Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên AC và H là hình chiếu vuông góc của K trên SA.. Biết rằng mỗi bài toán thì có ít nhất 19 học sinh giải quyết được.. Chứng minh rằng có 2 học sinh
Trang 1GIẢI CHI TIẾT HỌC SINH GIỎI LỚP 11- TỈNH BẮC
NINH NĂM HỌC 2018- 2019
MÔN TOÁN TIME:150 PHÚT
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=(m- 1)x- 2m- 3
có đồ thị là đường thẳng d
Tìm m để đường thẳng d cắt trục Ox Oy, tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB cân (với O là gốc tọa độ)
Câu 2 (4,5 điểm)
1) Giải phương trình
4sin 3cos2 1 2cos
0 2c 3os 1
x
x x
æ ö÷
çè +
ø=
2) Giải hệ phương trình ( )
2
ïï
Câu 3 (4,0 điểm)
1) Tìm a để hàm số
( ) ( ) 2
1 2
4
x
f x
x
-= íï +
ïïî liên tục tại điểm x = 1
2) Cho dãy số ( )u n
xác định bởi
1
2
3
n
+
+
Tính limu n.
Câu 4 (2,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có tâm I Trung điểm cạnh AB là (0;3) M , trung điểm đoạn CI là (1;0) J Tìm tọa độ
các đỉnh của hình vuông, biết đỉnh D thuộc đường thẳng D:x y- + = 1 0
Câu 5 (4,0 điểm)
1) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB =a 3, BC =a và
2
SA=SB =SC =SD = a Gọi K là hình chiếu vuông góc của B trên AC và H là
hình chiếu vuông góc của K trên SA.
a) Tính độ dài đoạn HK theo a
b) Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng HK SO, Mặt phẳng ( )a di động, luôn đi
qua I và cắt các đoạn thẳng SA SB SC SD, , , lần lượt tại A B C D¢ ¢ ¢ ¢, , , Tìm giá trị nhỏ nhất của P =SA SB SC SD¢ ¢ ¢ ¢
Trang 22) Cho tứ diện đều ABCD có đường caoAH Mặt phẳng ( )P
chứa AH cắt ba cạnh
, ,
BC CD BD lần lượt tại , , M N P ; gọi ; ; a b g là góc hợp bởi AM AN AP với mặt phẳng; ; (BCD)
Chứng minh rằng tan2a+tan2b+tan2g=12
Câu 6 (3,0 điểm)
1) Cho tam thức f x( ) =x2+bx c+
Chứng minh rằng nếu phương trình f x( ) =x
có hai nghiệm phân biệt và b2- 2b- 3>4c thì phương trình ff xéêë( )ù=úûx
có bốn nghiệm phân biệt
2) Cho , ,a b c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn (a b c+ - )2=ab Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức
2 2
2 2
P
3) Lớp 11 Toán có 34 học sinh tham gia kiểm tra môn Toán để chọn đội tuyển dự
thi học sinh giỏi cấp tỉnh Đề kiểm tra gồm 5 bài toán Biết rằng mỗi bài toán thì có ít nhất 19 học sinh giải quyết được Chứng minh rằng có 2 học sinh sao cho mỗi bài toán đều được một trong hai học sinh này giải quyết được
Trang 3
-Hết -HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1
Cho hàm số y(m1)x 2m 3 có đồ thị là đường thẳng d Tìm m để đường
thẳng d cắt trục Ox Oy tại hai điểm A và B sao cho tam giác , OAB cân
Lời giải Tác giả: Đoàn Thị Minh Hương; Fb: Hương Đoàn
x
y d
A
B
O
Cách 1:
Để đường thẳng d cắt trục Ox Oy tại hai điểm A và B phân biệt khác , O thì 1
m và
3 2
m
Khi đó 2 3;0 , 0; 2 3
1
m
m
Vì tam giác OABvuông tại O nên tam giác OAB cân tại O OA OB
2
2 3
0 1
m m
m m
Vậy m 2;0 thỏa yêu cầu bài toán
Cách 2:
Để đường thẳng d cắt trục Ox Oy tại hai điểm A và B phân biệt thì , m 1 và 3
2
m
Vì tam giác OABvuông tại O nên tam giác OAB cân tại O OAB· 450
2
m
m
Trang 4Vậy m 2;0 thỏa yêu cầu bài toán.
