- Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm.. - Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm kép.. 3 Với điều kiện nào của m thì phơng trình có hai nghiệm cùng dấu trái dấu 4 Với điều
Trang 1Mục lục
Mục lục 1
Chủ đề 1: Căn thức Biến đổi căn thức.(4 tiết)– 2
Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa 2
Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức 2
Chủ đề 2: Hàm số và đồ thị (3 tiết) 5
Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số 5
Dạng 2: Viết phơng trình đờng thẳng 5
Dạng 3: Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và parabol 5
Chủ đề 3: Phơng trình bậc hai và định lí Viét (6 tiết) 7
Dạng 1: Giải phơng trình bậc hai 7
Dạng 2: Chứng minh phơng trình có nghiệm, vô nghiệm 7
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức đối xứng, lập phơng trình bậc hai nhờ nghiệm của phơng trình bậc hai cho trớc 8
Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình có nghiệm, có nghiệm kép, vô nghiệm 8
Dạng 5: Xác định tham số để các nghiệm của phơng trình ax2 + bx + c = 0 thoả mãn điều kiện cho trớc 8
Chủ đề 4: Hệ phơng trình (4 tiết) 9
Dạng 1: Giải hệ phơng trình cơ bản và đa đợc về dạng cơ bản 10
Dạng 2: Giải hệ bằng phơng pháp đặt ẩn phụ 10
Dạng 3: Xác định giá trị của tham số để hệ có nghiệm thoả mãn điều kiện cho trớc 11
Dạng 1: Hệ đối xứng loại I 12
Chủ đề 5: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình, hệ phơng trình (4 tiết) 13
Dạng 1: Chuyển động (trên đờng bộ, trên đờng sông có tính đến dòng nớc chảy) 13
Dạng 2: Toán làm chung làn riêng (toán vòi n– ớc) 14
Dạng 3: Toán liên quan đến tỉ lệ phần trăm 15
Dạng 4: Toán có nội dung hình học 15
Dạng 5: Toán về tìm số 15
Chủ đề 6: Phơng trình quy về phơng trình bậc hai (3 tiết) 15
Dạng 1: Phơng trình có ẩn số ở mẫu 15
Dạng 2: Phơng trình chứa căn thức 16
Dạng 3: Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 16
Dạng 4: Phơng trình trùng phơng 16
Dạng 5: Phơng trình bậc cao 16
Phần II: Hình học (16 tiết) 17
Chủ đề 2: Chứng minh tứ giác nội tiếp, chứng minh nhiều điểm cùng nằm trên một đờng tròn 18
Chủ đề 3: Chứng minh các điểm thẳng hàng, các đờng thẳng đồng quy 20
Chủ đề 4: Chứng minh điểm cố định 21
Chủ đề 5: Chứng minh hai tam giác đồng dạng và chứng minh đẳng thức hình học 22
Chủ đề 6: Một số câu hỏi trắc nghiệm 23
Chủ đề 7: M t s b i toỏn ụn thi v o THPT (2000-2001) ộ ố à à 23
B i 1: Cho hỡnh vuụng ABCD, i m E thu c c nh BC Qua B k à đ ể ộ ạ ẻ đườ ng th ng vuụng ẳ gúc v i DE, ớ đườ ng th ng n y c t cỏc ẳ à ắ đườ ng th ng DE v DC theo th t K v H ẳ à ứ ự ở à 23 a, Ch ng minh t giỏc BHCD n i ti p ứ ứ ộ ế 23
b, Tớnh gúc .23
c, Ch ng minh KC.KD = KH.KB ứ 23
d, Khi E di chuy n trờn c nh BC thỡ i m H di chuy n trờn ể ạ đ ể ể đườ ng n o? à 23
Trang 2B i 2: Cho tam giỏc cõn ABC (AB=AC), I l tõm à à đườ ng trũn n i ti p, K l tõm ộ ế à đườ ng
trũn b ng ti p gúc A, O l trung i m c a IK à ế à đ ể ủ 23
a, Ch ng minh 4 i m B, I, C, K cựng thu c ứ đ ể ộ đườ ng trũn tõm O .23
b, Ch ng minh AC l ti p tuy n c a ứ à ế ế ủ đườ ng trũn O .23
c, Tớnh bỏn kớnh đườ ng trũn O, bi t AB = AC = 20cm, BC = 24 cm ế 23
B i 3: Cho tam giỏc ABC vuụng t i A, à ạ đườ ng cao AH V ẽ đườ ng trũn tõm A bỏn kớnh AH g i HD l ọ à đườ ng kớnh đườ ng trũn (A; AH) ú Ti p tuy n c a đ ế ế ủ đươ ng trũn t i D ạ c t CA E ắ ở 23
