Thêm vào phần nước lỏng này một lượng nhỏ vôi tôi và khuấy đểu thu được dung dịch trong suốt... V iết phương trìnl hoá học và tính thành phần % khối lượng m ỗi chất trong hỗn hợp đầu..
Trang 4NHỮNG CHÚ Ý KHI sử DỤNG SÁCH
1 Hầu như không c ó lời giải chi tiêt m à chi c ó hướng dẫn giải và đáp sô.
2 Các dữ kiện đầu bài ch o khi hướng dẫn đều được đổi sẵn thành sô tnol kh tính toán.
N g u y ê n tử khối : NTK
N ồ n g độ m o l/ 1 ~ nồng độ m ol ~ Cm
N ồ n g độ phần trăm : c%
Phương trình hoá học : PTHH Phân tử khối : PTK
Phòng thí n gh iệm : PTN
T hể tích : V
SỐ m ol : n
Trang 51.2 Phàn biệt đúng sai hai ý kiến sau, ch o ví dụ minh hoạ :
a) Một n g u y ê n tô c ó thể tạo ra nhiều loại đơn chất khác nhau.
b) Một n g u y ê n tô hoá học chi c ó thể tạo ra nhiều loại hợp chất khác nhau 1.3 K h ôn g khí, nước, khí o x i, đường, quặng sắt oxit đểu c ó chứa n g u y ên tỏ
o x i Hỏi trong chất nào n gu yên tô oxi ớ dạng đơn chất ? Hợp chất ?
H ổn hợp ?
1.4 Làm thế nào để tách
a) cát ra khỏi nước đục ?
b) nước ra khỏi rưựu etylic 40° ? (biết nhiệt độ sôi của rượu nguyên chàt là 78,3°).
c ) nước ra khỏi dầu hoả ?
d) cát ra khỏi hỗn hựp với m uối ăn ?
e ) m uối ãn ra khỏi hỗn hợp với dầu hoả ?
1.5 N gười ta d ùng nước m uôi bão hoà trong quy trình sản xuất nước đá N ước sạch dùng làm đá đựng trong các khay ngàm vào bể chứa nước m uối bão hoà Khi làm lạnh đ ến 4 ° c , nước sạch trong khay sẽ ch u y ển thành nước đá nhung nước muối bão hoà thì khòng thay đổi Hãy giải thích sự khác biệt trẽn 1.6 Người ta tiến hành thí n g h iệm sau : “ Đ un sôi nước m áy rồi làm lạnh hơi nước thành nước lỏn g Thêm vào phần nước lỏng này một lượng nhỏ vôi tôi
và khuấy đểu thu được dung dịch trong suốt Dùng ống dần thổi hơi thừ của mình vào d u n g dịch thấy c ó vẩn đục xuất hiện, nếu tiếp tục thổi m ột thời gian nữa thì thày d ung dịch trong trở lạ i” Hòi trong thí n g h iêm trên, giai đoạn nào là h iện tượng hoá học, hiện tượng vật lí ? Giải thích.
Trang 61.7 Đá hoa khi bị nung nóng mạnh thì biến thành can xi oxit và khí c a c b m ic
N hư vậy, đá hoa dược cấu tạo bới những n guyên tố hoá học nào ?
1.8 Khi đối nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc, nên lỏ n g c h u y ể n thành hni và hơi nến cháy thành khí c a cb o n ic và hơi nước V ậ y , tối thiếu nên được cấu tạo bới những n guyên tô hoá học nào ? Trong quá trình trên, giai đoạn nào
là hiện tượng hoá h ọc, hiện tượng vật lí ? Giải thích.
1.9 a) Than cháy tạo thành khí cacbonic c ó phải là phản ứng hoá học khóng 7 Giải thích.
b) Đ iều kiện nào để than cháy được ?
c) Than sẽ ch áy mạnh hơn trong không khí hay trong khí o xi ?
d) V ì sao khi dùng than để đốt lò lại phái đập nhỏ than ?
1 10 Đ ế dập tắt một đám ch áy do xăng, dẩu người ta không dùng nước mì dùng cát hoặc nhiểu vật không cháy phủ lên đám cháy đó Giải th ích tạ sao làm như vậy ?
II BÀI TẬP Á P D Ụ N G CÁC Đ ỊN H LUẬT• • • •
11.1 Khối lượng chất tăng hay giảm (có giải thích) trong các thí n g h iệm sau : + N ung nóng một m iến g Cu trong không khí.
+ N ung nóng một mẩu đá v ôi trong không khí.
+ N ung nóng m ột ít C u S 04.5 H 20 trong không khí.
+ N u n g nóng một ít N aO H khan trong không khí.
11.2 Hãy chỉ rõ các câu trả lời đúng, sai trong các câu sau :
a) S ố n guyên tử Fe trong 2,8 gam Fe nhiều hơn sô' n gu yên tử Mg c ó tron; 1,4 gam Mg.
b) D ung dịch m u ối ăn là một hỗn hợp.
c) 0 ,5 m ol n gu yên tử o c ó khối lượng 8 gam.
d) 1 n guyên tử Ca c ó khối lượng 4 0 gam
11.3 Tìm s ố phân tử H zO để c ó khối lượng bằng khối lượng của 0 ,2 5 m ol fMg.
Trang 711.4 Tính số phân tứ có trong 34,2 gam nhôm suníat (A1-,(S04)3 ) Ở đktc, bao nhiêu lít oxi sẽ có sở phân tử bằng sô phàn tứ có trong lượng nhôm suniat trên ?
11.5 Tính khối lượng (ra gam ) và thế tích ở đktc (ra ml) của
s ố nguyên tứ cacbon trên.
II.S Đôt ch áy hoàn toàn 2,3 gam một hợp chát bằng khí oxi, sau phản ứng thu được 2 ,2 4 lít COj (đktc) và 2,7 gam H20
a) Xác định thành phần định tính các n g u y ên tô trong hợp chất.
b) Tính khối lượng từng n guyên tố trong 2,3 gam hợp chất.
I I Đ ố t ch á y hoàn toàn một hợp chất A cần đúng 2 ,2 4 d m1 khí o xi (đktc), sau phản ứng thu được 2,24 dm3 COt (đ k t c ); 0,9 gam H20 và 5,3 gam Na2C 0 3.
a) Xác định thành phần định tính các n gu yên tố trong hợp chất.
b) Tính khối lượng từng nguyên tô trong hợp chát A và lượng chất A bị đốt cháy.
Trang 8- G ồm K với : C1 ; SO4 ; P 04
- G ồm AI với : s ; N O , ; PO4
- G ồm H với : N ; c ; s o 4
- G ồm M g với : C O3 ; SO4 ; PO4
b) X ác định hoá trị của N trong các hợp chất sau : N H3 ; N O , ; N xO y
m 2 a) Hợp chất X chứa 70% sắt và 30% oxi, lập công thức hoá học của hợp chất X b) Hợp chất Y g ồ m 2 n guyên tố c và o trong đó c c h iế m 2 7 ,2 7 % vé khối lượng, lập c ô n g thức hoá h ọc của Y, biẽt 0,5 m o l Y có 6 gam c
111.3 X ác định c ồ n g thức của hợp chất vô c ơ c ó thành phần : Na ; AI ; o với tỉ
lệ % theo khôi lượng các n guyên tô lẩn lượt là : 28% ; 33% ; 39%.
111.4 Cho 1,4 gam kim loại A vào dung d ịc h axit H2S 04 loãn g, lấy dư sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0 ,5 6 lít H2 (đktc) Tìm kim loại.
