1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TOAN lớp 5 (K1) chỉ việc in

106 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập: Khái niệm về phân số
Tác giả Vũ Thị Hoà
Trường học Trường Tiểu học Tiên Nha
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Tiên Nha
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài về: - Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số.. - HS, giáo viên nhận xét bài làm của bạn – ghi bảng.. Giới thiệu bài toán và cách giải: - Giáo viên g

Trang 1

Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008

Toán

Ôn tập: Khái niệm về phân số

I

Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số

- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số

- Giáo dục HS ý thức ham học toán

II Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa cắt và vẽ nh các hình vẽ trong SGK.

III Các hoạt động dạy – học học :

A Kiểm tra bài cũ: (2 phút) Kiểm tra SGK của HS.

B Bài mới: (33 phút)

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng ( 2’)

2 Dạy bài mới 12’

a Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số

- Giáo viên cho HS quan sát tấm bìa rồi nêu phân số chỉ số phần đã tô màu của tấm bìa

3

; 10

5

; 3

- Giáo viên viết lên bảng các phép chia 1 : 3; 4 : 10; 9 : 2

- Yêu cầu HS viết thơng đó dới dạng PS gọi 2 HS lên bảng làm – ghi bảng GV nhận xét

- HS rút ra chú ý 1 SGK – ghi bảng 2 HS đọc lại

* Tơng tự HS rút ra chú ý 2,3,4 trong SGK.

- Gọi một số HS đọc lại chú ý trong SGK – ghi bảng Giáo viên chốt lại

3 Luyện tập: 16’

Bài tập 1: - HS đọc yêu cầu, đọc nối tiếp trớc lớp nêu TS và MS của từng PS

- HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và nêu yêu cầu của bài

- Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vở HS nhận xét – ghi bảng GV chữa bài

Bài làm: Viết thơng sau dới dạng phân số:

7

9 7 : 9

; 100

75 100

: 75

; 5

3 5 :

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và tự làm vào vở

- HS chữa bài – ghi bảng Giáo viên nhận xét

4 Củng cố dặn dò: 3’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét giờ học

- HS về nhà học bài Chuẩn bị bài “Tính chất cơ bản của PS”

Trang 2

Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của PS để rút gọn, quy đồng mẫu số các PS

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy học: Phấn mầu, bộ phân số

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Gọi một em lên bảng viết thơng sau dới dạng phân số 2: 3; 5:7; 7:10

- Hai HS nêu lại phần chú ý SGK Giáoviên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới: (37 phút)

1 Giới thiệu bài – ghi bảng. Ghi bảng.

5 6

5

- Giáo viên yêu cầu HS tìm số thích hợp để điềnvào ô trống

- Một HS lên làm, HS dới lớp làm nháp

- HS rút ra nhận xét, một số HS nhắc lại

* Giáo viên viết ví dụ 2 lên bảng và cũng yêu cầu HS điền vào ô trống nh VD1.

- HS nhận xét bài của bạn từ đó rút ra nhận xét qua ví dụ 2

- Giáoviên giúp HS qua VD1, VD2 nêu đợc tính chất cơ bản của phân số

- 2 HS lên bảng làm các phần còn lại, cả lớp làm vào vở, sau đó thống nhất kết quả

* Quy đồng mẫu số: ( Các bớc tiến hành tơng tự phần trên)

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu

Một HS lên bảng làm, HS khác làm vở

- HS nhận xét Giáo viên chữa bài

Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu Một HS lên bảng làm, HS khác làm vở

- HS nhận xét Giáo viên bổ sung

Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu HS làm vở Giáo viên chấm bài

- HS chữa bài, thống nhất kết quả

4.Củng cố-dặn dò: 3’

- HS nhắc lại nội dung bài.Nhận xét tiết học,

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài so sánh hai phân số

Trang 3

II Chuẩn bị: Phấn màu

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 5’) Gọi một HS lên bảng rút gọn phân số

27

36

; 18 12

- Hai em nhắc lại tính chất cơ bản của phân số – ghi bảng Giáo viên nhận xét cho điểm

5

; 7

5 7

20 4

7

4 5 7

5

; 28

21 7

21

7

5 4

2

; 14

12 7

6

; 17

10 17

15

; 11

6 11

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu của bài

- HS làm vở – ghi bảng Giáo viên chấm điểm

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- Giáo viên nhận xét tiết học

- HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài – ghi bảng Chuẩn bị bài Ôn tập so sánh hai phân số tiếp theo

Toán

Trang 4

- Gọi HS nhắc lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số.

B Dạy bài mới: 31’

1 Giới thiệu bài – ghi bảng. Ghi bảng 1

2 Hớng dẫn ôn tập 10’

- Giáo viên hớng dẫn HS lần lợt làm từng bài tập để củng cố kiến thức

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nêu lại yêu cầu

- Một HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

Bài làm: a)

8

7 1

; 1 4

9

; 1 2

2

; 1 5

- HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Nhận xét: Khi so sánh hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số lớnhơn thì phân số đó bé hơn và phân số nào có mẫu số bé hơn là phân số lớn hơn

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vở

- HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chữa bài

Bài giải: Mẹ cho chị

6

3

1 5

II Chuẩn bị: Phấn màu

III Các hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi hai HS lên bảng so sánh các phân số sau:

Trang 5

- Giáo viên giới thiệu các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 … và yêu cầu HS đọc gọi là các phân sốthập phân.

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi HS đọc nối tiếp – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng viết, HS khác viết vào vở

100000

1

; 1000

475

; 100

20

; 10

7

- HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi HS nêu – ghi bảng Giáo viên nhận xét

1000

17

; 10 4

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học – ghi bảng tuyên dơng HS

- Về nhà làm bài tập số 4, chuẩn bị bài Luyện tập

Tuần 2

Thứ hai, ngày 1 tháng 9 năm 2008

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố bài về:

- Viết các số thập phân trên một đoạn của tia số

- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trớc

II Chuẩn bị: Phấn màu, thớc dài

III Hoạt động dạy – học học :

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng viết các phân số sau thành phân số thập phân:

; 4

3

; 250

15

; 200

98

; 125

Trang 6

- HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét.

Bài tập 3:

- Giáo viên gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm bài, HS khác làm vào vở HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

100

50 10 : 1000

10 : 500 1000

500

; 100

24 4 25

4 6 25

Bài tập 4: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, sau đó làm bài

Bài tập 5: - HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán

- HS giải vào vở – ghi bảng Giáo viên chấm điểm

- GV cùng HS chữa bài, thống nhất kết quả

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3

- GV cùng HS củng cố bài GV nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 7

- Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Chuẩn bị: Phấn màu

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ:( 5’) Gọi 2 em lên viết các phân số sau thành phân số thập phân:

2

17

; 4

3

 và

15

3 15

11

- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp HS – ghi bảng giáo viên nhận xét

- Gọi HS nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số

- Giáo viên nhận xét – ghi bảng một số HS nhắc lại

* Giáo viên nêu 2 ví dụ tiếp theo:

10

3 9

7

 và

9

7 8

7

- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét về cách cộng, trừ hai phân số khác MS

- Giáo viên nhận xét – ghi bảng một số HS nhắc lại

* Cho một số HS nhắc lại cách cộng, trừ hai PS cùng mẫu số, khác MS.

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở HS – ghi bảng giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vở

- HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài tập 3: - Gọi HS đọc đề bài HS tự tóm tắt và giải vào vở, giáo viên chấm điểmBài giải: Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là:

6

5 3

1 2

1

 (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng vàng là:

6

1 6

5 6

Trang 8

- Giáo dục HS yêu thích môn học.

II Chuẩn bị: Phấn màu, băng giấy.

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: (5’) Gọi 2 HS lên bảng làm:

8

3 5

3

; 3

2 3

5

; 5

7 5

2

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Ôn tập phép nhân và phép chia phân số: 8’

* Giáo viên viết lên bảng phép tính:

9

5 7

2

 , yêu cầu HS làm

- Gọi 1 HS lên bảng làm, - HS nhận xét bài và nêu cách nhân 2 phân số

- Giáo viên nhận xét – ghi bảng 1 số HS nhắc lại

* Giáo viên viết lên bảng phép tính:

8

3 : 5

4

và yêu cầu HS làm

- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét cách chia 2 PS, GV nhận xét 1 số HS nhắc lại

* Gọi 1 số HS nhắc lại cách thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số.

42 3 5

7 6 7

3 : 5

6

; 15

2 90

12 9 10

4 3 9

4 10

10 1 8

2 5 2

1 : 8

5

; 10

3 20

6 5 4

2 3 5

2 4

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm

- HS làm, giáo viên chữa bài

Bài làm:

35

8 7 3 5 5

4 5 2 3 21 25

20 6 20

21 : 25

6

; 4

3 2 3 2 5

5 3 3 6 10

5 9 6

5 10

Bài tập 3:- Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu Giáo viên chấm điểm

Bài giải: Diện tích của tấm bìa là:

6

1 3

1 2

1

 ( m2)Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thì diện tích mỗi phần là:

8

1 3 : 6

1

 (m2)

4 Củng cố: Dặn dò: 2’

- GV cùng HS củng cố bài GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS

- Dặn HS học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 9

Toán Hỗn số Mục tiêu: - Giúp HS

- Nhận biết về hỗn số, biết đọc, viết hỗn số

- Rèn cho HS đọc, viết đúng

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Ba hình tròn bằng bìa giống nhau.

III Hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

8

3 : 5

4

; 6

1 : 5

2

; 3

2 7

6

; 5

2 4

3

B Dạy bài mới : 31’

1 Giới thiệu - ghi bảng.

- GV hớng dẫn HS cách viết hỗn số: viết phần nguyên rồi viết phần phân số

- Cho một số HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Cho HS quan sát mẫu và hớng dẫn HS đọc, viết hỗn số

- Cho HS quan sát SGK làm bài tập Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

- Giáo viên chấm điểm

Trang 10

Hỗn số (Tiếp theo)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết chuyển hỗ số thành phân số, biết áp dụng vào giải toán

- Rèn cho HS kĩ năng chuyển đúng, chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Các tấm bìa cắt biểu diễn hỗn số.

; 4

1 5

; 4

6 3

; 3

1 2

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới: 32’

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng.

2 hãy chuyển hỗn số này thành phân số

- Gọi HS nêu cách chuyển:

8

21 8

5 8 2 8

5 2 8

5 8 2 8

; 2

1

2 thành phân số

- HS rút ra cách viết hỗn số thành phân số, một số HS nhắc lại Giáo viên chốt lại

3 Luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 em lên bảng làm, HS dới lớp làm vở HS, giáo viên nhận xét

Bài làm:

10

103 10

3 10

; 7

68 7

5 9

; 4

13 4

1 3

; 5

22 5

2 4

; 3

7 3

1

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên hớng dẫn HS làm

- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở HS, giáo viên nhận xét

3

20 3

13 3

7 3

1 4 3

1

7

103 7

38 7

65 7

3 5 7

2

10

56 10

47 10

103 10

7 4 10

3

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm

4

49 4

21 3

7 4

1 5 3

1

5

51 5

15 5

17 7

1 2 5

2

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 2

- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 11

Tuần 3

Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 2008

Toán Luyện tập

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu.

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng làm:

4

1 3 4

1 2

; 2

1 2 4

3

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài – ghi bảng. ghi bảng.

