170 bài tập trắc nghiệm toán học về số phức ở mức độ nhận biết và thông hiểu được sưu tập từ các đề thi thử THPTQG, giúp HS làm quen với số phức và các bài toán liên quan cơ bản liên quan đến số phức, sử dụng thành thạo các công thức liên quan đến số phức, tạo cho HS một tiền đề tốt để giải quyết các bài toán phức tạp hơn.Giúp giáo viên tham khảo trong giảng dạy và ôn thi THPTQG.
Trang 1170 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ SỐ PHỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ở CÁC MỨC ĐỘ
I 25 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ SỐ PHỨC - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1: NHẬN BIẾT - ĐỀ SỐ 1 CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC
Mục tiêu đề thi: Đề thi gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm chuyên đề số phức mức độ nhận biết Số phức là một
khái niệm hoàn toàn mới đối với HS lớp 12 Đề thi này đưa ra với mục đích giúp HS làm quen với số phức, giải quyết các bài toán về vấn đề nhận biết phần thực, phần ảo, biểu diễn số phức trên mặt phẳng phức, tính mođun của số phức, số phức nghịch đảo, số phức liên hợp, thực hiện các phép toán liên quan đến số phức, giải các phương trình nghiệm phức.
Câu 1: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z 1 i 2 ?i
Trang 2Câu 6: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 làz 4 0
Trang 3Câu 17: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Phần thức là 3 và phần ảo là -4 B Phần thực là -4 và phần ảo là 3i
C Phần thực là -4 và phần ảo là 3 D Phần thực là 3 và phần ảo là -4i.
Câu 18: Kí hiệu z z là hai nghiệm của phương trình 1 2, z2 Giá trị của biểu thức z 1 0 P z 12z22z z1 2
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 7Xác định số phức liên hợp và tìm số phức w bằng máy tính casio
Trang 8+) Số phức z a bi a b Z , � được biểu diễn bởi điểm M9a;b) trên mặt phẳng xOy.
+) Tọa độ trung điểm I của AB là: 2
Trang 9z z
a c
z z a
Tìm số phức z thông qua các phép tính số phức và tìm được số phức w
Công thức tính modun của số phức z a bi là: z a2b2
Trang 1030 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ SỐ PHỨC - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 1 + 2: NHẬN BIẾT + THÔNG HIỂU - ĐỀ SỐ 2
CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC
Mục tiêu: Đề thi gồm 30 bài tập trắc nghiệm về số phức ở mức độ nhận biết và thông hiểu được sưu tập từ
các đề thi thử THPTQG, giúp HS làm quen với số phức và các bài toán liên quan cơ bản liên quan đến số phức, sử dụng thành thạo các công thức liên quan đến số phức, tạo cho HS một tiền đề tốt để giải quyết các bài toán phức tạp hơn.
Trang 11Câu 1: Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 là z 1 0 z a bi ,a,b R.� Tính a 3b
Trang 12Câu 12: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn
cho số phức z Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 14: Cho z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2z2 trong đó 6z 5 0, z phần ảo âm Phần2
thực và phần ảo của số phức z13z2 lần lượt là
Trang 13A (2;-3) B (2;1) C (-1;6) D (2;3)
Câu 21: Cho số phức z có biểu diễn hình học là điểm M ở hình vẽ bên Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.z 3 2i B z 2 3i C z 3 2i D z 2 3i
Câu 22: Cho số phức z a bi , với a, b là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A z z không phải là số thực B Phần ảo của là
C Môđun của z bằng 2 a2b2 D Số z và z có môđun khác nhau.
