1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề 11 từ tiết 1 đến 4

9 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về cung và góc lượng giác
Người hướng dẫn GV: Lê Thị Kim Thoa
Trường học Trường THPT Chiềng Sinh
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 470,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Ôn tập lại cho HS các kiến thức về cung và góc lợng giác, công thức lợng giác đã học ở lớp 10 2.. Về kỹ năng: Kỹ năng xác định giá trị lợng giác của các cung đặc biệt và

Trang 1

y

2 M

1 M

3 M

4 M

B'

B

O A'

x

y

1 M

B

O A'

5 M

Ngày soạn: Ngày giảng:

Tiết 1 :

n tập về cung và góc l

công thức lợng giác

A Mục tiêu:

I Yêu cầu bài dạy:

1 Về kiến thức:

Ôn tập lại cho HS các kiến thức về cung và góc lợng giác, công thức lợng giác

đã học ở lớp 10

2 Về kỹ năng:

Kỹ năng xác định giá trị lợng giác của các cung đặc biệt và cung có liên quan

đặc biệt.

Kỹ năng biểu diễn một cung trên đờng tròn lợng giác

Kỹ năng biến đổi, tính toán

3 Về t duy, thái độ:

- Thái độ cẩn thận, chính xác.

- Rèn luyện t duy lôgíc

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ và đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III Gợi ý về phơng pháp giảng dạy:

Vấn đáp, hoạt động nhóm

B Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong quá trình dạy học

II Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Biểu diễn một cung trên đờng tròn lợng giác (15 )’)

Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS

Bài 1 : Biểu diễn các cung sau trên

đ-ờng tròn lợng giác

a) 30 o ; 135 o ; - 300 o ; 500 o

    

- Để xác định đợc một cung lợng giác

cần xác định mấy điểm?

GV hớng dẫn HS: cách biểu diễn các

cung có SĐ có trị tuyệt đối lớn hơn

180 o

a) Đặt Sđ = 30 o ; Sđ = 135 o

Sđ = -300 o ; Sđ = 500 o

b) HS làm tơng tự nh phần a nhng là

với những góc đo bằng rad

Bài 1 : a)

b)

1

2 AM

3

Trang 2

3 7 5

    

Hoạt động 2: Giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt (20 )’)

Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS

*) GV tổ chức HS ôn tập lại bảng giá

trị lợng giác của các cung đặc biệt:

GV treo bảng phụ và yêu cầu HS

điền các giá trị vào chỗ trống

*) GV tổ chức cho HS ôn tập lại giá

trị lợng giác của các cung có liên

quan đặc biệt

+) Cung đối nhau:  ?

+) Cung bù nhau:      ?

+) Cung phụ nhau:

2

  

+) Cung hơn kém nhau một bội của

:   k

HS ôn tập lại bảng giá trị lợng giác của các cung đặc biệt

sin cos tan cot

HS ôn tập lại giá trị lợng giác của các cung

có liên quan đặc biệt

+) Cung đối nhau:  

     

     

+) Cung bù nhau:      

     

+) Cung phụ nhau:

2

  

     

     

+) Cung hơn kém nhau một bội của :

k

    

sin sin k

sin

co s cos k

cos

ta n k ta n cot k cot



 



 

nếu k = 2l nếu k = 2l +1 nếu k = 2l nếu k = 2l +1

cung

GTLG 0

   

   

1

3

  

   

1

3

   

Trang 3

*) GV tổ chức cho HS làm BT để

củng cố kiến thức

Bài tập: T ính giá trị

sin 3

4

; cos 16

3

; tan 7 6

6

 

 

 

GV hớng dẫn HS tính dựa vào giá trị

lợng giác của các cung có liên quan

đặc biệt

Bài tập: T ính giá trị sin 3

4

= sin

4

 

 

cos 16 3

3

 

 

3

= - 1 2

tan 7 6

= tan

6

 

 

6

= 1 3

        

Hoạt động 3: Củng cố thông qua BT trắc nghiệm (7 )’)

Câu1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng, đẳng thức nào sai?

A sin x cos x

2

B cos x x sin

2

C sin x sin x

S S

Đ

 

 

 

 

 

 

   

    

   

D co s x   co s xS

Câu 2: Tồn tại hay không góc sao cho

a ) sin 1 b ) sin 0,9 c ) sin 1,3

d ) co s 0 e ) co s 1,2 g ) co s 2

       

       

ĐA: có: a, b, d

Không: c, e, g

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài (3 )’)

- Học thuộc bảng giá trị lợng giác của các cung đặc biệt

- Ôn lại giá trị lợng giác của các cung có liên quan đặc biệt

- Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của sinx và cosx với x bất kỳ

- Đọc trớc bài hàm số lợng giác phần I

IV Bổ xung:

………

………

………

………

………

-Ngày soạn: -Ngày giảng:

Tiết 2 :

n Tập về hàm số l

A Mục tiêu:

I Yêu cầu bài dạy:

1 Về kiến thức:

Ôn tập lại các kiến thức về các hàm số lợng giác

2 Về kỹ năng:

- Tìm tập xác định của hàm số

Trang 4

- Vẽ đồ thị hàm số

- Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số lợng giác

3 Về t duy, thái độ:

- Thái độ cẩn thận, chính xác.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Đồ dùng giảng dạy

2 Học sinh:

- Đồ dùng học tập

III Gợi ý về phơng pháp giảng dạy:

- Vấn đáp

B Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng dạy

II Dạy bài mới:

Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số

sau

a) 1 cosx

y

1 sin x

b) 1 sin x

y

cosx

c) y1 cosx d)

