Nguyên nhân ..... 86 P Ụ LỤ QUYẾT ĐỊNH HỘI Đ NG CHẤM LUẬN VĂN NHẬN X T LUẬN VĂN THẠC SĨ BIÊN BẢN CỦA HỘI Đ NG CHẤM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ BẢN GIẢI TR NH CH NH S A LUẬN VĂN GIẤY X
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
HOÀNG THỊ HUYỀN
GIẢI PHÁP THU H T V N ĐẦU TƯ
VÀO CÁC KHU KINH TẾ T NH QUẢNG TRỊ
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế
Mã số : 8 31 01 10
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
Trang 2
-
ã ề ể t ề
ã
ú ỡ
ể
Tron ,
ỏ ấ C ỏ ồ
ộ ễ ò
ể ỏ ữ ấ
C ề
Tôi xin chân thành !
ề
KINH
Ế
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T i xin m o n y là ng tr nh nghi n u kho h lập ri ng t i
số li u s ng ể ph n t h trong luận v n nguồn gố r ràng, ã ng ố
th o quy nh kết quả nghi n u o t i t t m hiểu, ph n t h m t h trung
th , kh h qu n, ph h p v i th ti n ph ng kết quả nghi n u này h t ng ng ố trong t k m t nghi n u nào kh
Tác giả luận văn
Trang 4T M LƯ C LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ
và t n h c viên: HOÀNG THỊ HUYỀN
M h và ối t ng nghi n u: Đề tài i s u vào nghi n u,ph n t h
th tr ng thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr ể thể thu h t nhiều
h n n h t l ng o, nguồn vốn l n t nhà u t trong n và n ngoài ể ph t triển ng nghi p, th ng m i và h v , m l i thu nhập o ho ng i
l o ng, g p ph n ph t triển kinh tế ph ng
ph ng ph p nghi n u:
- Phương pháp thu thập thông tin, số liệu: Ch yếu là số li u th p
thu thập t n quản lý khu kinh tế t nh Quảng Tr và o o, t ng kết hàng
Tr n s th tr ng thu h t u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr ể
ề xu t giải ph p nh m thu h t vốn u t vào khu kinh tế này
Trang 6MỤC LỤC
LỜI ẢM ƠN i
LỜI AM ĐOAN ii
TÓM TẮT LUẬN VĂN iii
AN MỤ Á TỪ VIẾT TẮT iv
MỤ LỤ v
AN MỤ CÁC ẢN ix
AN MỤ Á SƠ ĐỒ, IỂU ĐỒ x
PHẦN 1 ĐẶT VẤN ĐỀ 1
Lý o h n ề tài 1
M ti u nghi n u 2
Đối t ng nghi n u 3
5 Ph ng ph p nghi n u 3
5 Ph ng ph p thu thập th ng tin, số li u 3
5 Ph ng ph p ph n t h số li u 3
ết u luận v n 4
PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 5
CHƯ NG 1: C SỞ L LUẬN VÀ TH C TI N VỀ THU H T V N ĐẦU TƯ VÀO KHU KINH TẾ 5
h i ni m vốn u t và thu h t vốn u t 5
h i ni m vốn u t 5
h i ni m thu h t vốn u t 5
nguồn vốn thu h t u t 6
Vốn trong n 7
Vốn n ngoài 8
M t số v n ề về T 8
h i ni m 8
S n thiết h nh thành TT 9
Thu h t vốn u t trong và ngoài n ể ph t triển nền kinh tế 9
KINH
Ế
Trang 7Tiếp nhận kỹ thuật, ng ngh ti n tiến, ph ng ph p quản lý hi n i và
k h th h s ph t triển ngành ng nghi p ph tr và o nh nghi p trong n 10
T o ng n vi làm, xo i giảm nghèo và ph t triển nguồn nh n l 10
p ph n t ng xu t kh u, n ng n n ngo i th ng, t ng thu ng n s h ho nhà n 11
1.3 Nh ng nh n tố ảnh h ng ến vi thu h t vốn u t vào T 11
M i tr ng kinh tế, h nh tr , xã h i 11
1.3.2 C hế h nh s h và th t hành h nh 11
ết u h t ng kỹ thuật 12
Nguồn nh n l 12
5 V tr lý, iều ki n t nhi n 13
h nh s h x tiến 13
o t ng thu h t u t vào khu kinh tế 14
5 h ti u nh gi 15
inh nghi m thu h t vốn u t vào TT trong n , n ngoài và ài h ho t nh Quảng Tr 16
hu kinh tế Vũng Áng ( à Tĩnh) 16
hu kinh tế t i kh u quố tế Y t nh on Tum 17
hu kinh tế m u àn Quố 18
ài h kinh nghi m ho t nh Quảng Tr trong vi thu h t vốn u t vào khu kinh tế 19
CHƯ NG 2: TH C TRẠNG THU H T V N ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU KINH TẾ T NH QUẢNG TRỊ TRONG GIAI ĐOẠN 2013-2017 21
Điều ki n t nhi n 21
Điều ki n kinh tế - xã h i 25
o t ng thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr gi i o n 2013-2017 28
T ng ng ng t quản lý nhà n ối v i khu kinh tế 28
oàn thi n ng t quy ho h, nh h ng ph t triển khu kinh tế 28
KINH
Ế
Trang 8Đ u t x y ng kết u h t ng ph t triển T 30
n hành h nh s h u ãi u t 32
Đ y m nh ng t x tiến u t 33
n hành h nh s h h tr u t 38
Tập trung nguồn l ph t triển v ng nguy n li u ho sản xu t l n ận khu kinh tế 41
5 Th hi n h nh s h u ãi ối v i nguồn vốn v y o nh nghi p u t vào khu kinh tế 42
ết quả thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr gi i o n -201744
Vốn ng k n u t vào khu kinh tế 44
Vốn ng k u t th o lĩnh v 46
Vốn ng k u t th o ối t 49
Vốn ng k u t th o o nh nghi p 53
Vốn ng k u t th o t ng TT 55
Vốn th hi n n u t vào khu kinh tế 57
Nh ng thành ng – h n hế và nguy n nh n trong thu h t vốn u t vào TT t nh Quảng Tr 60
Thành ng và nguy n nh n 60
ải thi n m i tr ng u t 60
T nh h nh thu h t u t v i kết quả khả qu n 61
2.4.1.3 Kết quả ho t ng tuyên truyền, xúc tiến u t 61
Th y s ph t triển s h t ng t nh Quảng Tr 62
5 o t ng sản xu t kinh o nh o nh nghi p trong khu kinh tế n nh, giải quyết ng n vi làm ph ng 62
n hế và nguyên nhân 63
n hế 63
2.4.2.2 Nguyên nhân 64
