1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

THI QUA KHU DON NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

11 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Ví dụ: – They went to the concert last night. (Họ đã tới rạp hát tối hôm qua.) Ta thấy “tối hôm qua” là một mốc thời gian trong quá khứ. Hành động “tới nhà hát” đã xảy ra tối hôm qua và kết thúc rồi nên ta sử dụng thì quá khứ đơn. The plane took off two hours ago. (Máy bay đã cất cánh cách đây 2 giờ.) Ta thấy “cách đây 2 giờ” là thời gian trong quá khứ và việc “máy bay cất cánh” đã xảy ra nên ta sử dụng thì quá khứ đơn.

Trang 1

V Thì quá khứ đơn (Past Simple)

a Cấu trúc (form)

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

(+) S + Ved/ V2.

 

(-) S + didn’t + V.

 

(?) Did + S + V?

 

(+) You/ We/ they + were.

I/ he/ she/ it + was.

(-) We/ you/ they + weren’t.

I/ he/ she/ it + wasn’t.

(?) Were + you/ we/ they?

Was + I/ he/ she/ it?

Trang 2

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.

Eg:

My sister learned English 10 years ago (Chị gái tớ đã học tiếng Anh cách đây 10 năm).

We lived and worked in Hanoi in 2010 (Chúng tớ đã sống và làm việc ở

Hà Nội vào năm 2010).

Their parents went to Ho Chi Minh city last summer (Cha mẹ họ đã đi thành phố Hồ Chí Minh năm ngoái).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 3

b Cách sử dụng (Usage)

– Diễn tả một loạt các hoạt động liên tiếp trong quá khứ.

When she went home, she ate a cake, drank a glass of water then she went to bed (Khi cô ấy về nhà, cô ấy ăn một chiếc bánh, uống một ly nước sau đó đi ngủ).

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 4

c Các dấu hiệu nhận biết (Signals)

– ago (trước đây)

– yesterday (hôm qua)

– last month, last week, last year (tháng trước, tuần trước, năm trước)

– in + thời gian trong quá khứ: in 1980, in 2000

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 5

d Cách thêm đuôi ed

– Thêm –d vào sau các động từ tận cùng bằng –ee hoặc –e

Eg: 

live lived love loved agree agreed

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 6

d Cách thêm đuôi ed

– Đối với các động từ một âm tiết, tận cùng bằng một nguyên âm + một phụ âm (trừ h,w,x) chúng ta phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm –ed:

Eg: 

fit fitted stop stopped fix fixed

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 7

– Động từ tận cùng bằng –y, ta chia ra làm 2 trường hợp:

Trước y là một phụ âm, ta biến y thành i trước khi thêm –ed: study

studied 

Trước y là một nguyên âm, ta thêm –ed bình thường: play

played

Với các động từ còn lại, ta thêm –ed

Eg: work worked learn learned

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 8

e Đối với các động từ bất quy tắc Ta xem thêm phụ lục bảng động từ bất quy tắc ở cuối sách.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

go

do

make

give

have

come

bring

get

be

went did made gave had came brought got

was/ were

đi làm tạo ra đưa cho có

đến mang theo được, lấy thì, là, được

Trang 9

Exercise 1: Put the verbs in brackets in the Past Simple.

1 Yesterday, I (go) to the restaurant with a client. 

2 We (drive) around the parking lot for 20 mins to find a parking space. 

3 When we (arrive) at the restaurant, the place (be) full. 

4 The waitress (ask) us if we (have) reservations. 

5 I (say), "No, my secretary forgot to make them." 

6 The waitress (tell) us to come back in two hours. 

7 My client and I slowly (walk) back to the car. 

8 Then we (see) a small grocery store. 

9 We (stop) in the grocery store and (buy) some sandwiches. 

10 That (be) better than waiting for two hours. 

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 10

Exercise 2: Put the verbs in brackets in the Past Simple.

1 Mozart (write) more than 60 pieces of music.

2 "How did you learn to drive?"

- My father (teach) me.

3 We couldn't afford to keep our car, so we (sell) it.

4 I was very thirsty I (drink) the water very quickly.

5 Paul and I played tennis yesterday He (win) me.

6 Daniel (fall) down the stair this morning and (hurt) his leg.

7 Jim (throw) the ball to Kate.

8 Jen (spend) a lot of money yesterday She (buy) a dress which (cost) $100.

9 I (be) very tired, so I (go) to bed early.

10 The window was open and a bird (fly) into the room.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Trang 11

Exercise 3: Put the verbs in brackets in the Past Simple.

1 I/ go swimming/ yesterday.

_.

2 Mrs Nhung/ wash/ the dishes.

_.

3 my mother/ go shopping/ with/ friends.

_.

4 Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner.

_.

5 Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

_.

6 my father/ play/ golf/ yesterday.

_.

Facebook: Đại Lợi ĐT: 0383091708 Fanpage: Học Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày

Ngày đăng: 10/12/2019, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w