1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THI TUONG LAI DON NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

7 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 256 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó.

Trang 1

IX Thì tương lai đơn (Future Simple)

a Cấu trúc (form)

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 2

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả hành động sẽ được thực hiện trong tương lai.

I will go to work by bus tomorrow (Tôi sẽ đi làm bằng xe buýt ngày mai).

Trang 3

b Cách sử dụng (Usage)

– Để diễn tả một quyết định ngay tại thời điểm nói.

A: It’s hot (Trời nóng quá).

B: Yes I will turn on the air-conditioner (Phải Tôi sẽ bật điều hoà).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 4

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả một lời hứa.

Thank you for lending me the money I’ll pay you back on Friday (Cảm ơn bạn đã cho tôi mượn tiền Tôi sẽ trả lại bạn vào Thứ sáu).

Trang 5

c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)

- tomorrow (ngày mai)

- next week, next month, next year (tuần tới, tháng tới, năm

tới)

- later (sau này)

- in + mốc thời gian trong tương lai: in 2020

- Sau một vài cụm từ quen thuộc như

I’m sure, I think, I hope, I believe + that + clause

Eg: - I think he will come next week (Tớ nghĩ anh

ấy sẽ đến vào tuần sau).

- I believe she will pass the exam (Tớ tin rằng

cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 6

Exercise 1: Put the verbs in brackets in the Future Simple.

1 A: “There's someone at the door.”

B: “I _ (get) it.”

2 Joan thinks the Conservatives _ (win) the next election.

3 A: “I’m going to move my house tomorrow.”

B: “I _ (come) and help you.”

4 If she passes the exam, she _ (be) very happy.

5.  I _ (be) there at four o'clock, I promise.

6 A: “I’m cold.”

B: “I _ (turn) on the heater.”

7 A: “She's late.”

B: “Don't worry she _ (come).”

8 The meeting _ (take) place at 6 p.m.

9 If you eat all of that cake, you _ (feel) sick.

Trang 7

Exercise 20: Write in full sentence using the given words.

1 Robots/ clean/ our houses/ in the future.

_.

2 Robots/ not/ look after/ children/ in the future.

_.

3 We/ travel/ Moon/ in the future.

_.

4 We/ not/ use telephones/ at home/ in the future

_.

5 People/ not / rice/ eat/ in the future.

_.

6 They/ watch/ cartoons/ on smart phone/ in the future?

_.

7 We/ have/ hi – tech robots/ do/ housework/ in the future.

_.

8 She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

_.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Ngày đăng: 10/12/2019, 16:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w