Bản vẽ kỹ thuật đối với - KL : Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kỹ thuật Hoạt động 2 : Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống - Cho HS quan sát H1.3/SGK - Hãy cho biết ý
Trang 1Giáo án Công Nghệ 8 Ngày soạn: ……… ………
Ngày giảng: ……… ……… ……… ………
Phần Một Vẽ Kỹ Thuật
Chơng I : Bản vẽ các khối hình học
trong sản xuất và đời sống
I Mục tiêu :
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kỹ thuật trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
- Có nhận thức đúng với việc học tập bộ môn vẽ kỹ thuật
II Chuẩn bị
1. Giáo viên : Một số bản vẽ kỹ thuật và các đồ dùng dạy học
2. Học sinh : Kiến thức liên quan
III Tiến trình bài giảng :
Trong giao tiếp hàng ngày, con ngời thờng dùng các phơng tiện khác nhau
để diễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt thông tin,vậy các con thấy qua H1.1con ngời thờng dùng các phơng tiện gì ?
- Cho học sinh quan sát H1.2/SGK và
hãy cho biết các hình có liên quan với
trình thì phải căn cứ vào cái gỉ?
GV nhấn mạnh tầm quan trọng của
bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống
1 Bản vẽ kỹ thuật đối với
- KL : Bản vẽ kỹ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kỹ thuật
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bản vẽ kỹ
thuật đối với đời sống
- Cho HS quan sát H1.3/SGK
- Hãy cho biết ý nghĩa của các hình
2 Bản vẽ kỹ thuật đối với
đời sống
- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiết chomỗi sản phẩm hoặc thiết bị điện
1
Trang 2Trần Thanh Bình
- Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng
và các thiết bị điện thì ta cần phải làm
gì ?
- Để sử dụng một cách hiệu quả và antoàn thì mõi thiết bị phải kèm theo bảnchỉ dẫn hoặc hình vẽ
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về bản vẽ
dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật
- Cho học sinh quan sát H1.4/SGK
- Hãy cho biết bản vẽ đợc sử dụng
trong các lĩnh vực kỹ thuật nào?
3 Bản vẽ dùng trong cáclĩnh vực kỹ thuật:
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản
vẽ của ngành mình
2
Trang 3- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK.
- Đọc trớc nội dung bài 2/SGK
Ngày soạn: ……… ………
Ngày giảng: ……… ……… ……… ………
Tiết 2 : Hình chiếu
I Mục tiêu :
- Biết khái niệm về hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kỹ thuật
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 1 BTVN
HS2 : Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả câu hỏi 2 BTVN
3: Bài mới:
* Đặt vấn đề : Trong cuộc sống , khi ánh sáng chiếu vào một vật thì
nó tạo ra bóng trên mặt đất , mặt tờng … Ng Ng ời ta gọi đó là hình chiếu
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm về
- Dùng đèn pin chiếu lên vật mẫu để HS
thấy đợc mối liên hệ giữa tia sáng và
bóng của vật đó
1 Khái niệm về hình chiếu:
* Khái niệm: Hình chiếu là “bóng”
(hình) của vật thể nhận đợc trên mặtphẳng chiếu
3
Trang 4Trần Thanh Bình
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm các
phép chiếu
Cho HS quan sát Hình 2.2 đặt câu hỏi:
-Các em cho biết về đặc điểm các tia chiếu
trong các hình a, b và c
- GV nhấn mạnh: Đặc điểm các tia chiếu
khác nhau cho ta các phép chiếu khác
nhau
- GV: Nêu các hiện tợng tự nhiên về đặc
điểm của các tia chiếu: phân kỳ, song
song …
- Hãy cho biết trong những trờng hợp
nào thì chúng ta sử dụng phép chiếu nào?
2 Các phép chiếu:
* Đặc điểm các tia chiếu:
- Phép chiếu xuyên tâm: Các tia chiếu từmột điểm
- Phép chiếu song song: Các tia chiếusong song với nhau
- Phép chiếu vuông góc: các tia chiếusong với nhau và vuông góc với vật thể
* Công dụng của các phép chiếu:
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ cáchình chiếu vuông góc
- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếusong song dùng để vẽ hình biểu diễn bachiều bổ xung cho các hình chiếu vuônggóc trên bản vẽ kỹ thuật
4
Trang 5Hoạt động 3a: Tìm hiểu về các mặt
phẳng chiếu.
- Hãy quan sát H2.3/SGK và hãy chỉ ra vị
trí của các mắt phẳng chiếu so với vật thể?
- GV cho HS quan sát H 2.4 và giải thích
tên gọi các hình chiếu tơng ứng với các
h-ớng chiếu
- Hình chiếu nằm trên mặt phẳng nào thì
lấy tên hình chiếu của mặt phẳng đó
- Vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để
b) Các hình chiếu và vị trí của các hình chiếu:
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớctới
- hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trênxuống
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ tráisang
- Ngời ta phải dùng ba mặt phẳng chiếu
nh một không gian ba chiều để thể hiệnchính xác vật thể ở mọi góc độ
- Cạnh bị che khuất của vật thể đợc vẽbằng nét đứt
4 Củng cố:
- Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK
- GV hệ thống lại phần trọng tâm của bài
Trang 6- Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều và hìnhchóp đều.