a.Ch ng minh r ng tam giỏc BEC l tam giỏc cõn ứ ằ à 23
b.G i I l hỡnh chi u c a A trờn BE, ch ng minh AI= AH ọ à ế ủ ứ 23
c.Ch ng minh BE l ti p tuy n c a ứ à ế ế ủ đươ ng trũn (A; AH) .23
d.Ch ng minh BE= BH + DE ứ 23
B i 4: Cho n a à ủ đườ ng trũn đườ ng kớh AB v m t i m M b t kỡ n m trờn n a à ộ đ ể ấ ằ ử đườ ng trũn( M khỏc A,B) Trờn n a m t ph ng cú b AB ch a n a ử ặ ẳ ờ ứ ử đườ ng trũn ng ườ i ta k ti p ẻ ế tuy n Ax Tia BM c t Ax t i I, tia phõn giỏc gúc IAM c t n a ế ắ ạ ắ ủ đườ ng trũn t i E, c t tia ạ ắ BM t i F; tia BE c t Ax t i H, c t AM t i K ạ ắ ạ ắ ạ 23
a.ch ng minh IA2 = IM.IB ứ 23
b.ch ng minh BAF l tam giỏc cõn ứ à 23
c.ch ng minh t giỏc AKFH l hỡnh thoi ứ ứ à 23
d.Xỏc nh v trớ c a M đị ị ủ để ứ t giỏc AKFI n i ti p trong ộ ế đườ ng trũn .23
B i 5: Cho tam giỏc ABC vuụng t i A Trờn c nh Ac l y i m M, d ng à ạ ạ ấ đ ể ự đườ ng trũn O cú ng kớnh MC ng th ng BM c t ng trũn t i D ng th ng AD c t ng đườ Đườ ẳ ắ đườ ạ Đườ ẳ ắ đườ trũn t i S ạ 23
a.Ch ng minh ABCD l t giỏc n i ti p, CA l tia phõn giỏc c a gúc SCB ứ à ứ ộ ế à ủ 23
b.G i E l giao i m c a BC v i ọ à đ ể ủ ớ đườ ng trũn (O), ch ng minh r ng cỏc ứ ằ đườ ng th ng ẳ BA, EM, CD đồ ng quy .23
c.Ch ng minh DM l tia phõn giỏc c a gúc ADE ứ à ủ 23
d.Ch ng minh i m M l tõm ứ đ ể à đườ ng trũn n i ti p c a tam giỏc ADE ộ ế ủ 23
Chủ đề 8: Một số bài toán mở đầu về hình học không gian 23
Phần I: đại số (24 tiết) Chủ đề 1: Căn thức – Biến đổi căn thức.(4 tiết) Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có chứa căn thức có nghĩa Bài 1: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa.( Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau) 3 x 1 6x 14)
x 2x 1 ) 7 x 5 3x 3 x 1 13)
x 7 3 x 6) 6 5x x 1 12)
2 7x x 3 5) 3 5x 2x 11)
1 2x 4) 7 3x x 10)
14 7x 1 3) 2 x 9)
2x 5 2) 3 x 8)
1 3x 1) 2 2 2 2 2 2 + + − − − + − − + + − + − + − − + − − − − + − Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức Bài 1: Thực hiện phép tính. 1 2 5 - - +
Trang 32
− +
15 2 8 6 2 5 c) 5 7
1 : ) 3 1
5 15 2
1
7 14 b) 6
1 ) 3
216 2
8
6 3 2
−
−
−
− +
−
− +
1 2
2 2 3
3 2 3
− +
− + + +
f, A =
1 2
2 2 3 1 2
3 2
−
−
24 4
1 3 2 2
−
− +
Bµi 3: Rót gän biÓu thøc sau:
4
3y 6xy 3x
a
a 4 2a 8 a
a a 1 1 a
a a
1 : ab
a b b
a
a)
2 2
2 2
2 4
+ +
a a M
D¹ng 3: Bµi to¸n tæng hîp kiÕn thøc vµ kü n¨ng tÝnh to¸n
Trang 42 a
−
+
− + + +
b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3 +
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất
1 a a a a
a 2 1
a
1 : 1 a
a 1 A
=
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của a sao cho A > 1
c) Tính các giá trị của A với a = 2008- 2 2007
Trang 52 1
x x
x x
b) Tìm điều kiện của x để A > 0
c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị lớn nhất
B i 1: à Viết phơng trình đờng thẳng (d) biết:
(d) đi qua A(1 ; 2) và B(- 2 ; - 5)
(d) đi qua M(3 ; 2) và song song với đờng thẳng (∆) : y = 2x – 1/5
(d) đi qua N(1 ; - 5) và vuông góc với đờng thẳng (d’): y = -1/2x + 3
(d) đi qua D(1 ; 3) và tạo với chiều dơng trục Ox một góc 300
(d) đi qua E(0 ; 4) và đồng quy với hai đờng thẳng
(∆): y = 2x – 3; (∆’): y = 7 – 3x tại một điểm
(d) đi qua K(6 ; - 4) và cách gốc O một khoảng bằng 12/5 (đơn vị dài)
Bài 2: Gọi (d) là đờng thẳng y = (2k – 1)x + k – 2 với k là tham số.
