Động lực học chất điểm Bài 6: Chất điểm khối lượng m được thả không vận tốc ban đầu và chuyển động xuống nhanh dần đều trên mặt nghiêng AB AB > 10m nhờ trọng lực.. Bài 7: Hai tải 1 và
Trang 1BÀI TẬP CƠ HỌC CƠ SỞ P2
I Động học
Bài 1:
Tải M chuyển động xuống dưới theo phương
trình S 20t240t (cm) làm cho tời 1 quay
quanh trục O cố định và bánh 2 quay quanh trục I
cố định Xác định vận tốc các điểm A, B trên các
vành của 1 và vận tốc, gia tốc điểm C cách trục
quay I của 2 đoạn r tại thời điểm 2 t 2 giây Cho
1 40
r cm, R160 cm, r2 30cm, R2 50cm
ĐS: V A 180cm/s, V B 120cm/s, V C 108cm/s;
2
60 /
A
a cm s ,a n A 540cm s/ 2, aB 40cm s/ 2,
2
360 /
n
B
a cm s ,a C 36cm s/ 2,
2 388,8 /
n
C
Bài 2:
Bánh 1 quay quanh trục O với 1
quy luật góc 3t2 (rad) làm cho
các bánh 2 và 3 quay tương ứng
quanh các trục O và 2 O3 Xác định
vận tốc và gia tốc của điểm A cách
trục O một đoạn 3 r vào thời điểm 3
2
t giây Cho R1 60cm, R2 30
cm, R3 40cm, r3 35cm
ĐS: V A 315cm/s, aA 315cm s/ 2,
2
2835 /
n
A
a cm s
Hình bài 2
Bài 3:
Bánh răng 1 ăn khớp trong với
bánh 2 và bánh 2 liên kết xích chéo
với vành trong bánh 3 Bánh 1 quay
quanh O cố định với quy luật 1
2
3t
(rad) Xác định vận tốc và
gia tốc của điểm A trên vành ngoài
của bánh 3 vào thời điểm t2giây
Cho R1 20cm, R2 60cm,
3 50
R cm, r330cm Hình bài 3
ĐS: V 4 m/s, a 2m s/ 2, a n 32m s/ 2
R2 2 1
A
r1
S M
R 3
R 2
R 1
A
o 1 o 2 o 3 r 3
R 3
3 A
o 1
1
2
R 2
R 1
Trang 2Bài 4:
Tải E chuyển động xuống theo phương
trình S 60t2 làm tời 1 quay quanh trục I cố
định và ròng rọc 2 chuyển động song phẳng lên
Xác định vận tốc các điểm A,B,C trên các vành
của 2 và gia tốc điểm M trên vành trong của 1
vào thời điểm t2 giây Cho r1 40 cm,
1 60
R cm, r2 30cm, R2 50cm
ĐS: V A 200 cm/s, V B 20 34 cm/s,
100 2
C
V cm/s, a M 80cm s/ 2,
2
640 /
n
M
a cm s
Hình bài 4
Bài 5:
Ròng rọc 1 quay quanh trục O cố định
theo quy luật 2
5t
(rad) làm cho con lăn 2 lăn không trượt trên vành trong
Xác định vận tốc các điểm A,B,C,D trên
2 và gia tốc điểm I trên vành của 1 vào
thời điểm t 3 giây Cho r1 15 cm,
2 20
r cm, R2 30cm
Hình bài 5 ĐS: V A 90 13 cm/s, V B 90cm/s, V C 180cm/s, V D 180 2 cm/s; aI 150cm s/ 2,
2
13500 /
n
I
a cm s
II Động lực học chất điểm
Bài 6:
Chất điểm khối lượng m được thả không vận tốc ban
đầu và chuyển động xuống nhanh dần đều trên mặt
nghiêng AB (AB > 10m) nhờ trọng lực Bỏ qua ma sát
và sức cản Cho g = 10 m/s2, 300 Tính:
1) Vận tốc của chất điểm khi nó đã chuyển động
xuống được S = 10m và gia tốc của chất điểm
2) Thời gian t để chất điểm đi được S = 10m *
ĐS: a5m s/ 2, V 10 m/s, t 2 s Hình bài 6
R 1
A
C
r1
r2 R2
B
I
1
2
M
E S
o
r2
r2
c
A
B D
S
O
A
B
v
Trang 3Bài 7:
Hai tải 1 và 2 (xem như các chất
điểm) có trọng lượng tương ứng là P1 và
2
P được nối với nhau bởi dây nhẹ không
dãn và được đặt trên mặt nghiêng Tải 1
chịu tác dụng của lực F song song với mặt
nghiêng Hệ số ma sát trượt động giữa 1 và
