1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thêm buổi lớp 3

17 427 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thêm buổi lớp 3
Trường học Trường Tiểu Học La Maừ
Chuyên ngành Tập làm văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dùng: I,V, X.Chẳng hạn,viết lên bảng chữ sốI, chỉ và nêu: dây là chữ số La mã, đọc là: “ một”, tương tự với chữ số Vnăm, Xmười -GV giới thiệu cách đọc, viết các sốI đến mười haiXII.Nên g

Trang 1

Ngày soạn ngày 25 tháng 3 năm 2009

Ngày giảng 30 đến 3 tháng 4 năm 2009.

Tuần 27

-*** -Thứ hai ngaứy 30 thaựng 3 naờm 2009

Laứm quen vụựi chửừ soỏ La Maừ

I/Muùc tieõu:

1 Kieỏn thửực :

- Bửụực ủaàu laứm quen vụựi chửừ soỏ La Maừ

- Bieỏt moọt vaứi soỏ vieỏt baống chửừ soỏ La Maừ

2 Kyừ naờng: Nhaọn bieỏt moọt vaứi soỏ vieỏt baống chửừ soỏ La Maừ nhử caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 12(laứ caực soỏ thửụứng gaởp treõn maởt ủoàng hoà,……) ủeồ xem ủửụùc ủoàng hoà; soỏ 20, 21 ủeồ ủoùc vaứ vieỏt veà “theỏ kyỷ XX”, “Theỏ kyỷ XXI”

3 Thaựi ủoọ: HS yeõu thớch moõn hoùc

II/ Chuaồn bũ:

1 Giaựo vieõn: Giaựo aựn Maởt ủoàng hoà coự caực soỏ ghi baống soỏ La Maừ

2 Hoùc sinh: Chuaồn bũ baứi trửụực khi tụựi lụựp

III/ Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

Thụứi

1/

1 OÅn ủũnh

-Goùi 3HS leõn laứm laùi baứi 1

30/ Baứi mụựi3 :

a.GTB: Ghi tửùa baứi

b.Giụựi thieọumoọt soỏ chửừ soỏ La Maừ vaứ

moọt vaứi soỏ La Maừ thửụứng gaởp:

-GV giụựi thieọu maởt ủoàng hoà coự ghi

baống chửừ soỏ La Maừ Cho HS xem maởt

ủoàng hoà, hoỷi HS: “ẹoàng hoà chổ maỏy

giụứ”, giụựi thieọu cho HS bieỏt caực soỏ ghi

treõn maởt ủoàng hoà laứ caực soỏ ghi baống

chửừ soỏ La Maừ

-GV giụựi thieọu tửứng chửừ soỏ thửụứng

- HS nhaộc laùi

- Nghe, ghi nhụự

Trang 2

dùng: I,V, X.Chẳng hạn,viết lên bảng

chữ sốI, chỉ và nêu: dây là chữ số La

mã, đọc là: “ một”, tương tự với chữ

số V(năm), X(mười)

-GV giới thiệu cách đọc, viết các số(I)

đến mười hai(XII).Nên giới thiệu từng

số, chưa giới thiệu nguyên tắc khái

quát

- Nghe, ghi nhớ

c.Thực hành:

*Bài 1: Cho HS đọc các số La Mã

theo hàng ngang, theo cột dọc, theo

thứ tự bất kỳ

-HS xem SGK và đọc

*Bài 2:Cho HS tập trung xem đồng hồ

ghi bằng số La Mã -HS quan sát và trả lời:+Đồng hồ chỉ 6 giờ

+Đồng hồ chỉ 12 giờ +Đồng hồ chỉ 3 giờ

*Bài 3: Cho HS nhận dạng số La Mã

và viết vào vở theo thứ tự từ bé đến

lớn hoặc từ lớn đến bé

HS làm vào vở:

a)II,IV, V, VI, VII, IX, XI b)XI, IX, VII, VI, V, IV, II

*Bài 4: Cho HS tập đếm các số La

Mã từ I đến XII vào vở -HS làm vào vở:I,II,II,IV,V,VI,VII,VIII,IX,X

4/ 4.Củng cố, dặn dò:

-Thu một số vở chấm điểm ,nhận xét

-Về xem lại bài và chuẩn bị bài sau:

Luyện tập

-Nhận xét tiết học

-HS sửa bài -HS nhận xét

Luyện tập

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố về đọc, viết, nhận biết giá trị của các chữ số La Mã từ I đến XII Thực hành xem đồng hồ ghi bằng chữ số La Mã

2 Kỹ năng: Đọc, viết các chữ số La Mã từ I đến XII Xem đồng hồ bằng chữ số La Mã chính xác

3 Thái độ: Tính chính xác, cẩn thận khi làm Toán

II/ Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Giáo án

2.Học sinh: 1hộp diêm/1HS Coi bài trước khi tới lớp

III/ Các hoạt động dạy- học:

Thời

Trang 3

1/

1) Ổn định.

5/ 2)Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra bài tập tiết trước

-Nhận xét, ghi điểm

- 2 HS lên bảng làm bài.

30/ Bài mới3) :

a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại

b)Thực hành:

Bài 1:

-Nhận xét, tuyên dương - Đọc yêu cầu của bài.- Quan sát các mặt đồng hồ trong SGK,

đọc:

•4 giờ

•8 giờ 15 phút

•5 giờ 55 phút hay 9 giờ kém 5 phút

- Thực hành quay đồng hồ Đọc giờ trên đồng hồ

Bài 2:

Nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

- Nhận xét, ghi điểm

- Đọc yêu cầu

- 1HS lên bảng viết các chữ số La Mã từ

I đến XII Sau đó đọc xuôi ngược để khắc sâu thêm về cách viết, đọc………

- Đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở

- Trao đổi theo nhóm đôi Giúp nhau sửa bài

Bài 4:

-Nhận xét, ghi điểm

- Đọc yêu cầu

- 4HS lên bảng thi xếp, dưới lớp xếp lên mặt bàn theo yêu cầu bằng que diêm đã chuẩn bị

* Bài 5:

-Khi đặt chữ số I ở bên phải

số X thì giá trị của X giảm

hay tăng lên, và giảm hay

tăng mấy đơn vị?

-Khi đặt chữ số I ở bên trái số

X thì giá trị của X giảm hay

tăng lên, và giảm hay tăng

mấy đơn vị?

- Đọc yêu cầu

- Tự thực hành làm bài, ghi nhớ, trả lời: -Khi đặt vào bên phải chữ số X một chữ số I thì giá trị của X tăng lên một đơn vị là thành số XI

-Khi đặt vào bên trái chữ số X một chữ số I thì giá trị của X giảm đi một đơn vị là thành số IX

5/ 4) Củng cố, dặn dò :

-Thu 1 số vở chấm điểm và

sửa bài

-Về xem lại bài và chuẩn bị

bài sau : Thực hành xem đồng

hồ.

-Nhận xét tiết học

-HS sửa bài -Nghe -HS nhận xét

Trang 4

Tập đọc – Kể chuyện

Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử

I/Mục tiêu:

A.Tập đọc:

1 Kiến thức: HS đọc và hiểu được:

- Từ ngữ: lễ hội, khố, du ngoạn,……

- Nội dung: Chử Đồng Tử là người con có hiếu, chăm chỉ, có công với

dân, với nước Nhân dân kính yêu và ghi nhớ ơn của vợ chồng Chử

Đồng Tử Lễ hội được tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là

sự thể hiện lòng biết ơn đó

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng đọc:

- Phát âm đúng: khóm lau, vây màn, hiển linh, nô nức, quấn khố, bàng

hoàng, ……

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy và bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội

dung của từng đoạn truyện

3 Thái độ: Yêu và say mê môn học

B Kể chuyện:

• Có khả năng khái quát nội dung để đặt tên cho từng đoạn truyện dựa

vào tranh minh hoạ

• Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh, giọng kể phù hợp với

nội dung

•Rèn kỹ năng nghe

II/ Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Giáo án

- Tranh minh hoạ bài tập đọc, các đoạn truyện phóng to

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

2 Học sinh : Chuẩn bị bài trước khi đến lớp

III/ Hoạt động dạy – học:

Thời

1/ 1/ Ổn định :

5/ 2/ Bài cũ: Đọc bài: Hội đua voi

ở Tây Nguyên

-Nhận xét, ghi điểm

-3 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi

30/ 3/ Bài mới :

a)

Giới thiệu bài :Đưa tranh -Nghe giới thiệu

Ghi tên bài lên bảng -2 HS nhắc lại tên bài

b) Luyện đọc.-Đọc mẫu toàn bài - Theo dõi đọc mẫu.

-Hướng dẫn đọc từng câu và

luyện phát âm từ khó -Đọc tiếp nối từng câu Đọc lại từ đọc sai theo hướng dẫn của cô giáo -Hướng dẫn đọc đoạn và giải

nghĩa từ Đọc chú giải -Lần lượt đọc tiếp nối nhau, mỗi HS đọc một đoạn văn

*HD luyện đọc theo nhóm - Đọc bài theo nhóm, mỗi em đọc

Trang 5

*HD đọc trước lớp

Tuyên dương nhóm đọc tốt

một đoạn

-Đọc thi đua giữa các nhóm

-Đọc đồng thanh bài

20/ Tiết 2:

- 1 HS đọc đoạn 1 Cả lớp đọc thầm -Tìm những chi tiết cho thấy

cảnh nhà Chử Đồng Tử rất

nghèo khó?

- Mẹ mất sớm, hai cha con chỉ có một cái khố mặc chung Khi cha mất, Chử Đồng Tử thương cha, đã quấn khố chôn cha, còn mình đành ở không

-Cuộc gặp gỡ kỳ lạ giữa công

chúa Tiên Dung và Chử Đồng

Tử diễn ra như thế nào?

- Đọc đoạn 2

- Chử Đồng Tử thấy chiếc thuyền lớn sắp cập bờ, hoảng hốt, bới cát vùi mình trên bãi lau thưa để trốn Công chúa Tiên Dung tình cờ cho vây màn tắm đúng nơi đó Nước dội làm trôi cát, lộ ra Chử Đồng Tử Công chúa rất đỗi bàng hoàng

-Vì sao công chúa Tiên Dung kết

duyên cùng Chử Đồng Tử? - Công chúa cảm động khi biết nhà Chử Đồng Tử Nàng cho là duyên

trời sắp đặt trước, liền mở tiệc ăn mừng và kết duyên cùng chàng -Chử Đồng Tử và Tiên Dung

giúp dân làm những việc gì?

- Đọc đoạn 3

-Hai người đi khắp nơi truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải Sau khi đã hoá lên trời, Chử Đồng Tử còn nhiều lần hiển linh giúp dân đánh giặc

-Nhân dân làm gì để tỏ lòng biết

ơn Chử Đồng Tử?

- Đọc đoạn 4

- Nhân dân lập đền thờ Chử Đồng Tử ở nhiều nơi bên sông Hồng Hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông hồng nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ công lao của ông

d)Luyện đọc lại:

-Đọc mẫu đoạn 1, 2

-HD đọc câu, đoạn sau:

Nhà nghèo,/ mẹ mất sớm,/

hai cha con chàng chỉ có một

chiếc khố mặc chung.// Khi cha

mất,/ chàng thương cha nên đã

quấn khố chôn cha,/ còn mình

đành ở không.//(Giọng kể chậm,

bùi ngùi Nhấn giọng những từ

ngữ in đậm thể hiện gia cảnh

nghèo khó của Chử Đồng Tử,

lòng hiếu thảo của chàng).

-Nghe đọc mẫu, ghi nhớ.

- Nghe HD, ghi nhớ

Trang 6

Chàng hoảng hốt,/ chạy tới

khóm lau thưa trên bãi,/ nằm

xuống,/ bới cát phủ lên mình để

ẩn trốn.//(Nghỉ hơi rõ sau các

dấu phẩy, dấu chấm; nhịp đọc

gấp ở những hành động liên tiếp,

thể hiện sự hốt hoảng, vội vã của

Chử Đồng Tử).

