1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì 2 lớp 11

4 755 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 lớp 11
Trường học Trường THPT Nghĩa Lộ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Yên Bái
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngời ta xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trờng theo quy tắc nào?. Một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 5 A đặt trong không khí.. b Nếu tại điểm M ta đặ

Trang 1

Sở GD & ĐT yên bái

Trờng thpt nghĩa lộ

đề kiểm tra hết học kì ii năm học 2008 2009

Môn: vật lý

Lớp: 11 – Ban KHTN - Ban KHXB&NV - Ban cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

I Phần chung cho tất cả học sinh.(7 điểm)

Câu 1: (1 điểm). Tại sao trong từ trờng, ta đa ra vectơ cảm ứng từ ? Đại lợng này có phơng, chiều, độ lớn và đơn vị đợc xác định nh thế nào ?

Câu 2 : (1 điểm). Ngời ta xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trờng theo quy tắc nào ? Hãy nêu quy tắc đó ?

Câu 3 : (1 điểm). Với điều kiện nào, thì mắt nhìn rõ đợc vật ?

Câu 4: (2 điểm). Một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 5 (A) đặt trong không khí

a) Xác định độ lớn của vectơ cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây dẫn 10(cm) ?

b) Nếu tại điểm M ta đặt một đoạn dòng điện có cờng độ 2(A), có chiều dài 20(cm) song song với dây dẫn, thì lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện ấy có độ lớn là bao nhiêu ?

Câu 5: (2 điểm). Mắt của một ngời chỉ nhìn rõ đợc vật đặt trong khoảng từ 10(cm) đến 40(cm)

a) Mắt ngời này bị tật gì ? Để sửa tật của mắt, ngời ấy phải đeo sát mắt một thấu kính gì ?

Có độ tụ bao nhiêu ?

b) Khi đeo kính, ngời này nhìn rõ đợc vật gần nhất cách mắt bao nhiêu ?

II Phần riêng(3điểm) (Học sinh chỉ đợc chọn phần dành riêng cho ban của mình)

A ban khtn (nâng cao)

Câu 6a: (1 điểm). Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n đặt trong không khí Chiếu vào mặt bên của lăng kính một tia sáng đơn sắc SI từ phía đáy của lăng kính đi lên với góc tới i = 450, thì bên trong lăng kính có góc khúc xạ r bằng góc tới r’ và bằng 300 Tìm góc chiết quang A, góc lệch D và chiết suất n của lăng kính ?

Câu 7a: (2 điểm). Một thấu kính có tiêu cự 20 (cm), một vật sáng AB cao 5 (cm) đặt thẳng góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 10 (cm)

a) Đó là thấu kính gì? Tìm vị trí, độ cao và tính chất ảnh của vật tạo bởi qua thấu kính? b) Muốn thu đợc ảnh thật bằng vật, thì phải di chuyển vật sáng AB theo chiều nào với một khoảng cách là bao nhiêu ?

B ban khxh&nv và ban cơ bản

Câu 6b: (1 điểm). Tìm độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong một cuộn dây mang dòng điện có độ tự cảm L = 0,002 (H) Trong khoảng thời gian 0,01 (s), cờng độ dòng điện trong cuộn dây giảm đều từ 3(A) đến 0(A)

Câu 7b: (2 điểm). Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 (cm), một vật sáng AB cao 3 (cm) đặt thẳng góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 20 (cm)

a) Độ tụ của thấu kính là bao nhiêu ?

b) Tìm vị trí, độ cao và tính chất ảnh của vật tạo bởi qua thấu kính ?

Trang 2

-Hết -I Phần dành chung cho tất cả học sinh: – (7 điểm).

Câu 1: (1 điểm) * Véctơ cảm ứng từ là đại lợng đặc trng

cho từ trờng về phơng diện tác dụng lực -0,25 điểm

* Phơng: Trùng với phơng của nam châm thử

nằm cân bằng tại một điểm xác định trong từ trờng -0,25 điểm

* Chiều: Từ cực Nam sang cực Bắc của nam châm thử. -0,25 điểm

* Độ lớn: B F

I sin

=

α

l và đơn vị tesla(T) -0,25 điểm

Câu 2: (1 điểm) * Xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt trong từ trờng

theo quy tắc bàn tay trái -0,25 điểm

* Phát biểu quy tắc (sgk) -0,75 điểm

Câu 3: (1 điểm) Điều kiện mắt nhìn rõ một vật:

* Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt ( từ CC đến CV ) -0,5 điểm.

* Góc trông vật bằng hoặc lớn hơn năng suất phân li của mắt -0,5 điểm.

Câu 4: (2 điểm)

a) Xác định cảm ứng từ (B) do dòng điện gây ra tại M

áp dụng công thức: 7 I 7 5 5

B 2.10 2.10 10 (T)

= = = -1 điểm.

b) Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt tại M

áp dụng công thức: F = B.I.l.sinα = 10-5.2.0,2.1 = 4.10-6 (N) -1 điểm.

Câu 5: (2 điểm)

a) Mắt ngời đó bị tật cận thị Để sửa tật cận thị, mắt ngời này phải đeo một thấu kính phân kì có tiêu cự f = - OCV = - 40 (cm) -0,5 điểm

Độ tụ của kính phải đeo là: D 1 1 2,5 (dp)

f 0,4

− -0,5 điểm

b) Xác định vị trí gần nhất của vật khi đeo kính sát mắt để quan sát vật

/ C

C / C /

C C

C /

V

C

f.d d

d

Với :

d 13,3(cm) 3

 =



-1 điểm

II Phần riêng.

A Ban nâng cao

Câu 6a: (1 điểm)

Vì r = r’ = 300 nên :

o o

o o o

D 2i A D 2.45 60 30

  -0,5 điểm

Trang 3

Từ công thức: sini = n.sinr suy ra: oo

2 sin i sin 45 2

1 sin r sin30

2

= = = = ≈ -0,5 điểm

Câu 7a: (2 điểm)

a) Loại thấu kính, vị trí, tính chất và độ cao của ảnh

• Thấu kính hội tụ vì f = 20 (cm) > 0

• Vị trí ảnh:

/

/ /

/

fd d

d f

d 20 (cm)

 =

 = −



-0,5 điểm

• Độ cao ảnh:

A'B ' A'B' k AB k

20

d



• Tính chất ảnh: ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật -0,5 điểm

b) * Muốn đợc ảnh thật ta phải di chuyển vật ra xa thấu kính, làm sao cho vị trí vật nằm ngoài tiêu điểm vật (F) -0,5 điểm

* Muốn đợc ảnh thật bằng vật, thì vật phải đặt ở khoảng cách d = 2f = 2.20 = 40cm Vì vậy phải dịch vật ra xa thấu kính một khoảng ∆d = dmới - dcũ = 40 – 10 = 30 (cm) so với

vị trí cũ (ban đầu) của vật -0,5 điểm

Câu 6b: (1 điểm) Từ công thức: tc

tc

tc

0 3

e 0,002

i

0,01

e = -L

t

e 0,6 (V)

 = −

∆  = -1 điểm

Câu 7b: (2 điểm) a) Độ tụ của thấu kính: D 1 1 10(dp)

f 0,1

= = = -0,5 điểm

b) Vị trí, độ cao và tính chất ảnh

Trang 4

* VÞ trÝ ¶nh:

/

/ /

/

fd d

d f

d 20(cm)

 =

 =



-0,5 ®iÓm

* §é cao ¶nh:

A'B ' A'B' k AB k

20

d



-0,5 ®iÓm

* TÝnh chÊt ¶nh: ¶nh thËt, ngîc chiÒu vµ b»ng vËt -0,5 ®iÓm

Ngày đăng: 15/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w