1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Học sinh giỏi toán 11 vĩnh phúc 2019

11 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,2 MB
File đính kèm Tổ-1_Đ1_HSG-12_Tỉnh-Quảng-Bình_2019.rar (580 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

ĐỀ KSCL ĐỘI TUYỂN HSG KHỐI 11 TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 – VĨNH

PHÚC MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT

Câu 1 (1,0 điểm)

a) [1D1-3.3-3] Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

b) [1D1-3.5-2] dGiải phương trình: cos 2x1 2cos  x sinx cosx 0

Câu 2 (1,0 điểm)

[1D1-3.5-2] Cho tam giác ABC có BC a AB c AC b ,  ,  Biết góc BAC   và 90

2

3

theo thứ tự lập thành cấp số nhân Tính số đo góc B C,

Câu 3 (1,0 điểm)

[1D2-3.2-3] Cho n là một số nguyên dương Gọi a3n 3 là hệ số của x3n 3

trong khai triển thành

đa thức của x21nx2n

Tìm n sao cho a3n3 26n?

Câu 4 (1,0 điểm)

[1D2-2.1-4] Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Từ 8 chữ số trên lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối?

Câu 5 (1,0 điểm)

[1D4-1.7-4] Cho dãy số  u n thỏa mãn:

1

1 1

2019

1 2019

n n

u

 Tìm công thức số hạng tổng quát và tính limu n

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang có

mãn 3MB MS 0, 4IS3ID0.

Mặt phẳng (AIM) cắt SC tại N

a) Chứng minh rằng đường thẳng SD vuông góc với mặt phẳng (AIM).

b) Chứng minh ANI 90 ;0 AMI 90 0

c) Tính diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AMI) và hình chóp S ABCD

Trang 2

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác BCD, G là trung điểm của AG Một mặt phẳng ( ) đi qua G cắt các cạnh AB AC AD, , lần lượt tại B C D, ,  Tính

AB AC AD

Câu 8 (1,0 điểm)

[1D4-3.4-4] Cho n số a a1, , ,2 a  n 0;1 Chứng minh rằng:

1 2 3 1 2 3

1aaa  a n 4 aaa  a n

Trang 3

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI CHỌN HSG THPT YÊN LẠC 2 – VĨNH PHÚC

KHỐI 11

Câu 1 (1,0 điểm)

a) [1D1-3.3-3] Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

b) [1D1-3.5-2] Giải phương trình: cos 2x1 2cos  x sinx cosx 0

Lời giải

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Yên Phương; Fb: Yenphuong Nguyen

Phản biện: Fb:Hieu Le

Với mỗi x   ta có:

2 cosx sinx 4 2 cosx1  1 sin x   (vì 1 0 sinx  1;1 , cos x  1;1

) nên

2 cos sin 4

y 2 sin x 1 2 cosyx 3 4y 0

(*)

Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi y221 2 y2 3 4 y2

,

tương đương

11

yy    y

Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho lần lượt là

2

11

b) Giải phương trình: cos 2x1 2cos  x sinx cosx 0

Lời giải

Tác giả: Lê Trọng Hiếu ; Fb: Hieu Le

Trang 4

Phản biện: Nguyễn Văn Mạnh ; Fb: Nguyễn Văn Mạnh

Ta có: cos 2x1 2cos  x sinx cosx 0

2 2

cos x sin x 1 2cosx sinx cosx 0

cosx sinx cosx sinx 1 2cosx cosx sinx 0

cosx sinx cosx sinx 1 2 cosx 0

cosx sinx sinx cosx 1 0

cos sin 0 sin cos 1 0

2

2

3

2



Vậy phương trình có 3 nghiệm :x 4 k

;x 2 k2

;x  k2k 

Câu 2 (1,0 điểm)

[1D1-3.5-2] Cho tam giác ABC có BC a AB c AC b ,  ,  Biết góc BAC   và 90

2

3

theo thứ tự lập thành cấp số nhân Tính số đo góc B C,

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Mạnh ; Fb: Nguyễn Văn Mạnh Phản biện: Nguyễn Đức Hoạch ; Fb: Hoạch Nguyễn

c

b

a B

Do

2

3

theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên ta có

2

2

3bac (*)

Trang 5

Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có sin sin sin

BC      (vì tam giác ABC vuông tại A)



1 cos

2 cos 2(lo¹i)

B B

1 cos

2

B

vì B là góc của tam giác ABC nên    B 60 C30 Vậy  B 60 , C30

Câu 3 (1,0 điểm)

[1D2-3.2-3] Cho n là một số nguyên dương Gọi a3n 3 là hệ số của x3n 3

trong khai triển thành

đa thức của x21nx2n

Tìm n sao cho a3n3 26n?

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Đức Hoạch, Fb: Hoạch Nguyễn Phản biện: Nguyễn Văn Mộng, FB: Nguyễn Văn Mộng

m n k, , ; 0m k n,  

Xét số hạng chứa x3n3 thì ta suy ra 2n 2k  n m  3n 3 2k m 3

Do ,k m   nên suy ra k m ,   0;3 , 1;1    .

⇒ Hệ số của số hạng chứa x3n 3

a3n3 C C n0 .2n3 3 C C1n .2n1 Theo giả thiết a3n3 26n nên

3

2n 3n 35 0 n 5

      (Do n   )

Vậy n  thỏa mãn yêu cầu bài toán.5

Câu 4 (1,0 điểm)

Trang 6

[1D2-2.1-4] Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Từ 8 chữ số trên lập được bao nhiêu số tự

nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối?

