Thì quá khứ hoàn thành được sử dụng để diễn tả hành động đã xảy ra và đã hoàn thành trước một thời điểm được nói đến trong quá khứ, hoặc trước một hành động khác cũng đã kết thúc trong quá khứ. We had had lunch when she arrived. (Khi cô ấy đến chúng tôi đã ăn trưa xong.)
Trang 1VII Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect)
a Cấu trúc (form)
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 2b Cách sử dụng (Usage)
– Diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trước một hành động khác trong quá khứ.
Eg:
Before I moved here in 1990, I had lived in Hanoi (Trước khi tôi đến đây vào năm 1990, tôi đã từng sống ở Hà Nội).
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 3– Diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trước một thời điểm khác trong quá khứ.
We had arrived at the station before 7:00 a.m yesterday (Chúng tôi đã đến nhà ga trước 7 giờ sáng hôm qua).
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 4- Dùng trong câu điều kiện loại 3 để diễn tả điều kiện không có thực ở quá khứ.
If I had known that, I would have acted differently (Nếu tôi đã biết điều đó, tôi sẽ hành động khác) She would have come to the party if she had been invited (Cô ấy sẽ tới dự tiệc nếu cô ấy được mời).
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 5c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)
– when: Khi
– before: trước khi
– after: sau khi
– by the time: vào/ trước thời điểm
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 6Exercise 1: Put the verbs in brackets in the Past Simple or the Past Perfect.
1 They (go) home after they (finish) their work.
2 She said that she (already, see) Dr Rice.
3 After taking a bath, he (go) to bed.
4 He told me he (not/ eat) such kind of food before.
5 When he came to the stadium, the match (already/ begin) .
6 Before she (watch) TV, she (do) her homework.
7 How (be) he when he (be) young?
8 After they (go) , I (sit) down and (rest) .
9 Yesterday, John (go) to the store before he (go) home.
10 She (win) the gold medal in 1986.
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 7Exercise 2: Put the verbs in brackets in the Past Simple or the Past Perfect.
1 Our teacher (tell) us yesterday that he (visit) England in 1970
2 Alan (prepare) for dinner before her husband (go) home
3 No sooner (have) I (watch) TV than the phone (ring)
4 Before I (watch) TV, I (cook) dinner
5 After I (wash) my clothes, I (sleep)
6 “ It is the first time I have eaten sushi”, said Bill
→ Bill said it (be) the first time he (eat) sushi
7 “ I broke my glasses yesterday”, said Lan
→ Lan said that she (break) her glasses the day before
8 I couldn’t attend the evening classes because I worked at night
→ If I (not work) at night, I (attend) the evening classes
9 I don’t have a laptop so I wish I (have) a laptop
10 You didn’t stay home I would rather you (stay) home
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
Trang 8Exercise 3: Rewrite the sentences without changing their meaning.
1 David had gone home before we arrived
After
2 We had lunch then we took a look around the shops
Before
3 The light had gone out before we got out of the office
When
4 After she had explained everything clearly, we started our work
By the time
5 My father had watered all the plants in the garden by the time my mother came home
Before
Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày