Biện pháp 5: Tổ ch c thi đua, khen th ng nhằm động viên, khuy n khích giáo viên h c tập, bồi d ỡng nơng cao năng lực chuyên môn đáp ng yêu cầu đổi mới ch ng trình giáo dục phổ thông 2018
Trang 1Đ I H C ĐÀ N NG
NGUY N T N L C
QU N LÝ CÔNG TÁC
QU N LÝ GIÁO D C
ĐĨăNẴNG - NĔM 2020
Trang 2Đ I H C ĐÀ N NG
NGUY N T N L C
QU N LÝ CÔNG TÁC
Trang 6M C L C
L IăCAMăĐOAN i
TÓM T T ii
M C L C iv
DANH M C CÁC T VI T T T viii
DANH M C CÁC B NG ix
DANH M C CÁC HÌNH xi
M Đ U 1
1 Lý do ch n đ tài 1
2 Mục tiêu nghiên c u 2
3 Khách th , đối t ợng nghiên c u 3
4 Ph m vi nghiên c u 3
5 Nhiệm vụ nghiên c u 3
6 Giả thuy t khoa h c 4
7 Ph ng pháp nghiên c u 4
8 Ý nghĩa khoa h c và thực tiễn c a đ tài 4
9 Cấu trúc luận văn 5
CH NGă 1 C ă S LÍ LU N V QU N LÝ CÔNG TÁC B Iă D NG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN TRUNG H CăC ăS 6
1.1 Tổng quan nghiên c u vấn đ 6
1.1.1 Các nghiên c u n ớc ngoài 6
1.1.2 Các nghiên c u Việt Nam 8
1.2 Các khái niệm chính c a đ tài 10
1.2.1 Giáo viên và giáo viên Trung h c c s 10
1.2.2 Quản lý 11
1.2.3 Quản lý giáo dục 13
1.2.4 Bồi d ỡng 13
1.2.5 Bồi d ỡng giáo viên, công tác bồi d ỡng giáo viên 14
1.3 Đổi mới giáo dục phổ thông và những yêu cầu đặt ra đối với giáo viên trung h c c s 17
1.3.1 Đổi mới giáo dục phổ thông và giáo dục trung h c c s 17
1.3.2 Yêu cầu đặt ra đối với giáo viên trung h c c s trong bối cảnh đổi mới giáo dục 18
1.4 Lý luận v công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên Trung h c c s 19
Trang 71.4.1 Sự cần thi t phải bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên Trung h c c s
trong giai đo n đổi mới giáo dục 19
1.4.2 Mục tiêu bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 20
1.4.3 Nội dung bồi d ỡng 21
1.4.4 Hình th c bồi d ỡng 25
1.4.5 Ph ng pháp bồi d ỡng 26
1.4.6 Các đi u kiện phục vụ công tác bồi d ỡng chuyên môn 26
1.4.7 Ki m tra, đánh giá công tác bồi d ỡng chuyên môn 27
1.5 Quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên Trung h c c s 28
1.5.1 Quản lý mục tiêu công tác bồi d ỡng chuyên môn 28
1.5.2 Quản lý nội dung công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS 29
1.5.3 Quản lý ph ng pháp vƠ hình th c tổ ch c công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS 30
1.5.4 Quản lý các đi u kiện hỗ trợ công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS 31
1.5.5 Quản lý công tác ki m tra, đánh giá công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS 32
1.6 Các y u tố ảnh h ng đ n quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên Trung h c c s trong giai đo n hiện nay 32
1.6.1 Các y u tố ch quan 32
1.6.2 Các y u tố khách quan 33
TI U K T CH NG 1 34
CH NGă ă 2 TH C TR NG QU N LÝ CÔNG TÁC B Iă D NG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN C ỄCăTR NG TRUNG H CăC ăS HUY N NAM GIANG T NH QU NG NAM 35
2.1 Khái quát quá trình đi u tra khảo sát thực tr ng 35
2.1.1 Mục đích khảo sát 35
2.1.2 Nội dung khảo sát 35
2.1.3 Cách th c khảo sát 35
2.1.4 Đối t ợng khảo sát 36
2.1.5 Đ a bàn khảo sát 37
2.1.6 Th i gian khảo sát 37
2.1.7 Xử lý k t quả khảo sát 37
2.2 Khái quát tình hình kinh t - xã hội và giáo dục đƠo t o huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam 38
Trang 82.2.1 Tình hình kinh t - xã hội 38
2.2.2 Khái quát v giáo dục vƠ đ o t o huyện Nam Giang 40
2.2.3 Tình hình đội ngũ CBQL, GV các tr ng THCS huyện Nam Giang 41
2.3 Thực tr ng công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên Trung h c c s huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam trong giai đo n hiện nay 43
2.3.1 Thực tr ng v nhận th c c a CBQL vƠ GV các tr ng THCS v công tác quản lý bồi d ỡng chuyên môn 43
2.3.2 Thực tr ng v các nội dung bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 44
2.3.3 Thực tr ng v các hình th c bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 45
2.3.4 Thực tr ng v các ph ng pháp bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 46
2.3.5 Thực tr ng v các hình th c ki m tra, đánh giá sau đợt bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 47
2.3.6 Thực tr ng v các đi u kiện đảm bảo cho bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 48
2.4 Thực tr ng quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 49
2.4.1 Thực tr ng v công tác quản lý mục tiêu bồi d ỡng chuyên môn cho đội ngũ GV các tr ng THCS 49
2.4.2 Thực tr ng công tác quản lý nội dung bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 51
2.4.3 Thực tr ng công tác quản lý ph ng pháp vƠ hình th c tổ ch c bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 56
2.4.4 Thực tr ng công tác quản lý các đi u kiện đảm bảo cho bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 58
2.4.5 Thực tr ng công tác quản lý hình th c ki m tra, đánh giá sau đợt bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS 59
2.5 Đánh giá chung v thực tr ng 60
2.5.1 Đi m m nh 60
2.5.2 Đi m y u 61
2.5.3 Nguyên nhân 61
TI U K T CH NG 2 62
CH NGă3 BI N PHÁP QU N LÝ CÔNG TÁC B IăD NG CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN TRUNG H Că C ă S HUY N NAM GIANG T NH QU NG NAM 63
3.1 Các nguyên tắc đ xuất các biện pháp 63
3.1.1 Phải bám sát mục tiêu giáo dục THCS 63
Trang 93.1.2 Đảm bảo tính thực tiễn c a công tác bồi d ỡng chuyên môn 63
3.1.3 Đảm bảo tính khả thi c a các biện pháp đ xuất 64
3.1.4 Đảm bảo tính đồng bộ toàn diện c a ho t động quản lý, biện pháp hỗ trợ nhau trong ho t động quản lý 64
3.2 Biện pháp quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên các tr ng Trung h c c s huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam 65
3.2.1 Biện pháp 1: Nâng cao nhận th c c a cán bộ quản lý và giáo viên v tầm quan tr ng c a công tác bồi d ỡng chuyên môn 65
3.2.2 Biện pháp 2: Đổi mới công tác xây dựng k ho ch bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên tr ng Trung h c c s huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam 66
3.2.3 Biện pháp 3: Thành lập Ban chỉ đ o tổ ch c bồi d ỡng năng lực chuyên môn cho giáo viên THCS c a huyện Nam Giang 67
3.2.4 Biện pháp 4: Tăng c ng quản lý nội dung, hình th c, ph ng pháp bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên 68
3.2.5 Biện pháp 5: Tổ ch c thi đua, khen th ng nhằm động viên, khuy n khích giáo viên h c tập, bồi d ỡng nơng cao năng lực chuyên môn đáp ng yêu cầu đổi mới ch ng trình giáo dục phổ thông 2018 70
3.2.6 Biện pháp 6: Đẩy m nh công tác ki m tra, đánh giá công tác bồi d ỡng chuyên môn cho đội ngũ giáo viên 71
3.3 Mối quan hệ giữa các biện pháp 72
3.4 Khảo nghiệm tính cấp thi t và tính khả thi c a các biện pháp đ xuất 73
3.4.1 Mục đích khảo nghiệm 73
3.4.2 Nội dung khảo nghiệm 73
3.4.3 Đối t ợng khảo nghiệm 73
3.4.4 Đánh giá k t quả khảo nghiệm 74
TI U K T CH NG 3 79
K T LU N VÀ KHUY N NGH 80
TÀI LI U THAM KH O 83
PH L C
QUY TăĐ NHăGIAOăĐ TÀI LU NăVĔNă(B n sao)
Trang 10GD&ĐT: Giáo dục vƠ ĐƠo t o
THCS: Trung h c c s
Trang 112.4 Thống kê tỷ lệ % đ t chuẩn v trình độ đƠo t o và ngh nghiệp 42
2.5 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v tầm quan tr ng các nội
dung bồi d ỡng chuyên môn 44
2.6 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v m c độ phù hợp các hình
th c bồi d ỡng chuyên môn 46
2.7 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v m c độ hiệu quả các
2.8 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v m c độ phù hợp v các
hình th c ki m tra, đánh giá sau đợt bồi d ỡng chuyên môn 48
2.9 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v công tác quản lý mục tiêu
2.10
Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v tầm quan tr ng các nội
dung bồi d ỡng cập nhật ki n th c, kỹ năng nghiệp vụ cho
GV THCS
51
2.11
Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v tầm quan tr ng các nội
dung bồi d ỡng cập nhật ki n th c, kỹ năng nghiệp vụ thực
hiện nhiệm vụ phát tri n giáo dục phổ thông theo từng th i kỳ
c a đ a ph ng
53
2.12
Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v tầm quan tr ng các nội
dung bồi d ỡng phát tri n năng lực ngh nghiệp đáp ng yêu
cầu v trí việc làm, ki n th c, kỹ năng chuyên ngƠnh
55
2.13 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v m c độ hiệu quả các
Trang 12S hi u
3.1 Khảo nghiệm tính cấp thi t c a các biện pháp đ xuất 74 3.2 Khảo nghiệm tính khả thi c a các biện pháp đ xuất 76 3.3 T ng quan giữa tính cấp thi t và tính khả thi c a các biện
Trang 13DANH M C CÁC HÌNH
S hi u
1.1 Mô hình các ch c năng QL trong một chu trình quản lý 13
2.1 Đánh giá c a đội ngũ CBQL, GV v sự cần thi t c a công tác
Trang 14M Đ U
1 Lý do ch năđ tài
Phát tri n giáo dục vƠ đƠo t o là quốc sách hƠng đầu, là một trong những động
lực quan tr ng thúc đẩy sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đ i hoá đất n ớc, lƠ đi u kiện
đ phát huy nguồn lực con ng i Đơy lƠ trách nhiệm c a toƠn Đảng, toàn dân, trong
đó nhƠ giáo vƠ cán bộ quản lý giáo dục là lực l ợng nòng cốt, có vai trò quan tr ng Sau h n 30 năm đổi mới, đất n ớc ta đƣ v ợt qua muôn vàng khó khăn, thách th c,
song vẫn đ t đ ợc những thành tựu to lớn, có ý nghĩa l ch sử N ớc ta đƣ thoát khỏi
tình tr ng kém phát tri n, b ớc vƠo nhóm đang phát tri n có thu nhập trung bình Tuy
nhiên những thành tựu v kinh t c a n ớc ta ch a vững chắc, chất l ợng nguồn nhân
lực và s c c nh tranh c a n n kinh t ch a cao, môi tr ng văn hóa còn nhi u h n ch ,
ch a hội tụ đ các nhân tố đ phát tri n nhanh và b n vững
Đ thật sự đ t đ n một n n giáo dục “chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa, dân
chủ hóa và hội nhập quốc tế”, Đ ng tr ớc những yêu cầu ấy, th i gian qua ngành
GD&ĐT đƣ đ t đ ợc những thành tựu quan tr ng, góp phần to lớn vào sự nghiệp xây
dựng và bảo vệ tổ quốc Chất l ợng GD&ĐT có ti n bộ Đội ngũ nhƠ giáo vƠ cán bộ
quản lý giáo dục phát tri n cả v số l ợng và chất l ợng, với c cấu ngày càng hợp lý
Công tác quản lý GD&ĐT có b ớc chuy n bi n nhất đ nh Tuy nhiên, chất l ợng, hiệu
quả GD&ĐT còn thấp so với yêu cầu; ph ng th c giáo dục - đƠo t o còn nặng lý
thuy t, nhẹ thực hƠnh, ch a chú tr ng đúng m c việc giáo dục đ o đ c, lối sống và kỹ năng lƠm việc, ch a theo k p công cuộc đổi mới KT-XH
Chỉ th số 40-CT/TW ngày 15/06/2004 c a Ban Bí Th Trung ng Đảng cũng
chỉ rõ “Đổi mới, nâng cao chất lượng công tác quản lý nhà giáo và cán bộ quản lý
giáo dục” [1; tr.5]
Luật Giáo dục năm 2005 đƣ kh ng đ nh: “Nhà giáo giữ vai trò quyết định trong
việc đảm bảo chất lượng giáo dục”[29] Chi phối trực ti p đ n chất l ợng GD lƠ đội
ngũ GV trong nhƠ tr ng Vì th , trong nhƠ tr ng nói chung, trong tr ng THCS nói riêng, đội ngũ GV lƠ lực l ợng cốt cán, trung tâm, thực hiện các mục tiêu, trực ti p
quy t đ nh chất l ợng GD&ĐT Kinh nghiệm th giới đƣ chỉ rõ rằng, thành công c a
các cuộc cách m ng trong GD phần lớn phụ thuộc vƠo năng lực và phẩm chất c a đội ngũ GV
K t luận số 242-KL/TW ngày 15/09/2009 c a Bộ Chính tr v ti p tục thực hiện
Ngh quy t Hội ngh lần th 2 Ban Chấp hƠnh TW Đảng (Khóa VIII), ph ng h ớng
phát tri n GD&ĐT đ n năm 2020 có nêu “xơy dựng đội ngũ nhƠ giáo vƠ cán bộ quản
lý giáo dục đ v số l ợng, đáp ng yêu cầu v chất l ợng”[3, tr.4]
Trang 15Đ ti n k p với xu th phát tri n chung c a th i đ i, đòi hỏi giáo dục Việt Nam
phải không ngừng đổi mới v căn bản và toàn diện Với ý nghĩa đó, t i Văn kiện Đ i
hội Đảng toàn quốc lần th XI, Đảng ta đƣ kh ng đ nh: "Phát triển GD là quốc sách
hàng đầu Đổi mới căn bản, toàn diện nền GD Việt Nam theo hướng chuẩn hoá, hiện đại hoá, xã hội hoá, dân chủ hóa và hội nhập quốc tế, trong đó, đổi mới cơ chế quản
lý giáo dục, phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý là khâu then chốt Tập
trung nâng cao chất lượng GD - ĐT, coi trọng GD đạo đức, lối sống, năng lực sáng
tạo, kỹ năng thực hành, khả năng lập nghiệp"[35] Đội ngũ nhƠ giáo lƠ y u tố hàng
đầu quy t đ nh chất l ợng giáo dục b i h chính là lực l ợng lao động trực ti p và ch
y u Chất l ợng, nhân cách, phẩm chất đ o đ c vƠ lí t ng c a đội ngũ nhƠ giáo nh
th nào s ảnh h ng to lớn đ n sản phẩm - con ng i - mà h t o ra
Nhận th c đ ợc vai trò, v trí, tầm quan tr ng c a đội ngũ nhƠ giáo trong việc
thực hiện đổi mới nhất lƠ nhƠ giáo đang giảng d y cấp THCS Trong những năm qua Phòng GD&ĐT huyện Nam Giang luôn bám sát các quan đi m, đ ng lối đổi mới c a Đảng, chính sách pháp luật c a nhƠ n ớc, sự vận dụng sáng t o c a đ a ph ng nên
công tác xây dựng, phát tri n và bồi d ỡng đội ngũ nhƠ giáo cấp THCS có sự chuy n
bi n m nh m một phần nƠo đáp ng đ ợc ch ng trình giáo dục phổ thông mới Tuy
nhiên k t quả giáo dục c a huyện còn thấp so với các huyện trong tỉnh; công tác bồi
d ỡng chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ giáo viên tr ng Trung h c c s còn bộc
lộ một số h n ch nh : Ch a đáp ng đ ợc nhu cầu nâng cao chất l ợng d y h c, nặng
v hình th c, chậm đổi mới v nội dung, đặc biệt ch a t ng x ng công cuộc đổi mới
giáo dục hiện nay
Với mục tiêu nâng cao chất l ợng giáo dục trong đ a bàn huyện, nhằm nâng cao
chất l ợng đội ngũ theo h ớng vững vàng v chính tr , t t ng, g ng mẫu v đ o
đ c, lối sống, giỏi v chuyên môn, tinh thông nghiệp vụ, có tinh thần trách nhiệm và
tâm huy t với ngh ; đáp ng k p th i, chuẩn b đầy đ các đi u kiện cho giáo viên THCS đ thực hiện tốt ch ng trình giáo dục phổ thông mới theo Chỉ th số 16/CT-TTg, ngƠy 18 tháng 6 năm 2018 v việc đẩy m nh thực hiện đổi mới ch ng trình,
sách giáo khoa phổ thông, vấn đ phát tri n và nâng cao chất l ợng đội ngũ nhƠ giáo
h t s c cần thi t vƠ luôn đ ợc quan tơm hƠng đầu trong th i gian gần đơy Từ những lí
do trên, tôi ch n đ tƠi “Quản lý công tác bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên Trung
học cơ sở huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam trong giai đoạn hiện nay” đ nghiên
c u
2 M c tiêu nghiên c u
Từ nghiên c u lý luận và thực tiễn, đ xuất một số biện pháp quản lý công tác
bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên tr ng Trung h c c s huyện Nam Giang tỉnh
Trang 16Quảng Nam, góp phần nâng cao chất l ợng giáo viên THCS huyện Nam Giang đáp
ng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay
3 Khách th ,ăđ iăt ng nghiên c u
3.1 Khách thể nghiên cứu
Công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên Trung h c c s
3.2 Đối tượng nghiên cứu
Quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên tr ng Trung h c c s
huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam trong giai đo n hiện nay
4 Ph m vi nghiên c u
Nội dung nghiên c u: Đ tài nghiên c u quản lý c a Phòng Giáo dục vƠ ĐƠo
t o cấp huyện đối với công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên tr ng THCS
huyện Nam Giang
Giới h n đ a bàn nghiên c u: Đ tài tổ ch c khảo sát thực tr ng, thăm dò tính
cần thi t, khả thi c a các giải pháp quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn 08
tr ng THCS, đó lƠ tr ng THCS Th nh Mỹ, PTDTNT THCS Nam Giang, PTDTBT
THCS LX Cà Dy- TaBhing, PTDTBT THCS CX Chà Val- Zuôih, PTDTBT THCS
LX La Dê- Đắc tôi, PTDTBT THCS LX La Ê- Ch chun, PTDTBT THCS LX Đắc
Pring- Đắc Pre, TH&THCS TƠ P trên đ a bàn huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam,
trong th i gian từ 07/2019 đ n 11/2019
Giới h n đối t ợng nghiên c u: Một số biện pháp quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS đáp ng ch ng trình giáo dục trong bối cảnh hiện nay trên đ a bàn huyện Nam Giang
Giới h n th i gian nghiên c u: Nghiên c u nội dung quản lý công tác bồi
d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS ch y u tập trung từ năm h c 2017-2018 cho
đ n nay vƠ đ xuất các biện pháp mang tính chi n l ợc cho giai đo n 2020-2025
Ph m vi khách th khảo sát: Lƣnh đ o, chuyên viên phụ trách chuyên môn THCS Phòng GD&ĐT; Hiệu tr ng, phó hiệu tr ng, TTCM, giáo viên các tr ng
THCS trên đ a bàn huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam và các giảng viên tham gia bồi
Trang 17ch ng trình giáo dục phổ thông mới
6 Gi thuy t khoa h c
Quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên tr ng Trung h c c s
huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam cũng đƣ đ t đ ợc một số k t quả, tuy nhiên so với
yêu cầu đổi mới giáo dục - đƠo t o thì còn gặp nhi u khó khăn vƠ bất cập
N u đ xuất đ ợc các biện pháp quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên tr ng trung h c c s huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam phù hợp, có tính
khả thi thì s nâng cao chất l ợng chuyên môn c a đội ngũ giáo viên, đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục - đƠo t o
7 ăPh ngăphápănghiênăc u
Tác giả sử dụng các ph ng pháp nghiên c u khoa h c chuyên ngành, bao gồm:
7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
Thu thập thông tin qua nghiên c u các văn bản, tài liệu v GD, quản lý GD, dùng ph ng pháp phân tích, tổng hợp đ xây dựng c s lý luận c a đ tài
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
Ph ng pháp đi u tra bằng phi u hỏi: Dùng phi u tr ng cầu ý ki n c a CBQL,
GV các tr ng THCS đ đánh giá thực tr ng công tác bồi d ỡng và quản lý công tác
BDCM
Ph ng pháp phỏng vấn, ph ng pháp khảo nghiệm đ xác đ nh tính cấp thi t
và tính khả thi c a các biện pháp đ xuất
7.3 Phương pháp thống kê toán học
Đ xử lý số liệu nhằm đánh giá chính xác k t quả đi u tra khảo sát thu đ ợc
8 ăụănghƿaăkhoaăh c và th c ti n củaăđ tài
8.1 Về mặt lí luận
LƠm phong phú thêm c s lí luận v bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục
8.2 Về mặt thực tiễn
Cung cấp b c tranh thực tr ng v bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS và
quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS đáp ng yêu cầu giáo dục hiện
nay trên đ a bàn huyện Nam Giang tr ớc bối cảnh đổi mới giáo dục
K t quả nghiên c u c a luận văn lƠ c s khoa h c trong việc bồi d ỡng
chuyên môn cho giáo viên THCS, góp phần nâng cao chất l ợng d y- h c cho GV THCS trên đ a bàn huyện Nam Giang nói riêng và GV THCS tỉnh Quảng Nam nói
chung
Đ xuất các biện pháp quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho GV THCS trên đ a bàn huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam trong bối cảnh đổi mới giáo dục
Trang 18Ch ng 2: Thực tr ng quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên
t i các tr ng trung h c c s huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam
Ch ng 3: Biện pháp quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên
trung h c c s huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam trong giai đo n hiện nay
Trang 19CH NGă1
C ăS LÍ LU N V QU N LÝ CÔNG TÁC B IăD NG CHUYÊN
1.1 T ổng quan nghiên c u v năđ
Đội ngũ giáo viên đóng vai trò vô cùng quan tr ng trong việc quy t đ nh chất
l ợng và hiệu quả giáo dục Đ đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông nh
hiện nay, thì mỗi giáo viên cần phải th ng xuyên đ ợc bồi d ỡng và tự bồi d ỡng
đ không ngừng cập nhật ki n th c, nơng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, nâng cao năng lực ngh nghiệp, tu d ỡng đ o đ c ngh nghiệp, nhằm đáp ng yêu cầu c a
xã hội và nâng cao chất l ợng giáo dục Vì vậy vấn đ bồi d ỡng năng lực ngh
nghiệp cho đội ngũ giáo viên đƣ thu hút đ ợc sự quan tâm c a nhi u tác giả trong và ngoƠi n ớc
1.1.1 Các nghiên cứu ở nước ngoài
Trên th giới đƣ có nhi u công trình nghiên c u v năng lực chuyên môn và các
vấn đ phát tri n chuyên môn cho giáo viên cũng nh các biện pháp quản lý mƠ lƣnh
đ o tr ng h c đƣ ti n hƠnh đ phát tri n năng lực chuyên môn cho giáo viên
Trong lĩnh vực xây dựng, bồi d ỡng vƠ phát tri n đội ngũ giáo viên, nhà giáo
dục h c V.A Xukhômlinxki đƣ từng yêu cầu: “Phải bồi dưỡng ĐNG , phát hu được
tính sáng tạo trong lao động của họ và tạo ra khả năng ngà càng hoàn thiện tay nghề
sư phạm, phải biết lựa chọn giáo viên bằng nhiều nguồn khác nhau và bồi dưỡng họ
trở thành những giáo viên tốt theo tiêu chuẩn nhất định, bằng các biện pháp khác
nhau” [13, tr.7] Tác giả này cho rằng phải bồi d ỡng cả v chuyên môn nghiệp vụ, lẫn
phẩm chất đ o đ c cho đội ngũ giáo viên Ông rất đ cao tầm quan tr ng c a việc tổ
ch c hội thảo chuyên môn, qua đó giáo viên có đi u kiện trao đổi những kinh nghiệm
v chuyên môn nghiệp vụ đ nơng cao trình độ c a mình
Vi t v năng lực chuyên môn c a giáo viên tác giả Liakopoulou (2011) đƣ đ a
ra khái niệm năng lực chuyên môn và phân lo i “năng lực chuyên môn của giáo viên”
bao gồm các thành tố sau đơy:
1 Tính cách, thái độ và ni m tin;
2 Kỹ năng s ph m và ki n th c s ph m (ki n th c môn h c, ki n th c và hi u
bi t v ng i h c, ph ng pháp giảng d y, ki n th c v ch ng trình giảng d y);
3 Hi u bi t v bối cảnh xã hội;
4 Hi u bi t v bản thân và v khoa h c nói chung
Dự án Việt - Bỉ (hỗ trợ h c từ xa), tác giả Michei Develay trong cuốn “Một số
Trang 20vấn đề về đào tạo giáo viên” đã nhấn mạnh việc đào tạo giáo viên bao gồm nhiều vấn
đề như: Quan niệm, nội dung, phương thức đào tạo, tính chất và bản sắc nghề
nghiệp…”[9, tr.45] Qua đó, tác giả đƣ bổ sung, làm phong phú thêm vào một số vấn
đ lý luận v ho t động bồi d ỡng đội ngũ giáo viên
Tác giả Fiedeich Wiliam Taylor (1856-1915); Henri Fayol (1841-1925) và Max
Weber (1864-1920) chia sẻ quan đi m: Quản lý là khoa h c đồng th i là nghệ thuật thúc đẩy c a xã hội Trong bất c lĩnh vực nào c a xã hội thì quản lý luôn giữ vai trò
trong việc đi u hành và phát tri n Trong lĩnh vực GD&ĐT, quản lý là nhân tố giữ vai
trò then chốt trong việc đảm bảo nâng cao chất l ợng giáo dục [13, tr.6]
Hai tác giả Gabrởček, Roeders chỉ ra tầm quan tr ng c a việc lấy ý ki n phản hồi
c a giáo viên v ch ng trình bồi d ỡng, hình th c và PPBD và cho rằng cần phải ti n hƠnh các đánh giá nƠy một cách có hệ thống [43] Dutto, Gabrởček, Roeders đ u cho
rằng nhiệm vụ c a các nhà quản lý giáo dục là phải tìm ra các giải pháp BDGV có hiệu
quả, tìm ra các sáng ki n mới và giải pháp mới Bản thân h cũng phải nơng cao kĩ năng
quản lý đ quản lý và tổ ch c tốt quá trình bồi d ỡng [39], [43]
Các nhà nghiên c u chỉ ra rằng, cần thi t lập qui trình BDGV: Bắt đầu từ đánh
giá nhu cầu, phân lo i giáo viên, xác đ nh nội dung, PPBD, lên k ho ch, tổ ch c và đánh giá k t quả bồi d ỡng
Tóm l i, đ quản lý công tác BDGV có hiệu quả các nhà quản lý giáo dục cần:
(1) Hi u đ ợc bản chất c a công tác bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên và
các yêu cầu c a công tác nƠy, đặc biệt là các yêu cầu phát tri n giáo viên trong th
kỉ 21
(2) Thi t lập đ ợc qui trình bồi d ỡng từ đánh giá nhu cầu đ n xây dựng
ch ng trình, tổ ch c vƠ đánh giá ảnh h ng c a công tác bồi d ỡng
(3) Vận dụng các ch c năng quản lý trong quá trình bồi d ỡng: Lập k ho ch dài
h n từ cấp trung ng đ n đ a ph ng, các tr ng h c và cá nhân các giáo viên; từ k
ho ch dài h n, cụ th hóa thành k ho ch bồi d ỡng hƠng năm; tổ ch c đa d ng các lo i
hình bồi d ỡng, chú tr ng các hình th c, nội dung bồi d ỡng c a th kỉ 21; thực hiện
bồi d ỡng theo nhu cầu vƠ có đánh giá hiệu quả bồi d ỡng bằng các hình th c khác nhau đối với giáo viên, với ch ng trình bồi d ỡng, tìm ra các đi m m nh, đi m y u đ
cải ti n công tác bồi d ỡng
(4) Xác đ nh nguồn kinh phí cho công tác bồi d ỡng, da d ng hóa nguồn
kinh phí và chính ph vẫn lƠ ng i đóng vai trò chính cung cấp kinh phí cho công
tác bồi d ỡng
(5) Sử dụng công nghệ đ tiện ích hóa việc phát tri n chuyên môn cho giáo
viên, đặc biệt là cung cấp các ch ng trình truy n hình vệ tinh, các video d y h c thực
Trang 21tiễn, cho giáo viên thực hƠnh các kĩ năng d y h c
(6) Đối với giáo viên các vùng hẻo lánh cần thi t lập các m ng l ới giáo viên,
các hiệp hội phát tri n ngh nghiệp giáo viên và các hình th c t vấn đồng nghiệp, các
ch ng trình truy n hình và video clip
(7) BDGV cần vận dụng các đặc đi m h c tập c a ng i lớn, chú ý các ho t động thực hành và hình thành hoặc rèn luyện các kĩ năng d y h c cho h
Nh vậy, vấn đ bồi d ỡng CM cho giáo viên đ ợc các nhà khoa h c giáo dục
rất quan tơm vƠ ngƠy cƠng đ ợc thực t kh ng đ nh ho t động này rất cần thi t Các
nghiên c u đƣ chỉ ra rằng, phát tri n chuyên môn, nơng cao năng lực cho ĐNGV lƠ
một trong những nhiệm vụ quan tr ng nhằm nâng cao chất l ợng giáo dục nhƠ tr ng đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục Ng i hiệu tr ng đóng vai trò quan tr ng trong
việc lƣnh đ o và quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn trong nhƠ tr ng
1.1.2 Các nghiên cứu ở Việt Nam
Quản lý công tác BDGV đóng một vai trò h t s c quan tr ng trong việc quy t
đ nh hiệu quả và chất l ợng bồi d ỡng Từ đầu thập niên 90 c a th kỷ tr ớc đ n nay,
hằng năm Bộ GDĐT thực hiện các ch ng trình BDTX cho giáo viên đ nơng cao năng
lực chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên Đ thực hiện tốt công tác BDTX, Bộ GDĐT
đƣ ban hƠnh các quy ch v BDTX nhằm chỉ đ o tri n khai ho t động nƠy Thông t số
26/2012/TT-BGDĐT ngƠy 10 tháng 7 năm 2012 c a Bộ GDĐT v việc ban hành Quy
ch BDTX cho giáo viên phổ thông trong đó nhấn m nh việc quản lý BDTX, cụ th :
Xây dựng k ho ch BDTX theo năm h c, bao gồm: K ho ch c a giáo viên, nhƠ tr ng, phòng GDĐT, S GDĐT; tổ ch c biên so n và cung ng tài liệu BDTX với nội dung
bồi d ỡng đ a ph ng; thực hiện việc thanh, ki m tra; bố trí kinh phí và tổng k t báo
cáo k t quả BDTX hằng năm Quy ch quy đ nh việc phân cấp quản lý công tácbồi
d ỡng, trong đó hiệu tr ng nhƠ tr ng đóng một vai trò quan tr ng trong việc h ớng
dẫn giáo viên xây dựng k ho ch và tổ ch c tri n khai k ho ch bồi d ỡng c a nhà
tr ng theo thẩm quy n và trách nhiệm đ ợc giao
Các tác giả Thái Duy Tuyên và Nguyễn Hồng S n chỉ ra rằng, đ ho t động bồi
d ỡng có hiệu quả cần thi t lập chính sách bồi d ỡng hợp lý nhằm t o đi u kiện
khuy n khích giáo viên tự h c nơng cao trình độ, cần có chính sách khen th ng đ động viên khuy n khích giáo viên tham gia bồi d ỡng [32]
Bên c nh đó, trong các luận văn th c sỹ những năm gần đơy cũng đƣ có những
nghiên c u liên quan đ n vấn đ nƠy nh :
- “Biện pháp quản lý bồi dưỡng năng lực dạy học của giáo viên trường Trung