CHƯ NG 3: MỘT S GIẢI PHÁP THU H T V N ĐẦU TƯ VÀO KKT T NH QUẢNG TRỊ 69
KINH
Ế
Trang 9M t số nh h ng và m ti u trong thu h t vốn u t vào TT t nh Quảng
Tr 69
iải ph p thu h t vốn u t vào TT t nh Quảng Tr trong th i gi n t i 71 Về hế, h nh s h u ãi và h tr u t 71
ải h th t hành h nh, m i tr ng u t 72
Ph t triển nguồn nh n l 74
oàn thi n s h t ng 75
5 Thu h t u t trong n và n ngoài th ng qu vi x y ng h ng tr nh XTĐT, quảng trong và ngoài n m t h huy n nghi p và hi u quả76 Ph t triển h thống logi tis hoàn h nh làm ng l ể ph t triển ngành sản xu t n ng nghi p, ng nghi p, ho t ng xu t nhập kh u t nh, l u th ng hàng h trong n và ngành h v kh 78
oàn thi n t h quản lý 80
3.2.8 Ph t triển v ng nguy n li u 80
PHẦN 3: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 82
TÀI LI U THAM KHẢO 86
P Ụ LỤ
QUYẾT ĐỊNH HỘI Đ NG CHẤM LUẬN VĂN
NHẬN X T LUẬN VĂN THẠC SĨ
BIÊN BẢN CỦA HỘI Đ NG CHẤM LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
BẢN GIẢI TR NH CH NH S A LUẬN VĂN
GIẤY XÁC NHẬN HOÀN THI N LUẬN VĂN TR ƯỜ
KINH
Ế
Trang 10DANH MỤC BẢNG BIỂU
ảng : h nh s h u ãi, khuyến kh h, thu h t u t vào khu ng nghi p, khu kinh tế t nh Quảng Tr 38 ảng : Số n và vốn ng k ph n th o lĩnh v vào khu kinh tế t nh Quảng
Tr gi i o n -2017 46 ảng : Số n và vốn ng k ph n th o ối t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr
gi i o n -2017 49 ảng : n u t n ngoài vào khu kinh tế t nh Quảng Tr gi i o n 2013-2017 52 ảng 5: Số n và vốn ng k ph n th o lo i h nh o nh nghi p vào khu kinh
tế t nh Quảng Tr gi i o n -2017 53 ảng : Số n và vốn ng k ph n th o t ng khu v vào khu kinh tế t nh Quảng Tr gi i o n -2017 55 ảng : Số n và vốn th hi n ph n th o khu v vào khu kinh tế t nh Quảng
Tr gi i o n -2017 57 ảng : T l vốn th hi n so v i vốn ng k n u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr gi i o n -2017 58 ảng : L u l ng hàng ho xu t nhập kh u, ng i và ph ng ti n xu t nhập ảnh r vào hu T-TM i t L o ảo qu th i k -2017 63
Trang 11DANH MỤC CÁC S Đ , BIỂU Đ
S ồ : S ồ tuyến gi o th ng huyết m h N, T t nh Quảng
Tr 24
S ồ : u t h QL khu kinh tế t nh Quảng Tr 29
iểu ồ : u ngành kinh tế t nh Quảng Tr gi i o n -2017 25 iểu ồ : u l o ng ph n th o ngành t nh Quảng Tr 27 iểu ồ : Nguồn ng n s h nhà n u t x y ng s h t ng hu TMĐ L o ảo gi i o n -2017 30 iểu ồ : T ng vốn ng k u t vào TT t nh Quảng Tr gi i o n n m 2013- 2017 44 iểu ồ 5: Số l ng n ng k vào khu kinh tế t nh Quảng Tr gi i
Trang 12PHẦN 1 ĐẶT VẤN ĐỀ
th y huyển gi o ng ngh ; thu h t m t khối l ng l n vốn u t cho phát triển kinh tế Trong , tr n àn t nh Quảng Tr T ã thành lập
hu kinh tế Th ng m i i t L o ảo thành lập QĐ-TTg ngày
th ng n m Th t ng h nh ph tr n s h p t kinh tế gi h i n
Vi t N m – Lào Ngày 16/09/2015, Th t ng h nh ph ã ký Quyết nh
số 5 QĐ-TTg về vi thành lập hu kinh tế Đ ng N m Quảng Tr V i quyết
nh thành lập T Đ ng N m Quảng Tr , h nh ph ã t o iều ki n thuận l i về
hế, h nh s h ể u t nguồn l x y ng s h t ng ũng nh thu h t u
t vào T, t o “ h h” i t qu n tr ng trong huyển i u, th y t ng
tr ng kinh tế, t o ng l m i ể ph t triển kinh tế - xã h i t nh Quảng Tr T
Đ ng N m Quảng Tr h nh là m t li n kết v i hu inh tế th ng m i i t
L o ảo v i kh u Quố tế L L y, n ng o hi u quả kh i th h v
ph ng th tr n hành l ng kinh tế Đ ng – Tây Tận ng tiềm n ng và l i thế về iều ki n t nhi n, kinh tế xã h i, trong th i gi n qu , t nh Quảng Tr y m nh ng
t thu h t nguồn vốn u t , k u g i thu h t nhà u t n ng l ể u t
ph t triển ng nghi p và u ã nh ng thành t u ng kể
Tuy nhi n, th tr ng thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh òn
l nhiều h n hế, số l ng n u t òn t, kh ng nhiều n quy
m l n, h ng tr nh x tiến i n r m nh m trong và ngoài n , nh ng
Trang 13u t trong và ngoài n v i t ng vốn ng ký t khoảng t ồng Trong
5 n u t tr tiếp n ngoài ( I), t ng vốn ng ký t ,5 t ồng
và n u t trong n , t ng vốn ng ký t t ồng Tuy vậy, vốn
th hi n trong 5 n m qu khoảng , t ồng, hiếm g n vốn ng k (số
li u này th p o n số vố ng k là 5 t nhà u t r t vốn)[1] ết quả thu h t u t vào t nh Quảng Tr th i gi n qu ho th y m i tr ng u t vào t nh
h th s h p ẫn ối v i nhà u t
V vậy, t i h n ề tài “ i i pháp thu h t vốn u tư v các hu inh t t nh
u ng làm ề tài nghi n u Luận v n này
2 Mục ti u ng i n cứu
M ti u hung
Tr n s ph n t h th tr ng thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng
Tr , t nh gi nh ng thành ng, h n hế và nguy n nh n h n hế trong qu tr nh thu h t u t gi i o n nghi n u ể ề xu t giải ph p ể thể thu
h t n h t l ng o, nguồn vốn l n t nhà u t trong n và n ngoài vào khu kinh tế t nh Quảng Tr trong th i gi n t i, g p ph n ph t triển ng nghi p, th ng m i và h v , m l i thu nhập o ho ng i l o ng, g p ph n ph t triển kinh tế ph ng
