1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập cơ sở lí thuyết các quá trình hóa học

170 571 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 170
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ột hỗn hợp gồm lOOg nguyên tố X khối lượng nguyên từ 60 và lOOg nguyên tô' Y khối lượng nguyên tử 90 được dun nóngcho đến khi tạo thành hợp chất X Y2 và một trong hai nguyên tô' đã phả

Trang 1

v ũ ĐÁNG Đ ộ (Chủ biên)TRỊNH NGỌC CHÂU - NGUYỄN VĂN NỘI

ĐHQGHN

Trang 2

v ũ ĐĂNG Đ ộ (Chủ biên) TRỊNH NGỌC CHÂU - NGUYÊN VĂN NỘI• • •

BÀI TẬP

cơ sở LÍ THUYẾT

CÁC QUÁ TRÌNH HÓA HỌC

{ T á i b ả n l à n t h ứ t á m )

Trang 3

LỜI NỐI ĐẦU

Đ áp ứng yêu c ầ u của sinh viên và đỏng đ ả o bạn dùng s á c h Cơ s ỏ

lí t h u y ế t c á c q u á trin h h o á h ọ c (xuất bản năm 1994, tái bản lần thứ

b a n ăm 2002) chúng tôi viết cuốn Bài tậ p c ơ s ở lí t h u y ế t c á c q u á

tr ìn h h o á h ọ c

T rong cuốn s á c h này có tất c ả c á c bài tập đ ã cho trong giáo trình

lí thuyết, ngoài ra chúng tôi còn bổ sung thêm một s ố bài tập mới với

m ức độ phức tạp k hác nhau

C uốn s á c h gốm hai phần : P h ầ n một : Càu hỏi và bài tập ; P h ẩn hai : Đ áp số và lời giải. Trong p h ầ n hai chúng tôi cho tất c ả c á c bài giải m ẫu Đối với những bài có c á c h giải tương tự như c á c Lài đã giải

c h ủ động trong học tập, không tiếp xúc sớm với lời giải có sẵ n

C húng tôi rất mong nhận được nhiều ý kiến đóng góp, phê bình

c ù a c á c đóng nghiệp, sinh viên và c á c bạn dùng sách

CÁC TÁC G!Ả

Trang 4

PHẦN MỘT CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

C h ư ơ n g ỉ

MỘT SÔ VẤN ĐỄ C ơ SỞ CỦA HOẤ HỌC

1 6 ,2 0g một hợp chất được d ố t cháy trong dòng khí clo, sản phẩm thu được gồm: 21,9g HC1; 3 0 ,8g CC14; 10,3g SC12 Biết rằng hợp chất chi chứa c , H, s X ác định công thức đơn giàn nhất của hợp chất đó

2 Khi đun nóng 0,435g M n 02 người ta thấy có oxi thoát ra và tạo thành 0,382g một oxit m ới Xác định công thức cùa oxit này Viết phương trình cùa p h ản ứng đã xảy ra

»

3 1,00 g oxit uran tác d ụ n g với fio tạo thành l,2 5 4 g U F6 và giải

phóng ra oxi Xác đ ịn h cô n g thức phân tử cùa oxit và viết phương trình cùa phản ứng đã xảy ra

4 0,222g florua của ng u y ên tô' đất hiếm X phản ứng với oxi tạo

thành 0 ,1 89g x 20 3 Xác định khối lượng nguyên tử của X Đó là nguyên tử của nguyên tô' nào ?

Trang 5

5 Xác định công thức phân tử của một hiđrocabon khí, biết rãng dểđốt 1 thể tích khí này phải dùng dến 5 thể tích k hí oxi, và khi đốtmột thể tích khí này bàng clo (sản phẩm là cacbon và HC1) thì phải dùng 4 thể tích khí clo Các thể tích được đo ờ cùng nhiệt

8 M ột hỗn hợp gồm lOOg nguyên tố X (khối lượng nguyên từ 60)

và lOOg nguyên tô' Y (khối lượng nguyên tử 90) được dun nóngcho đến khi tạo thành hợp chất X Y2 và một trong hai nguyên tô'

đã phản ứng hoàn toàn Tính lương X Y2 được tạo thành và khối lượng nguyên tô' còn lại trong phản ứng

9 T rong quá trình luyện kim để điều c h ế kẽm , quặng kẽm suníua ZnS được nung trong không khí để chuyển thành kẽm oxit ZnO, sau đó người ta khử Z nO bằng than cốc để thu kẽm kim loại Tính lượng kẽm có độ tinh khiết 99,5% thu được từ 1 tấn quặng chứa 75,0 % ZnS

10. Đ ể điều c h ế iot từ natri iodat và lưu huỳnh người ta sử dụng các phản ứng sau:

SO2 + H 2O —► H2SO3

N a l ơ3 + H 2S 03 -> I2 + H 2S 04 + N a 2S 04 + H 20

Trang 6

X ác dinh lượng iot có thể thu dược khi dùng 1 kg lưu huỳiìh, nếu hiệu suất phàn ứng là 90% .

