1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài toán LOGARIT phần2

30 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,51 MB
File đính kèm 3. LOGARIT_P2.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau bao năm chinh chiến tôi cũng đã thu lượm được một vài bí kíp về các môn học trong rất nhiều hoàn cảnh khác nhau , nghe có vẻ giống phim trung quốc , mỗi lần rơi xuống vực lại có một bí kíp võ công mới xuất hiện. Nhưng phải nói rằng người may mắn cũng phải có một tố chất nào đó nhất định, yếu tố đọc hiểu được đặt lên đầu tiên và yếu tố còn lại là hoàn cảnh và sự thấm nhuần khi chúng ta không còn việc nào khác để làm . Tôi thấy tài liệu này khá thú vị và phù hợp cho giáo viên cũng như học sinh, hi vọng còn có thể cung cấp hơn nữa cho các bạn.

Trang 1

GTLN, GTNN BIỂU THỨC CHỨA LÔGARIT

x

Câu 2: Cho mloga 3 ab

, với a1,b1 và Plog2a b16logb a Tìm m sao cho Pđạt giá trị nhỏ

nhất

12

b P

A P Max 2. B . P Max 1. C P Max 0. D P Max 3.

Câu 6: Cho 0  a 1 b , ab1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức log 1 log 4.log

P

B Pmin 1 C . Pmin 3 D Pmin 9

Câu 8: Xét các số thực , a b thỏa mãn 1 b và a b a Biểu thức �  loga 2 log � �b� �� �

b

a

b đạt giá trị

Trang 2

A Pmax   1 2 3. B Pmax   2 3. C Pmax  2 D . Pmax   1 2 3.

Câu 11: Xét các số thực , a b thỏa 1 �a b Biểu thức 2

Câu 13: Cho các số thực a b c, , 1 thỏa mãn log2a�1 log 2blog2clog 2bc Tìm gái trị nhỏ nhất của

biểu thức S 10 log22a10 log22blog22c.

Câu 14: Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn 5log22a16log22b27 log22c1 Tính giá trị lớn nhất

của biểu thức Slog2alog2blog2blog2clog log2c 2a.

Câu 16: Cho các số thực a b c, , 1.Tính logb ca

khi biểu thức Sloga bc 2logb ca 9logc ab

đạt giá trị nhỏ nhất

A 2 2. B 8 2 2 1 

7

C 3 2. D 8 2 27

Trang 3

Câu 17: Cho các số thực dương , ,a b c khác 1 thỏa mãn

2 3

SmM .

A

23

S

13

SC S  3 D S 2

Câu 18: Cho ,a b là hai số thực thỏa mãn 0 b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 2 103

10 23

Câu 20: Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 0 , , 1a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

loga logb logc

Câu 21: Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn log loga blog logb c3log logc a1 Biết giá trị nhỏ

nhất của biểu thức Plog2alog2blog2c

Trang 4

Câu 23: Xét các số thực a , b thỏa mãn a b 1 Tìm giá trị nhỏ nhất P của biểu thứcmin

9log alog alog a 1

Khi đó giá trị của A5m2M

a

a a

b

a b

� �

� �

� � đạt giá trịnhỏ nhất

114

S

43

SD S 3.

Câu 27: Cho hai số thực a1, b1 Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4

Câu 29: Cho , ,a b c Biết rằng biểu thức 1 Ploga bc logb ac 4logc ab đạt giá trị nhỏ nhất

bằng m khi logb c nTính giá trị m n

A m n  12 B

252

m n 

C m n  14 D m n  10

Câu 30: Xét các số thực a b, thỏa mãn a b 1, biết

4 2 4

T

3710

T

172

T

352

T

Trang 5

Câu 31: Cho hai số thực ab thỏa mãn a b� 1 Biết rằng biểu thức

1

loglogab a

a P

đạt giá trịlớn nhất khi có số thực k sao cho b ak Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

