Sau bao năm chinh chiến tôi cũng đã thu lượm được một vài bí kíp về các môn học trong rất nhiều hoàn cảnh khác nhau , nghe có vẻ giống phim trung quốc , mỗi lần rơi xuống vực lại có một bí kíp võ công mới xuất hiện. Nhưng phải nói rằng người may mắn cũng phải có một tố chất nào đó nhất định, yếu tố đọc hiểu được đặt lên đầu tiên và yếu tố còn lại là hoàn cảnh và sự thấm nhuần khi chúng ta không còn việc nào khác để làm . Tôi thấy tài liệu này khá thú vị và phù hợp cho giáo viên cũng như học sinh, hi vọng còn có thể cung cấp hơn nữa cho các bạn.
Trang 1DẠNG 6: ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ - NHẤT BIẾN ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG K
Câu 265:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
21
x m y
TXĐ: D=¡ \ 1{ }
Ta có ( )2
21
m y x
A 3− ≤ ≤m 3. B 3− ≤ ≤ −m 1. C 3− < ≤ −m 1. D 3− < <m 3.
Hướng dẫn giải Chọn C
Đề hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (−∞;1) thì y' 0 < ∀ ∈ −∞x ( ;1 ) .
2 2
9' m
y
x m
−
=+ nên để hàm số luôn nghịch biến trên khoảng (−∞;1)thì
Xét hàm số
x y
x m
=
− Tập xác định: ¡ \ m{ } ; ( )2
m y
m m
m m m
mx y
x m
−
=
− đồng biến trên từngkhoảng xác định
Trang 2mx y
62
m y
Theo yêu cầu bài toán: y′ > ∀ ∈0, x D ⇔ − + >m2 6 0⇔ − 6< <m 6.
Câu 269: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
4
mx y
x m
+
=+ giảm trên khoảng (−∞;1)?
Hướng dẫn giải Chọn B
Điều kiện x≠ −m.Do x∈ −∞( ;1) nên m∈ −∞ −( ; 1].
Ta có ( )
2 24
m y
Vậy có 1 giá trị của m thỏa mãn
Câu 270:Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số
mx m y
Tập xác định D=¡ \{ }m .
2 2
y m
2 2
Trang 3x m
+
=+ đồng biến trên (1;+∞).
A m< −2. B m>1, m< −2. C m>2. D m>2, m< −2.
Hướng dẫn giải Chọn C
TXĐ: D=¡ \{ }−m , ( )
2 24
m y
m m
=+
mx y
x m nghịch biến khoảng (0;+∞).
A 0< <m 2. B 0≤ ≤m 2. C 0≤ <m 2. D 2− < <m 2.
Hướng dẫn giải Chọn C
Tập xác định của hàm số là : D= −∞ −( ; m) (∪ − + ∞m; )
Ta có ( )
2 24
−
′ =+
m y
Vậy giá trị cần tìm của m là 0≤ <m 2.
Câu 274:Tập hợp tất cả giá trị của tham số m để hàm số
14
mx y
Hàm số
14
mx y
44
m y
m m
Trang 4x m đồng biến trên khoảng
x m
+
=+ nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
A m≤ −2. B m≥2. C 2− ≤ <m 1. D m= −2.
Hướng dẫn giải Chọn C
m m
Tập xác định D=¡ \{ }m
2 2
21
x m y
x đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 1)
và (- 1;+¥ )
khi và chỉ khi
11
m m
é < ê
-ê >
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 5( )
2 2
1'
1
m y
x m y
x
+
=+ đồng biến trên các khoảng (- ¥ -; 1)
và (- 1;+¥ )
khi và chỉ khi2
y > " Îx D Û - m > Û - <m<
Câu 279:Giá trị của m để hàm số
14
mx y
x m
+
=+ đồng biến trên khoảng (0;+∞) là.
