Dặn dò : Về nhà học thuộc bài Làm các bài tập còn lại - HS hiểu được những T/c HH của canxioxit - Biết được các ứng dụng của canxioxit -Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng
Trang 1TUẦN 31 Tiết 61
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG
PHÒNG GIÁO DỤC HÀ TIÊN
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
Môn : Hoá Học
Lớp : 9
Giáo viên : Võ Quang Khanh
NĂM HỌC : 2005 – 2006
Trang 2TUẦN 1 Tiết 1
ÔN TẬP
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Giúp HS hệ thống kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8
- Ôn lại các bài toán về tính toán theo công thức và theo phương trình hoá học
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng
- Kỹ năng lập công thức
3 Thái độ :
- Rèn tính cẩn thận khi làm bài tập
B CHUẨN BỊ :
- GV: Hệ thống bài tập câu hỏi
- HS: Ôn lại kiến thức lớp 8
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Nhắc lại cấu trúc nội dung hoá lớp
8, hệ thống kiến thức hóa lớp 8
HS: Lắng nghe
GV: Cho HS làm các bài tập
HS: Tiến hành làm bài tập
GV: Nhận xét chỉnh sửa cho HS
HS: Tự hoàn thiện kiến thức
I Ôn lại các khái niệm và các
nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp
8 và chữa bài tập 1
II Bài tập
1 Gọi tên phân loại các hợp chất
Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, CaCO3, Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, Mg(OH)2, CO2, FeO, K3PO4, BaSO4
2 Hoàn thành phương trình phản ứng
a P + O2 ->
b Fe + O2 ->
c Zn + ? -> ? + H2
Trang 34 Củng cố - Dặn dò:
Làm các bài tập còn lại
-HS hiểu được cơ sở để phân loại oxít bazơ và oxít axit dựa vào những tính chất hoá học
- Vận dụng những hiểu biết về những tính chất hoá học của oxít để giải các bài tập
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng giải bài tập tính toán
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : CuO, CaO, H2O, HCl, quỳ tím …
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Làm bài tập 3,4 đã cho
Trang 4GV: Cho HS nhắc lại khái niệm oxít
HS: Nhắc lại khái niệm oxit
GV: Hưóng dẫn HS làm Tn
HS: Tiến hành làm TN theo hướng dẫn
GV: Em hãy quan sát chất tan trong
nước
GV: Khi cho quỳ tím vào có hiện tượng
gì xảy ra?
HS: Trả lời
GV: Hãy viết phương trình HH
GV: Cho HS tiến hành làm TN
HS: Tiến hành làm thí nghiệm
GV: Xác định hiện tượng tạo thành
HS: HCl đã phản ứng với CuO
GV: Thông báo khi cho HCl vào CaO,
Fe2O3
GV: Khi cho quỳ tím vào có hiện tượng
gì xảy ra?
GV: Thông báo : một số oxít axít tác
dụng với bazơ tạo thành muối và nước
HS: Lắng nghe
GV: Giới thiệu t/c và hướng dẫn HS
viết phương trình phản ứng
GV: Cho HS làm TN dùng ống hút thổi
hơi thở vào nươc vôi trong
HS : Tiến hành làm
GV: Em thấy có hiện tượng gì xảy ra?
HS: Quan sát, trả lời
GV: Thông báo các oxít axít khax1
cũng có khả năng tác dụng vớ bazơ tạo
thành muối
GV: Giới thiệu về sự phân chia các loại
oxit
HS: Lắng nghe, ghi nhớ kiến thức
I Tính chất hoá học của oxit
1 Tính chất hoá học của oxítbazơ
a Tác dụng với nướcCaO + H2O -> Ca(OH)2
BaO + H2O -> Ba(OH)2
*Kết luận : Một số oxít bazơ tácdụng với nước tạo thành ddbazơ
b Tác dụng với axitCuO + HCl -> CuCl2 + H2O
*Kết luận : Oxít bazơ tzc1 dụngvới axit tạo thành muối và nước
c Tcá dụng với oxít axítCaO + CO2 > CaCO3
2 Oxít axít có những tính chấthoá học nào?
a Tác dụng với nước
Trang 54 Củng cố :
Làm bài tập 1,2,3 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
- HS hiểu được những T/c HH của canxioxit
- Biết được các ứng dụng của canxioxit
-Biết được các phương pháp điều chế CaO trong phòng TN & trong CN
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : CaO, HCl, CaCO3 , Ca(OH)2 …
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết phương trình minh hoạ tính chất hoá học của oxít?
