1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công nghệ 7_ 2 Cột chi tiết

8 778 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thu hoạch, Bảo quản Và Chế Biến Nông Sản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Giáo Dục Tây Ninh
Chuyên ngành Giáo dục công nghệ
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Tây Ninh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS độc lập quan sỏt tranh để hoàn thành yờu cầu của GV - GV theo dừi, hớng dẫn, giỳp đỡ khi cần thiết - 1 – 2 HS bỏo cỏo, HS khỏc thảo luận bổ sung - Cuối cựng, GV và HS cựng thảo luận

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng: 7A

Tiết 16 – Tuần 16

Bài 20 Thu hoạch, bảo quản và chế biến nông sản

I/ Mục tiờu:

1) Kiến thức: Hiểu được mục đớch và yờu cầu của cỏc PP thu hoạch, bảo quản và

chế biến nụng sản

2) Kĩ năng: Rốn kĩ năng quan sỏt, phõn tớch, tổng hợp, so sỏnh

3) Thỏi độ: Cú y thức tiết kiệm, trỏnh làm hao hụt, thất thoỏt trong thu hoạch

II/ Chuẩn bị:

1) GV: Tranh H31, 32

2) HS: xem trước nội dung bài

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 7A

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hóy cho biết ưu và nhược điểm của cỏc

phơng pháp tưới cõy?

- GVcho HS nhận xét câu trả lồ của bạn

GV nhận xét cho điểm HS

* Tưới theo hàng, vào gốc cõy

- Ưu: Tạo độ ẩm quanh gốc cõy; cõy cú thể sử dụng được nước ngay

- Nhược: Cõy khụng mỏt được cả thõn, lỏ; tốn nhiều cụng

* Tưới thấm:

- Ưu: luụn tạo độ ẩm lõu dài cho cõy

- Nhược: Lóng phớ nhiều nước; cõy khụng

sử dụng nước ngay được; khụng mỏt được thõn và lỏ cõy

* Tưới ngập:

- Ưu: Luụn cung cấp đủ nước cho cõy

- Nhược: Dễ gõy ngập ỳng; đất thiếu O2

* Tưới phun mưa:

- Ưu: Cõy được cung cấp đủ nước từ rễ

 lỏ; tạo mỏt cho cả khụng gian quanh cõy; tạo đk cho cõy cú thể hấp thụ nước ở mọi thời điểm và mọi vị trớ trờn cõy

- Nhược: Tốn nhiều cụng

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Thu hoạch, bảo quản, chế biến là khõu cuối cựng của quỏ trỡnh sản

xuất cõy trồng Khõu kĩ thuật này làm khụng tốt sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất cõy trồng, chất lượng sản phẩm và giỏ trị hàng húa

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch thu hoạch nụng sản:

* VĐ1:Yờu cầu

- GV cho HS nghiờn cứu thụng tin và giải

thớch ý nghĩa của cỏc yờu cầu

- HS độc lập nghiờn cứu thụng tin, liờn hệ

trong thực tế để làm theo yờu cầu của GV

- GV cựng HS trao đổi, thảo luận để thấy

I- Thu hoạch:

1/ Yờu cầu:

Trang 2

được ý nghĩa của cỏc yờu cầu

- Cuối cựng GV túm tắt KL: Để đảm bảo

được số lượng, chất lượng của nụng sản

phải tiến hành thu hoạch đỳng độ chớn,

nhanh gọn và cẩn thận

* VĐ2: PP thu hoạch:

- GV giới thiệu tranh H31/47, hớng dẫn

HS quan sỏt và xỏc định tờn cỏc PP thu

hoạch tương ứng với mỗi hỡnh

- HS độc lập quan sỏt tranh để hoàn thành

yờu cầu của GV

- GV theo dừi, hớng dẫn, giỳp đỡ khi cần

thiết

- 1 – 2 HS bỏo cỏo, HS khỏc thảo luận bổ

sung

- Cuối cựng, GV và HS cựng thảo luận để

đi đến đỏp ỏn đỳng

Ha- Hỏi, Hb- Nhổ, Hc- Đào, Hd- Cắt

- GV lưu ý thờm cho HS so sỏnh thu

hoạch thủ cụng và cơ giới và viễn cảnh

tương lai của PP thu hoạch bằng cơ giới

Để đảm bảo được số lượng, chất lượng của nụng sản phải tiến hành thu hoạch đỳng độ chớn, nhanh gọn và cẩn thận