111.5 Phân tích thành phần định lượng một muối vô c ơ M thấy c ó : 27,38% N a ;
1 19% H • 14,29% c ; 57,14% o X ác định c ô n g thức của m u ố i vố cơ.
111.6 Hoà tan 5,1 gam oxit của m ột kim loại hoá trị 3 bằng dung dịch axit HC1
sô m ol axit cần dùng là 0 ,3 m ol Tìm c ô n g thức oxit.
111.7 a) Tìm côn g thức của muối vô c ơ X c ó thành phần như sau : 46,94% nmtri 24,49% cacb on ; 28,57% nitơ về khối lượng.
b) Một khoáng vật chứa 31,3% silic ; 53,6% o x i c ò n lại là nhỏm và b e n Xác định c ô n g thức của khoáng vật Biết Be c ó hoá trị 2, AI hóa trị 3, s hoá trị 4 và o x i hóa trị 2.
111.8 N gười ta đã biết bốn đồn g vị bền của bari c ó các s ố khôi 135, 136., 13
và 138 Dựa vào bảng tuần hoàn hãy tìm sô proton và s ô nơtron troriỊg hạ nhân của m ỗi đ ồ n g vị.
111.9 N g u y ên tử của n guyên tố hoá học X c ó tổng các hạt proton, elec;tron
nơtron bằng 180, trong đó tổng các hạt m a n g điện nhiề u g ấ p 1,432 líần SI
hạt không m ang điện Tìm X.
111.10 Cho 2 ,0 1 6 gam kim loại X tác dung hết với oxi thu được 2 ,7 8 4 gar chất rắn Hãy xác định kim loại đó.
Trang 9IV BÀI TOÁN TÍNH THEO CÔNG THỨC HOÁ HỌC
IV 1 a) Tính thành phần % theo khối lượng s và C) trong phân tứ S 0 2.
b) Tính khôi lượng các nguyên tô c và o Irong 1 1 gam C 0 2.
I V 2 Trong phân đạm ure ( N H , ) 2CO và đạm hai lá N H4N 03 thì loại phân đạm
n ào c ó % khối lượng n guyên tô nitơ lớn hơn ?
I V 3 Tính sô gam Cu và s ố mol H iO c ó trong 50 gam m uôi C u S 04.5 H20
I V 4 Tim X trong cô n g thức N a2C 03.x H90 , biết trong m uối ngậm nước
N a2C 03 ch iếm 37,07% về khối lượng.
I V 5 T ính khối lượng sắt trong 5 0 kg quặng chứa 80% F e20 3.
I V 6 T ính khối lượng quặng chứa 92,8% F e30 4 để c ó 8,4 tấn sắt.
I V 7 Một loại thuốc nổ c ó kí hiệu T N G và c ó c ô n g thức hoá học là C3H50 9N 3
H ỏ i khi tiến hành nổ loại thuốc trên c ó cần oxi không ? V ì sao ?
V BÀI TOÁN T ÍNH THEO P H Ư Ơ N G TR ÌN H
v l Đ á vôi được phân huỷ theo phương trình hoá học sau :
C a C 03 —> CaO + COo Sau m ột thời gian nung thấy khối lượng chất rắn ban đầu giảm 22%, biết
kh ối lượng đá v ôi ban đầu 5 0 gam Tính khối lượng đá vôi đã bị phân huỷ V.2 Trên 2 đĩa cân để 2 c ố c đựng dung dịch HC1 và H2S 04 sao ch o cân ở vị trí thãng bằng Cho 25 gam C aC O , vào c ố c đựng dung dịch HC1 ; c h o
a gam AI vào c ố c đựng dung dịch H2S 04 ; cân vẫn ớ vị trí thăng bằng Tính
a, biết c ó các phản ứng x ảy ra hoàn toàn theo phương trình hoá học :
C a C 03 + HC1 - > C aC l2 + C 02 t + H zO
AI + H2S 04 - > A12( S 04 ) 3 + H2 í
V J Trong một bình kín thể tích 5,6 lít chứa đầy khí o xi (ớ 0 ° c ; 1 atm), c h o
v à o bình 7 gam photpho rồi đun n ón g bình đê phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng sản phẩm tạo thành Biết phản ứng xảy ra trong bình theo PTHH :
Trang 10p + 0 2 -> p2o 5
V 4 Hoà tan hết 3 ,2 5 gam Zn bằng dung dịch axit HC1, khí H : thu đượ: chc qua bình đựng bột C u() (dư) đun nóng, phản ứng xảy ra theo PTHH :
H2 + CuO -> Cu + H 20 Tính s ố gam Cu được tạo thành.
V 5 Quá trình quang hợp ớ cày xanh xảy ra theo PTHH :
c o 2 + h 2o > (C6H1„ 0 , ) „ + 0 j T
Tính khói lượng tinh bột thu được nếu biết khối lưựng nước tiêu thụ là 5 tấn
V 6 Cho 5 ,2 6 gam hỗn hợp ba kim loại ờ dạng bột M g, AI và Cu ch áy hoài toàn trong o x i, thu được 8 ,7 0 gam hỗn hợp oxit Đ ể hoà tan vừa hết lượn] hỗn hợp oxit đó cần dùng ít nhất bao nhiêu gam axit HC1 ?
V 7 Hoà tan hoàn toàn 2 4 ,4 gam hỗn hợp gồm Fe và F e -,03 bằng dung dịcl axit HC1 thấy c ó 3,36 d m3 khí hiđro thoát ra (ớ đktc) V iết phương trìnl hoá học và tính thành phần % khối lượng m ỗi chất trong hỗn hợp đầu.
V 8 Đ ốt ch áy hoàn toàn 9 ,0 gam hỗn hợp M g và AI trong oxi thu được hổi hợp oxit c ó khối lượng 16,2 gam V iết phương trình hoá học và tính % khó lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
VI CÂU HỎI TRẮC N G H IỆ M KHÁCH QUAN
1 Câu hỏi trắc nghiệm dạng điền khuyết
V I 1 Hãy chọn từ hoặc cụm từ đã ch o ớ trong khung để điền vào c á c ch trống của câu A, B sao c h o phù hợp.
A Chất, vật thể, vật thể tự nhiên, vật thổ nhân tạo, vật liệu.
B Chưng cất, hoà tan, hỗn hợp, lọ c, chất n gu yên chất.
A Chất c ó ờ khắp nơi, dâu c ó là c ó chất M ỗi .c ó n h ữ n g tín chất vật lí và hoá học nhất định.
B Nước tự nhiên l à gồm nhiều chất D ùng phương pháp ngurời I
c ó thê tách được nước n gu yên chất từ nước tự nhiên.
Trang 11V I 2 Hãy điền vào ch ỗ tròng những từ thích hợp sao ch o đúng nội dung các (lịnh nghĩa và các định luật sau :
a) Một m oi bất kì chất nào ỏ điều kiện nhiệt độ và áp suất dểu chiếm những thể tích bằng nhau.
b) Phàn tử là đại diện c h o chất và m ang đầy đú tính chất cùa chất.
c) Trong một phán ứng hoá học, của các sán phẩm tổng khối lượng của các chất tham gia.