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của các hàm số sau

a) 3 - 2 sin x

3

  c) cos 2 x + cos2x

d) 5 2cos x sin x22

Bài 1:

sin x 1

1 sin x 0

x k2 , k 2

2

c) TXĐ:  d)

x k sin x 0

( k )

2

 

 

Bài 2:

a) 0sin x 1 

a) 3 3 - 2 sin x 1

b)  1 cosx 1

-1 cos x 1

3

2 co sx + cos x 2

3

c) -1 cos x + cos2x 22

Trang 5

Bài 3: Vẽ đồ thị của các hàm số

a) y = 1+ sinx

b) y = cosx – 1 1

Hớng dẫn:

a) Tịnh tiến đồ thị y = sinx theo véc

tơ u 0;1  đợc đồ thị hàm số y =

1+ sinx

b) Tịnh tiến đồ thị y = cosx theo véc

tơ u 0; 1   đợc đồ thị hàm số

y = 1+ cosx

d)

5 2cos x sin x

0 cos x sin x 1

Bài 3: Vẽ đồ thị của các hàm số

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà

- Học sinh ôn tập lại tập xác định của hàm số

- Ôn tập cách vẽ đồ thị của hàm số

- Ôn tập cách tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cảu hàm số

IV Bổ xung:

………

………

………

………

-Ngày soạn: -Ngày giảng:

Tiết 3 :

ôN TậP Về PH ƯƠNG TRìNH LƯợNG GIáC CƠ BảN NG TRìNH L ợNG GIáC C BảN Ư ƠNG TRìNH LƯợNG GIáC CƠ BảN

A Mục tiêu:

I Yêu cầu bài dạy:

1 Về kiến thức:

Ôn tập lại phơng pháp giải các phơng trình lợng giác cơ bản

2 Về kỹ năng:

Rèn kỹ năng giải các phơng trình lợng giác cơ bản: sinx = a, cosx = a, tanx =a

và cotx = a

3 Về t duy, thái độ:

- Thái độ cẩn thận, chính xác.

- Hiểu cách xác định công thức nghiệm của các phơng trình lợng giác cơ bản

II Chuẩn bị:

y

1

2

2

25 2

2

  22

-1

Ο

x

y

2

2

3

2

Trang 6

1 Giáo viên:

Đồ dùng giảng dạy

2 Học sinh:

Đồ dùng dạy học

III Gợi ý về phơng pháp giảng dạy: Vấn đáp

B Tiến trình bài giảng:

I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

II Dạy bài mới:

Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS

Bài 1: Giải các phơng trình sau

  

  

o

3

a ) sin x

2 1

b ) sin x

4

1

c ) cos x 60

2 1

d ) cos2x

4

Bài 2: Giải các phơng trình sau

0

3 x

Bài 3: Giải các phơng trình sau

sin3x

0

co s3x 1

Bài 1:

a ) sin x sin sin

2

3

b ) sin x x arc sin k2 ( k )

1

c ) cos x 30 cos60

2

x 30 60

x 90 k360 ( k )

   

d ) cos2x x arcos k ( k )

Bài 2: Giải các phơng trình sau

0

0

3

6 x

3

4

Bài 3: Giải các phơng trình sau

Trang 7

GV hớng dẫn HS loại nghiệm trên đờng

tròn lợng giác

3

sin3x

co s3x 1

k

3

So sánh với đk của PT ta có nghiệm của

PT là:

 

 

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà

- Nắm vững điều kiện có nghiệm và công thức nghiệm của các PTLG cơ bản

- Biết cách biểu diễn nghiệm cảu PT trên đờng tròn lợng giác

IV Bổ xung

………

………

………

.

………

-Ngày soạn: -Ngày giảng:

Tiết 4 :

n tập về một số ph

lợng giác thờng gặp

A Mục tiêu:

I Yêu cầu bài dạy:

1 Về kiến thức:

Ôn tập về phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác

2 Về kỹ năng:

Thành thạo kỹ năng giải phơng trình bậc nhất và phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác

3 Về t duy, thái độ:

- Thái độ cẩn thận, chính xác.

- T duy các vấn đề toán học một cách lô gic

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Đồ dùng giảng dạy

2 Học sinh: Đồ dùng học tập

III Gợi ý về phơng pháp giảng dạy: Vấn đáp

B Tiến trình bài giảng :

I Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

1

 

2

3

 

y

1 M

3

M 

x

6

M 5

M

2 M

4

Trang 8

1 Đề bài: Giải các phơng trình sau:

2

2

b ) 2 sin x sin x 3 0

    

2 Đáp án – 1 Biểu điểm – 1 Mỗi câu 5 điểm

2

b ) 2 sin x sin x 3 0

sin x 1

3

2 sin x

2

vo nghiệm

II Dạy bài mới:

Hoạt động tổ chức của GV Hoạt động của HS

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

3

a ) sin3x

3

Hãy giải phơng trình tích?

Hãy giải các phơng trình bậc nhất

đối với môt hàm số lợng giác?

Bài 2: Giải các phơng trình sau:

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

3

a ) sin3x

2 k2 x

x



1 cos2x

3



0

Bài 2: Giải các phơng trình sau:

Trang 9

2

a ) sin 3x 1

b ) a ) 5 sin x 4 sin x 5 0

x

Hãy giải phơng trình bậc hai đối

với một hàm số lợng giác?

Hãy giải phơng trình lợng giác cơ

bản đối với hàm số tan?

2

k

2

b ) a ) 5 sin x 4 sin x 1 0 sin x 1

1 sin x

5

2

1

5 1

5

x

x

k

3

4

III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà

Thành thạo kỹ năng giải PT bạc nhất và PT bậc hai đối với một hàm số LG

IV Bổ xung

………

………

………

.

………

-.

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w