Câu 23: Cho các số phức z1 3 2 ,i z2 3 2 i Phương trình bậc hai có hai nghiệm z và 1 z là2
Trang 14Câu 30: Tìm phần thực , phần ảo của số phức sau: 3 2
C Phần thực là 2; phần ảo là 4 D Phần thực là 2; phần ảo là -4i
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 17Điểm M(a;b) là điểm biểu diễn cho số phức z a bi , có phần thực là a và phần ảo là b
Trang 18Điểm biểu diễn của số phức z là (1;2)M �z 1 2i w 1 2i w z 2z (1 2 ) 2(1 2 )i i 1 6i
� Điểm biểu diễn của số phức w z là (-1;6).2z
Trang 20Mục tiêu đề thi: Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm số phức ở mức độ thông hiểu được sưu tầm từ các đề
thi thử THPTQG trên cả nước Các câu hỏi ở mức độ lấy điểm 6,5+ Các câu hỏi chủ yếu giúp học sinh vận dụng được những kiến thức cơ bản nhất về số phức vào các dạng toán, giúp HS quen dần với một khái niệm cực kì mới này.
Câu 1: Trên tập số phức, cho phương trình az2 bz c 0 , ,a b c �;a 0 Chọn kết luận sai:
A Nếu b = 0 thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0
B Nếu b24ac thì phương trình có hai nghiệm mà modun bằng nhau 0
C Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau
D Phương trình luôn có nghiệm.
Câu 2: Cho số phức z thỏa mãn z2 i 13 1.i Tính mô đun của số phức z
A. z 34 B z 34 C 34
.3
.3
z
Trang 21Câu 3: Trong mặt phẳng phức, gọi M là điểm biểu diễn cho số phức 2
z z với z a bi a b , �,b 0
Chọn kết luận đúng
A M thuộc tia Ox B M thuộc tia Oy
C M thuộc tia đối của tia Ox D Mthuộc tia đối của tia Oy.
Câu 4: Tìm số phức z thỏa mãn z và 2 z z1 z i là số thực
A.z 1 2i B z 1 2i C z 2 i D z 1 2i
Câu 5: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z là đường tròn có tâm I và bán2 i 4kính R lần lượt là :
A I(-2;-1); R = 4 B I(-2;-1); R = 2 C I(2;-1); R = 4 D I(2;-1); R = 2
Câu 6: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 4z2 Giá trị của biểu thức 4z 3 0 z1 z2
43
Trang 22A Một tam giác đều B Một tam giác vuông cân
C Môt tam giác vuông (không cân) D Một tam giác cân (không đều, không vuông).
Câu 13: Môđun của số phức cos11 cos5 sin11 sin5
Trang 24Câu 33: Gọi (C) là tập hợp các điểm trên mặt phẳng biểu diễn số phức z x 1 yi x y R , � thỏa mãn
Câu 37: Cho số phức z Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và
1i z Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.
A. z 4 B z2 2 C z4 2 D z 2
Câu 38: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau z 10 2i z 2 14i và
A Vô số B Một C Không D Hai
Câu 39: Gọi z z z z là bốn nghiệm phân biệt của phương trình 1 2 3 4, , , z43z2 trên tập số phức Tính4 0giá trị của biểu thức T z12 z22 z32 z42
Câu 41: Số phức nghịch đảo z1 của số phức z là2 2i
Trang 25C 5
32
(I) Số phức z = 2i là số thuần ảo
(II) Nếu số phức z có phần thức là a , số phức z’ có phần thực là a’ thì z.z’ có phần thực là a.a’
(III) Tích của hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i a b a b R, , ', '� là số phức có phần ảo là ab’ + a’b
Trang 26HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Với a � ta có phương trình 0 az2 bz c 0(*) là phương trình bậc hai ẩn z có b24 ac
Xét trong tập số phức thì phương trình (*) luôn có nghiệm � đúng.D
b i z
a
b i z
Trang 27+) Xét �0 phương trình (*) có hai nghiệm thực phân biệt:
1 2
22
b z
b z
Trang 28+) Giải phương trình bậc hai ẩn z trên tập số phức
+) Tính modun của số phức z a bi bằng công thức z a2b2
Cách giải:
Ta có: ' 4 3.4 8 8i2 � Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
1 2 2
Trang 29+) Đặt số phức z x yi , thay vào giả thiết biến đổi để tìm số phức z
+) Thay z vừa tìm được vào w đưa số phức w về dạng w a bi
Cách giải:
Đặt z x yi a ( ta có:0)
11
a bi z
Từ giả thiết, tính được môđun của số phức z từ đó suy ra bán kính đường tròn biểu diễn số phức z
Số phức z có z m2thì bán kính đường tròn biểu diễn sô phức z là m
Cách giải:
Ta có z z 4� z2 4� z 2 suy ra tập hợp biểu diễn số phức z là đường tròn bán kính R = 2
Câu 10: Chọn A.
