Thì hiện tại đơnThe Present Simple Tense... Uses C¸ch sư dơng Mô tả một hành động, sự việc, sự vật diễn ra trong thời điểm hiện tại hoặc xảy ra thường xuyên.. Mô tả một chân lí, một sự t
Trang 1Thì hiện tại đơn
The Present Simple Tense
Trang 2Uses (C¸ch sư dơng)
Mô tả một hành động, sự việc, sự vật diễn ra trong thời điểm hiện tại hoặc xảy ra
thường xuyên
Mô tả một chân lí, một sự
thật hiển nhiên
Mô tả một kế hoạch đã được sắp xếp ở hiện tại nhưng sẽ
xảy ra trong tương lai
Trang 3(VÝ dô)
Eg: l get up at 6.30 in the morning (Tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi vào buổi
sáng.)
Eg: Water boils at 100°C.
(Nước sôi ở 100 độ C.) Eg: The plane takes off an hour late (Máy bay cất cánh muộn một 1 giờ.)
Trang 4The Present Simple Tense
Với động từ
“tobe”
Với động từ
thường
Trang 5Form
(CÊu tróc)
(+) Khẳng định:
S + am/is/are + (a/an) + N(s) + adj.
(-) Phủ định:
S + am/is/are+ not + (a/an) + N(s).
+ adj.
(?) Nghi vấn:
Am/Is/Are + S + (a/an) + N(s)?
+ adj?
+) Yes, S + am/is/are.
+) No, S + am/is/are + not
Với động từ
tobe
Trang 6Example
I am a student.
They are workers.
She is kind and beautiful.
(+) Khẳng định:
S + am/is/are + (a/an) + N (s)
+ adj.
student
a workers
kind beautiful
(-) Phủ định:
S + am/is/are+ not + (a/an) + N(s).
+ adj.
My father isn’t/is not a doctor.
These aren’t penguins.
The food isn’t good
doctor
a
isn’t/is not
Are foreigners Indian?
- No, they aren’t
Is he an engineer?
- No, he isn’t Are they very friendly?
- Yes, they are.
penguins
aren’t
isn’t good
(?) Nghi vấn:
Am/Is/Are + S + (a/an) + N(s)?
+ adj?
+) Yes, S + am/is/are.
+) No, S + am/is/are + not
Trang 7* Note:
- 7 đại nhân
xưng ứng với
ba động từ
tobe là:
+ I-> am
+ You, We, They
-> are
+ He, She, It-> is
- Cách viết
tắt(chỉ dùng khi
có not) + is not -> isn’t + are not ->
aren’t + does not ->
doesn’t
- Cách viết tắt
giữa ĐTNX với động từ tobe là:
+ am-> ’m + are-> ‘re + is-> ‘s
Trang 8Form
(CÊu tróc)
(+) Khẳng định:
S + V (-s,-es) …
(-) Phủ định:
S + don’t/doesn’t + V (nguyên thể)…
(?) Nghi vấn:
Do/Does + S + V(nguyên thể)…?
+) Yes, S + do/does.
+) No, S + do/does + not.
Với động từ
thường
Trang 9Example
I study English on Thursday.
Mai and Trang skip rope on weekends She often water s these flowers everyday.
Do you study English on Thursday?
- Yes, I do
Does your father work by bus?
- No, he doesn’t.
Does she often water these flowers?
- Yes, she does.
(+) Khẳng định:
S + V (-s,-es) …
(-) Phủ định:
S + don’t/doesn’t + V (nguyên thể).
(?) Nghi vấn:
Do/Does + S + V (nguyên thể)?
+) Yes, S + do/does.
+) No, S + do/does + not.
Baby doesn’t cry at night
His aunt doesn’t like mango.
We don’t go to school on Sundays.
Trang 10* Note:
- Còn nếu trong
câu nghi vấn
có you thì câu trả lời sẽ đổi thành I/We.
- Eg: Do you like
ice-cream?
+ Yes, I do.
+ No, I don’t.
- Trong câu nghi vấn
ta phải sử dụng TTSH khi có danh
từ, trường hợp này chúng ta không nên
sử dụng “my”->
“your”
- Đối với ĐTNX thì
chúng ta không nên
sử dụng “I” mà thay là “you”.
- 7 đại nhân
xưng ứng với
2 trợ động từ
là:
+ I, you, we,
they -> do
+ He, She, It
-> does
Trang 11Quy tắc thêm s/es
– Quy tắc này chỉ áp dụng khi chủ ngữ là ngôi ba số
ít( He, She, It, ).
+ Quy tắc 1: Với những động từ kết thúc là “o”, “ch”,
“sh”, “x”, “s” thì khi chuyển thêm đuôi “es”
(Eg: do – does, go – goes, watch – watches, )
+ Quy tắc 2: Với động từ kết thúc là “y” mà có một
nguyên âm đứng giữa hai phụ âm thì khi chuyển bỏ “y”
và thêm đuôi “ies”
(Eg:copy – copies; worry - worries, study – studies, )
+ Quy tắc 3: Với các từ khác các trường hợp trên thì khi
chuyển thêm đuôi “s”
(Eg: wants, see – sees, comb-combs, )
Trang 12QUY TẮC CHIA 2 ĐỘNG TỪ
ĐỨNG CẠNH NHAU
1 She eats some bread and drink a glass of milk for breakfast.
2 I want to buy a lot of books.
3 They sing ang dance at the party
Trang 133 LUYỆN TẬP
Trang 143 LUYỆN TẬP
Ex 1: Chia động từ.
1 My name (be ) Peter
2 LiLi( not / be ) from Vietnam
3 There ( be ) a book and a pen on the table
4 .( be) many flowers in the garden? – Yes there
5 I can ( swim )
6 He ( can ) speak English
7 I ( have ) a new bike
8 They ( not/ have ) new friends
9 Nam ( have ) a cat but he ( not
have ) a dog
10.During English lesson I ( speak / write ) in English
11.Hoa ( not / like ) Maths because it is difficult 12.We ( have ) Art on Monday but Lan
( have ) it on Tuesday
13.I often (go) to school at 6.30 a.m and my friend,
Lan to school at 6.45 a.m
14.My father ( like ) watching T.V in the evening
15.My mother ( go ) to work by motorbike
is isn’t is
swim can
have
don’t have has doesn’t have
speak to write doesn’t like
go
likes goes
goes