2 với mặt nghiêng là f Khi các tải chuyển
động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a ,
xác định sức căng đoạn dây nối giữa hai tải
và giá trị của lực kéo F Hình bài 7
Bài 8:
Hai tải 1 và 2 (xem như các chất
điểm) được buộc vào hai đầu dây
nhẹ không dãn vắt qua ròng rọc
và đặt tương ứng trên hai mặt
nghiêng , Hệ số ma sát trượt
động giữa 1 và 2 với các mặt
nghiêng là f Bỏ qua trọng
lượng của ròng rọc (tức là sức
căng các nhánh dây bằng nhau) Hình bài 8
Cho trọng lượng của tải 2 là Q và tải 1 chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc a Xác
định sức căng đoạn dây nối giữa 1 và 2 và trọng lượng P của tải 1
ĐS: T12 Q a Qsin f cos
(sin cos )
Bài 9:
Chất điểm A được truyền vận tốc ban đầu
0
V và chuyển động trên mặt phẳng
nghiêng Hệ số ma sát trượt động giữa
A với mặt nghiêng là f Xác định quy
luật chuyển động của A, từ đó suy ra thời
gian t mà A dừng lại và quãng đường mà *
A đạt tới cho đến khi dừng lại
Hình bài 9
2
1
F
x y
2
1
O
a
A
A0
v
v0
y
x
Trang 4ĐS: 0
*
(sin cos )
V t
2 (sin cos )
V S
Bài 10:
Chất điểm khối lượng m được thả không vận
tốc ban đầu từ độ cao H và chuyển động thẳng
đứng xuống dưới Lực cản không khí phụ thuộc
tuyến tính vào vận tốc với hệ số cản (tức là
c
F V )
Xác định quy luật chuyển động của chất điểm
ĐS: z g t g21 et H
trong đó
m
Hình bài 10
III Các định lý tổng quát của động lực học (Định lý khối tâm và định lý động năng)
Bài 11:
Thanh đồng chất OA chiều dài 2L, trọng
lượng P được gắn bản lề tại đầu O Ban đầu thanh
được giữ nằm ngang sau đó được buông nhẹ và
chuyển động nhờ trọng lực Xác định vận tốc góc,
gia tốc góc của thanh và các phản lực tại bản lề O
khi thanh hợp với phương ngang góc
ĐS: 2 2 3
sin 2
g L
4
g L
9
sin 2
8
O
3sin 1 4
O
Y P P ;
Hình bài 11
v
Fc
H
z
x
y
a0
P g o
a
Trang 5Bài 12:
Trụ đặc đồng chất bán kính r trọng lượng P lăn
không trượt trên mặt nghiêng AB của lăng trụ tam
giác ABD trọng lượng Q Bỏ qua ma sát trượt giữa
lăng trụ với nền và ma sát lăn giữa trụ và lăng trụ Ban
đầu cả hệ đứng yên
1) Khi lăng trụ được đặt tự do trên nền, xác định độ
dịch chuyển ngang của lăng trụ khi trụ đã lăn
xuống dưới được một đoạn S
2) Khi lăng trụ được gắn cố định với nền, tính:
- Vận tốc tâm C của trụ theo đoạn dịch chuyển S của
nó, từ đó suy ra gia tốc của tâm C
- Phản lực tiếp tuyến (lực ma sát bám dính) và pháp
tuyến từ lăng trụ lên trụ đặc Hình bài 12
ĐS: 1) Pcos S
; 2)
2 4
sin 3
C
3
C
3
ms
P
R , N Pcos
Bài 13:
Cho cơ hệ gồm một phà AB trọng
lượng Q , chiều dài L, trọng tâm đặt tại
trung điểm G và một ôtô có trọng lượng P
, kích thước rất nhỏ so với phà Ban đầu ôtô
đỗ tại đầu A của phà và cả hệ đứng yên Sau
đó ôtô chuyển động trên phà với gia tốc
không đổi 2a từ A đến B Giả thiết bỏ qua
sức cản ngang của nước
Hình bài 13
1) Khi phà chưa được neo bởi dây cáp BC, hãy xác định độ dịch chuyển ngang của phà vào thời điểm t sau khi ôtô chuyển động, từ đó suy ra độ dịch chuyển ngang của phà khi ôtô đến B 2) Khi phà được neo bởi dây cáp BC, hãy xác định sức căng của dây cáp khi ôtô chuyển động