luuhanhlqd@gmail
Câu 2
Tranthithuyduong0710@gmail.com;
1) Giải phương trình
4sin 3 cos 2 1 2cos
2cos3 1
x
x
Lời giải
Tác giả: Hà Quốc Vũ ; Fb: Hà Quốc Vũ
4sin 3 cos 2 1 2cos
2c 3os 1
x
x
ĐKXĐ:
1
1 0
2
2cos 3x cos 3x
(*)
3
1 cos 2
1 cos
2 2cos 3 cos 2 1 1 sin 2 0 sin 2 3 cos 2 2cos
sin 2 cos 2 cos
sin 2 sin
3 2 2
2
x
x x
x
x
2 5
6 5 2 6
18 3 5
2 6
x k
k
Trang 5So điều kiện (*), ta loại nghiệm
18 3
(Do
cos 3
) Nhận nghiệm
5 2 6
(Do
6
Tranthithuyduong0710@gmail.com;
2
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Thùy Dương; Fb:Thùy Dương
Điều kiện:
2
0
2
x
x
Ta có 3 3 2 3
1 x y xy y x y0 2 2
2 1 0 *
Mà
nên phương trình ( )*
vô nghiệm Thay xy vào phương trình ( )2
ta được:
x33x5 2x25x 3x35x22x5
2
2 3
2
2
3
4
3 5
(3)
(thỏa mãn điều kiện)
2
(4) x 2x 5 x 2x 5x x (2x5) x 2x 5x
Trang 6 x3 2 2 (2x3 x 5) (2x 5)2 x3(2x 5)
x3 2 x3(2x 5) (2x 5)2 0
(2 5) 0
x
x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm
1) Tìm a để hàm số
2
khi 1 1
( )
( 2)
khi 1 4
x x
f x
x
liên tục tại điểm x 1
Lời giải
Tác giả: Đàm Thị Lan Anh ; Fb: Đàm Anh
Tập xác định D
Ta có:
2 (1)
4
a
;
lim ( ) lim
f x
;
2
1
lim
4 ( 1)( 3 1 3)
x
f x
Hàm số liên tục tại x 1 khi và chỉ khi
2 1
a
2) Cho dãy số ( )u n
xác định bởi
1
2
3
n
+
+
Tính limu n.
Lời giải
Tác giả:Đinh Công Huấn ; Fb: Đinh Công Huấn
1
2
3
Đặt v n u n1 u n n, khi đó1 v1u2 u11
Trang 7 * 3v n v n1 v n
là cấp số nhân công bội
1 3
q
Ta có:
1 2 1
2 3 2
3 4 3
1
cộng vế với vế ta được
1 1
3
3
n
n
Vậy
8079
4
n
u
Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có
tâm I Trung điểm cạnh AB là M(0;3), trung điểm đoạn CI là J(1;0) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, biết đỉnh D thuộc đường thẳng :x y 1 0
Lời giải
Tác giả: Lương Đức Tuấn ; Fb:Tuấn Luong Duc
K
H
E I
J M
B A
+ Gọi cạnh hình vuông là a
+ Qua J kẻ đường thẳng song song với cạnh BC của hình vuông ABCD ,
đường thẳng này cắt các cạnh AB , CD của hình vuông ABCD lần lượt tại H
và K
+ Ta có,
1 4
nên
4 3 4
a
a
Trang 8JM MH HJ
JD JK DK
+ Có MD2 JM2JD2 nên tam giác JMD vuông tại J , hay JM JD
+ Đường thẳng JD đi qua J1;0 nhận MJ 1; 3
làm vectơ pháp tuyến nên
có phương trình tổng quát: x 3y1 0
+ Có D DJ nên tọa độ điểm D là nghiệm của hệ phương trình
1 0
3 1 0
x y
Giải hệ phương trình ta được D 2; 1
+ Có
5
2 5
2
a
nên a 4
+ Gọi E là trung điểm MD Ta có E 1;1
+ Gọi A x y Có ; A và J khác phía với MD.
Ta có
1
2 2
1
5 2
2
2
2 2 3 0 (2)
Lấy (1) (2) theo từng vế ta được 2x 4y 8 0 x 4 2y
4 2 y2y2 6y 5 0 5y2 22y21 0
3 7 5
y
y
+ Với y , ta có 3 x 2 A2;3 (thỏa mãn)
+ Với
7 5
y
, ta có
6 5
;
5 5
(loại vì A và J cùng phía với MD)
+ Có M là trung điểm của AB nên tọa độ điểm B là B2;3.