VI.3 Hãy điền một trong các cụm từ sau (khí oxi, khí hiđro, khỏng màu, màu trắng, tính oxi hoá tính khử) vào chỗ trông trong các câu sau đây cho hợp l í : a) .(1) là một chất khí (2 ) , không mùi, ít tan trong nước, năng hơn không khí.
b) ( 3 ) nhẹ nhất trong các chất khí, c ó ( 4 ) ớ nhiệt độ thích hợp,
k h ô n g n h ữ n g k ế t h ợ p đ ư ợ c v ớ i đ ơ n c h a ! m à c ò n k ế t h ợ p v ớ i n g u y ê n t ô 0X1
trong m ột sô oxit kim loại.
V I 4 Dùng cụm từ thích hợp trong ngoặc (sự o x i hoá, sư khứ, sư hô hấp) điền vào ch ỗ trống trong các câu sau :
a) Sự lác dụng của một chất với oxi l à
Trang 122 Càu hỏi trắc nghiệm dạng đúng, sai
V I 7 Hãy điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ s (sai) vào dấu [ ] ở m ỗi câu sau
H iện tượng nào sau đây được gọi là hiện tượng hoá học ?
b) Rượu nhạt lên men thành giấm Ị 1
c ) Tấm tôn g ò thành ch iếc thùng [ ]
d) M uối ăn ch o vào nước thành dung dịch m uôi ăn [ ]
e) N ung đá v ôi thành vôi sông [ ]
V I 8 Hãy đánh dấu X vào cột c ó chữ Đ nẽu đúng và cột c ó chữ s nếu sai.
a Ngu yê n tử là hạ t vô cù n g nhỏ và trung h o à vế điện.
b Trong một ng uy ên tử, s ô proton k h á c s ô electron.
c Nguyên tố h o á học là tập hợp nhữn g n g u yê n tử cù ng loại có
cù n g s ố proton
d Nguyê n tử khối là khối lượng n g u y ê n tử tính ra đơn vị
c a c b o n
VI.9 H ãy khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu đúng và vào chữ s nêu câu sai
a ở điều kiện n h ư n h a u về nhiệt độ và á p s u ấ t thì t h ể tích mol
c á c c h ấ t rắn b ằ n g nha u
b Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đơn vị gam Đ s
c Công thức hoá học của hợp chất còn biểu thị một phản tử chất Đ s
d Phương trình hoá học cho biết tỉ lệ vể s ố nguyên tử, s ố phân tử
giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng
V I 10 Có 6 chất với c ô n g thức hoá học : Fe, F e20 3, Cu, CuO, N a, N a2()> Hã đánh dấu X v ào cột c ó chữ Đ nếu càu đúng và chữ s nêu câu sai.
Trang 13Đ s
a C ả 6 ch ất đề u tan được trong nước
b Chỉ có Na và N a 20 tan được trong nước
c Có ba đơn c h ấ t tác dụng với khí oxi t ạ o ra c á c oxit bazơ
d Cả 6 c h ấ t đều tan được trong dung dịch axit HCI
V I l l Có c á c chất với c õ n g thức hoá học sau : A ( K M n 0 4), B (HC1),
c (K C IO3), D (Zn), E (H20 ) , G (N a) Hãy đánh dấu X vào cột c ó chữ Đ nếu câu dũng và chữ s nếu càu sai.
b Khí hiđro chỉ được tạo ra từ p h ả n ứng c ủ a D và G với B
c Ngoài D tác dụng với B, con có G tác dụng với E tạo ra khí hiđro
d B tác dụng với A h o ặ c c đề u tạo ra khí clo
3 Câu hỏi trắc nghiệm dạng ghép đôi
V I 12 Hãy g h é p một trong các chữ A, B, c, D (chi gốc axit và chi số ) với m ỗ i chữ s ố 1, 2, 3, 4 (chi n guyên lử kim loại và chi số ) để tạo thành một c ô n g thức đúng.
V I 13 Hãy gh ép m ột trong các chữ A , B, c (chi loại phản ứng) với m ỗ i chữ s ố
1, 2 (chỉ phương trình hoá học) đe xác định đúng loại phán ứng.
A P h ả n ứng ph â n huỷ 1 N a 20 + H20 -»2NaOH
B P h ả n ứng th ế 2 2 K M n 04 -» K2MnC>4 + M n 02 ♦ 0 2
c P h ả n ứng ho á hợp
Trang 14V I 14 Hãy ghép một trong cá c chữ A, 13, c, D (chi hỗn hợp) với m ỗi chữ
1 2, 3, 4, 5 (chí tổng sỏ m ol của hỗn hợp) đô dúng s ố m ol.
Trang 154 C â u hỏi trắc nghiệm dạng nhiều lựa c h ọ n
V I 17 Các quá trình kế dưới đày, quá trình nào là hiện tượng hoá học ?
A Sự bay hơi nước B Lưỡi cu ốc bị gí.
c Sự hoà tan đường D Cồn để trong lọ hớ bị bay hơi.
V I 18 N h ó m cõ n g thức biểu diễn toàn hợp chất là
Trang 16B tan trong nước,
c ít tan Irong nước.
V I I 2 a) Tính nồn g độ m ol của dung d ịch N aO H 20% (D = 1,2 g /m l)
b) Tính nồn g đ ộ % của dung d ịch H2S 04 2M (D = 1,1 7 6 g /m l)
V I I 3 Đ ộ tan của NaCl trong H 20 ở 9 0 ° c bằng 5 0 gam
a) Tính nồng đ ộ % của dung dịch NaCl bão hoà ớ 9 0 ° c
b) N ồ n g độ % của dung dịch NaCl bão hoà ở 0 ° c là 2 5 ,9 3 % rínih độ 1
của NaCl ở 0 ° c
c) Khi làm lạnh 6 0 0 gam dd bão hoà ở 9 0 ° c tới 0 ° c thì khối lượnig dd I được là bao nhiêu gam ?
VII.4 Nêu cách tạo ra dd HC1 14,6% và dd HC1 2M từ 8,96 d m s khí HC1 (đkctc).
V I I 5 a) Tính thể tích dung dịch axit chứa H2S 04 IM lẫn với HC1 2M cần ú
để trung hoà 2 0 0 ml dung dịch N aO H 20% (D = 1,2 g /m l).
Trang 17b) Tính khối lượng dung dịch chứa hỗn hợp N aO H 20% và B a (O H) 2 8,55% cán thiết để trung hoà 2 2 4 gam dung dịch H N O3 4 ,5 M (D = 1,12 g/m l).
V I I 6 Tính thể tích 2 dung dịch H N O ; 10% (D = 1 ,0 6 g /m l) và H N O3 40% ( D = 1 ,2 5 g /m l) để khi trộn chúng với nhau thu được 2 lít dung dịch H N O3
V I I 8 Tính khối lượng tinh thê C u S 04.5 H 20 cần thiết hoà tan trong 4 0 0 gam
C u S 04 2% để thu được dung dịch C u S 04 nồn g độ IM (D = 1,1 g/m l).
V I I 9 Có 3 dung dịch H2S 0 4 D ung dịch A c ó nồng độ 14,3M (D = 1,43 g /m l)
D ung dịch B c ó nồng độ 2 ,1 8 M (D = 1,09 g /m l) Dung dịch c c ó nồng độ
6, IM (D = 1,22 g/m l).
Trộn A và B theo tỉ lệ m A : m B bàng bao nhiêu để thu được dung dịch c ?
V II 10 Hoà tan 92 gam rượu e ty lic (C2H5O H ) vào nước đê được 2 5 0 ml dung dịch Tính nồn g độ m ol, nồng đ ộ %, đ ộ rượu và tỉ khối của dung dịch G iả thiết khỏng có sự hao hụl về thế tích các chất khi pha trộn và khối lượng riêng củ a rượu n gu yên chất là 0 , 8 g / c m 3.