- Phân loại oxít ?
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
GV: Can xi oxít có những T/C Vật lý
nào?
HS: Trả lời
GV: Làm TN, Có hiện tượng gì xảy ra?
I Canxioxít có những T/C HH nào?
1 Tác dụng vơi nướcCan xi oxít tan ít trong nước tạo
Trang 6HS: Quan sát hiện tượng trả lời câu hỏi
GV: Khi tác dụng vơi nước tạo ra dd có
tính gì ?
HS: Trả lời đưa ra nhận xét, viết
phương trình
GV: Chốt lại
GV: Cho HS làm TN nhỏ vài giọt HCl
vào CaO quan sát
GV: Oxit Bazơ tác dụng với HCl tạo
GV: Nêu ứng dụng của canxioxit?
GV: Trong thực tế người ta sử dụng
CaO từ nguyên liệu nào?
HS: Trả lời
GV: Trình bày các phản ứng
thành dd bazơCaO + H2O -> Ca(OH)2
2 Tcá dụng với axitCaO + HC -> CaCl2 + H2O
3 Tác dụng với oxít axítCaO + CO2 -> CaCO3
II Ứng dụng của canxioxitSGK
III Sản xuất canxioxit
1 Nuyên liệuĐá vôi
2 Các phản ứng hoá học xảy ra
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Trang 7Tiết 4
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- HS biết được các tính chất của SO2
- Biết các ứng dụng của SO2 & phương pháp Điều chế trong phòng thí nghiệm & trongCN
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ nang7 viết phương trình phản ứng & kỹ năng làm các bài tập tính toán theophương trình hoá học
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : SO2 H2O, Ca(OH)2
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
- Bài giảng : GV: Cho đọc thing tin trong SGK
GV: Cho đọc thing tin trong SGK
HS: Làm theo hướng
GV: Giới thiệu tính chất vật lý của SO2
GV: Cho HS quan sát hình 1.6 SGK
Cho HS nhận xét hiện tượng
GV: Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
chứng tỏ dd đó thuộc loại gì?
HS : Trả lời
GV: Vậy SO2 là oxít gì?
GV: Tiến hành cho HS Qs hình 1.7
GV: Em thấy trong cốc thuỷ tinh có
hiện tượng gì xảy ra?
I Lưu huỳnh dioxit có những tính chất cơ bản nào?
* Tính chất vật lýLưu huỳnh đioxít là chất khíkhông màu, mùi hắt, độc Nặnghơn khôn khíd=64/29 SO2 cótính chất hoá học của oxi axit
1 Tác dụng với nước
Trang 8HS: Quan sát trả lời viết phương trình
phản ứng
GV: Chốt lại
GV: Yêu cầu HS nhắc lại oxít axit tác
dụng với oxít bazơ tạo ra gì ?
HS : Trả lời và viết phương trình
GV: Nhận xét, bổ sung chốt lại
GV: SO2 được ứng dụng làm gì?
HS: N/c SGK trả lời
GV: Giới thiệu cách điều chế SO2 trong
phòng TN như SGk
HS: Lắng nghe ghi vở
GV: SO2 trong phòng TN được điều
chế như thế nào?