2/ Thu hoạch bằng PP nào:

Tựy từng loại cõy cú cỏc cỏch thu hoạch khỏc nhau như: Hỏi, Nhổ, Đào, Cắt bằng

PP thủ cụng hay cơ giới

Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏch bảo quản nụng sản:

* VĐ1: Mục đớch

- GV yờu cầu HS nghiờn cứu thụng tin và

trả lời cõu hỏi sau:

? Em hóy cho biết mục đớch của bảo quản

nụng sản là gỡ? (Hạn chế sự hao hụt về số

lượng, giảm sỳt về chất lượng )

- HS độc lập nghiờn cứu thụng tin và làm

theo yờu cầu của GV

- GV theo dừi, HD, giỳp đỡ khi cần thiết

- 1-2 HS trả lời, HS khỏc nhận xột

- GV phõn tớch thờm, phõn tớch vớ dụ

minh họa về 2 khớa cạnh: Hao hụt về số

lượng, thay đỗi chất lượng của sản phẩm

* VĐ2: Cỏc đk để bảo quản tốt:

- GV nờu ra cỏc đk cần để bảo quản tốt,

khi trỡnh bày cần giải thớch kĩ nội dung

từng đk và cho VD minh họa

- HS liờn hệ thực tế cựng với GV cho VD

minh họa

- Cuối cựng GV và HS cựng đi đến KL:

+ Đối với hạt: Cần phơi hoặc sấy khụ

+ Đối với rau quả phải sạch sẽ, khụng

giập nỏt

+ Nơi bảo quản phải cao rỏo, thoỏng khớ

II- Bảo quản:

1/ Mục đớch:

Hạn chế sự hao hụt về số lượng, giảm sỳt

về chất lượng

2/ Cỏc điều kiện để bảo quản tốt

- Đối với hạt: Cần phơi hoặc sấy khụ

- Đối với rau quả phải sạch sẽ, khụng giập nỏt

- Nơi bảo quản phải cao rỏo, thoỏng khớ

Trang 3

và được khử trựng

* VĐ3: PP bảo quản:

- GV giới thiệu 3 PP bảo quản nụng sản

trong SGK và yờu cầu HS nờu cỏc VD

minh họa ở địa phương, gia đỡnh và trả

lời cõu hỏi SGK

- HS độc lập nghiờn cứu thụng tin và làm

theo yờu cầu của GV

- GV theo dừi, hớng dẫn, giỳp đỡ khi cần

thiết

- 1-2 HS trả lời, HS khỏc nhận xột: Bảo

quản lạnh thường đối với cỏc thực phẩm

tươi, sống

- Cuối cựng GV và HS đi dến KL:

Cú 3 PP bảo quản :

+ Bảo quản thụng thoỏng

+ Bảo quản kớn

+ Bảo quản lạnh

và được khử trựng

3/ PP bảo quản:

Cú 3 PP bảo quản :

- Bảo quản thụng thoỏng

- Bảo quản kớn

- Bảo quản lạnh

Hoạt động 3: Tỡm hiểu cỏch chế biến nụng sản

* VĐ1: Mục đớch

- GV nờu lờn sự cần thiết của việc chế

biến nụng sản cho HS thấy và lấy VD cụ

thể

- HS hoạt động cỏ nhõn làm theo yờu cầu

của GV

- GV gọi 1-2 HS trả lời, HS khỏc thảo

luận bổ sung cho VD và nhận xột giữa

nụng sản chế biến và nụng sản khụng chế

biến co gỡ khỏc nhau về số lượng lẫn chất

lượng?

- Liờn hệ thực tế HS cú thể dễ dàng trả lời

được

- GV hỏi: Vậy mục đớch của chế biến

nụng sản là gỡ? (Tăng giỏ trị sản phẩm và

kộo dài thời gian bảo quản)

* VĐ2: PP chế biến:

- GV cho HS nghiờn cứu thụng tin và trả

lời cõu hỏi:

? Cú mấy cỏch chế biến nụng sản?