2 Dạng bài tập tính nồng độ dung dịch thu được sau phản ứng
V I I l l Hoà tan IT1| gam Na vào m2 gam H20 thu được dung dịch B c ó tỉ khối D Khi đó c ó phản ứng : 2N a + 2 H zO —> 2 N a O H + H2
a) Tính nồng độ % của dung dịch B theo m.
b) Tính nồng d ộ m oi của dung dịch B theo m và D.
c) Cho c% = 16% , hãy tính tỉ s ố C ho C M = 3 ,5 M , hãy tính D.
m2
V I I 12 Trung hoà dung dịch N a H s o3 26% cần dung dịch H2S 04 19,6% X ác định nồng đ ộ % của dung dịch sau khi trung hoà.
Trang 18V I I 13 Tính nồng dộ dung dịch thu dược khi hoà tan 2 0 0 gain anhiđr sunfuric vào 5 0 0 ml dung dịch H2S 04 24,5% (D = 1,2 g /m l).
V II 14 Cho 100 gam dung dịch N a2C Ơ3 16,96% tác dụng với 2 0 0 gam dun dịch BaCl2 10,4% Sau phản ứng, lọc bỏ kết tủa được dung dịch A Tín
c % cá c chất tan trong dung dịch A.
V I I 15 Hoà tan một lượng m uối cacbonat của m ột kim loại hoá trị II bằng ax
H , S 04 14,7% Sau khi khí không thoát ra nữa lọc bỏ chất rắn không ta thì được dung dịch chứa 17% m uối sunlat tan Hói kim loại hoá trị II 1 nguyên tỏ nào ?
3 Dạng bài tập tính n ồ n g độ du n g dịch trước khi phản ứng
V I I 16 Tính c% của m ột dung dịch H , S 04 nếu biết rằng khi c h o một lượn dung dịch này tác dụng với lượng dư hỗn hợp Na - Mg thì lượng H2 then
ra bằng 4,5% khối lượng dung dịch axit đã dùng.
V II 17 Trộn 50 ml dung dịch F e2( S 04 ) 3 với 100 ml Ba(OH)? thu được két tủ
A và dung dịch B L ọc lấy A đem nung ớ nhiệt độ c a o đến hoàn toàn th được 0 ,8 5 9 gam chật rắn D ung dịch B ch o tác dụng với 100 ml H 2SC
0 ,0 5 M thì tách ra 0 ,4 6 6 gam kết tủa Tính nồng đ ộ inol cúa m ỗi dung dịc ban đầu.
V I I 1 8 D ung dịch A là HCI, dung dịch B là N aO H Lây 10 m l dung d ịc h , pha loãng bằng H20 thành 1 lít thì thu được dung dịch HC1 c ó n ồ n g đ
0 ,0 1 M Tính nồng độ m ol của dung dịch A Đ ế trung hoà 100 gam dun dịch B cần 150 ml dung dịch A Tính c% của dung dịch B.
V I I 19 Có 2 dung dịch N aO H ( B |, B2) và 1 dung dịch H2S 04 (A ) Trộn Bị V(
Bt theo tí lệ thể tích 1 : 1 thì được dung dịch X Trung hoà 1 thể tích X cá
1 thể tích dung dịch A Trộn B| với Bt theo ti lệ thể tích 2 : 1 thì dược dun dịch Y Trung hoà 30 ml Y cần 32,5 ml dung dịch A Tính ti lệ thể tích I
và B9 phải trộn đế sao cho khi trung hoà 70 ml dung dịch z tạo ra cần 6 7 ,5 n dung dịch A.
V I I 20 D ung dịch A là dung dịch H2S 0 4, dung dịch B là dung dịch NaOP Trộn A và B theo tỉ s ố V A : V B = 3 : 2 thì được dung dịch X c ó chứa A di Trung hoà 1 lít X cần 4 0 gam KOH 28% Trộn A và B theo ti s
V A : V B = 2 : 3 thì được dung dịch Y c ó chứa B dư Trung hoà 1 lít Y cẩ
2 9 ,2 gam HC1 25% Tính nồng độ m oi của A và B.
Trang 19HƯỚNG D Ẫ N GIẢI BÀI T Ậ P c ơ BẢN
d) hoà tan (m uối ăn tan).
e) hoà tan (m uối ăn tan, dầu hoả không tan).
1.5 Nhiệt độ đòn g đặc cùa một chất trong hỗn hợp thường tháp hơn so với ớ dạng n gu yên chất —> nước trong m uối chưa đông đặc ớ 4 ° c
1.6 Hiện tượng vật lí : đun sôi, hơi nước ch u y ển thành nước lỏng, thêm mỏt lương nhỏ, khuấy, thổi hơi thớ (k h ôn g có sự biến đổi về chất).
Hiện tượng hoá học : có vẩn dục, dd trong trở lại (c ó sự biến đổi về chất).
C 0 2 + C a ( 0 H ) 2 -> C a C 0 3 ị + H20
C a C 0 3 + C 0 2 + H 2 ơ - > C a ( H C 0 3)2 tan 1.7 Đá hoa gồm : Canxi (Ca) ; cacb on (C) và o x i (O).
1.8 Tòi thiểu nến phải c ó : cacb on (C) và hiđro (H) A
Trang 20- H iện tượng vật lí : N ến chảy lỏng,, thấm, nến lỏng ch u yến thành hơi (k h òn g c ó sự biến đổi về chất).
— Hiện tượng hoá học : Hưi nên cháy tạo C 02 và H 20 (có sự biên đỏi vê chát) I.9 a) Than ch áy tạo thành khí cacb on ic là một phản ứng hoá học :
than + o x i —> khí cacb on ic.
b) Đ iều kiện đê than ch áy :
- Có nhiệt đ ộ thích hợp
— Có d iệ n tích tiếp xúc giữa than (thê rắn) và khí oxi (thế khí).
c) Than c h á y trong 0 2 mạnh hơn vì hàm lượng 0 2 cao hơn.
d) D ù n g than để đốt lò lại phải đập nhỏ than để tăng diện tích tiêp xúc.
ỉ 10 X ăn g, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trẽn và tiêp tục ch á y Cát hoặc nhiều vật không cháy bao phủ không cho vật ch áy tiêp xúc với oxi.
II BÀI T Ậ P Á P D Ụ N G CÁC Đ ỊN H LUẬT
II 1 - K h ố i lượng lá Cu tăng vì : 2Cu + 0 2 —> 2C uO
- K h ố i lượng đá v ôi giảm vì : CaCO j —> CaO + C 02
Trang 2111.3 0 ,2 5 m ol Mg = 6 gam nên s ố phân tử nước = — x 6 , 0 2 x ] 0 2,
18 11.4 + 34,2 gam nhôm sunfat có chứa 0 , 1 moi phân lử nên có 0 ,6 0 2 3 1023 phân tứ.
+ Sô lít o xi cần c ó là thể tích của 0,1 m ol phân tứ và bằng 2 ,2 4 lít 0 2 11.5 + 0 ,4 m o l S 02 c ó khối lượng : 2 5 ,6 gam ; thể tích (đktc) : 8 9 6 0 (m l).
+ 0 ,2 5 inol C 02 c ó khối lượng : 11 gam ; thể tích ( đ k t c ) : 5 6 0 0 (ml) + 1 , 5 102ì phân tử N2 c ó khối lượng 7 gam ; thế tích (đktc) : 5,6 đ m3 N 2.