Nào ngờ,/ công chúa thấy

cảnh đẹp,/ ra lệnh cắm thuyền,/

lên bãi dạo,/ rồi cho vây màn ở

khóm lau mà tắm.//

- Tuyên dương HS đọc tốt. - Luyện đọc đoạn 1,2 theo nhóm đôi

- 3HS thi đọc bài trước lớp Cả lớp theo dõi, nhận xét – bình chọn bạn đọc hay nhất

- 1HS đọc cả truyện

1 Xác định yêu cầu

b) Hướng dẫn kể chuyện.

-Dựa vào tranh, đặt tên cho từng

đoạn

-Kể lại từng đoạn của câu

chuyện

-Nhận xét, tuyên dương, khuyến

khích HS kể chuyện

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- Quan sát tranh, nhận ra nội dung truyện trong từng tranh, đặt tên cho từng đoạn truyện:

+ Tranh 1: Cảnh nhà nghèo khó/ Tình cha con/ ……

+ Tranh 2: Cuộc gặp gỡ kỳ lạ/ Duyên trời/…

+ Tranh 3: Truyền nghề cho dân/ Giúp dân/ Dạy dân trồng lúa/…… + Tranh 4: Tưởng nhớ/ Uống nước nhớ nguồn/ Lễ hội hàng năm.

- Tiếp nối nhau kể chuyện Cả lớp theo dõi, nhận xét Chọn bạn kể hay nhất.

- 1HS kể toàn bộ câu chuyện.

4/ 4/Củng cố, dặn do ø

-Về học bài và chuẩn bị bài:

Rước đèn ông sao

-Bổ sung nhận xét của HS

-Nghe -1 HS nhận xét giờ học

LuyƯn ViÕt

Qu¶ng Ninh

I.Mơc tiªu

Trang 7

*Häc sinh biÕt c¸ch viÕt ch÷ q, c¸c tõ liªn quan nh :qu¶ng Nam,

Qu¶ng Ninh

*Häc sinh biÕt kho¶ng c¸ch vỊ c¸c ch÷ trong c©u dµi

II.§å dïng d¹y häc

*Gi¸o ¸n , vë luyƯn viÕt

*Vë luyƯn viÕt , B¶ng con

III.TiÕn tr×nh d¹y häc

GV HS

Cho häc sinh quan s¸t mÉu ch÷

GV hái :

Ch÷ q thêng cao mÊy « li ?

Ch÷ Q cao mÊy « li ?

C¸c tõ dµi Qu¶ng Nam , Qu¶ng

Ninh th× ch÷ Q cao mÊy « li ?

Kho¶ng c¸ch c¸ch ch÷ trong c¸c c©u

dµi vµ tõ lµ mÊy «?

§é réng cđa ch÷ lµ bao nhiªu ?

Cho häc sinh viÕt ch÷ Q ra b¶ng

con.Vµ tõ dµi cđa bµi

GV nhËn xÐt ch÷ viÕt häc sinh

Cho häc sinh viÕt vµo vë luyƯn viÕt

HS quan s¸t mÉu ch÷

1 « li

2.5 « li

2.5 « li

cao 2.5 « li

4 « li kho¶ng c¸ch 1 « vu«ng « li

Häc sinh viÕt ra b¶ng con

HS l¾ng nghe

IV.Cđng cè

DỈn häc sinh vỊ chuÈn bÞ bµi sau

Cha lµm xong vỊ nhµ lµm tiÕp

Thực hành xem đồng hồ

I/ Mục tiêu:

1

Kiến thức : Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian(chủ yếu là về thời

điểm) Biết xem đồng hồ

2 Kỹ năng: Xem đồng hồ(trường hợp chính xác đến từng phút)

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý thời gian

II/ Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Giáo án Đồng hồ thật(loại chỉ có 1 kim ngắn và 1 kim dài) Hộp ĐDDH môn toán 3

2 Học sinh: Chuẩn bị bài

III/ Các hoạt động dạy- học:

Thời

Trang 8

1/

1) Ổn định.