học phổ thông Hải An thành phố Hải Phòng đáp ứng chuẩn nghề nghiệp” c a tác giả
Vũ Văn Huy (2011), qua đó, trong luận văn tác giả đƣ đ xuất một số biện pháp bồi
Trang 22d ỡng đội ngũ GV THPT v năng lực giảng d y, thông qua các ch c năng c a quản
lý, lập k ho ch bồi d ỡng, tổ ch c, chỉ đ o và ki m tra đánh giá k t quả bồi d ỡng
gắn k t quả với công tác thi đua nhằm t o động lực tham gia ho t động bồi d ỡng cho đội ngũ GV THPT;
- “Quản l hoạt động bồi dưỡng chu ên m n cho giáo viên trường THCS quận
Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh” c a tác giả Tr ng Th Đẹp (2015), qua đó, tác giả
cũng kh ng đ nh rằng bồi d ỡng chuyên môn cho đội ngũ GV THCS lƠ rất cần thi t trong giai đo n hiện nay, bồi d ỡng ki n th c, kỹ năng chuyên môn, cập nhật những
ki n th c khoa h c phục vụ cho công việc giảng d y c a giáo viên;
Nh vậy Việt Nam, các biện pháp quản lý ho t động BDGV đ ợc các tác giả
đ cập đ n gồm:
1 Lập k ho ch thực hiện bồi d ỡng, thi t lập c ch bồi d ỡng thống nhất từ trung ng đ n đ a ph ng, có chính sách, c ch bồi d ỡng hợp lí, k p th i động viên
khuy n khích, ki m tra đánh giá ho t động bồi d ỡng
2 Quản lý bồi d ỡng c a hiệu tr ng là ho t động quản lý quan tr ng vì hiệu
tr ng trực ti p tổ ch c thực hiện ho t động bồi d ỡng đ n từng giáo viên Vì vậy, ng i
hiệu tr ng cần phải đ ra đ ợc các biện pháp quản lý bồi d ỡng phù hợp và hiệu quả đ
nâng cao phẩm chất vƠ năng lực cho ĐNGV c a đ n v mình
3 Ho t động TBD c a giáo viên là rất cần thi t
4 Bồi d ỡng cần thực hiện theo nhi u hình th c: Từ xa, t i chỗ, qua m ng và
k t hợp trực ti p với qua m ng, cần chú tr ng bồi d ỡng kỹ năng CNTT, ngo i ngữ đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục; BDGV PPDH tích cực, đổi mới KTĐG
Tóm l i, các nghiên c u trong vƠ ngoƠi n ớc đƣ nghiên c u các biện pháp quản
lý ho t động BDGV sau đơy:
1 Nâng cao nhận th c c a CBQL, giáo viên v tầm quan tr ng công tác bồi
d ỡng chuyên môn đối với việc nâng cao chất l ợng ĐNGV trong giai đo n đổi
mới giáo viên
2 Thi t lập đ ợc quy trình bồi d ỡng, từ việc khảo sát, đánh giá trình độ đ xác
đ nh nhu cầu bồi d ỡng đ n việc lựa ch n, xây dựng ch ng trình vƠ tri n khai thực
hiện ho t động bồi d ỡng
3 Thực hiện việc quản lý bồi d ỡng đúng theo ch c năng quản lý: Xơy dựng chi n l ợc, lập k ho ch, tổ ch c thực hiện, chỉ đ o vƠ KTĐG hoặc theo các nội dung
ho t động quản lý đ ợc đ ra Đ quản lý công tác bồi d ỡng có hiệu quả, cần có sự
thống nhất, đồng bộ trong các khâu Trong phân cấp quản lý công tác bồi d ỡng, hiệu
tr ng nhƠ tr ng đóng vai trò quan tr ng trong việc lập k ho ch, h ớng dẫn, ki m tra, đánh giá, cũng nh t o môi tr ng bồi d ỡng thuận lợi cho giáo viên
Trang 234 Đổi mới công tác quản lý bồi d ỡng: Ch ng trình bồi d ỡng phải m m dẻo
h n, áp dụng ICT trong công tác bồi d ỡng, đa d ng hóa các hình th c bồi d ỡng,
khuy n khích tự bồi d ỡng nhằm bi n quá trình bồi d ỡng thành quá trình TBD
5 Thi t lập, ban hành các chính sách hỗ trợ, thúc đẩy công tác BDGV, tăng
c ng xã hội hóa ho t động này
6 Chú tr ng BDGV các kĩ năng d y h c c a th kỉ 21 nhằm phát tri n năng lực
h c sinh
Mặt khác, nhìn tổng th , đƣ có nhi u công trình nghiên c u v quản lý ho t động bồi d ỡng năng lực ngh nghiệp cho đội ngũ GV THCS, nh ng vấn đ bồi
d ỡng đội ngũ GV THCS đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông hiện nay theo
tinh thần Ngh Quy t 29/NQ-TW và chuẩn b thực hiện ch ng trình giáo dục phổ
thông mới 2018, theo thông t 32/TT-BGDĐT, thì ch a có công trình nƠo nghiên c u
cụ th , phù hợp với tình hình giáo dục huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam một cách có
hệ thống Vì vậy, tôi cho rằng việc nghiên c u thực tr ng, xác lập các biện pháp quản
lý công tác bồi d ỡng chuyên môn cho đội ngũ GV THCS là việc làm rất quan tr ng
và cần thi t, nó góp phần nâng cao chất l ợng d y - h c trong nhƠ tr ng, đáp ng
đ ợc yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông nh hiện nay
1.2 Các khái ni m chính c ủaăđ tài
1.2.1 Giáo viên và giáo viên Trung học cơ sở
1.2.1.1 Giáo viên
Theo Đi u 66, 67 c a Luật giáo dục 2019, nh sau:
“Điều 66 Vị trí, vai trò của nhà giáo
1 Nhà giáo làm nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục trong cơ sở giáo dục, trừ cơ sở
giáo dục qu định tại điểm c khoản 1 Điều 65 của Luật này
Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ th ng, cơ sở giáo
dục khác, giảng dạ trình độ sơ cấp, trung cấp gọi là giáo viên; nhà giáo giảng dạy từ
trình độ cao đẳng trở lên gọi là giảng viên
2 Nhà giáo có vai trò quyết định trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục, có vị
thế quan trọng trong xã hội, được xã hội tôn vinh
Điều 67 Tiêu chuẩn của nhà giáo
Nhà giáo phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau đâ :
1 Có phẩm chất, tư tưởng, đạo đức tốt;
2 Đáp ứng chuẩn nghề nghiệp theo vị trí việc làm;
3 Có kỹ năng cập nhật, nâng cao năng lực chuyên môn, nghiệp vụ;
4 Bảo đảm sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp.”
Cũng theo Luật Giáo dục, chuẩn trình độ GV THCS là: Có bằng cử nhân thuộc
Trang 24ngƠnh đƠo t o giáo viên tr lên đối với giáo viên ti u h c, trung h c c s , trung h c
phổ thông (Đi u 72, mục b) Đ nh h ớng theo các tiêu chuẩn nêu trên, Bộ GD&ĐT đƣ
ban hành những quy đ nh cụ th v trình độ đ ợc đƠo t o chuẩn c a GV THCS
1.2.1.2 Giáo viên trung học cơ sở
Từ đ nh nghĩa v GV nêu trên, ta có th hi u GV THCS là GV tham gia ho t động d y h c trong tr ng THCS, tr ng phổ thông nhi u cấp, trong đó có cấp THCS Theo Thông t số 16/2017/TT-BGD c a Bộ GD&ĐT năm 2017 v Khung v trí việc
lƠm trong tr ng THCS có đ a ra khái niệm “vị trí việc làm GV THCS” - đó lƠ “những
người gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp” trong tr ng THCS Ngoài ra có th
có một v trí việc làm là Tổng phụ trách đội đ ợc hiệu tr ng bổ nhiệm hằng năm Tuy
nhiên những khái niệm này mang nặng tính tổ ch c, là những quy đ nh v đ nh m c
biên ch , không phải đ nh nghĩa v GV mà chỉ là khái niệm “vị trí việc làm của GV
THCS”
1.2.2 Quản lý
Khái niệm “quản lý” đ ợc hình thành từ rất lâu và cùng với sự phát tri n c a tri
th c nhân lo i cũng nh nhu cầu c a thực tiễn, nó đ ợc xây dựng và phát tri n ngày
càng hoàn thiện h n Quản lý đ ợc hi u bằng nhi u cách khác nhau vƠ đ ợc đ nh nghĩa nhi u khía c nh khác nhau trên c s những quan đi m và các cách ti p cận
khác nhau:
Tác giả Nguyễn Quốc Chí và Nguyễn Th Mỹ Lộc cho rằng:“Định nghĩa quản
lý một cách kinh điển nhất là: Tác động có định hướng, có chủ đích của chủ thể quản
l (người quản l ) đến khách thể quản l (người bị quản lý) trong một tổ chức nhằm
làm cho tổ chức vận hành và đạt được mục đích của tổ chức” [7, tr.32 ]
Từ sự phân tích cách ti p cận và quan niệm c a các h c giả đƣ nêu ta có th
hi u: Quản lý lƠ tác động có đ nh h ớng có ch đ nh c a ch th quản lý đ n khách th
quản lý nhằm đ a hệ thống đ t đ n mục tiêu đƣ đ nh và làm cho nó vận hành ti n lên
một tr ng thái mới v chất
Mỗi hệ quản lý bao gồm hai bộ phận gắn bó khăng khít với nhau:
Bộ phận quản lý (giữ vai trò ch th quản lý) có ch c năng đi u khi n hệ quản
lý, làm cho nó vận hành với mục tiêu đƣ đặt ra
Bộ phận b quản lý (đối t ợng quản lý - giữ vai trò khách th quản lý) gồm
những ng i thừa hành trực ti p sản xuất và bản thân quá trình sản xuất
Trong quản lý ch th quản lý vƠ đối t ợng quản lý l i có mối quan hệ hữu c , tác động qua l i với nhau nhằm đ t đ ợc mục tiêu c a tổ ch c Khi mục tiêu c a tổ
ch c thay đổi s tác động đ n đối t ợng quản lý thông qua ch th quản lý
Trang 25* Ch c năng c a quản lý:
Theo các tác giả Nguyễn Quốc Chí và Nguyễn Th Mỹ Lộc, quản lý là quá trình
ho t động gồm bốn ch c năng c bản: K ho ch hoá (planning); tổ ch c (organizing); lƣnh đ o / chỉ đ o (Leading) và ki m tra (controlling) [7,tr33]
Trong bốn ch c năng quản lý, ch c năng k ho ch hóa là n n tảng c a quản lý,
đó lƠ việc xây dựng các đ nh h ớng vƠ đ a ra quy t đ nh tổ ch c thực hiện trong th i
gian nhất đ nh c a tổ ch c Ch c năng k ho ch bao gồm việc xác đ nh s mệnh, dự báo t ng lai c a tổ ch c trên c s thu thập thông tin v thực tr ng c a tổ ch c từ đó xác đ nh mục tiêu dựa trên việc tính toán các nguồn lực, các giải pháp Mục đích c a
việc lập k ho ch là lựa ch n một đ ng lối hƠnh động mà một tổ ch c nƠo đó vƠ m i
bộ phận c a nó phải tuân theo nhằm hoàn thành các mục tiêu c a tổ ch c đƣ đ ra
Ch c năng ti p theo c a quản lý là tổ ch c Tổ ch c chính là việc sắp x p,
tuy n ch n xác đ nh một c cấu đ nh tr ớc v các vai trò c a từng con ng i đảm
đ ng trong một c s thông qua việc phân tích công việc, đ ra nhiệm vụ đ lựa ch n