Trang 30Số phức z có dạng z a bi có điểm biểu diễn là M(a;b).
Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC và rút ra kết luận
Trang 31Xác định môđun đưa về bài toán rút gọn biểu thức lượng giác
Trang 33Số phức z a bi a b R , � có điểm biểu diễn là M(a;b).
x x a
Trang 35i z
Trang 37 2 2
z � x yi � x y � C là đường tròn tâm I(1;0) bánh kính R = 1
Điểm N là điểm biểu diễn cho số phức z0 1 i�N(1; 1) �N(C)
Dựa vào hình vẽ ta thấy MN lớn nhất � MN là đường kính của ( )C �M(1;1)
cos 2 (sin cos )
Trang 38Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(1;1) bán kính R = 1.
Dễ nhận thấy số phức có phần ảo lớn nhất thỏa mãn điều kiện trên là z = 1 + 2i
OAB
z AB
Trang 39Vậy tập hợp các số phức z thỏa mãn hai điều kiện trên là giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C), ta
có đường tròn (C) có tâm I(1;10), bán kính R = 5, ; 3 4.10 122 2 5
có duy nhất 1 điểm z thỏa mãn hai điều kiện trên
2
2 2
2 2
Trang 4335 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC - CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG CHUYÊN ĐỀ: SỐ PHỨC
Mục tiêu: Đề thi gồm 35 câu hỏi trắc nghiệm về số phức ở mức độ vận dụng, được sưu tầm 100% từ các đề
thi thử THPTQG của các trường chuyên và sở GD&ĐT trên cả nước Chuyên đề số phức ở mức độ vận dụng thường gây khó khăn cho HS, vì nó không có dạng và phương pháp nhất định, để làm tốt học sinh phải
có kiến thức chắc chắn và có sự tư duy tốt Các câu hỏi này ở mức độ 8+ trong đề thi THPTGQ, tất cả đều
có phương pháp và lời giải chi tiết giúp HS ôn luyện hiệu quả nhất
Câu 1: Trong tập các số phức, cho phương trình z66z m m , �� Gọi m(1) 0 là một giá trị của m đẻ
phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt z z thỏa mãn 1, 2 z z1 1 z z2 2.Hỏi trong khoảng 0;20 có bao nhiêugiá trị m0 �?