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Mộng; Fb: Nguyễn Văn Mộng GVPB: Trần Thanh Sơn; Fb: Trần Thanh Sơn

Do 0 1 2 3 4 5 6 7 28        , nên để tổng 4 chữ số đầu và tổng 4 chữ số cuối bằng nhau là

tổng đó bằng 14

Ta lập 4 bộ số có tổng là 14 và có chữ số 0 là:

0;1;6;7 ;  0;2;5;7 ;  0;3;4;7 ;  0;3;5;6 Với mỗi bộ số có số 0 trên ứng với một bộ còn lại 

không có số 0 và có tổng bằng 14

TH1: Bộ có số 0 đứng trước: có 4 bộ có chữ số 0, ứng với mỗi bộ có:

+) Xếp 4 số đầu có 3.3! cách

+) Xếp 4 số cuối có 4! cách

Áp dụng qui tắc nhân có 4.3.3!.4! 1728 số

TH2: Bộ có số 0 đứng sau: có 4 bộ có chữ số 0, ứng với mỗi bộ có:

+) Xếp bộ không có chữ số 0 đứng trước có 4! cách

+) Xếp bộ có chữ số 0 đứng sau có 4! cách

Áp dụng qui tắc nhân có 4.4!.4! 2304 số

Vậy có 1728 2304 4032  số thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho dãy số  u n thỏa mãn:

1

1 1

2019

1 2019

n n

u

 Tìm công thức số hạng tổng quát và tính limu n

Lời giải

Tác giả: Trần Thanh Sơn ; Fb: Trần Thanh Sơn Phản biện: Dương Hà Hải; Fb: Dương Hà Hải

Ta có

      

do đó

Trang 7

2 1

2 1 1

3 2

3 2 2

1

1 2019 1 2019

1 2019

 

Suy ra:

1

1

1 1

n

n

Vậy

1

1 1 2019 2019

2018

n n

n

u

Ta có

1

1 1

2019

2018

n n

n

u

(AM-GM cho n 1 số 1 và số 2020)

Mặt khác

2019

n

  Vậy limu  n 1

Câu 6 (2,0 điểm)

Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang có

mãn 3MB MS 0, 4IS3ID0.

Mặt phẳng (AIM) cắt SC tại N

d) Chứng minh rằng đường thẳng SD vuông góc với mặt phẳng (AIM).

e) Chứng minh ANI 90 ;0 AMI 90 0

f) Tính diện tích của thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AMI) và hình chóp S ABCD

Lời giải

Tác giả: Dương Hà Hải ; Fb: Dương Hà Hải.

Phản biện: Vũ Huỳnh Đức; Fb: Vũ Huỳnh Đức

Trang 8

a) Đặt AB a AD b AS c ,  ,  .

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Ta có

2

1

2

Ta có:

Suy ra SD AI. 0,SD AM. 0.

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Do đó SDAI SD, AM.

Vậy SD(AMI).

b) Trog mặt phẳng (ABCD AC), cắt BD tại E Trog mặt phẳng (SBD SE), cắt MI tại F

Khi đó, trong mặt phẳng (SAC AF), cắt SC tại N

Ta có:

,

,

c) Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (AMI) và hình chop S ABCD là tứ giác AMNI

Ta có S AMNIS ANIS AMN

Ta có

2

ANI

a

Ta có

2

AM AN

 

 

Trang 9

 2

.sin

AMN

a

Vậy

AMNI

Câu 7 (1,0 điểm)

Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác BCD, G là trung điểm của AG Một mặt phẳng ( ) đi qua G cắt các cạnh AB AC AD, , lần lượt tại B C D, ,  Tính

AB AC AD

Lời giải

Tác giả: Vũ Huỳnh Đức; Fb: Vũ Huỳnh Đức Phản biện: Trần Đức Phương; Fb: Phuong Tran Duc.

1) Trước hết ta xét bài toán: “ Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM Một đường

thẳng d bất kì cắt các cạnh AB AC và đoạn thẳng AM lần lượt tại các điểm , B C M khác 1, ,1 1

2

Chứng minh:

Qua B và C lần lượt dựng các đường thẳng nhận B C 1 1

làm vectơ chỉ phương Mỗi đường

thẳng này theo thứ tự cắt đường thẳng AM tại E và F (hình vẽ) Không mất tính tổng quát,

ta giả sử E thuộc đoạn AM thì khi đó F đối xứng với E qua M

Áp dụng định lí Thales, ta có

.

2

.(đpcm)

2) Gọi M N theo thứ tự là trung điểm của , CDBG còn M N,  theo thứ tự là giao điểm của mặt phẳng ( ) với AM AN ,

Trang 10

Áp dụng kết quả của bài toán trên vào các tam giác ACD, ABG, AMN ta được:

 

AC AD AM

,

 

 

Từ    1 , 2 và  3 suy ra 2 + 2 2.4 2 6

AC AD AB .

Câu 8 (1,0 điểm)

[1D4-3.4-4] Cho n số a a1, , ,2 a  n 0;1

Chứng minh rằng:

1 2 3 1 2 3

1aaa  a n 4 aaa  a n

Lời giải

Tác giả: Trần Đức Phương; Fb: Phuong Tran Duc.

Phản biện: Nguyễn Phương Thu; Fb: Nguyễn Phương Thu

Ta có:

2 2 2

1 1 2 2 3 3

Mặt khác a a1, , ,2 a  n 0;1 nên

Trang 11

 

 

1 1

2 2

1 0

a a

a a

f

a a

f  0 a12a22 a2n  0 f    1 f 0 0

Mặt khác hàm số f x  liên tục trên 0;1.

Do đó phương trình f x   0 có nghiệm trên đoạn 0;1

1 a a a n 4 a a a n 0

1aa  a n 4 aa  a n

Ngày đăng: 19/12/2019, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w