10

23 16 22

23 8 22

23 8 22

Câu 33: Cho hai số thực a b� 1 Biết rằng biểu thức

2

loglogab a

a T

P

238

P

198

P

4916

Trang 6

A m9. B . m12. C

232

m

252

log

A maxP3log 22 B . maxPlog 122 C maxP12 D maxP16

Câu 41: Cho các số thực x x1, , ,2 x thuộc khoảng n

1

;14

b a

1

1 4

3 1log 12 log4

Trang 7

A T 15. B T 12. C

373

T

283

3 2 22

5 22

Câu 48: Cho , ,a b c là các số thực thuộc đoạn  1; 2

thỏa mãn log32a log32b log32c� 1 Khi biểu thức

Trang 8

Câu 2: [DS12.C2.3.D04.d] Cho mloga 3ab

, với a1,b1 và Plog2a b16logb a Tìm m sao

cho Pđạt giá trị nhỏ nhất

12

m

C m4. D m2.

Hướng dẫn giải Chọn A

Trang 9

a1,b1, ta có:

1

1 log3

2 2

t Theo BĐT Cosy

Trang 10

2 2

t t t

Câu 5: [DS12.C2.3.D04.d] Xét các số thực ,a b thỏa mãn a b 1 Tìm giá trị lớn nhất P của biểu Max

b P

A P Max 2. B . P Max 1. C P Max 0. D P Max 3.

Hướng dẫn giải Chọn B

2 2

Do 0  a 1 b , ab1 nên suy ra loga b0.

Mặt khác ta có logb ab0 �logb a 1 0

1 log

0log

a b

b �loga b 1 0.

Trang 11

Ta có log 1 log 4.log

b

b b

Trang 13

Đặt t loga b Do a  1 b 0���loga blog 1 0a  ���t0.

log

a b

Ta có P loga bc  logb ca  4logc ab  loga b loga c logb c loga a 4 log c a logc b

Trang 14

Điều kiện bài toán, ta có

   Ta có kết quả như trên.

Câu 14: [DS12.C2.3.D04.d] Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn 5log22a16log22b27 log22c1.

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức Slog2alog2blog2blog2clog log2c 2a.

Đặt xlog ,2a y log ,2b zlog2c, ta có 5x216y227z2  và 1 Sxy yz zx  .

Trang 15

Hướng dẫn giải Chọn A

S

13

SC S  3 D S 2

Hướng dẫn giải

Trang 16

Đặt xloga b y, logb c xloga b y, logb cP x y  và thay vào điều kiện ta được:

Xét điểm A a ;10 ,aB b ;logb

Do đồ thị của hai hàm số y10 ,x ylogxđối xứng nhau qua đường thẳngy x Do đó khoảng cách giữa hai điểm ,A B là AB P đạt giá trị nhỏ nhất khi ,A B đối xứng nhau qua

y x .

Vì vậy A, B cùng nằm trên đường thẳng y   x m

Khi đó tọa độ các điểm là A a ;10 ,a B 10 ;a a

1( ) 2 10 min ( ) log

1 2 103

10 23

Hướng dẫn giải Chọn C

Đặt xloga b, ylogb cP x y  và thay vào điều kiện ta có x2y2   xy x 2y 1

Trang 17

Câu 20: [DS12.C2.3.D04.d] Cho các số thực , ,a b c thỏa mãn 0 , , 1a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức Sloga blogb c logc a.

Ta có loga b , log b c , log c a 0 với 0 , , 1a b c

Sử dụng bất đẳng thức Coossi ta có:

loga blogb c�2 log loga b b c2 loga c.

Do đó S�2 loga c logc a �2 2 loga c logc a 2 2.

Câu 21: [DS12.C2.3.D04.d] Cho ba số thực dương a b c, , thỏa mãn

log loga blog logb c3log logc a1 Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A T 64. B T  16 C T 102. D . T 22.

