Kiểm tra kiến thức cũ: Nêu định nghĩa, số hạng tổng quát của cấp số cộng.. - Ghi nhận kiến thức - Lên bảng giải bài tập - Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của
Trang 1- HS: chuẩn bị kiến thức về dãy số đã học.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa của dãy số ?
Có mấy cách cho dãy số ?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài 1,2 sgk ĐS GT 11 CB trang 92.
- Nhắc lại cách tìm số
hạng thứ n của dãy số
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cáchtìm số hạng thứ n của dãy
số
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thứctrọng tâm
4 27 256 3125.d) 2 2 5 3 10; ; ;
Trang 2Hoạt động 3: Bài 4 sgk ĐS GT 11 CB trang 92.
- Nhắc lại cách xét tính
tăng, giảm của dãy số
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách xét tính tăng, giảm của dãy
số
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài 4:
a) Xét hiệu 1
Trang 3- HS: chuẩn bị kiến thức về cấp số cộng đã biết.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
- Dãy số trên có tính chất
là kể từ số hạng thứ 2, mỗi
số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với 4
- Lúc đó, ta nói dãy trên làmột cấp số cộng Vậy, cấp
số cộng là gì?
- Cho u n là một cấp số
1
I/ Định nghĩaCấp số cộng là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn), trong
đó kể từ số hạng thứ hai, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó cộng với một số không đổi
Trang 4- Em hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số trên?
- Nghe giảng, trả lời
câu hỏi, ghi nhận kiến
thức
Gv hướng dẫn học sinh vềnhà C/m III/ Tính chất các số hạng củacấp số cộng
Trong một cấp số cộng, mỗi
số hạng (trừ số hạng đầu và cuối) đều là trung bình cộng của hai số hạng đứng kề với
nó, nghĩa là
2
k k k
n
với k �2
Hoạt động 4: Tổng n số hạng đầu của cấp số cộng
- Nghe giảng, trả lời
câu hỏi, ghi nhận kiến
- Cho dãy số u n với
n n
n u u
Chú ý:
1
12
n
Trang 6- Định nghĩa cấp số cộng và số hạng tổng quát của cấp số cộng.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa, số hạng tổng quát của cấp số cộng ?
Nêu tính chất các số hạng, công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng ?
2 Giảng bài mới
Hoạt động : Bài 2 sgk ĐS GT 11 CB trang 97
- Nhắc lại số hạng tổng
quát, tính chất các số
hạng của cấp số cộng
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số cộng
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
u d
�
� �
�b) Giải hệ
u d
�
�
�
Trang 8- Định nghĩa cấp số cộng và số hạng tổng quát của cấp số cộng.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa, số hạng tổng quát của cấp số cộng ?
Nêu tính chất các số hạng, công thức tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng ?
2 Giảng bài mới
Hoạt động : Bài 3 sgk ĐS GT 11 CB trang 97
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số cộng, tổng n số hạng đầucủa một cấp số cộng
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
- Cần biết ít nhất ba trong năm đại lượng
Bài 3:
b1) Biết u1 , 2 u n 55,20
n Tìm ,d S ? n
Đáp số: d , 3 S20 530b2) Biết d , 4 n ,15120
n
S Tìm u u ?1, n
Áp dụng công thức u và n
1 2
n n
20 140
S b4) Đáp số: u1 , 15 d 2
Trang 9( 1)2
n
n n d
S nu Thì
Trang 10- Định nghĩa cấp số nhân và số hạng tổng quát của cấp số nhân.
- Tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân
2 Kỹ năng
- Tìm số hạng đầu và công bội q của một cấp số nhân
- Tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân.
3 Trọng tâm
- Định nghĩa, số hạng tổng quát, tính chất, tổng n số hạng đầu
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về cấp số nhân đã biết
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa, số hạng tổng quát của CSC với số hạng đầu u , công sai d ?1
2 Giảng bài mới
- Dãy số trên có tính chất
là kể từ số hạng thứ 2, mỗi
số hạng đều bằng số hạng đứng ngay trước nó nhân với 3
- Lúc đó, ta nói dãy trên làmột cấp số nhân Vậy, cấp
số nhân là gì?
I/ Định nghĩaCấp số nhân là một dãy số (hữu hạn hay vô hạn), trong
đó kể từ số hạn thứ hai, mỗi
số hạng đều là tích của số hạng đứng ngay trước nó
với một số không đổi q
Số q được gọi là công bội
- Nghe giảng, trả lời
câu hỏi
Ta có:
- Cho CSN có u1 =1, q = 2
Hãy tìm công thức tính sốhạng thứ n?
II/ Số hạng tổng quátNếu cấp số nhân u n có số
Trang 11u u q với n�2
Hoạt động 3: Tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Nghe giảng, trả lời
câu hỏi, ghi nhận kiến
thức
Gv hướng dẫn học sinh vềnhà C/m
III/ Tính chất các số hạng củacấp số nhân
Trong một cấp số nhân, bình phương của mỗi số hạng (trừ
số hạng đầu và cuối) đều là tích của hai số hạng đứng kề với nó, nghĩa là
2
1 1
k k k
n u u với k �2
Hoạt động 4: Tổng n số hạng đầu của cấp số nhân
- Nghe giảng, trả lời
câu hỏi, ghi nhận kiến
64, 128, 256
- Một cách tổng quát ta cóthể xây dựng được CT tínhtổng n số hạng đầu của mộtCSN không?
Trang 12- Định nghĩa cấp số nhân và số hạng tổng quát của cấp số nhân.
- Tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân
2 Kỹ năng
- Tìm số hạng đầu và công bội q của một cấp số nhân
- Tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân.
3 Trọng tâm
- Bài tập 2, 3, 5 sgk ĐS- GT 11CB trang 103
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về cấp số nhân đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa, số hạng tổng quát của CSN với số hạng đầu u , công bội q ?1
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 2 sgk ĐS- GT 11CB trang 103.
- Nhắc lại số hạng tổng
quát, tính chất các số
hạng của cấp số nhân
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thứctrọng tâm
Bài tập 2:
a) q3b) 1
97
u c) n7
Hoạt động 2: Bài tập 3 sgk ĐS- GT 11CB trang 103
- Nhắc lại số hạng tổng
quát, tính chất các số
hạng của cấp số nhân
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
Bài tập 3:
a) Áp dụng công thức số hạng tổng quát ta có:
Trang 13- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thứctrọng tâm
1
27 u q q 3q nên
29
q hay q �3
Do đó ta có 1
13
u
* Nếu q ta có cấp số 3nhân: 1
3; 1; 3; 9; 27.
* Nếu q ta có cấp số 3nhân: 1
Trang 14- Tìm số hạng đầu và công bội q của một cấp số nhân.
- Tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân.
3 Trọng tâm
- Bài tập 5 sgk ĐS- GT 11CB trang 103
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về cấp số nhân đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa, số hạng tổng quát của CSN với số hạng đầu u , công bội q ?1
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 5 sgk ĐS- GT 11CB trang 104.
