1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc hot

47 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Người hướng dẫn Phan Thị Lan, Giáo viên
Trường học Trường THCS Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do BM và BN lần lượt là đường phân giác trong và đường phần giác ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC tại B => CB AB AB CM AM AM + = + - HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng

Trang 1

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab/, c2 = ac/, h2 = b/c/ và củng cố

định lý Pytago a2=b2+c2

- Biết vận dụng các hệ thức lượng trên để giải bài tập

- Rèn kỹ năng tính toánchính xác

B PHƯƠNG PHÁP :

Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : + Bảng phụ, ghi định lí 1, định lý 2 và câu hỏi, bài tập

+ Thước thẳng, compa, êke, phấn màu

- HS : + Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý Pytago + Thước kẻ, êke

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ôøn định tổ chức.

II Bài cũ

ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU CHƯƠNG

- GV: ở lớp 8 chúng ta đã được học về "Tam giác đồng dạng" Chương I "Hệ thứclượng trong tam giác vuông" có thể coi như một ứng dụng của tam giác đồng dạng

- Nội dung của chương gồm :

+ Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnhhuyền và góc trong tam giác vuông

+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn, cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước vàngược lại tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó bằng máy tiính bỏ túi hoặcbảng lượng giác Ưïng dụng thực tế của các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Hôm nay chúng ta học bài đầu tiên là "Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tamgiác vuông"

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

Hoạt động 1

I HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ

TRÊN CẠNH HUYỀN ( 3 phút)

GV vẽ hình 1 tr 64 trên bảng và giới thiệu

các kí hiệu trên hình

HS vẽ hình 1 vào vở

GV yêu cầu HS đọc định lý 1 tr 65 SGK

Cụ thể, với hình trên ta cần chứng minh :

c/ 1 2 b/

a

Trang 2

AC

HC BC

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

dạng với tam giác HAC

- GV : Chứng minh tương tự như trên có

⇒ AB2 = BC.HB hay c2 = a.c/

GV đưa bài 2 tr 68 SGK lên bảng phụ

Tính x và y trong hình sau

HS trả lời miệng :

Hoạt động 2 2 MỘT SỐ HỆ THỨC LIÊN QUAN TỚI ĐƯỜNG

CAO

- Hãy "phân tích đi lên" để tìm hướng

AH =

Xét tam giác vuông AHB và CHA có :

Gv yêu cầu HS làm (?1)

GV: Yêu cầu HS áp dụng định lý 2 vào

giải ví dụ 2 tr 66 SGK

GV đưa hình 2 lên bảng phụ

HS quan sát hình và làm bài tập

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biếtAB=ED=1,5m; BD=AE=2,2m

Cần tính đoạn BC BD2=AB.BC (h2 = b/c/)Theo định lí 2, ta có : 2252 = 1,5.BC

5 , 1

) 25 , 2 ( 2

m

=

Vậy chiều cao của cây là :

AC = AB+BC = 1,5 +3,375 = 4,875 (m)

GV hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì ?

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết

những gì ?

Cần tính đoạn nào ? Cách tính ?

Một HS lên bảng trình bày

GV nhấn mạnh lại cách giải

IV Củng cố: (10 phút)

A

yx

H1

Trang 3

GV: Phát biểu định lý 1, định lí 2, định lí

Định lí 2 : DI2 = EI IFĐịnh lí Pytago :

EF2 = DE2 + DF2

Hãy viết hệ thức các định lí ứng với hình

trên

V Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)

- Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, định lí 2, định lý Pytago

- Đọc "Có thể em chưa biết" tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức 1, hệ thức 2

- Bài tập về nhà số 4, 6 tr 69 SGK và bài số 1, 2 tr 89 SBT

- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông

- Đọc trước định lí 3 và 4

Ngăy soạn

VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiết 2)

A MỤC TIÊU :

- Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- HS biết thiết lập các hệ thức lượng bc = ah và 12 12 12

c b

của gv

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : + Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giácvuông