a) Định k để (d) đi qua điểm (1 ; 6)
b) Định k để (d) song song với đờng thẳng 2x + 3y – 5 = 0
c) Định k để (d) vuông góc với đờng thẳng x + 2y = 0
d) Chứng minh rằng không có đờng thẳng (d) nào đi qua điểm A(-1/2 ; 1)
e) Chứng minh rằng khi k thay đổi, đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định
Dạng 3: Vị trí tơng đối giữa đờng thẳng và parabol
1 Cho đờng thẳng (d) có phơng trình: y = 2x + m -1
a) Tìm m để đờng thẳng (d) đi qua gốc toạ độ
b) Tìm m để đờng thẳng (d) và parabol (P): y = 2x2 có điểm chung
2 Cho đờng thẳng (d) có phơng trình: y = mx + n và parabol (P) có phơng trình:
y = 2x2
Trang 6a) Với m = 3, n = -1 Xác định toạ độ giao điểm của (d) và (P)
b)Tìm m và n để đờng thẳng (d) song song với đờng thẳng y = - 4x và (d) cắt (P) tại một điểm duy nhất
c) Với m = 2, tìm nạ 0 để đờng thẳng (d) và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ là trục tung
b) Với m nào thì y = 2x + m cắt (P) tại 2 điểm A, B Tìm tọa độ 2 giao điểm đó
4 Cho parabol y = x2 và điểm A(1; 4)
a) Điểm A(1; 4) có thuộc parabol y = x2 không? tại sao?
b) (d) là đờng thẳng đi qua A và có hệ số góc k Lập phơng trình của đờng thẳng (d)
- Với k = 2, hãy tìm tọa độ giao điểm của (d) với parabol y = x2
- Chứng tỏ rằng với mọi giá trị của k, đờng thẳng (d) luôn cắt parabol y = x2
5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng (d): y = 4x + k và Parabol (P) có phơng trình
y = 2x2
1) Tìm k để (d) tiếp xúc (P) Chỉ rõ tọa độ tiếp điểm
Tìm k để (d) cắt (P) tại 2 điểm A, B và cắt Oy tại M sao cho MA = 3MB
b) Tìm m sao cho (D) tiếp xúc với (P)
c) Chứng tỏ rằng (D) luôn đi qua một điểm cố định A thuộc (P)
8 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol: y = -2x2
1) Tìm điểm trên (P) có: a) Tung độ bằng
8
1
−
b) Hoành độ và tung độ bằng nhau
2) Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham số m thì đờng thẳng y=-2x+m2-3m+3 không
có điểm chung với (P)
Trang 7(Đề thi năng khiếu tỉnh HY lớp Tự nhiên năm: 1997)
Bài 2: Cho parabol y = x2 (P) và đờng thẳng y = mx + 1 (d)
a) Chứng ming rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m
b) Chứng ming rằng đờng thẳng (d) luôn cắt (P) tại haio điểm phân biệt
c) Xác định (d) đêr diện tích tam giác OAB nhỏ nhất
(Đề thi năng khiếu tỉnh HY lớp Xã hội năm: 1997)
Bài 3: Cho hàm số y = f(x) =mx + (2m + 1) Chứng minh rằng đồ thị hàm số trên luôn đi qua
một điểm cố định Hãy xácđịnh toạ độ của điểm đó
(Đề thi năng khiếu tỉnh HY môn thi chung năm: 2007-2008)
Bài 4: Cho đờng thẳng (d) có phơng trình: y = 3x + m + 1(d)
a) Tìm m để đờng thẳng (d) đi qua điểm 2;1
b) Tìm m để đờng thẳng (d) cắt parabol y = x2 tại hai điểm phân biệt
c) Gọi a là góc tạo bởi đờng thẳng (d) và trục Ox Chứng minh rằng tga = 3 " m
(Đề thi học sinh giỏi tỉnh HY năm: 2006-2007)
Chủ đề 3: Phơng trình bậc hai và định lí Viét (6 tiết)
Dạng 2: Chứng minh phơng trình có nghiệm, vô nghiệm.