t
P at
, B
PL
P Q
; 2) Sức căng dây cáp:
2P
g
D
b
S
A
C r
c G
S
L
Trang 6Bài 14:
Đĩa tròn đồng chất 3 có bán kính 3r và
trọng lượng 2P ăn khớp ngoài với tời
2 Tời 2 có trọng lượng Q , bán kính
các vành 2r,4r và bánh kính quán
tính đối với trục quay O là 3r
Tải 1 trọng lượng P buộc vào đầu dây
quấn trên vành trong tời và đặt trên
mặt nghiêng Hình bài 14
Đĩa 3 chịu ngẫu lực có mô men không đổi M và làm hệ chuyển động từ trạng thái ban đầu đứng yên Các dây xem như nhẹ, không dãn Bỏ qua ma sát tại các trục quay I, O, hệ số ma sát trượt giữa
1 và mặt nghiêng là f Xác định vận tốc góc của đĩa 3 theo góc quay của nó, từ đó suy ra gia tốc góc của đĩa
ĐS: 4 2 3 (sin cos )
180 27
g
2 3 (sin cos )
8
180 27
g
Bài 15:
Trụ đặc đồng chất 1 bán kính r trọng 1
lượng P quay quanh trục cố định O dưới
tác dụng của ngẫu lực có mô men không
đổi M và làm tời 2 lăn không trượt trên
vành ngoài Tời 2 có trọng lượng Q , các
bán kính ,r R và bán kính quán tính đối
với trục qua C vuông góc với mặt phẳng
hình vẽ là
Hình bài 15
Bỏ qua ma sát trục quay O, hệ số ma sát lăn động giữa 2 và mặt ngang là k Ban đầu hệ đứng yên,
các dây xem như nhẹ và không dãn Xác định vận tốc tâm C của tời theo góc quay của trụ, từ
đó tính gia tốc tâm C
( )
4
C
1
1
( )
2
C
I
2r O
2
1
3r
4r
3
M
2
C R
M
1
o
Trang 7Bài 16:
Các tải 1 và 3 có trọng lượng lần lượt là
P và 2P được buộc vào các đầu dây quấn trên
các vành của tời 2 Tời 2 có trọng lượng Q , bán
kính các vành là 2r,4r và bán kính quán tính
đối với trục quay qua O là Tải 3 chuyển
động xuống kéo tời quay và làm tải 1 chuyển
động lên trên mặt nghiêng Hệ số ma sát
trượt giữa 1 và mặt nghiêng là f Bỏ qua khối
lượng các dây và ma sát trục quay O Ban đầu
Xác định vận tốc góc của tời 2 theo góc quay của nó, từ đó suy ra gia tốc góc của 2 Giả sử 2 quay nhanh dần đều, xác định sức căng trong các dây treo các tải 1 và 3
ĐS: 2
4 sin cos
4 36
f
rPg
4 sin cos
2 36
f
rPg
T1 Psin fPcos 2r P
g
g
Bài 17:
Đĩa 1 đồng chất bán kính R trọng lượng
2P lăn không trượt xuống mặt nghiêng
của lăng trụ tam giác 4 làm cho ròng rọc 2
quay quanh trục O và kéo tải 3 chuyển
động lên trên mặt nghiêng của lăng trụ
Ròng rọc 2 có các bán kính ,r R , trọng
lượng Q và khối lượng xem như phân bố
trên vành ngoài Trọng lượng của 3 và 4
lần lượt là P và G Hình bài 17
Bỏ qua ma sát trục quay O, ma sát trượt giữa 3 và 4 và ma sát trượt giữa 4 với nền ngang Các dây xem như nhẹ, không dãn Ban đầu hệ đứng yên
1) Khi lăng trụ 4 được đặt tự do trên nền, xác định độ dịch chuyển ngang của lăng trụ khi đĩa 1
đã lăn xuống dưới được đoạn S
2) Khi lăng trụ được gắn cố định với nền, xác định vận tốc tâm A của đĩa 1 theo đoạn dịch chuyển
S của nó, từ đó suy ra gia tốc tâm A ĐS: 1) 2cos cos
3P Q G PS
2) 2 2 sin2 2 sin 4
A
2 sin sin
2
A
2r O
2