ng i vào việc và cả việc tính toán phân bổ nguồn lực khác đ xây dựng c ch làm
việc thích hợp Nh vậy tổ ch c là một công cụ c a quản lý
Đ tổ ch c c s ho t động có hiệu quả, ng i quản lý cần thực hiện ch c năng lƣnh đ o, chỉ đ o Đơy lƠ quá trình tác động đi u khi n con ng i làm cho h nhiệt
tình, tự giác nỗ lực phấn đấu đ t đ ợc các mục tiêu c a tổ ch c
Ng i quản lý phải ra quy t đ nh, có thông báo, h ớng dẫn đ động viên m i
thành viên trong tập th hăng hái lƠm việc
Ki m tra, đánh giá lƠ việc đo l ng vƠ đi u chỉnh các ho t động c a các bộ
phận trong tổ ch c Ki m tra lƠ đánh giá k t quả c a việc thực hiện các mục tiêu c a tổ
ch c nhằm tìm ra những mặt u đi m, h n ch đ đi u chỉnh việc lập k ho ch, tổ
ch c và chỉ đ o Đ công tác ki m tra đánh giá chính xác, sử dụng k t quả đánh giá
sao cho có lợi, cần xây dựng các tiêu chí (chuẩn) đ thực hiện ki m tra đánh giá, sử
dụng các ph ng pháp phù hợp, thu thập thông tin đầy đ
Trong một chu trình quản lý cả bốn ch c năng trên có liên quan mật thi t với
nhau, phối hợp, bổ sung cho nhau t o sự k t nối giữa các chu trình theo h ớng phát
tri n Trong đó thông tin luôn lƠ y u tố xuyên suốt không th thi u trong việc thực
hiện các ch c năng quản lý vƠ lƠ c s cho việc ra quy t đ nh trong quản lý Có th s
đồ hoá chu trình quản lý nh sau:
Trang 26Hình 1.1 Mô hình các chức năng QL trong một chu trình quản lý
1.2.3 Quản lý giáo dục
Từ khái niệm quản lý nói chung, có th hi u quản lý giáo dục lƠ: “Hệ thống tác
động có mục đích, có kế hoạch, hợp quy luật của chủ thể quản lý nhằm làm cho hệ
thống vận hành theo đường lối và nguyên lý giáo dục của Đảng, thực hiện được các
tính chất của nhà trường XHCN Việt Nam mà tiêu điểm hội tụ là quá trình dạy học -
giáo dục thế hệ trẻ, đưa hệ GD tới mục tiêu dự kiến, tiến lên trạng thái mới về chất”
[29, tr.31 ]
Trong quản lý giáo dục ch th quản lý các cấp chính là bộ máy quản lý giáo
dục từ Trung ng đ n đ a ph ng, còn đối t ợng quản lý chính là nguồn nhân lực, c
s vật chất kỹ thuật và các ho t động thực hiện ch c năng c a giáo dục đƠo t o
Hay diễn đ t cách khác: “Quản lý giáo dục là tác động có hệ thống, có kế
hoạch, có ý thức và hướng đích của chủ thể quản lý ở các cấp khác nhau nhằm mục đích đảm bảo sự hình thành nhân cách cho thế hệ trẻ, trên cơ sở nhận thức và vận
dụng những quy luật chung của xã hội cũng như các qu luật của quản lý giáo dục,
của sự phát triển tâm lý và thể lực trẻ em” [29 tr.24]
Ngày nay, với quan đi m h c tập th ng xuyên, h c tập suốt đ i, giáo dục
không chỉ dành cho th hệ trẻ mà giáo dục còn cho tất cả m i ng i, nên quản lý giáo
dục đ ợc hi u là sự đi u hành hệ thống giáo dục quốc dơn, các tr ng, các c s giáo
dục trong hệ thống giáo dục quốc dân nhằm thực hiện mục tiêu: Nâng cao dơn trí, đƠo
t o nhân lực, bồi d ỡng nhân tài
1.2.4 Bồi dưỡng
Theo từ đi n giáo dục, bồi d ỡng (nghĩa hẹp) là trang b thêm những ki n th c, thái độ, kỹ năng nhằm mục đích nơng cao vƠ hoƠn thiện năng lực ho t động trong các lĩnh vực cụ th
Bồi d ỡng (nghĩa rộng) là quá trình giáo dục, đƠo t o nhằm hình thành nhân
Trang 27cách và những phẩm chất riêng biệt c a nhơn cách theo đ nh h ớng mục đích đƣ ch n
[24, tr.12]
Bồi d ỡng lƠ quá trình tác động c a ch th giáo dục đ n đối t ợng đ ợc giáo
dục, lƠm cho đối t ợng đ ợc bồi d ỡng tăng thêm năng lực, phẩm chất và phát tri n
theo chi u h ớng tốt h n [30, tr.26]
Bồi d ỡng là một ho t động có ch đích nhằm cập nhật những ki n th c mới
ti n bộ, hoặc nơng cao trình độ GV đ tăng thêm năng lực, phẩm chất theo yêu cầu c a
ngành h c Công tác bồi d ỡng đ ợc thực hiện trên n n tảng các lo i trình độ đƣ đ ợc đƠo t o c bản từ tr ớc Công tác bồi d ỡng là việc lƠm th ng xuyên, liên tục cho
mỗi GV, cấp h c, ngành h c, không ngừng nơng cao trình độ c a đội ngũ đ thích ng
với đòi hỏi c a n n kinh t xã hội Nội dung bồi d ỡng đ ợc tri n khai các m c độ
khác nhau, phù hợp cho từng đối t ợng cụ th [25, tr.27]
Bồi d ỡng là quá trình giáo dục có k ho ch nhằm tăng giá tr cho con ng i,
làm bi n đổi thái độ, ki n th c, kỹ năng thông qua việc thu thập, xử lý thông tin thực
t trong một ho t động hoặc chuỗi nhu cầu hƠnh động nhằm nâng cao giá tr nhân
cách, nơng cao năng suất và hiệu quả công việc Sau khi đ ợc bồi d ỡng, năng lực cá nhơn đ ợc gia tăng, đáp ng nhu cầu phát tri n nguồn nhân lực trong hiện t i và trong
t ng lai c a tổ ch c [30, tr.29]
1.2.5 Bồi dưỡng giáo viên, công tác bồi dưỡng giáo viên
Bồi d ỡng là một khái niệm đ ợc hi u theo nhi u nghĩa khác nhau
Theo Đ i từ đi n Ti ng Việt [28] thì: “Bồi dưỡng là làm cho tăng thêm năng
lực phẩm chất”
Còn theo Từ đi n Giáo dục h c [19] thì “bồi dưỡng (nghĩa hẹp) là trang bị
thêm các kiến thức, kỹ năng nhằm mục đích nâng cao và hoàn thiện năng lực hoạt động trong các lĩnh vực cụ thể”
Theo thông t 20/2018/TT-BGDĐT thì: “Bồi dưỡng là quá trình hình thành
nhân cách và những phẩm chất riêng biệt của nhân cách theo định hướng mục đích đã
chọn” [5]
Theo UNESCO (1998) trong công trình Techer’s and teaching in changing
Worrld [46] khái niệm “Bồi dưỡng, với nghĩa nâng cao nghề nghiệp, quá trình này
chỉ diễn ra khi cá nhân và tổ chức có nhu cầu nâng cao kiến thức hoặc kỹ năng chu ên
môn nghiệp vụ của bản thân nhằm đáp ứng nhu cầu lao động nghề nghiệp”
Từ các cách ti p cận trên, có th hi u bồi d ỡng là quá trình bổ sung, cập nhật
ki n th c, kỹ năng còn thi u và phát tri n kỹ năng mới gắn li n với công việc đang đảm nhiệm đ tăng c ng năng lực, phẩm chất ngh nghiệp cho con ng i v một lĩnh
vực chuyên môn, ngh nghiệp nƠo đó Mục đích bồi d ỡng nhằm nâng cao phẩm chất
Trang 28vƠ năng lực đ ng i lao động có c hội c ng cố, m mang hoặc nâng cao hệ thống tri
th c, kỹ năng, kỹ xảo chuyên môn nghiệp vụ có s n nhằm nâng cao chất l ợng và hiệu
quả công việc đang lƠm
1.2.5.1 Bồi dưỡng giáo viên
Theo tác giả Ph m Minh H c, Giáo dục Việt Nam tr ớc ng ỡng cửa c a th kỷ
XXI [18], BDGV nhằm chỉ việc nâng cao, hoàn thiện trình độ chính tr , chuyên môn,
nghiệp vụ cho các GV đang d y h c Trong quá trình ho t động ngh nghiệp c a mình,
sau một th i gian phát tri n khoa h c, kỹ thuật và tri th c c a con ng i, những ki n
th c, kỹ năng mƠ ng i GV nhận đ ợc tr ớc đơy trong nhƠ tr ng đƣ tr nên l c hậu
Vì vậy,mỗi GV cần cập nhật thêm những tri th c mới v các lĩnh vực ngh nghiệp c a
mình nhằm nơng cao trình độ m i mặt cho đội ngũ GV đáp ng nhu cầu ngày càng cao
c a sự nghiệp “trồng ng i”
Tác giả Nguyễn Minh Đ ng thì quan niệm bồi d ỡng là quá trình cập nhật
ki n th c và kỹ năng còn thi u hoặc đƣ l c hậu trong một cấp h c, bậc h c vƠ th ng
đ ợc xác nhận bằng một ch ng chỉ [15] Bồi d ỡng là quá trình bổ sung ki n th c, kỹ năng (nội dung liên quan đ n ngh nghiệp) đ nơng cao trình độ trong một lĩnh vực
ho t động chuyên môn nhất đ nh giúp khách th bồi d ỡng có c hội c ng cố, m
mang, nâng cao ki n th c và nh đó nơng cao chất l ợng hiệu quả ho t động ngh
nghiệp c a mình
Bồi d ỡng GV liên quan đ n những vấn đ sau:
1 Khi ki n th c và kỹ năng c a ng i GV nhận đ ợc khi đ ợc đƠo t o trong nhƠ tr ng đƣ tr nên l c hậu tr ớc sự phát tri n c a tri th c;
2 Nhu cầu c a nhƠ tr ng hoặc c a GV trong việc nơng cao năng lực GV nhằm đáp ng chất l ợng GD c a nhƠ tr ng;
3 Yêu cầu c a xã hội đối với GV trong việc đ t đ ợc một chuẩn ngh nghiệp
nhất đ nh Chuẩn ngh nghiệp không cố đ nh, đ ợc nâng lên theo th i gian nên việc
bồi d ỡng theo chuẩn ngh nghiệp là quá trình liên tục;
4 Ch tr ng vƠ k ho ch thay đổi mục tiêu đƠo t o, ch ng trình, nội dung
GD và SGK;
5 Bồi d ỡng GV theo mục tiêu c a những dự án, đ án nhất đ nh
Khi nói v BDGV, cần phân biệt giữa các khái niệm: Bồi d ỡng và tự bồi
d ỡng BDGV là ho t động từ ch th bên ngoƠi tác động lên cá nhơn, lƠm tăng thêm năng lực hoặc phẩm chất ng i đ ợc bồi d ỡng Tự bồi d ỡng là ho t động c a ch
th , không ch u sự tác động trực ti p từ bên ngoài, tự mình ti n hành các ho t động
nhằm nâng cao ki n th c, kỹ năng vƠ thái độ ngh nghiệp nhằm đ t đ ợc chất l ợng
và hiệu quả cao h n trong ho t động ngh nghiệp c a mình Đó có th là yêu cầu c a
Trang 29xã hội đối với GV Tự bồi d ỡng có th xuất phát từ nhận th c, đ o đ c ngh nghiệp NhƠ tr ng cần t o đi u kiện phát tri n, nơng cao năng lực cho GV bằng cả hình th c
bồi d ỡng và tự bồi d ỡng, coi tự bồi d ỡng là một tiêu chí quan tr ng trong việc đánh
giá GV
1.2.5.2 Công tác bồi dưỡng giáo viên
BDGV là một quá trình th ng xuyên, liên tục và lâu dài bao gồm nhi u ho t động với những mục tiêu khác nhau Đ BDGV, nhƠ tr ng phải th ng xuyên tổ
ch c các khóa đƠo t o dài h n, ngắn h n thuộc các chuyên môn, nghiệp vụ c a giáo viên, đồng th i cử GV h c tập, nơng cao trình độ chuyên môn đ đ t trình độ h c vấn cao h n