1 Chứng minh rằng các phơng trình sau luôn có nghiệm.
1) x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0 ; 2) x2 + (m + 1)x + m = 0 ;
3) x2 – (2m – 3)x + m2 – 3m = 0 ; 4) x2 + 2(m + 2)x – 4m – 12 =
0 ;
5) x2 – (2m + 3)x + m2 + 3m + 2 = 0 ; 6) x2 – 2x – (m – 1)(m – 3) = 0 ;7) x2 – 2mx – m2 – 1 = 0 ; 8) (m + 1)x2 – (2m – 1)x – 3 +
m = 0 ;
Trang 89) ax2 + (ab + 1)x + b = 0.
2 Cho phơng trình x2 + (2m – 1)x + m – 1 = 0 (1)
a) Giải phơng trình với m = 2 b) Chứng tỏ phơng trình (1) luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức đối xứng, lập phơng trình bậc hai nhờ nghiệm của ph-ơng trình bậc hai cho trớc. Gọi x1 ; x2 là các nghiệm của phơng trình: x2 – 3x – 7 = 0 Tính: ( )( ) 4 2 4 1 3 2 3 1 1 2 2 1 2 1 2 1 2 2 2 1 x x F
; x x E ; x 3x x 3x D
; 1 x 1 1 x 1 C ; x x B
;
x
x
A
+
= +
=
+ +
=
−
+
−
=
−
= +
=
Dạng 4: Tìm điều kiện của tham số để phơng trình có nghiệm, có nghiệm kép, vô nghiệm Bài 1:
a) Cho phơng trình (m – 1)x2 + 2(m – 1)x – m = 0 (ẩn x)
Xác định m để phơng trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép này
b) Cho phơng trình (2m – 1)x2 – 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0
Tìm m để phơng trình có nghiệm
a) Cho phơng trình: (m – 1)x2 – 2mx + m – 4 = 0
- Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm
- Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
b) Cho phơng trình: (a – 3)x2 – 2(a – 1)x + a – 5 = 0
Tìm a để phơng trình có hai nghiệm phân biệt
B i 2: à Cho phơng trình: x2 + (2m – 5)x – n = 0 (x là ẩn)
1) Giải phơng trình khi m = 1 và n = 4
2) Tìm m, n để phơng trình có 2 nghiệm là 2 và -3
3) Cho m = 5 Tìm n nguyên nhỏ nhất để phơng trình có nghiệm dơng
Dạng 5: Xác định tham số để các nghiệm của phơng trình ax 2 + bx + c = 0 thoả mãn điều kiện cho trớc.
Bài 1: Cho phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + 4m = 0
1) Xác định m để phơng trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
2) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng 4 Tính nghiệm còn lại
3) Với điều kiện nào của m thì phơng trình có hai nghiệm cùng dấu (trái dấu)
4) Với điều kiện nào của m thì phơng trình có hai nghiệm cùng dơng (cùng âm)
Trang 95) Định m để phơng trình có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia.
6) Định m để phơng trình có hai nghiệm x1 ; x2 thoả mãn 2x1 – x2 = - 2
7) Định m để phơng trình có hai nghiệm x1 ; x2 sao cho A = 2x12 + 2x22 – x1x2 nhận giá trị nhỏ nhất
B i 2: à Cho phơng trình 2x2 + (2k - 1)x + k2 – 2 = 0 (1)
a Tìm giá trị của k để phơng trình (1) có một nghiệm bằng 2
b Với k tìm đợc ở câu a), dùng hệ thức Vi-ét tìm nghiệm còn lại của phơng trình (1)
(Thi v o THPT nà ăm 2007- 2008)
B i 3 à : Xét phơng trình x2 – 12x + m = 0 (x là ẩn số)
Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x2 = x12
B i 4: à Cho phơng trình x2 – 2mx – m2 – 1= 0
a Chứng minh phơng trình có nghiệm với mọi m
b Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x1, x2 của phơng trình, độc lập với m
c Tìm m để + = -
B i 5: à Cho phơng trình x2 – ( m+1)x + m2 – 2m + 2 = 0 (1)
a) Giải phơng trình với m = 2
b) Xác định giá trị của m để phơng trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
c) Với giá trị nào của m thì 2
x
Bài 7: Cho phơng trình x2 -2( m+2 )x + 2m + 1 = 0
a) Giải phơng trình khi m = - 1
b) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c) Gọi x1 ,x2 là hai nghiệm của phơng trình
Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 ,x2 không phụ thuộc m
Trang 10HÖ hai ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn.