3
4 3
1 2
A O
C D
B
R
R
r
S
Trang 8Bài 18:
Cho cơ hệ gồm các ròng rọc cố định 1, ròng rọc
động 2 và các tải A,B Các ròng rọc xem như
các đĩa tròn đồng chất có cùng bán kính r và
trọng lượng Q Các tải A và B có cùng trọng
lượng P Ròng rọc 1 chịu ngẫu lực có mô men
không đổi M và làm hệ chuyển động từ trạng
thái ban đầu đứng yên Bỏ qua ma sát trục quay
O và khối lượng các dây
Xác định vận tốc của tải A theo đoạn dịch
chuyển S của nó, từ đó tính gia tốc của tải A
ĐS: 2 2( ) ( )
8 (10 7 )
A
2( ) ( )4
(10 7 )
A
IV: Nguyên lý Đalembert
Bài 19:
Thanh đồng chất CD có chiều dài L và trọng lượng
P được gắn cứng vuông góc với trục AB chiều dài 2e
Chất điểm có trọng lượng Q được gắn vào đầu D của
thanh Bỏ qua trọng lượng trục AB Thanh và trục quay
đều quanh trục AB với vận tốc góc
Xác định phản lực tại A và B (xem A là liên kết cối
và B là liên kết ngõng ngắn), từ đó suy ra thành phần phản
lực động lực (do quán tính ly tâm gây nên)
A
B
Hình bài 19 Phản lực động lực: 2
2 4
d A
L
2 4
d B
L
C
o 1
2
A M
S
o1
b
r
r
y
e
e
L
x
a
b
c
d
Trang 9Bài 20:
Hai thanh đồng chất CE, DF có chiều dài lần lượt là L,2L
và trọng lượng lần lượt là P , Q được gắn vuông góc với trục
AB trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau Trục AB và
các thanh quay đều quanh trục qua AB với vận tốc góc
Bỏ qua trọng lượng của trục AB, các kích thước như hình vẽ
Xác định các phản lực tại A và B (xem như A là liên
kết cối và B là liên kết ngõng), từ đó suy ra các thành phần
phản lực động lực (phản lực do quán tính ly tâm gây nên)
A
A
A
B
B
Phản lực động lực: 3 2
8
d A
L
4
d A
L
,Z A d 0,
8
d
B
L
4
d B
L
Hình bài 20
Bài 21:
Trụ đặc đồng chất 1 trọng lượng P lăn không trượt
trên mặt nghiêng AB của lăng trụ tam giác 2 Lăng trụ
được giữ cố định bởi mố E Bỏ qua trọng lượng của lăng
trụ và ma sát lăn giữa 1 và 2
Áp dụng nguyên lý Đalembert, xác định:
1) Gia tốc tâm C của 1 và các phản lực (tiếp tuyến
và pháp tuyến) từ 2 lên 1
2) Áp lực ngang của lăng trụ 2 lên mố E
ĐS: 1) 2 sin
3
C
a g , N Pcos, 1 sin
3
ms
R P ;
2) 1 sin
3
E
x
y
z
e
e
2e
2L
L
A
B
C E
C
1 r
2
C 0
A
B E
Trang 10Bài 22:
Ròng rọc xem như đĩa tròn đồng chất bán
kính r , trọng lượng Q chịu tác dụng của
ngẫu lực có mô men không đổi M để kéo
tải A trọng lượng P đi lên mặt nghiêng
Hệ số ma sát trượt động giữa A và mặt
nghiêng là f , bỏ qua ma sát trục O Giả
thiết dây nhẹ và không dãn
Áp dụng nguyên lý Đalembert, xác định gia
tốc của A, sức căng dây nối và các phản lực
Hình bài 22
tại bản lề O (Hướng dẫn: giải phóng liên kết dây và áp dụng nguyên lý Đalembert cho từng bộ phận của cơ hệ)
ĐS: (sin cos )2
( 2 )
A
P
g
X O Tcos , Y O Q Tsin
Bài 23:
Hai tải 1 và 2 (xem như các chất điểm)
có trọng lượng tương ứng là 2P và P được
buộc vào hai đầu của dây nhẹ không dãn vắt
qua ròng rọc 3 Ròng rọc 3 xem như đĩa tròn
đồng chất có bán kính R và trọng lượng Q
được gắn bản kề vào đầu B của thanh AB
