b Nội dung: Các bài tập trong bài học c Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán d Tổ chức thực hiện:... Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả, GV cử
Trang 1BUỔI 2 : ÔN TẬP
ĐA THỨC CÁC PHÉP TOÁN CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Sử dụng kiến thức về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để nhận dạng đa thức, thực
hiện các phép toán đa thức
- Vận dụng kiến thức đã học về đa thức, phép cộng, trừ đa thức để giải quyết một số vấn đề thực tiễn liên quan
2 Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng giải bài toán thực tế
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo trước tập thể lớp
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo
3 Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, …
Trang 2III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ:
NV1: Nhắc lại thế nào là đa thức nhiều
biến ?
NV2: Thu gọn đa thức là gì ?
NV3 : Thế nào là Cộng (hay trừ) hai đa
thức ? Các bước cộng trừ hai đa thức ?
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Hoạt động cá nhân trả lời
- 3 HS đứng tại chỗ trả lời
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV1, 2, 3, HS đứng tại chỗ phát biểu
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và
chốt lại kiến thức
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
GV nêu chú ý “ Tính chất phép cộng đa
thức”
I Nhắc lại lý thuyết.
1 Định nghĩa đa thức nhiều biến.
- Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là
tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức được coi là một đa thức
- Mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng
tử của đa thức đó
2 Đa thức thu gọn:
- Là đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng
3 Cộng (trừ) hai đa thức:
Là thu gọn đa thức nhận được sau khi nối hai đa thức đã cho bởi dấu + (hay dấu - )
*Thực hiện theo 2 bước
- Bước 1: Lập tổng hoặc hiệu hai đa thức
- Bước 2: Bỏ dấu ngoặc và thu gọn đa thức nhận được
*Chú ý:
Phép cộng đa thức cũng có các tính chất giao hoán và kết hợp tương tự như phép cộng các số.
B HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1.Hoạt động 1: Nhận dạng và thu gọn đa thức nhiều biến.
a) Mục tiêu:Vận dụng khái niệm để nhận dạng đa thức nhiều biến và phương pháp
thu gọn đa thức nhiều biến
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Trang 3Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS làm bài 1,2
- Hs hoạt động cá nhân
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, vận dụng định
nghĩa đa thức đã học để giải toán
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS lên bảng- HS dưới lớp quan
sát bạn làm và làm bài tập
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS
- GV nhấn mạnh: Định nghĩa đa
thức
Bài 1: Biểu thức nào là đa thức trong các
biểu thức sau?
a)
3
4x y+ xy - ; b)
2 2
x x
c) - 2010; d) 9 (x x y2 + )
HD- Đáp số:
3
4x y+ xy - ; - 2010; 9 (x x y2 + )
là đa thức
Bài 2:Biểu thức nào không phải là đa thức
trong các biểu thức sau?
a)
3 2
x
x
; b) xy- 2x2;
c) x -2 4; d)
2 1
x xy
+
HD- Đáp số:
3 2
x
x
;
2 1
x xy
+ không phải là đa thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 3.
Thi giải toán giữa các bàn.
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn
Nhóm bàn nào báo cáo kết quả
nhanh nhất, chính xác nhất là nhóm
chiến thắng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm
và thảo luận tìm phương pháp giải
phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện các bàn báo cáo kết quả
Bài 3:Thu gọn các đa thức sau
a)
2
A = - xy+ xy + xy +xy
; b) B =xy z2 +2xy z xyz2 - - 3xy z2 +xy z2 c) C =4x y2 3+x4- 2x2+6x4- x y2 3 d)
D = xy - xy- xy + xy
; e) E =2x2- 3y3- z4- 4x2+2y3+3z4; f) F =3xy z2 +xy z xyz2 - +2xy z2 - 3xyz
HD- Đáp số:
Trang 4Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả,
GV cử 1 HS lên bảng trình bày lời
giải, HS dưới lớp làm vào vở ghi
chép cá nhân bài giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của bài
toán
GV khẳng định lại kết quả bài toán
2
2
2
2
xy z xyz
( 2 3 2 3) ( 4 4) 2
3
7
2
=
2
1 4
÷
;
2
2
3 2
z
y
z
+
-+
2
xy z xyz
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 4
?Nêu các bước làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài:
*Các bước làm:
- Thu gọn đa thức
- Thay giá trị của biến, thực hiện
phép tính
- Hs hoạt động cá nhân
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 3 Hs lên bảng trình bày
- Các bạn dưới lớp hoàn thành vào
Bài 4: Tính giá trị mỗi đa thức sau :
a) A=6xy2+7xy3+8x y2 3; tại x =2;
1 2
y =
b)
5 3
2
2 2 3
B =x + x y - x +xy xy
tại
1 4
x =
; y =0 c)
C = x y- x + y z+ x
tại x=2;y=1;z=4
HD- Đáp số:
a)A =6xy2+7xy3+8x y2 3 tại x =2;
1 2
y =
Trang 5Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và phương pháp giải của bài
toán
GV khẳng định lại kết quả bài toán
Thay x =2; y =
1
2 vào đa thức A ta được :
( )
2
b) B =x2+2x y2 3- x3+xy xy- 5
tại
1 4
x =
; y =0 Thay
1 4
x =
; y =0vào đa thức B ta được
æö÷ æö÷
ç ÷- ç ÷=
ç ÷ ç ÷
ç ÷ ç ÷
è ø è ø c)
C = x y- x + y z+ x
tại x=2;y=1;z=4
Thay x=2;y=1;z=4vào đa thức C ta có
7.2 1 4.2 - + 3.1.4 4.2 + = 40
Tiết 2:
2.Hoạt động : Thực hiện cộng trừ đa thức nhiều biến.