A
12
m>
12
m≥
1212
m m
04
mx y
x m
+
=+ , m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham
số m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0;1 Tìm số phần tử của S
Hướng dẫn giải Chọn C
Tập xác định
\2
42
m y
x m
−
′ =
Trang 6Yêu cầu bài toán ( )
2
4 00;12
m m
m m m
m m m
mx y
x m
−
=
− đồng biến trên từngkhoảng xác định
2 2
Theo yêu cầu bài toán: y′ > ∀ ∈0, x D ⇔ −m2 + > 6 0⇔ − 6< <m 6.
Câu 283:Tập hợp tất cả giá trị của tham số m để hàm số
14
mx y
Hàm số
14
mx y
44
m y
4 4
m m
x m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m
để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Lời giải Chọn A
Ta có
2 2
2 3'
Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì y' 0≥ ⇔ −m2+2m+ ≥ ⇔ ∈3 0 m [-1;3].
Xét tại m= −1;m=3 thấy không thỏa mãn Vậy m=0;m=1;m=2..
Trang 72 2
1 00
mx y
x m
+
=+ nghịch biến trênkhoảng ( )0; 2 .
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có ( )
2 2
202
m y
x m
−
′ =
+ với x≠ −m2 .Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
( )
2 20 00; 22
m m
m m m
TXĐ: D=¡ \{ }−m
Đạo hàm: ( )
2 2
2'= − −+
m m y
− < <
⇔ ≥
⇔ ≤ <1 m 2.
Trang 8Câu 288:Tìm các giá trị của m để hàm số
2
x m y
mx y
x m
−
=+ − nghịch biến trên các khoảng xác định của nó.
A 1≤ ≤m 2. B m>2 hoặc m<1.
C m≥2 hoặc m≤1. D 1< <m 2.
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 290:Giá trị của m để hàm số
4
+
= +
mx y
x m nghịch biến trên (−∞ ; 1) là.
A − < ≤ −2 m 1 B − < <2 m 2 C − ≤ ≤2 m 2 D − ≤2 m≤1
Hướng dẫn giải Chọn A
TXĐ D=¡ \{ }−m .
2 2
x m , (x≠ −m).Hàm số nghịch biến trên (−∞ ;1) ⇔ ⇔ < ∀ ∈y′ 0, x (−∞ ;1)
2 4 01
m m
x m
+
=+ đồng biến trên (0;10)
A m∈ −∞ − ∪( ; 4] [4;+ ∞) B m∈ −∞ − ∪( ; 4) (4;+ ∞).
C m∈ −∞ −( ; 10] [∪ 4;+ ∞). D m∈ −∞ −( ; 10]∪(4;+ ∞).
Hướng dẫn giải Chọn D
Tập xác định: D=¡ \{ }−m .
Ta có: ( )
2 216
m y
x m
−
′ =
Trang 9m m
>
⇔ ≤ − .Vậy m∈ −∞ −( ; 10]∪(4;+ ∞).
Câu 292:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số
cos 2cos
x y
m m m
m m m
Ta có tập xác định D=¡ \{ }−m
2 2
1
m m
x m
=
− với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m
để hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞) Tìm số phần tử của S
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 10Ta có ( )
2 2
− < <
⇔ ≤
⇔ − < ≤1 m 2.Vậy S ={0;1; 2} .
Câu 295:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
mx y
4 ( 4 )
m y
m x Để hàm số
mx y
m m
1
m m
m<
12
m≤
D
10
2
m
≤ <
Hướng dẫn giải Chọn B
y m
m
x m m
m m
mx
+
=+ đồng biến trên từng khoảng xácđịnh?
Hướng dẫn giải Chọn B
Trường hợp 1: m=0 ta có hàm số
14
44
m y
m m
m m
Trang 11Câu 298:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số
sin 3sin
x y
Ta có
sin 3sin
x y
m m
m m m
0
m m
DẠNG 7: ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG K
Câu 299:Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y= − +x4 (2m−3)x2+m nghịch biến trên
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, kết luận:
5min ( )
2
m≤ g x ⇔ ≤m
Vậy p q+ = + =5 2 7.
Câu 300:Cho hàm số f x( ) =mx4+2x2−1 với m là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
m thuộc khoảng (−2018; 2018) sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;12÷?