là số thực và z với m2 m � Gọi m là một giá trị của m để có0
đúng một số phức thỏa mãn bài toán Khi đó :
A. 0
10;
3
; 22
31;
Câu 6: Cho số phức z, biết rằng các điểm biểu diễn hình học của số phức z, iz, z + iz tạo thành một tam giác
có diện tích bằng 18 Mođun của số phức z bằng
Câu 7: Cho số phức z a bi a b ( ; ��) thỏa mãn z 2 i z 1 và i 0 z Tính P = a + b1
Trang 44Câu 17: Cho số phức z a bi a b ; �� thỏa mãn z 1 3i z i Tính S = a +3b.0
Trang 45Câu 20: Cho hai số thực b ;c (c > 0) Kí hiệu A, B là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm của
phương trình z22bz c 0, tìm điều kiện của b và c sao cho tam giác OAB là tam giác vuông (với O làgốc tọa độ)
Trang 46Câu 27: Gọi z z , là nghiệm phức của phương trình 1, 2 z24z 13 0, ( z có phần ảo dương) Biết số phức1
z thỏa mãn 2 z z 1 �z z 2 , phần thực nhỏ nhất của z là:
A 2 34 B.1 34 C.2 D. 34
Câu 28: Trong tập các số phức, cho phương trình 2 2
z z m m R� Gọi m là một giá trị của m0
để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt z z , thỏa mãn 1, 2 z1 z2 Hỏi trong đoạn [0;2018] có bao nhiêugiá trị nguyên của m ?0
Câu 34: Cho các số phức z z , với 1, 2 z1 0 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w z z z 1 là đường tròn2
tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 1 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:
A Đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức 1
B Đường tròn tâm là gốc tạo độ và bán kính bằng z 1
C Đường tròn tâm là gốc tạo độ và bán kính bằng
1
1
z
Trang 47D Đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức 2
1
z z
Nếu m0 thì phương trình đã cho có hai nghiệm thực 9 z1 3 9m z0, 2 3 9m0
Trang 48thỏa mãn yêu cầu bài toán
Do bài toán đòi hỏi m�0; 20nên m�10;11; ;19
Vậy có 10 giá trị thỏa mãn
b
a b
Trang 49Khi đó ta có
11
Để có đúng một nghiệm phức thỏa mãn bài toán thì phương trình (1) phải có duy nhất một nghiệm a
Giả sử z a bi a b , �� Giả phương trình ban đầu để tìm được nghiệm z z Sử dụng giả thiết để đánh1, 2
giá cho cho b Đưa z z 2 2về một hàm cho b và sử dụng ước lượng cho b ở phần trước để tìm giá trị nhỏnhất của P
Trang 50b a a nên để có duy nhất một số phức z thỏa mãn điều kiện đã cho thì b = 0
Ta nhận được a = 0 hoặc a = 4 Với a = 4 thì z = a + bi = 4
Tổng các phần tử của S là 6 6 0
Trang 51Chọn đáp án B.
Câu 6:
Phương pháp:
+) ĐiểmM a b là điểm biểu diễn cho số phức z = a + bi ;
+) Tìm các điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z, iz, z + iz
Nhận xét tam giác ABC và tính diện tích tam giác ABC sau đó sau ra mođun của số phức z là: z a2b2
Các điểm A a b B b a C a b a b ; ; ; ; ; lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z, iz, z + iz.
Khi đó ta có uuurAB b a a b AC; ;uuur b a BC; ;uuur a b;
+) Thay z = a + bi vào biếu thức đề bài, rút gọn đưa về dạng A + Bi = 0
+) Sử dụng định nghĩa hai số phức bằng nhau suy ra 0
0
A B
Trang 52 2 2
32
42
b a
Với C là giao điểm của đường thẳng EI với đường tròn (C)
Vậy P�10 2 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi MA MB M 6; 4 a b 10
Trang 53Lấy môđun hai vế của (*), ta được w 3 2i 2i z 2 i z 3 5
� Tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I3; 2 bán kính R3 5
Trang 54Do đó có 3 số phức z thỏa mãn bài toán.
Chọn đáp án C.
Câu 12:
Phương pháp:
+) Từ giả thiết iz 2 , tìm ra đường biểu diễn i 1 C của các số phức z
+) Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của z z1; 2� z1z2 AB� vị trí của AB đối với đường tròn
Giả sử A z 1 ;B z do 2 z1z2 2� AB 2 2Rnên AB là đường kính của đường tròn I R Lại có:;
Trang 56- Áp dụng định lí Vi – et, xác định tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
Trang 57
2 2
73
3
3
a a
a a
b a
Trang 58+) Xác định các điểm biểu diễn A, B
+) OAB vuông tại O �OA OBuuuruuur. 0.