+ Bảng phụ ghi sẳn một số bài tập, định lí 3, định lí 4

+ Thước thẳng, compa, êke, phấn màu

- HS : + Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giácvuông đã học

+ Thước kẻ, ê ke

+ Bảng phụ nhóm

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ổn định tổ chức

II Bài cũ:

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : - Phát biểu định lí 1 và 2 hệ thức về

cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và viết

hệ thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a, b,

c )

b2 = ab/; c2 = ac/

h2 = b/c/

(Đề bài đưa lên bảng phụ hoặc bảng)

Trang 4

AH2 = BH.HC (đ/l 2) hay 22 = 1.x ⇒ x=4

AC2 = AH2 +HC2 (đ/l Pytago)

AC2 = 22 + 42

GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

và học sinh

Nội dung kiến thức

Hoạt động1

ĐỊNH LÍ 3 (15 phút)

GV vẽ hình 1 tr 64 SGK lên bảng và nêu

định lí 3 SGK

- Theo công thức tính diện tích tam giác :

SABC =

2

2

.AB BC AH

- Có thể chứng minh dựa vào tam giácđồng dạng

- Phân tích đi lên để tìm ra cặp tam giác

BA

HA BC

- Hãy chứng minh tam giác ABC đồng

=

y

Trang 5

Hoạt động 2 ĐỊNH LÍ 4 (18 phút)

GV: Đặt vấn đề : Nhờ định lí Pytago, từ hệ

thức (3) ta có thể suy ra một hệ thức giữa

đường cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh

1 1 1

c b

) 4 ( 1

1

c b

b c h

+

=

2 2

2 2

1

c b

a

h =

GV hướng dẫn HS chứng minh định lí

GV:Khichứng minh,xuất phát từ hệ thức

bc=ah đi ngược lên ta sẽ có hệ thức (4) BC=ah ⇑

- Có thể chứng minh dựa vào tam giác

2 2 2

1 1 1

c b

8 6

6 8 8

1 6

AC = ⇒ h2 = 22 22 2 22

10

8 6 6 8

8 6

=

10

8

HBA(g-g)

IV Củng cố (3 phút)

- Nhắc lại 5 hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Bảng phụ, ghi sẳn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà bài 12 tr91SBT

Thước thẳng, compa, êke, phấn màu

- HS : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Thước kẻ, compa, êke

Bảng phụ nhóm

I Ổn định tổ chức :

II Bài cũ : (7 phút)

Trang 6

HS1: - Chữa b ài tập 3 (a) tr 90 SBT

Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh

Xy = 7.9 (hệ thức ah = bc)

⇒ x = 63 = 13063

y

HS2 : Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT

Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng

GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới

Họat động của giáo viên

LUYỆN TẬP (35 phút)

Bài 1 : Bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

GV hỏi : Tam giác ABC là tam giác gì ?

Tại sao ? Tam giác ABC là tam giác vuông vì cótrung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nữa

Trang 7

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 SGK Cách 2 (hình 9SGK)

GV: Tương tự như trên tam giác DEF là

tam giác vuông vì có trung tuyến DO ứng

với cạnh EF bằng nữa cạnh đó

=a.b

tuyến thuộc cạnh huyền (vì HB=HC=x)

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Hay y= 2 2 + 2 2 = 2 2

Sau thời gian hoạt động nhóm khaỏng 5

phút, GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên

trình bày bài

Tam giác vuông DEF có :

Hay 122 = 16.xTam giác vuông DKF có

16

12 2 = 9

Cách làm : Tính OH biết HB =

2

AB

Và OB = OD + BDNếu OH > R thì hai vệ tinh có nhìnthấy nhau

- Đọc trước bài tỉ số lượng giác của góc nhọn Ôn lại cách viết các hệ thức ở tỉlệ (tỉ lệ thức) giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

Ngăy soạn

A MỤC TIÊU :

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

B PHƯƠNG PHÁP : Gợi mở

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

Trang 8

- GV : Bảng phụ, ghi sẳn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà bài 12 tr91 SBT

Thước thẳng, compa, êke, phấn màu

- HS : Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Thước kẻ, compa, êke

Bảng phụ nhóm

I Ổn định tổ chức :