Hướng dẫn giải
Trang 12m≥ : y′ =4x≥ ⇔ ≥ ⇒0 x 0 Hàm số đồng biến trên (0;+∞) ⇒m≥0 thỏa mãn.
0
m< :
2
00
x x
So với điều kiện ⇒m≤ −4.
Mặt khác, theo giả thiết
( 2018;2018)
m m
Trang 13m m
m m
Tập xác định D= ¡ Ta có y' 4= x3−4(m−1)x.
Hàm số đồng biến trên (1;3) ⇔ y' 0,≥ ∀ ∈x (1;3)⇔g x( )=x2+ ≥1 m x,∀ ∈(1;3)
Lập bảng biến thiên của ( )g x trên (1;3)
Trang 14Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: m≤min ( )g x ⇔ ≤m 2
Tập xác định của hàm số: D=¡
Ta có: y′ = −12x3−2 3( m2−3m+1)x
.0
y′ = ⇔ −12x3−2 3( m2−3m+1)x=0 ⇔2x(−6x2−(3m2−3m+1) ) =0
01
Vì a= − <3 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞).
Câu 306:Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈ −( 10;10) để hàm số y m x= 2 4−2 4( m−1)x2+1 đồng biến trên
khoảng (1;+∞)?
Hướng dẫn giải Chọn D
+ Với m=0, hàm số trở thành y=2x2+1 đồng biến trên (0;+∞) nên hàm số cũng đồng biếntrên khoảng (1;+∞), do đó m=0 thỏa mãn.
+ Với m≠0, hàm số đã cho làm hàm số trùng phương với hệ số 2
4 1 0
m m
2 34
2 3
m m m
Trang 15Vậy điều kiện để hàm số đồng biến trên (1;+∞) là m∈ −∞ −( ;2 3) (∪ +2 3;+∞)
Lời giải Chọn A
Ta có y' 4= x3−4mx=4 (x x2 −m).
+ m≤0, y′≥ ∀ ∈ +∞0, x (0; ) ⇒ m≤0 thoả mãn.
+ m>0, y′=0 có 3 nghiệm phân biệt: − m, 0, m
Hàm số (1) đồng biến trên (1; 2) m ≤ ⇔ < ≤1 0 m 1 Vậy m∈ −∞( ;1].
DẠNG 8: ĐIỀU KIÊN ĐỂ HÀM SỐ PHÂN THỨC (KHÁC) ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG K
Câu 308:Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để hàm số
2
x y
Ta có:
2
x y
m m
m m
x m
−
=
− đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1).
Câu 309:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
tan 2tan
x y
x y
Trang 16Ta có
( ) ( )2
m m m
; 04
A m∈ −( 1; 2 \] { }−1 . B m∈ − 1;12÷.
C
11;
42
Trang 17m m
11
− − với m là tham số thực Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên
của m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Tính số phần tử của S
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 18Chọn B
TXĐ D=¡ \ 2{ }
( ) 2( )2
Hướng dẫn giải Chọn B
∆ = + ≥ ∀ nên (1)⇔ g x( ) 0= có hai nghiệm thỏa x1≤x2 ≤1
Điều kiện tương đương là
2
2 (1) 2( 6 1) 0
3 2 2 0, 21
2
m S
Do đó không có giá trị nguyên dương của mthỏa yêu cầu bài toán
Câu 314:Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=(m x− 3) 1−x3
đồng biến trên (0; 1)
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 19
Câu 315:Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số
4
mx y
Miền xác định: D=¡ \{ }m , ( )
2 24
m y
m m
m m m
Câu 316:Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số
15
∀ ∈ + ∞ Dựa vào bảng biến thiên ta có: − ≤ ⇔ ≥ −m 8 m 8.
Mà m nguyên âm nên ta có: m∈ − − − − − − − −{ 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1} .
Vậy có 8 giá trị nguyên âm của m để hàm số
15
Tập xác định: D=¡ \{ }−1
Trang 20
A luôn luôn đồng biến với mọi m B luôn luôn đồng biến nếum≠0.