Trang 14nhiều h n vốn u t vào các khu kinh tế này
5.1 P ơng p áp t u t ập t ông tin, s liệu
- hông tin thứ cấp: o ối t ng nghi n u ề tài là ho t ng thu h t
vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr n n li u th p nghi n u ung p t n quản lý khu kinh tế t nh Quảng Tr Ngoài r , t giả òn t m kiếm
th m m t số ảng o o t ng kết h ng n m qu n kh li n qu n và
ài o tr n t p h huy n ngành nh m làm r h n về n i ung nghi n u
- Phương pháp phỏng vấn chuyên gia: tiến hành th o tr nh t nh s u:
T giả ến g p g nh ng thành vi n QL khu kinh tế t nh Quảng Tr và
tr nh ày u h i li n qu n ến v n ề về t nh h nh thu h t u t , h n hế, nguyên nh n và th m khảo m t số giải ph p trong th i gi n ể thu h t hi u quả vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr hi h p u trả l i ng i
ph ng v n m t h trung th về nh ng v n ề li n qu n v i n i ung nghi n u T ng h p th ng tin ã thu thập và tiến hành ph n t h, sung vào luận v n nh m làm s ng t n i ung li n qu n ể làm luận ho huy n ề
5 2 P ơng p áp p n t c s liệu
- Phương pháp s sánh: So s nh ể x nh xu h ng, m iến ng
h ti u ph n th o th i gi n và kh ng gi n ối t ng nghi n u
Tr n s thu thập số li u th p t QL T t nh Quảng Tr , t giả s ng ph n mềm x l nh m t ng h p, ph n hi số li u thành t , tiểu t
về số l ng n, vốn ng k u t , vốn th hi n, s ng ảng iểu, ồ
th nh m iểu th và so s nh m t ng h y giảm th o th i gi n, h y s kh
i t về h ti u tr n th o kh ng gi n, t làm s ph n t h th tr ng, nguy n nh n và ề xu t giải ph p ph h p v i th ti n
Trang 15- Phương pháp ph n t ch t số: tr n s tiến hành ph n hi số n, số vốn
ng k , vốn th hi n thành t , tiểu t ể ph n t h số h nh l h về t l số vốn ng k so v i số vốn th hi n, số n th hi n so v i số n ng k
h ng : s lý luận và th ti n về thu h t vốn u t vào khu kinh tế
h ng :Th tr ng thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr trong gi i o n -2017
h ng : M t số giải ph p thu h t vốn u t vào khu kinh tế t nh Quảng Tr
Trang 16PHẦN 2: NỘI DUNG NGHIÊN CỨU CHƯ NG 1: C SỞ L LUẬN VÀ TH C TI N VỀ THU H T V N
ĐẦU TƯ VÀO KHU KINH TẾ
1.1 K ái niệm v n ầu t v t u t v n ầu t
1.1.1
u tư là s hi sinh nguồn l hi n t i ể tiến hành ho t ng nh m
thu kết quả th hi n nh ng m ti u nh t nh trong t ng l i
ốn u tư là ph n t h luỹ xã h i, s sản xu t kinh o nh –
h v , là tiền tiết ki m n và nguồn vốn huy ng t nguồn kh vào s ng trong qu tr nh t i sản xu t xã h i, nh m uy tr tiềm l s n và
t o r tiềm l l n h n ho sản xu t, kinh o nh h v , sinh ho t xã h i và sinh
ho t ho m i gi nh
ề nguồn vốn u tư: Nếu x t tr n ph ng i n vĩ m nền kinh tế, nguồn
vốn u t o gồm lo i h nh: Nguồn t tiết ki m trong n và nguồn vốn t
n ngoài Nguồn n ngoài vào i ng u t tr tiếp, u t gi n tiếp, khoản v y n , vi n tr , kiều hối thể hi nguồn vốn u t thành h i lo i:
Đ u t khu v o nh nghi p và u t nh n (g i tắt là khu v o nh
vi thu h t nguồn tiết ki m t trong n c và thu hút nguồn vốn n ngoài nh m
t m t khối l ng vốn u t x nh Thu h t vốn u t nhà kinh tế h qu n t m nghi n u, h nh ph n y m nh th
Trang 17miền h ng ng ng t ng ng thu h t vốn u t là s n thiết kh h qu n, i
m t số lý o s u:
hứ nhất, thu h t vốn u tư góp ph n tăng t ưởng inh t
Mô hình Harrod - om r ã h r r ng vốn u t nền kinh tế ảnh
h ng tr tiếp v i tố t ng tr ng: M t ng P = vốn u t I OR Muốn
t ng tr ng kinh tế hàng n m v i tố o th phải t ng m u t và giảm
I OR xuống h n hế kh ng t ng Nh vậy thu h t u t là làm ho l ng u t
t ng l n g p ph n th y t ng tr ng Ngoài r thu h t u t th nhu u yếu
tố u vào qu tr nh u t làm ho sản xu t t i h t ng l n, qu tr nh làm
ho nền kinh tế t ng tr ng và ph t triển
hứ hai, thu h t vốn u tư góp ph n chuyển d ch cơ cấu inh t
huyển h u kinh tế là qu tr nh ph t triển ngành kinh tế ẫn
ến s t ng tr ng kh nh u gi ngành và làm th y i mối t ng qu n gi hung so v i m t th i iểm tr Đ u t h nh là ph ng ti n ảm ảo ho
u h nh thành h p lý Tr n s u kinh tế x nh ho m i th i
kỳ, nh h ng và i n ph p thu h t u t thể ối v i m i ngành làm ho t
tr ng vốn u t gi ngành kh nh u s m ng l i kết quả t ng tr ng kh
nh u, ảnh h ng tr tiếp ến huyển h u ngành và ảnh h ng hung ến
t ng tr ng toàn nền kinh tế Cùng v i nh ng v i trò trong qu tr nh huyển
h u ngành, ho t ng thu h t u t òn t ng m nh m ến huyển h
u v ng, h nh thành và ph t huy v i trò v ng tr ng iểm, ồng th i t ng
ng tiềm l kinh tế ho v ng kh kh n, th y mối li n h , gi o l u kinh
tế liên v ng, ảm ảo ph t triển kinh tế ền v ng Đ nh h ng và i n ph p thu
h t u t h p lý òn t ng ến u thành ph n kinh tế, và t ng
ến mối qu n h gi u t khu v Nhà n và khu v t nh n Đ u t công
ng Nhà n phải t ng l i k o, ẫn ắt mà kh ng làm suy giảm, l n