Trang 59Theo bài ra, ta có
Trang 60+) Giải phương trình bậc hai, tìm các nghiệm z z 1, 2
+) Gọi z a bi a b ; �� , thế vào bất phương trình và tìm điều kiện của a
Cách giải:
1 2
Trang 61
�
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức z z là hai số phức liên hợp, luôn thỏa mãn 1, 2 z1 z2
Kết hợp điều kiện ta có m�4; 2018 Vậy có 2014 giá trị nguyên của m thỏa mãn
Trang 62Suy ra M thuộc đường tròn tâm I m' ;0 ; bán kính R' 4
Để có đúng 1 điểm M thỏa mãn thì hai đường tròn I R; ;I R'; 'có 1 điểm chung duy nhất
Trang 64Do tập hợp các điểm biểu diễn số phức w z z z 1 là đường tròn tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 1 nên2
tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm là điểm biểu diễn số phức 2
1
z z
và bán kính bằng
1
1
Trang 65Mà có : z 1� a2b2 1�b2 1 a2 Suy ra : w8a36a với a thuộc 1;1
Xét hàm f a 8a36a trên đoạn 1;1 ta được max = 2 ; min = - 2
Chọn đáp án A.
30 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC MỨC ĐỘ 4 VẬN DỤNG CAO
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho số phức thỏa mãn z2i �z4i và z Giá trị lớn nhất của 3 3i 1 P là z 2
Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 5 Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i z 2 i 4 5 Tính GTLN của P z 4 4i
A maxP4 5 B maxP7 5 C maxP5 5 D maxP6 5
Trang 66Câu 6 Xét các số phức z a bi a b R , , � thỏa mãn đồng thời hai điều kiện z vàz 4 3i
min
5 2 22
min 2 1
Câu 14 Trong các số phức z thỏa mãn z2 1 2 ,z gọi z z lần lượt là các số phức có môđun lớn nhất1, 2
và nhỏ nhất Khi đó môđun lớn nhất của số phức w z là1 z2
A w 2 2 B w 2 C w 2 D w 1 2
Trang 67Câu 15 Cho hai số phức z z thỏa mãn điều kiện 1, 2 2 z1 i z1 z1 2i và z2 i 10 1. Tìm giá trị nhỏnhất của biểu thức z1z2
Trang 68Câu 23 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 z 2 i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 28 Cho hai số phức z z thỏa mãn 1, 2 z1 1 i 2,z2 iz1 Tìm GTNN m của biểu thức z1z2
A m 2 1 B m 2 C m2 2 2 D m2 2
Câu 29 Cho z z z1, ,2 3 là ba số phức thay đổi thỏa mãn z1 2, z3 và 1 z2 z z1 3 Trong mặt phẳng phức A,
B biểu diễn z z Giả sử O, A, B lập thành tam giác có diện tích là a, chu vi là b Giá trị lớn nhất của biểu1, 2
Trang 69HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 70Gọi z a bi a b R , , � là số phức cần tìm Sử dụng giả thiết để đưa ra một hệ điều kiện đẳng thức, bất
đẳng thức cho Sử dụng điều kiện trên để đánh giá và tìm giá trị lớn nhất của P
2 2
3
a
a b
Trang 73Lấy các điểm A2; 3 , B Phương trình 2; 1 1 �SA SB 4 5� Tập hợp các điểm S là đường elip(E) có tiêu điểm A2; 3 , B và có độ dài trục lớn là 22; 1 a4 5�a2 5
Lấy M4; 4 Dễ dàng kiểm tra được 2
Suy ra, M là một đỉnh và nằm trên trục lớn của elip (E)
Gọi I là trung điểm AB�I0; 2 , N là điểm đối xứng của M qua I Khi đó, với mọi điểm S� E :
Từ z yi tìm ra quỹ tích điểm z 4 3i M x y biểu diễn cho số phức z x yi ;
Gọi điểm M x y là điểm biểu diễn cho số phức z và ; A1;1 , B 2; 3 ta có:
Ta có: MA MB �2 MA MB , dấu bằng xảy ra � MA MB �M thuộc trung trực của AB
Gọi I là trung điểm AB ta có: 1; 1