II Bài cũ : (7 phút)

Một HS lên bảng viết lại 5 hệ thức đã học

về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

và học sinh

Nội dung kiến thức

a Tam giác DIL là một tam giác cân

GV: Để chứng minh tam giác DIL là tam

0 90 ˆ

1 1

1 1

Bài 15 tr 91 SBT

(Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng)

HS nêu cách tính

Trong tam giác vuông ABE cóBE=CD=10m

AE=AD-ED = 8-4=4m

= 10 2 + 4 2 ≈ 10,77 (m)Tìm độ dài AB của lăng chuyền

Bài tập 19 trang 92 SBT

Trang 9

GV đưa nội dung lên bảng hướng dẫn để

HS tìm ra cách chứng minh Trong tam giác vuông ABC, AB =6cm,AC=8, suy ra BC = 10 (định lý Pytago)

Với đươnìg phân giác BC, ta có

CB

CM AB

AM

CB

AB CM

AM =

Xét tam giác BMN Do BM và BN lần lượt

là đường phân giác trong và đường phần

giác ngoài tại đỉnh B của tam giác ABC

tại B

=>

CB AB

AB CM

AM

AM

+

= +

- HS nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà không phụthuộc vào từng tam giác vuông có một góc α

- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và vídụ 2

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : + Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giáccủa một góc nhọn

+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu

- HS : Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồngdạng

Thước kẻ, compa, êke, thước đo độ

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ổn định tổ chức :

II Bài cũ : (5 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Cho hai tam giác vuông ABC (Aˆ = 90 0) và

A/B/C/ (Aˆ/ = 90 0) có Bˆ =Bˆ /

- Chứng minh hai tam giác đồng dạng

- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của

cùng một tam giác)

∆ABC và ∆A/B/C/ có :

0 / 90 ˆ

ˆ = A =

A

/ ˆ

ˆ B

⇒∆ABC ~ ∆A/B/C/ (g g)

Trang 10

⇒ / /

/ /

C A

B A AC

AB =

/ /

/ /

B A

C A AB

AC =

/ /

/ /

C B

C A BC

AC =

/ /

/ /

C B

B A BC

AB =

GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

và học sinh

Nội dung kiến thức

Hoạt động 1

I KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN (12

phút)

A MỞ ĐẦU (18 phút)

GV chỉ vào tam giác ABC có Aˆ = 90 0 Xét

góc nhọn B, giới thiệu : AB được gọi là

cạnh kề của góc B AC được gọi là cạnh kề

của góc B AC được gọi là cạnh đối của

góc B BC là cạnh huyền (GV ghi chú vào

hình)

GV hỏi : hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào ? Hai tam giác vuông đồng dạng với nhaukhi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng

nhau hoặc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kềhoặc tỉ số cạnh kề hoặc cạnh đối, giữa cạnhđối và cạnh huyền của một cặp góc nhọncủa hai

GV: Ngược lại, khi hai tam giác vuông đã

đồng dạng, có các góc nhọn tương ứng

bằng nhau thì ứng với một cặp góc nhọn, tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh

kề và cạnh đối, giữa cạnh kề và cạnh huyền

là như nhau

Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số này

đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó

Xét ∆ABC có Aˆ = 90 0; = α

AB

AB AC

AB AC

Trang 11

GV chốt lại : Qua bài tập trên ta thấy rõ độ

lớn của góc nhọn α trong tam giác vuông

phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và cạnh

kề của góc nhọn đó và ngược lại Tương tự,

độ lớn của góc nhọn α trong tam giác

vuông còn phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề

và cạnh đối, cạnh đối và cạnh huyền, cạnh

kề và cạnh huyền Các tỉ số này chỉ thay

đổi khi độ lớn của góc nhọn đang xét thay

đổi và ta gọi chúng là tỉ số lượng giác của

góc nhọn đó

AB AC

BC= 2aGọi M là trung điểm của BC

Hoạt động 2 : b ĐỊNH NGHĨA (15 phút)