Song song với quá trình đó, nhƠ tr ng cần t o đi u kiện tối đa đ GV tự h c
tập, tự bồi d ỡng đ nâng cao khả năng tự ch h c thuật c a mình bằng nhi u hình
th c khác nhau nh : Giao đ tài, dự án nghiên c u khoa h c; cử tham dự hội thảo, hội
ngh khoa h c; cử đi trao đổi h c thuật với các chuyên gia trong vƠ ngoƠi n ớc, t o môi tr ng vƠ đi u kiện làm việc tốt đ GV th ng xuyên ti p xúc với đồng nghiệp và
ng i h c Nói tóm l i, bồi d ỡng và tự bồi d ỡng là hai mặt c a một vấn đ thống
nhất, luôn đi li n với nhau và bổ sung cho nhau nhằm nơng cao năng lực c a ng i
GV
Theo Từ đi n giáo dục: Ho t động bồi d ỡng GV các ho t động giáo dục
h ớng đích nhằm “cập nhật và nâng cao ki n th c, ti p thu kinh nghiệm giáo dục tiên
ti n, từ đó nơng cao năng lực s ph m c a GV” [42 ] Nhi u nghiên c u nhấn m nh là
“Ho t động bồi d ỡng” chỉ hiệu quả cao khi có tính k ho ch vƠ các ph ng th c bồi
d ỡng ch y u hiện nay Việt Nam vẫn là hình th c t i ch c, tập trung vƠ th ng
xuyên
Bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên là quá trình tổ ch c cho giáo viên cập
nhật, bổ sung các tri th c chuyên môn nghiệp vụ và kỹ năng s ph m đ nâng cao trình độ v ki n th c, kỹ năng, kỹ xảo trong quá trình d y h c
Là bồi d ỡng ki n th c chuyên môn, kỹ năng tay ngh , ki n th c, kỹ năng thực
tiễn cho giáo viên cấp THCS Bồi d ỡng chuyên môn cho giáo viên THCS có th coi
là việc đƠo t o l i, đổi mới, cập nhật ki n th c và kỹ năng chuyên môn, nơng cao trình
độ cho giáo viên THCS, là sự nối ti p tinh thần đƠo t o liên tục tr ớc và trong khi làm
việc c a ng i giáo viên THCS
Quản lý công tác bồi d ỡng chuyên môn là cách làm, cách giải quy t c a ng i
quản lý (thông qua các ch c năng quản lý: Mục tiêu; Nội dung; Ph ng pháp; Hình
th c; Ki m tra vƠ các đi u kiện phục vụ bồi d ỡng) v các ho t động bồi d ỡng
chuyên môn cho khách th
Trang 301.3 Đổi m i giáo d c phổ thông và nh ng yêu c uăđặtăraăđ i v i giáo viên
trung h căc ăs
1.3.1 Đổi mới giáo dục phổ thông và giáo dục trung học cơ sở
Thực hiện Ngh quy t số 29-NQ/TW ngày 4-11-2013 c a Ban Chấp hành
Trung ng Đảng khóa XI v “Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp
ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế” đƣ đ ra nhiệm vụ: “Đổi mới chương
trình nhằm phát triển năng lực và phẩm chất người học, hài hòa đức, trí, thể, mỹ; dạy người, dạy chữ và dạy nghề” Trong đó, nội dung ch ng trình phải theo h ớng “tinh
giản, hiện đ i, thi t thực, phù hợp với l a tuổi, trình độ và ngành ngh ; tăng thực hành,
vận dụng ki n th c vào thực tiễn”…
Mục tiêu đổi mới đ ợc Ngh quy t 88/2014/QH13 c a Quốc hội quy đ nh: “Đổi
mới ch ng trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông nhằm t o chuy n bi n căn bản,
toàn diện v chất l ợng và hiệu quả giáo dục phổ thông; k t hợp d y chữ, d y ng i
vƠ đ nh h ớng ngh nghiệp; góp phần chuy n n n giáo dục nặng v truy n thụ ki n
th c sang n n giáo dục phát tri n toàn diện cả v phẩm chất vƠ năng lực, hƠi hoƠ đ c,
trí, th , mĩ vƠ phát huy tốt nhất ti m năng c a mỗi h c sinh.”
H n nữa, ngƠy 26 tháng 12 năm 2018, Bộ tr ng Bộ Giáo dục vƠ đƠo t o đƣ ban hƠnh thông t số 32/2018/TT-BGDĐT v việc ban hành ch ng trình giáo dục
phổ thông, theo đó đ thực hiện đ ợc muc tiêu đổi mới giáo dục, nội dung ch ng
trình giáo dục phổ thông đ ợc áp dụng nh sau:
Từ năm h c 2020-2021 đối với lớp 1
Từ năm h c 2021-2022 đối với lớp 2 và lớp 6
Từ năm h c 2022-2023 đối với lớp 3, lớp 7 và lớp 10
Từ năm h c 2023-2024 đối với lớp 4, lớp 8 và lớp 11
Từ năm h c 2024-2025 đối với lớp 5, lớp 9 và lớp 12
Ch ng trình phổ thông đ ợc xây dựng theo h ớng m , cụ th là:
- Ch ng trình bảo đảm đ nh h ớng thống nhất và những nội dung giáo dục cốt
lõi, bắt buộc đối với h c sinh toàn quốc, đồng th i trao quy n ch động và trách nhiệm cho đ a ph ng, nhƠ tr ng trong việc lựa ch n, bổ sung một số nội dung giáo dục và
tri n khai k ho ch giáo dục phù hợp với đối t ợng giáo dục vƠ đi u kiện c a đ a
ph ng, c a nhƠ tr ng, góp phần bảo đảm k t nối ho t động c a nhƠ tr ng với gia đình, chính quy n và xã hội
- Ch ng trình chỉ quy đ nh những nguyên tắc, đ nh h ớng chung v yêu cầu
cần đ t v phẩm chất vƠ năng lực c a h c sinh, nội dung giáo dục, ph ng pháp giáo
dục và việc đánh giá k t quả giáo dục, không quy đ nh quá chi ti t, đ t o đi u kiện
Trang 31cho tác giả sách giáo khoa và giáo viên phát huy tính ch động, sáng t o trong thực
hiện ch ng trình
- Ch ng trình bảo đảm tính ổn đ nh và khả năng phát tri n trong quá trình thực
hiện cho phù hợp với ti n bộ khoa h c - công nghệ và yêu cầu c a thực t ”[4]
Nh vậy, vấn đ đổi mới giáo dục phổ thông nói chung và giáo dục THCS đƣ
đ ợc Bộ GD&ĐT cụ th hóa bằng Thông t 32/2018/TT-BGDĐT Vì vậy, đơy lƠ vấn
đ đƣ vƠ đang đặt ra cho đội ngũ GV nói chung vƠ GV THCS nói riêng, việc chuy n đổi ch ng trình thì rất cần động tác là bồi d ỡng đội ngũ GV thực hiện ch ng trình
giáo dục phổ thông theo thông t 32
1.3.2 Yêu cầu đặt ra đối với giáo viên trung học cơ sở trong bối cảnh đổi mới
giáo dục
Theo Thông t liên t ch 22/2015/TTLT-BGDĐT-BNV có quy đ nh v tiêu
chuẩn v trình độ đƠo t o, bồi d ỡng c a giáo viên trung h c c s h ng III bao gồm
những nhiệm vụ quy đ nh t i Khoản 2 Đi u 6 Thông t liên t ch BGDĐT-BNV, cụ th nh sau:
22/2015/TTLT Có bằng tốt nghiệp cao đ ng s ph m tr lên hoặc cao đ ng các chuyên ngành
phù hợp với bộ môn giảng d y tr lên và có ch ng chỉ bồi d ỡng nghiệp vụ s ph m đối với giáo viên trung h c c s ;
- Có trình độ ngo i ngữ bậc 1 theo quy đ nh t i Thông t số BGDĐT ngƠy 24 tháng 01 năm 2014 c a Bộ Giáo dục vƠ ĐƠo t o ban hành khung năng lực ngo i ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có ch ng chỉ ti ng dân tộc đối với
01/2014/TT-những v trí việc làm yêu cầu sử dụng ti ng dân tộc;
Đối với giáo viên d y ngo i ngữ thì trình độ ngo i ngữ th hai phải đ t bậc 1 theo quy đ nh t i Thông t số 01/2014/TT-BGDĐT ngƠy 24 tháng 01 năm 2014 c a Bộ Giáo
dục vƠ ĐƠo t o ban hƠnh khung năng lực ngo i ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
- Có trình độ tin h c đ t chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin c bản theo quy đ nh t i Thông t số 03/2014/TT-BTTTT ngƠy 11 tháng 3 năm 2014 c a Bộ
Thông tin và Truy n thông quy đ nh Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin
Bên c nh đó, còn có những yêu cầu đang đặt ra đối với GV THCS trong bối
cảnh đổi mới giáo dục, cụ th lƠ h ớng tới thực hiện ch ng trình Giáo dục phổ thông theo Thông t 32/2018/TT-BGD&ĐT Nội dung c a ch ng trình chuy n từ giáo dục
ti p cận nội dung sang ti p cận năng lực c a ng i h c, nghĩa lƠ từ chỗ quan tơm đ n
việc h c sinh h c đ ợc cái gì đ n chỗ quan tâm h c sinh lƠm đ ợc cái gì qua việc h c
Đ đảm bảo đ ợc đi u đó, yêu cầu ng i giáo viên phải đổi mới cách ti p cận các
thành tố c a quá trình d y h c, cụ th nh sau:
- Thấm nhuần mục tiêu d y h c: Chuy n từ ch y u trang b ki n th c sang
Trang 32hình thành, phát tri n phẩm chất vƠ năng lực ng i h c;
- Am hi u v ch ng trình d y h c: Chuy n từ tập trung, bao cấp sang phân
cấp: Ch ng trình khung c a Bộ, ch ng trình đ a ph ng, ch ng trình nhƠ tr ng;
- Quán triệt cốt lõi nội dung d y h c: Chuy n từ nội dung ki n th c hàn lâm
sang tinh giản, ch n l c, tích hợp, đáp ng yêu cầu ng dụng vào thực tiễn và hội nhập
quốc t ;
- Đổi mới ph ng pháp d y h c: Chuy n từ ch y u truy n thụ một chi u, h c
sinh ti p thu thụ động (ho t động d y c a giáo viên là trung tâm) sang tổ ch c ho t động h c cho h c sinh, h c sinh tự lực, ch động trong h c tập (ho t động h c c a h c sinh lƠ trung tơm, giáo viên lƠ ng i hỗ trợ, h ớng dẫn);
- Áp dụng k t hợp nhi u hình th c d y h c: Các gi h c chuy n từ ch y u diễn
ra trên lớp h c truy n thống sang việc đa d ng hóa các hình th c d y h c, k t hợp cả
trong và ngoài lớp h c, ngoƠi nhƠ tr ng: D y h c t i di sản, d y h c gắn với sản xuất kinh doanh, tăng c ng các ho t động xã hội, tăng c ng ng dụng công nghệ thông
tin, nghiên c u khoa h c, ho t động trải nghiệm sáng t o…Từ ch y u d y h c toàn
lớp sang k t hợp giữa d y h c nhóm nhỏ, cá nhân với toàn lớp h c;
- Đổi mới ph ng pháp ki m tra đánh giá: Từ ch y u ki m tra việc ghi nhớ
ki n th c sang đánh giá năng lực; từ ch y u đánh giá k t quả h c tập sang k t hợp đánh giá k t quả h c tập với đánh giá quá trình, đánh giá sự ti n bộ c a h c sinh;
- Đảm bảo các đi u kiện d y h c: Chuy n từ việc ch y u khai thác các đi u
kiện giáo dục trong ph m vi nhƠ tr ng sang việc t o đi u kiện cho h c sinh đ ợc h c
tập qua các nguồn h c liệu đa d ng, phong phú trong xã hội, nhất là qua Internet;
phát tri n năng lực tự h c, tự nghiên c u và chuẩn b tâm th cho h c tập suốt đ i
