1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THI HIEN TAI HOAN THANH NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

8 130 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 268,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hiện tại hoàn thành là một trong những thì quan trọng trong cấu trúc ngữ pháp tiếng anh. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp các kiến thức về cấu trúc ngữ pháp này để giúp các bạn có thể hiểu rõ và nắm vững cấu trúc. Hy vọng bài viết này có thể giúp ích cho các bạn. Thì hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nóI.

Trang 1

III Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

a Cấu trúc (form)

Khẳng định I/ you/ we/ they + have + Ved/V3

He/ she/ it + has + Ved/V3

Phủ định I/ you/ we/ they + haven’t + Ved/V3

He/ she/ it + hasn’t + Ved/V3

Nghi vấn Have + I/ you/ we/ they + Ved/V3?

Has + he/ she/ it + Ved/V3?

Trang 2

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả hành động bắt đầu từ trong quá khứ, đã hoàn thành và đã có kết quả ở hiện tại.

Eg:

The teacher has just cleaned the board (He started cleaning it some minutes ago and now the board is clean).

We have already corrected all the homework (We started correcting the homework some minutes ago and now it is all corrected).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 3

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và vẫn còn xảy ra cho đến thời điểm ở hiện tại.

Eg:

We have learned English for a year (We started learning English a year ago and now we are still learning it).

I have lived in Ha Noi since 1990 (I started living in Hanoi since 1990 and now we are still living in Ha Noi).

Trang 4

c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)

- just (vừa mới): thường được đặt giữa have/ has và

Ved/V3.

- already (đã): thường được đặt giữa have/ has và

Ved/V3 và thường dùng trong câu khẳng định

- recently = lately (gần đây): thường đặt cuối câu.

- yet (chưa, vẫn chưa): thường được dùng trong câu

phủ định hoặc câu nghi vấn

- never (chưa bao giờ): thường được đặt giữa have/

has và Ved/V3.

- for + khoảng thời gian: for 2 years, for a month

- since + mốc thời gian: since 2 o’clock, since

yesterday, since last week, since 1990, etc

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 5

d Quá khứ phân từ

Đối với động từ có quy tắc, ta chỉ cần thêm “ed” vào sau động từ (nếu động từ kết thúc với “e”, chỉ cần thêm “d” là đủ).

live – lived Đối với động từ bất quy tắc: ta xem trong bảng động

từ bất quy tắc.

Trang 6

Exercise 1: Put the verbs in brackets in the present perfect.

1 The bill isn’t right They (make) _ a mistake.

2 Don’t you want to see this programme? It (start) _.

3 I (turn) _the heating on It’ll soon get warm in here.

4 _they (pay) _money for your mother yet?

5 Someone (take) _my bicycle.

6 Wait for few minutes, please! I (finish) _my dinner.

7 _you ever (eat) _sushi?

8 She (not/ come) _here for a long time.

9 I (work) _here for three years.

10 _you ever (be) _ in New York?

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 7

Exercise 2: Put the verbs in brackets in the present perfect.

1 You (not/ do) _your project yet, I suppose.

2 I (just/ see) _Andrew and he says he _already (do) _ about half of the plan.

3 I _just (decide) _to start working next week.

4 He (be) _at his computer for seven hours.

5 She (not/ have) _any fun a long time.

6 My father (not/ play) _any sport since last year.

7 I’d better have a shower I (not/ have) _one since Thursday.

8 I don’t live with my family now and we (not/ see) _each other for five years.

9 I _just (realize) _that there are only four weeks to the end of term.

10 The train drivers (go) _on strike and they stopped working at twelve o’clock.

Trang 8

Exercise 3: Put the verbs in brackets in the present perfect.

1 How long _ (you/ know) _each other?

2 _(You/ take) _many photographs?

3 _ (she/ eat) _at the Royal Hotel yet?

4. He (live) _here all his life

5 Is this the second time he (lose) _his job?

6 - How many bottles _the milkman (leave) _?

- He (leave) _six.

7 I (buy) _a new carpet Come and look at it.

8 She (write) _three poems about her fatherland.

9 We (finish) _three English courses.

10 School (not, start) _yet.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Ngày đăng: 10/12/2019, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w