11 Đ iển vào các chỏ trống trong sơ đổ các phản ứng sau:

2A1 (Tinh thể) + 6HBr (Khí) = Al2Br6 (Tinh thể) + 3H2 (Khí)

12 M ột nhà hoá học đã xác định khối lượng phân từ và thành phần

củ a 4 hợp chất khí bậc hai cùa nguyên tô' X Ông đã ghi các dữ kiện phân tích vào các tờ giấy riêng, nhưng do sơ suất không ghi

rõ tờ nào thuộc hợp chất nào Các khối lượng phân tử xác định được là 20, 54, 6 8 và 71 Các dữ kiện phân tích là 29,6% o ,

19,6% N, 16,1% B và 5% H Trên cơ sở các dữ kiện này hãy xác

đ ịn h xem X là nguyên tô' nào ?

13 Nhiêt đốt cháy cùa CH4 và C 2HỘ tương ứng bằng 890,35 kJ/mol và 1559,88 kJ/mol Trong kĩ thuật phẩm chất của một nhiên liệu được đánh giá bằng lượng nhiệt giải phóng bời 1 dơn vị khối lượng hỗn hợp cháy Như vậy, chất nào sẽ là nhiên liệu tốt hơn k h i :

a) O xi được lấy từ m ôi trường bên n g o à i ;

b) Oxi được dự trữ cùng chất cháy (ví dụ trong tên lửa) ?

14 Đ iền các sô' liệu vào chỗ trông : 1,12/ CH4 cháy trong I oxi,tạo thành g cacbonđioxit Trong 1,12/ C H4 chứa mol CH4>

và từ đó có thể thu được nguyên tử cacbon Các thể tích đo ở điéu kiện tiêu chuẩn

Trang 7

15 a ) ‘ở nhiệt độ và áp suất như nhau 2g hiđro hay 14g nitơ cỏ [hể tích lớn hơn ?

b) Ở cùng áp suất và cùng thể tích 4g oxi hay 4g C 02 có nhiệt

độ cao hơn ?

c) Người t a f h o m ột thể tích xác định khí oxi di q u a rượu, sau dó

đo thể tích ờ nhiệt độ và áp suất không đổi Thé tích đo được sẽ lớn hơn, bàng hay bé hơn thể tích oxi ban đầu ? T ại sao ?

16 Sự thay đổi áp suất khí quyển theo độ cao được biểu diễn theo công thức :

T - Nhiột độ tuyệt đối

Tính áp suất khí quyển ở 300K, ở độ cao 6000 m

17 M ột hợp chất khí chứa cacbon, hidro và clo Người ta đo sự thay đổi khối lượng riêng của nó theo áp suất ở 27°c và thu được kết quả sau :

Khối lượng riêng d (g//) 2,1043 1,0382 0,5154

Xác định khối lượng phân tử và cổng thức phân tử cùa hợp chất khí

Trang 8

1K Từ các dữ kiện sau hãy xác định khối lượng nguyên tử cùa các nguyên tô' khi biết khối lượng nguyên tử H bàng 1 Khôi lượng riông được đo ờ T = 273K

19 T rung bình một ngày một người sử dụng 17kg không khí để thờ

K hông khí dùng để thờ có chứa \% C 0 2 Giả sử trong hệ thống khỏi phục không khí của m ột tàu vũ trụ người ta dùng phản ứng :

C 02(k) + 2 K 02(r) = K2C 03(r) + - 0 2(k)

Tính lượng K 02 phải m ang trên tàu cho m ột chuyến bay

1 0 ngày

Trang 9

20 Xác định đương lượng của kim loại và cùa lưu huỳnh nếu 3,24g kim loại tạo thành 3,48g oxit và 3,72g sunfua Biết dương lượng cùa oxi bằng 8.

21 Asen tạo thành hai oxit, trong đó một oxit chứa 65,2% As, oxit thứ hai chứa 75% As Biết đương lượng của oxi bàng 8 Xác dinh đương lượng của asen trong các oxit

22 M ột loại khí tự nhiẻn chứa: 84% C H 4, 10% C2H6, 3% C3Hg và3% N2 (tính theo thể tích) Nếu sử dụng các phản ứng chuyển hoá có xúc tác thì có thể chuyển toàn bộ lượng cacb o n trong đó thành butađien với hiệu suất 100% Hãy xác dịnh lượng butađien thu được từ lOOg khí tự nhiên nói trên

23 M ột bình có thể tích 15 lít chứa 5,65g N2 được nối với một bình

có thể tích 6 lít chứa 5,00g 0 2 Sau đó van nối hai bình được mờ

để các khí được trộn lẫn vào nhau Hãy xác định áp suất riông cùa mỗi một khí và áp suất tổng cộng ờ 2 7 °c

24 Sau khi cho 1 l,2g cacbon phản ứng hết với lượng oxi có thể tích 21,21 ờ 1 8 °c và 0,987 atm để tạo thành hỗn hợp c o và C 0 2 Người ta dẫn các khí tạo thành vào m ột bình chứa 3 lít dung dịch

N aO H 2,50M Hãy xác dịnh lượng N aO H không được chuyểnhoá thành N a2C 03 và nồng độ dung dịch N aO H sau phản ứng.Chú ý : Khí c o không phản ứng với NaOH ờ các điểu kiện nêu trên

25 Người ta đưa 0,750g axit benzoic (rắn) vào một bình dung tích0,5 0 0 lít chứa oxi ờ áp suất 10 atm và nhiệt độ 25°c Do có dư oxi mà axit benzoic đươc đốt cháy hoàn toàn thành C 02 và nước.

