- Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng rađian và số đo được cho bằng độ.. Kỹ năng - Viết công thức nghiệm củ
Trang 1- HS: chuẩn bị kiến thức về hàm số lượng giác đã học.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
- Sử dụng máy tính hoặc
bảng các giá trị lượng
giác của các cung đặc
biệt để có kết quả
- Vẽ hình biễu diễn cung
AM
Trên đường tròn , xác
định sin x, cos x
- HS làm theo yêu cầu
- Nhắc lại kiến thức cũ :Tính sin
6
, cos6
?
- Mỗi số thực x ứng điểm
M trên đường tròn lượng giác mà có số đo cung AM
là x , xác định tung độ của
M
Giá trị
I- Định nghĩa
1 Hàm số sin và hàm số côsin
a) Hàm số sin: quy tắc đặt tượng ứng mỗi số thực x
với số thực sin x sin : R�R
xa ysinx
Trang 2- cosx ≠ 0 x ≠
2
+k (k Z )
cos
x x
- Hãy so sánh các giá trị
sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)? Từ đó, em có nhậnxét gì về tính chẳn lẻ của các hàm số sin, côsin, tang, côtang?
a) Hàm số tang là hàm số xác định bởi công thứcsin
(cos 0)cos
số được xác định bởi côngthức cos sin 0
Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
a) f(x) = sinx; b) f(x) =tanx
- Ta có T 2 là số dương nhỏ nhất thỏa mãn đẳng thức
II- Tính tuần hoàn của hàm số lượng giác
hoàn với chu kì .
Hoạt động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số ysinx
- Nhớ lại kiến thức và
- Nhận xét và đưa ra tập
giá trị của hàm số
y = sin x
- Yêu cầu học sinh nhắc lại TXĐ, TGT của hàm số sinx
- Hàm số sin là hàm số chẳn hay lẻ
- Tính tuần hoàn của hàm
2p.a) Sự biến thiên và đồ thịcủa hàm số y = sinx trênđoạn [0;p]
Xét các số thực x1, x2 với
Trang 3Lấy x3, x4 sao cho:
2
p p
� �
� �
� �.b) Đồ thị hàm số y = sinxtrên R
Tịnh tiến đồ thị hàm số y
= sinx trên [- p p; ] theovectơ
Hoạt động 4: Sự biến thiên và đồ thị hàm số ycosx
Từ đồ thị của hàm số sin ta
vẽ được đồ thị của hàm số côsin bằng cách nào?
Gv cho học sinh thực hiện
- Dựa vào đồ thị của hàm
số y = cosx hãy lập bảng biến thiên của nó
- Đồ thị của hàm số y =sinx và y = cosx được gọi
Đồ thị:(hình 6 SGK trg 9)
Trang 4Tiết: 2 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- HS: chuẩn bị kiến thức về hàm số lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ
Định nghĩa hàm số lượng giác ytanx, ycotx?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Sự biến thiên và đồ thị hàm số ytanx
- Nhớ lại kiến thức và
trả lời
- Nêu nhận xét về sự
biến thiên của hàm số
này trên nửa khoảng [0;
- Do hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ nên ta cần xét trên
2
(- ; 2
)
- Sử dụng hình 7 sách giáo khoa Hãy so sánh tan x1tan x2
- Do hàm số y = tanx là hàm số lẻ nên ta lấy đối xứng qua tâm 0 đồ thị của hàm số trên nửa khoảng [0;
2
- ) ta được đồ thị trên nửa khoảng (-
2
; 0]
- Vẽ hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng
III- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
3 Hàm số ytanx
a) Sự biến thiên và đồ thịcủa hàm số y = tan x trênnữa khoảng [0 ;
2
] Vẽhình 7(sgk)
b) Đồ thị của hàm số y =tanx trên D ( D = R\ {
2
+
kn, kZ})
Trang 52
(- ; 2
) theo v = (;
0);
v
r = (-; 0) ta được đồ thị
hàm số y = tanx trên D
Hoạt động 2: Sự biến thiên và đồ thị hàm số ycotx
1 2
sinsin
)sin(
x x
x
x
> 0vậy hàm số y = cotx nghịchbiến trên (0; )
- Do hàm số cotx tuần hoànvới chu kỳ nên ta tịnhtiến đồ thị của hàm y =cotx trên khoảng (0; )theo v = (; 0) ta được đồthị hàm số y= cotx trên D
4 Hàm số ycotx
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số trên khoảng (0; ) (Đồ thị hình 10 sgk trang 13)
b) Đồ thị hàm số y= cotx trên D (hình 11sgk trang 14)
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Sự biến thiên và cách vẽ đồ thị hàm số ytanx, ycotx?