- HS : Có 4 cỏch: Sấy khụ, chế biến thành

bột mịn hay tinh bột, muối chua, đúng

hộp

? Cho VD cỏc loại nụng sản phổ biến

được ỏp dụng đối với từng PP chế biến?

- HS liờn hệ thực tế để trả lời

- HS độc lập nghiờn cứu thụng tin để trả

III- Chế biến:

1/ Mục đớch:

Tăng giỏ trị sản phẩm và kộo dài thời gian bảo quản

2/ PP chế biến:

Cú 4 cỏch chế biến:

- Sấy khụ

- Chế biến thành bột mịn hay tinh bột

- Muối chua

- Đúng hộp

Trang 4

- GV theo dừi, hớng dẫn, giỳp đỡ khi cần

thiết

- 1-2 HS trả lời, HS khỏc nhận xột

- Cuối cựng GV và HS cựng thảo luận để

đi đến KL

- GV cú thể giới thiệu H32/49 SGK để

HS tham khảo và hiểu thờm về qui trỡnh

chế biến

4 Luyện tập - Củng cố

? Tại sao phải thu hoạch đỳng lỳc, nhanh

gọn và cẩn thận?

? Có mấy phơng pháp thu hoạch nông sản?

 Để bảo đảm về số lượng và chất lượng nụng sản

Trả lời:

D 4 cách

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài + Trả lời cỏc cõu hỏi cuối bài ở trong SGK

Ngày soạn:

Ngày giảng: 7A

Tiết 17 – Tuần 17

ễN TẬP

I/ Mục tiờu:

1) Kiến thức:

- Nắm vững khắc sõu cỏc kiến thức trọng tõm trong trồng trọt

- Giải thớch được cỏc hiện tượng trong thực tế

2) Kĩ năng: Rốn kĩ năng phõn tớch, tư duy lụgic, khỏi quỏt húa cỏc kiến thức trọng

tõm Trờn cơ sở đú HS cú khả năng vận dụng vào thực tế

3) Thỏi độ: Cú y thức tự giỏc ụn tập

II/ Chuẩn bị:

1) GV: Cõu hỏi ụn tập + đỏp ỏn

2) HS: Xem lại nội dung cỏc kiến thức trọng tõm của phần trồng trọt.

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số: 7A

2 Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

HĐ1: Thành phần, tớnh chất của đất trồng, cỏc biện phỏp cải tạo đất

- GV hỏi:

? Đất trồng là gỡ? Trỡnh bày thành phần

và tớnh chất chớnh của đất trồng?

 HS nhớ lại kiến thức để trả lời

- GV gọi 1-2 HS trả lời, HS khỏc nhận

xột bổ sung

- GV nhận xột  đỏp ỏn

I- Thành phần, tớnh chất của đất trồng, cỏc biện phỏp cải tạo đất

Trang 5

+ Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ

trái đất m2 trên đó TV có khả năng sinh

sống và SX ra sản phẩm Đất trồng là sản

phẩm biến đổi từ đá, và khác đá là đất

trồng có độ phì nhiêu

+ Thành phần của đất trồng

Đất trồng Phần rắn phần khí phần lỏng

Chất hữu cơ chất vô cơ

+Tính chất chính của đất trồng: thành

phần cơ giới, độ chua, độ kiềm, khả năng

giữ nước và chất DD, độ phì của đất

- GV hỏi: ? Người ta thường dùng biện

pháp nào để cải tạo đất?

- HS nhớ lại kiến thức để trả lời

- GV gọi 1-2 HS để trả lời, HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV nhận xét  đáp án:

+ Cày sâu, bừa kĩ bón phân hữu cơ

+ Làm ruộng bậc thang

+ Trồng xen cây nông nghiệp giữa các

băng cây phân xanh

+ Cây nông, bừa sục, giữ nước liên tục,

thay nước thường xuyên

+ Bón vôi

- Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trái đất m2 trên đó TV có khả năng sinh sống và SX ra sản phẩm Đất trồng là sản phẩm biến đổi từ đá, và khác đá là đất trồng có độ phì nhiêu

- Thành phần của đất trồng

Đất trồng Phần rắn phần khí phần lỏng

Chất hữu cơ chất vô cơ

- Tính chất chính của đất trồng: thành phần cơ giới, độ chua, độ kiềm, khả năng giữ nước và chất DD, độ phì của đất

* Biện pháp để cải tạo đất

- Cày sâu, bừa kĩ bón phân hữu cơ

- Làm ruộng bậc thang

- Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh

- Cây nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên

HĐ2: Vai trò của phân bón, các biện pháp bón phân

? Nêu vai trò và cách sử dụng phân bón

trong SX NN ?

