ma, mb, mc là độ dài các đường trung tuyến.. Độ lệch chuẩn là: A.. Tìm mệnh đề sai: A.. Có ít nhất một trong 3 mệnh đề kia sai C... Phương trình đường thẳng qua 2 tiếp điểm là: A.
Trang 1SỞ GD & ĐT HƯNG YÊN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN – LỚP 10 NĂM HỌC 2007 – 2008
Họ và tên:………Lớp: 10………SBD:……… Phòng thi:……….
Hãy điền đáp án đúng vào bảng sau
Đ.án
Đ.án
C©u 1 : Miềm nghiệm của hệ bất phương trình: x 3y 3 0
C©u 2 : Cho phương trình: 2x + y = 3 và các cặp số: (2; -2), (5; -7), (1; 1), (1; 4), (3; -3).
Trong các cặp số đó có mấy cặp là nghiệm của phương trình:
C©u 3 : Cho mẫu số liệu thông kê: {28, 16, 13, 18, 12, 28, 22, 13, 19} Số trung vị là:
C©u 4 : Cho :4x 3y 5 0; ':(m1)x2my 4m0. 'khi và chỉ khi:
C©u 5 : Phương trình: m1x2 2m1x 2 0 có nghiệm khi:
1
m
m
C©u 6 : Cho tam giác ABC có 3 cạnh là a, b, c ma, mb, mc là độ dài các đường trung tuyến Ta có m a2m b2m c2
bằng: A 1 2 2 2
4 a b c B 1 2 2 2
C©u 7 : Tìm m để phương trình sau là phương trình của 1 đường tròn: x2y2 2 2 m1x2my2m0
3
m
5
m
C©u 8 : Cho bảng phân bố tần số:
Số trung vị và mốt lần lượt là: A 7,5 – 7 B 7 – 7 C 7 – 9 D 6 – 7
C©u 9 : Điều kiện xác định của phương trình: 1 2
1 1
x
là: A x B 1 1 x 1 C x 1 D x > 1
C©u 10 : Đường tròn x2y210x4y 9 0có tâm I và bán kính R là:
A I5; 2 àv R 20 B I5; 2 à v R20 C I10;4 àv R 20 D I5; 2 à v R 20
C©u 11 : Đường thẳng đi qua A(-1; 5) và B(-3; -3) có phương trình là:
C©u 12 : Nghiệm của bất phương trình: x – 2x 3 02 là: A 1 x 3 B {-1; 3} C x > -1 D -1 < x < 3
C©u 13 : Cho tam giác ABC có AB = 7, BC = 8, B 1200 thì cạnh AC là: A 12 B 169 C 13 D 57
C©u 14 : Cho mẫu số liệu: {10, 8, 6, 2, 4} Độ lệch chuẩn là: A 8 B 6 C 2,8 D 2,4
C©u 15 : Cho x, y > 0 Tìm mệnh đề sai:
A
2
xy x y B Có ít nhất một trong 3 mệnh đề kia sai C
x y x y D x y 24xy
C©u 16 : Cho đường tròn (C) : x2y2 2x2y 1 0 Phương trình 2 tiếp tuyến của (C) qua O(0; 0) là:
C©u 17 : Với mọi R ta có giá trị của biểu thức: P sin44cos2 cos44sin2 bằng:
C©u 18 : Bất phương trình: f(x) = (m + 1)x – 2(m+1)x + 3 > 0 với mọi x R khi:
C©u 19 : Tam thức f x 2x2m2x m 4 âm với mọi x khi:
x (I)
(II)
(III) (IV)
O
-1 -1 1
3 y
Trang 2A m > 2 B m 14;2 C m 14; 2 D m 2;14
C©u 20 : Nghiệm của hệ bất phương trình: 1 0
x x
là: A x > 1 B x > -2 C -2 < x < 1 D x R
5 2
thì cos bằng: A 16
25 B
4 5
C 4
5 D
16 25
C©u 22 : Cho A(2; -1) và B(0; -5) Đường thẳng trung trực của AB là:
C©u 23 : Giá trị lớn nhất của biểu thức: A4x3 x4 với x 0; 4 là: A 1 B 27 C 3 D Kết quả khác
C©u 24 : Tập nghiệm của bất phương trình: 4x 1 4x21 1 là: A 1
2
2
2
4
x
C©u 25 : Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với điểm cuối của cung
4
:
A 2005
4
4
4
C©u 26 : Hệ bất phương trình: 3 5 0
x
9
9
m
9
9
m
C©u 27 : Hệ bất phương trình
2
2
9 0
x
có tập nghiệm là:
;3
3
B 4; 1 1;3
3
C 3;3 D 1;3
C©u 28 : Đường thẳng 2x – 4y – 1 = 0 có 1 vectơ pháp tuyến là:
A n 4; 2 B n 2; 4 C n 1; 2 D n 4; 2
C©u 29 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-2; 1), B(0; 5), (-2; 6) Tìm khẳng định đúng: Tam giác ABC
C©u 30 : Đường thẳng qua điểm M(0; -3) và vuông góc với đường thẳng ' 3
: 2
có phương trình:
C©u 31 : Biểu thức:
2 2
2 1
x
f x
x
có giá trị nhỏ nhất là: A 4 B 2 C 0 D Kết quả khác C©u 32 : Góc giữa 2 đường thẳng 2x – y + 4 = 0 và 6x + 2y – 3 = 0 là: A 900 B 600 C 300 D 450
C©u 33 : Cho các bất đẳng thức: I a: 2b2ab a b 1 0, a b, II : 2x3y2 14x2y2,x y,
: 8 6 1
1
x
x
A Chỉ (I) & (II) đúng B Chỉ (I) & (III) đúng C Chỉ (I) đúng D Chỉ (III) đúng
C©u 34 : Bất phương trình: x x 1 x2 x3 24 có tập nghiệm là:
C©u 35 : Tập nghiệm của bất phương trình: 2 2 3
0 5
x
2
2
2
C©u 36 : Từ A(1; 3) vẽ 2 tiếp tuyến vuông góc với đường tròn x2y28y 9 0 Phương trình đường thẳng qua
2 tiếp điểm là: A 4x + 3y - 2 = 0 B 7x - y - 3 = 0 C -x + 7y + 3 = 0 D x + 7y + 3 = 0 C©u 37 : Bất phương trình: x4 4x3 có số nghiệm nguyên là: A 5 B 6 C 7 D 10
C©u 38 : Khoảng cách từ điểm I(-1; -4) đến đường thẳng 2 3
:
1 2
10 B 10 C 2 5 D 13
C©u 39 : Cho tancot 3 thì tan3cot3 bằng: A 9 B 27 C 18 D 21
Trang 3C©u 40 : Điều tra số HS được điểm cao trong mỗi ngày của 1 lớp trong tuần được kết quả như sau: 7, 5, 3, 2, 2, 2
M«n : hoc ky ii lop 10
§Ò sè : 1
27