của hàm số đã cho là:
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
y' (x)= 3.(6-x+2x2 )2.(-1+4x)
Chọn A
Trang 71Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số y= ( √x+2x2+4x)4
A 2( √x+2x2+4x)3.( 1/(2√x)+4x+4) B 4( √x+2x2+4x)3.( 1/(2√x)+4x+4)
C ( √x+2x2+4x)3.( 1/(2√x)+4x+4) D Đáp án khác
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ; ta có :
y'=4.( √x+2x2+4x)3.( √x+2x2+4x)'
Hay y'=4( √x+2x2+4x)3.( 1/(2√x)+4x+4)
Chọn B
Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số : y= √(2x3-2x2+4x)
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm hợp ta có :
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số : y= √((x+1)4-2x)
Trang 72Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
Trang 73Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số : y=√( (2x-2)2+2x)+( 3x-2)3
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có :
Trang 74Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số : y= ( 2x2-1)2.√(2x+2)
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thức đạo hàm của của hàm hợp và đạo hàm của một tích ta có :
Trang 75Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số
Hiển thị lời giải
Áp dụng công thứcđạo hàm của một thương và đạo hàm của hàm hợp ta có ;
Trang 76Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
Hiển thị lời giải
Trang 77Đạo hàm và các bài toán giải phương trình, bất phương trình
A Phương pháp giải
+ Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số
+ Bước 2: Lập phương trình; bất phương trình
+ Bước 3: Giải phương trình; bất phương trình
Trang 78Ví dụ 3.Cho hàm số y= x4+ 2x3 – k.x2+ x- 10 Tìm k để phương trình y'=1 có mộtnghiệm là x= 1?
Ví dụ 4. Cho hàm số y= 4x+√x-10 Nghiệm của phương trình y'=0 là
A.x=1 B x= 4 C x= 9 D Vô nghiệm
Hướng dẫn giải
Trang 79⇒ Phương trình y’= 0 vô nghiệm.
Hàm số đã cho xác định với mọi x≠3
Đạo hàm của hàm số đã cho với x≠3 là :
Ví dụ 7.ho hàm số y= (x3+ x2)/(x-1) Phương trình y'=0 có mấy nghiệm nguyên?
A 1 B 0 C 2 D 3
Trang 80Hướng dẫn giải
+ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm x≠1 Khi đó; đạo hàm của hàm số là:
Ví dụ 8.Cho hàm số y= 2mx – mx3 Với những giá trị nào của m để x= -1 lànghiệm của bất phương trình y'<1?
Trang 82Ví dụ 11. Cho hàm số y= (kx-1)/(x-1) Xác định các giá trị của k để y'<0 ; ∀ x≠1
A k <- 1 B k> 1 C k< - 2 D.k > 3
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho có đạo hàm với mọi x≠1
Với mọi x≠1 hàm số có đạo hàm là:
Ví dụ 12. Cho hàm số y= √(2x2+4) Với những giá trị nào của x thì y'=0?
A x= 0 B x= 1 C x= 2 D không có giá trị nào thỏa mãn
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định với mọi x
Trang 83Phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy phương trình y’= 0 vô nghiệm
Trang 84Câu 3: Cho hàm số y= x4 -3x3 +2k.x2+ 4x - 6 Tìm k để phương trình y'=1 có mộtnghiệm là x= 1?
Câu 4: Cho hàm số y= x2-32√x+8 Nghiệm của phương trình y'=0 là
A.x=1 B x= 4 C x= 9 D Vô nghiệm
Hiển thị lời giải
Với mọi x> 0; hàm số đã cho có đạo hàm đạo hàm: y'=2x- 16/√x
Để y'=0 thì 2x- 16/√x = 0 ⇒ 2x√x-16=0
⇔x√x=8 ⇔ √x= 2 nên x= 4
Chọn B
Câu 5: Cho hàm số y= (x+2)/(x-3) Với những giá trị nào của x thì y’ >0
A R B x > 0 C.R\{ 3} D Không có giá trị nào
Hiển thị lời giải
Trang 85Câu 6: Cho hàm số y=(3x+1)/(2x+2) Giải phương trình y'= 4.