Trang 10

Hãy xác định nồng dộ phần mol cùa C 02 và hơi nước trong hỗn hợp khí tạo thành sau khi để nguội đến nhiệt độ ban đáu là 25°c.

Cho biết : + Á p suất hơi nước ờ 25°c là 3173 Pa

+ Bỏ qua thể tích chiếm chổ bời các chất khổng phải

là chất khí và độ tan cùa C 02 trong nước.

26 Một hệ thống thiết bị phản ứng gồm hai hình ghép nối tiếp Bình

1 có thể tích 2,125 lít chứa S 02 ờ áp suất 0,750 atm , bình 2 cóthể tích 1,500 lít chứa 0 2 ờ áp suất 0 ,5 0 0 atm c ả hai khí đểu

ờ nhiệt độ 80°c Tiếp đó người ta m ờ khoá dê thông 2 bình với nhau

a) X ác dịnh nồng độ phần mol cùa S 02 trong hỗn hợp, áp suất tổng và á p suất riêng cùa các khí trong hỗn hợp khi giả thiết

rằ n g ch ư a xảy ra phàn ứng giữa S 02 và 0 2.

b) D ẫn hỗn h ợ p khí vào xúc tác để xảy ra phản ứng tạo thành

S 0 3, sau đ ó hổn hợp phản ứng được dẫn quay trờ lại hộ

th ống hai bình nói trên Hãy xác định nồng độ phần mol cùa các khí tro n g hỗn hợp và áp suất tổng nếu phản ứng giữa S 02

và 0 2 được xem là hoàn toàn.

Trang 11

C h ư ơ n g 2.

CỦA CÁC QUÁ TRÌNH HOÁ HỌC

1 3 g ca cb o n dược đ ố t cháy thành C 02 trong m ột nhiệt lượng kế

b à n g đồng Khối lượng cùa nhiệt lượng kế là 1500g và khôi lượng nước trong nhiệt lượng kế là 2000g Nhiệt độ ban đắu là

20°c, còn nhiệt độ cuối cùng là 31,3°c Tính thiêu nhiêt của

ca c b o n (bằng J/g), biết nhiệt dung riêng của đồng là 0,389J/g.K ,

c ủ a nước là 4,184J/g.K

2 M ột nổi hơi bằng thép có khối lượng là 900kg Nồi hơi chứa

4 0 0 k g nước G iả sử hiệu suất sử dụng nhiêt cùa nồi hơi là 70%

C ần bao nhiêu nhiệt lượng để nâng nhiệt dộ cùa nồi hơi từ 1 0 °c lên 100°c nếu nhiệt dung cùa thép là 0,46 kJ/kg.K ?

3 Đ ối với phản ứng :

Trang 12

M g C Ü 1(r) = M g O (r) + C 0 2(k) AH° = 108,784kJ/m olThể tích mol c ủ a M g C 03 là 0 ,0 2 8 / và c ủ a M gO là 0,011/ H ãy xác dịnh AU củ a phản ứng.

6 Khi 1 mol nước hoá hơi ở điểm sôi, ờ áp suất cô' định là 101325 Pa,

nó hấp thụ m ột lượng nhiệt là 40,58kJ Sự th ay đổi thể tích khi chuyển từ thể lỏng sang thể hơi sinh ra m ột công

a) N ếu thể tích moi của nước lỏng là 0 ,0 1 9 / ờ 373K và nếu hơinước là m ột khí lí tưởng thì công sinh ra là bao nhiêu ?

b) T ính AU và AH cùa quá trình chuyển hoá này

7 a) Khi 1 mol rượu metylic cháy ờ 29 8 K và ờ thể tích cô' đ ịn htheo phản ứng :

Trang 13

c) N hiệt bay hơi cùa C H3O H (Ị) là 34,89 kJ/mol Tính sinh nhiệt tiêu chuẩn của C H30 H (k).