C đồng biến trên từng khoảng xác định của nó D luôn luôn đồng biến nếu m>1
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 319:Tìm các giá trị của m sao cho hàm số
1+
=+
x y
x m nghịch biến trên khoảng (2;+∞)
Hướng dẫn giải Chọn C
2;
m m
x y
Xét hàm số
2sin 1sin
x y
2
m
m m
Trang 21Câu 321:Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
x x m
+
=+ + nghịch biến trênkhoảng (−1;1).
A (−∞ −; 2) . B (− −3; 2]. C (−∞;0]. D (−∞ −; 2].
Lời giải Chọn D
Ta có
2 2 2
1
m x y
2
10
, ∀ ∈ −x ( 1;1).
⇔
( )2 2
1
Trang 22DẠNG 9: ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ĐƠN ĐIỆU TRÊN KHOẢNG K
Câu 323:Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y=8cotx+(m−3 2) cotx+3m−2 (1) đồng biến trên
;4
Đặt 2cotx =t vì x∈π π4;
÷
nên 0< ≤t 2 Khi đó ta có hàm số: y t= +3 (m−3)t+3m−2 (2).2
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy − ≤9 f t( ) < ∀ ∈3, t (0; 2].
Vậy hàm số (1) đồng biến trên π π4;
Trang 23Ta có y′ = −m cosx.
Để hàm số đồng biến trên ¡ thì y′ ≥ ∀ ∈0 x ¡ ⇔cosx m x≤ ∀ ∈, ¡ ⇔ ≥m 1.
Câu 325:Cho hàm số sin ,2 [ ]0;
TXĐ: D= ¡
1' sin 22
m≥ −
Hướng dẫn giải Chọn A
m= −
thì (1) thành
70,
− ≤ ∀+)
23
Trang 24Kết hợp được:
13
Ta có y′ =2m− +1 (3m+2 sin) x Hàm số nghịch biến trên ¡ tương đương
Do m∈ −( 2018;2018) ⇒ ∈ − − −m { 3; 2; 1} Vậy có 3 giá trị nguyên của m thoả mãn.
Câu 328:Cho m, n không đồng thời bằng 0 Tìm điều kiện của m, n để hàm số y m= sinx n− cosx−3x
nghịch biến trên ¡
A m2+n2 ≤9. B m3+n3≤9. C m=2, n=1. D m3+n3≥9.
Hướng dẫn giải Chọn A
2 2' 0,≤ ∀ ∈ ⇔¡ cos + sin − ≤ ∀ ∈ ⇔3 0, ¡ + cos −α ≤ ∀ ∈3, ¡
m m
Tập xác định: D= ¡ Ta có: 'y = − +m 3 (2m+1)sinx
Hàm số nghịch biến trên ¡ ⇔ ≤ ∀ ∈ ⇔y' 0, x ¡ (2m+1)sinx≤ − ∀ ∈3 m x, ¡
Trường hợp 1:
12
Trang 25Câu 330:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
cot 2cot
x y
m
m m
x m y
m y
t m m
m m
Ta có: y′ =(2m+3 cos) x+ −2 m.
Để hàm số đồng biến trên ¡ thì y′ ≥ ∀ ∈0, x ¡ ⇔(2m+3 cos) x+ − ≥ ∀ ∈2 m 0, x ¡
Vì m∈¢ nên 2m+ ≠3 0 do đó ta có hai trường hợp sau:
TH1: 2m+ >3 0
32
m
m− ≤ −+
3 1
0
2 3
m m
32
2 3
m
m− ≥+5
0
2 3
m m
− −
+
35
2
m
⇔ − ≤ < −
do m∈¢ nên m∈ − − − −{ 5; 4; 3; 2} .Vậy m∈ − − − − −{ 5; 4; 3; 2; 1} .
Câu 333:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
cos 2cos
x y
Trang 26A 1≤ <m 2. B m≤0 hoặc 1≤ <m 2.
Hướng dẫn giải Chọn C
− − >
Đến đây giải được: m>2.
Câu 334: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx= −sinx đồng biến trên¡ .
