1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 10: Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa nửa sau thế kỷ XX

56 3,3K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thế toàn cầu hóa nửa sau thế kỷ XX
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 13,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong lịch sử phát triển của loài ng ời đến nay đã có mấy cuộc cách mạng khoa học?... Trong lịch sử phát triển của nhân loại đến nay đã diễn ra 3 cuộc cách mạng khoa học..  Cuộc cách mạ

Trang 2

Chương VI:

Cách mạng khoa học – Công nghệ và xu thế toàn cầu hoá

Tiết 13 Bài 10:

CÁCH MẠNG KHOA HỌC-CÔNG NGHỆ VÀ

XU THẾ TOÀN CẦU HOÁ NỬA SAU THẾ KỶ

Trang 3

Trong lịch sử phát triển của loài

ng ời đến nay đã có mấy cuộc cách mạng khoa học?

Trang 4

Trong lịch sử phát triển của nhân loại đến nay đã

diễn ra 3 cuộc cách mạng khoa học.

 Cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII, diễn ra đầu tiên ở n ớc Anh sau đó lan sang các n ớc khác

 Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật diễn ra đầu tiên ở Mĩ vào những năm 40 của thế kỉ XX

Trang 5

2 Những thành tựu tiêu biểu

II.Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hưởng của nó

* Xu thế toàn cầu hóa

* Tác động của xu thế toàn cầu hóa

Trang 6

Sau khi học xong bài này các em trả

các câu hỏi nhận thức sau:

1 Nguồn gốc và đặc điểm của cuộc CM khoa

học – công nghệ là gì?

2 Những thành tựu nổi bật và tác động của nó

đến con người?

3 Xu thế toàn cầu hoá được thể hiện như thế

nào? Vì sao toàn cầu hoá vừa là thời cơ vừa là thách thức của các nước đang phát triển trong đó có VN?

Trang 9

? Nguồn gốc của cuộc cỏch mạng khoa học –

cụng nghệ là gỡ ?

1 Nguồn gốc và đặc điểm

a) Nguồn gốc

Trang 10

1 Nguồn gốc và đặc điểm

a) Nguồn gốc:

- Do yêu cầu cuộc sống của con ng ời ngày càng cao (về vật chất và tinh thần), cụ thể là yêu cầu của kĩ thuật và sản xuất >

động lực, nguồn gốc sâu xa của cuộc cách mạng khoa học – CN

Trang 11

- Do sù bïng næ vÒ d©n sè, sù v¬i c¹n cña nguån tµi nguyªn thiªn nhiªn -> ph¶i cã c«ng cô s¶n xuÊt míi, nguån n¨ng l îng míi, vËt liÖu míi thay thÕ.

Trang 12

? Thập kỷ 40 thế

kỷ XX thế giới

đã diễn ra sự

kiện gì?

Trang 13

- Để phục vụ cho cuộc chiến tranh Thế giới 2, các bên tham chiến đều muốn sản xuất ra các loại vũ khí hiện đại, có tính năng tàn phá và sát th ơng lớn -> phải nghiên cứu KH- KT

Trang 14

phôc vô cho chiÕn TRANH

Trang 15

Vũ khí hiện đại

TÀU NGẦM

Trang 16

Tªn löa TOMAHAWK

Trang 17

a Nguồn gốc của cuộc CMKH- CN

Do yêu cầu

cuộc sống

c a ủa con con

ng ười (VC & i (VC &

Do yêu cầu của cuộc chiến tranh thế giới

II

Những tiền đề của cuộc cách mạng khoa học tr ớc đó

Trang 18

? Cuộc CM khoa học – công nghệ có đặc điểm ntn

có gì khác so với CM KHKT lần thứ nhất ?

b Đặc điểm:

Trang 19

b Đặc điểm:

- Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học

KH trở thành một LLSX trực tiếp (KH kĩ thuật  sản xuất)

- Các giai đoạn phát triển của cách mạng CN:

+ Từ 1940- nửa đầu 70

+ Từ 70 – nay: Cuộc CM chủ yếu về công nghệ  tạo điều kiện cho sản xuất

Trang 20

2 Những thành tựu tiêu biểu

a Những thành tựu tiêu biểu

- Khoa học cơ bản

- Công cụ sản xuất mới

- Năng lượng mới

-Vật liệu mới

- Nông nghiệp

- GTVT và thông tin liên lạc

Trang 21

Nhãm 1: T×m hiÓu nh÷ng thµnh tùu cña khoa häc

c¬ b¶n.