- Dặn dò: Làm bài tập 5, 7 SGK ĐS 11 CB trang 18
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 6
Tiết: 3 LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (t1)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết tập xác định, tập giá trị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
2 Kỹ năng
- Tìm được TXĐ, tập giá trị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
3 Trọng tâm
- Bài tập 2
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về hàm số lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ
Kết hợp trong quá trình giải bài tập
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 1 sgk trang 17
- Nhắc lại tập giá trị
của các hàm số lượng
giác sin x, cos x, tan x,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại tập giá trị của các hàm số lượng giác sin x, cos x,
Hoạt động 2: Bài tập 2 sgk trang 17
- Nhắc lại tập xác định
của các hàm số lượng
giác sin x, cos x, tan x,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại tập xác định của các hàm số lượng giác sin x, cos x,
Trang 7lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thứctrọng tâm
\ 2 ,
D R k k Z�c) Điều kiện
3 2
x � k
5
,6
6
x � k
,6
Nhắc lại tập xác định của các hàm số lượng giác sin x, cos x, tan x, cot x
- Dặn dò: Làm bài tập 3 SGK ĐS 11 CB trang 17
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 8
Tiết: 4 PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Về kiến thức
- Biết định nghĩa phép biến hình
- Biết định nghĩa phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2 Về kỹ năng
- Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
- Dựng được ảnh của điểm, đoạn thẳng, tam giác qua phép tịnh tiến Tìm tọa độảnh của một điểm qua phép tịnh tiến
3 Trọng tâm
- Định nghĩa, tính chất, biểu thức tọa độ
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phép biến hình đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa phép biến hình
- Từ gợi ý đó, hãy nêu định nghĩa phép biến hình trong mp?
- Giới thiệu kí hiệu và thuật ngữ
1 Định nghĩa:
Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm Mcủa mặt phẳng với một điểm xácđịnh duy nhất M’ của mặt phẳngđó được gọi là phép biến hìnhtrong mặt phẳng
2 Kí hiệu và thuật ngữ:
Phép biến hình được kí hiệu là F.M’=F(M) hay F(M) = M’: M’ làảnh của M qua phép biến hình F.Cho hình H, H’=F(H) là tập hợpcác điểm M’=F(M) với M thuộc H.Khi đó ta nói F biến hình H thànhH’ hay H’ là ảnh của H qua phépbiến hình F
Chú ý: Phép biến hình biến một
điểm M thành chính nó đgl phépđồng nhất
Hoạt động 2: Định nghĩa phép tịnh tiến
Trang 9- Quan sát hình
ảnh cánh cửa trượt
sao cho chốt cửa
dịch chuyển từ A
đến B
- Trả lời câu hỏi
- Nêu kiến thức,
ghi nhận kiến thức
Phép biếnhình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho MMuuuuur r'v đgl phép tịnh tiến theo vectơ vr
.Kí hiệu: T vr vr
gọi là vectơ tịnh tiến
Suy ra: T M vr( )M '� MMuuuuur r'v
Ví dụ:
( , , ) , ,
AB
Tuuur A B E B C D
Hoạt động 3: Tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Quan sát hình
vẽ, trả lời câu hỏi
- Nêu tính chất 1
- Nêu tính chất 2
- Ghi nhận kiến
thức
- Cho T M vr( )M',( ) '
v
T Nr N Chứng minh rằng: M Nuuuuuur' '=MNuuuur
- Vẽ hình minh hoạ
- So sánh độ dài MN và M’N’
- Nêu tính chất 1?