Trang 18và xã h i Nguồn vốn u t o gồm nguồn vốn u t trong n và nguồn vốn u t n ngoài [7]
1.1.3.1 ốn t ng nư c
Vốn trong n o gồm nguồn vốn nhà n , t nh n, và th tr ng vốn
* ồ
- ốn ng n sách nh nư c: Ng n s h nhà n h nh thành t thu thuế,
ph , l ph , khoản thu t ho t ng thành ph n kinh tế nhà n , t v y vi n
tr u ãi n ngoài, v y tr n th tr ng vốn quố tế, v y trong n tr n vi
ph t hành tr i phiếu h nh ph
- ốn t n d ng nh nư c: vốn t n ng nhà n là qu n h t n ng mà nhà
n là ng i i v y ể ảm ảo khoản hi ng n s h, ồng th i nhà n ũng là ng i ho v y ề ảm ảo h n ng, nhi m v quản lý nhà n về kinh tế
- ốn u tư c a d anh nghiệp nh nư c: t ng n s h p, t l i nhuận
o nh nghi p, t quỹ kh u h o ho vốn v y t ng n hàng th ng m i, quỹ t n
ng u t , t n ng nh n vi n, t phiếu
* ồ
- guồn vốn u tư d anh nghiệp tư nh n: l y t vốn s h u và tiền
tiết ki m (là khoản thu nhập o nh nghi p s u khi trả thuế và trả t ), vốn i v y ho ng h ph t hành phiếu m i
- ốn u tư t các h gia nh: h nh là ph n thu nhập h kh ng
ti u ng và tiết ki m ể u t , ng v i tiền t h luỹ t ho t ng kinh
o nh kh ng phải ng ty
- h t ư ng vốn mà ốt l i là th tr ng h ng kho n nh là m t trung t m
ể thu gom m i nguồn vốn tiết ki m t ng h n, thu h t m i nguồn vốn nhàn
r i o nh nghi p, t h tài h nh h y h nh ph trung ng và
h nh quyền ph ng ể t o thành m t nguồn vốn kh ng lồ ho nền kinh tế Đ y
Trang 191.1.3.2 ốn nư c ng i
Nguồn vốn u t n ngoài gồm :
- ốn t i t phát t iển ch nh thức fficial evel p ent inance : o
gồm vi n tr kh ng hoàn l i, ho v y song ph ng (tr tiếp gi h i h nh ph ),
ho v y ph ng (qu m t t h quố tế) h nh ph , t h quố
tr tiếp quản lý ho th m gi quản lý qu tr nh s ng và thu hồi vốn r
- guồn vốn t n d ng t các ng n h ng thương i: iều ki n u ãi ành
cho c lo i vốn này kh ng àng nh ối v i nguồn vốn O A, tuy nhi n n
m t số u ãi r ràng là kh ng gắn v i ràng u về h nh tr , xã h i Th t ối
v i nguồn vốn này th ng là t ng ối khắt kh , th i gi n trả n nghi m ng t
Vi t N m tiếp ận nguồn vốn này òn r t h n hế
- h t ư ng vốn uốc t : là h nh th mà ph n t h luỹ t ối t ng kinh
tế n ngoài s h nh ph và o nh nghi p Vi t N m huy ng ho
- Khu inh t là khu v r nh gi i lý x nh, gồm nhiều khu h
n ng, thành lập ể th hi n m ti u thu h t u t , ph t triển kinh tế - xã
h i và ảo v quố phòng, n ninh
- hu kinh tế quy nh t i Ngh nh này o gồm khu kinh tế v n iển và khu kinh tế kh u (s u y g i hung là hu kinh tế, tr tr ng h p quy nh
Trang 20- Khu inh t ven biển là khu kinh tế h nh thành khu v v n iển và
àn l n ận khu v v n iển, thành lập th o iều ki n, tr nh t và th t quy nh t i Ngh nh này
- Khu inh t cửa hẩu là khu kinh tế h nh thành khu v i n gi i t liền
và àn l n ận khu v i n gi i t liền kh u quố tế ho kh u
o vậy là n i tập trung và kết h p s m nh nguồn vốn trong và ngoài n
V i quy hế quản lý thống nh t và h nh s h u ãi, T ã t o r m t
m i tr ng u t kinh o nh thuận l i, s h p ẫn ối v i nhà u t
n ngoài; h n n vi ph t triển T, KCN ũng ph h p v i hiến l kinh o nh tập oàn, ng ty quố gi trong vi m r ng ph m vi ho t
ng tr n s tr nh th u ãi thuế qu n t ph n h nhà, tiết ki m hi ph ,
t ng l i nhuận và kh i th th tr ng m i n ng ph t triển o vậy,
Trang 21và là ng l thu h t nhà u t n ngoài u t vào T Đ y m nh xu t
kh u, t ng thu và giảm hi ngo i t và g p ph n t ng nguồn thu ng n s h
1.2.2.2 i p nhận ỹ thuật, công nghệ tiên ti n, phương pháp u n lý hiện i v
ch th ch s phát t iển các ng nh công nghiệp ph t v d anh nghiệp t ng nư c
- inh nghi m ph t triển nhiều n tr n thế gi i ho th y vi p ng tiến kho h ng ngh ti n tiến n i tr là m t trong nh ng quyết ể ph t triển và y nh nh qu tr nh ng nghi p h Vi tiếp ận và vận
ng linh ho t kỹ thuật, ng ngh ti n tiến vào iều ki n thể t ng quố gi
là m t trong nh ng giải ph p mà n ng ph t triển p ng nh m r t ngắn
th i gi n qu tr nh ng nghi p h Vi huyển gi o ng ngh khu v
I t i o nh nghi p trong n ã g p ph n th y vào vi t ng n ng su t,
m ng l i hi u quả kinh tế o trong ngành ng nghi p T th y s ph t triển
n ng l kho h ng ngh g p ph n t o r nh ng n ng l sản xu t m i, ngành nghề m i, ng ngh m i, sản ph m m i, ph ng th sản xu t, kinh o nh m i…
gi p ho nền kinh tế t ng huyển h th o h ng kinh tế th tr ng hi n i và
h i nhập kinh tế quố tế và ph v ho s nghi p N - Đ quố gi
1.2.2.3 công ăn việc l , x á ói gi nghè v phát t iển nguồn nh n l c
- X y ng và ph t triển T ã thu h t m t l ng l n l o ng vào làm
vi t i T và ã t ng t h t i vi x i giảm nghèo và giảm t
l th t nghi p trong ng ồng n ồng th i g p ph n làm giảm t n n xã
h i o th t nghi p g y n n Ph t triển T g p ph n qu n tr ng trong vi ph n
ng l i l l ng l o ng trong xã h i, ồng th i th y s h nh thành và ph t triển th tr ng l o ng tr nh và hàm l ng h t x m o Qu n h ung u