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nhắc lại yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở

- Giáo viên nhận xét

Bài làm:

10

127 10

7 12

; 8

75 8

3 9

; 9

49 9

4 5

; 5

13 5

3

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên gợi ý HS cách làm, HS khác làm vào vở

- Gọi HS lên bảng làm – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài làm: a

10

9 2 10

9

10

9 3 10

1

5

2 3 10

4

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm

Bài làm: a

6

17 6

8 6

9 3

4 2

3 3

1 1 2

33 21

56 7

11 3

8 7

4 1 3

Trang 12

A Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em lên bảng làm:

3

1 2 7

5 3

; 4

1 2 4

3

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng.

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

- Giáo viên nhận xét sửa sai

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 2 em lên bảng làm, HS làm vào vở

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

Bài làm:

7

31 7

3 4

; 4

23 4

3 5

; 5

42 5

- Giáo viên chữa bài

Trang 13

Thứ t, ngày 10 tháng 9 năm 2008

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về cộng, trừ hai phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số.Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo,giải toán

- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Phấn màu, thớc dài.

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm:

1dm = … và yêu cầu HS đọc.m; 4dm = … và yêu cầu HS đọc.m; 5g = … và yêu cầu HS đọc.kg; 8g = … và yêu cầu HS đọc.kg

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng.

81 90

70 10

9 9

21 24

20 8

7 6

14 10

3 10

5 10

6 10

3 2

1 5

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, giáo viên chữa bài

Bài làm: a

40

9 40

16 40

25 5

2 8

15 20

22 4

3 10

11 4

3 10

1

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho các nhóm thi đua làm, giáo viên nhận xét

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm vào vở

- Giáo viên chấm điểm

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Toán

Trang 14

A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện:

6

1 5

2

; 4

5 3

2

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng.

4 9

17 4

9 5

2 3 4

8 5

1 8

7 : 5

3 5

6 3

4 : 5

6 3

1 1 : 5

3 : 

x

4

1 8

Bài tập 4: - Gọi HS đọc đề bài

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu HS quan sát hình

- Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở Giáo viên chấm điểm

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 15

Ôn tập về giải toán

I Mục tiêu:

- Giúp HS ôn tập, củng cố về cách giải bài toán có liên quan đến tỉ số ở lớp 4

Bài toán tìm 2 số khi biết tổng (Hiệu) và tỉ của 2 số đó

- Rèn cho HS kĩ năng giải thành thạo

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng làm:

5

2 3 4

1 2

; 3

1 1 : 5

1

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới: 30’

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

2 Hớng dẫn HS ôn tập: 29’

a Bài toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó:

- Giáo viên gọi HS đọc bài 1, sau đó yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán

- Gọi 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- HS, giáo viên nhận xét bài làm của bạn – ghi bảng một số HS nhắc lại các bớc giải bài toántìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó

b Bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó:

- Giáo viên gọi HS đọc bài 2, sau đó yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài toán

- Tợng tự HS rút ra các bớc giải bài toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 sốđó

- Một số HS nhắ lại cách giải và so sánh cách giải của 2 dạng toán năng

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 2

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

Trang 16

Tuần 4

Thứ hai, ngày 15 tháng 9 năm 2008

Toán Ôn tập và bổ sung về giải toán

I Mục tiêu:

- Giúp HS làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệm biết cách giải bài toán có liên quan

đến quan hệ tỉ lệ

- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 1.

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng giải bài tập về nhà

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

2 Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ (thuận): 12’

a Giáo viên nêu ví dụ trong SGK và treo bảng phụ lên bảng yêu cầu HS tự tìm

quãng đờng đi đợc trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ rồi ghi kết quả vào bảng

- HS tìm và lần lợt điền, từ đó rút ra nhận xét về thời gian và quãng đờng đi đợc – ghi bảng

1 số HS nhắc lại

b Giới thiệu bài toán và cách giải: Giáo viên nêu bài toán, gọi 2 HS đọc lại đề bài.

- HS tự giải Bài toán bằng cách “rút về đơn vị”

- GV phân tích bài toán và HD HS tìm ra cách giải “Tìm tỉ số”

12ngày : … và yêu cầu HS đọc.?cây;

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu Giáo viên chấm điểm

Bài giải: a Số lần 4000 ngời gấp 1000 ngời là: 4000 : 1000 = 4 (lần)

Một năm sau dân số của xã tăng thêm là: 21 x 4 = 88 (ngời)

Trang 17

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố cách giải toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu.

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng giải: Tổ 2 lớp 5C có 12 HS trồng đợc 48 cây Hỏi cả lớp 36 HStrồng đợc bao nhiêu cây Biết số cây trồng đợc của mỗi em bằng nhau

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới: 35’

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

2 Hớng dẫn HS làm bài tập: 31’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu sau đó tóm tắt và giải

- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét

Bài giải:

Giá tiền 1 quyển vở là: 24 000 : 12 = 2 000 (đồng)

Số tiền mua 30 quyển vở là: 2 000 x 30 = 60 000 (đồng)

Đáp số: 60 000(đồng).

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài sau đó giải vào vở

- 1 HS chữa bài – ghi bảng HS, giáo viên nhận xét

Bài giải: 24 bút chì gấp 8 bút chì số lần là: 24 : 8 = 3 (lần)

Số tiền trả cho 1 ngày công là: 72000 : 2 = 36000 (đồng)

Số tiền trả cho 5 ngày công là: 36000 x 5 = 180 000 (đồng)

Trang 18

- Gọi HS lên giải bài tập về nhà Giáo viên nhận xét cho điểm.