- HS nhớ lại kiến thức để trả lời

- GV gọi 1-2 HS để trả lời, HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV nhận xét  đáp án

+ Phân bón làm tăng độ phì của đất, tăng

năng suất cây trồng và chất lượng nông

sản

+ Cách sử dụng

* Căn cứ vào thời kì bón, người ta chia

ra: bón lót, bón thúc

* Căn cứ vào hình thức bón, người ta chia

thành: bón vải, bón theo hàng, theo hốc

hoặc phun trên lá

II- Vai trò của phân bón, các biện pháp bón phân

- Phân bón làm tăng độ phì của đất, tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản

- Cách sử dụng + Căn cứ vào thời kì bón, người ta chia ra: bón lót, bón thúc

+ Căn cứ vào hình thức bón, người ta chia thành: bón vải, bón theo hàng, theo hốc hoặc phun trên lá

HĐ3: Vai trò của giống cây, các PP chọn lọc, lai tạo, SX giống

Trang 6

? Nêu vai trò của giống và PP chọn tạo

giống cây trồng?

- HS nhớ lại kiến thức để trả lời

- GV gọi 1-2 HS trả lời, HS khác nhận

xét, bổ sung

GV nhận xét  đáp án

* Vai trò của giống: giống tốt có T/D làm

tăng năng suất, tăng chất lượng nông sản,

tăng vụ và thay đổi cây trồng

* PP chọn tạo giống: PPCL, PP lai, PP

gây đột biến, PP nuôi cấy mô

GV hỏi: Có mấy hình thức SX giống ?

(có 2 hình thức: SX giống bằng hạt, SX

giống = nhân giống vô tính)

- HS nhớ lại kiến thức để trả lời

- GV gọi 1-2 HS trả lời, HS khác nhận

xét

- GV nhận xét  đáp án

lọc, lai tạo, SX giống

- Vai trò của giống: giống tốt có T/D làm tăng năng suất, tăng chất lượng nông sản, tăng vụ và thay đổi cây trồng

- PP chọn tạo giống: PPCL, PP lai, PP gây đột biến, PP nuôi cấy mô

HĐ4: Tác hại của sâu bệnh và các biện pháp phòng trừ

- GV hỏi: ? Em hãy nêu tác hại của sâu

bệnh và các biện pháp phòng trừ?

- HS nhớ lợi kiến thức để trả lời

GV gọi 1-2 HS trả lời, HS khác nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét  đáp án

+ Tác hại: Sâu bệnh có ảnh hưởng sấu

đến đời sống cây trồng: sinh trưởng-phát

triển kém, năng suất và chất lượng nông

sản giãm

+ Các biện pháp phòng trừ:

* BP canh tác và sử dụng giống chống

sâu bệnh

* Biện pháp thủ công

* BP sinh học

* BP HH

* BP pháp kiểm dịch TV

IV- Tác hại của sâu bệnh và các biện pháp phòng trừ

- Tác hại: Sâu bệnh có ảnh hưởng sấu đến đời sống cây trồng: sinh trưởng-phát triển kém, năng suất và chất lượng nông sản giãm

- Các biện pháp phòng trừ:

+ BP canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

+ Biện pháp thủ công + BP sinh học + BP HH + BP pháp kiểm dịch TV

HĐ5: Mục đích và các BP của quy trình SX cây trồng

? Nêu mục đích của việc làm đất và các

BP làm đất?

(*Mục đích: Làm cho đất tơi xốp, tăng

khả năng giữ nước, chất DD đồng thời

diệt có dại và mầm móng sâu bệnh, tạo

ĐK cho cây sinh trưởng – phát triển tốt

(* Các công việc làm đất: cày đất, bừa và

đập đất, lên luống)

V- Mục đích và các BP của quy trình

SX cây trồng

* Mục đích của việc làm đất và các BP làm đất:

- Mục đích: Làm cho đất tơi xốp, tăng khả năng giữ nước, chất DD đồng thời diệt có dại và mầm móng sâu bệnh, tạo

ĐK cho cây sinh trưởng – phát triển tốt

Trang 7

? Nêu mục đích của việc kiểm tra và các

BP xử lí hạt giống ?

