1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THI QUA KHU TIEP DIEN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

9 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous tense) là thì được dùng khi muốn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra và đây là thì tiếng Anh mà nhiều bạn nhầm lẫn nhất. Để giúp các bạn có thể tự tin về kiến thức thì tiếng Anh quá khứ tiếp diễn cô đã chia sẻ chi tiết, công thức, cách sử dụng, dấu hiệu nhận biết, bài tập... Hôm nay cô Hoa sẽ chia sẻ chi tiết cho các bạn bài viết Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous) Tổng quan đầy đủ từ A Z. Vậy chúng ta cùng vào bài học ngay thôi nào

Trang 1

a Cấu trúc (form)

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Khẳng

định

I/ he/ she/ it + was + V-ing You/ We/ they + were + V-ing Phủ định I/ he/ she/ it + wasn’t + V-ing

You/ we/ they + weren’t + V-ing

Were + we/ you/ they + V-ing?

Trang 2

b Cách sử dụng (Usage)

– Dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

Eg:

At 12 o’clock yesterday, we were having lunch (Vào lúc 12 giờ ngày hôm qua chúng tôi đang ăn trưa).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 3

– Dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào (Hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn).

Eg:

He was chatting with his friend when his mother came into the room (Anh ta đang chuyện với bạn của mình thì mẹ anh ta bước vào phòng).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 4

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả hai hành động đồng thời xảy ra tại cùng một thời điểm trong quá khứ, trong câu thường có từ “while”.

Eg:

My mother was cooking lunch while my father was cleaning the floor at 10 am yesterday (Mẹ tôi đang nấu bữa trưa trong khi bố tôi đang lau sàn vào lúc 10 giờ sáng hôm qua) qua).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 5

Thì quá khứ tiếp diễn thường có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời điểm xác định như sau:

– at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)

– at this time + thời gian trong quá khứ (at this time two weeks ago, …)

– in + năm (in 2000, in 2005)

– in the past (trong quá khứ)

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 6

c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)

+ Trong câu có “when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.

Ngoài việc dựa vào cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn, ngữ cảnh của câu thì các em cũng hãy cân nhắc sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn khi có xuất hiện các từ như: While (trong khi); When (Khi); at that time (vào thời điểm đó);…

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 7

1 I (go) _down the street when it began to rain.

2 At this time last year, I (attend) _an English course

3 Jim (stand) _under the tree when he heard an explosion

4 The boy fell and hurt himself while he (ride) _a bicycle

5 When we met them last year, they (live) _in Santiago

6 The tourist lost his camera while he (walk) _around the city

7 The lorry (go) _very fast when it hit our car

8 While I (study) _in my room, my roommate (have) _a party in the other room

9 Mary and I (just leave) _the house when the telephone rang

10 We (sit) _in the café when they saw us

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 8

Exercise 2: Put the verbs in brackets in the Past Simple or Past Continuous.

1 While Tom (read) , Amely (watch) a documentary on TV.

2 Marvin (come) home, (switch) on the computer and (check) his emails.

3 The thief (sneak) into the house, (steal) the jewels and (leave) without a trace.

4 Nobody (listen) while the teacher (explain) the tenses.

5 While we (do) a sight-seeing tour, our friends (lie) on the beach.

6 He (wake) up and (look) at his watch.

7 The receptionist (welcome) the guests and (ask) them

to fill in the form.

8 The car (break) down and we (have) to walk home.

9 The boys (swim) while the girls (sunbathe) .

10 My father (come) in, (look) around and (tell) me to tidy

up my room.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 9

for their campfire.

12 While the parents (have) breakfast, their children (run) about.

13 Martha (turn) off the lights and (go) to bed.

14 When I (do) the washing-up, I (break) a plate.

15 While Tom (play) the piano, his mother (do) the washing-up.

16 He (drink) some juice and then he (eat) a few chips.

17 I (have) dinner when I suddenly (hear) a loud bang.

18 When my father (work) in the garden, an old friend (pass) by to see him.

19 She (go) to school, (take) out her textbook and (begin) to learn.

20 When it (start) to rain, our dog (want) to come inside.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Ngày đăng: 10/12/2019, 16:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w