l o ng i n r th tr ng này i n r g y gắt h nh là ng l th y ng i
s ng l o ng, ng i l o ng phải rèn luy n và kh ng ng ng h tập, n ng o
tr nh t y nghề Nh vậy, T ng g p r t l n vào vi ào t o nguồn nh n l
tr nh huy n m n kỹ thuật ph h p v i ng ngh m i p ng vào sản xu t
t tr nh khu v và quố tế và h nh thành i ngũ l o ng nền ng nghi p
Trang 221.2.2.4 óp ph n tăng xuất hẩu, c n b ng cán c n ng i thương, tăng thu ng n sách ch nh nư c
-Tr nh ng ngh , tr nh quản lý t ng ối o, s m hiểu và nh ng mối qu n h s n v i th tr ng ngoài o nh nghi p TT là s ể
o nh nghi p này th hi n hi u quả hiến l ph t triển sản xu t kinh o nh th o
c nhà ĐTNN giảm (h phải gánh ch u m t ph n hay toàn b các thi t h i ) n n lòng tin nhà u t giảm sút M c khác, khi tình hình chính tr -
xã h i không n nh, Nhà n kh ng khả n ng kiểm soát ho t ng c a các nhà ĐTNN, hậu quả là nhà u t ho t ng theo m h ri ng, kh ng th o
nh h ng chiến l c phát triển kinh tế -xã h i c n c nhận u t o hi u quả s d ng vốn u t r t th p.[3]
C
M i tr ng pháp luật là b phận không thể thiếu ối v i ho t ng thu h t vốn u t M t h thống pháp luật ồng b , hoàn thi n và vận hành h u hi u là
m t trong nh ng yếu tố t o n n m i tr ng kinh doanh thuận l i, nh h ng và h
tr cho nhà u t V n ề mà các nhà u t quan tâm là:
- M i tr ng c nh tranh lành m nh, quyền s h u tài sản t nh n c pháp luật bảo ảm
- Quy chế pháp lý c a vi c phân chia l i nhuận, quyền hồi h ng l i nhuận
Trang 23- Quy nh về thuế, giá, th i h n thu t B i yếu tố này t ng tr c tiếp
ến giá thành sản ph m và t su t l i nhuận Nếu quy nh pháp lý bảo ảm an toàn về vốn c nhà u t kh ng quốc h u hoá khi ho t ng u t kh ng
ph ng h i ến an ninh quốc gia, bảo ảm m c l i nhuận cao và vi c di chuyển l i nhuận về n c thuận ti n thì khả n ng thu h t vốn u t càng cao
Do vậy, h thống pháp luật phải thể hi n c n i ung ản c a nguyên tắc: tôn tr ng c lập ch quyền, nh ẳng, cùng có l i và theo thông l quốc tế Đồng th i phải thiết lập và hoàn thi n nh chế pháp lý t o niềm tin ho nhà u t
Bên c nh h thống v n ản pháp luật thì nhân tố quyết nh pháp luật có hi u
l c là b máy quản lý nhà n c Nhà n c phải m nh v i b máy quản lý g n nhẹ, cán b quản lý n ng l , n ng ng, có ph m ch t o c Vi c quản lý các d
án u t phải ch t ch th o h ng t o thuận l i ho nhà u t song kh ng ảnh
h ng ến s phát triển chung c a nền kinh tế và xã h i.[3]
ấ
ết u h t ng kỹ thuật là s ể thu h t vốn u t và ũng là nh n tố
th y ho t ng u t i n r nh nh h ng, ảnh h ng quyết nh ến hi u quả sản xu t kinh o nh Đ y là mối qu n t m hàng u nhà u t tr khi r quyết nh Đ ph ng h thống th ng tin li n l , m ng l i gi o th ng,
n ng l ng, h thống p tho t n , s h v tài h nh ng n hàng t o iều ki n ho n u t ph t triển thuận l i M ảnh h ng m i
nh n tố này phản nh tr nh ph t triển m i quố gi và t o m i tr ng u t
h p ẫn Trong qu tr nh th hi n n, nhà u t h tập trung vào sản xu t kinh o nh, th i gi n th hi n n r t ngắn, n nh vi giảm hi
ph ho kh u vận huyển, th ng tin s làm t ng hi u quả u t [3]
Trang 24t o n n tiến và hi u quả n s t ng th o m ti u ề r Tr nh
th p k m s làm ho n h nhà thu thi t, i t là kh u qu tr nh quản lý ho t ng n u t S i l m n quản lý nhà n thể làm thi t h i về th i gi n, tài h nh ho nhà u t trong n và n ngoài Vì vậy, n h nhà phải t h n ng o tr nh n tr ng i l o ng ể
kh ng h n ng o khả n ng tiếp ận ng ngh , kỹ thuật ti n tiến mà òn n ng
o kỹ thuật quản lý kinh tế [3]
tr lý thuận l i, h t n i n nh, quy m th tr ng r ng l n, nguồn nh n
l ồi ào, gi nh n ng rẻ, nguồn tài nguy n phong ph …
V i v tr lý thuận l i s t o r khả n ng ph t triển u l h, xu t kh u, vận huyển kh u hàng h qu v ng, khu v tr n thế gi i Nh ng ph ng iết ph t huy l i thế v tr lý t ng v ng kinh tế t n s h i thu
h t nhiều vốn u t Nh ng ph ng iết ph t huy l i thế v tr lý ng
vi hi n i h h thống ảng iển, mi n l ph ảng iển, ảng hàng kh ng làm giảm và t o ti n h ho nhà u t s t o r s h p ẫn tối vốn u t
V i tài nguy n thi n nhi n phong ph và ng cho phép phát triển kinh tế
t i ph ng th o h ng ngành và th m gi t h vào ph n ng l o
ng quố gi và quố tế Đ ph ng tài nguy n thi n nhi n phong ph , g n nguồn nguy n li u s làm ho hi ph sản xu t tr n n rẻ h n, thu h t nhiều nhà u t n ngoài h n
Trang 25Là k nh ung p th ng tin v ng qu n tr ng ho nhà u t về h i u
t vào n h nhà, h nh s h u ãi, hàng rào thuế qu n, tr nh nguồn
nh n l , nh ng nguồn tài nguy n h kh i th và l i h mà nhà u t thể nhận trong t ng l i…
X tiến u t gi p n h nhà h ng l h n t m kiếm nhà u
t tiềm n ng n vào nhu u và th tế quố gi mà l h n ngành, lĩnh
v mũi nh n n thu h t u t , t n h nhà thể nh h ng r ràng ối
t ng mà m nh muốn x tiến u t X tiến u t m l i ho n h nhà nhiều l h n h n trong vi h p t v i nhà u t n ngoài, tr n s s thuận l i ho n h nhà tiếp nhận u t v i nh ng th thuận h p lý
- Th hi n h ng tr nh x tiến u t trong và ngoài n
- oàn thi n h thống gi o th ng, vận tải trong và ngoài các khu kinh tế nh m
Trang 26- N ng p h thống p tho t n trong khu kinh tế tr o nh nghi p trong vi x y ng nhà m y x lý h t thải ng nghi p
- Nâng p h thống th ng tin li n l nh h v u h nh, vi n th ng,
ng ngh th ng tin t y u u, n ng o h t l ng ph v h thống
ng n hàng
- N ng o h t l ng nguồn nh n l nh m thu h t th m nhà u t , có
nh ng u ãi về thuế thu nhập nh n ho i ngũ huy n gi ng t t i
ph ng ể thu h t nguồn l o ng h t l ng cao
- Ph t triển nguồn nguy n li u trong và l n ận khu kinh tế
1.5 Các c ti u án giá
- Vốn ng k : là số vốn nhà u t ng ký th o gi y ph p ho k m kết th o h p ồng u t v i v i qu n quản lý u t , o gồm vốn t và vốn
v y ng n hàng Vốn t gồm vốn n ngoài và vốn g p ối t li n o nh trong n Vốn v y ng n hàng ũng gồm v y ng n hàng n ngoài và v y ng n hàng trong n [ ]
Số vốn ng k phản nh s h t n u t , o gồm nhà u
t trong và ngoài n trong gi i o n u ho t ng thu h t u t
- Vốn th hi n: là số vốn ã th hi n th o o o, trong o gồm ả vốn n ngoài và vốn trong n [7]
Trang 27n y, tr n àn T Vũng Áng n, trong n u t trong
n v i t ng m ng ký , t ồng và n u t n ngoài v i
t ng m ng ký 55 , tri u US Ri ng t u n m ến n y, ã có
th m 5 n p m i v i số vốn u t ng ký tr n t ồng V i s
th m gi nhiều nhà u t ến t n nền kho h ti n tiến nh Nhật
ản, àn Quố , Đài Lo n, Sing por , sắp t i là Mỹ, Đ ã g p ph n làm ho
Trang 28nghề , u l h iển t nh miền Trung l m vào t nh ảnh i u ng, u sống hàng v n ng i n g p nhiều kh kh n Nguy n nh n o ho t ng xả thải t i ng ty TN ng nghi p ng th p ormos à Tĩnh ho th y nh ng
on số t ng nguồn thu t ho t ng sản xu t kinh o nh khu kinh tế này h là
tr mắt, n ong o ếm ; nh ng nh ng th h h o, m t m t th l n g p nhiều l n, hậu quả và h l y l u ài về m i tr ng, kinh tế- xã h i, n ninh quố gia, kh ng thể l ng h c
1.6 Tum
N m v tr “vàng” t i ngã Đ ng ng, kh u quố tế v i Lào, mpu hi QT Y n m trong ề n hiến l “ quố gi - m t iểm ến”,
là trung t m trong t m gi ph t triển n Đ ng ng
Vi quy ho h ph t triển T kh u s tr thành u mối gi o l u kinh tế trong khu v Tr thành iểm trung huyển hàng h tr n tuyến th ng m i quố tế nối t My nm r ến ng ắ Th i L n, s ng n m Lào v i iểm ến qu n tr ng là khu
v T y Nguy n, uy n hải miền Trung, rồi t y t i nh ng hải ảng l n nh Li n hiểu (Đà N ng), ung Qu t (Quảng Ngãi), Quy Nh n ( nh Đ nh)
Ri ng ối v i t nh on Tum, T kh u s là u tàu k o toàn t nh ph t triển,
Trang 29hành chính, khu trung t m th ng m i quố tế và N vẫn òn n m tr n
gi y n quản lý n kh u ã phải thu hồi gi y ph p n v kh ng triển kh i Y vẫn nguy n hi n tr ng l n m Th o nh quy ho h, m
ti u ph t triển T Y t r là qu l n, th i gi n th hi n qu ngắn, vốn u t Nhà n kh ng p ng nhu u T ng vốn NSNN ã u t ho T gi i
mi n thuế thu nhập o nh nghi p trong n m, ri ng nhà u t n ngoài
mi n 5 n m, giảm 5 trong n m
n trong khu kinh tế ju thu t trong 5 - n m ( thể gi
h n th m), mi n thuế t ng sản trong - 5 n m, giảm 5 -10 tiền thu t,
Trang 30Nh h nh s h , l ng kh h t i ảo ju t tri u l t (n m )
v i t ng o nh thu t g n t US T ng sản ph m ph ng ju hi n t
h n t US u l h tr thành ngành h o ảo ju, hiếm 5 t ng sản
ph m hung t nh Ngày n y, ảo ju là iểm thu h t nhiều kh h u l h trên thế gi i v i iểm h p ẫn nh kh hậu n hò , nền nhi t qu nh n m lu n
n nh, ảnh qu n ẹp, kh ng kh trong lành, h v u l h huy n nghi p…
Thành ng a mô hình khu kinh tế ju m ng l i thu nhập l n ho
ph ng, ồng th i t o n n th ng hi u u l h n i tiếng ho quố gi …
1.6 ú
hứ nhất, vi ph t triển khu kinh tế t i t nh v tr thuận l i nh
kh u và v n iển m l i hi u ng t h trong vi ph t triển kinh tế, huyển
h u kinh tế, giải quyết v n ề ng n vi làm ho ng i l o ng
th o song song v i ngành ng nghi p ph tr , h tr ho khu ng nghi p, khu kinh tế kh
hứ ba, v i trò qu n, n ngành li n qu n trong vi v h r
nh h ng, ph ng h ng x y ng và ph t triển khu kinh tế, ề r h
tr ng h nh s h và n ối nguồn vốn u t x y ng s h t ng, kế ho h giải ng n nguồn vốn u t t nh là r t qu n tr ng, ảnh h ng ến s thành i
qu tr nh ph t triển ả m t khu kinh tế V vậy, n ải h về th t hành h nh, n ng o n ng l n quản lý nhà n trong khu kinh
tế ể k p th i nắm ắt, giải quyết v n ề ph t sinh, nh nh nh y, nh y n v i s
Trang 31hứ tư, chính sách trải thảm m i g i u t t n c ngoài c a r t ng
ho n ngh nh và n thiết ể t o ng l thu h t nhà u t r t vốn vào khu kinh tế Nh ng qu ề cao chính sách này, b qua ho c coi nhẹ nh ng nguyên tắc
ản về các v n ề công ngh , m i tr ng, an ninh quốc phòng, l i ích c ng ồng, l i ích quố gi … th s m mu n, “trải thảm ” s là r c thảm h a!