* Mục đích: hạt giống đem gieo phải đảm

bảo:

- Tỉ lệ nảy mầm cao

- Không có sâu bệnh

- Độ ẩm thấp

- Không lẫn giống khác và hạt cỏ dại

- Sức nảy mầm mạnh

* PP xử lí: nhằm vừa kích thích nảy mầm

nhanh vừa diệt sâu bệnh có ở hạt Có 2

cách xử lí bằng nhiệt độ, xử lí bằng hóa

chất

? Cho biết yêu cầu kĩ thuật và các PP gieo

trồng ?

(*Yêu cầu: gieo trồng phải đảm bảo yêu

cầu về thời vụ, mật độ, khoảng cách và

độ nông sâu)

(* Các PP gieo trồng có 2 PP : gieo bằng

hạt trồng bằng cây con Ngoài ra, người

ta còn tiến hành trồng bằng củ, thân,

cành, …)

? Hãy cho biết các biện pháp chăm sóc

cây?

( Tỉa, dăm cành; làm cỏ, vun xới; tưới

tiêu nước; bón thúc phân)

? Thu hoạch bảo quản và chế biến nông

sản?

(GV híng dÉn HS «n lại bài 20)

- HS ôn lại (nhớ lại) kiến thức để trả lời

các câu hỏi trên

- GV gọi vài em để phát biểu, HS khác

nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét

- Các công việc làm đất: cày đất, bừa và đập đất, lên luống

* Mục đích của việc kiểm tra và các BP

xử lí hạt giống

- Mục đích: hạt giống đem gieo phải đảm bảo:

+ Tỉ lệ nảy mầm cao + Không có sâu bệnh + Độ ẩm thấp

+ Không lẫn giống khác và hạt cỏ dại + Sức nảy mầm mạnh

- PP xử lí: nhằ vừa kích thích nảy mầm nhanh vừa diệt sâu bệnh có ở hạt Có 2 cách xử lí bằng nhiệt độ, xử lí bằng hóa chất

* Yêu cầu kĩ thuật và các PP gieo trồng:

-Yêu cầu: gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về thời vụ, mật độ, khoảng cách và độ nông sâu

- Các PP gieo trồng có 2 PP : gieo bằng hạt trồng bằng cây con Ngoài ra, người

ta còn tiến hành trồng bằng củ, thân, cành, …

* Các biện pháp chăm sóc cây: Tỉa, dăm cành; làm cỏ, vun xới; tưới tiêu nước; bón thúc phân

* Thu hoạch bảo quản và chế biến nông sản: Ôn lại bài 20

HĐ6: Tác dụng của các phương thức canh tác

? Hãy cho biết T/D của luân canh, xen

canh, tăng vụ?

(- Luân canh làm cho đất tăng độ phì,

điều hòa DD và giảm sâu bệnh

- Xen canh sử dụng hợp ly ánh sáng, đất

và giảm sâu bệnh

- Tăng vụ góp phần tăng thêm sản phẩm

thu hoạch

- HS ôn lại (nhớ lại) kiến thức để trả lời

VI- Tác dụng của các phương thức canh tác

- Luân canh làm cho đất tăng độ phì, điều hòa DD và giảm sâu bệnh

- Xen canh sử dụng hợp ly ánh sáng, đất

và giảm sâu bệnh

- Tăng vụ góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch

Trang 8

câu hỏi

- GV gọi 1 vài HS trả lời, HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV nhận xét

4 Luyện tập - Củng cố

- GV tổn hợp lại những nội dung kiến thức trọng tâm cần ôn tập

5 Hướng dẫn vÒ nhà:

- Học lại bài + ôn lại các kiến thức trọng tâm ôn tập

- ChuÈn bị KTHK

Ngày đăng: 17/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch thu hoạch nụng sản: - Công nghệ 7_ 2 Cột chi tiết
o ạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch thu hoạch nụng sản: (Trang 1)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng - Công nghệ 7_ 2 Cột chi tiết
o ạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w