- Nói cách khác phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
- Vẽ hình minh hoạ: trong
Oxy, cho vr=(1; 2) Tìm toạ
độ điểm M’ là ảnh của M(3;
-1) qua T vr
II Tính chất
- Tính chất 1: Nếu T M vr( )M',( ) '
III- Biểu thức toạ độTrong Oxy cho vr( ; )a b ,( ; )
M x y , M x y'( '; ')( ) '
Trang 10Tiết: 5 LUYỆN TẬP PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
3 Trọng tâm
- Bài tập 1, 2 SGK HH11 CB trang 7
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phép tịnh tiến đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa phép tịnh tiến? Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài 1 SGK HH11 CB trang 7
- Nhắc lại định nghĩa phép
tịnh tiến
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa phép tịnh tiến
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiếnthức trọng tâm
Hoạt động 2: Bài 2 SGK HH11 CB trang 7
- Nhắc lại cách dựng ảnh
của điểm, tam giác qua
phép tịnh tiến
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách dựng ảnh của điểm,tam giác qua phép tịnh tiến
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
làtam giác GB C' '
Dựng điểm D sao cho A làtrung điểm của GD Khi đó
DA AG
uuur uuur
do đó TuuurAG( )D A
3 Củng cố, dặn dò
Trang 11- Củng cố:
Nêu định nghĩa phép biến hình?
Nêu định nghĩa phép tịnh tiến? Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 12
Tiết: 6 LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (t2)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết tính tuần hoàn, chu kì của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
- Sự biến thiên của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
2 Kỹ năng
- Tìm được TXĐ, tập giá trị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
3 Trọng tâm
- Bài tập 3, 5 sgk trang 18
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về hàm số lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ
Kết hợp trong quá trình giải bài tập
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 3 sgk trang 18
- Nhắc lại tính tuần
hoàn, chu kì của các
hàm số lượng giác
sin x, cos x, tan x,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức giá trị tuyệt đối của một số
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài tập 3:
Ta có :
sin (sin 0)sin
sin (sin 0)
x x x
các khoảng này, còn giữ nguyên phần đồ thị của hàm số ysinx trên các
đoạn còn lại, ta được đồ thịcần tìm
Hoạt động 2: Bài tập 5 sgk trang 18
Trang 13Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
- Nhắc lại tính tuần
hoàn, chu kì của các
hàm số lượng giác
sin x, cos x, tan x,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại tính tuần hoàn, chu kì của các hàm số lượng giác sin x,
cos x, tan x, cot x
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài tập 5:
Cắt đồ thị hàm sốycosxbởi đường thẳng 1
2
y , ta được các giao điểm có hoành độ tương ứng là2
Nhắc lại sự biến thiên của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
- Dặn dò: Làm bài tập 7 SGK ĐS 11 CB trang 17
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 14
Tiết: 7 LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (t3)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết tính tuần hoàn, chu kì của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
- Sự biến thiên của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
2 Kỹ năng
- Tìm được TXĐ, tập giá trị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
3 Trọng tâm
- Bài tập 6, 7 sgk trang 18
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về hàm số lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ
Kết hợp trong quá trình giải bài tập
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 6 sgk trang 18
- Nhắc lại sự biến thiên
của các hàm số lượng
giác sin x, cos x, tan x,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại sự
biến thiên của các hàm số lượng giác sin x, cos x,
k2 ; k2,k Z�
Hoạt động 2: Bài tập 7 sgk trang 18
- Nhắc lại sự biến thiên
của các hàm số lượng
giác sin x, cos x, tan x,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại tập xác định, sự biến thiên của các hàm số lượng giác
Trang 153 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nhắc lại sự biến thiên của các hàm số lượng giác sin, cot, tan, cot
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 16
Tiết: 8 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (t1)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết được điều kiện của a để phương trình sin x a , cos x a có nghiệm.