+ Gọi C x y Có C; C DC x C 2;y C 1
, AB 4;0
Có DC AB
nên
2; 1
C
Vậy A 2;3, B2;3, C2; 1 , D 2; 1
Trang 9Cách 2: Theo đáp án của tỉnh Bắc Ninh:
Gọi a là độ dài cạnh hình vuông ABCD
Ta có
2
2
2
4
a
vuông tại J
Do đó JM vuông góc với JD (1)
D thuộc nên ( ;D t t1) JD ( 1;t t1),JM ( 1;3).
Theo (1)
Dễ thấy
2 2
4
a
Gọi A x y( ; ). Vì
2; 3
Với A ( 2;3)(thỏa mãn)(vì khi đó A J, cùng phía so với DM)
(2;3) (0;1) (2; 1) (1;0)
Với
6 7
;
5 5
A
(loại) (vì khi đó A J, cùng phía so với DM )
Vậy tọa độ các đỉnh hình vuông là A( 2;3), (2;3), (2; 1), ( 2; 1). B C D
Câu 5
1) Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với
3,
AB =a BC =a và SA =SB =SC =SD =2a Gọi K là hình chiếu vuông
góc của B trên AC và H là hình chiếu vuông góc của K trên SA.
a) Tính độ dài đoạn HK theo a
b) Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng HK SO, Mặt phẳng ( )a di
động, luôn đi qua I và cắt các đoạn thẳng SA SB SC SD, , , lần lượt tại , , ,
A B C D¢ ¢ ¢ ¢
Tìm giá trị nhỏ nhất của P =SA SB SC SD¢ ¢ ¢ ¢
2) Cho tứ diện đều ABCD có đường cao AH Mặt phẳng P chứa AH cắt ba
cạnh BC , CD , BD lần lượt tại M , N , P ; gọi , , là góc hợp bởi AM ,
AN , AP với mặt phẳng BCD Chứng minh rằng tan2 tan2tan212
Trang 10Lời giải:
Tác giả: Nguyễn Thị Hà; Fb: Ha Nguyen
a) + Ta có AB a 3;BC a AC 2a BD
+ Gọi O là giao điểm của AC và BD BO a
+ Xét OBCcó: OB OC BC a OBC đều, mà K là hình chiếu vuông góc của B lên AC
BK OC K là trung điểm của OC
3 2
AK
+ Xét SOB có: SO SB2 OB2 4a2 a2 a 3
+ Xét SAKcó: 2S SAK SO AK. HK SA.
3 3
a a
HK
b) + Xét AHK có:
3 5 2
4 4
+ Từ O kẻ đường song song với HK , cắt SAtại điểm J
+ Xét AHK có:
1 2
2
a
a
Trang 11+ Xét SJOcó:
5
4 5 4
a
a
+ Từ A và từ Ckẻ các đường song song với A C cắt đường SOtại các
điểm D và E
+ Xét 2 tam giác ADOvà OECcó: DAO OCE (so le trong)
AO OC
DOA EOC (đối đỉnh)
ADOCEO (g.c.g) DO EO
+ Trong SADcó: '
5
SO
SI
+ Tương tự có:
12 ' '5
+ Áp dụng BĐT Cô – si ta có:
4
' ' ' ' ' ' ' '
4 4
4
5 ' ' ' '
SA SB SC SD
4
4
' ' ' '
a
+ Dấu “=” xảy ra
6
SA SB SC SD
5
3
SA SB SC SD a
Cách 2: Sử dụng định lý Menelauyt:
Trang 12+ Ta có:
5 3
4 2
3
4 2
a a
5
OI
IS
+ Gọi giao điểm của A C và AC là M , đặt SA' x
+ Ta có:
'
SA AM OI
A A MO IS
1
6 10
10 5
+ Ta lại có:
' 7 10
CC x a
12 10
CS x a
+ Khi đó:
2 12 10 12
+ Các bước tiếp theo làm tương tự như cách 1
2) Cho tứ diện đều ABCD có đường cao AH Mặt phẳng P chứa AH cắt ba
cạnh BC , CD , BD lần lượt tại M , N , P ; gọi , , là góc hợp bởi AM ,
AN , AP với mặt phẳng BCD Chứng minh rằng tan2 tan2tan212
Lời giải
Tác giả: Vũ Ngọc Phát; Fb: Vũ Ngọc Phát
Trang 13Không mất tính tổng quát, giả sử tứ diện có cạnh bằng a Suy ra
2 3
Khi đó
tan tan tan 12
Gọi I , J , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H lên BC , CD , BD Vì tứ diện ABCD là tứ diện đều nên tam giác BCD là tam giác đều Do đó
3 6
Không mất tính tổng quát giả sử M nằm giữa B và I , gọi , 1 , 2 lần lượt 3
là ba góc hợp bởi MH , NH , PH với BC , CD , BD
Vì HIC HJC 90 90 180 nên tứ giác HICJ nội tiếp Suy ra IHJ 120
Vì IMH IHM JNH JHN 180 và IHM JHI JHN 180 nên IMH JNH 120 hay 12 120 Suy ra 2 120 1
Tam giác BMP có IMH là góc ngoài tam giác nên IMH MBP MPB
3 1 60
Suy ra:
2
3
sin sin sin
sin sin sin
2
12
2
6
1 cos 2 1 cos 2 120 1 cos 2 60
3 cos 2 cos 2 sin 2 cos 2 sin 2
Vậy tan2 tan2tan212
Câu 6.