5/ 2)Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra sự chuẩn bị HS

-Nhận xét,

30/ Bài mới3) :

a)Giới thiệu bài: Ghi tựa bài -2 HS nhắc lại

b) Hướng dẫn cách xem đồng

hồ(trường hợp chính xác đến

từng phút):

- Giới thiệu cấu tạo mặt đồng

hồ(đặc biệt giới thiệu các

vạch chia phút)

- HD quan sát tranh vẽ đồng

hồ thứ nhất trong bài Hỏi:

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-HD quan sát tranh vẽ đồng

hồ thứ hai trong bài Hỏi: Lúc

này kim ngắn ở vị trí nào trên

mặt đồng hồ? Kim dài ở vị trí

nào?

-TTHD quan sát tranh vẽ

đồng hồ thứ ba

- HD cách đọc giờ thứ hai:

Xác định xem còn thiếu mấy

phút nữa thì đến 7giờ Ta tính

từ vị trí hiện tại của kim dài

đến vạch có ghi số 12 là còn 4

phút nữa Như vậy có thể nói:

7giờ kém 4 phút

- Quan sát, nghe, ghi nhận

- Nhìn vào tranh vẽ đồng hồ thứ nhất, trả lời: Đồng hồ chỉ 6giờ 10 phút

-Kim ngắn ở vị trí quá số 6 một ít Như vậy là hơn 6 giờ

- Kim dài ở vạch nhỏ thứ ba sau số 2(tính theo chiều quay của kim đồng hồ) Tính từ vạch ghi số 12 đến vị trí hiện tại của kim dài, được 13 phút Nhẩm miệng: 5, 10(đến vạch ghi số 2), rồi nhẩm tiếp 11,

12, 130 Do đó đồng hồ chỉ: 6 giờ 13 phút

- Quan sát tranh vẽ đồng hồ thứ ba Nêu:

6 giờ 56 phút, 7giờ kém 4 phút

- Nghe, ghi nhớ

c)Thực hành:

Bài 1:

-HD xác định phần đầu: Xác

định vị trí kim ngắn, kim dài

Sau đó nêu thời gian hiện tại

đồng hồ chỉ

- Nhận xét, ghi điểm

- Đọc yêu cầu

- Nghe HD

- 4HS nêu miệng kết quả Cả lớp theo dõi, nhận xét

Bài 2:

- Nhận xét, ghi điểm - Đọc yêu cầu.- Làm bài theo nhóm đôi.

Bài 3:

- Nhận xét, ghi điểm. - Đọc yêu cầu.- Làm bài cá nhân

Trang 9

5/ 4)Củng cố, dặn dò:

-Về xem lại bài và chuẩn bị

bài sau: Thực hành xem đồng

hồ (tt).

-Nhận xét tiết học

-Nghe -HS nhận xét

Thực hành xem đồng hồ(tt)

I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức : Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian(thời điểm, khoảng

thời gian) Củng cố cách xem đồng hồ(chính xác đến từng phút, kể cả

trường hợp mặt đồng hồ có ghi số La Mã) Có hiểu biết về thời điểm

làm các công việc hằng ngày

2 Kỹ năng: Luyện KN xem đồng hồ

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu quý thời gian

II/Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước khi tới lớp

III/ Các hoạt động dạy- học:

Thời

1/ 1/ Ổn định :

5/ 2/Bài cũ: : Kiểm tra bài tập

tiết trước; -Nhận xét, ghi

điểm

-2 HS lên bảng làm bài tập Cả lớp theo dõi, nhận xét

30/ 3/Bài mới:

a)Giới thiệu: Ghi tựa bài -2 Hs nhắc lại

b) Hướng dẫn luyện tập:

* Bài 1:

- Chữa bài và ghi điểm

- 1HS đọc yêu cầu

- Quan sát lần lượt từng tranh, hiểu các hoạt động và thời điểm diễn ra hoạt động đó(được mô tả trong tranh) rồi trả lời câu hỏi

- 6h10phút An tập thể dục buổi sáng

- 7h12phút An đến trường

- 10h24phút An đang học trên lớp

- 6hkém 15phút chiều An ăn cơm

- 8h7phút tối An xem truyền hình

- 10hkém 5phút đêm An đang ngủ

* Bài 2:

-Sửa bài, ghi điểm

- 1HS đọc yêu cầu

- 3HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào nháp

- Các cặp đồng hồ chỉ cùng giờ:

- H – B, I – A, K – C, L – G, M – D, N – E

Trang 10

* Bài 3:

-Sửa bài, ghi điểm.