Hiển thị lời giải
Hàm số đã cho xác định với mọi x≠-1
Đạo hàm của hàm số đã cho với x≠-1 là :
Câu 7: Cho hàm số y= (2 x2-2x)/(x+1) Phương trình y'=0 có nghiệm là?
A x= -1 hoặc x= 0 B x= 0 C x= 1 hoặc x= -1 D x= 2 hoặc x= - 1
Hiển thị lời giải
+ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm x≠-1 Khi đó; đạo hàm của hàm số là:
Trang 86Câu 8: Cho hàm số y= x3 – mx2 + 3x+ 3 Với những giá trị nào của m để x= 6 lànghiệm của bất phương trình y'<3?
A m > 6 B m > 9 C.m < - 6 D m < 9
Hiển thị lời giải
Ta có đạo hàm: y’= 3x2 – 2mx + 3
Bất phương trình y’ < 3 khi 3x2-2mx+3 <3 ⇔ 3x2 – 2mx < 0
Do x= 6 là nghiệm của bât phương trình nên ta có: 3.62 – 2.m.6 < 0
⇔108- 12m < 0 hay m >9
Chọn B
Câu 9: Cho hàm số y= ( m+1)x3- 3(2m- 1)x2+ x tìm m để y' ≤0 ; ∀ x∈R?
A m < - 2 B m>2 C m > -2 D Không có giá trị nào
Hiển thị lời giải
+ Hàm số xác định với mọi x ∈R
+ Đạo hàm của hàm số: y'=3(m+1) x2-6(2m-1).x +1
+ Để y' ≤0 ; ∀ x∈R khi và chỉ khi :
Trang 87Hiển thị lời giải
Hàm số đã cho xác định với mọi x
Trang 88Câu 11: Cho hàm số y= (2x+k)/(4x-1) Xác định các giá trị của k để y'<0 ; ∀x≠1/4
Hiển thị lời giải
Hàm số đã cho có đạo hàm với mọi x≠1/4
Với mọi x≠1/4 hàm số có đạo hàm là:
Câu 12: Cho hàm số y= √(x2+4x+19) Xác định các giá trị của x là nghiệm củabất phương trình y’<0 ?
A x< -2 B x> 4 C x< 1 D x>2
Hiển thị lời giải
+ Ta có: x2+4x + 19= ( x+2)2 + 15 > 0 với mọi x nên hàm số đã cho luôn xác định
và có đạo hàm với mọi x
Trang 89Tính đạo hàm tại 1 điểm
A Phương pháp giải
Cho hàm số y= f(x) Tính đạo hàm của hàm số tại x= x0
+ Bước 1 Tính đạo hàm của hàm số: y’(x)=
+ Bước 2 Tính đạo hàm của hàm số tại x0: thay giá trị x= x0 vào y’(x); suy ray’(x0)
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1.Cho hàm số y= x3+ 2x2 – 2x+ 10 Tính đạo hàm của hàm số tại x= 1
A 5 B – 2 C 7 D 10
Hướng dẫn giải
+ Đạo hàm của hàm số đã cho là : y'= 3x2 +4x- 2
⇒ Đạo hàm của hàm số tại điểm x=1 là y' ( 1)= 3 12+ 4.1- 2= 5
Trang 90Đạo hàm của hàm số đã cho là ; y'= 2x+ 2
Theo giả thiết ta có: y' (x0 )=4 nên 2x0 + 2= 4
Trang 92Ví dụ 7. Cho hàm số y= √(x2+4x+88) Tính đạo hàm của hàm số đã cho tại x= 2.