8 Khi trung hoà 1 mol HCN bằng kiềm m ạnh theo phản ứng :

H C N dd + O f T dd = H 20 + CN~dd

người ta thấy giải phóng 12,13 kJ nhiệt Tính AH cùa phản ứng điện li H CN :

9 Tính sinh nhiệt chuẩn cùa A s20 3 o x it tinh thể, cho b i ế t :

b) AsCl3(r) + 3H20 (1) = H ,A s0 3(dd) + 3HCl(dd) AH2 = 73,55 kJ/mol

Trang 14

3 A s20 3(r) + 2 0 3(k) = 3A s20 5(r) AH2 = - 1 0 9 5 ,7 9 kJ

Biết năng lượng phân li cù a oxi là 493,71 kJ/mol, nâng lượng của liên kết 0 - 0 là 138,07 kJ/m ol Chứng minh rằng phân tử ozon không thể cấu tạo vòng m à phải có cấu tạo hình chữ V

\ 1 Cho :

- Nhiệt phân li củ a hiđro là 435,14 kJ/mol

- N hiệt phân li cù a oxi là 493,71 kJ/mol

- Sinh nhiệt của nước lỏng là -2 8 5 ,7 7 kJ/mol

- Nhiột bay hơi cù a nước là 43,93 kJ/mol

X ác định năng lượng liên kết O - H trong phân từ nước

12 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng :

C 2 H 4(k) + H 2(k) = C 2H 6(k)Cho biết:

Trang 15

- Sinh nhiệt của BaCl2 tinh thể : -860,23kJ/m ol

- Nhiệt thảng hoa cùa Ba kim loại : 192,46kJ/mol

- T h ế ion hoá thứ nhất cùa Ba : 501,24 kJ/mol

- T h ế ion hoá thứ hai của Ba : 962,32kJ/mol

- Ái lực với electron cửa clo : -3 5 7 ,7 3 k J/m o l

- Nhiệt hoà tan cùa BaCl2 : -1 0 ,1 7 k J/m o l

- Nhiệt hidrat hoá cùa ion Ba2+ : -1 3 4 3 ,9 8 k J/m o l

- Nhiêt hidrat hoá của ion C1 : -3 ó 2 ,9 8 k J/m o l

14 Tính biến thiên entropi khi trộn 1 mol khí heli với 1 mol khí neon ở T = const, biết áp suất ban đẩu cùa cả hai khí bằng nhau

15 s ° 2 9 8 của nước là 69,96 kJ/m ol.K Nhiệt dung m ol đảng áp cùa nước là 75,31 kJ/m ol.K Xác định s tuyệt đối của nước ở 0°c.

( ĩ ó ) Ở 25°c entropi củ a lưu huỳnh hình thoi 255,1 J/m ol.K , nhiệt 'ì dung của nó là 181 J/m ol.K

a) G iả sử nhiệt d ung không phụ thuộc vào nhiệt độ, tính entropi cùa lưu huỳnh hình thoi tại nhiệt độ chuyển từ lưu huỳnhhình thoi sang lưu huỳnh đơn tà ở 95,4°c.

b) Cho biết nhiột chuyển pha của Sthoi sang s dơn tà ở 9 5 ’4 ‘>c Ià

3 kJ/mol Tính entropi tuyệt đới của ^đơn tà ờ nhiệt độ này

17 Đ ối với phản ứng :

Trang 16

AH°298 (kJ/m ol)PCi5 - 3 6 9 ,4 4 7

PCI3 - 2 7 9 ,0 7 3

0C1

S°2 98(J/m ol.K )352,7

312,1223,0

ĐAI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI^

TRUNG ĩẦM THÒNG ĨIN THƯ VIỆN

Trang 17

20 Quá trình chuyên oxi thành ozon ( 3 0 , (k) = 2 0 í(k)) là khỏ n g thè thực hiện được về phương diện nhiột dộng học (AH dương AS ủm) Hãy giải thích tại sao có thể thu được ozon từ oxi khi phóng điện hay trong các quá trình quang hoá khác.

21 Trên đổ thị sau cho sự phụ thuộc cùa AG° vào nhiệt độ củ a các phản ứng oxi hoá sau :

Trang 18

ở 100°c khi đốt l ,0 0 m3 khí etilen đktc Hiệu suất của quá trình

là 70%

C ho b i ế t : N hiệt dung riêng của nước là : 4,184kJ/kg.K

N hiệt hoá hơi của nước là : 2259kJ/kg

23 C ho biết thiêu nhiệt của glucozơ là -2 8 1 5 ,8 k J/m o l ờ 298K Hãy xác đ ịn h entanpi tạo thành tiêu chuẩn của glucozơ

24 X ác đ ịn h biến thiên entanpi cùa phản ứng giữa cacbon và oxi ở

400°c d ể tạo thành 1,00 mol C 02 ở 400°c.

Sử dụng các dữ liệu cần thiết ờ phụ lục 1

25 Q uá trìn h Solvay để sản xuất N a2C 0 3 bao gổm các phản ứng sau đây :

Trang 19

b) Xác định biến thiên entanpi cho toàn bộ quá trình.

c) Viết phương trình biểu diễn phản ứng tổng cộng

d) Xác định AH của phản ứng tổng cộng, so sánh kết quả thu được với trường hợp b

Sử dụng các dữ liệu cần thiết cho quá trình tính toán trong phụ lục 2

26 H ãy xác định biến thiên entanpi của phản ứng giữa l.OOmol C 02

và 1 ,OOmol cacbon ờ 6 0 0 ° c để tạo thành c o ờ 6 0 0 °c

b) Công sinh ra bời quá trình

Cho biết sinh nhiệt tiêu chuẩn cùa CgH |g ỉà - 270,29 kJ/mol

Trang 20

b) C ông sinh ra bởi quá trình.