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng rađian và số đo được cho bằng độ
2 Kỹ năng
- Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Trọng tâm
- Mục 1, 2
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Phương trình sin x a (1)
của một cung lượng
giác AM, ta có:
sđAM� k2 , k Z�
sđ
AM k k Z�
- Vẽ đường tròn lgiác tâm
O Trên trục sin lấy điểm Ksao cho OK a Qua K kẻ đường thẳng vông góc với trục sin cắt (O) tại M, M’
- Số đo của các cung nàothoả mãn sinx = a?
- Gọi là số đo bằng radian của một cung lượng giác AM, ta có số đo của cung AM, AM’ bằng bao nhiêu?
- Công thức nghiệm của PTsinx = a?
- arcsin a có nghĩa là cung có sin a
- Hãy nêu công thức nghiệm của phương trìnhsinxsin , �R?
- Hãy nêu công thức nghiệm tổng quát của phương trình sin ( ) sin ( )f x g x
1- Phương trình sin x aVậy, phương trình sinx = acó nghiệm là:
2,2
x a k k Z� và
arcsin 2 ,
x a k k Z� a) sinx sin
2,2
*sinx 1
Trang 172 ,2
x k k Z
* sinx 1
2 ,2
x k k Z
* sinx0 � x k k Z , �
Hoạt động 2: Phương trình cos x a
- Gọi là số đo của
một cung lượng giác
- Ví dụ: Giải phương
trình cos cos
x k k Z
- Hãy cho biết với giá trị
nào của a thì phương trình cosx = a VN, có nghiệm?
Vì sao?
- Gv hướng dẫn học sinh tìm nghiệm của phương trình cosx = a trên đường tròn lượng giác
- Nếu gọi là số đo của một cung lượng giác AM thì số đo của cung AM và AM’ bằng bao nhiêu?
2,2
cos x a còn được viết làarccos 2 ,
x� a k k Z�d) Các trường hợp đặc biệtcosx1, cosx 1
cosx 0
3 Củng cố, dặn dò
Trang 18Tiết: 9 LUYỆN TẬP PHÉP BIẾN HÌNH VÀ PHÉP TỊNH TIẾN (tt)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
3 Trọng tâm
- Bài tập 3 SGK HH11 CB trang 7
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phép tịnh tiến đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa phép tịnh tiến? Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài 3 SGK HH11 CB trang 7
- Nhắc lại biểu thức tọa độ
của phép tịnh tiến
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài 3:
a) T A vr( )A'(2;7),( ) '( 2;3)
v
T Br B b) C T uurv( ) (4;3)A c) Gọi M x y( ; )�d ,( ) '( '; ')
d có phương trình
2 8 0
x y
Trang 193 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nêu định nghĩa phép biến hình?
Nêu định nghĩa phép tịnh tiến? Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 20
- HS: chuẩn bị kiến thức về phép quay đã biết.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa phép quay
- Nêu định nghĩa (sgk)
- Quan sát hình vẽ
- Trả lời câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức
- Tìm góc quay để
Biến A thành C
Biến A thành D, thành B
- nhận xét gì nếu góc quay
là một bội nguyên lần của
2
- Trên 1 chiếc đồng hồ từ
lúc 12 giờ đến 15 giờ,
quan sát góc quay của
kim giờ và kim phút
- Cho học sinh nêu định nghĩa ở sách giáo khoa
- Vẽ hình minh hoạ
- Góc quay là góc lượng giác
- Hãy tìm góc quay thích hợp để phép quay tâm O
- Biến A thành C
- Biến A thành D, thành B
- Nhắc học sinh về chiềucủa phép quay
- Trong ví dụ trên, em có
nhận xét gì nếu góc quay
là một bội nguyên lầncủa 2 ? Là một bội của
?
- Trên 1 chiếc đồng hồ từ lúc 12 giờ đến 15 giờ kim giờ và kim phút đã quay một góc bao nhiêu độ?