Nhãm 2 : T×m hiÓu nh÷ng thµnh tùu vÒ c«ng cô s¶n xuÊt

míi, vËt liÖu m i ới

Nhãm 3 : T×m hiÓu nh÷ng thµnh tùu: - n¨ng l îng m i ới

- N«ng nghi p ệp

Nhãm 4 : T×m hiÓu nh÷ng thµnh tùu :

- Giao th«ng vËn t¶i , th«ng tin liªn l¹c.

- Chinh phôc vò trô

Trang 22

* Khoa học cơ bản:

- Đạt đ ợc thành tựu to lớn: Toán học, Vật lý, Hoá học, Sinh học

- 3/1997 cừu Đôli ra đời bằng ph

ơng pháp nhân bản vô tính.

- 6/2000 tiến sĩ Cô -lin công bố bản đồ gen ng ời.

Trang 23

Thµnh tùu cña khoa häc c¬ b¶n

MÁY CHIẾU LAZER

MÁY CHIẾU TIA X

Trang 24

* Công cụ sản xuất mới:

- Máy tính điện tử : máy tính cực lớn và máy vi tính…

- Máy tự động và hệ thống máy

tự động

Trang 25

robot hút bụi Ottoro ứng dụng trí

tuệ nhân tạo, có thể vận hành tự

động hoàn toàn và biết tự sạc pin

khi sắp hết năng lượng

Rô bốt bán hàng

Trang 26

* Nguån n¨ng l îng míi.

- Phong phó, v« tËn:

+ NL Nguyªn tö

+ NL MÆt trêi

+ NL Giã , thuû triÒu, nhiÖt h¹ch…

Trang 27

* Vật liệu mới.

- Chất dẻo (polime), chất siêu bền, siêu cứng, siêu dẫn…

- Năm 1976 có 250000 loại vật liệu nhân tạo đến năm

1982 là 335000

Trang 28

* Trong n«ng nghiÖp.

- “C¸ch m¹ng xanh” trong n«ng nghiÖp

- N«ng nghiÖp ® îc c¬

khÝ ho¸, ®iÖn khÝ ho¸, ho¸ häc ho¸, lai t¹o

Trang 29

* Trong lĩnh vực giao thông vận tải và thông tin liên lạc:

+ Giao thông vận tải: người ta có thể chế tạo ra tàu hoả siêu tốc, máy bay siêu âm  tốc độ nhanh, độ an toàn cao nhất.

Trang 31

+ Thông tin liên lạc:

Do có hệ thống vệ tinh nhân tạo, loài người đã có những phương tiện thông tin liên lạc hiện đại

Vệ tinh nhân tạo

Trang 33

- 1957 con người đã phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất.

- 1961 con người bay vào vũ trụ

- 1969 con người đã thám hiểm mặt trăng….

* Trong lĩnh vực khoa học vũ trụ :

Trang 35

Con ng ời đặt chân lên mặt trăng

Trang 36

Toán, lý, hoá, sinh học

bước nhảy vọt trong LS

Thực phẩm nhân tạo, Pôlime, chất siêu Dẫn, siêu bền, siêu cứng…

Năng lượng N tử, nhiệt hạch, mặt trời, thuỷ triều

Máy bay siêu âm, tàu hoả

Cơ khí hoá , điện khí hoá, thuỷ lợi hoá, hoá học hoá tạo ra nhiều giống mới

Trang 37

b Tác động của cách mạng KH – CN

? Những tác động của cách mạng KH –

CN đến con người?

