1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HỌC SINH GIỎI toan 11

4 380 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp tỉnh năm học 2012-2013 môn thi: toán - lớp 11 phổ thông đề thi chính thức
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chính thức
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Đề thi có 01 trang

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN THI: TOÁN - LỚP 11 PHỔ THÔNG

Ngày thi:31 /03/2013

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (5 điểm)

Giải các phương trình sau:

os 2 cos 2 2 sin 3

c x+ xx= , (x ∈ℝ)

sin 2 cos 2x x+ 4 sin cosx x− 3sin 2x c− os2x− 2 cosx+ = 3 0, (x ∈ℝ)

Câu 2 (4 điểm)

1) Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số sao cho trong mỗi số đó có một chữ số xuất hiện hai lần, các chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần

2) Cho n là số nguyên dương thoả mãn 1 2 3

1C n+ 2C n + 3C n + + nC n n = 128 n Tìm hệ số của x6 trong khai triển thành đa thức của

1 ( ) 2(1 )n (2 )n

f x = +x +x +x +

Câu 3 (3 điểm)

1) Cho dãy số (u n) được xác định như sau

1

1

1

1 2013

, 1.

2

n

x

x

+

=

Chứng minh rằng dãy số trên có giới hạn và tìm lim n

n x

→+∞ 2) Tính giới hạn

3 0

4 1 2 2 lim

x

x

Câu 4 (6 điểm)

1) Trong mặt phẳng, cho ba điểm A, B, C di động sao cho chúng luôn tạo thành một tam giác có trọng tâm G cố định và trực tâm H luôn chạy trên đường thẳng ∆ cố định Tìm

tập hợp tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Góc giữa SB và (ABCD) bằng 600 Gọi N là trung điểm BC Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC

a Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SD và AN

b Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P) và hình chóp S.ABCD

Câu 5 (2 điểm)

Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Chứng minh rằng

2 sin sin cos 2.

2

-Hết -

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh Số báo danh:

Giám thị 1 (Họ tên và ký)

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HOÁ CẤP TỈNH

NGÀY THI 31/3/2013

MÔN THI: TOÁN LỚP 11 PHỔ THÔNG

Bản hướng dẫn chấm có 03 trang

Câu I 1) Phương trình tương đương với

2

2

(1 cos 2 )

2 cos 2 (1 cos 2 ) 3 4

os 2 14 cos 2 15 0 os2 1

os2 1 os2 15

,

x

x kπ k

=

= −

2) Phương trình đã cho tương đương với

sin 2x(2cos2 x -1) + 4sin x cos2 x –3sin2x –(2cos2 x – 1 ) –2cos x + 3 = 0

(2sin2xcos2x – 2cos2 x) + (4sinxcos2 x – 2cos x) – 4sin 2x + 4 = 0

⇔2cos2x(sin2x – 1) + 2cos x(sin2x – 1) – 4(sin 2x - 1) = 0

(sin 2x - 1)(cos2 x + cos x - 2) = 0

sin 2 1

2 , cos 2

x

x

x k x

π

=

= +

=

.

k∈ℤ

0,5 0,5

0,5 0,5

1

1

Câu II 1) Trường hợp 1: Chữ số 0 xuất hiện 2 lần

Có 2

3

C cách chọn 2 vị trí cho chữ số 0

Có 2

9

A cách xếp 2 chữ số trong 9 chữ số vào 2 vị trí còn lại Vậy có 2

3

C A92 số có 4 chữ số thoả mãn trường hợp này

TH2: Chữ số a (khác 0) xuất hiện 2 lần và a ở vị trí đầu tiên (vị trí hàng

nghìn)