Hoan nghênh ch tr ng trải thảm , t o m i tr ng thuận l i và thân thi n
ể nhà u t ến v i t nh Quảng Tr , ể i n ng l i Nh ng, l y “trải thảm ” làm nguy n tắ “ ốt l i” ể b qua nh ng nguyên tắc sống òn kh , nh
ảo v m i tr ng, và ảnh h ng ến ngành nghề kh ph ng ể v
l i và to n t nh ho m t nh m l i h a nhà u t và m t số nh n, t h
là iều mà n quản lý khu kinh tế, ngành li n qu n n x m x t
hứ nă , ph t triển kinh tế phải i i v i ảo v m i tr ng ền v ng
hu kinh tế phải c phát triển th o h ng thân thi n v i m i tr ng, công nghi p s ch, công ngh cao và các sản ph m c a công nghi p ch ng tham gia vào chu i sản xu t công nghi p toàn c u V vậy, trong khu kinh tế n hoàn thi n h thống s h t ng ảo v m i tr ng nh h thống x lý n thải, kh thải, h t thải
n thải m t h ồng Đảm ảo s gi m s t, kiểm tr th ng xuy n
Trang 32CHƯ NG 2: TH C TRẠNG THU H T V N ĐẦU TƯ VÀO CÁC KHU KINH TẾ T NH QUẢNG TRỊ TRONG GIAI ĐOẠN 2013-2017
2 1 Đi u iện t n i n, in t ội t n Quảng Tr
ề
Quảng Tr là t nh n m trong v ng ắ Trung , i n t h t nhi n , km Toàn t nh n v hành h nh, gồm thành phố Đ ng à, th xã Quảng Tr và huy n là Vĩnh Linh, io Linh, m L , Tri u Phong, ải L ng,
ng , Đ kr ng và huy n ảo ồn Thành phố Đ ng à là trung t m t nh
o, hiều ng ng nh hẹp n n h thống s ng suối ều ngắn và ố Đ h nh v ng
v n t nh Quảng Tr thu ng ản h nh ồng ng và v n iển
Đ h nh ồng ng là nh ng v ng ồi ắp ph s t h thống s ng,
h nh t ng ối ng phẳng, o tuy t ối t 5- m o gồm ồng ng Tri u Phong ồi t t ph s s ng Th h ãn kh màu m , ồng ng ải
L ng, ồng ng s ng ến ải t ng ối ph nhi u Đ y là v ng tr ng iểm sản
xu t l ng th , nh t là sản xu t l huy n ải L ng, Tri u Phong, io Linh, Vĩnh Linh
- Đ h nh v n iển h yếu là ồn t, n t ph n ố v n iển Đ
h nh t ng ối ng phẳng, thuận l i ho vi ph n ố n M t số khu v
Trang 33h nh ph n h thành ồn trũng ngập ng khi m l n ho
m t số khu v h là ồn t kh h n, sản xu t h thuận l i, làm ho i sống n thiếu n nh
Quảng Tr n m trong v ng kh hậu nhi t i gi m , nền nhi t o,
hế nh s ng và m , m ồi ào… là nh ng thuận l i ản ho ph t triển
lo i y trồng n ng, l m nghi p Tuy nhi n, Quảng Tr oi là v ng kh hậu
kh khắ nghi t, h u ảnh h ng gi T y N m kh n ng t th ng ến th ng
th ng g y n n h n h n T th ng ến th ng n m s u h u ảnh h ng gi
m Đ ng ắ kèm th o m n n g y lũ l t
Nhi t : Nhi t trung nh n m t 5 v ng ồng ng,
o tr n 5 m M l nh th ng ( và , n m s u), nhi t xuống
th p, th ng l nh nh t xuống i ồng ng, i o tr n
5 m M n ng t th ng 5 ến th ng nhi t o trung nh , th ng n ng
nh t t th ng , , nhi t thể l n t i - i n nhi t gi th ng trong n m h nh l h - hế nhi t tr n àn t nh thuận l i ho ph t triển
th m nh t ng v trong sản xu t n ng nghi p
- hế m : L ng m trung nh hàng n m khoảng - 5 mm Số ngày m trong n m o ng t 5 - ngày hế m Quảng Tr iến
ng r t m nh th o m và ả n m Tr n l ng m tập trung vào tháng 9, 10, 11 n m l ng m trong th ng m m hiếm x p x 5
Trang 34- ão và p th p nhi t i: Quảng Tr n m trong khu v h u nhiều ảnh
h ng ão M ão th ng tập trung vào th ng và ão ng su t
gi m nh kèm th o m l n t o r lũ qu t ảnh h ng nghi m tr ng ến sản xu t nông nghi p và i sống n
Nh n hung, iều ki n t nhi n Quảng Tr nh ng thuận l i kh ản: o s ph n h ng o h nh t o n n v ng tiểu kh hậu
th h h p ho s ph t triển m t nền n ng nghi p ng v i lo i y trồng vật
nu i nguồn gố nhi t i, nhi t và ận n i, gi tr kinh tế o Điều này
m ng l i l i thế nh tr nh trong ph t triển n ng nghi p hàng h Tiểu v ng kh hậu nh Tr ng S n v i t nh n hò là tài nguy n quý m ng l i s h p ẫn ho s phát triển ho t ng h v , u l h, t o kh ng gi n m t mẻ ho th m qu n, ngh ng i t là trong m hè n ng g y gắt v ng ắ Trung Đ y là iểm o kh hậu Quảng Tr
n nh nh ng yếu tố thuận l i ản, iều ki n kh hậu, th i tiết Quảng Tr ũng nh t nh miền Trung m ng t nh h t khắ nghi t, th ng xảy
r h n h n về m kh và lũ l t vào m m o , vi khắ ph thi n t i, x y
ng ng tr nh th y l i, trồng r ng u nguồn ể gi n hống lũ l t nh m
n nh sản xu t và i sống ý nghĩ to l n n qu n t m
* iều iện gia thông vận t i
Quảng Tr iều ki n gi o th ng kh thuận l i ả về ng , ng sắt
và ng thu Qu phận Quảng Tr tuyến gi o th ng huyết m h nh :
Trang 35Sơ 2.1: Sơ các tu n gi o t ông u t mạc củ các KCN, KKT t n
Quảng Tr
guồn: an u n lý K t nh u ng
+ Quố l A và ng sắt ắ N m i qu
+ Đ ng qu kh u Quố tế L o ảo nối v i ng xuy n Á ho
ph p Quảng Tr thể gi o l u kinh tế v i n Lào – Thái Lan – Mianmar
+ ảng iển Vi t p ng tr ng tải tàu 5 WT, ảng iển n s u
Mỹ Th y trong t ng l i tr ng tải tàu WT