Nh vậy, từ thay đổi cách ti p cận các thành tố c a quá trình d y h c, đòi hỏi
công tác quản lý trong nhƠ tr ng cũng phải thay đổi: Chuy n từ thực hiện ki u quản
lý bao cấp (cả t duy lẫn hƠnh động), áp đặt mệnh lệnh từ trên xuống; thực hiện rập khuôn, máy móc theo quy đ nh c a cấp trên, c ch quản lý h n ch khả năng sáng
t o c a giáo viên và h c sinh, thi u tính tự ch , ch a đáp ng tính phù hợp vùng
mi n, sang đổi mới quản lý theo đ nh h ớng dân ch hóa, phân cấp quản lí, giao
quy n tự ch đ phát huy tính ch động, sáng t o phù hợp thực t c a các nhà
tr ng, c a giáo viên
1.4 Lý lu n v công tác b iăd ng chuyên môn cho giáo viên Trung h căc ă
s
1.4.1 Sự cần thiết phải bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên Trung học cơ
sở trong giai đoạn đổi mới giáo dục
Bồi d ỡng giáo viên trong nhƠ tr ng là công việc mang tính chi n l ợc, phải
Trang 33lƠm th ng xuyên, liên tục vƠ lơu dƠi đ xây dựng đội ngũ giáo viên đ v số l ợng,
phù hợp v c cấu và có chất l ợng cao Mặt khác, công tác bồi d ỡng giáo viên mang
tính cấp bách b i nhƠ tr ng phải thực hiện ngay những yêu cầu c a năm h c, những
chỉ đ o c a ngành nhằm nâng cao chất l ợng giáo dục nh đổi mới ch ng trình,
ph ng pháp d y h c…
Công tác đƠo t o, bồi d ỡng s đẩy m nh sự phát tri n v chuyên môn nghiệp
vụ c a tất cả giáo viên, nâng cao chất l ợng d y và h c trong nhƠ tr ng Tham gia
vào các ho t động bồi d ỡng s giúp cho giáo viên thuận lợi khi ti p cận với ch ng
trình mới, có thái độ tích cực với những thay đổi nhanh chóng c a th i đ i
Bồi d ỡng d ới nhi u hình th c phong phú đặc biệt là hình th c bồi d ỡng t i
tr ng s góp phần xây dựng tinh thần cộng tác, làm việc theo tổ, nhóm chuyên môn trong nhƠ tr ng Đẩy m nh công tác đƠo t o, bồi d ỡng s khuy n khích giáo viên
làm việc chăm chỉ, tích cực đ thực hiện tốt nhiệm vụ c a mình
Khi tham gia bồi d ỡng một cách th ng xuyên, bài bản s góp phần nâng cao
ý th c, tính sáng t o trong ph ng pháp d y, những kỹ năng vƠ thói quen tự h c c a
giáo viên Qua bồi d ỡng giúp cho giáo viên đánh giá đ ợc khả năng hoƠn thƠnh công
việc và sự ti n bộ trong công tác c a bản thân
Nh vậy, bồi d ỡng cho đội ngũ giáo viên lƠ công việc quan tr ng trong việc
cải cách công tác hƠnh chính Do đó quản lý phải th hiện dân ch ; tôn tr ng nhân
cách c a giáo viên, phân biệt trách nhiệm và quy n h n c a từng thành viên trong nhà
tr ng, tôn tr ng tính sáng t o c a giáo viên đồng th i coi tr ng tinh thần hợp tác trong nhƠ tr ng Hiệu tr ng cần quan tơm đ n việc bồi d ỡng đội ngũ giáo viên,
nâng cao phẩm chất vƠ năng lực c a h , b i h là nhân tố quy t đ nh đ n sự thành
công hay thất b i c a việc đổi mới ch ng trình giáo dục phổ thông 2018 vƠ đáp ng
đ ợc yêu cầu phát tri n c a xã hội
1.4.2 Mục tiêu bồi dưỡng chuyên môn cho GV THCS
Quá trình bồi d ỡng đội ngũ GV THCS đáp ng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ
thông cần đảm bảo các mục tiêu nh sau:
- Có năng lực giáo dục bi u hiện năng lực tìm hi u đối t ợng vƠ môi tr ng
giáo dục, năng lực tổ ch c các ho t động giáo dục
- Có năng lực d y h c bi u hiện việc nắm vững ki n th c kỹ năng môn h c,
nắm vững ph ng pháp d y h c, d y h c phân hóa, d y h c tích hợp các khoa h c
- Có năng lực sử dụng công nghệ thông tin trong d y h c Có năng lực tự phát
tri n ngh nghiệp bằng tự h c, tự nghiên c u
- Có năng lực phát hiện, giải quy t vấn đ giáo dục bằng nghiên c u khoa h c
Đó chính lƠ những lĩnh vực cấu thành phẩm chất ngh nghiệp c a ng i giáo viên
Trang 34trong nhƠ tr ng phổ thông hiện đ i.
1.4.3 Nội dung bồi dưỡng
Căn c vƠo Thông t số 17/2019/TT-BGDĐT ngƠy 01 tháng 11 năm 2019 c a Bộ
tr ng Bộ Giáo dục vƠ ĐƠo t o, v việc ban hƠnh ch ng trình Bồi d ỡng th ng xuyên giáo viên c s giáo dục phổ thông thuộc hình th c bồi d ỡng theo yêu cầu c a v trí việc
làm; bồi d ỡng ki n th c, kỹ năng chuyên ngành bắt buộc hƠng năm, bao gồm:
1 Ch ng trình bồi d ỡng cập nhật ki n th c, kỹ năng chuyên ngƠnh đáp ng
yêu cầu thực hiện nhiệm vụ năm h c đối với các cấp h c c a giáo dục phổ thông (g i
lƠ Ch ng trình bồi d ỡng 01): Bộ Giáo dục vƠ ĐƠo t o quy đ nh cụ th theo từng năm h c các nội dung bồi d ỡng v đ ng lối, chính sách phát tri n giáo dục phổ thông, ch ng trình giáo dục phổ thông, nội dung các môn h c, ho t động giáo dục
thuộc ch ng trình giáo dục phổ thông
2 Ch ng trình bồi d ỡng cập nhật ki n th c, kỹ năng chuyên ngƠnh thực hiện
nhiệm vụ phát tri n giáo dục phổ thông theo từng th i kỳ c a mỗi đ a ph ng (g i là
Ch ng trình bồi d ỡng 02): S Giáo dục vƠ Đào t o quy đ nh cụ th theo từng năm
h c các nội dung bồi d ỡng v phát tri n giáo dục phổ thông c a đ a ph ng, thực
hiện ch ng trình giáo dục phổ thông, ch ng trình giáo dục đ a ph ng; phối hợp với
các dự án đ tri n khai k ho ch bồi d ỡng th ng xuyên (n u có)
3 Ch ng trình bồi d ỡng phát tri n năng lực ngh nghiệp theo yêu cầu v trí
việc làm (g i lƠ Ch ng trình bồi d ỡng 03): Giáo viên c s giáo dục phổ thông tự
ch n các mô đun bồi d ỡng nhằm phát tri n phẩm chất, năng lực ngh nghiệp đáp ng
yêu cầu v trí việc làm Số l ợng mô đun tự ch n đảm bảo quy đ nh v th i l ợng bồi
d ỡng t i Khoản 2 Mục IV c a Ch ng trình nƠy Các mô đun bồi d ỡng, cụ th nh
Nâng cao phẩm chất đ o đ c nhà giáo trong bối cảnh hiện nay
1 Phẩm chất đ o đ c c a nhà giáo trong bối cảnh hiện nay
Trang 35Mã
M ôđun Tên và n i dung chính c ủaămôăđun b iăd ng
2 Những yêu cầu v phong cách c a giáo viên c s giáo dục phổ thông
trong bối cảnh hiện nay; kỹ năng xử lý tình huống s ph m
3 Xây dựng và rèn luyện tác phong, hình thành phong cách nhà giáo
GVPT
03
Phát tri n chuyên môn c a bản thân
1 Tầm quan tr ng c a việc phát tri n chuyên môn c a bản thân
2 Xây dựng k ho ch bồi d ỡng đ phát tri n chuyên môn c a bản thân
3 Nội dung cập nhật yêu cầu đổi mới nơng cao năng lực chuyên môn c a
bản thơn đối với giáo viên c s giáo dục phổ thông
GVPT
04
Xây dựng k ho ch d y h c và giáo dục theo h ớng phát tri n phẩm chất, năng lực h c sinh
1 Những vấn đ chung v d y h c và giáo dục theo h ớng phát tri n
phẩm chất, năng lực h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
2 Xây dựng k ho ch và tổ ch c ho t động d y h c và giáo dục theo
h ớng phát tri n phẩm chất, năng lực h c sinh trong các c s giáo dục
1 Những vấn đ chung v ph ng pháp, kỹ thuật d y h c và giáo dục
phát tri n phẩm chất, năng lực h c sinh
2 Các ph ng pháp, kỹ thuật d y h c và giáo dục nhằm phát tri n phẩm
Ki m tra, đánh giá h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông theo
h ớng phát tri n phẩm chất năng lực h c sinh
1 Những vấn đ chung v ki m tra, đánh giá theo h ớng phát tri n phẩm
chất, năng lực h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
2 Ph ng pháp, hình th c, công cụ ki m tra, đánh giá phát tri n phẩm
chất, năng lực h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
3 Vận dụng ph ng pháp, hình th c, công cụ trong việc ki m tra, đánh
giá phát tri n phẩm chất, năng lực h c sinh c s giáo dục phổ thông
Trang 36Mã
M ôđun Tên và n i dung chính c ủaămôăđun b iăd ng
GVPT
07
T vấn và hỗ trợ h c sinh trong ho t động d y h c và giáo dục
1 Đặc đi m tâm lý l a tuổi c a từng đối t ợng h c sinh trong các c s
giáo dục phổ thông
2 Quy đ nh vƠ ph ng pháp t vấn, hỗ trợ h c sinh trong ho t động d y
h c, giáo dục trong các c s giáo dục phổ thông
3 Vận dụng một số ho t động t vấn, hỗ trợ h c sinh trong các c s giáo
dục phổ thông trong ho t động d y h c và giáo dục
GVPT
08
Xây dựng văn hóa nhƠ tr ng trong các c s giáo dục phổ thông
1 Sự cần thi t c a việc xây dựng văn hóa nhƠ tr ng trong các c s giáo
dục phổ thông
2 Các giá tr cốt lõi và cách th c phát tri n văn hóa nhƠ tr ng trong các
c s giáo dục phổ thông
3 Một số biện pháp xây dựng môi tr ng văn hóa lƠnh m nh trong nhà
tr ng trong các c s giáo dục phổ thông
Thực hiện và xây dựng tr ng h c an toàn, phòng chống b o lực h c
đ ng trong các c s giáo dục phổ thông
1 Vấn đ an toàn, phòng chống b o lực h c đ ng trong tr ng trong các
c s giáo dục phổ thông hiện nay
2 Quy đ nh và biện pháp xây dựng tr ng h c an toàn, phòng chống b o
lực h c đ ng trong các c s giáo dục phổ thông
3 Một số biện pháp tăng c ng đảm bảo tr ng h c an toàn, phòng chống
b o lực h c đ ng trong các c s giáo dục phổ thông trong bối cảnh hiện
nay
GVPT
11
T o dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ h c sinh và các bên liên quan
trong ho t động d y h c và giáo dục h c sinh trong các c s giáo dục
Trang 37Mã
M ôđun Tên và n i dung chính c ủaămôăđun b iăd ng
phổ thông
1 Vai trò c a việc t o dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ c a h c sinh
và các bên liên quan
