1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng kết chương 1 hình 9

12 384 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng kết chương 1 hình 9
Tác giả Nguyễn Đức Nghị
Trường học Trường THCS Lương Phú
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cạnh góc vuông Cạnh huyền Sin góc đối Côsin góc kề nhân Hoặc Cạnh góc vuông kia Côtang góc kề tang góc đối nhân Hoặc Kiểm tra bài cũ :... Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH , tr

Trang 1

H Ì N H Ọ

TRƯỜNG THCS LƯƠNG PHÚ

LỚP 9B, ĐÓN CHÀO CÁC THẦY, CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ

GV thực hiện: Nguyễn Đức Nghị

Năm học: 2010 - 2011

9

Trang 2

Cạnh góc vuông

Cạnh huyền

Sin góc đối Côsin góc kề

nhân

Hoặc

Cạnh góc vuông kia

Côtang góc kề tang góc đối

nhân

Hoặc

Kiểm tra bài cũ :

Trang 3

Tiết 18 : ôn tập chương I (Tiết 2)

B i 38 Hai chiếc thuyền A và B ở vị trí được minh họa nh à ư

hỡnh vẽ.Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét).

B

K I

A

500

15 0

380m

ˆ 50 ; ˆ 15

AKI = AKB =

GT IKB vuụng ở I; IK= 380m;

KL Tớnh AB

Giải

Xột tam giỏc IBK vuụng tại I ta cú:

IB=IK.tg650 ≈380.2,145 ≈814,9(m)

Xột tam giỏc IAK vuụng tại I ta cú:

IA= IK.tg500 ≈380.1,192 ≈52,9(m)

Vậy khoảng cỏch giữa hai chiếc thuyền

là :

AB = IB – IA ≈ 814,9 – 452,9 = 362(m)

Trang 4

Tiết 18 : ôn tập chương I (Tiết 2)

5m

20m

50 0

cọc cọc

B

K c A

500

I

cọc

cọc

5m

B i 38 à Tìm khoảng cách giữa hai cọc để căng dây vượt qua vực trong hình 49 SGK (làm tròn đến cm)

Trang 5

Tiết 18 : ôn tập chương I (Tiết 2)

B

K c A

500

20m

I

cọc

cọc

5m

M

Ta cú :BK = BC - KC

0

20

31,114( ) cos 50

0

5

6,527( ) sin 50

31.114 6,527 24, 6( )

Khoảng cách giữa hai cọc là:

Giải

Từ K dựng KMAC M ; ∈ AC

GT ABC vuụng ở A; IK ⊥ AB I ; ∈ AB K BC ; ∈

IA=5m; BCAˆ =500

KL Tớnh BC

; AC=20m

Bài 38

Trang 6

Bài 40.Tớnh chiều cao của cõy (hỡnh 50)

) 35 0

1,7m

Goùi Chieàu cao cuỷa caõy laứ AD

Ta coự

B

AD= 1,7 + 30.tg 35 0

22,7(m)

C

Tiết 18 : ôn tập chương I (Tiết 2)

Giải

Trang 7

Tiết 18 : ôn tập chương I (Tiết 2)

Bài 42: ở một cái thang dài 3m người ta ghi: “ Để bảo đảm an toàn khi dùng

góc thì khó hơn đo độ dài Vậy hãy cho biết khi dùng thang đó chân thang phải

600

3m

Trường hợp đặt thang tạo với

mặt đất một gúc 600 Thỡ chõn

thang phải đặt cỏch tường là :

3.cos600 = 3 0,5 = 1,5 (m)

Giải

Trang 8

Tiết 18 : ôn tập chương I (Tiết 2)

Vậy khi dùng thang, phải đặt chân thang

cách chân tường một khoảng từ 1,03m

đến 1,5m để bảo đảm an toàn.

0

700

3m

Trường hợp đặt thang tạo với

mặt đất một gúc 700 Thỡ chõn

thang phải đặt cỏch tường là :

Trang 9

Cho tam giác ABC vuông tại A ,đường cao AH , trung tuyến AM

Gọi N là trung điểm AC Biết AM = 5cm ,MN=3cm

BÀI TẬP

2)Tính các tỉ số lượng giác các góc B , góc C của ABC

4)Gọi D là điểm trên cạnh AC sao cho góc ABD

bằng Tính diện tích và chu vi tam giác ABD 30 °

3) Tính các góc B va øgóc C của tam giác ABC

1)Tính diện tích và chu vi các tam giác ABC , ABH, ACHV V V

A

B

H

M

C N

5

3 D

Trang 10

3 cm

Dùng tính chất trung

tuyến ứng cạnh huyền tam giác vuông

Đường trung

bình của tam

giác

Dùng định lí Pi Ta Go

10cm

6cm

8cm

N

M H

C

B

30°

Dùng tỉ số lượng giác góc

nhọn trong tam giác

vuông ABD tính AD, BD

1

Trang 11

6 30

2

6.2

3

Cos

BD

BD

° =

=

⇒ = =

1

BA CosB

BD

30

6 3

6 3

3

AD TgB

AB AD Tg

AD

°

=

=

=

Xét tam giác ABD vuông tại A có :

Chu vi tam giác ABD :

P =AB+AD+BD

Diện tích tam giác ABD :

S

2

AB AD cm

=

Trang 12

VỀ NHÀ

+ Làm các bài tập còn lại

+ Chuẩn bị bài ; giấy kiểm tra ; thước ; máy tính bỏ túi tiết sau kiểm tra 45 phút

Ngày đăng: 09/10/2013, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh  vẽ.Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét). - Tổng kết chương 1 hình 9
nh vẽ.Tính khoảng cách giữa chúng (làm tròn đến mét) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w