II.6 a) % VN^ = 66,67 % ; % v 0 , = 33,33%.
b) T hể tích H , = 0 ,8 4 (lít).
I I 7 0 ,5 m ol c ; 3 102 1 nguyên tứ c ; 56 gam Fe.
U.S Khôi lượng c : 1,2 gam ; Khối lượng H : 0,3 gam ; Khối lượng o : 0,8 gam II.9 a) Trong hợp chất A gồm các n gu yên tô c , H, Na và c ó thể c ó o
b) khối lượng c = (0,1+0,05) X 12 = 1,8 (gam) (có trong cả C 02 và Na2C 0 3).
Trang 22—> giải phương trình c h o a = 4 ,9 6 (% Be) và 15,1 - a = 10 ,1 4 (% Al)
V ới cô n g thức giả thiết A l xB eyS izO t ta c ó :
x : v : z : 1 = í Ọ d í : i ^ Ị L 2 : Í M = 2 : 3 : 6 : 1 8
C ông thức khoáng vật : A l2B e3Si60 18 hay A l2 0 3.3Be0 .6Si0 2
111.8 T heo bảng tuần hoàn, Ba c ó s ô hiệu là 56
‘ 56 Ba c ó 5 6 p và (1 3 5 - 56) = 7 9 n ; ' ^ B a c ó 5 6 p và (1 3 6 - 5 6 ) = 8 0 n ;
\ l 7 Ba c ó 56 p và (1 3 7 - 5 6 ) = 81 n ; 5? Ba c ó 5 6 p và (1 3 8 - 56) = 8Ỉ2 n ; 111.9 T heo giả thiết : p + e + n = 180.
Hạt m ang điện là p + e = 1,432 X n (hạt không m a n g điện).
G iải hệ hai phương trình c h o : p + e = 1 0 6 ; d o p = e nên p = 53 - > n g u y ê n tô cần tìm là iot.
111.10 Lượng o xi trong oxit = 2 ,7 8 4 - 2 ,0 1 6 = 0 ,7 6 8 (gam ) ~ 0 ,0 4 8 ( m o l )
V ái c ò n g thức M ,O y ta c ó ti lệ mol ~ ẹ u “4S N 1 -> M - ~ Ý
Trang 231 A u.l X 1 , 1 1 2 2 3
L ậ p h á n g với c á c lí s ô — - - h o ặ c -r ; — — t hâ y c h ỉ c ó X = 3 ,
y = 4 thì c ó n g h iệm hợp lí với M = 56 là Fe -> c ô n g thức oxit ( F c , ( ) 4).
IV BÀI TOÁN T ÍNH T HE O CÔNG THỨC HOÁ HỌC
I V 1 a) ĩ rong S 02 chứa 50% s và 50% o vể khối lượng.
b) Trong 1 1 gam c o , có chứa — X 12 = 3 (gam ) c và 8 gam o
I V 4 % lượng H2 0 trong m uối ngậm nước = 100% - 37,07% = 6 2 93%
I V 7 Phương trình ch áy : 4 C ,H50 9N3 - » 12COz + 1 0 H 20 + 6 N2 + 0 2
T r phương trình trên la thấy lượng o x i trong T N G thừa d ể tạo C 02 và H 20 nin khi cháy c ó thể không cần 0 2 ngoài.
Trang 24V BÀI TOÁN TÍNH THEO P H Ư Ơ N G T R ÌN H
v l Khỏi lượng chất rắn giảm = khối lượng C 0 2t = 50 X 0,22 = 1 l ( g a m ) : 0,25 (mol)
T heo phương trình khòi lượng C aC O , đã bị phân huý : 0 , 2 5 x 1 0 0 — 25 (gam ).
So sánh theo phương trình thấy lượng p dư nên phải tính theo lượng 0 2
Khôi lượng P2O5 tạo thành : —— - x l 4 2 = 14,2 (gam )
V 4 Phương trình phản ứng : Zn + 2HC1 —> Z n C l2 + H2 (1)
H2 + CuO - > Cu + H 20 (2)
3 °5 Theo các phương trình (1), (2 ): Sô mol Cu = Sô mol H2 = Số mol Zn = (m ol).
Khối lương Cu tao thành : —7 7— = 3,2 (gam ).
Trang 25V ậ y khối lượng tinh bột = lượng ( C 02 + H2 0 - o ,) = - + 5 - — = 9 (tấn).
CuO + 2 HC1 - » CuCU + HoO Quan sát các phương trình nhận thấy : sô mol HC1 = 4 X sỏ' m ol 0 2.
mà lượng 0 2 = 8,7 - 5 ,2 6 = 3 ,4 4 (gam ) ~ 0 ,1 0 7 5 (m ol).
V ậy khối lượng axit HC1 cần = 0 ,1 0 7 5 X 4 X 36,5 = 15,695 (gam ).
K hối lưựng 0 2 phản ứng = 16,2 - 9 = 7,2 (gam ) ~ 0 ,2 2 5 (m ol).
Đặt sô mol Mg là X và AI là y ta c ó hệ hai phương trình : 24x + 2 7 y = 9
X 3 y
và 'T + :T~ = 0 ,2 2 5 hay 2x + 3y = 0 ,9 Giải hệ c h o X = 0 ,1 5 và y = 0 ,2 —>
khối lượng Mg = 3 ,6 (g a m ) ~ 40% và AI ~ 60%.
Trang 26V I 2 a) M ột m ol bất kì chất k h í nào ớ c ù n g điểu kiện nhiệt đ ộ và áp suất đểu
c h iế m những thê tích bằng nhau.
b) Phân tử là hạt vi m ỏ đại diện cho chất và mang đầy dù tính chất của chất c) Trong một phản ứng hoá học, tổ n g k hớ i ỉư ự n g của các sản phâm b ă n g tổng khối lượng của các chất tham gia.
V I 3 khí o x i (1 ) ; không màu (2 ) ; khí hiđro (3 ) ; lính khứ (4).
V I.4 a) Sự tác dụng của một chất với oxi là sự o x i hơá.
Trang 27VI 19 Đ á p án D, vì theo phưưng trình : 2 KCIO3 - > 2KC1 + 3 0 2 thấy 1 mol
K C IO3 tạo ra 1,5 m ol o , , 3 3 ,6 lít (đktc) chứa 1,5 mol.
V I 20 Đ áp án B, vì phân tử khói của S 02 = 6 4 gấp 2 lần của 0 , = 32.
V I 21 Đ áp án A, vì R c ó hoá trị 3 trong c ô n g thức R20 3 nên m uôi sunĩat của
V I.25 Đ á p án c , vì khí tan trong nước và nặng hưn không khí 1 hì thu hằng
cá c h đẩy không khí, c ò n khí ít tan trong nước thường được thu hăng cách đẩy nước.
VII 1 K hôi lượng C u S 04 = X 160 = 32 (g a m ) ~ 0 ,2 (m oi).
K h ối lượng dung d ịch = 3 9 0 + 50 = 4 4 0 (garn) - > c % = 7,27%
Trang 28T hể tích dung dich = - = 4 0 0 (m l) —> C M — T~T - 0,3 (M)
1.1
V I I 2 a) N ồ n g độ m ol = 6 M và h) N ồn g đ ộ % = 1 6 ,6 7 %
V I I 3 a) c % = 33,33% ; b) Đ ộ tan bằng 35 gam ;
c) Làm lạnh 150 gam dd bão hoà (từ90°C -0(,C) lượng dd giảm 50 - 35 s= 15 (gam).