2 Quy đ nh v mối quan hệ hợp tác với cha mẹ h c sinh và các bên liên quan
3 Biện pháp tăng c ng sự phối hợp chặt ch với cha mẹ c a h c sinh và
các bên liên quan
GVPT
12
Phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình vƠ xƣ hội đ thực hiện ho t động d y
h c cho h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
1 Sự cần thi t c a việc phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình vƠ xƣ hội trong
ho t động d y h c trong các c s giáo dục phổ thông
2 Quy đ nh c a ngành v việc phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình vƠ xƣ
hội trong ho t động d y h c trong các c s giáo dục phổ thông
3 Biện pháp tăng c ng hiệu quả phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình vƠ
xã hội trong ho t động d y h c trong các c s giáo dục phổ thông
GVPT
13
Phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình vƠ xƣ hội đ thực hiện giáo dục đ o
đ c, lối sống cho h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
1 Sự cần thi t c a việc phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình vƠ xƣ hội trong
việc thực hiện giáo dục đ o đ c, lối sống cho h c sinh trong các c s
giáo dục phổ thông
2 Nội quy, quy tắc văn hóa ng xử c a nhƠ tr ng; quy đ nh ti p nhận
thông tin từ các bên liên quan v đ o đ c, lối sống c a h c sinh trong các
c s giáo dục phổ thông
3 Một số kỹ năng tăng c ng hiệu quả phối hợp giữa nhƠ tr ng, gia đình
và xã hội trong ho t động giáo dục h c sinh trong các c s giáo dục phổ
3 Ph ng pháp tự h c và lựa ch n tài nguyên h c ngo i ngữ hoặc ti ng
dân tộc đ nâng cao hiệu quả sử dụng ngo i ngữ hoặc ti ng dân tộc đối
Trang 38Mã
M ôđun Tên và n i dung chính c ủaămôăđun b iăd ng
với giáo viên trong các c s giáo dục phổ thông
GVPT
15
ng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thi t b công nghệ
trong d y h c và giáo dục h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
1 Vai trò c a công nghệ thông tin, h c liệu số và thi t b công nghệ trong
d y h c, giáo dục h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
2 Các phần m m và thi t b công nghệ hỗ trợ ho t động d y h c và giáo
dục h c sinh trong các c s giáo dục phổ thông
3 ng dụng công nghệ thông tin, h c liệu số và thi t b công nghệ trong
ho t động d y h c và giáo dục h c sinh trong các c s giáo dục phổ
thông
Nh vậy, ch th quản lý có th căn c vào tình hình yêu cầu thực t nhu cầu
c a đội ngũ GV THCS đ xuất các mô đun bồi d ỡng phù hợp
1.4.4 Hình thức bồi dưỡng
Tùy theo nội dung vƠ các đi u kiện hiện có, phòng GD&ĐT chỉ đ o các tr ng
xây dựng các hình th c bồi d ỡng sau:
* Bồi d ỡng t i chỗ: Là tổ ch c bồi d ỡng ngay t i tr ng, n i GV công tác,
thông qua sinh ho t nhóm, tổ chuyên môn, tổ ch c hội thảo theo từng tr ng hoặc cụm
tr ng Có nhi u ho t động phong phú đ bồi d ỡng GV theo h ớng này:
- Tổ ch c cho GV dự gi , thăm lớp lẫn nhau
- Tổ ch c chuyên đ v ph ng pháp chăm sóc- giáo dục HSĐB
- Tổ ch c rút kinh nghiệm sau mỗi h c kì, mỗi năm h c
- Các GV trong tr ng có th giúp đỡ lẫn nhau, làm việc theo cặp hoặc theo tổ
GV giỏi giúp GV còn y u v chuyên môn, GV có kinh nghiệm giảng d y giúp GV mới
ra tr ng
- Tổ ch c cho GV giao l u, trao đổi kinh nghiệm
- T o đi u kiện cho GV tham dự các hội thảo, seminar
* B iăd ngăth ng xuyên: Là bồi d ỡng theo chu kỳ cho GV đ h đ ợc bổ
sung các ki n th c thi u hụt và cập nhật ki n th c mới v ch tr ng, đ ng lối giáo
dục, v nội dung ch ng trình, ph ng pháp giáo dục h c sinh Việc bồi d ỡng này rất
thi t thực, đòi hỏi mỗi GV phải có ý th c tự bồi d ỡng, th ng xuyên trau dồi ki n
th c, n u không s khó có th d y tốt ch ng trình mới
* B iăd ng thông qua t h c, t nghiên c u: Với các yêu cầu nh : Phát huy
hình th c tự bồi d ỡng, k t hợp nghe giảng, trao đổi, thảo luận; Tăng c ng thực
Trang 39hành, rút kinh nghiệm, chia sẻ cùng đồng nghiệp; Chú tr ng sử dụng các thi t b ,
ph ng tiện, đồ dùng d y h c Bồi d ỡng là lo i hình c a ho t động d y và h c Y u
tố nội lực trong d y h c là tự h c; y u tố nội lực trong bồi d ỡng là tự bồi d ỡng
Trong bồi d ỡng, việc tự bồi d ỡng s phát huy hiệu quả tối u khi có sự đ nh h ớng
c a ng i h ớng dẫn c a tổ ch c và có sự tác động đúng h ớng c a quản lý
Bồi d ỡng tập trung chỉ có hiệu quả khi đ ợc quản lý hợp lý và phải dựa trên
c s ý th c tự giác và tự bồi d ỡng c a ng i h c
1.4.5 Phương pháp bồi dưỡng
Ph ng pháp bồi d ỡng GV lƠ khơu đột phá có tính chất quy t đ nh đ n chất
l ợng và hiệu quả bồi d ỡng Do vậy cần chú tr ng những ph ng pháp sau:
- Thuy t trình c a báo cáo viên
- Thuy t trình k t hợp minh h a bằng hình ảnh
- Thuy t trình k t hợp luyện tập, thực hành
- Nêu vấn đ , thảo luận theo nhóm
- Nêu tình huống, tổ ch c giải quy t theo nhóm
- Nêu vấn đ , cá nhân nghiên c u tài liệu, trình bày báo cáo
- T a đƠm, trao đổi
- Phối hợp các ph ng pháp
Đổi mới ph ng th c h c tập c a các GV trong các ch ng trình bồi d ỡng theo
h ớng tập trung vào ho t động c a GV với ph ng chơm lấy tự h c, tự bồi d ỡng là
chính Lôi cuốn, h ớng dẫn cho GV tích cực, ch động, sáng t o trong h c tập với sự
trợ giúp c a tài liệu vƠ ph ng tiện nghe nhìn, luôn phát hiện, tìm tòi, không c ng
nhắc, gò bó, rập khuôn theo những gì đƣ có trong tƠi liệu
Tăng c ng tổ ch c theo nhóm môn h c trong từng tập th s ph m, nêu thắc
mắc, tự giải đáp tổ, nhóm, có chuyên gia giải đáp… T o đi u kiện cho GV đ ợc đóng góp kinh nghiệm bản thân vào xây dựng nội dung ch ng trình, đổi mới ph ng
pháp d y h c- giáo dục
Tóm l i, ph ng pháp bồi d ỡng lƠ ph ng pháp d y h c cho ng i lớn, là
những ng i đƣ có ph ng pháp s ph m nên ph ng pháp bồi d ỡng phải linh ho t,
phù hợp, nghiêng v ph ng pháp tự h c, tự nghiên c u trên c s h ớng dẫn khai
thác nhi u kênh thông tin Hiện nay, khai thác những ti n bộ c a khoa h c công nghệ
trong ho t động bồi d ỡng đang đ ợc khuy n khích
1.4.6 Các điều kiện phục vụ công tác bồi dưỡng chuyên môn
* Lực l ợng tham gia bồi d ỡng
- Cán bộ các cấp quản lý, các chuyên gia, giảng viên đ n từ các tr ng đ i h c,
các viện nghiên c u, giáo viên cốt cán, nhân viên phụ trách phòng thí nghiệm, thi t b
Trang 40d y h c… Cán bộ QLBD bao gồm cấp s và cấp tr ng Đơy lƠ lực l ợng “thi t k ”
quá trình bồi d ỡng vƠ “đi u khi n” quá trình nƠy vận hƠnh theo đúng k ho ch đ đ t
đ ợc mục tiêu bồi d ỡng
- Các chuyên gia, giảng viên là lực l ợng chính, truy n đ t và cập nhật những
ki n th c kỹ năng quan tr ng cho giáo viên H là những ng i có kinh nghiệm, ki n
th c chuyên ngành sâu, ki n th c s ph m, có uy tín v chuyên môn
- Đội ngũ giáo viên cốt cán là lực l ợng tham gia bồi d ỡng đóng một vai trò
quan tr ng trong bồi d ỡng Ngoài việc đ ợc giảng viên truy n đ t, h ớng dẫn những
ki n th c, kỹ năng c bản, h c viên cần phải h c tập d ới các hình th c đa d ng khác nhau, cũng nh TBD mới đáp ng đ ợc mục tiêu đ ra
* C s vật chất, trang thi t b d y h c, công nghệ thông tin và truy n thông
phục vụ bồi d ỡng
Việc huy động và sử dụng có hiệu quả ph ng tiện bồi d ỡng góp phần quan
tr ng đ nâng chất l ợng bồi d ỡng Có thi t b d y h c tốt thì giảng viên mới có th
tri n khai đ ợc quá trình d y h c khoa h c, lôi cuốn đ ợc đa số ng i h c tham gia
thực sự vào quá trình h c tập và h c viên cũng có c hội tự khai thác và ti p nhận tri
th c d ới sự h ớng dẫn c a ng i d y một cách tích cực
Cung cấp các kỹ năng ICT vƠ sử dụng ICT đ thực hiện d y h c trong BDGV
là y u tố quan tr ng giúp ho t động bồi d ỡng thành công Áp dụng CNTT và truy n
thông trong bồi d ỡng s giúp giảng viên đổi mới ph ng pháp d y, h c viên đổi mới
ph ng pháp h c với nhi u hình th c phong phú Nh có CNTT và truy n thông giáo viên cũng có th thực hiện việc h c tập m i n i, m i lúc, m i lĩnh vực và h c suốt đ i
Internet ch a đựng nguồn tài nguyên tri th c vô tận, nguồn h c liệu phong phú mà mỗi
giáo viên có th khai thác h c tập, trao đổi với đồng nghiệp, các nhà khoa h c trong
n ớc và trên th giới, giúp cho mỗi giáo viên có nhi u cách lực ch n hình th c ph ng
pháp, k t hợp nhi u hình th c ph ng pháp phù hợp với đi u kiện, hoàn cảnh c a
mình
* Kinh phí phục vụ bồi d ỡng
Công tác tổ ch c ho t động bồi d ỡng cần phải ho ch đ nh các nguồn tài chính
nhằm đảm bảo ch độ, chính sách cho ng i tham gia bồi d ỡng, cung cấp tài liệu và
bổ sung, bảo trì, nâng cấp CSVC, thi t b d y h c phục vụ bồi d ỡng, cũng nh đảm
bảo những yêu cầu khác đặt ra trong quá trình bồi d ỡng
1.4.7 Kiểm tra, đánh giá công tác bồi dưỡng chuyên môn
KTĐG lƠ một một trong những thành tố quan tr ng c a quá trình bồi d ỡng Qua KTĐG bi t đ ợc k t quả h c tập c a h c viên, những đi m y u, đi m m nh trong
quá trình bồi d ỡng Hình th c đánh giá có th thực hiện theo “ti n trình” vƠ “tổng