I- Định nghĩaCho điểm O cố định và góc
Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi Mđiểm M khác O thành M’ sao cho OM’=OM và góc lượng giác (OM;OM’) bằng
được gọi là phép quay tâm O góc .
Hoạt động 2: Tính chất của phép quay
Trang 21Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
- Quan sát hình vẽ
- Trả lời câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức
Quan sát chiếc vô-lăng
trên tay người lái xe ta
thấy khi người lái xe quay
tay lái một góc nào đó thì
hai điểm A, B bất kì trên
tay lái cũng quay theo
nhưng khoảng cách giữa
chúng không đổi
- Xác định ảnh của tam
giác ABC, với điểm O cố
định, xác định ảnh của
tam giác đó qua ,
- Từ đó em có kết luận gì?
- Hướng dẫn học sinh minh hoạ tính chất 2
- Cho tam giác ABC và điểm O Xác định ảnh của tam giác đó qua
, 2
O
Q� �
� �?
II- Tính chất
- Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.(hình 1.35 sgk trang 18)
- Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính (hình 1.36 sgk trang 18)
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nêu định nghĩa phép quay?
Nêu tính chất phép quay?
- Dặn dò: Làm bài tập 1, 2 SGK HH 11 CB trang 19
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 22
Tiết: 11 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (t2)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết được điều kiện của a để phương trình tan x a , cot x a có nghiệm
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng rađian và số đo được cho bằng độ
2 Kỹ năng
- Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Trọng tâm
- Mục 3,4
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Phương trình tan x a
Hoành độ giao điểm
của đường thẳng y = a
và đồ thị hàm số y =
tanx là nghiệm của
phương trình tanx = a
Gọi x1 là hoành độ giao
- Căn cứ vào đồ thị, em có
nhận xét gì về đồ thị của hàm số y =tanx và đường thẳng y=a?
(Chú ý hoành độ giao điểm của chúng)
- Gọi x1 là hoành độ giao điểm, với 1
2 x 2
ta đặt x1= arctana Từ đó suy
ra nghiệm của phương trìnhtanx = a?
Chú ý: arctan a là cung có
tan bằng a
- Nghiệm của PTtanxtan ?. Tổng quát:
x a k k Z � Chú ý:
a) Phương trìnhtanxtan , với là một
số cho trước , có các nghiệm là x k k Z, � Tổng quát,
180 ,
x�k � �k Z
Hoạt động 2: Phương trình cot x a
Trang 23Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
- Căn cứ vào đồ thị của
hàm số y = cotx, ta
thấy với mỗi số a,
đường thẳng y = a cắt
đồ thị y = cotx tại các
điểm có hoành độ sai
khác nhau một bội của
arccota Khi đó,
nghiệm của phương
độ như thế nào?
- Hoành độ của mỗi giao điểm có phải là nghiệm củaphương trình không?
- Đặt x1 = arccota thì công thức nghiệm của phương trình cotx = a là gì?
cotx cot � x ?
- Tổng quátcot ( ) cot ( )f x g x � f x( ) ?
cot x a là x=arccota+k , k Z
�Chú ý:
a) Phương trình cotxcot ,với là một số cho trước, cócác nghiệm là
,
x k k Z � Tổng quát,cot ( ) cot ( )f x g x
Công thức nghiệm của phương trình tan x a , cot x a ?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 24
Tiết: 12 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (t1)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết được điều kiện của a để phương trình sin x a , cos x a có nghiệm.
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trongtrường hợp số đo được cho bằng rađian và số đo được cho bằng độ
- Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin a, arccos a, arctan a và arccota khi viếtnghiệm của phương trình lượng giác
2 Kỹ năng
- Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Trọng tâm
- Bài tập 1, 3 SGK ĐS11 trang 28
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 1 SGK ĐS11 trang 28.
- Nhắc lại cách giải
phương trình sin x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách giải phương trình sin x
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
110 180
x � k �
Hoạt động 2: Bài tập 3 SGK ĐS11 trang 28.