GV nói : Cho góc nhọn α Vẽ một tam giác

vuông có một góc nhọn α sau đó vẽ và yêu

cầu HS cùng vẽ

- Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh

huyền của góc α trong tam giác vuông đó

(GV ghi chú lên hình vẽ)

- Sau đó GV giới thiệu định nghĩa các

tỉ số luợng giác của góc α như SGK,

GV yêu cầu HS tính sinα, cosα, tgα,

đối cạnh

tg α

Trong tam giác vuông ABC, với góc α

cạnh đối là cạnh AC, cạnh kề là cạnh AB,cạnh huyền là cạnh BC HS phát biểu

đối cạnh sin α

kề cạnh cos α

GV yêu cầu HS nhắc lại (vài lần) định

nghĩa các tỉ số lượng giác của góc α

- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy giải

thích : tại sao tỉ số lượng giác của góc nhọn

kề cạnh cotg α

Trang 12

a AB AC

AC AB

Sin 600 = sin B =

2

3 2

3 =

=

a

a BC AC

AB AC

Sin N =

NP

NM N

NP

MP; cos =

MP

MN gN NP

MP tgN = ; cot =

Tại sao sinα <1, cosα <1 ?

Hãy tính sin450, cos450, tg450, cotg450

∆ABC là tam giác vuông cân có AB

Hãy tính sin 600 ? ; cos 600 ?; tg 600 ?

cotg 600 ?

IV Củng cố : (5 phút)

huyền

đối sin α = ;

huyền

kề cos α = ;

V Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)

- Ghi nhớ cá công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác cảu góc 450, 600

- Bài tập về nhà số : 10, 11, tr 76 SGK Số 21, 22, 23, 24 tr 92 SBT

Ngăy soạn

A MỤC TIÊU :

- Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450 và 600

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Biết dựng các góc khi cho một góc trong các tỉ số lượng giác của nó

Trang 13

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : + Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, +Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, tờ giấy cở A4

- HS : + Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, +Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, tờ giấy cở A4

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ổn định tổ chức

II Bài cũ : (10 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

vuông

Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh

huyền cạnh

kề cạnh cos α =

kề cạnh

đối cạnh

tg α =

đối cạnh

kề cạnh cotg α =

2 ,

5 , 1

2 ,

tg B =

2 , 1

9 ,

3

4 9 , 0

2 ,

* Sin A =

5 , 1

2 ,

5 , 1

9 ,

Tg A =

3

4 9 , 0

2 ,

2 , 1

,

GV nhận xét, cho điểm

(lưu ý kết quả để sử dụng sau)

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

và học sinh

Nội dung kiến thức Hoạt động 1 B ĐỊNH NGHĨA (tiếp theo) (12 phút)

GV yêu cầu HS mở SGK tr 73

Qua ví dụ 1 và 2 ta thấy, cho góc nhọn α,

ta tính được các tỉ số lượng giác của nó

Ngược lại, cho một trong các tỉ số lượng

giác của góc nhọn α, ta có thể dựng được

các góc đó

Ví dụ 3 : Dựng góc nhọn α, biết tg α = 32 - Dựng góc vuông xOy, xác định đoạnthẳng làm đơn vị:

Trang 14

- Trên tia Ox lấy OA = 2

- Trên tia Oy lấy OB = 3Góc OBA là góc α cần dựng

GV đưa hình 17 tr 73 SGK lên bảng phụ

nó: giả sử ta đã dựng được góc α sao cho tg

α=32 Vậy ta phải tiến hành cách dựng như

thế nào ?

Ví dụ 4: Dựng góc nhọn β biết.;Sin β = 0,5

GV yêu cầu HS làm (?3)

Nêu cách dựng góc nhọn β theo hình 18 và

chứng minh cách dựng đó là đúng

- Vẽ cung tròn (M; 2) cung này cắt tia Ox tại N

- Nối MN Góc ONM là góc β cần dựngChứng minh

Nếu sin α = sin β (hoặc cosα = cosβ)

Hoặc tgα= tgβ hoặccotg α=cotgβ thì α = β

2

1 =

=

NM OM

Hoạt động 2 2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ

- Cho biết các tỉ số lượng giác nào bằng

nhau ? Sintgαα = cotg = cosββ ; cos ; cotgα = sin α = tg ββ

- GV nhấn mạnh lại định lí SGK

Sin 450 = cos 450 =

2 2

Tg 450 = cotg 450 = 1

Trang 15

- GV: Góc 300 phụ với góc nào ?