+ h s n y Quố tế Ph ài - uế km và s n y quố tế Đà N ng
Trang 36Nh ng l i thế về v tr lý - kinh tế và tiềm l kinh tế ã t ng
t o ho Quảng Tr m t nền tảng r t ản ể thể t ng ng m r ng gi o l u,
h p t kinh tế trong n và t ng ng li n kết, h i nhập v i n trong khu
v và quố tế, y nh nh h n n ph t triển kinh tế - xã h i t nh trong th i
gi n t i
ề - ã ộ
Trong gi i o n - 2017, nền kinh tế t nh ã t nhiều thành quả
ng ghi nhận, s h t ng tập trung x y ng, khu v n ng th n, th
tr ng h yếu vào yếu tố vốn u t và kh i th tài nguy n, h t ng x ng
v i tiềm n ng l i thế ph t triển t nh Nếu so v i t nh kh trong khu v ,
t nh t nguy t t hậu và s h u s nh tr nh g y gắt tr n on ng x y
ng và ph t triển Tố t ng tr ng ngành kh o và n nh, u kinh tế t nh 5 n m qu s huyển h ng h ng
Bi u 2.1: Cơ cấu các ng n in t củ t n Quảng Tr gi i oạn 2013-2017
Trang 37Trong n i khu v kinh tế ũng ã s huyển h th o h ng t h , khả n ng ph t triển ngành ản ã nhận i n kh r n t, thể là:
g nh nông nghiệp t nh trong nh ng n m qu nh th i tiết thuận l i, h nh
ản kiểm so t n n ã t nhiều thành quả kh Sản l ng l ng th
h t n m t v n t n t ến ng ng sản l ng khả n ng h òn n ng o h t
l ng t ng gi tr l ng th hàng h ; o su t g n h ã t và v t i n t h quy ho h NN&PTNT; à ph g n 5 h , hồ ti u h ản ph hết i n
t h ph h p và ph n l n ã ến kỳ t i nh trong l gi n ng sản thế gi i iến ng
th p, u r sản ph m thiếu n nh, kh ng khuyến kh h ng i n ng n u t ; h n
nu i ph n t n, uy tr n nh ả số l ng và h t l ng trong nhiều n m; i n t h nu i trồng th y sản h , tuy nhiều ố gắng nh ng quy m nh , nhiều n i g y nhi m
h yếu n lẻ và ph t triển lo i h nh h v nh N ng l kinh o nh h
th o k p th tr ng thế gi i và khu v o t ng kinh o nh xu t, nhập kh u tuy
t ng tr ng kh , nh ng quy m òn nh so v i t nh trong v ng; ng t x tiến th ng m i, t h kh i th nguồn hàng và th tr ng xu t, nhập kh u òn
h n hế S gi t ng gi tr th ng m i h v phải t ng ng v i s gi t ng sản
xu t, s mu n và khu kinh tế kh u t h gi o l u hàng h o vậy, n giải ph p kh i th thế m nh hành l ng Đ ng T y và tr kinh tế
Trang 38Tr n lĩnh v Công nghiệp, trong nh ng n m qu t nh ã r t nhiều ho t
ng về x tiến u t , n hành h nh s h u ãi u t , thành lập khu, m
ng nghi p, khu kinh tế M s ng nghi p t nh quy m kh ng
l n, h nhà m y M ng su t kh l n và ng ph t huy hi u quả, u
th m sản ph m m i, nh vi n n ng l ng, i à N i, t , hế iến kho ng sản, tinh t sắn… T ng gi tr sản xu t ng nghi p n m ( SS ) t 5 t ồng, th p nh t so v i t nh trong khu v Miền Trung ( h ng , t ng gi
tr khu v )
* ề chất lư ng nguồn nh n l c
i n n y, u l o ng t i t nh ã s h huyển th o h ng giảm t
tr ng l o ng trong n ng nghi p, t ng t tr ng l o ng trong ng nghi p và h v
Bi u 2.2: Cơ cấu l o ộng p n t o các ng n củ t n Quảng Tr
Trang 39h t l ng, là m t trong nh ng nh n tố qu n tr ng thu h t n vào N,
T tr n àn t nh n nh , t nh òn h nh s h h tr ào tào nghề, ng n s h t nh h tr hi ph ào t o l n v i m ồng l o
ng ối v i lo i h nh ào t o nghề s p và ồng l o ng ối v i
lo i h nh ào t o nghề trung p ho l o ng s ng ng ngh kỹ thuật o tr
l n i p ho t nh h nh ung l o ng n n kiểm so t, u l o ng t ng
l n r r t về ả h t l ng và số l ng i n n y, t nh ng triển kh i tập trung th
hi n nhiều giải ph p ể ph t triển, n ng o h t l ng nguồn nh n l , o gồm:
th hi n h nh s h s ng, ãi ng và thu h t huy n gi tr nh o và l o
và ph t triển h n n m qu và TT Đ ng N m Quảng Tr m i u t ph t triển, ã và ng tr thành h i mũi nh n trong vi l i k o, thu h t vốn u t vào
t nh Quảng Tr
2.2.1.1 n thiện công tác uy h ch, nh hư ng phát t iển các hu inh t
n Quản lý hu kinh tế t nh Quảng Tr th hi n h n ng quản lý nhà
n tr tiếp ối v i hu ng nghi p, hu kinh tế, hu kinh tế kh u tr n
àn t nh Quảng Tr ; quản lý và t h th hi n h n ng ung ng h v hành h nh ng và h v h tr kh li n qu n ến ho t ng u t và sản
xu t, kinh o nh ho nhà u t trong khu ng nghi p, khu kinh tế, khu kinh tế
Trang 40kh u tr n àn t nh th o quy nh ph p luật Là u mối qu n tr ng ể thu h t u t vào khu ng nghi p, khu kinh tế tr n àn
Sơ 1.2: Cơ cấu t c ức củ BQL u in t t n Quảng Tr
guồn: an u n lý K t nh u ng
- BQL KKT t nh ch ng trong vi c nắm bắt xu h ng thu h t u t ph t triển lĩnh v c, ngành nghề tr ng tâm, tr ng iểm c a Chính ph , c a t nh; ch
ng tháo g kh kh n ho o nh nghi p trong KCN, KKT
- BQL nghiên c u, ề xu t tháo g kh kh n ho o nh nghi p t i Khu Kinh tế- Th ng m i c bi t Lao Bảo và khai thác, s d ng tốt s h
t ng C a kh u quốc tế Lao Bảo, ồng hành, h tr nhà u t th c hi n kh i công các d án tr ng tâm, tr ng iểm