- Rèn tính tởng tợng không gian, t duy logích
* Đặt vấn đề : Các tiết trớc, chúng ta đã nghiên cứu về hình chiếu của
vật thể còn hôm nay chúng ta đi sâu vào các khối đa diện để giúp các em nhậndạng và đọc đợc bản vẽ về chúng
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khối đa diện
- GV cho HS quan sát tranh, mô hình các
khối đa diện và đặt câu hỏi :
- Các em cho biết các khối hình học trên
đợc bao bọc bởi các hình gì ?
- GV nhắc lại kiến thức về đa giác phẳng
- Hãy kể thêm một số vật thêt có dạng
các khối đa diện mà em biết?
1 Khối đa diện:
*Khái niệm: Khối đa diện đợc bao bọc
bởi các hình đa giác phẳng
bìa cứng, và đặt câu hỏi:
+ Khi ta chiếu hình hộp chữ nhật này
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.1
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
Trang 7- Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc
bởi đáy là hai hình đa giác đều bằng nhau
và các mặt bên là các hình chữ nhật bằngnhau
- Trên khối hộp có các kích thớc:
+ h: Chiều cao lăng trụ
+ b: Chiều cao đáy
+ a: Chiều cao lăng trụ
Hoạt động 3b : Tìm hiểu về hình chiếu
của hình lăng trụ đều:
- GV đặt mẫu vật hình Lăng trụ đều
trong mô hình ba mặt phẳng chiếu bằng
bìa cứng, và đặt câu hỏi:
+ Khi ta chiếu hình chóp đều này lên
mặt phẳng chiếu đứng thì hình chiếu
đứng của nó là hình gì?
+ Kích thớc của hình chiếu phản ánh
kích thớc nào của hình Lăng trụ đều?
- GV cho HS làm tơng tự đối với các hình
chiếu bằng và hình chiếu cạnh
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.2
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
b) Hình chiếu của hình lăng trụ đều:
- Khái niệm: Là khối hộp đợc bao bọc
bởi đáy là đa giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau, có chung
đỉnh
- Trên khối hộp có các kích thớc:
+ h: Chiều cao hình chóp
+ a: Chiều dài cạnh đáy
Hoạt động 3b : Tìm hiểu về hình chiếu
của hình lăng trụ đều:
- GV đặt mẫu vật hình chóp đều trong
kích thớc nào của hình chóp đều?
- GV cho HS làm tơng tự đối với các hình
chiếu bằng và hình chiếu cạnh
- GV cho HS điền kết quả vào Bảng 4.3
và ghi lại kết quả lên bảng
- Hãy diễn tả bằng lời?
b) Hình chiếu của hình chóp đều:
Hình chiếuHình Hình dạng Kích thớc
1 Đứng Tam giáccân h, a
3 Cạnh Tam giáccân h, a
Trang 81 Giáo viên: Chuẩn bị mô hình các vật thể, vật mẫu.
2 Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ …
III Tiến trình bài giảng :
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS1 cho biết :
+ Thế nào là hình hộp chữ nhật ?
+ Mỗi hình chiếu thể hiện các kích thớc nào của hình hộp ?
- HS2 chữa BT ( Sgk tr 19 )
a)Bản vẽ hình chiếu 1: Biểu diễn hình chóp cụt , có đáy là hình vuông
Bản vẽ hình chiếu 2: Biểu diễn hình lăng trụ , có đáy là hình vuông
Bản vẽ hình chiếu 3: Biểu diễn vật thể có phần dới là hình chóp cụt , phần trên là hìnhhộp chữ nhật
b) Bảng 4.4 :
Vật thể A B C
Trang 9Hoạt động 1 : Giới thiệu bài:
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần
cho bài
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, com pa …
- Vật liệu: Giấy A4, bút chì, tẩy…
- Giấy nháp, vở bài tập
Hoạt động 2 : Nội dung của bài:
- Cho học sinh đọc nôi dung yêu cầu
của bài 3 và bài 5/SGK
- Cho vật thể và hình chiếu chỉ rõ sự tơngquan giữa hình chiếu và hớng chiếu; Hìnhchiếu và vật thể
- Điền nội dung vào bảng
Hoạt động 3 : Tiến hành:
- Giáo viên hớng dẫn các bớc tiến
hành của bài 3 và bài 5
- Yêu cầu học sinh làm trên giấy A4
Trang 10- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và
hoàn thiện bài thực hành trong giờ
- GV hớng dẫn HS cách đánh giá dựa theo mục tiêu của bài
- GV thu bài nhận xét và đánh giá kết quả
1 Giáo viên: Các khối tròn xoay nh hình trụ, hình nón, hình cầu
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 học sinh lên bảng vẽ hình của bài thực hành
3: Bài mới:
* Đặt vấn đề :
Trong cuộc sống hàng ngày chúng ta thờng dùng các đồ vật có hình dạng tròn xoay khác nhau nh bát, đĩa, lọ hoa … chúng đợc làm ra nh thế nào?
