1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD cham de thi hoc ki 2 - lop 11

2 393 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ II

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 11

PHẦN I PHẦN CHUNG (7,0 điểm)

I

(2,00)

1

(0,50)

2 1 3

lim 3 4

n n n

− +

0,25

Kết quả : 3

4

2

(0,75)

Nhân lượng liên hợp:

2

( 7 3)( 7 3) lim

( 2)( 7 3)

x

0,25

Đưa về:

2

1 lim

7 3

0,25

Kết quả: 1

6

0,25

3

(0,75)

Đưa x2ra ngoài căn: 2

4 2 lim

2

x

x x x

→−∞

0,25

4 2 lim

2 1

x

x x

→−∞

II

(2,50)

1

(1,50)

(1) 5

2

x

0,50

1

lim (2 7) 5

1

lim ( ) 5

So sánh và kết luận: Hàm số liên tục tại x = 2 0,25

2

(1,00)

Đặt f x( )=x4−2x−5 (0) 5

Vì f(x) là hàm đa thức nên liên tục trên đoạn [0; 2]

Kết luận

0,25

Áp dụng bđt Côsi: x04 =2x0+ ≥5 2 10x0 7

0 40

x

Vì dấu “=” xảy ra khi 0 5

2

x = (vô lí vì không thỏa pt) nên x07 >40 0,25

1

(0,75)

Hình vẽ :0,25 Ta có: SA⊥(ABCD) ⇒SA⊥BC 0,25

AB⊥BC (vì ABCD là hình vuông)

⇒BC⊥(SAB)

0,25

⇒BC⊥SB hay ΔSBC vuông tại B

(HS có thể chứng minh theo định lí

3 đường vuông góc)

0,25

α

O

N M

C

A

D

B S

Trang 2

(2,50)

2

(1,00)

AC⊥BD (vì AC, BD là 2 đường chéo của hình vuông)

⇒BD⊥(SAC)

0,25

MN là đường trung bình của ΔSBD⇒MN//BD⇒MN⊥(SAC) 0,25

3

(0,50)

Ta có: BC⊥(SAB)

⇒SB là hình chiếu của SC lên mp (SAB)

tan BSC∧ = 1

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

IVa

(1,00)

1

(0,50)

9 ' 10(1 3 ) (1 3 ) '

9 ' 30(1 3 )

2

(0,50)

' 'cos (cos ) '

' cos sin

Va

(2,00)

1

(1,25)

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là A(0;-1) 0,5

2

'(0) 0

2

(0,75)

'( ) 3

2 2 1 0

x x

CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

IVb

(1,00)

1 5( 2) 10 5

Kết luận ( )v là một cấp số nhân có công bội q = 5 n 0,25

Vb

(2,00)

1

(1,00)

3 ' 4 = − 6

Gọi M(x0; y0) là tọa độ tiếp điểm

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y= −10x+2 nên f x'( )0 = −10 0,25

Phương trình tiếp tuyến: y= −10x+1 0,25

2

(1,00)

'( ) 4cos 2 3sin 7

2 '( ) 0 8sin 3sin 11 0

sinx 1

⇔ = hoặc sin 11

8

Kết luận: ,

2

HẾT

Ngày đăng: 13/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ :0,25 Ta có: SA ⊥ (ABCD)  ⇒ SA ⊥ BC 0,25 - HD cham de thi hoc ki 2 - lop 11
Hình v ẽ :0,25 Ta có: SA ⊥ (ABCD) ⇒ SA ⊥ BC 0,25 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w