* D o 15 gam NaCl kết tinh ra khỏi dd V ậy làm lạnh 6 0 0 gam dd bão hoì tương tự trên thì khối lượng đđ còn lại = 6 0 0 - — 6 0 0 = 540 (gam ).
V I I 4 SỐ m ol HC1 = 0 ,4 (m o i) ~ 14,6 (gam ).
V ậ y m u ốn tạo ra dd 14,6% cần hoà tan HC1 vào 8 5 ,4 ml H20
C òn m u ốn tạo dd 2M cần hoà tan HC1 vào 150 ml H2O Sau đó thêm tiê[
b) K h ối lượng dd = 1 5 0 (gam ).
V I I 6 G ọi V dd 10% là X m l thì khối lượng dd là l, 0 6 x (g) và khối lượnj
Trang 29V I I 7 a) Tí lệ lượng H9C) : lượng dung dịch bằng 2 : 1
b) Lượng dung dịch phải giảm đi 1,66 lần.
V I I 8 G ọi khối lượng tinh thể bằng a gam thì khối lượng C u S 04 = 0 ,6 4 a
K hối lượng C u S 04 trong dung dịch tạo ra = 4 0 0 0 ,0 2 + 0 ,6 4 a = 8 + 0 ,6 4 a Khối lượng dung d ịc h tạo ra = 4 0 0 + a
Trong khi đ ó n ồ n g đ ộ % của dung dich IM (D = 1,1) = - l Ế ^ i = %
Trang 30» khối lượng dd B = ni| + m2 - 111, 22ni| + 23m
0 4 1 0 4 Khối lượng dd N a H S O , = —— — = 160 (gam ).
0 ,2 6
K h ói lượng dd sau phản ứng = 100 + 160 - (0 ,4 6 4 ) - 2 3 4 ,4 (gam >.
Khối lượng Na2S 04 = 142 0,2 = 28,4 (gam) —» c%= — 100% = 1 2,1 2%.
V II.13 N ồ n g đ ộ dd thu được = 49%.
V I I 14 Sô m o l N a2C 03 = 0 ,1 6 ; sô' m ol BaCl2 = 0,1
N a2C Ơ3 + BaCl2 B a C O ị + 2N aC l
D u n g dịch sau phán ứng c ó 0 ,2 x 5 8 ,5 =1 1,7 (g a m ) NaCl và (0 1 6 0 ,1 ) x l 0 6
= 6 , 3 6 (g a m ) N a2C 03 dư.
Khỏi lượng dung dịch sau phản ứng = 100 + 200 - (0,1 197) = 280,3 (gam).
V ậ y n ồ n g đ ộ % của NaCl = 4,17% và của N a2C Ơ3 = 2 ,27%
V I I 15 C oi kh ối lượng dd H2SC>4 = 100 gam thì sổ m ol H2S 04 = 0 ,1 5
r c o3 + h2s o4 -> r s o4 + c o 2t + h2o
0 ,1 5 0 1 5 0 ,1 5 0 ,1 5
K h ố i lượng R C O3 = (R + 6 0 ) 0 ,1 5 và lượng R S 04 = (R + 96) 0 ,1 5
Trang 31Khôi lượng dd sau phản ủng = (R + 60) 0 ,1 5 + 1 0 0 - ( 4 4 0 , 1 5 ) = ( R + 16).0,15 + 100
X ỉ 00 - X
H ị O D o đó, nếu coi khối lượng axit = X (gam ) ta có : — 2 + — - = 4 5
—> X = 30 Vậy nồng độ dung dịch axit đã dùng bằng 30%.
V I I 17 N ồ n g độ mol của F e2( S 04 ) 3 = 0 ,0 2 M và cùa B a (O H) 2 = 0 0 5 M
V I I 1S N ồ n g độ HC1 = IM và nồng độ N aO H = 6%.
VII 19 Đặt bj, b2 là nồng độ 2 dung dịch NaOH và a là nồng độ dung dịch H2S0 4 Theo g iả thiêt trộn 1 lít B| với [ lít B2 —> 2 lít dung dịch c ó chứa (bị + b2) rnol N aO H
H2S 04 + 2N aO H -> N a2S 04 + 2 H 20
2 lít H2S 04 c ó 2a m ol -> 4a nên ta c ó : b| + b2 = 4a
Nêu trộn 2 lít Bj với 1 lít B? —> 3 lít dd c ó chứa (2 b | + b 2) m ol N a O H
Do trung hoà 3 lít dd NaOH cần 3,25 lít dd H2S 04 c ó 3 ,2 5 a m o l nên
2 b| + b2 = 6,5a
Giãi hệ phương trình c h o : bị = 2 ,5 a và h2 = l,5 a
Theo đầu hài, trung hoà 7 1 ít z cần 6 ,7 5 lít A c ó 6 ,7 5 a m ol H -,S 04.
Từ tỉ lệ mol phản ứng giữa H2SQ4 và N aO H = 1 : 2
Trang 32- » sô mol N aO H trong 7 lít z = 1 3,5a.
G ọi thê tích 2 dung dịch N aO H phái trộn là X, y (lít)
X 3
Ta c ó : 2,5 a x + l,5 a y = 13,5a và X + y = 7 - > — -
y 4
V I I 2 0 Đặt nồng độ m ol của dung dịch A là a và d u n g dịch B là b.
Trộn 3 lít A (c ó 3a m o l) với 2 lít B (có 2b m o l) - » 5 lít X c ó dư axit.
Trung hoà 5 lít X cần 0 ,2 5 = 1 (m o l) K O H - > sô m ol H2S 04 dư = 0,5 mol
H2S04 + 2KOH -> K2S04 + 2H20
T heo PTHH : H2S 04 (dư) = 3a - b = 0,5
Trộn 2 lít A (có 2a m o l) với 3 lít B (có 3b m o l) - > 5 lít Y c ó dư bazơ.
Trung hoà 5 lít Y cần 0 ,2 X 5 = 1 (m o l) HC1 - > s ố m ol K O H dư = 1 m oi.
H2S 0 4 + 2KOH -> K2S 04 + 2H20
T h eo PTHH : KOH dư = 3b - 4a = 1
Giải hệ phương trình ch o : a = 0,5 và b = 1
Trang 33PH ẨN II BÀI TẬ P NÂNG CAO
M ỘT SÔ DẠNG CÂU HỎI V À BÀI TẬ P LÍ THUYÊT
DẠNG 1 : CÂU HỎI TRÌNH BÀY, s o SÁNH, GIẢI THÍCH HIỆN
T Ư Ợ N G VÀ V IẾ T P H Ư Ơ N G T R ÌN H HOÁ HỌC* •
A CÂU HỎI DẠNG TRÌNH BÀY VÀ VIÊT PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
C â u 1 C h o 2 nhóm các chất hoá học c ó c ô n g thức sau đây :
N h ó m A : Na, s , c , Nj_, O j, 0 3, p, Al, Fe, c , K20 , N20 5, C()2, S 0 3,
Trang 34C â u 2 N hững chất sau dây : Cu, K, A l, C u (), A l ( O H ) v B a (O H )2, C O i, P2O5,
SO3, N a 2CO „ A gN O v F e20 3, c o , S 0 2, B a ( N 0 3)2, KI ICO ,, CaO, CaCO,,
N2O s, A12O j, ZnO.
a) Những chất nào tác dụng được với H iO ?
b) Những chát nào tác dụng được với dung d ịch axit HC1, H2S 04 ?
c) Những chất nào tác dụng được với N a O H ?
đ) Những chất nào tác dụng được với C u S 04 ?
V iết phương trình hoá học cứa c á c phán ứng.
C â u 3 Cho biết thành phần hoá h ọc của : K h ô n g khí, vôi sốn g, dá vôi, nước
c lo , nước G ia-ven, clorua vôi, sođa, vòi tồi, thạch ca o , giấm ăn, muôi ăn, nước biến, quặng sắt, urẽ, đạm 2 lá, supephotphat kép, thạch anh.
C â u 4 Phèn chua c ó c ô n g thức g ồ m K2A12S4 0 4()H4 8 trong đ ó có chứa những phân tử H 20 ở dạng kết tinh Hỏi phèn ch u a g ồ m những chất gì ? Cóng thức phân tử đúng dạng m uối của nó C õn g thức viêt gọn cùa nó Phèn chua được dùng làm gì trong thực tế c u ộ c số n g ?
C â u 5 Trong tự nhiên c ó một loại q u ặn g mà phàn tử chứa 1 nguyên tử Ca, 1
n guyên tử M g, 2 n guyên lử c và 6 n g u y ê n tử o Q uặng này có tên gọi là
Đ o lo m it Hãy viết c ô n g thức phân từ của n ó ờ dạng m uối.
C â u 6 Một loại khoáng trong tự nh iên c ó tèn là : Penspat c ó thành phấn
K [A lS i3Og] Dưới tác dụng của th iên n h iên , íenspat bị phong hoá thành caolanh (đất sét) c ó thành phần A l2S i20 9H4 và còn tạo ra S i 02 + K2C O v Hãy viết c ô n g thức dạng oxit củ a tenspat, c a o la n h và phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.
C â u 7 Khi nấu chày hỗn hợp cát th ạch anh, đá vòi, soda ở nhiệt độ 1400 c thu được thuỷ tinh lỏn g và giải p h ó n g C 0 2 T h u ỷ tinh c ó thành phần gần đún£
Trang 35g o m N a2C aSi60 14 Hãy viẽl c ò n g thức hoá học dạng oxit cùa thuý tinh và
a) N aO H , H2S 0 4, BaCl2, M g C 0 3 C u S 0 4, C 0 2, A120 3, F e20 3, Cu Fe.
b) CuO, Mn()2, Siơ2, HCI, NaOH.
C) H20 , HC1, M gC l2, C 0 2, C a() F c ( O H ) 3, B a(O H )2, Fe.
d) C u S 0 4, HC1, B a (()H )2, Fe.
e) Cu F c20 „ C l2, c o , a i , HC1, N aO H
C á u 10 Các Chat sau dây : C aC 2, AI4C 3, M g3N 2, C aH 2, C a C O „ A l20 3, N a20 ,
F c20 3, NaCl, s o , , C 0 2, Cu, Na, c o Chất nào tan được trong H 20 ? Chất nào tan được trong dung dịch K O H ? V iết phương trình hoá học của các phán ứng.
C á u 11 A xit HC1 c ó thè phán ứng với những chất nào trong các chất sau : CuO, S i 0 2, A g , A g N 0 3, Zn, c , M n O , M n ơ 2, F e (O H )3, F e30 4 ? Viết phương trình hơá học của c á c phản ứng (nếu có).
C â u 12 H2S 04 c ó thổ hoà tan dược chất n ào trong các chất sau đày : C 0 2,
M gO , Cu, S i( ) 2, S O ,, F e ( O H ) ?, C a , ( P 0 4)2 Ba c o 3 ? Vièt phương trình hoá học cúa các phán ứng (nêu c ó ) và gh i rõ đ iều kiện phán ứng.
C â u 13 D ung dịch N aO H c ó thè hoà tan được nhũng chất nào sau dây : H 20
C 0 2, M gO , H2S Cu, A12O ị, s o , ? V iẽt PTHH của các phán ứng (nếu có).
C á u 14 Viết phương trình hoá học của phan ứng (nếu c ó ) giữa các chát sau :
Cu + H 20 —» ? M g C 03 + H20 - > ? Ca O + H 20 - > ?Na20 + H20 -> ? A12Q3 + H20 -> ? H2S 0 4 + HzO -> ?
Trang 36s o , + h2 0 -> ? c o 2 + h2 0 -> ? P A + h2° -> 1
N a20 2 + H20 -> ? K 02 + H20 -> ? NaH + H 20 - > ?
C â u 15 Trộn lẫn dung dịch của các chất sau :
a) Kali clorua + bạc nitrat
b) N h ỏm sunfat + b an nitrat
c ) K ali cacbonat + axit suníuric
d) Sát(II) sunfat + natri clorua
e ) Natri nitrat + Đ ồn g(II) suníat
g) Natri sunfua + axit clohidric
c ó hiện tượng gì xảy ra không ? Giải thích và viết phương trình h o á học cúa phản ứng.
C á u 16 Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra (nêu có) giữa các chất sau a) F e30 4 + HC1 - > ? d) N a20 2 + H3PƠ4 -> ?
b) C a (O H) 2 + F eC l3 -> ? e) F e30 4 + H2S 04 - > ?
c ) N aO H + C a S 04 - > ? g) A l( O H) 3 + NaCl -> ?
h) dd B a ( H C 03 ) 2 + dd ZnC l2 -)• ?
C â u 17 Cho các chất sau đày : dd N aO H , F e20 3, dd K2S 0 4, dd C u C l2, C 02
AI và dd N H4C1 Những cặp chất nào phản ứng được với nhau ? N ê u rc
đ iều kiện và viết phương trình hoá học của phản ứng.
C â u 18 X, Y, z , T, Q là 5 chất khí c ó M x = 2 (gam ) M y = 4 4 (g a m )
M z = 64 (gam ), M r = 28 (gam ), M ọ = 3 2(gam ).
- Khi ch o bột A tan trong axit H2S 04 loãng —> khí Y
- Khi ch o bột B tan trong H 2( ) —> khí X.
- Khi ch o bột c tan trong H 20 - » khí Q.
- Khi đun nóng bột D màu đen trong khí Y —> khí T.
- Khi đun nóng bột E màu đen trong khí T —> khí Y
Trang 37Khi đun nóng hột G hoặc hột H, hay hoà tan G, H trong HNO-, - > khí z (trong G và H đéu chứa cù n g 1 kim loại).
1 ìm X, Y , z , T, A, B, c , D, E, Ci, H và viết phương trình hoá học của phán ứng.
C á u 19 Khi trộn dung dịch N a2C Ơ3 với dung dịch F e Ơ3 thấy c ó phán ứng x ả y
ra tạo thành một kết tủa màu nâu đỏ và giải phóng khí C 0 2 Kết tủa này khi
bị nhiệt phàn sẽ tạo ra một chất rắn màu đỏ nàu và khóng c ó khí c o , bay lên V iết phương trình hoá học của phàn ứng.
C â u 20 N h iệt phân một lượng M g C 03 sau một thời gian thu được chất rắn A
và khí B Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch N aO H thu được dd c D u n g
d ịch c vừa tác dụng với BaC l2, vừa tác dụng với KOH Hoà tan chất rắn A bàng axit HC1 dư thu được khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu được m u ố i khan E Đ iện phàn E nóng chảy tạo ra kim loại M.
