Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm. Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống hiện tại.
Trang 1X Thì tương lai gần (Near future)
a Cấu trúc
Trang 2b Cách sử dụng (Usage)
Dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.
- He is going to get married this year (Anh ta
dự định sẽ kết hôn trong năm nay).
- We are going to take a trip to HCM city this weekend (Chúng tôi dự định sẽ đi một chuyến tới thành phố HCM vào cuối tuần này).
Trang 3b Cách sử dụng (Usage)
Dùng để diễn đạt một dự đoán có căn cứ, có dẫn chứng cụ thể.
- Look at those dark clouds! It is going to rain (Hãy nhìn những đám mây đen kia kìa! Trời sắp mưa đấy).
- Are you going to cook dinner? I have seen a lot of vegetables on the table (Bạn chuẩn bị nấu bữa tối à? Tớ vừa trông thấy rất nhiều rau củ quả ở trên bàn).
Trang 4c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)
Thì tương lai gần thường dùng với các trạng
từ chỉ thời gian trong tương lai giống như dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn, nhưng
nó có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể.
- in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes:
trong 2 phút nữa)
- tomorrow: ngày mai
- Next day: ngày hôm tới
Trang 5Exercise 1: Write in full sentence using the near future "be going to + V"
1 My father/ go on/ diet.
_.
2 He/ not/ drink so much beer.
_.
3 What/ you/ do/ tonight?
_.
4 you/ have/ haircut?
_.
5 Lan/ tidy/ her bed room.
_.
6 She/ copy/ the chapter.
_.
Trang 6Exercise 2: Write in full sentence using the near future "be going to + V"
1 He/ criticise/ you.
_.
2 I/ defend/ my point of view.
_.
3 They/ discuss/ the problem.
_.
4 He/ reach/ his goal.
_.
5 The robber/ rob/ another bank.
_.
6 We/ explore/ a new territory.
_.