Trang 11Hoạt động của GVvà HS Nội dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khối tròn xoay
- GV cho HS quan sát mô hình các khối
* Khái niệm: Khối tròn xoay đợc tạo thành
khi ta quay một hình phẳng quanh một đờng
cố định của hình
* Ví dụ: Cái đĩa, cái bát, lọ hoa …
Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của
- Điền các nội dung vào bảng 6.1/SGK
2 Hình chiếu của hình trụ, hình nón,
hình cầu:
a) Hình trụ
- Hình chiếu đứng là hình chữ nhật cho tabiết chiều cao và đờng kính 2 mặt đáy
- Hình chiếu bằng là hình tròn ta biết đờngkính 2 mặt đáy
- Hình chiếu cạnh là hình chữ nhật cho tabiết chiều cao và đờng kính 2 mặt đáy
- GV cho HS quan sát mô hình khối tròn
Trang 12- Đọc trớc nội dung bài 7/SGK và chuẩn bị các dụng cụ, vật liệu cần cho bài.
1 Giáo viên: Chuẩn bị mô hình các vật thể A , B , C , D ( Hình 5.2 Sgk )
2 Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập , giấy A4 , các dụng cụ vẽ …
III Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài:
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần
cho bài
I Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Thớc, êke, com pa …
- Vật liệu: Giấy A4, bút chì, tẩy…
- Giấy nháp, vở bài tập
Hoạt động 2 : Nội dung của bài:
- Cho học sinh đọc nôi dung yêu cầu
Trang 13- Yêu cầu cả lớp tiến hành làm và
hoàn thiện bài thực hành trong giờ
- GV hớng dẫn HS cách đánh giá dựa theo mục tiêu của bài
- GV thu bài nhận xét và đánh giá kết quả
- Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Rèn kỹ năng t duy logích, liên hệ thực tế
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Một số mô hình vật thật.
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III Nội dung bài giảng:
1 Tổ chức:
8A:
Trang 14Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về bản
vẽ kỹ thuật
- Các em hãy cho biết vai trò của bản vẽ
kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống?
- Ngời công nhân căn cứ vào đâu để chế
tạo ra sản phẩm đúng nh thiết kế?
- Trong sản xuất có nhiều lĩnh vực kỹ
thuật khác nhau Em hãy cho biết các lĩnh
vực kỹ thuật mà mình đã biết qua tiết 1?
1 Khái niệm về bản vẽ kỹ thuật:
- Bản vẽ KT trình bày các thông tin kỹ thuật
của sản phẩm dới dạng các hình vẽ và các kíhiệu theo các qui tắc thống nhất và thờng vẽtheo tỉ lệ
- Mỗi lĩnh vực kỹ thuật đều có loại bản vẽ riêng của mình, trong đó có 2 lĩnh vực quan trọng là
+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạomáy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnh vực xâydựng các công trình cơ sở hạ tầng …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về hình
cắt
- GV đặt câu hỏi : Khi học sinh vật muốn
thấy rõ cấu tạo bên trong của hoa, quả, thì
- Hình cắt là phần vật thể biểu diễn ở saumặt phẳng cắt
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hìnhdạng bên trong của vật thể Phần vật thể bịmặt phẳng cắt đi qua đợc kẻ gạch gạch
Trang 15- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết.
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logích
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 9.1 và bảng 9.1/SGK
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
? GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2 - 3 Sgk tr30
- Trả lời câu 2:
- Bản vẽ cơ khí sử dụng trong thiết kế, chế tạo , lắp ráp các máy và thiết bị
- Bản vẽ xây dựng sử dụng trong thiết kế, chế tạo , lắp ráp các công trình kiến trúc vàxây dựng
- Trả lời câu 3:
Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở phía sau mặt phẳng cắt
Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể
3: Bài mới:
* Đặt vấn đề: Trong sản xuất muốn làm ra một sản phẩm thì trớc hết phải chế
tạo ra các chi tiết máy theo các bản vẽ chi tiết, sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiếtmáy đó lại theo bản vẽ lắp để tạo thành sản phẩm Vậy bản vẽ chi tiết là bản vẽnh thếnào? bao gồm những nội dung nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản
Trang 16- Bản vẽ thể hiện chi tiết gì ?
- Trong bản vẽ có yêu cầu gì ? Tại sao phải
có những yêu cầu nh vậy ?
- Hãy đọc nội dung của khung tên ?
- Hãy cho biết thế nào là bản vẽ chi tiết ?