B Dạy bài mới: 36’

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

2 Bài giảng: 12’

a Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ:

- GV ghi ví dụ SGK lên bảng yêu cầu HS tự tìm kết quả số bao gạo có đợc khi chiahết 100kg gạo vào các bao, mỗi bao đựng 5kg, 10kg, 20kg rồi điền vào bảng phụ

- GV cho HS quan sát bảng rồi nhận xét: khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêulần thì số bao gạo có đợc lại giảm đi bấy nhiêu lần

b Giới thiệu bài toán và cách giải:

- Giáo viên gọi HS đọc đề toán và viết tóm tắt lên bảng

- GV HD HS phân tích bài toán trình bày bài giải theo 2 cách “Rút về đơn vị” và

“Tìm tỉ số”

- 2 HS lên giải, GV nhận xét và lu ý HS khi làm bài có thể giải một trong hai cách

3 Luyện tập: 20’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở

Bài giải: Muốn làm xong công việc trong 1 ngày cần: 100 x 7 = 70 (ngời)

Muốn làm xong công việc trong 5 ngày cần: 70 : 5 = 14 (ngời)

Đáp số: 14 ngời

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt và làm

- HS, giáo viên nhận xét

Bài giải: Để ăn hết số gạo đó trong 1 ngày thì cần số ngời là: 120 x 20 = 2400(ng)

Số ngày 150 ngời ăn hết số gạo đó là: 2400 : 150 = 16 (ngày)

Đáp số: 16 ngày

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu

- HS tự tóm tắt và giải – ghi bảng Giáo viên chấm điểm

Bài giải: Để trút hết nớc hồ trong 1 giờ thì cần số máy bơm là: 3 x 4 = 12 (máy)

Thời gian 6 máy bơm hút hết nớc trong hồ là: 12 : 6 = 2 (giờ)

Trang 19

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về mối quan hệ về các đại lợng tỉ lệ (nghịch), giải bài toán cóliên quan đến mối quan hệ tỉ lệ (nghịch)

- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo

II Chuẩn bị : Phấn màu

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng giải bài tập tự luyện của giờ trớc

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

Bài giải: 3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là: 3000 : 1500 = 2 (lần)

Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì mua đợc số vở là: 25 x 2 = 50 (q)

Đáp số: 50 quyển.

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm bài, giáo viên nhận xét

Bài giải: Tổng thu nhập của gia đình đó là: 800 000 x 3 = 2 400 000 (đồng)

Khi có thêm 1 ngời con thì bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi ngời là:

2 400 000 : 4 = 600 000 (đồng)

Nh vậy, bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi ngời đã giảm là:

800 000 – ghi bảng 600 000 = 200 000 (đồng)

Đáp số: 200 000 đồng.

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu

- HS giải vào vở, giáo viên chấm điểm

Bài giải: 20 ngời gấp 10 ngời số lần là: 20 : 10 = 2 (lần)

Một ngày 20 ngời đào đợc số mét mơng là: 35 x 2 = 70 (m)

Sau khi tăng thêm 20 ngời thì một ngày đội đào đợc số mét mơng là:

35 + 70 = 105 (m)

Đáp số: 105 m.

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu

- HS giải vào vở, giáo viên chấm điểm

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học, tuyên dơng HS

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Trang 20

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố cách giải bài toán về tìm một số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của hai số đó.Giải bài toán có liên quan đến các mối quan hệ tỉ lệ đã học

- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo

II Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ.

III Hoạt động trên lớp:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên giải bài tập tự luyện thêm

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 30’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài và nhắc lại yêu cầu

- HS tự tóm tắt và làm 1 HS lên bảng làm – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài giải: Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần)

Số HS nam là: 28 : 7 x 2 = 8 (em)

Số HS nữ là: 28 – ghi bảng 8 = 20 (em)

Đáp số: Nam 8 em; Nữ 20 em.

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải, HS – ghi bảng giáo viên nhận xét

Tóm tắt: Chiều dài:

15m

Chiều rộng:

Bài giải: Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 2 – ghi bảng 1 = 1 (phần)

Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 : 1 = 15 (m)Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 + 15 = 30 (m)Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: (15 + 30) x 2 = 90 (m)

Đáp số: 90 m.

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên chấm điểm nhận xét

Bài giải: 100km gấp 50km số lần là: 100 : 50 = 2 (lần)

Đi 50km thì tiêu thụ hết số lít xăng là: 12 : 2 = 6 (lít)

Đáp số: 6 lít.

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu Giáo viên chấm điểm nhận xét

Bài giải: Số bộ bàn ghế xởng phải đóng theo kế hoạch là: 12 x 30 = 360 (bộ)

Nếu mỗi ngày đóng đợc 18 bộ thì hoàn thành kế hoạch trong số ngày là:

Trang 21

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ viết bài tập 1.

III Hoạt động dạy – học học:

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- Gọi 2 HS nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS ôn tập: 28’

Bài tập 1: - Giáo viên treo bảng phụ cho HS quan sát

- Gọi HS lên viết vào bảng và nhận xét về mối quan hệ giữa các đơn vị

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, bổ sung

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên kết lụân

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn HS làm

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

Bài giải: Đờng sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:

791 + 144 = 935 (km) Đờng sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:

Trang 22

- Rèn cho HS kĩ năng đổi đơn vị, giải toán thành thạo.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập 1.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS đọc bảng đơn vị đo độ dài và áp dụng đổi

2m4cm = … và yêu cầu HS đọc cm; 4km24m = … và yêu cầu HS đọc m

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS ôn tập: 27’

Bài tập 1: - Giáo viên treo bảng phụ lên và yêu cầu HS đọc đề bài

- Giáo viên hớng dẫn HS cột đầu và yêu cầu HS điền tiếp vào các cột còn lại

- HS, GV nhận xét và HS nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lợng

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dới làm làm vào vở

- HS, giáo viên nhận xét

Bài làm: a 18yến = 180kg b 430kg = 43yến

200tạ = 20000kg 250kg = 25tạ 35tấn = 35000kg 16000 = 16tấn

c 2kg326g = 2326g d 4008g = 4kg8g 6hg3g = 6003g 9050kg = 9tấn50kg

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm – ghi bảng Giáo viên, HS nhận xét

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm nhận xét

Bài giải: Ngày thứ hai cửa hàng bán đợc là: 300 x 2 = 600 (kg)