Thanh AB có chiều dài L6Rchịu liên kết
ngàm cứng tại A Bỏ qua trọng lượng của AB
và ma sát tại B
Hình bài 23
Áp dụng nguyên lý Đalembert, tính gia tốc của các tải 1, 2 và phản lực tại A và B
(Hướng dẫn: Trước hết áp dụng nguyên lý Đalembert cho hệ con gồm ròng rọc và hai tải, sau đó
áp dụng nguyên lý Đalembert cho cả hệ gồm thanh AB, ròng rọc và hai tải)
ĐS: 2
6
P
, X B 0, Y B 3P Q P a
g
, X A 0, Y A 3P Q P a
g
19 6 18
2
A
R
g
M O
A
r
L
1
R
2 3
Trang 11Bài 24:
Ròng rọc xem như đĩa tròn đồng chất bán
kính r trọng lượng P được gắn bản lề vào đầu
C của hai thanh nhẹ AC và BC Các thanh này
chịu liên kết bản lề tại A và B Tải D có trọng
lượng Q treo vào đầu dây quấn trên vành của
ròng rọc Ròng rọc chịu ngẫu lực có mô men
không đổi M để kéo tải D lên Bỏ qua ma sát
tại các bản lề, dây xem như nhẹ và không dãn
Tính gia tốc của tải D và ứng lực (lực dọc)
trong các thanh AC và BC
( 2 )
( ) cotg 2( )cotg
( 2 )
AC
sin ( 2 )sin
BC
S
V Nguyên lý di chuyển khả dĩ
Áp dụng nguyên lý di chuyển khả dĩ để giải các bài tập sau đây:
Bài 25:
Hình bài 25 Kết cấu tĩnh định gồm các dầm AB và BC được nối bởi bản lề (khớp) B và chịu các liên kết tại A, D Kết cấu chịu các lực tập trung ,P Q và ngẫu lực có mô men M Bỏ qua trọng lượng kết cấu, phương chiều các lực và các kích thước như hình vẽ Xác định các phản lực tại A và D
ĐS: X A Psin , 3 cos
A
P
A
4 2
D
Q
M
C
D
A
B
x r
A
2a
C
Q
3a
Trang 12Bài 26:
Hình bài 26 Kết cấu tĩnh định gồm các dầm AB và BC được nối bởi bản lề (khớp) B và chịu các liên kết tại A, C Kết cấu chịu các lực tập trung ,P Q và ngẫu lực có mô men M Bỏ qua trọng lượng kết cấu, phương chiều các lực và các kích thước như hình vẽ Xác định các phản lực tại A và C
3 2
A
a
a
2
A
M
M a P Q ,
1 2
cos 6 3
C
M
a
Bài 27:
Kết cấu tĩnh định gồm cột AB
và dầm BC được nối với nhau bởi
bản lề (khớp) B và chịu các liên kết
tại A, C Kết cấu chịu các lực tập
trung ,P Q và ngẫu lực có mô men
M Bỏ qua trọng lượng kết cấu,
phương chiều các lực và các kích
thước như hình vẽ Xác định các
phản lực tại A và C
Hình bài 27
ĐS:
3
A
Q
X , 1 sin
A
M
a
3
C
6 3
C
M
B
a 2a
M A
Q
2a 4a
P
C
B
2a
a Q
4a
A
P
2a
C M
Trang 13Bài 28:
Kết cấu tĩnh định gồm cột AB và
dầm BC được nối với nhau bởi bản lề
(khớp) B và chịu các liên kết tại A, C,
D Kết cấu chịu các lực tập trung ,P Q
và ngẫu lực có mô men M Bỏ qua
trọng lượng kết cấu, phương chiều các
lực và các kích thước như hình vẽ Xác
định các phản lực tại A, C và D
Hình bài 28
ĐS: 2
A
M
a
2
C
Q
C
M
a
2
D
Q
N
Bài 29:
Kết cấu tĩnh
định gồm cột AB và
các dầm BC,CD được
nối với nhau bởi các
bản lề (khớp) B,C và
chịu các liên kết tại A,
E, K Kết cấu chịu các
lực tập trung F P Q , ,
và ngẫu lực có mô
men M
Hình bài 29
Bỏ qua trọng lượng kết cấu, phương chiều các lực và các kích thước như hình vẽ Xác định các phản lực tại A, E và K
ĐS: X A Q Fcos , 1 sin
A
, M A 2aQ3aFcos ;
3 sin
2
E
K
M
a
B a
Q
C
A
M
P
a
a
D
E K
B
2a
a
Q
A
P M
F