a) Mục tiêu:
- Thực hiện thành thạo phép tính cộng trừ đa thức nhiều biến.
- Vận dụng vào bài toán cụ thể
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1
- GV cho HS đọc đề bài 1.
- HS hoạt động cá nhân làm bài
tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, thực hiện trả lời
theo yêu cầu của GV
- HS dưới lớp làm vào vở ghi
Bước 3: Báo cáo kết quả
-3 HS lên bảng làm bài tập
- HS nhận xét lời giải 3 bài tập
Bài 1:Tính tổng A+B và hiệu A B- của hai đa thức A, B trong các trường hợp sau:
a) A = +x 2y và B = -x 2y b) A =2x y x2 - 3- xy2+1 và B =x3+2xy2- 2 c) A =x2- 2yz+z2 và B =3yz+5x2- z2
HD- Đáp số:
Trang 6
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại các bước thực
hiện cộng trừ đa thức nhiều
biến
- Chú ý dấu khi phá ngoặc
x y xy
= + -êë + ú êû ë+ - + úû+
= + -êë - úû+ -
(1 2)
2x y 3xy 2x 3
c)
2
2
6
=
+
ë +
2 2
2
2 5
z
z x
z
z
-+
+ +
=
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 2.
GV phát phiếu học tập, HS hoạt
động cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo
luận và trình bày bài ra phiếu
học tập
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động theo nhóm, đại
diện 1 hs lên bảng trình bày
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe
và theo dõi bài làm của nhóm
bạn để nhận xét
HS nhắc lại bậc của đa thức
Bước 4: Đánh giá kết quả
Bài 2: Cho hai đa thức
2,5 0,1
N = x y- x + xy - y
a) Tìm M +N và bậc của nó ? b) Tìm M - Nvà bậc của nó ?
HD- Đáp số:
+
Các hạng tử của M +N đều có bậc bằng 3 nên
M +N có bậc 3
Trang 7- GV cho HS nhận xét chéo bài
-Các hạng tử của M - N đều có bậc bằng 3 nên
M - Ncó bậc 3
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3.
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm
định hướng giải
- Hỗ trợ:
Thu gọn các đa thức trước khi
tính tổng hoặc hiệu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn
Bài 3: Tính tổng và hiệu của hai đa thức P và Q
biết:P =xy x- +1 và Q = 2xy- (xy x- + 5)
HD- Đáp số:
Thu gọn:
5
xy x
1 5
xy
1 5
x
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 4
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
Bài 4: Cho hai đa thức
M = x + xy- y
;
N = x - xy+ y
Tính giá trị của đa thức M +N tại x=1;y= - 2
HD- Đáp số:
Trang 8Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn
-Thay x=1;y= - 2 vào đa thức M +N ta có:
5.1 2.1.( 2) 2.( 2)
-Vậy với x=1;y= - 2 thì M +Ncó giá trị bằng - 7
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Yêu cầu:
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá
nhân,
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn
Bài 5: Tìm đa thức M biết:
1
2
3
2
-HD- Đáp số:
11
-VậyM =x2+11xy y- 2
1
2
2
2 3
2
-Vậy
2
M =- xy +x - x y
Trang 9-( )
3 2 2
3
2 3
2
2 3 2
2
3 3
2
-Vậy
3
2
M = x y - x y xy+
-Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 6
Yêu cầu:
- HS thảo luận nhóm bàn tìm
định hướng giải
- HS giải bài theo cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài theo
nhóm bàn và thảo luận tìm
phương pháp giải phù hợp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng làm bài
HS còn lại làm vào vở
Sau đó nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét
- Đánh giá mức độ hoàn thành
bài tập của bạn
Bài 6: Cho các đa thức
A = - xy + xy+ xy + xy+ - x - y - x +y
B = x +xy x- - y
a Thu gọn các đa thức A và B Tìm bậc của A, B
b Tính giá trị của A tại
2
x=- y=
-c Tính C = +A B; D = -A B
HD- Đáp số:
=> Đa thức A có bậc là 3
-=> Đa thức B có bậc là 2
b.Thay
1
2
x=- y=
vào đa thức A ta có:
2
÷
çè ø
Trang 10Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
)
= +
=
Tiết 3:
3.Hoạt động: Vận dụng bài toán thực tế
a) Mục tiêu: Vận dụng cộng trừ đa thức nhiều biến vào bài toán thực tế
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 1.