Cho biết sinh nhiệt tiêu chuẩn của C8H ị8 là - 270,29 kJ/mol.

Sử dụng c á c dữ liệu cần thiết cho quá trình tính toán ỉrong phụlục 2

28 Xác định biến thiên entanpi của phản ứng giữa 1,00 mol cacbon với nước ở 600°c Nhiệt dung đẳng áp (J/m ol.K ) của các chấi íược ch o n h ư sau :

HCI(k) + n H zO - » H+(aq) tC I" (a q ) i H M 8 = - 7 4 ,8 9 k J

30 Tính lượng nhiệt giải phóng khi hấp thụ 1,000 mol HC1 (khí) trong m ột lượng lớn nước Coi như HC1 bị ion hoá hoàn toàn trong d u n g dịch loãng

Sử dụng cá c dữ liệu cần thiết cho quá trình tính toán trong phụ luc 2 và 3

Trang 22

c) Số mol iot còn lại khồng phản ứng lúc cân bằng ;

d) Áp suất riêng củ a mỗi chất lúc cân bằng

Ở 8 1 7 ° c hằng số cân b ằn g Kp của phản ứng giữa C 02 và C(r) nóng đỏ, d ư để tạo thành c o b ằn g 10 Xác định :

a) Phán m ol của các khí trong hỗn hợp lúc cân bằng khi áp suất chung bằng 4 atm

b) Áp suất riêng của CO', lúc cân bằng

c) Áp suất chung của hỗn hợp sao cho lúc cân bằng CO') chiếm

Trang 23

6 Cho phản ứng :

2 S 0 2(k) + ‘0 2(k) ^ 2 S 0 3(k)Hãy xác định bậc tự do của hệ

Biết rằng ở 700 K, dưới áp suất p = 1 atm , thành phần của hệ lúc cân bằng là : s o , 0,21 mol ; S 03 10,30 moi ; 0 2 5,37 mol và No 84,12 mol Xác định :

a) Hằng số cân bằng Kp ;

b) Thành phần của hỗn hợp ban đầu ;

c) Độ chuyển hóa của S 02 ;

d) Độ chuyển hoá của s o , sẽ là bao nhiêu nếu dùng 0 1 tinh khiết (không có No), cho rằng số mol ban đầu của SO9 và O', vản nhu số mol đã tính ở b Áp suất chung của hệ luồri luỏn bằng 1 atm

7 Ở 820 ° c hằng số cân bằng của phản ứng :

C a C 0 3(r) ^ C aO (r) + C 0 2(k)

bằng 0,2 Người ta cho 0,1 mol C a C 03 vào một bình chân khồngthể tích 22,4 / và giữ ở 820°c Xác định thành phần củ a hệ lúc cân bằng

9

Nếu người ta tăng dần thể tích của bình, hãy biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p vào thể tích của bình

Trong một bình chân khồng thể tích 22,4/ và giữ ở 820°c, người

ta để 0,1 mol CaO sau đó thêm dẩn C 02 vào H ãy biểu diẽn sự

phụ thuộc áp suất p cùa hệ vào số mol CO') đưa vào bình

Trang 24

8 C ho cân bằng : N20 4 ^ 2 N 0 2 ở pha khí.

T rong m ột bình chân không thể tích 0,5 /, được duy trì ở 45°c,

có 3.10 3 mol N 20 4 nguyên chất Khi cân bằng được thiết lập áp suất trong bình là 0,255 atm X ác định độ phân hủy cùa N20 4 ờ nhiệt độ này và hằng số cân bằng Kp

Biết biến thiên entanpi cùa phản ứng phân hủy N20 4 là72,8kJ/m ol Tính Kp ở 21°c T ừ những kết quả trên hãy tính biến thiên entropi của phản ứng

9 Ở 825°c hằng sô' cân bằng cùa phản ứng :

bàng 1 N ếu xuất phát từ m ột hỗn hợp đổng phân tử của c o

H 20 ờ 825°c và ờ áp suất 1 atm thì lúc cân bằng độ chuyển hoá của CO là bao nhiêu ? Nếu độ chuyển hoá cùa c o là 99% thì phải d ù n g bao nhiêu mol hơi nước cho 1 mol c o

10 N ghiên cứu cân bằng đổng thể ờ pha k h í :

Ở áp suất 1 atm người ta đo ti khối hơi so với không k hí của hỗn hựp ờ các nhiệt độ khác nha» và thu dược kết quả sau :

Nhiệt độ (°C) 45 60 80 100 120 140 180

c o + H20

n 2o 4 ^ 2 N 0 2

Trang 25

Nếu xuấl phát từ N20 4 nguyên chất và nếu gọi a là độ phân hũy cùa N20 4 hãy biểu diẻn d = f ( a ) và tính hàng số càn bàng K|, ở các nhiệt độ Điéu gì xảy ra kể từ 140°c trờ lên ?