- Đọc đề toán

- Quan sát đồng hồ, nêu kết quả

- Hà đánh răng và rửa mặt trong 10phút

- Từ 7hkém 5phút đến 7h là 5phút

- Chương trình phim hoạt hình kéo dài trong 30phút

4/ 4/ Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống lại bài

- Về nhà học bài và chuẩn

bị bài sau:

“ Bài toán liên quan đến rút

về đơn vị”

-Nghe

-Bổ sung nhận xét của HS -1 HS nhận xét tiết học

Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

I/ Mục tiêu:

1.

Kiến thức : Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích đề toán, giải toán đúng, chính xác

3 Thái độ: GD tinh thần tự học tự rèn

II/Đồ dùng dạy- học : -GV: KHGD,SGK.

-HS: SGK,VBT

III/ Hoạt động dạy – học:

Thời

1/ 1) Ổn địn h

4/

30/

2)KTBC: Mời 1 số HS trả lời

miệng bài 2

-Nhận xét, ghi điểm

3)Bài mới:

a.GTB: Ghi tựa bài

-HS trả lời

-HS nhắc lại

b.Hướng dẫn giải bài toán 1(bài

toán đơn) -HS phân tích bài toán-Lựa chọn phép tính thích hợp

-1HS ghi bài giải lên bảng, lớp

làm vào vở nháp Bài giải:

Số l mật ong mỗi can là:

35:7= 5(l) Đáp số: 5l mật ong

c.Hướng dẫn giải bài toán 2(bài

toán hợp có hai phép tính chia và

nhân): Tóm tắt

7can có: 35l 1can có:…….l -Lập kế hoạch giải bài toán

+Tìm số mật ong trong mỗi can

+Tìm số mật ong trong 2 can?

Trang 11

-Thực hiện kế hoạch giải bài toán:

+Biết 7 can chứa 35 l mật ong,

muốn tìm mỗi can chứa mấy l mật

ong phải làm phép tính gì?

+Biết mỗi can chứa 5 l mật ong,

muốn tìm 2 can chứa bao nhiêu l

mật ong phải làm phép tính gì?

-Trình bày bài giải

*Khi giải “Bài toán liên quan đến

rút về đơn vị” thường tiến hành

theo 2 bước:

-Bước1: Tìm giá trị 1 phần(thực

hiện phép chia)

-Bước2:Tìm giá trị nhiều

phần(thực hiện phép nhân)

-7 can chứa 35l -1 can chứa…….l +Phép chia 35:7= 5(l) +Phép nhân 5x2=10(l)

Bài giải

Số l mật ong trong mỗi can là:

35:7= 5(l) Số l mật ong trong 2 can là:

5x2=10(l) Đáp số:10 l mật ong

-HS nghe và nhắc lại

d Thực hành:

*Bài 1:

- Nhận xét, ghi điểm

-1 HS đọc yêu cầu của bài

-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào

vở Bài giải

Số viên thuốc trong mỗi vỉ là:

24:4= 6(viên) Số viên thuốc trong 3 vỉ là:

6x3=18(viên) Đáp số:18 viên thuốc

*Bài 2:

Tóm tắt

7 bao có: 28kg

5 bao có:… kg?

- Nhận xét, ghi điểm

-1 HS dọc yêu cầu của bài

-1HS lên bảng làm, cả lớp thực

hiện vào phiếu bài tập

Bài giải Số kg gạo đựng trong mỗi bao là:

28:7= 4(kg) Số kg gạo đựng trong 5bao là:

4x5=20(kg) Đáp số: 20kg gạo

* Bài 3: Cho HS cắt 8 hình tam

giác và xếp

-Nhận xét, tuyên dương nhóm xếp

đúng

-1HS đọc yêu cầu

-HS theo nhóm xếp hình

4/ 4) Củng cố, dặn dò:

-Hệ thống lại bài

Ngày đăng: 16/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w