Hướng dẫn giải Chọn A
TXĐ: D=¡ .
cos
y′ = −m x.
Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔ ≥ ∀ ∈y′ 0, x ¡ ⇔ ≥m sin ,x x∀ ∈¡ ⇔ ≥m 1.
Câu 335:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
2 tan 1tan
x y
m m
2
m m
x m y
m m
Xét hàm số f t( ) t m
t m
−
=+ trên khoảng (−1;0), với t =cosx.
Trang 27Ta có
( ) ( )2
2,
Yêu cầu bài toán tương hàm số f t( )
nghịch biến trên khoảng (−1;0)
1;0
m m
m m m
Hướng dẫn giải Chọn B
+
10;
khi và chỉ khi giá trị của m thuộc
khoảng nào sau đây?
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 28Để hàm số đồng biến trên khoảng
( ) ⇔ ( ) ( ) ≥
≥
' 0 00;1
' 1 0
f f
Tập xác định: D= ¡ Ta có y′ = −1 msinx.
Hàm số đồng biến trên ¡ ⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔y' 0, x ¡ msinx≤ ∀ ∈1, x ¡
Trường hợp 1: m=0 ta có 0 1, x≤ ∀ ∈¡ Vậy hàm số luôn đồng biến trên ¡
≥ ∀ ∈ ⇔¡ ≤ − ⇔ ≥ −Vậy m ≤1
Câu 341:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=sin3x−3cos2x m− sinx−1 đồng biến
Trang 29x y
x y
Trang 30A m≥0. B m≤0. C m<0. D m>0.
Hướng dẫn giải Chọn B
13
m= −
không thỏa mãn
+ Với
13
m> −
ta có ( )1 sin 3 2
1 3
m x
m< −
ta có ( )1 sin 3 2
1 3
m x
−
Trang 312 5
0
1 3
m m
Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn bài ra
Câu 347:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2
sincos
m≤
Hướng dẫn giải Chọn D
54
m≤
Câu 348:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x m= + cosx đồng biến trên ¡
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 32t mt m
( ) ( )
x y
cos 12cos
x y
12
m m m
Trang 33
⇔ − + ≥
⇔ ≤ ≤0 m 7.Vậy 7− ≤ ≤m 7.
Câu 352:Tìm tất cả các số thực của tham số m sao cho hàm số
2sin 1sin
x y
m> −
Hướng dẫn giải Chọn B
m m
≤
≥
( )1
Câu 353:Có bao nhiêu số nguyên âm m để hàm số 1 3 ( )
cos 4cot 1 cos3
y= x− x− m+ x
đồng biến trênkhoảng (0;π)?
Hướng dẫn giải Chọn D
3
4sin
Trang 34- Xét hàm số: ( ) 2
3
4sin
2 cos
sin
x x
x
−
=( ) 0
- Lại do m nguyên âm nên m∈ − − − − −{ 5; 4; 3; 2; 1} Vậy có 5 số nguyên âm.
Câu 354:Tất cả các giá trị của m để hàm số
2cos 1cos
x y
m>
12
m≥
Hướng dẫn giải Chọn B
m m
m m m
m≤
Hướng dẫn giải Chọn B
Cách 1:
Trang 35Ta có:
2 2 2
2cos sin 2 sin
2
9min
92
m≤ Suy ra Chọn B
Thử phương án A: CALC với y=10, x=28 được 0.02407984589 Vậy loại A
Thử phương án D: CALC với y=5, x=28 được 1.235510745 10× −3 ; 0.00124 0> Vậy loại
D
Thử phương án C: CALC với y=0, x=4.5 và nhiều giá trị khác nhau của x đều được KQ âm
Vậy Chọn B
Chẳng hạn:
CALC với y=0, x=28 được 0.02160882441− ;
CALC với y=0, x=29 được 0.02190495877− ;
CALC với y=4.5, x=28 được −1.048922773 10× −3;
CALC với y=4.5, x=29 được −5, 233286977 10× −4.