Trang 141) Cho tam thức f x x2bx c Chứng minh rằng nếu phương trình f x x
có hai nghiệm phân biệt và b2 2b 3 4 cthì phương trình f f x x
có bốn nghiệm phân biệt
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Mạnh Hà ; Fb: Nguyễn Mạnh Hà
Xét phương trình: f f x x f2 x b f x c x0
2
0
1 0
- Từ giả thiết phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt
- Phương trình 2 x2b1x b c 1 0
có b12 4b c 1 b2 2b 3 4 c ( vì theo giả thiết 0 b2 2b 3 4 c)
Do đó phương trình 2 luôn có hai nghiệm phân biệt
- Giả sử x0 là một nghiệm của phương trình 1 khi đó:
Khi đó nếu x là một nghiệm của phương trình 0 2 thì :
2
1
2
b
x b x b c x b x
Khi đó 1 trở thành:
2 2
của đề bài b2 2b 3 4 c)
Do đó x là một nghiệm của phương trình 0 1 nhưng không là nghiệm của
phương trình 2
Vậy phương trình f f x x
có bốn nghiệm phân biệt
2) Cho a,b,c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn
2
a b c ab Tìm giá trị
nhỏ nhất của biểu thức
2 2
2 2
P
Lời giải
Trang 15Tác giả:Lưu Thị Hạnh ; Fb: Hạnh Lưu
2
a b c ab ta có:
xc yc c 2 c xy2 x y 12 xy và 2 2
xy P
Ta có:
2 2
2
1
2
2
3
x y
Đặt
2
3
t x y t
2 1
xy x y ta có
2 1
Thay vào biểu thức P ta được
2
2
2
2 2
2
2
4 2
t P
t
t
t
Vậy Pmin 2 a b c 1
3) Lớp 11 Toán có 34 học sinh tham gia kiểm tra môn Toán để chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi cấp tỉnh Đề kiểm tra gồm 5 bài toán Biết rằng mỗi bài toán luôn có ít nhất 19 học sinh giải quyết được Chứng minh rằng
có 2 học sinh sao cho mỗi bài toán đều được một trong hai học sinh này giải quyết được
Lời giải
Tác giả: Vũ Ngọc Phát; Fb: Vũ Ngọc Phát
Giả sử ngược lại: với mỗi 2 học sinh bất kì, luôn tồn tại ít nhất một bài toán
mà cả hai học sinh đều không giải được Gọi x y a, , là bộ gồm hai học sinh
x , y và bài toán a mà cả hai học sinh x , y đều không giải được Gọi k là số
bộ ba x y a, ,
Số cách chọn hai học sinh từ 34 học sinh là C 342
Trang 16Vì với mỗi 2 học sinh bất kì, luôn tồn tại ít nhất một bài toán mà cả hai học sinh đều không giải được nên k C 342 561 *
Theo đề ta có mỗi bài toán luôn có ít nhất 19 học sinh giải quyết được nên mỗi bài toán có nhiều nhất 15 học sinh không giải được Như vậy với mỗi bài toán a có nhiều nhất C cặp học sinh không giải được bài toán 152 a Do đó 2
15 525
k C Mâu thuẫn với *
Vậy có 2 học sinh sao cho mỗi bài toán đều được một trong hai học sinh này giải quyết được