- Nhắc lại cách giải
phương trình sin x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách giải phương trình cos x
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửa lỗi để hoàn chỉnh bài toán
Bài 3:
a) 1 arccos2 2
3
x � k b) x �� 4 k120 �
18 3
x k
;
Trang 25- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
18 3
x k d)
Công thức nghiệm của phương trình sin x a ,cos x a , tan x a , cot x a ?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 26
Tiết: 13 LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (t2) I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Trọng tâm
- Bài tập 4 SGK ĐS11 trang 29
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 4 SGK ĐS11 trang 29
- Nhắc lại cách giải
phương trình sin x ,
cos x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách giải phương trình sin x ,
Trang 273 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Công thức nghiệm của phương trình sin x a ,cos x a , tan x a , cot x a ?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 28
Tiết: 14 LUYỆN TẬP PHÉP QUAY
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- HS: chuẩn bị kiến thức về phép quay đã biết
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu định nghĩa phép quay?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài 1 SGK HH11 CB trang 19
- Nhắc lại định nghĩa phép
tịnh tiến
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa phép tịnh tiến
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Vậy ảnh của đường thẳng
BC qua phép quay tâm O góc quay 90� là đường thẳng CD
Hoạt động 2: Bài 2 SGK HH11 CB trang 19
- Nhắc lại định nghĩa phép
tịnh tiến
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa phép tịnh tiến
- Gọi HS lên bảng giải bài tập
- Nhận xét, đánh giá, sửalỗi để hoàn chỉnh bài toán
- Nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm
Bài 2:
Gọi B là ảnh của A Khi đó(0; 2)
B Hai điểm A và(0; 2)
B thuộc d Ảnh của B qua phép quay tâm O góc quay 90� là A'( 2;0) Do đó ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm O góc quay 90� là đường thẳng BA’ có phương trình
Trang 292 0
x y .
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nêu định nghĩa phép quay?
Nêu tính chất phép quay?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 30
Tiết: 15 KHÁI NIỆM PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- HS: chuẩn bị kiến thức về các phép dời hình đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Nêu tính chất của phép tịnh tiến?
Nêu tính chất của phép quay?
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Khái niệm về phép dời hình
- Nghe, nhìn và trả lời các
câu hỏi
- Khoảng cách AB và
A’B’ ở các trường hợp
trên bằng nhau
- Ghi nhận kiến thức
- Nêu định nghĩa phép tịnh tiến,xác định ảnh của 2 điểm A,B qua phép tịnh tiến vectơ v?
- Nêu định nghĩa phép quay,xác định ảnh của 2 điểm A,B qua phép quaytâm O góc 900?
- Nhận xét phần trả lời
và yêu cầu 1 hs khác nhận xét về khoảng cách
AB và A’B’ ở các trườnghợp trên
-Các phép biến hình trênluôn bảo toàn khoảng cách giữa 2 điểm ta gọi
là phép dời hình
I- Khái niệm về phép dời hình
Định nghĩa: Phép dời hình
là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Nhận xét:
- Các phép đồng nhất, tịnh tiến, phép quay đều là những phép dời hình
- Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng
là một phép dời hình
Hoạt động 2: Tính chất
Trang 31Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
- Nghe, nhìn và trả lời các
- Ghi nhận kiến thức
- Cho học sinh nêu các tính chất
- Chứng minh tính chất 1
- Sử dụng đk: A, B, C thẳng hàng theo thứ tự
AB BC AC
điều kiện bảo toàn khoảng cách của phép dời hình
II- Tính chất
- Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và bảo toàn thứ tự giữa các điểm
- Biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó
- Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến góc thành góc bằng nó
- biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Hoạt động 3: Khái niệm hai hình bằng nhau
- Nghe, nhìn và trả lời các
câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức
- Người ta cm được hai tam giác bằng nhau luôncó một phép dời hình để biến tam giác này thành tam giác kia
-Trên cơ sở đó GV cho học sinh rút ra khái niệmhai hình bằng nhau
III- Khái niệm hai hình bằng nhau
Hai hình được gọi là bằng nhau nếu có một phép dời biến hình này thành hình kia
D
C B
A
Trang 32Tiết: 16 LUYỆN TẬP PTLG CƠ BẢN KIỂM TRA 15’ (t3)
I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
- Giải các phương trình lượng giác cơ bản đơn giản và lấy nghiệm của nó
3 Trọng tâm
- Bài tập 5 SGK ĐS11 trang 28
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Bài tập 5 SGK ĐS11 trang 29
- Nhắc lại cách giải
phương trình tan x ,
cot x
- Ghi nhận kiến thức
- Lên bảng giải bài tập
- Yêu cầu HS nhắc lại cách giải phương trình tan x ,
x k
;
3
x k
Trang 333 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Công thức nghiệm của phương trình sin x a ,cos x a , tan x a , cot x a ?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 34
Tiết: 17 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết được dạng và cách giải phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm
số lượng giác; asinx b cosx c phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và
cos x
2 Kỹ năng
Giải phương trình lượng giác mà sau một vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa
về phương trình lượng giác cơ bản Đó là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và các phương trình có thể đưa về phương trình dạng đó và phương trình bậc nhất đối với sin x, cos x
3 Trọng tâm
- Mục I, II
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
HS cho vài ví dụ
03cot
3
/
02cos
a
13
5cos
GV gọi HS lên trình bày lờigiải câu b/
GV hướng dẫn HS giải
I/Phương trình bậc nhất đốivới một hàm số lượng giác.1.Định nghĩa:Phương trình có dạng:
atb0 a0
t là một trong các hàm số lượng giác
Ví dụ 1:
01tan3/
03sin2/
x a
2.Cách giải
Ví dụ 2:Giải các PT sau:
0 5 cos 3
a
13
5cos
Vậy PT vô nghiệm
Hoạt động 2: Phương trình hai nhất đối với một hàm số lượng giác
- HS nắm chắc định GV định nghĩa như sách II/Phương trình bậc hai đối
Trang 35nghĩa và cho ví dụ về
phương trình bậc hai
đối với một hàm số
lượng giác
- HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày lời giải
- HS trình bày lời giải
7
26
)6sin(
k x
03tan32tan3/
02cos5cos3/
b
x x
a
GV hướng dẫn HS giải
Đặt
2sin x
t ,đk 1t1Hãy nhắclại:
-Các hằng đẳng thức lượng giác;
-Công thức cộng
-Công thức nhân đôi
-Công biến đổi tổng thành tích và tích thành tổng
với một hàm số lượng giác.1.Định nghĩa:Phương trình có dạng:
Ví dụ 4:
07cot5cot3/
02sin3sin2/
b
x x
2 2 x x
Đặt
2sin x
sin2
42
24
32
242
k x
k x
k x
k x
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nêu cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x?
Làm bài tập 1, 2a, 3c trang 36- 37 SGK ĐS 11
Trang 36Tiết: 18 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (tt) I- MỤC TIÊU, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- Biết được dạng và cách giải phương trình: bậc nhất, bậc hai đối với một hàm
số lượng giác; asinx b cosx c phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và
cos x
2 Kỹ năng
Giải phương trình lượng giác mà sau một vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa
về phương trình lượng giác cơ bản Đó là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và các phương trình có thể đưa về phương trình dạng đó và phương trình bậc nhất đối với sin x, cos x
3 Trọng tâm
- Mục III
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về phương trình lượng giác đã học
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
HS dựa vào công thức
cộng để chứng minh
231
2cos
)4sin(
2cos
asin cos Nếu a0 ,b 0hoặc
0,
0
b
a ta có ptlg cơ bản,
cossin
x b x a
(1)
2 2
cos
b a
sin
b a
2cos3sinx x x
2
1cos ,
2
3sin
Lấy
3
Vậy:
Trang 37đổi (1)
HS trình bài lời giải
HS có thể giải theo
cách sau:
23cos
3
sin
3 x x
2)3cos2
13sin
6
4sin)
6
3
sin( x
công thức (1)Giải phương trình
23cos3sin
3 x x
)3sin(
2cossinx x x2.Phương trình dạng:
2
1cos3sin
6sin)3sin(
2
1)3sin(
53
263
k x
k x
26
k x
k x
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nêu cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x?