Câu 356:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số
tan 2tan
x y
+) Điều kiện tan x≠m Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên 0;4
m y
Trang 36m
Û - £ £
.Cách 2: Thử giá trị của m trong từng đáp án.
+) Với m=- 4 Þ y¢=- -7 7 sinx=- 7 1 sin( + x)£ " Î0 x ¡ (thoả mãn)
Þ Nhận
24
(không thoả mãn)Þ loại - £4 m£3.
Câu 358:Cho m, n không đồng thời bằng 0 Tìm điều kiện của m, n để hàm số y m= sinx n− cosx−3x
m≤ D m≤0.
Hướng dẫn giải Chọn C
t
−
=
−nghịch biến trên
10;
2
÷
.
Trang 37Ta có ( )
2 2 2
1
t mt y
2
5min ( )
m ≥
B
2.2
m≥
C
2.2
m≤
D
2.2
m ≤
Hướng dẫn giải Chọn D
YCBT ⇔ = +y′ 1 m(cosx−sinx) ≥ ∀ ∈0, x ¡ ⇔min 1( +m(cosx−sinx) )≥0, x∀ ∈¡ (1).
Trước tiên ta sẽ đi tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x( ) =sinx−cosx.
Trang 38¡ với ϕ( )x =sinx−cos x
Ta có: ( ) sin cos 2 sin 2
m m
m m
m m
Điều kiện: sin x m≠ Điều kiện cần để hàm số ( 1 sin - 2)
m m
y m m
m m m m
m m m m
m m
>
⇔ < − .
Trang 39Câu 364:Hàm số y=2mx+sinx đồng biến trên tập số thực khi và chi khi giá trị của m là
A
12
m≥ −
Lời giải Chọn A
x y
x y
mx
=+ đồng biến trên khoảng 0;2
Trang 40Câu 368:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx= −(m+1 cos) x đồng biến trên ¡ .
A m> −1. B không có m C
11
m< −
Lời giải Chọn B
Ta có y′ = +m (m+1 sin) x Hàm số y=mx- (m+1 cos) x đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi
Vậy, không có giá trị nào của tham số m để hàm số y=mx- (m+1 cos) x đồng biến trên ¡
Câu 369:Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=(m+1 sin) x−3cosx−5x luôn nghịch
biến trên ¡ ?
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có y′ =(m+1 cos) x+3sinx−5.
Khi m+ = ⇒ = −1 0 m 1, y′ =3sinx− < ∀ ∈5 0, x ¡ Vậy hàm số luôn nghịch biến trên ¡ .
Khi m+ ≠ ⇒ ≠ −1 0 m 1, hàm số luôn nghịch biến trên ¡
DẠNG 10: ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ VÔ TỶ, HÀM SỐ KHÁC ĐƠN ĐIỆU TRÊN K
Câu 370:Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số ( 2 )
y ln= x + −1 mx+1
đồng biếntrên khoảng (−∞ +∞; ).
A [−1;1]. B B(5; 6; 2). C (−∞ −; 1]. D (−∞ −; 1).
Lời giải Chọn C
( )
2 2 2
Trang 41x x m
x x m
m m
trên khoảng ( )4;6
Trang 42( )
2 2
6; 44;6
x m với m là tham số Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m
để hàm số đồng biến trên khoảng ( )1;e Tìm số phần tử của S
Hướng dẫn giải Chọn D
3
10
Trang 43
Câu 375:Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2 33
( )
2 2
Trang 44Câu 378:Cho hàm số f x( )
có đạo hàm trên¡ và có đồ thịy= f x′( ) như hình vẽ Xét hàm số( ) ( 2 2)
g x = f x − Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số g x( ) nghịch biến trên(−1;0). B Hàm số g x( )nghịch biến trên(−∞;−2).
C Hàm số g x( ) nghịch biến trên( )0; 2 . D Hàm số g x( ) đồng biến trên(2;+∞).
Hướng dẫn giải Chọn A
Dựa vào đồ thị ta thấy f x′( ) < ⇔ ∈ −∞;20 x ( ).
2 0
x
f x x
2 2
x x x x