Trang 38

b Tác động của cách mạng KH – CN

* Tác động tích cực:

- Tăng NSLĐ, nâng cao đời sống vật chất – tinh thần của con người

- Thay đổi cơ cấu dân cư, chất lượng nguồn

nhân lực và đặt ra những yêu cầu mới về

giáo dục và đào tạo

- Loài người bước sang nền văn minh mới “văn minh trí tuệ”

Trang 39

* Tác động tiêu cực:

- Nạn ô nhiễm môi trường

- Tai nạn lao động, tai nạn giao thông

- Nguy cơ chiến tranh hạt nhân huỷ diệt

- Nhiều căn bệnh mới: ung thư, stress …

Trang 42

II Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hưởng của nó

? Em hiểu thế nào

là xu thế̀ toàn cầu hóa?

? Em hiểu thế nào là xu thế̀

toàn cầu hóa?

Trang 43

II Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hưởng của nó

* Xu thế toàn cầu hoá:

- Toàn cầu hoá là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động lẫn nhau, phụ thuộc nhau của các KV,

QG, dân tộc

- Xu thế toàn cầu hoá là hệ quả tất yếu của cách mạng KH – CN

Trang 44

* Những biểu hiện chủ yếu của xu thế

toàn cầu hoá:

+ Sự ra đời cơ cấu tổ chức liên

kết kinh tế, thương mại, tài

 VN kí nghị định gia nhập WTO

Trang 45

Chủ tịch WB- Robert Zoellick thăm tỉnh Yên Bái Chủ tịch WB- Robert Zoellick thăm tỉnh Yên Bái

Trang 46

 Năm thành lập: 1994

 Dân số 435,7 triệu người (2005)

 GDP: 13323,8 tỉ USD (2004)

Trang 47

 Năm thành lập: 1957

 Số dân: 459,7

 GDP: 12690,5 tỉ USD

Trang 48

 Năm thành lập: 1967

 Số dân: 555,3 triệu người

 GDP: 799,9 tỉ USD

Trang 49

 Năm thành lập: 1989

 Dân số: 2.648,0 triệu người

 GDP: 23.008,1 tỉ USD

Trang 50

 Năm thành lập: 1991

 Dân số: 232,4 triệu người

 GDP: 776,6 tỉ USD

Trang 51

Toàn cảnh Hội nghị cao cấp Á – Âu (Asem) lần thứ

6 tại Henxinki – Phần Lan (2006)

Trang 52

* Tích cực và hạn chế của xu thế toàn cầu hoá:

hội hoá LLSX, đem lại sự tăng trưởng cao góp phần chuyển biến cơ cấu KT

+ Hạn chế: làm trầm trọng thêm sự bất công

XH, nguy cơ đánh mất bản sắc văn hoá dân tộc và sự độc lập tự chủ của quốc gia

Trang 53

Củng cố:

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Nguồn gốc sâu xa chung của ba cuộc cách mạng khoa học là gì?

A. Do sự bùng nổ dân số

B. Nhằm đáp ứng yêu cầu vật chất và tinh thần

ngày càng cao của con người

C. Do yêu cầu của việc cải tiến vũ khí, sáng tạo

ra vũ khí mới

D. Do vơi cạn về tài nguyên thiên nhiên

B

Trang 54

Câu 2: Phát minh khoa học trong lĩnh vực nào góp phần quan trọng trong việc sản xuất ra những công cụ sản xuất mới, vật liệu mới, năng lượng mới ?

Trang 55

Câu 3:

A. Tai nạn giao thông và tai nạn lao động

B. Thúc đẩy sự phát triển của LLSX và xã hội

C. Nguy cơ chiến tranh thế giới

D. Trầm trọng thêm sự bất công xã hội, nguy

cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc và độc lập tự chủ quốc gia

D

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w