35y2x 5) ;
32y4x 2) ;
Trang 11−
= +
+
− +
− +
= +
− +
−
+
= +
+
+
13.4 4yy5 48x 4x2
72y3
1x5 5) ; 071 y22x x3
01y
2xx2
4)
; 4 2y
5 1x 2
7 2y
3y 1x
1x
3) ; 9 4y
5 1x 2x
4 4y
2 1x
3x
2) ; 1 2xy
3 2yx
4
3 2xy
1 2yx
2
1)
2 2
−
= +
−
3 2m 3ny x 2 m
n m y 1 n 2mx
§Þnh a vµ b biÕt ph¬ng tr×nh: ax2 - 2bx + 3 = 0 cã hai nghiÖm lµ x = 1 vµ x = -2
−=
− 1 2
7
2
y x
y x a
a) Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh khi a = 1
Trang 12b) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là ( x , y) Tìm các giá trị của a để x + y = 2
=
+
6 4
3
y mx
my x
= +
+
28 y x 3 y x
11 xy y
x
2 2
(Đặt u= x+y; v= xy)Bài tập tơng tự:
=
+
x2
1 y
2y 1
x
3 3
Bài tập tơng tự:
Giải các hệ phơng trình sau:
Trang 13
+=
3y7x
x 10)
x3y y
y3x
x 9)
8x3y y
8y3x
x 8) y
3 x
1 2y
x
3 y
1 2x 7)
y
x 43x y
x
y 43y
x 6)
x2y 2xy
y2x
2yx 5)
1y xyx
1y xy
x 4)
x2y y
y2x
x 3)
x2 xy
y2
yx 2)
3x1 y
3y1
x 1)
3
3 2
2
3 3
2 2
2 2
2
2 3
3
2 2
2 2 2
2
Chủ đề 5: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình, hệ phơng trình (4 tiết).
Dạng 1: Chuyển động (trên đờng bộ, trên đờng sông có tính đến dòng nớc chảy)
Trang 14B i 1: à Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ TP Hồ Chí Minh đi Tiền Giang Xe du lịch có vận tốc nhỏ hơn vận tốc của xe khách là 20 km/h, do đó nó đến Tiền Giang sau xe khách 25 phút Tính vận tốc mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa TP Hồ Chí Minh và Tiền Giang là 100 km ( Đề thi năm 2007-2008)
Bài 2:
Một ôtô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì
đến chậm mất 2 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì đến sớm hơn 1 giờ Tính quãng ờng AB và thời gian dự định đi lúc đầu
đ-Bài 3: Một ngời đi xe máy từ A đến B cách nhau 120 km với vận tốc dự định trớc Sau khi đợc
3
1
quãng đờng AB ngời đó tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đờng còn lại Tìm vận tốc
dự định và thời gian xe lăn bánh trên đờng, biết rằng ngời đó đến B sớm hơn dự định 24 phút
Bài 6:
Lúc 7 giờ Ô tô đi từ A đến B Lúc 7 giờ 30 phút một xe máy đi từ B đến A với vận tốc kém vận tốc của ôtô 24 km/h Ô tô đến B đợc 1 giờ 20 phút thì xe máy mới tới A Tính vận tốc của mỗi xe, biêt quãng đờng AB dài 120 km
Dạng 2: Toán làm chung làn riêng (toán vòi n– ớc)
Bài 1:
Hai ngời thợ cùng làm chung một công việc trong 7 giờ 12 phút thì xong Nừu ngời thứ nhất làm trong 5 giờ và ngời thứ hai làm trong 6 giờ thì cả hai ngời chỉ làm đợc ắ công việc Hỏi một làm công việc đó trong mấy giờ thì xong?
Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì sau 6 giờ đầy bể Nếu mỗi vòi chảy một mình cho
đầy bể thì vòi II cần nhiều thời gian hơn vòi I là 5 giờ Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình
đầy bể?
Bài 4:
Hai tổ làm chung 1 công việc trong 12 giờ thì xong Nhng 2 tổ cùng làm trong 4 giờ thì
tổ I đi làm việc khác, tổ II làm nốt trong 10 giờ thì xong công việc Hỏi mỗi tổ làm riêng trong bao lâu thì xong công việc?
Bài 5:
Hai tổ cùng làm việc trong 15 giờ thì xong Nếu tổ 1 làm trong 3 giờ, tổ 2 làm trong 5 giờ thì đợc 25% công việc Hỏi mỗi tổ làm riêng trong bao lâu thì xong công việc