Hướng dẫn giải Chọn D

Cách 2: mẹo trắc nghiệm, vai trò của x và z là như nhau nên cho xz ta có

Trang 18

M  khi

Với điều kiện đề bài, ta có

2

f t�  �t

Khảo sát hàm số, ta có min

1152

9log alog alog a 1

Khi đó giá trị của A5m2M

Hướng dẫn giải Chọn D

Rút gọn biểu thức

1log log 3log 13

Trang 19

S  

C S  3 4. D S 2 1 3 4

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có

3

a

a a

b

a b

S

43

SD S 3.

Hướng dẫn giải Chọn C

a a

Trang 20

Câu 28: [DS12.C2.3.D04.d] Cho các số thực a b, �1;2 thỏa mãn a b Biết giá trị nhỏ nhất của biểu

4 4

bb �b vì tương đương với b1 b24 �0

.Dấu bằng đạt tại b2.

Khi đó logab24b4 �loga b3 3loga b

.Đặt xloga b x 1 .

Câu 29: [DS12.C2.3.D04.d] Cho , ,a b c Biết rằng biểu thức 1 Ploga bc logb ac 4logc ab đạt

giá trị nhỏ nhất bằng m khi logb c nTính giá trị m n

A m n  12 B

252

Trang 21

Câu 30: [DS12.C2.3.D04.d] Xét các số thực a b, thỏa mãn a b 1, biết

4 2 4

T

3710

T

172

T

352

T

Hướng dẫn giải Chọn B

21

x y

x x

Ta có 1 log log   log log

23 16 22

23 8 22

23 8 22

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 22

a T

đạt giátrị lớn nhất là M khi có số thực m sao cho b am Tính P M m  .

A

8116

P

238

P

198

P

4916

P

Hướng dẫn giải Chọn A

b

b

b b

Trang 23

2 1 log

a a

24

13

Trang 24

Câu 36: [DS12.C2.3.D04.d] Xét các số thực ,a b thỏa a b  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức1

b

a a

a

b b

a b

f x

x x

P� � �f � �� �

Dấu bằng xảy ra tại

3

1log

m

252

m

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 25

Câu 38: [DS12.C2.3.D04.d] Cho hai số thực ,a b thay đổi thỏa mãn a b 1, tìm giá trị nhỏ nhất của

Biến đổi và sử dụng AM-GM, ta có

2

Câu 39: [DS12.C2.3.D04.d] Cho hai số thực dương x y, thay đổi thỏa mãn x24y2  Tìm giá trị lớn1

nhất của biểu thức Plog2x2 log 2y 2 x4y .

Theo giả thiết, ta có x2y x  2y 1 suy ray x2yx12y.

21

4 2

x y

Trang 26

Nếu y� Ta có:0.

2 2

44.2

P P

Vậy giá trị lớn nhất của P là log 12.2

Câu 41: [DS12.C2.3.D04.d] Cho các số thực x x1, , ,2 x thuộc khoảng n

1

;14

� �

� �

� � Tính giá trị nhỏ nhất củabiểu thức

logx logx logx n

Pxx   x 2 log x1x2logx2 x3  logx n x1

b a

1

1 4

1

4

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 27

ab P

Ta có log 2 4 2 1 log   1log   5 log 1log

T

283

T

Hướng dẫn giải Chọn D

Trang 28

.Đặt xlog a b x 1 với mọi 0  b a 1.

2 3

3

1log 12

log

a

a

b P

b a

Mm

Vậy

283

Ta biến đổi đưa về cơ số là a như sau: loga b2 2loga b

b

b a

a a

b b

Đặt tlog 0a b   t 1 với mọi a b 1.

Trang 29

3 2 22

5 22

Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 30

Khi đó  3    3 3  3 3

2x  x  1 �3 2x x � 2x 3 2x xx 1Tương tự

2y 3 2y yy 1 2z 3 2z zz 1

P�x3y3z3 3 4

.Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z; ;   0;0;1 và các hoán vị của nó

a b c; ;   1;1; 2 và các hoán vị của nó �a b c  4.

Ngày đăng: 15/12/2019, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w