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân, làm từng
phần theo hướng dẫn của gv
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân và thảo luận về kết quả theo
cặp đôi
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS 2 nhóm lên bảng
-Hs nhóm khác nhận xét cách làm
bài của bạn
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách
Bài 1:
Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ nhất 90 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất x%/năm Bác Ngọc gửi ngân hàng thứ hai 80 triệu đồng với kỳ hạn 1 năm, lãi suất y%/năm
a) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm
b) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai sau khi hết kỳ hạn 1 năm
c) Viết đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi hết kỳ hạn 1 năm
Trang 11làm bài:
d) Ngân hàng thứ hai có độ uy tín cao hơn nên lãi suất thấp hơn: Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng
4
5 lãi suất ở ngân hàng thứ nhất Hỏi số tiền lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai gấp bao nhiêu lần số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất?
HD- Đáp số:
a) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ nhất sau khi hết kỳ hạn 1 năm:
9
b) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai sau khi hết kỳ hạn 1 năm:
4
c) Đa thức biểu thị số tiền cả gốc và lãi bác Ngọc có được ở cả hai ngân hàng sau khi hết
kỳ hạn 1 năm:
d) Lãi suất ở ngân hàng thứ hai chỉ bằng
4 5 lãi suất ở ngân hàng thứ nhất nên y =
4
5x
⇒Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ hai là 2
y
t = = y= æ öççç x÷÷÷÷= x
çè ø
Số tiền lãi có được ở ngân hàng thứ nhất là: 1
9 90.
100 10
x
Ta có:
2 1
t t =æçççç xö æ÷÷÷÷çççç xö÷÷÷÷= =
Vậy số tiền lãi bác Ngọc có được ở ngân hàng thứ hai gấp
32
45 lần số tiền lãi có được ở
Trang 12Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
ngân hàng thứ nhất
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 2.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm việc cá nhân
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 hs lên bảng trình bày
- Dưới lớp trình bày vào vở và nhận
xét
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và chốt lại một lần nữa cách
làm của dạng bài tập
Bài 2:
Một chiếc bình có dạng hình lập phương với
độ dài cạnh là x(cm)
a) Viết đa thức biểu thị thể tích nước tối đa
mà chiếc bình đó có thể chứa được
b) Biết rằng độ cao mực nước trong bình đang là h(cm) (với h<x) Viết đa thức biểu thị thể tích phần không có nước trong bình
HD- Đáp số:
a) Thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được bằng với thể tích của chiếc bình đó, tức là bằng: x cm3( )3
Đa thức biểu thị thể tích nước tối đa mà chiếc bình đó có thể chứa được là x3 b) Thể tích nước đang có trong bình là:
( )
2 3
x h cm
⇒ Thể tích phần không có nước là:
( )
3 2 3
x - x h cm
Đa thức biểu thị thể tích phần không có nước trong bình là: x3- x h2.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài 3.
- HS thực hiện cá nhân giải bài tập.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, HS lần lượt làm
theo các ý
Bài 3:
Hai người đi xe đạp cùng một lúc và ngược chiều nhau từ hai địa điểm A và B Người xuất phát từ A đi với vận tốc x (km/h) Người xuất phát từ B đi với vận tốc y (km/h)
Trang 13Bước 3: Báo cáo kết quả
4 HS lên bảng lần lượt:
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
HS và đánh giá kết quả của HS
Cần ghi nhớ kiến thức đã học nào?
Hai người gặp nhau tại điểm C sau 22 giờ a) Lập biểu thức S biểu thị quãng đường AB b) Tính S tại x=12,y=9
c) Biết rằng người xuất phát từ B đi với tốc
độ nhanh gấp đôi người xuất phát từ A Tính thời gian để người xuất phát từ A đi hết quãng đường AB
HD- Đáp số:
a S=2x+2y(km/h)
b Tại x=12,y=9thì S =2.12 2.9+ =42 c) Người xuất phát từ B đi nhanh gấp đôi người xuất phát từ A nên y = 2x
Suy ra
S = x+ y= x+ x= x
Thời gian người xuất phát từ A đi hết quãng đường AB là: t=S v: =6 :x x=6(h)
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả
GV chữa nhanh một số bài tập
Bài 1 Thu gọn đa thức (- 3x y2 - 2xy2 + 16) (+ - 2x y2 + 5xy2 - 10)
ta được
A - x y2 - 7xy2+26 B.- 5x y2 +3xy2+6
B 5x y2 +3xy2+6 D 5x y2 +3xy2- 6
Bài 2 Đa thức (1,6x2 + 1,7y2 + 2xy) (- 0,5x2 - 0,3y2 - 2xy)
có bậc là :
A 2 B 3 C 4 D 6
Bài 3 Cho các đa thức