11 18,4 g N20 4 được đặt trong một bình chân không thể tích 5,9 I ở

27 ° c , áp suất lúc cân bằng là 1 atm Cũng lượng N->04 ấy nhưng

ờ 110 °c, áp suất cân bàng 1 atm đạt được khi thể tích là 12,14 /.Tính độ phân hủy cùa N20 4 ở 27°c và 1 10°c Từ đó xác định hằng sô' cân bằng ờ hai nhiệt độ

1 2 Ở 820 °c các hằng sô' cân bằng cùa các phản ứng :

Trong m ột bình chân không thể tích 22,4/ và được giữ ờ 8 2 0 °c ,người ta cho vào 1 mol C a C 03 và 1 mol c Xác định thành phầncủa hệ lúc cân bằng Sự phân hủy C a C 03 sẽ hoàn toàn khi thể tích trong bình bàng bao nhiêu ?

13 T rong công nghiệp dê điéu c h ế hiđro người ta dùng khí hơi nước được sản xuất theo phàn ứng :

Trang 26

Trong phản ứng (2) người ta dùng n mol hơi nước cho

1 mol CO Giả sử X là phần mol của c o trong hỗn hợp lúc cân bằng

Hãy thiết lập mối quan hệ giữa X, n và K 2 Áp dụng bằng sô' cho trường hợp n = 3 Nếu m uốn rằng khi cân bằng hỗn hợp không chứa quá m ột phần trăm c o thì giá trị của n phải bằng bao nhiêu ?

14 ở 820°c h àn g sô' cân bàng của các phản ứng :

C a C 03 = C a 0 + C 0 2 Kị = 0,2 (1)

M g C 03 = M gO + C 0 2 K2 = 0,4 (2)Trong m ột xilanh thể tích rất lớn đã được làm chân không ờ

820°c người ta đưa vào 1 mol C aO , 1 mol M gO và 3 mol C 0 2 Nhờ m ột pittông người ta nén dần dẩn hỗn hợp Vẽ đường cong biểu diễn sự phụ thuộc cùa p vào V và xác định toạ độ cùa các điểm đ ặc biệt

15 Khi đốt n ó n g hơi nước dưới áp suất 1 atm , người ta giả thiết rằng hưi nước bị phân hủy thành hiđro và oxi và cả ba khí đéu là

Trang 27

M2 + 0 2 = 2N0

Ở T = 1900K, Kp = 4.10-4

Hiộu suất của NO được xác định bằng ti sô giữa sô' mol N O dược tạo thành lúc cân bằng và sô' m ol NO có thể được tạo thành nếu phản ứng là hoàn toàn

Tính hiệu suất đó ờ 1900K và dưới áp suất 105 Pa trong hai trường hợp sau :

a) Hỗn hợp đồng phân tử cùa nitơ và oxi

b) Hỗn hợp nitơ và oxi giống thành phần của không khí (1/5 oxi ; 4/5 nitơ)

17 Ở 46°c hằng sô' cân bằng Kp của phản ứng :

N2O4 0 0 2 N 0 2(k)

bằng 0,66 Hãy tính phẩn trăm N20 4 bị phân li ờ 4 6 ° c và áp suấttổng bằng 0,5 atm, áp suất riêng phần của N20 4 và N 0 2 bằng bao nhiêu tại thời điểm cân bẳng

18 K hí HI được tạo thành theo phản ứng :

H 2(k) + ^2(k) ^ 2 H I (k)

Khi hỗn hợp gồm 46,0 g I2 và 1,00 g H2 được đốt nóng và đạtcân bằng ở 470°c thì trong hỗn hợp cân bằng có chứa 1,9 g I2.Xác định số inol cùa m ỗi m ột chất khí tại thời điểm cân bầng Xác định hằng số cân bằng của phản ừng

Trang 28

19 Hỗn hợp gồm 1 m ol H2 và 1 m ol I2 được đớt nóng trong bìnhphàn ứng có thể tích 30/ dến nhiệt độ 4 7 0 ° c Hãy sử dụng giá trị

K tính được ở bài 18 dể xác định :

a) Sô' mol I2 còn lại khi cân bằng dược thiết lập.

*

b) Áp suất tổng trong bình phản ứng

c) Áp suất riéng cùa I2 và HI trong hỗn hợp cân bằng

d ) Nếu đưa tiếp vào hỗn hợp cân bằng 1 m ol H 2, hãy xác định sô'

21 PCI5 bị phân hủy theo phương trình phản ứng :

Trang 29

+ Phần trăm PCI«; bị phân hủy ở diều kiện cân bàng

+ Phần trãm (tín h th eo thể tích) Cl2 trong hỗn hợp khí ở điéu kiện cân bàng

+ Á p suất riêng của C l2 trong hỗn hợp cân bằng

22 Xét phản ứng :

2 N 02 ^ N20 4a) Xác định AG° và Kp củ a phản ứng này ờ 25°c.

Trang 30

C h ư ơ n g 4.