- Hình chiếu cạnh
=> Chúng thể hiện hình dạng bên ngoài vàbên trong của ống lót
Hoạt động 2: Đọc bản vẽ chi tiết
- Tên gọi hình chiếu
- Vị trí hình cắt
Bớc 3 : Kích thớc
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Sử lý bề mặt
Bớc 5 : Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
- Công dụng của chi tiết
4 Củng cố:
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
5 Hớng dẫn về nhà:
Trang 17- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 11/SGK
Ngày soạn: ……… ………
Ngày giảng: ……… ……… ……… ………
Tiết 9: Biểu diễn ren
I Mục tiêu:
- Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc qui ớc vẽ ren
- Liên hệ thực tế, rèn tính quan sát
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Các mẫu vật có ren ( Bút bi, đinh vít lọ mực …)
2 Học sinh : Kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy trình bày các bớc đọc bản vẽ chi tiết?
- Kích thớc chung của chi tiết
- Kích thớc các phần của chi tiết
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật
- Gia công
- Sử lý bề mặt
Bớc 5 : Tổng hợp
- Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết
- Công dụng của chi tiết
3: Bài mới:
Trong thực tế chúng ta gặp rất nhiều các chi tiết có ren vậy trên bản vẽ thì các chi tiết có ren phải biểu diễn và quy ớc nh thế nào để ngời đọc hiểu và tiến hành sản xuất theo đúng yêu cầu kỹ thuật?
Hoạt động 1: Giới thiệu các chi tiết có ren
- GV cho HS quan sát mẫu vật ( ốc, vít) và
mô tả về ren
1 Chi tiết có ren:
- Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trong
Trang 18- Hãy kể tên một số vật dụng có phần ren?
- Công dụng của ren là gì?
thực tế nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ …
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết córen với nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu các qui ớc về ren
- Cho HS quan sát ren trục H11.2 và
11.3/SGK
- Hãy điền các cụm từ liền đậm và liền
mảnh để có quy ớc vẽ ren ngoài (ren trục).
- Cho HS đọc nội dung quy ớc
- Cho HS quan sát ren trục H11.4 và
11.5/SGK
- Hãy điền các cụm từ liền đậm và liền
mảnh để có quy ớc vẽ ren ngoài (ren trục).
- Cho HS đọc nội dung quy ớc
- Ta thấy rằng quy ớc vẽ ren trục và ren lỗ
a/ Ren ngoài: (ren trục)
- Là ren đợc hình thành ở mặt ngoài củachi tiết
* Quy ớc vẽ ren ngoài ( ren trục):
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh
ren đợc vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽ
bằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
b/ Ren trong (ren lỗ)
- Là ren đợc hình thành ở mặt trong củalỗ
* Quy ớc vẽ ren trong ( ren lỗ):
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnh
- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren lỗ
trong trờng hợp bị che khuất
- Hãy quan sát H11.6 và cho biết đó là bản
vẽ của ren nào?
3/ Ren bị che khuất:
Khi ren trục hoặc ren lỗ bị che khuấtthì các đờng đỉnh ren, chân ren, giới hạnren … đều đợc vẽ bằng nét đứt
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc ghi nhớ trong Sgk tr 37
- GV cho HS đọc phần có thể em cha biết
Trang 19Ngày soạn: ……… ………
Ngày giảng: ……… ……… ……… ………
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
I Mục tiêu :
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt và có ren
- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Có tác phong làm việc theo qui trình, rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị H.10.1 (Bản vẽ chi tiết vòng đai)
Chuẩn bị H.12.1 (Bản vẽ côn có ren)
2 Học sinh: Kiến thức liên quan, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:
- Giới thiệu các dụng cụ và vật liệu
II Nội dung:
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai
- Đọc bản vẽ côn có ren
III Quy trình:
- Ôn lại cách đọc bản vẽ chi tiết
- Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai, côn có ren
- Kẻ bảng theo mẫu 9.1 và ghi phần trả lờivào bảng Bài làm thực hiện trên giấy A4
Trang 20+ Tên gọi hình chiếu
+ Vị trí hình cắt
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung của chi tiết
+ Kích thớc các phần của chi tiết
- Yêu cầu kỹ thuật :
chung của chi tiết: Chiều dài, chiều
rộng, chiều cao, bề dày của chi tiết
- - Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết (Phầngiữa là nửa hình trụ tròn, hai bên là các hìnhhộp chữ nhật có lỗ tròn)
+ Công dụng của chi tiết (Dùng để ghép nốicác chi tiết hình trụ với các chi tiết khác)
Ren hệ mét, đờng kính d =8 bớc ren là 1
- Yêu cầu kỹ thuật:
+ Gia công ( tôi cứng)+ Xử lí bề mặt ( mạ kẽm)
- - Tổng hợp:
+ Mô tả hình dạng và cấu tạo chi tiết (Côn
Trang 21dạng hình nón cụt, có lỗ ren ở giữa)+ Công dụng của chi tiết ( Dùng để ghép nối các chi tiết hình trụ với các chi tiết khác)
1 Giáo viên: chuẩn bị Hình 13.1 ; Hình 13.3 và 13.4 các mẫu vật nh bộ vòng đai
2 Học sinh: chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập
III Tiến trình bài giảng :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nội dung bản vẽ
lắp
- GV cho HS quan sát mẫu vòng đai đã đợc
tháo rời các chi tiết để xem hình dạng, kết
1 Nội dung bản vẽ lắp:
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấucủa một sản phẩm và vị trí tơng quan
Trang 22cấu, và lắp lại để HS nắm đợc sự quan hệ
giữa các chi tiết GV yêu cầu HS quan sát
- GV tiếp tục cho HS đọc bản vẽ với các nội
dung còn lại nh khung tên, bảng kê chi tiết
giữa các chi tiết máy của sản phẩm
- Các nội dung của bản vẽ lắp:
+ Hình biểu diễn: Gồm hình chiếu vàhình cắt
+ Kích thớc: gồm các chi tiết chungcủa bộ vòng đai, kích thớc lắp của cácchi tiết
+ Bảng kê: gồm số thứ tự, tên gọi chitiết
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ Sgk/tr 43
- GV yêu cầu học sinh đọc phần chú ý một lần nữa ( Sgk/tr 43 )
- GV hệ thống phần trọng tâm của bài
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết, trả lời câu hỏi 1, 2 Sgk/tr 43
- Giờ sau chuẩn bị giấy A4 thực hành và đọc trớc bài 15/SGK
Trang 231 Giáo viên: chuẩn bị Hình 14.1 ( Bản vẽ lắp bộ ròng rọc )
2 Học sinh: Nắm chắc kiến thức bài trớc và chuẩn bị giấy A4, bút chì, thớc kẻ III Tiến trình bài giảng:
C1: Hãy chọn phơng án đúng nhất trong các đáp án sau:
Ren hệ mét, đờng kính ren là 20, bớc ren là 2, hớng xuắn trái
ở bài trớc, các em đã đợc nghiên cứu về nội dung và cách đọc bản vẽ lắp, tiết này chúng
ta sẽ vận dụng các kiến thức đó trong bài thực hành, đọc bản vẽ lắp
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Kiểm tra sự chuẩn bị của lớp
Hoạt động 2 : Hớng dẫn ban đầu:
- GV hớng dẫn học sinh các bớc tiến
I Chuẩn bị:
- Thớc kẻ, bút
- Giấy A4, vở bài tập
II nội dung:
Đọc bản vẽ bộ ròng rọc và trả lời theo mẫu
Trang 24- Bảng kê :Tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết + Bánh ròng rọc (1)
+ Trục (1)+ Móc treo (1)+ Giá (1)
- Hình biểu diễn :Hình chiếu đứng có cắt cục bộ và hình chiếu cạnh
- Kích thớc:
+ Cao 100, rộng 40, dài 75+ 75 và 60 của bánh ròng rọc
- Phân tích chi tiết:
+ Vị trí các chi tiết: Tô màu cho các chi tiết(để phân biệt các chi tiết theo thứ tự )
- Dũa hai đầu trục tháo cụm
2 -1 Sau đó dũa đầu móc treo tháo cụm 3 - 4
- Lắp cụm 3 – 4 và tán đầu móc treo, sau đó lắp cụm 1- 2
Và tán hai đầu trục + Công dụng của sản phẩm: Dùng để nâng vật lên cao
4 Củng cố:
- GV nhận xét về giờ thực hành
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
- GV thu bài về chấm, tiết sau trả bài và nhận xét đánh giá kết quả
5 Hớng dẫn về nhà:
- GV yêu cầu HS đọc trớc bài 15/SGK
Trang 25=============================================================Ngày soạn: ……… ………
1 Giáo viên: Chuẩn bị hình 15.1 và bảng 15.1
2 Học sinh: Kiến thc liên quan
III Tiến trình bài giảng :
A Nhận xét và đánh giá kết quả bài thực hành
B Dạy học bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bản
vẽ nhà:
- Cho HS quan sát phối cảnh nhà một
tầng, sau đó xem bản vẽ nhà
- Mặt đứng có hớng nhìn từ phía nào của
ngôi nhà, mặt đứng diễn tả mặt nào của
c) Mặt cắt là hình cắt có mặt phẳng cắtsong song với mặt phẳng chiếu đứng hoặcchiếu cạnh …
II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của
ngôi nhà ( Sgktr47)
Trang 26ớc một số bộ phận của ngôi nhà
- Cho HS quan sát Bảng 15.1 và giải
thích từng mục ghi trong bảng, nói rõ ý
nghĩa từng ký hiệu của cửa đi một cánh,
cửa đi hai cánh, cửa sổ đơn …
- Các kí hiệu trong bảng 15.1 diễn tả các
bộ phận nào của ngôi nhà ở các hình
biểu diền nào?