A 1 B 2/5 C 1/5 D 4/5
Hướng dẫn giải
Ta có: x2+ 4x+ 88= ( x+ 2)2 + 84 > 0 với mọi x
⇒ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm
Ví dụ 8 Cho hàm số y= √(x2-3x+2) + x3- x2 Tính đạo hàm của hàm số đã cho tạix= 3/2?
A 1 B 2 C 4 D.không tồn tại
Hướng dẫn giải
+ Điều kiện : x ≤1;x ≥2
Trang 93+ Tại các điểm x thỏa mãn x2- 3x+ 2 > 0 thì hàm số có đạo hàm
+ Điểm x= 3/2 không thỏa mãn điều kiện xác định nên hàm số không có đạo hàmtại điểm đó
Chọn D
Ví dụ 9. Cho hàm số y= ( 2x+ x2)2 Tính đạo hàm của hàm số tại x= - 1?
A 0 B 2 C – 2 D 4
Hướng dẫn giải
Hàm số đã cho xác định với mọi x
Đạo hàm của hàm số đã cho là:
Trang 94C Bài tập vận dụng
Câu 1: Cho hàm số y= 2x3+ 3x2 + 5x+ 9 Tính đạo hàm của hàm số tại x=- 1
A 5 B – 2 C 7 D 10
Hiển thị lời giải
+ Đạo hàm của hàm số đã cho là : y'= 6x2 +6x + 5
⇒ Đạo hàm của hàm số tại điểm x=-1 là y' (-1)= 6.( -1)2 + 6.(-1)+ 5= 5
Chọn A
Câu 2: Cho hàm số y= 2x2+ 4x- 1 Biết rằng đạo hàm của hàm số tại x= x0 bằng 8.Tìm x0?
A – 2 B – 1 C 1 D 2
Hiển thị lời giải
Đạo hàm của hàm số đã cho là ; y'= 4x+ 4
Theo giả thiết ta có: y' (x0 )=8 nên 4x0 + 4= 8
⇔4x0= 4 ⇔ x0 = 1
Chọn C
Câu 3: Cho hàm số y= 8√(x+1)+3x- x3 Tính đạo hàm của hàm số tại x= 3
Trang 95A – 12 B – 18 C 10 D - 20
Hiển thị lời giải
Tại các điểm x > - 1 thì hàm số đã cho có đạo hàm và
Câu 4: Cho hàm số y=(2x-6)/(x-8) Hỏi tại giá trị x bằng bao nhiêu thì y'= (- 5)/3?
Hiển thị lời giải
Điều kiện : x≠8
Với mọi x thỏa mãn điều kiện; ta có đạo hàm của hàm số là :
Trang 96Câu 5: Cho hàm số y= 2x3- ( m+ 1)x2+ x+ 1 Xác định m biết y' (2)= 17?
A m=1 B m= - 5 C m= 6 D m= - 1
Hiển thị lời giải
Đạo hàm của hàm số đã cho là : y'= 6x2 –2(m+1)x+ 1
Với mọi x≠-2 hàm số có đạo hàm là;
Câu 7: Cho hàm số y= √(2x2-8x+11) Tính đạo hàm của hàm số đã cho tại x= - 2
Trang 97Hiển thị lời giải
Ta có: 2x2- 8x+ 11= 2(x - 2)2 + 3 > 0 với mọi x
⇒ Hàm số đã cho có đạo hàm tại mọi điểm
Câu 8: Cho hàm số y= √(2x2-x-1) + 3x3- 9x Tính đạo hàm của hàm số đã cho tạix= 0 ?
A 1 B 2 C 0 D.không tồn tại
Hiển thị lời giải
+ Điều kiện : x≤(- 1)/2;x ≥1
+ Tại các điểm x thỏa mãn 2x2- x - 1 > 0 thì hàm số có đạo hàm
+ Điểm x= 0 không thỏa mãn điều kiện xác định nên hàm số không có đạo hàm tạiđiểm đó