Tốc DỘ VÀ Cơ CHẼ CỦA PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

1 Phàn ứng giữa A và B đưcc biểu d iễ n b ằn g phương trình :

Trang 31

A + B - + Cngười ta đo tốc độ ban đầu cùa sự tạo thành c, tức v0 (M phút ')đối với các giá trị khác nhau cùa nồng độ ban đẩu [A]0, [B] 0 trong 3 thí nghiệm sau :

5 A zom etan phân hủy theo phàn ứng bậc m ột :

CH3-N = N-CH3(k) C2H6(k) + N2(id

Trang 32

ở 287° c áp suất của azom etan nguyên chất là 0,2105 atm Sau

1 0 0 giây áp suất của hỗn hợp là 0,2126 atm Tính k và t| /2 cùa phàn ứng này

Một mẫu vật có sô' nguyên tử 1 ' c (t1/2 = 20 phút) và l4C (t|/2 = 5568 nãm) như nhau ở m ột thời điểm nào đó

a) Ở thời điểm đó tỉ lệ cường dô phóng xạ cùa " c và l4C là bao nhiêu ?

b) Tỉ lệ đó sẽ bằng bao nhiêu sau 6 giờ ?

Tốc độ của phản ứng khử HC1O 4 bằng HSOj được biểu diễn bằng phương trình :

V = k[ H C rO ; ] [ H S O ; ] 2 [H+]

Trong m ột thí nghiệm với các nồng độ ban đầu :

[ HCrO" ] = 10 4 mol/1 ; [ H SO“ ] = 0,1 mol/1 ; nồng độ ion H + cô' dịnh và bằng 1 0 5 m ol/1.

Nổng độ H C rO ¡ giảm xuống còn 5.1CT 5 mol/1 sau 15 giây

a) Sau bao lâu nồng độ của H C rO “ sẽ bằng 1.25.1CF5 mol/1 ?

b) Nếu n ồng đ ộ ban đẩu cùa H SO j là 0,01 mol/1 thì sau bao lâu nồng đ ộ củ a HCrO" sẽ bằng 5 10“ 5 mol/1 ?

c) Tính h ằn g sô' tốc độ phản ứng k

d) Nếu n ồng đ ộ ban đầu của H S O ^và H + đẻu bằng 10- 3 mol/1

và được g iữ cô' định thì cần thời gian bao lâu để một nửa lượng H C rO “ bị khử ?

Trang 33

8 Saccarozơ phân hủy trong môi trường axit tạo thành g lu co ỉơ và fructozơ theo phản ứng bậc nhất, với thời gian nửa phàn ứnị: là 3,33 h ờ 25°c Hỏi sau 9,00 h còn bao nhiêu phấn trăm saccarozơ chưa bị phân húy ?

9 Phản ứng phân hủy S 02C12 thành S 02 và Cl2 là phản ứng bAcnhất Khi tiến hành đốt nóng 0,10 mol S 02Cl2(k) ờ 600 K trong bình phản ứng có dung tích 1 ,0 / người ta thu được các dữ kiện thực nghiêm sau đây :

Thời gian

(h)

Á p suất (atm)

Thời gian (h)

Áp suất (atm)

b) Thời gian nửa phản ứng ờ nhiệt độ trên

c) Áp suất trong bình sau 2 0h

10 Styren (vinylbenzen) phản ứng với axit hypoclorơ cho ta clohiđrin C6H5 - CH O H - C H 2C1 Chất này sẽ chuyên thành epoxit trong môi trường kiềm :

C6H5-CHOH-CH2Cl + OH~ -> C6HsCH - CH2 + cr + H20

o

Đó là m ột phản ứng bậc hai H ãy giải thích tại sao trong môi trường đệm phản ứng lại là bậc một

Trang 34

Ớ 18 ° c và trong môi trường đệm người ta đo nồng độ C1 (kí

hiệu là x) theo thời gian và thu được kết quả sau:

Nổng độ ban đẩu cùa clohiđrin bằng 6,8 6.10 3 mol/1 Sau khi

kiêm tra lại bậc phản ứng hãy tính hằng số tốc độ cùa phản

ứng này

11 Phản ứng : A + B - > sản phẩm

là bậc nhất đối với mỗi chất phản ứng, với k = 5.10 31 m o r V

Hãy xác định nồng độ cùa A sau 100 giây, biết rằng nồng độ ban

đầu của A là 0 ,1 0 0 M và củ a B là 6,00 M

12 Phản ứng : A + B —> c

là phản ứng bậc nhất đối với cả A và B, với k = 1.10 21 mol V

Tính nồng độ còn lại cùa A sau 100 giây, biết nồng độ ban đầu

cùa m ỗi chất đều bằng 0,10 M

13 Đối với phản ứng xà phòng hoá etyl a x e t a t :

C H3C O O C2H5 + O H T ^ C H3C O < r + C 2H 5OH

ở thời đ iể m ban đầu t = 0 hỗn hợp phản ứng chứa este và xút có

nổng đ ộ b ằn g nhau và bằng 0,05 M Phản ứng được theo dõi

bàng cá c h ờ m ỗi thời điểm t người ta lấy 1 0 ml hỗn hợp phản

ứng rồi c h u ẩ n độ lượng xút còn lại bằng dung dịch HC1 0,01 M

Kết quả thu dược như sau :