- Nhắc lại số hạng tổng
quát, tính chất các số
hạng của cấp số nhân
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thứctrọng tâm
Bài tập 5:
Gọi số dận của tỉnh đó là N
.Sau một năm, số dân tăng
Trang 15101, 4
.1,8 1,9100
Trang 16- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung ôn tập đã học.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu các bước chứng minh bằng phương pháp quy nạp?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 5 SGK ĐS- GT 11CB trang 107
- Nhắc lại tính tăng,
giảm, bị chặn của dãy
số
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại tính tăng, giảm, bị chặn của dãysố
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài tập 5:
Sử dụng phương pháp quy nạp toán học
13 13 1 12
k k
Trang 17k
C k kM Ta phải chứng minh C k1M9
Hoạt động 2: Bài tập 6 SGK ĐS- GT 11CB trang 107
- Nhắc lại các bước
chứng minh dùng phương
pháp quy nạp toán học
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước chứng minh dùng phương pháp quy nạp toán học
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Với n thì1
1 1
u Vậy công thức đúng
Giả sử đã có 2k 1 1
k
u với k � Ta phải chứng 1minh 1 2k 1
k
u Thật vậy, theo công thức xác định dãy số và giả thiết quy nạp ta có:
Trang 18- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung ôn tập đã học.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu các tính chất của dãy số?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 7 SGK ĐS- GT 11CB trang 107
- Nhắc lại tính tăng,
giảm, bị chặn của dãy
số
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại tính tăng, giảm, bị chặn của dãysố
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài tập 7:
a) Xét hiệu1
Trang 201 Kiến thức
Định nghĩa, các công thức số hạng tổng quát, các tính chất và các công thức tính
tổng n số hạng đầu của cấp số cộng và cấp số nhân.
- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung ôn tập đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa, các công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng, cấp số nhân?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 8 SGK ĐS- GT 11CB trang 107
- Nhắc lại số hạng tổng
quát, tính chất các số
hạng của cấp số cộng
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số cộng
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
u d
u d
Trang 21Hoạt động 2: Bài tập 9 SGK ĐS- GT 11CB trang 107
- Nhắc lại số hạng tổng
quát, tính chất các số
hạng của cấp số nhân
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại số hạng tổng quát, tính chất các số hạng của cấp số nhân
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài tập 9:
a) Đưa về hệ
5 1 6 1
192384
u q
�
�b) Giải hệ
2 2 1
u q
Trang 22- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung dãy số đã học.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Giới hạn hữu hạn của dãy số
0,001?
Như vậy, u n nhỏ bao nhiêu cũng được miễn là chọn n đủ lớn Khi đó ta nói dãy (un) có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực
I/ Giới hạn hữu hạn của dãy số
1 Định nghĩa:
- ĐN 1: ta nói dãy số u có giới n
hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu u có thể nhỏ hơn một n
số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi Kí hiệu:
- ĐN 2: ta nói dãy số v có giới n
hạn là (hay v dần tới n ) khi
Trang 23Dãy (un) có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực khi nào?.
b) limn� � q n nếu 0 q 1c) Nếu u n (c là hằng số) thìc
lim n lim
n u n c c
� � � �
Hoạt động 2: Định lý về giới hạn hữu hạn
- Nghe giảng
- Trả lời câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức
- Vận dụng định lí để tìmgiới hạn của các dãy số
II/ Định lý về giới hạn hữu hạna) Nếu limu n ; lima v n thìb
Hoạt động 3: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
- Hãy tính tổng n số hạng đầu của un?.Tìm limS ? n
III/ Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn( )u được kí hiệu n
1 2 n
S u u u
11
u q
q 1
Trang 24đó trở đi Lúc đó ta nói, dãy (un) dần tới dương
vô cực khi n� �
- Hãy nêu định nghĩa giới hạn vô cực?
n� �.
- Dãy số u được gọi là có giới hạn n
� khi n� �nếu limu n �
Kí hiệu: limu n � hay u n � � khi
n� �.Nhận xét: limu n �
� limu n �
2 Một vài giới hạn đặc biệta) limn k � với k nguyên dươngb) lim n
q � nếu q1
3 Định lía) Nếu limu n và lima v n �� thìlim n 0
n
u
v b) Nếu limu n , lima 0 v n và00
Nhắc lại định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số?
Nhắc lại các định lí về giới hạn hữu hạn?
- Dặn dò: làm bài tập 3, 4, 5, 7 sgk ĐS- GT 11 CB trang 121- 122
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 25
- Áp dụng các kiến thức lí thuyết ở trên vào việc giải các bài toán thuộc các dạng
cơ bản trình bày trong phần bài tập sau mỗi bài học
3 Trọng tâm
- Bài tập 3, 5, 7, 8 sgk ĐS- GT 11CB trang 141
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung ôn tập đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nhắc lại định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số?