- Bớc 2 : Đọc hình biểu diễn + Tên gọi hình chiếu
+Tên gọi mặt cắt
- Bớc 3: Đọc kích thớc + Kích thớc chung + Kích thớc từng bộ phận
- Bớc 4 : Đọc các bộ phận
Số phòng, số cửa đi và cửa sổ và hình các
bộ phận khác …
4 Củng cố:
- GV cho HS đọc phần ghi nhớ trong sgk tr 49
- GV nhấn mạnh để bổ sung cho bản vẽ nhà thì ngời ta thờng dùng hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà
- Cần luyện tập đọc nhiều để nâng cao kỹ năng đọc bản vẽ
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học thuộc lý thuyết
- Trả lời câu hỏi 1-2-3 Sgk tr 49
- Chuẩn bị giấy A4 và các dụng cụ cho bài thực hành giờ sau
Ngày soạn: ……… ………
Ngày giảng: ……… ……… ……… ………
Tiết 14: Bài tập thực hành
Đọc bản vẽ nhà đơn giản
Trang 27I Mục tiêu :
- Đọc đợc bản vẽ nhà đơn giản
- Ham thích, tìm hiểu bản vẽ xây dựng
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị mô hình ba chiều của nhà ở
2 Học sinh: Chuản bị giấy A4, các đồ dùng
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban đầu
- Hình biểu diễn :+ Tên gọi hình chiếu: Mặt đứng, B+ Tên gọi mặt cắt: Mặt cắt A-A , mặt bằng
- Kích thớc:
+ Kích thớc chung1020, 6000, 5900 + Kích thớc từng bộ phận
Trang 28- Các bộ phận:
+ Số phòng: 06 + Số cửa đi đơn: 04 và cửa sổ đơn: 10 + Các bộ phận khác:Bậc cửa 02, bàn thờ
4 Củng cố:
- GV nhận xét về giờ thực hành
- GV hớng dẫn HS đánh giá bài làm dựa vào mục tiêu của bài
- GV thu bài về chấm, tiết sau trả bài và nhận xét đánh giá kết quả
I Mục tiêu :
- Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ hình chiếu và các khối hình học
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết bản vẽ lắp và bản vẽ nhà
- Có ý thức học tập và rèn luyện thờng xuyên
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 1: Sơ đồ tóm tắt nội dung
2 Học sinh: Ôn lại các kiên thức đã học ở bài trớc
III Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : Hệ thống hoá kiến thức
- GV cho HS quan sát Hình 1 : Sơ đồ
tóm tắt nội dung phần vẽ kỹ thuật và
yêu cầu HS nêu lại các nội dung chính
1 Hệ thống hoá kiến thức:
Vẽ kỹ thuật
Bản vẽ
kỹ thuật các khối Bản vẽ
hình học
Vai trò của bản
vẽ kỹ thuật trong SX
và ĐS
Trang 29của từng phần trên đó
Hoạt động 2: Hệ thống câu hỏi
- Cho HS đọc nội dung các câu hỏi trong
SGK
- Cho lớp hoạt động nhóm
- Hoàn thành các bài tập trong SGK
2 Hệ thống câu hỏi:
Các câu hỏi và bài tập/SGK/53-54-55
Hoạt động 3: Hớng dẫn trả lời câu hỏi
và bài tập trong Sgk tr 52-53-54
- Cho các nhóm trình bày kết quả hoạt
động của mình
- Các nhóm còn lại nhận xét và bổ xung
- GV kết luận và giải đáp các câu hỏi và
bài tập mà HS cha hoàn thành
- Xác định các loại hình chiếu( điền
vào bảng)
- Xác định các loại khối hình đa
diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay
Trang 30* GV nêu trọng tâm của bài ôn tập – Vẽ kỹ thuật
* Trọng tâm các bài tập
- Xác định các loại hình chiếu( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình đa diện( điền vào bảng)
- Xác định các loại khối hình tròn xoay (điền vào bảng )
- Vẽ hình chiếu còn lại của vật thể
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài, làm lại các bài tập
- Làm đề cơng cho các câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1tiết
- Kiểm tra đợc lợng kiến thức mình đã tiếp thu đợc ở chơng I; II
- Vận dụng kiến thức giải quyết các câu hỏi và bài tập
- Có ý thức tự giác trong học tập và kỷ luật trong giờ kiểm tra
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Đề + Đáp án bài kiểm tra
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài giảng:
1 Tổ chức:
8A:
Trang 318C:
2 Ma trận đề kiểm tra:
Kiến thức TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng
1 Bản vẽ các khối đa diện 1
1
1 1
3
1 3
Câu 1: Hãy chọn phơng án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu:
Đáy của hình chóp đều là:
A Hình Vuông B Hình Lục giác đều C Hình chữ nhật D Hình đa giác đều
Các cạnh bên của hình lăng trụ đều là:
A Hình tam giác B Hình tứ giác C Hình lục giác D Hình thang cân Câu 2: Hãy điền vào chỗ để hoàn thành quy ớc vẽ ren:
II Phần tự luận:
Câu 3: Hãy trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp?