Trang 35

là phản ứng bậc nhất H ằng sô' tốc độ phản ứng k đo ờ các nhiệt

độ khác nhau có các giá trị sau :

Ở 61 ° c :

Trang 36

ơ 71 ° e :

Xác định bậc p h ả n ứng, hằng số tốc độ phản ứng ở 2 nhiệt độ vànãng lượng hoạt động hoá của phản ứng

16 Từ các dữ kiện sau đây đối với phản ứng :

xúc lác ,

A -— — > sản phâmhãy tính giá trị củ a hằng số tốc độ phản ứng và bình luận về bậcphàn ứng

19 Hàng s ố tốc đ ộ c ủ a phản ứng bậc 2 :

Trang 37

2A —> sản phẩmbầng 8,0.10 5 M * phút 1 H ây xác định thời gian cần thiết dể nồng đ ộ chất phản ứng :

T ính n ăn g lượng hoạt đ ộng hoá của phản ứng và giá trị của hàng

số k 670 K.

§

23 Ở g ầ n 100°c, H2 và I 2 phản ứng với nhau trong pha khí theo kiểu

p h ản ứng lưỡng phân tử để tạo thành HI Đổng thời cũng ờ nhiệt

đ ộ đó, HI tự phân hủy cũ n g theo kiểu phản ứng lưỡng phân tử

th àn h H2 và I2 Các năng lượng hoạt động hóa quan sát được cùa hai phản ứng này tương ứng bằng 163 và 184 kJ/mol Xác định

h iệu úng nhiệt của phản ứng :

Trang 38

24 Sự phân hủy chất A xảy ra th e o hai phản ứng song song :

A k| > B và A k2 » cHiệu số năng lượng hoạt đ ộ n g hoá cù a hai phản ứng này bằng bao nhiêu nếu k | / k2 = 10 ờ 10 ° c và bằng 0,1 ở 40 ° c ? Phản ứng nào có nâng lượng hoạt đ ộ n g hoá lớn hơn ?

25 Phàn ứng giữa hiđro và clo chi xảy ra khi bức x ạ hỏn hợp của hai

kh í này bàng tia sáng có đ ộ dài sóng cực đ ại b ằ n g 4 0 0 0 Ả Xácđịnh nãng lượng hoạt đ ộ n g hóa cùa phản ứng

26 ỏ 30 ° c và áp suất 300 m m H g khi bức xạ p ropio an đ eh it bằng ánh sáng có đ ộ dài sóng 3 020 Â sẽ thu được c o H iệu suất lượng tử của phản ứng bằng 0,54 T ố c độ tạo th àn h c o là0,001 mol/h Tính năng lượng đ ã bị h ấp thụ bời hệ phản ứng trong m ỗi giây

27 N ghién cứu động học cùa phản ứng :

A + B - » sản phẩmngười ta nhận th ấy rằng bước thứ nhất là quá trìn h dim e hoá thuận nghịch A, bước thứ hai là phản ứng giữa A2 và B theo kiểu phàn ứng nhị phân tử để tạo thành sản p h ẩ m , đ ồ n g thời đây cũng

là bước quyết định tốc đ ộ cù a phản ứng H ãy xác định phương trình biểu diễn tốc dộ củ a phàn ứng trên

28 3hương trình biểu diển tốc độ củ a phản ứng :

M2 + I2 -► 2HI

2NO + 0 2 -> 2 N 0 2

Trang 39

là V = k[N0].[0->] Hãy để xuất một cơ chế hợp lí cho phàn ứng theo dữ kiện trên.

29 Nghiên cứu động học của phản ứng :

N 02 + C 0 - > c o 2 + n ongười ta ihấy ở nhiệt độ trên 500 ° c phương trình tốc dộ phàn ứng có dạng : V = k [ N 0 2].[C 0]

Còn ở dưới 500 ° c phương trình tốc dộ phản ứng có dạng :

v = k [ N 02 ] 2

H ãy giả thiết cơ ch ế thích hợp cho mỗi trường hợp

30 Phương trình động học thực nghiệm cùa phản ứng :

Trang 40

DUNG DỊCH

C h ư ơ n g 5

1 T im biểu thức dê chuyển từ nồng độ phần trãm a (% ), khối lượng riêng d (g/m l) cùa một dung dịch hai cấu tử sang các nồng độ :a) M o l ; b) Đương lượng ; c) M olan ; d) Phần mol

2 T ính nồng độ mol (M) và nồng độ đương lượng (N) của dung dịch H2S 04 96% (d = l,8 4 g /m l).

3 T ính thể tích của dung dịch H N 03 32% (d = 1,20 g /c m 3) cần thiết để pha 300 ml dung dịch H N O3 0,2N.

4. Tính thể tích dung dịch F e S 04 0,1N cẩn thiết để khử 4,0 g

K M n 04 chứa trong dung dịch đã được axit hoá bằng H 2S 0 4

5 Đ ể phản ứng vừa đù với 50 ml dung dịch N a2C 0 3 cẩn dùng 56,3

m l dung dịch HCl 0.102N Hỏi khi thêm dư CaCl2 vào 100 ml

Ngày đăng: 03/12/2019, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w