Nhắc lại định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 3 sgk ĐS- GT 11CB trang 141
Hoạt động
- Nhắc lại kiến thức giới
hạn của dãy số
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức giới hạn của dãy số
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi
để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài 3:
HOANThực chất đây là một bài tập tìm giới hạn của dãy số, đề bàiđược trình bày dưới dạng một trò chơi đoán chữ nhằm gây hứng thú cho HS
Hoạt động 2: Bài tập 5 sgk ĐS- GT 11CB trang 141
- Nhắc lại kiến thức giới - Yêu cầu HS nhắc lại kiến Bài 5:
Trang 27- Áp dụng các kiến thức lí thuyết ở trên vào việc giải các bài toán thuộc các dạng
cơ bản trình bày trong phần bài tập sau mỗi bài học
3 Trọng tâm
- Bài tập 7, 8 sgk ĐS- GT 11CB trang 141
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung ôn tập đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nhắc lại định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm?
Nêu một số định lí cơ bản của hàm số liên tục?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 7 sgk ĐS- GT 11CB trang 141
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức hàm số liên tục
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi
để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài 7:
Hàm số y g x ( ) liên tục trên
R
Hoạt động 2: Bài tập 8 sgk ĐS- GT 11CB trang 141
Trang 28Trang 29
- Áp dụng các kiến thức lí thuyết ở trên vào việc giải các bài toán thuộc các dạng
cơ bản trình bày trong phần bài tập sau mỗi bài học
3 Trọng tâm
- GV cho bài tập
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về nội dung ôn tập đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nhắc lại định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm?
Nêu một số định lí cơ bản của hàm số liên tục?
2 Giảng bài mới
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức tìm giới hạn của hàm số
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi
để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài 1: Tìm giới hạn của các hàm số
�
b) 2
�
Giải:
�
3 2x 5 4
Trang 30để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
2
Nêu một số định lí cơ bản của hàm số liên tục?
Nhắc lại định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 31
- Hiểu định nghĩa đạo hàm tại một điểm.
- Nắm vững ý nghĩa hình học, ý nghĩa vật lí của đạo hàm
- Hiểu rõ mối liên hệ giữa tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm
2 Kỹ năng
- Tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của các hàm số thường gặp
- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm trên đồ thị
3 Trọng tâm
- Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa, phương trình tiếp tuyến
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về đạo hàm ở SGK ĐS_GT11CB
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa đạo hàm tại một điểm
1 Giới thiệu bài toán tính vận tốc tức thời
2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm:
Định nghĩa:
0
0 0
Hoạt động 2: Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa
Trang 32Nhắc lại định nghĩa đạo hàm?
Nhắc lại cách tính đạo hàm bằng định nghĩa?
- Dặn dò: mục 4, 5, 6, sgk ĐS_GT 11CB trang 150-151
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 33
- Hiểu định nghĩa đạo hàm tại một điểm.
- Nắm vững ý nghĩa hình học, ý nghĩa vật lí của đạo hàm
- Hiểu rõ mối liên hệ giữa tính liên tục và sự tồn tại đạo hàm
2 Kỹ năng
- Tính đạo hàm tại một điểm bằng định nghĩa của các hàm số thường gặp
- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm trên đồ thị
3 Trọng tâm
- Các dạng phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm trên đồ thị
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về đạo hàm đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nhắc lại định nghĩa đạo hàm?
Nhắc lại cách tính đạo hàm bằng định nghĩa?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số.
và ví dụHàm số y x liên
tục tại x=0 nhưng không có đạo hàm tại x=0
4 Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số
Định lí 1: Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó
Chú ý:
a/ Nếu hàm số y=f(x) gián đoạn tại
x0 thì nó không có đạo hàm tại x0.b/ Một hàm số liên tục tại một điểm
có thể có hoặc không có đạo hàm tại điểm đó
VD: hàm số
2 ; x 0( )