Có 9 cách chọn a

Có 3 cách chọn thêm một vị trí nữa cho a

Có 2

9

A cách xếp 2 chữ số trong 9 chữ số vào 2 vị trí còn lại Vậy có 9.3 2

9

A số có 4 chữ số thoả mãn trường hợp này

TH3: Chữ số a (khác 0) xuất hiện 2 lần và a không xuất hiện ở vị trí hàng

nghìn

Có 9 cách chọn a

Có 2

3

C cách chọn 2 vị trí cho chữ số a

Có 8 cách chọn một chữ số (khác 0 và khác a) vào vị trí hàng nghìn

Có 8 cách chọn một chữ số vào vị trí còn lại

Vậy có 9.8.8 2

3

C số có 4 chữ số thoả mãn trường hợp này Theo quy tắc cộng, có 2

3

C A92 + 9.3 2

9

A + 9.8.8 2

3

C = 3888 số thoả mãn đầu

0,5

0,5

0,5 0,5

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

2) Chứng minh được 1 2 3 1

1C n+ 2C n + 3C n+ + nC n n =n.2n

Từ đó suy ra 2n – 1 = 128 ⇔ n = 8

Vậy

( ) 2(1 ) (2 ) 2 k k i2 i i

Từ đó tìm được hệ số cần tìm là 6 5 4

8 9

2C +C .2 = 2072

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu

III

1) Dễ thấy x n > 0 với mọi n

Ta có 1 1 2013 1.2 2013 2013

+

=  + ≥ =

Do đó xn ≥ 2013 với mọi n ≥ 1.nên (x n) là dãy bị chăn dưới

Mặt khác

2 1

2013

1 2013

n

x

+

− = − = ≤ do x n ≥ 2013 với n ≥ 2

Do đó dãy (x n) giảm kể từ số hạng thứ 3

Từ đó suy ra dãy (x n) có giới hạn hữu hạn

Đặt a = lim n

n x

→+∞ suy ra 1 2013 2013 2013

2

=  + ⇔ = ⇔ = ±

Suy ra lim n

n x

→+∞ = 2013 vì xn > 0 với mọi n

2) Ta có

4 1 2 2 4 ( 1 2 1) 4 2

3 0

2

4 ( 1 2 1) 4 2 lim

lim

(1 2 ) 1 2 1

4 1 19

3 4 12

x

x

x

x

=  + 

+ + + + + +

= + =

0,5

1

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Câu

IV

1) Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

Khi đó O là trực tâm tam giác A’B’C’

Phép vị tự

1 2

G

V biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’

Do đó

1

2 :

G

VHO

Gọi ∆’ là ảnh của ∆ qua

1 2

G

V

Khi đó tập hợp O chính là đường thẳng ∆’

2) Góc giữa SB và (ABCD) là 0

60

SBA=

Từ đó tính được SA = a 3

Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AD và SA KL//SD và CK // AN

Do đó góc α giữa SD và AN chính là góc giữa KL và CK

CK = KL=a LC=

Do đó

5 cos

CKL

CK KL

1 0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 4

Suy ra cos 5

10

α =

2) (P) cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’C’D’

Dễ chứng minh được AC’ B’D’

Từ đó suy ra

' ' ' '

' ' 2

AB C D

AC B D

SAC vuông tại A, AC’ SC nên tính được

30 '

5

3 5 '

5

a AC

a SC

=



SD’C’ đồng dạng với SCA nên ' ' 3 5 ' 3

SD

Ta có ' ' ' 3 ' ' 3 2

B D

Vậy

' ' '

' ' 3 15

AB C D

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5 Câu V Ta có

2

sin sin cos 2 sin os cos

2

2 cos (2 cos 1)

Đặt t = os

2

C c

Ta sẽ chứng minh 2 2

2 (2 1) 2 2

tt − ≤ (*)

Thật vậy

(*) ⇔ 2t − 2t 2 1 0 + ≥ ⇔ (t 2 1) − ≥ 0 (luôn đúng)

Từ đó suy ra (*) đúng

Vậy có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC vuông cân tại C

1

1

Lưu ý khi chấm bài:

Trên đây chỉ là sơ lược đáp án, bài làm của học sinh phải được trình bày tỉ mỉ

Mọi cách giải khác, nếu đúng, vẫn cho điểm tương đương như trên

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w