Từ kết quả ví dụ 2, biết tỉ số lượng giác cảu

góc 600, hãy suy ra tỉ số lượng giác của góc

300

HS đọc lại bảng tỉ số lượng giác của các

góc đặc biệt và cần ghi nhớ

Hãy tính cạnh y ?

GV gợi ý : cos300 bằng tỉ số nào và có giá

trị bao nhiêu ?

GV nêu chú ý tr 75 SGK

Ví dụ : sin viết là sin A

Góc 300 phụ với góc nào 600? Sin 300=cos600 =

2

1cos 300 = sin 600 =

2 3

tg 300 = cotg 600 =

3

3Cotg 300 = tg 600 = 3Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác của cácgóc đặc biệt 300, 450, 600

Ví dụ 7 : Cho hình 20 SGKCos 300 =

- Bài tập trắc nghiệm Đ (đúng) hay S (

a sinα =cạnhcạnhhuyềnđối ; b.tgα=cạnhcạnhđốikề;c.sin400= cos600;d.tg 450=cotg450=1

e cos300 = sin 600 = 3

IV Củng cố và hướng dẫn về nhà:

- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Nắm vững công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệthức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lượng giáccủa các góc đặc biệt 300, 450, 600

Bài tập về nhà số 12,13, 14 tr 76, 77 SGK

Ngăy soạn

A MỤC TIÊU :

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ sốlượng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh mộtsố công thức lượng giác đơn giản

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

- Học sinh có thái độ học tốt

B PHƯƠNG PHÁP : Đàm thoại gợi mở

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : + Bảng phụ, ghi câu hỏi, bài tập

+ Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: + Ôn tập công thức định nghĩa các tri số lượng giác của một góc nhọn, cáchệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

+ Thước kẻ, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ổn định tổ chức

II Bài cũ (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Trang 16

HS1 : Phát biểu định lí về tỉ sóo lượng giác

HS và giáo viên nhận xét cho điểm

ON OM

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

và học sinh

Nội dung kiến thức

LUYỆN TẬP ( 35 phút)Bài tập 13 (a, b) tr 77 SGK

Dựng góc nhọn α biết

góc B bằng α Căn cứ vào hình vẽ đó,

chứng minh các công thức của bài 14 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Nửa lớp chứng minh công thức

Tgα = sincosαα và cotgα cossinαα * tgα = ABAC

Trang 17

Nửa lớp chứng minh công thức:

AC AC

nhóm lên trình bày

GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm

Bài 15 Tr 77 SGK

( đề bài đưa lên bảng phụ hoặc bảng)

GV: Goc B và góc C là hai góc phhụ nhau Góc B và góc C là hai góc phụ nhauBiết cos B = 0,8 ta suy ra được tỷ số

- Dựa vào công thức nào tính được cos C - ta có sin2C + cos2C = 1

⇒ cos2C = 1 - sin2CCos2C = 1- 0,82

TgC =

3

4 8 , 0

6 , 0

=

- Có cotgC =

4

3 sin

GV: x là cạnh đối diện của góc 600, cạnh

huyền có độ dài là 8 Vậy ta xét tí số lượng

giấc nào của góc 600

Trang 18

GV: Hỏi tam giác ABC có là tam giác

=

b) Để tính AC trước tiên ta cần tính DC

Để tính được DC (sin C =

5

3)Vậy AC= = AD + DC = 5+8= 13; BC= 10

b) - Để tính DC khi đã biết BD = 6, ta nêndùng thông tin tgC=

4

3 vìTgC =

4 = =

4

3 cho kết quả nhanh nhất

- Về nhà nắm chắc các dạng bài tập đã luyện

- Thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của côsin và

côtang ( khi gócα tang từ 00 đến 900 ( 00 < α< 900) thì sin và tang tăng còn côsin và côtag giảm)

- Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tí số lượng giác

Trang 19

khi cho biết số đo góc

- HS có thái độ học nghiêm túc

B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Bảng số với 4 chữ số thập phân (V M Brađixo)

- Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng

- Máy tính bỏ túi

- HS : Ôn lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhon, quan hệgiữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

- Bảng số với 4 chữ số thập phân

- Máy tính bỏ túi fx 220 ( hoặc fx- 500A)

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ổn định tổ chức

II Bài cũ : (8 phút)

GV yêu cầu kiểm tra

1) Phát biểu định lý tỉ số lượng giác của 2

góc phụ nhau

BC

AB

+ HS cả lớp cùng nhau làm câu 2 và nhận

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

Hoạt động 1 I CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯỢNG GIÁC (5 PHÚT)

GV: giới thiệu

Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX, X

(từ trang 52 đến trang 58) của cuốn'' Bảng

số với 4 chữ số thập phân'' Để lập bảng

người ta sử dụng tính chất tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau

GV: Tại sao bảng sin và cosin, tang và

cotang được ghép cùng một bảng Vì với góc nhọn sinα = cosβ ∝ và β phụ nhau thì

cosα = sinβ

tgα = cotgβ

cotgα = tgβ

a Bảng sin và cosin (bảng VIII)

GV: cho học sinh đọc SGK(tr 78) và quan

sát bảng 8(tr.52 đến trang 54 cuốn bảng số)

Trang 20

b Bảng tang và cotang (bảng IX và X)

GV: cho học sinh tiếp tục đọc SGK trang

78 và quan sát trong cuốn bảng số

GV: Quan sát bảng số trên em có nhận xét

gì khi góc α tăng từ 0o đến 90o c Nhận xétkhi góc α tăng từ 0o đến 90o thì

- sinα, tgα tăng

- cosα, cotgα giảmGV: Nhận xét trên cơ sở sử dụng phần

chính hiệu của bảng IIIX và bảng IX

Hoạt động 2 :2 CÁCH TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC

NHỌN CHOTRƯỚC

a Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

cho trước bằng bảng số

GV cho học sinh đọc SGK(tr 78 phần a)

GV: Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần

thực hiện mấy bước ?

Là các bước nào

Ví dụ 1: Tìm sin 46012'

GV: Muốn tìm giá trị sin của góc 56012' em

tra bảng nào ? Nêu cách tra Tra bảng VIII Cách tra : Số độ tra ở cột 1, số phút tra ở

hàng 1

GV: treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 (tr 79

GV cho HS tự lấy ví dụ khác, yêu cầu bạn

bên cạnh tra bảng và nêu kết quả

(Có thể cho HS đố giữa các nhóm với

nhau)

Ví dụ 2: Tìm cos 33014/

GV: tìm cos 33014/

GV: Tìm cos 33014/ ta tra ở bảng nào ? Nêu

Số phút tra ở hàng cuối Giao của hàng 330 và cột số phút gần nhấtvới 14/ Đó là cột ghi 12/ và phần hiệu chính

2/

Tra cos (33012/+2/)

GV: Phần hiệu chính tương ứng tại giao

của 330 và cột ghi 2// là bao nhiêu ? Ta thấy số 3

thế nào ? Vì sao ? HS : Tìm cos 33phần hiệu chính vì góc 014/ lấy cos33α tăng thì cos 012/ trừ điα