Câu 4: Hãy đọc bản vẽ chi tiết dới đây theo trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
Yêu cầu kỹ thuật
3 0
5 0
104
Trang 32B Đáp án:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1:
Đáy của hình chóp đều là: D (Hình đa giác đều)
Các cạnh bên của Hình lăng trụ là: B (Hình tứ giác)
Câu 2:
* Ren thấy:
- Vẽ bằng nét liền đậm: Đờng chân ren, đờng giới hạn ren, vòng đỉnh ren
- Vẽ bằng nét liền mảnh: Đờng chân ren, vòng chân ren vẽ 3/4 vòng tròn
* Ren khuất: Các đờng đỉnh ren, đờng chân ren, đờng giới hạn ren vẽ bằng nét đứt.
Lõi thép MBA Vật liệu Tỉ lệ Bản số
Thép 1: 8 01
120
Trang 33Bớc 3 : Kích thớc (1đ)
- Kích thớc chung của chi tiết : 120, 110, 104
- Kích thớc các phần của chi tiết : 70, 25, 50, 30
Bớc 4: Yêu cầu kỹ thuật (0,5đ)
- Công dụng của chi tiết : Dùng để lồng, cuấn dây của MBA
4 Củng cố:
- Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra
I Mục tiêu :
- Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
Trang 34- Liên hệ và tìm hiểu thực tế
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị Hình 18.1 và các mẫu vật nh gang, thép, đồng …
2 Học sinh: Kiến thức liên quan
II Tiến trình bài giảng:
và những tính chất cơ bản của chúng một cách hợp lý và hiệu quả
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các vật liệu cơ
khí phổ biến.
- Nhấn mạnh căn cứ vào nguồn gốc, cấu
tạo, tính chất, vật liệu cơ khí đợc chia làm
hai nhóm: Vật liệu kim loại và vật liệu
phi kim loại
Hoạt động 1a: Tìm hiểu về vật liệu kim
loại
- Quan sát chiếc xe đạp, em hãy cho biết
những chi tiết bộ phận nào của xe đợc
làm bằng kim loại?
- Cho HS quan sát Hình 18.1
- Theo các em ngời ta căn cứ vào đâu để
phân biệt gang và thép?
- GV nêu đặc điểm của gang và thép
- Hãy phân loại gang và thép? Dựa vào
đâu để phân loại chúng?
- GV nhấn mạnh: Thờng kim loai mầu
đ-I Các vật liệu cơ khí phổ biến.
1 Vật liệu kim loại:
a) Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu là sắt(Fe) và cácbon(C)
- Tuỳ theo tỉ lệ cácbon và các nguyên tốtham gia mà ta chia KL đen thành hai loại
là gang và thép
- Nếu tỉ lệ cacbon 2,14 Gọi là thép
- Nếu tỉ lệ cacbon 2,14 Gọi là gang Nếu tỉ lệ Cacbon càng cao thì vật liệu càngcứng nhng giòn
- Tuỳ theo cấu tạo và tính chất ngời tachia:
+ Thép: Thép Cacbon và thép xây dựng+ Gang: Trắng, xám, dẻo
b) Kim loại màu
- Kim loại màu chủ yếu là đồng, nhôm và
Trang 35ợc sử dụng dới dạng hợp kim
- GV nêu các tính chất của kim loại màu
- Điền các kim loại thích hợp vào bảng
SGK
Hoạt động 1b: Tìm hiểu về vật liệu phi
kim loại
- GV cho Hs nêu các tính chất của vật
liệu phi kim loại
- Cao su có những tính chất gì u điểm ?
- Hãy kể tên các SP làm bằng cao su
Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất cơ
2 Vật liệu phi kim loại
Là vật liệu có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệtkém, dễ gia công, không bị Ôxi hoá, ít màimòn
a) Chất dẻo:
- Là sản phẩm đợc tổng hợp từ các chấthữu cơ, cao phân tử, dầu mỏ, than đá, khí
đốt Chất dẻo đợc chia làm hai loại + Chất dẻo nhiệt ( Sgk /tr62)
+ Chất dẻo nhiệt rắn ( Sgk / tr62)
b) Cao su:
- Là vật liệu dẻo đàn hồi và cách điện,cách âm tốt
- Có 2 loại: Cao su tự nhiên và nhân tạo
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1 Tính chất cơ học:
Biểu thị khả năng chịu đợc lực tác động từbên ngoài của vật liệu gồm tính cứng, tínhdẻo, tình bền
Trang 36- GV yêu cầu HS lấy VD về các sản phẩm có sử dụng các vật liệu vừa học.
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 20/SGK
2 Học sinh: Kiến thức liên quan
III Tiến trình bài giảng :
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
Cho biết khả năng chịu đợc tác dụng hoá học trong các môi trờng nh tính chống
ăn mòn, chịu axit và muối
4 Tính chất công nghệ:
Cho biết khả năng gia công của vật liệu nh: Tính đúc, tính rèn,
3: Bài mới:
A Đặt vấn đề :
Trang 37Muốn tạo ra đợc một sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ để giacông Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí gồm các dụng cụ đo và kiểmtra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công.