Làm bài tập 1, 2a, 3c trang 36- 37 SGK ĐS 11
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 38
- Xác định được ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự.
- Cách tính biểu thức tọa độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng
là ảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự
3 Trọng tâm
- Định nghĩa, tính chất của phép vị tự
II- CHUẨN BỊ
- GV: Giáo án, SGK
- HS: chuẩn bị kiến thức về tích của một vectơ với một số thực
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa phép vị tự
- Nghe, nhìn và trả lời các
câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức
- Chú ý quan sát
EF là đường trung bình
của tam giác
F
E
A
B C
Hai tỉ số này bằng nhau và
bằng 1
2
Phép vị tự tâm A tỉ số 1
2Ghi nhận xét
- Phép đối xứng tâm O
là phép vị tự tâm O tỉ số-1
Hãy nêu định nghĩa phépvị tự?
Trên hình 1.50 là một phép vị tự tâm O Nếu cho OM=4, OM’=6 thì tỉ
I- Định nghĩaCho điểm O và số k�0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OMuuuuur'kOMuuuur được gọi
là phép vị tự tâm O, tỉ số k
Trang 39Hoạt động của HS Hoạt động của GV Nội dung
- Nghe, nhìn và trả lời các
câu hỏi
- Ghi nhận kiến thức
Theo dõi hình vẽ trả lời
câu hỏi
OM ' kOM;ON ' kONuuuur uuuur uuuur uuur
M ' N ' ON ' OM 'uuuuuur uuuur uuuur
kON kOMuuur uuuur
k(ON OM) kMN
uuur uuuur uuuur
Suy ra: M ' N '
MN = k
Ghi tính chất 1
A 'B' tA 'C 'uuuuur uuuuur trong đó
0<t<1
Gọi O là tâm vị tự tỉ số k,
ta có: A 'B' kABuuuuur uuur,
A 'C ' kACuuuuur uuur Do đó:
M'
N'
Hãy tính tỉ số: M ' N '
MN Nêu tính chất 1
Để chứng minh B’ nằmgiữa A’ và C’ cần chứngminh điều gì?
Hãy chứng minh điềutrên
Nêu tính chất 2 (SGK)
II- Tính chất1/ Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M, N tùy ý theo thứ tự thành M’, N’ thì' '
M N k MN
uuuuuur uuuur
và' '
M N k MN.
2/ Phép vị tự tỉ số k:
- Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
- Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
- Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biếngóc thành góc bằng nó
- Biến đường tròn bán kính
R thành đường tròn bán kính k R
3 Củng cố, dặn dò
- Củng cố:
Nêu định nghĩa, tính chất của phép vị tự?
IV- RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 40
- HS: chuẩn bị kiến thức về phép vị tự, phép tịnh tiến, phép quay.
III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Kiểm tra kiến thức cũ: không
2 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Định nghĩa
- Nhớ lại kiến thức cũ và
trả lời câu hỏi
- Đọc định nghĩa phép
đồng dạng (SGK chuẩn
trang 30)
- Hs phát biểu lại đ/n
- Hs liên hệ bài toán kiểm
tra bài cũ trả lời câu hỏi
2
V
? Tìm ảnh của M’,N’ là M’’,N’’ qua QO,90�? So sánh MN và M’’N’’ ?
- Hình thành định nghĩatừ bài toán kiểm tra
- Yêu cầu hs phát biểu lại định nghĩa
- Phép vị tự có phải là
là phép đồng dạng tỉ số k (k>0) nếu với hai điểm M,
N bất kì và ảnh M’, N’ tương ứng của chúng ta luôn có M N' 'kMN