Xác định thành phần A, B, c , D, E, M Viết phương trình hoá học của phản ứng.
C â u 21 Cho m ột luồng khí H2 dư di lần lượt qua các ông đốt nóng m ắc nối tiếp, m ỗi ống chứa m ột chất : CaO, CuO, A120 3, F e20 3, N a20 Sau đó lấy sản phẩm trong mỗi ống chơ tác dụng với CO-,, dd HCI, dd A g N 0 3 V iết phương trình hoá học của phản ứng.
C â u 22 V iết phương trình hoá học của phản ứng giữa B a ( H C 03 ) 2 với lần lượt
m ỗi chất sau : H N O3, C a (O H )2, N a2S 04 và N a H S Ơ 4.
C â u 23 Phản ứng nào xảy ra khi cho
a) kali tác dụng với dung dịch N aO H ?
b) c a n x i tác dụng với dung dịch N a2C 03 ?
c) bari tác dụng với dung dịch N a H S 04 ?
d) natri tác dụng với dung dịch AICI3 ?
e) bari tác dụng với dung dịch N H4NO-Ị ?
g) hỗn hợp Na - AI tác dụng với H20 ?
Viết phương trình hoá học của các phản úng.
C â u 24 Đốt hỗn hợp c và s trong 0 2 dư thu được hỗn hợp khí A.
Trang 38C ho 1/2 A lội qua dung dịch N aO H thu được dung địch B + khí c
Cho khí c qua hổn hợp chứa CuO, M g () nung nóng thu được chát răn D và khí E.
Cho khí E lội qua dung dịch C a (O H>2 thu được kẽ! lùa F và dung dịch G Thêm dung dịch KOH và dung d ịc h c» lại thấy c ó kct tua F" xuãl hiện Đui nóng G cũng Ihấy kết tủa F Cho 1/2 A c ò n lại qua xúc tác nóng lạ o ra kh
M Dẫn M qua dung dịch BaCl2 tháy c ó kẽt túa N X ác dịnh thành phàn A
B, c , D, D, E, F, G, M, N và viết tát c ả c á c PTHH của phản úng xày ra.
C â u 25 Có hiện tượng gì xảy ra khi c h o Cu kim loại vào dung dịch
a) N a N Ơ3 + HCI ?
b) CuCl2 ?
c) F e2( S 04 ) 3 ?
d) HC1 có 0 7 hoà tan ?
C â u 26 Cho các dung dịch C u S 0 4, F e2( S 0 4) 3, M g S 0 4, A g N 03 và các kim loạ
Cu, Fe, M g, A g Hỏi những cặp chất nào phản ứng được với nhau ? V iê phương trình hoá học của phán ứng.
C ả u 27 Từ 9,8 gam H2S 04 c ó thể điều c h ế được :
a) 1,12 lít S 02 (đktc) khi c h o tác d ụng với kim loại.
b) 2 ,2 4 lít SO2 (đktc) khi c h o tác d ụ n g với m uối.
c) 3,36 lít S 02(đktc) khi c h o tác dụng với lưu huỳnh.
Viết các phương trình hoá học cùa phàn ứng.
C â u 28 Người ta điều c h ế 0 2 và C l2 từ K C IO , hoặc K M n 04 và M n 0 2 Hó chất nào c h o hiệu suất tạo C) 2 và C l2 ca o hơn ? V iết phương trình h o á họ của phản ứng.
C ả u 29 Hốn hợp khí g ồm c o , C 0 2, S 02 (hỗn hợp A ) V iết PTHH c ù a cá phản ứng xảy ra khi
a) cho A đi qua dung dịch NaOH dư.
b) ch o A đi qua dung dịch H2S.
Trang 39c) c h o A đi qua dung dịch N aO H không dư.
d) trộn A với ( ) 2 dư Đốt nóng tạo ra khí X Hoà tan X bằng H ,S( ) 4 90% thu được khí Y và chất lóng z
C â u 3 0 Từ N a2SO ,, N H4H C O v A l, M n ơ2 và cá c dung dịch B a(O H )2, HC1 c ó thê đ iể u c h ê được những k h í gì ? Trong c á c khí đó khí nào tác dụng được với dung dịch N aO H ? D u n g dịch HI ?
C â u 31 Chất hột A là N a2CC)^, chất bột B là N aH C O v C ó phán ứng gì xảy ra khi : a) N u n g n ón g A và B.
b) H oà tan A và B bàng axit H2S 04 loãng.
c) C ho C 02 lội qua dung d ịch A và dung dịch B.
d) C ho A và B tác dụng với dung dịch KOH.
e ) Cho A và B tác dụng với dung dịch BaCỈT.
f) Cho A và B tác dụng với dung dịch B a(O H )2.
C â u 32 V iết PTHH của phán ứng sau và ghi rõ điểu kiện (nêu ứng dụng của mối phản ứng này).
Cáu 33 Khi cho dung dịch H3P 04 tác dụng với dung dịch NaOH —> dung dịch M.
a) Hỏi M c ó thể chứa những m uôi nào ?
b) Phản ứng nào c ó thê xảy ra khi thêm KOH vào dung dịch M ?
c) Phán ứng nào có thể xảy ra khi thêm H3P 04 (hoặc P2O ÍS) vào dung dịch M ? Viết phương trình hoá học củ a phản ứng.
Trang 40C â u 3 4 Nèu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi :
a) Sục khí C O i từ từ vào dung dịch nước vôi.
b) C ho từ từ dung dịch HC1 vào dung dịch N a2C O v
c) Thêm từ từ dung dịch N aO H vào dung dịch AICI3.
C â u 3 5 Hỗn hợp AI và Fe tác dụng với dung dịch chứa A g N 03 và C u (N Ơ 3) thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại, C ho D tác dụng vo dung dịch HC1 dư thấy c ó khí bay lên Hỏi thành phần B và D V iết phươn] trình hoá học.
C ả u 36 N ung nóng Cu trong không khí một thời gian được chât răn A Ho tan A bằng H2S 04 đặc, nóng - > dung dịch B và khí c Khí c tác dụng vó dung dịch KOH —> dưng dịch D D vừa tác dụng BaCl2 vưa tac dụn;
N aO H Cho B tác dụng với dung dịch KOH V iết các PTHH xảy ra.
C â u 3 7 Cho biết sản phẩm tạo thành khi nhiệt phân các chất sau : CaCO
B a (H C 0 3)2, B a S 0 4, Fe(OH )3, A 1 (N 0 3)3, C u S 0 4, N a2C 0 3, B a S 0 3 V iết phươn trình hoá học của phản ứng.
C â u 3 8 V iết c ô n g thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro của : c , Si, >
p, s, Cl.
C â u 3 9 Hãy viết các PTHH biểu diễn các quá trình sau :
a) N u n g đồn g trong không khí tạo thành đồng(II) oxit.
b) N ung sắt trong không khí, thu được oxit sắt từ ( F e30 4).
c) Đ ốt cháy hoàn toàn photpho đỏ trong không khí, thu được photpho(V) oxit d) N u n g đá vôi ở nhiệt độ cao trong lò, thu được vôi số n g (CaO) và kì
ca c b o n ic ( C 0 2).
e) N ung quặng pirit (FeS2) trong không khí, thu được sãt(III) oxit và kl suníurơ ( S 0 2).
f) N hiệt phân hổn hợp 2 m uối K M n 04 và KCIO3 thu được khí oxi.
C â u 4 0 V iết các PTHH biểu diễn các quá trình sau đây :