Hai ngày đầu cửa hàng bán đợc là: 300 + 600 = 900 (kg)

Trang 23

Thứ t, ngày 24 tháng 9 năm 2008

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lợng và các đơn vị đo diện tích đã đợchọc

- Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, giải toán có lời văn

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi HS lên bảng đơn vị đo khối lợng, áp dụng làm:

2kg324g = … và yêu cầu HS đọc.g; 6kg2g = … và yêu cầu HS đọc.g

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 27’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng giải, HS dới lớp làm vào vở

- HS, giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi 1 HS lên bảng giải, HS dới lớp làm vào vở

- HS làm, giáo viên chữa bài chấm điểm

Bài giải: Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 14 x 6 = 84 (m2)

Diện tích hình vuông CEMN là: 7 x 7 = 49 (m2)

Diện tích của mảnh đất là: 84 + 49 = 133 (m2)

Đáp số: 133 m2.Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài

- HS làm bài theo nhóm, 1 em làm bài trên bảng phụ

- Cả lớp nhận xét, thống nhất kết quả

- Giáo viên nhận xét, kết luận

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học, tuyên dơng HS có ý thức học tập tốt

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 24

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, đổi đơn vị chính xác.

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam, 1hm

(thu nhỏ) SGK

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng giải bài tập tự luyện: Một khu đất hình vuông có chiều dài gấp 3lần chiều rộng và hơn chiều rộng 46m Tính chu vi và diện tích của khu đất đó

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Bài giảng: 12’

a Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-mét vuông:

* Hình thành biểu tợng về đề-ca-mét vuông:

- Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại những đơn vị đo diện tích đã học: Mét vuông làdiện tích của hình vuông có cạnh dài bao nhiêu? Kilômét vuông là diện tích củahình vuông có cạnh dài là bao nhiêu?

- Giáo viên hớng dẫn HS cách đọc và viết đơn vị đề-ca-mét vuông (dam2), một số

HS đọc lại

* Phát hiện mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông:

- Giáo viên treo bảng phụ cho HS quan sát hình vẽ và tự rút ra nhận xét: hình vuông1dam2 gồm 100 hình vuông 1m2 HS phát hiện ra mối quan hệ giữa dam2 và m2 Chomột số HS nhắc lại: 1dam2 = 100m2

b Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc-tô-mét vuông.( Giáo viên giới thiệu tơng tự

* Bài tập 3, 4: Viết vào chỗ chấm.

- HS làm bài cá nhân sau đó cả lớp thống nhất kết quả

4 Củng cố- dặn dò : 3’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét giờ học

- Dặn dò HS về nhà

Trang 25

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, đổi đơn vị chính xác.

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi 2 HS lên bảng làm:

9hm245dm2 = … và yêu cầu HS đọc.hm2 7dam225m2 = … và yêu cầu HS đọc.dam2

56hm2475m2 = … và yêu cầu HS đọc.hm2 6dam276m2 = … và yêu cầu HS đọc.dam2

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Bài giảng: 14’

a Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi-li-mét vuông:

- GV yêu cầu HS nêu các đơn vị đo diện tích đã học (cm2,dm2,m2,dam2,hm2,km2)

- Giáo viên giới thiệu “Để đo những diện tích rất bé ngời ta còn dùng đơn vị mét vuông

mi-li Giáo viên hớng dẫn HS dựa vào những đơn vị đo diện tích đã học từ đó nêu đợc

“Mi-ni-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm”

- HS tự nêu cách viết kí hiệu mi-li-mét vuông (mm2), 1 số HS nhắc lại

- Cho HS quan sát bảng phụ có hình vẽ, từ đó HS tự rút ra nhận xét về mối quan hệgiữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông (1cm2=100mm2; 1mm2=

100

1

cm2)

b Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích:

- Giáo viên treo bảng phụ đã kẻ sẵn các cột nh SGK yêu cầu HS nêu các đơn vị đodiện tích từ lớn đến bé

- Một số HS nêu lại, giáo viên thống nhất thứ tự các đơn vị đo

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu về mối quan hệ giữa các ĐV đo diện tích trong bảng

- Cho HS cả lớp đọc đồng thanh

3 Luyện tập: 18’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng viết, giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở sau đó cả lớp thống nhất kết quả.Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- Nhận xét tiết học, gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 26

Tuần 6

Thứ hai, ngày 29 tháng 9 năm 2008

ToánLuyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố mối quan hệ giữa các ĐV đo diện tích,từ đó vận dụng làm bài tốt

- Rèn cho HS kĩ năng đổi các đơn vị đo, so sánh các số đo diện tích

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- GV gọi 2 HS lên bảng làm:

2dam24m2 = … và yêu cầu HS đọc m2 278m2 = … và yêu cầu HS đọc dm2 … và yêu cầu HS đọc m2

31hm27dam2 = … và yêu cầu HS đọc dam2 536dam2 = … và yêu cầu HS đọc hm2… và yêu cầu HS đọc dam2

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và trả lời đúng

- Giáo viên nhận xét

Bài làm: Khoanh vào 305

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, 1 em làm vào bảng phụ

- Cả lớp chữa bài thống nhất kết quả

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét

Bài giải: Diện tích của một viên gạch là: 40 x 40 = 1600 (cm2)

Diện tích của căn phòng là: 1600 x 150 = 240 000 (cm2)

Đổi: 240 000cm2 = 24m2

Đáp số: 24m2

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học, tuyên dơng HS có ý thức học tập tốt

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

B

Trang 27

ToánHéc ta– ta

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta, mối quan hệgiữa héc ta và mét vuông Biết chuyển đổi các số đo diện tích, giải bài toán có liênquan

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết, đổi đơn vị thành thạo

II Chuẩn bị: Phấn màu.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng làm:

6m256dm2 … và yêu cầu HS đọc 656dm2 4m279dm2 … và yêu cầu HS đọc.5m2

4500m2… và yêu cầu HS đọc.450dam2 9hm25m2 … và yêu cầu HS đọc.9050m2

- GV giúp HS củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc – ghi bảng. ta: 8

- Giáo viên giới thiệu: “Thông thờng khi đo diện tích một thửa ruộng, một khu rừng ng

… và yêu cầu HS đọc ời ta dùng đơn vị héc – ghi bảng ta”

- Giáo viên giới thiệu: “1 héc-ta bằng 1 héc-ô-mét vuông và héc – ghi bảng ta viết tắt là ha”

- Tiếp đó giáo viên hớng dẫn HS tự phát hiện đợc mối quan hệ giữa héc ta và mét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm nhóm, giáo viên nhận xét

a 85km2 < 850ha ; b 51ha > 60000m2 ; c 4dm27cm2 =

10

7

4 dm2

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS tự tóm tắt và giải, giáo viên chấm điểm

Bài giải: 12ha = 120 000m2

Toà nhà chính của trờng có diện tích là:

- Nhận xét tiết học, nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 28

Thứ t, ngày 1 tháng 10 năm 2008

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về các đơn vị đo diện tích đã học, giải các bài toán có liên quan

đến diện tích

- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng làm:

70 000m2 = … và yêu cầu HS đọc.ha 1800ha = … và yêu cầu HS đọc.km2

900 000m2 = … và yêu cầu HS đọc.ha 31000ha = … và yêu cầu HS đọc.km2

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 30’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi 3 HS lên bảng làm HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài làm:a 5ha = 50000m2 b 400dm2 = 4m2 c 26m217dm2 =

100

17 26

m2

2km2 = 2 000 000m2 1500dm2 = 15m2 90m25dm2 =

100

5 90

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Gọi 2 HS làm trên bảng phụ

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS giải trên bảng

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài giải: Diện tích căn phòng là: 6 x 4 = 24 (m2)

Tiền mua gỗ để lát nền phòng hết là: 280 000 x 24 = 6 720 000 (đồng)

Đáp số: 6 720 000 đồng

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên chấm điểm, nhận xé, thống nhất kết quả

Bài giải: Chiều rộng của khu đất là: 200

4

3

 = 150 (m) Diện tích khu đất là: 200 x 150 = 30 000 (m2)

Đổi: 30 000m2 = 3ha

Đáp số: 30 000m2, 3ha

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét giờ học, tuyên dơng HS có ý thức học tốt

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 29

ToánLuyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về các đơn vị đo diện tích đã học, cách tính diện tích các hình đãhọc, giải bài toán có liên quan đến diện tích

- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi 2 HS lên bảng làm:

6ha = … và yêu cầu HS đọc m2 600dm2 = … và yêu cầu HS đọc m2

3km2 = … và yêu cầu HS đọc m2 1700dm2 = … và yêu cầu HS đọc.m2

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 30’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào bảng phụ

- Cả lớp và GV nhận xét, thống nhất kết quả

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải, HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài giải: a Chiều rộng của thửa ruộng là: 80 : 2 = 40 (m)

Diện tích cua thửa ruộng là: 80 x 40 = 3200 (m2)

b 3200m2 gấp 100m2 số lần là: 3200 : 100 = 32 (lần)

Số thóc thu hoạch đợc trên thửa ruộng đó là: 50 x 32 = 1600 (kg)

1600kg = 16tạ

Đáp số: a 3200m2; b 16tạ

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét

Bài giải: Chiều dài của mảnh đất đó là: 5 x 1000 = 5000 (cm); 5000cm = 50m

Chiều rộng của mảnh đất đó là: 3 x 1000 = 3000 (cm); 3000cm = 30m Diện tích mảnh đất đó là: 50 x 30 = 1500(m2)

Đáp số: 1500m2.Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu

Trang 30

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về so sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số, giải cácbài toán có liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số khi biết hiệu và tỉcủa 2 số đó

- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi 2 HS lên bảng làm: 6ha = … và yêu cầu HS đọc m2 37m217dm2 =… và yêu cầu HS đọc m2

1700dm2 = … và yêu cầu HS đọc.m2 90m27dm2 = … và yêu cầu HS đọc m2

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS làm bài tập 30’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở

- HS, giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS làm trên bảng phụ, cả lớp làm vào vở

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài giải: 5ha = 50 000m2

- HS giải vào vở – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Tóm tắt: Tuổi bố: ?tuổi

30tuổi

Tuổi con: ?tuổi

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 4 – ghi bảng 1 = 3 (phần)

Tuổi con là: 30 : 3 = 10 (tuổi)

Tuổi bố là: 10 x 4 = 40 (tuổi)

Đáp số: Bố 40 tuổi; Con 10 tuổi

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS có ý thức học tốt

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 31

Tuần 7

Thứ hai, ngày 6 tháng 10 năm 2008

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa 1 và ;

10

1 10

- Rèn cho HS kĩ năng tính chính xác

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên giải bài tự luyện: Ba năm trớc Bố gấp 4 lần tuổi con Biết Bố hơn con

27 tuổi Tính tuổi của mỗi ngời hiện nay

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1’

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 26’

Bài tập 1: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

- 1 HS đọc bài trớc lớp, giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

x

5

2 2

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải, giáo viên nhận xét

Bài giải: Trung bình mỗi giờ vòi nớc chảy đợc là:

6

1 2 : 5

1 15

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm vào vở

- Giáo viên chấm điểm

3 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học, tuyên dơng HS

- Về nhà học bài làm bài tập, chuẩn bị bài sau

Trang 32

ToánKhái niệm Số thập phân

I Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản), biết đọc, biếtviết số thập phân

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết số thập phân thành thạo

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động trên lớp:

A Kiểm tra bài cũ:(5’) - Gọi 2 HS lên bảng làm bài: 17

3

1 :

; 7

5 3

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Giới thiệu khái niệm về số thập phân (dạng đơn giản): 14’

1

; 10

; Giáo viên giới thiệu tơng tự với 0,01; 0,001

- GV chỉ vào 0,1; 0,01; 0,001 và giới thiệu các số này là số thập phân

* Ví dụ b: Giáo viên tơng tự hớng dẫn HS qua bảng ở phần b để từ đó HS nhận ra đợc

0,5; 0,07; 0,09 cũng là số thập phân

3 Luyện tập: 17’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV vẽ lên bảng, cho HS lần lợt đọc số thập phân và số thập phân ở vạch đó

- Giáo viên nhận xét, kết luận

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài

- Giáo viên hớng dẫn mẫu cho HS

- 2 HS chữa bài, giáo viên nhận xét

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm nhóm

- Các nhóm trình bày kết quả, giáo viên nhận xét

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 2’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS

- Về nhà làm bài tập tự luyện, chuẩn bị bài sau

Trang 33

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết số thập phân thành thạo.

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Nội dung, phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng làm: 5’

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng 1’

2 Tiếp tục giới thiệu khái niệm về số thập phân: 12’

* Giáo viên treo bảng phụ có viết sẵn bảng số ở phần bài học yêu cầu HS đọc thầm:

- Giáo viên chỉ dòng thứ nhất và yêu cầu HS nêu có mấy nét, mấy đề-xi-mét? Vàhãy viết số đó thành số đo có một đơn vị đo là mét

- HS nêu và giáo viên viết lên bảng 2m7dm = … và yêu cầu HS đọc m

- Giáo viên giới thiệu: 2m7dm = 2,7m

- Giáo viên giới thiệu HS cách đọc (Hai phần bẩy mét) – ghi bảng 1 số HS đọc lại

* Tơng tự giáo viên làm nh vậy đối với dòng 2, dòng 3 để HS biết cách viết, cách

đọc số 8,56; 0,195m

* GV kết luận: Các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân – ghi bảng 1 số HS nhắc lại

- Giáo viên cho HS quan sát các số thập phân đó và rút ra nhận xét về cấu tạo của sốthập phân (gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân)

- Gọi HS lên bảng dùng thức chỉ phần nguyên và phần thập phân của các số đó

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 2’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS

- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 34

Toán Hàng của số thập phân Đọc, viết số thập phân

I Mục tiêu:

- Giúp HS bớc đầu nhận biết tên các hàng của số thập phân, tiếp tục học cách đọc,cách viết số thập phân

- Rèn cho HS kĩ năng đọc, viết đúng số thập phân

II Chuẩn bị: Nội dung, phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- HS chữa bài tập về nhà

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Giới thiệu về các hàng, giá trị của các chữ số ở các hàng của số thập phân:

a Giáo viên treo bảng phụ kẻ sẵn (SGK) lên bảng yêu cầu HS quan sát và nêu

các hàng của phần nguyên, các hàng của phần thập phân trong số thập phân? Mỗi

đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau và bằng mộtphần mấy đơn vị của hàng cao hơn liền trớc

- Từng HS quan sát và nêu, HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

b Giáo viên yêu cầu HS nêu đợc cấu tạo của từng phần trong các số thập phân:

375, 406; 0,1985 rồi đọc các số đó

- Ví dụ: Số 375,406: phần nguyên gồm: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị

phần thập phân gồm: 4 phần mời, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mơi lăm phẩy bốn trăm linh sáu

- Gọi HS nêu cách đọc, viết số thập phân

- Giáo viên chốt lại, 1 số HS nêu lại cách đọc viết số thập phân (SGK-trang38)

3 Luyện tập: 17’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Cho HS làm miệng (đọc nối tiếp) và nêu

- HS, giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho HS làm bảng con, giáo viên nhận xét

Bài làm: a 5,9; b 24,18; c 55,555; d 2002,08; e 0,001

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

Bài làm: 3,5 =

1000

217 908

, 217

; 100

5 18 05 , 18

; 100

33 6 33 , 6

; 10

5

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- Nhận xét tiết học, HS nêu lại cách đọc, viết số thập phân

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 35

ToánLuyện tập

I Mục tiêu:

- Giúp HS biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành sốthập phân, biết chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết dới dạng số

tự nhiên với đơn vị đo thích hợp

- Rèn cho HS kĩ năng chuyển số đo đúng

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- Gọi 1 HS lên bảng đọc và chỉ ra phần nguyên, phần thập phân của các số:

8,460; 123,15; 78,6

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 28’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn HS làm

- 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

- Cả lớp cùng chữa bài, thống nhất kết quả

- Giáo viên nhận xét, kết luận

Bài làm: a

100

5 6 100

65

; 10

8 56 10

568

; 10

4 73 10

734

; 10

2 16 10

; 8 , 56 10

8 56

; 4 , 73 10

4 73

; 2 , 16 10

2

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên hớng dẫn HS làm

- HS làm vào vở, 1 HS làm vào bảng phụ

- Cả lớp và giáo viên chữa bài, thống nhất kết quả

Bài làm: 2,1m = 21dm; 5,27m = 527cm; 8,3m = 830cm; 3,15m = 315cm

Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

- Cả lớp cùng chữa bài, thống nhất kết quả

100

60 5

3

; 10

6 5

Trang 36

Tuần 8

Thứ hai, ngày 13 tháng 10 năm 2008

Toán

Số Thập phân bằng nhau

I Mục tiêu: - Giúp HS

- Nhận biết viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0(nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không

đổi

- Rèn cho HS kĩ năng tìm số thập phân bằng nhau

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lên bảng chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân:

100

205

; 100

24

; 100

3

; 10 1

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Đặc điểm của số thập phân khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hay khi xoá đi chữ số 0 ở bên phải phần thập phân: 12’

a Giáo viên nêu ví dụ: Hãy điền số thích hợp vào ô trống:

- HS nêu và điền kết quả

- Giáo viên nhận xét sau đó kết luận: Ta có 9dm = 90cm

mà: 9dm = 0,9m và 90cm = 0,9m, nên: 0,9m = 0,90m  0,9 = 0,90

Vậy: 0,90 = 0,900; 0,900 = 0,90

Qua ví dụ HS tự nêu đợc các nhận xét (dới dạng các câu khái quát) trong SGK trang 87

Giáo viên gắn nội dung nhận xét lên bảng – ghi bảng một số HS nhắc lại

b Giáo viên hớng dẫn HS nêu các ví dụ minh hoạ cho các nhận xét trên

- Cho HS tự lấy một số ví dụ, HS cùng giáo viên nhận xét

3 Luyện tập: 17’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm, HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm theo nhóm, giáo viên nhận xét

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 2’

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 37

So sánh hai số thập phân

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách so sánh hai số thập phân và biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự

từ lớn đến bé và ngợc lại

- Rèn cho HS kĩ năng so sánh đúng

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi 2 HS lên bảng chuyển phân số thập phân sang số thập phân:

10

1

; 1000

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS cách so sánh hai số thập phân: 12’

a So sánh hai số thập phân có phần nguyên khác nhau:

- Giáo viên nêu ví dụ: So sánh 8,1m và 7,9m

- Cho HS thảo luận nhóm để tìm cách so sánh

- Một số HS trình bày trớc lớp các cách so sánh, giáo viên nhận xét sau đó đa racách so sánh trong SGK: 8,1m = 81dm; 7,9m = 79dm

Ta có: 81dm > 79dm, tức là: 8,1m > 7,9m Vậy 8,1 >7,9 (phần nguyên có 8 > 7)

- Qua ví dụ trên HS tự nêu đợc nhận xét: Trong 2 số thập phân có phần nguyên khácnhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Cho HS tự nêu một số ví dụ và so sánh – ghi bảng 1 số HS nhắc lại cách so sánh

b Hớng dẫn HS cách so sánh hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau:

- Giáo viên nêu ví dụ: So sánh 35,7m và 35,698m

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài

- Giáo viên chấm điểm

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 2’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học

Trang 38

Thứ t, ngày 15 tháng 10 năm 2008

Toán Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về so sánh hai số thập phân, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự, làmquen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân

- Rèn cho HS kĩ năng so sánh đúng

- Giáo dục HS ý thức học tập

II Chuẩn bị: Phấn màu.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi HS lên bảng làm bài tập: Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn:8,123; 7,645; 8,231; 9,01; 7,546

- Giáo viên nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

- GV củng cố bài, nhận xét tiết học, tuyên dơng HS có ý thức học tập tốt

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Trang 39

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Củng cố về đọc, viết so sánh các số thập phân, biết tính nhanh bằng cách thuậntiện

- Rèn cho HS kĩ năng tính đúng

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

Phấn màu, bảng phụ

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- Gọi HS lên bảng làm bài: Tìm số tự nhiên thích hợp vào chỗ chấm:

a 12,31 < … và yêu cầu HS đọc < 13,01; b 14,57 > … và yêu cầu HS đọc > 13,57

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng. 1’

2 Hớng dẫn HS luyện tập: 28’

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc (đọc nối tiếp)

- HS, giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- Giáo viên đọc cho HS viết bảng con

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả

Bài làm: a 5,7; b 32,85; c 0,01; d 0,304

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

- Cả lớp cùng chữa bài, thống nhất kết quả

9 5 6 6 5 6

45 36

7 9 7 8 8 9

63 56

Trang 40

Toán Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân

I Mục tiêu: Giúp HS:

- ôn tập về bảng đơn vị đo độ dài, quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, biết viết số đo độdài dới dạng số thập phân

- Rèn cho HS kĩ năng viết đúng

II Chuẩn bị: Phấn màu, bảng phụ.

III Hoạt động dạy – ghi bảng. học:

A Kiểm tra bài cũ: 5’ - Gọi 2 HS lên bảng tính bằng cách thuận tiện nhất.

6 8 7

32 47

21 15 27

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu – ghi bảng. ghi bảng.

2 Ôn tập về các đơn vị đo độ dài: 14’

a Bảng đơn vị đo độ dài:

- Giáo viên treo bảng phụ có kẻ sẵn các cột của bảng đơn vị đo độ dài và yêu cầu HSnêu các đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ lớn đến bé

- 1 HS lên bảng viết vào bảng, HS – ghi bảng Giáo viên nhận xét

b Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề:

- Giáo viên lần lợt hỏi HS mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền kề để hoàn thànhbảng đơn vị đo độ dài

- Cho một số HS đọc lại bảng đơn vị đo độ dài kết hợp nêu mối quan hệ giữa các đơn

vị liền kề

c Hớng dẫn HS viết số đo độ dài dới dạng số thập phân:

- Giáo viên nêu ví dụ 1: 6m4dm = … và yêu cầu HS đọc m

- Gọi 1 số HS nêu cách làm: 6m4dm =

10

4

6 m = 6,4m vậy: 6m4dm = 6,4m

- Giáo viên nêu ví dụ 2 và cho HS nêu cách làm tơng tự: 3m5cm = 3,05m

3 Luyện tập: 17’

Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- 2 HS lên bảng làm , Giáo viên nhận xét

Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

Bài làm: a 3m4dm = 3,4m; 2m5cm = 2,05m; 21m36cm = 21,36m

Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu

- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm

4 Củng cố – ghi bảng. dặn dò: 3’

- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS có ý thức học tập

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 15/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác I/ Mục tiêu: - GA TOAN lớp 5 (K1) chỉ việc in
Hình tam giác I/ Mục tiêu: (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w