Hoạt động 1 : Tìm hiểu các dụng cụ dùng
để đo và kiểm tra
Hoạt động 1a: Tìm hiểu về chiếc thớc lá
Hoạt động 2b: Tìm hiểu về thớc đo góc
- Gv cho HS quan sát mẫu vật và nhấn
Hoạt động 3 : Tìm hiểu cụ gia công
- GV cho HS quan sát các vật mẫu nh
Búa, ca, đục, dũa
I Dụng cụ đo và kiểm tra:
1 Thớc đo chiều dài:
a) Thớc lá:
+ Chiếc thớc lá đợc chế tạo bằng thép, ít cogiãn và không gỉ
+ Đơn vị mỗi vạch nhỏ trên thớc là mm+ Thớc lá dùng để đo độ dài các chi tiết hoặcxác định kích thớc của sản phẩm
b) Thớc cặp:
+ Chiếc thớc cặp đợc chế tạo bằng thép hợpkim không gỉ
+ Đơn vị mỗi vạch nhỏ trên thớc là mm, từ0,1 mm cho đến 0,5 mm
+ Thớc cặp dùng để đo đờng kính trong và
đờng kính ngoài của chi tiết
- GV yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ
- GV cho HS nêu lại các công dụng của thớc đo và các dụng cụ tháo lắp và dụng
cụ gia công
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 38- Tìm hiểu các dụng cụ gia công, tháo lắp và kẹp chặt.
2 Học sinh: Kiến thức liên quan
III Tiến trình bài giảng :
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kể tên và nêu công dụng của các dụng cụ đo và kiểm tra?
3: Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về kỹ thuật ca
- Mở đầu: Giáo viên giới thiệu về phơng pháp
cắt kim loại bằng ca tay
- Cho học sinh quan sát chiếc ca kim loại và
chiếc ca gỗ và yêu cầu nhận xét về sự khác
nhau giữa 2 loại lỡi ca
I Cắt kim loại bằng ca tay:
1 Khái niệm: ( Sgk/tr70 )
- Là một dạng gia công thô, dùng lực tácdụng làm cho lỡi ca chuyển động qua lại
để cắt vật liệu
- Nhằm cắt kim loại thành từng phần, cắt
bỏ phần thừa hoặc cắt rãnh
2 Kỹ thuật ca:
Trang 39- Cho học sinh đọc phần chuẩn bị( Sgk/tr70)
- Làm thao tác mẫu cho học sinh quan sát
- GV hớng dẫn cho học sinh t thế đứng và
thao tác ca nh trong SGK
- GV làm mẫu vài lần cho HS quan sát
- Cho học sinh lên bảng làm lại thao tác ca
- HS ở dới nhận xét
- Cho học sinh đọc phần 3: An toàn khi ca
(Sgk/tr 72)
- Lu ý học sinh trong quá trình ca cần tuân
thủ tuyệt đối về quy định an toàn
Hoạt động 2: Tìm hiểu kỹ thuật đục kim loại:
(Hớng dẫn học sinh tự đọc)
- Các bớc tiến hành giống nh nội dung Ca kim
loại bằng tay
- Quan sát Hình 21.4 và quan sát chiếc đục để
giới thiệu về cấu tạo của chiếc đục
- GV làm mẫu vài lần cho HS quan sát
a) Chuẩn bị: ( Sgk / tr 71 )
b) T thế đứng và thao tác ca:
- T thế đứng: thoải mái, trọng lợng cơ thểdồn đều lên hai chân
- Cách cầm ca: Tay thuận nắm cán ca, taykia nắm đầu kia của khung ca
- Không dùng tay gạt mạt ca hoặc thổi vàomạch ca vì mạt ca dễ bắn vào mắt
II Đục kim loại:
3 An toàn khi đục ( Sgk / tr 73 )
4 Củng cố:
- Nhấn mạnh phần trọng tâm của bài
- Cho học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK
5 Hớng dẫn về nhà:
- Dựa vào nội dung phần ca kim loại đọc kỹ phần đục kim loại
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 22: Dũa và khoan kim loại.
Trang 40
- Hiểu đợc kỹ thuật cơ bản của dũa và khoan.
- Biết đợc qui tắc an toàn trong quá trình gia công dũa và khoan
- Yêu thích môn học, liên hệ thực tế
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Chuẩn bị các dụng cụ nh các loại dũa, khoan kim loại bằng tay…
và mẫu vật là thanh kim loại
2 Học sinh: Kiến thức liên quan.
III Tiến trình bài giảng :
1 Tổ chức:
8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Lên bảng thực hiện kỹ thuật ca? Khi ca cần đảm bảo an toàn nh thế nào?
3: Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về kỹ thuật dũa
- Mở đầu: Giới thiệu về công dụng của dũa
- Cho HS quan sát các loại dũa và yêu cầu
nhận xét về sự khác nhau các loại dũa
- Vậy dũa dùng để làm gì?
- Cho học sinh đọc phần chuẩn bị (Sgk /tr 74)
- GV hớng dẫn cho HS cách cầm dũa và thao