giảm

GV: Cho HS tự lấy các ví dụ khác và tra

bảng

Ví dụ 3 : Tìm tg 52018/

GV: Muốn tìm tg52018/ em tra ở bảng

Trang 21

Số phút tra ở hàng 1

thập phân, phần nguyên là phần nguyêncủa giá trị gần nhất đã cho trong bảng

Ví dụ 4 : tìm cotg 8032/

GV: Muốn tìm cotg 8032/ em tra bảng

cotg8032/ =cotg8032/ là tg của góc gần 900.Nêu cách tra bảng

Lấy gía trị tại giao của hàng 8030/ và cộtghi 2/

Vậy cotg8032/≈ 6,665

GV yêu cầu HS đọc chú ý tr 80 SGK

GV: Các em có thể tìm tỉ số lượng giác của

một góc nhọn cho trước bằng cách tra bảng

nhưng cũng có thể dùng máy tính bỏ túi để

tìm

b Tìm tỉ số lượng giác cảu một góc nhọn

cho trước bằng máy tính bỏ túi

Ví dụ 1: Tìm sin 25013/

GV: Dùng máy tính CASIO fx 220 hoặc

Ví dụ 2 : Tìm cos52054/

bằng máy tính Bấm các phím 5 2 0/// 5 4 0/// cos

1Cách tìm cotg56025/ như sau : ta lần lượt

nhấn các phím

6 5 0/// 2 5 0/// tan SHIF 1/x

GV yêu cầu HS xem thêm ở trang 82 SGK

phần bài đọc thêm

Trang 22

IV Củng cố : (5 phút)

HS: Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi

để tìm tỉ số lượng giác của các góc nhọn

sau( làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)

a) sin70013'≈ 0,9410b) cos25032'≈ 0,9023c) tg43010'≈ 0,9380 d) cotg32015'≈ 1,5849

2 a) so sánh sin 200 và sin700 HS: sin200 < sin 700 vì 200 <700

Trang 23

- HS có ý thức học nghiêm túc

B PHƯƠNG PHÁP : Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV : Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5 và mẫu 6 (tr 80, 81 SGK)

- HS : Bảng số, máy tính bỏ túi

D TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :

I Ổn định tổ chức

II Bài cũ (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các

tỉ số lượng giác của góc α thay đổi như thế

nào

- Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và

tgα tăng, còn cosα và cotgα giảm

- Tìm sin 40012/ bằng bảng số, nói rõ cách

tra Sau đó dùng máy tính bỏ túi kiểm tra

lại

- Để tìm sin 40012/ bằng bảng, ta tra ở bảngVIII dòng 400, cột 12/

sin 40012/≈ 0,6455HS2: Chữa bài tập 41 tr 95 SBT và bài 18

(b, c, d) tr 83 SGK Không có góc nhọn nào có Sinx = 1,0100 và cosx = 2,3540

Vì sinα, cosα <1 (với α nhọn)

(Đề bài đưa lên bảng)

Có góc nhọn x sao cho tgx=1,1111

- Chữa bài tập 18 (b, c, d) SGK cos52054/ ≈ 0,6032

Cos63036/≈ 2,0145cotg25018/ ≈ 2,1155

GV nhận xét cho điểm

III Bài mới :

Họat động của giáo viên

và học sinh

Nội dung kiến thức

TÌM SỐ ĐO CỦA GÓC NHỌN KHI BIẾT MỘT TỈ SỐ LƯỢNG

GIÁC CỦA GÓC ĐÓ (25 phút)

GV đặt vấn đề : tiết trước chúng ta đã học

cách tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

cho trước Tiết này ta sẽ học cách tìm số đo

của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác

của góc đó

Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn α (làm tròn đến

phút) biết sinα = 0,7837

GV yêu cầu HS đọc SGK tr 80 Sau đó GV

đưa "Mẫu 5" lên hướng dẫn lại

Ngày đăng: 08/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX, X (từ trang 52 đến trang 58) của cuốn'' Bảng số với 4 chữ số thập phân'' - giao an hinh hoc hot
Bảng l ượng giác bao gồm bảng VIII, IX, X (từ trang 52 đến trang 58) của cuốn'' Bảng số với 4 chữ số thập phân'' (Trang 19)
Hình vẽ  a. Kết quả đo : - giao an hinh hoc hot
Hình v ẽ a. Kết quả đo : (Trang 39)
Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. - giao an hinh hoc hot
Bảng ph ụ ghi câu hỏi, bài tập (Trang 41)
w