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
TUẦN 3 Tiết 5
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
A MỤC TIÊU :
Trang 9- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : HCl, 2SO4, Zn, Al, Fe, quỳ tím …
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Hướng dẫn các nhóm làm TN
HS: Làm theo hướng dẫn
GV: Hãy uan sát & nêu nhận xét
GV: Tính chất này giúp ta nhận biết
được axit
GV: Cho HS làm bài tập nhận biết
NaOH, NaCl, HCl, …
GV: Hướng dẫn HS làm TN như SGK
HS: Tiến hành làm TN như SGK
GV: Yêu cầu HS nêu hiện tượng và
GV: Cho HS rút ra kết luận
HS: Rút rakết luận
GV: Chỉnh sửa hoàn chỉnh cho HS
GV: Tiếp tục cho HS làm TN như SGK
HS : Tiến hành làm TN
I Tính chất hoá học
1 Axít làm đổi màu chất chỉ thị
DD axít làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
2 Axít tác dụng với kim loại
H2SO4 + Zn -> ZnSO4 + H2
HCl + Fe -> FeCl2 + H2
DD tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng khí hidro
dụng được với nhiều kim loại nhưng không giải phóng H2
3.Tác dụng với bazơ
H2SO4 + Cu(OH)2 -> CuSO4
Trang 10GV: Quan sát và nêu hiện tượng nhận
xét
GV: Hãy viết phương trình
GV: Thông báo phản ứng giữa axít và
bazơ là phản ứng trung hoà
HS: Tiếp tục làm TN
GV: Yêu cầu HS quan sát nêu hiện
tượng
HS: Nêu nhận xét
GV: Yêu cầu HS viết phương trình
GV: Sản phẩm của phản ứng trên là gì?
HS: Trả lời
HS: Nghiên cứu thông tin
GV: Dựa vào tinh chât HH của axít,
axít được chia làm mấy loại?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại
+ 2H2OHCl + NaOH -> NaCl + H2OAxít tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
4 Tác dụng với oxit Bazơ
Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 +
H2OCaO + H2SO4 -> CaSO4 +
H2OAxít tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
II Axít mạnh và axít yếu
Dựa vào tính chất hoá học axít được phân thành 2 loại
Axít mạnh nhứ : HNO3, H2SO4, HCl …
Axít yếu : H2S, H2CO3 …
4 Củng cố :
Làm bài tập 1,2 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Tiết 6
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- HS biết được tính chất hoá học của axít HCl, H2SO4 (loãng)
- Biết được cách viết đúng các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chungcủa axít
2 Kỹ năng :
Rèn kỹ năng vận dụng những tính chất hoá học của axít HCl, HSO4 trong việc giải cácbài tập bằng định tính
3 Thái độ :
Trang 11- Rèn tính cẩn thận, ý thức tập thể trong việc tiến hành thí nghiệm.
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : HCl, H2SO4, quỳ tím, Al, Zn …
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Hãy trình bày tính chất hoá học của axit?
Làm BT 3
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
GV: Cho HS uan sát lọ đựng HCl và
yêu cầu HS nêu tính chất vật lý của
HCl?
HS: Nêu tính chất vật lý của HCl
GV: Thông báo cho HS HCl là 1 axit
mạnh
GV: Cho HS tiến hành TN CM t/c của
HCl
HS: Làm theo hướng dẫn của GV
GV: Cho HS nêu hiện tượng và nhận
xét
HS: Nêu hiện tượng và nhận xét
GV: HCl tác dụng với những chất nào?
HS: Trả lời
GV: Viết phương trình minh hoạ cho
các tính chất của HCl
HS: Đọc thong tin viết phương trình
GV: Thông báo những ứng dụng
GV: Cho HS quan sát lọ dựng H2SO4
A Axit clohidric
1 Tính chất vật lý
HCl là chất lỏng không màu tanvô hạn trong nước, mùi sốc
2.Tính chất hoá học
HCl là một axit mạnh-Làm uỳ tím hoá đỏ-Tác dụng với nhiều kim loại2HCl + Fe -> FeCl2 + H2
-Tác dụng với bazờ-Tác dụng với oxit bazơ-Ngoài ra còn tác dụng với muối
2 Ứng dụng
-Điều chế muối clorua-Làm sạch bề mặt kim loại-Tẩy gỉ kim loại, tráng mạ kimloại
-Chế biến thực phẩm, dượcphẩm
B Axit Sunfuric
Trang 12đặc kết hợp SGK nêu tính chất vật lý
GV: Cho HS nêu lại tính chất vật lý
của một axit
HS: Nêu lại tính chất
GV: Chốt lại
I Tính chất vật lýSGK
II Tính chất hoá học
1 Axit sunfuric loãng có tínhchất của một axit
-Làm đổi màu uỳ tím
-Tác dụng với nhiều kim loại
H2SO4 + CuO > CuSO4 +
H2O
4 Củng cố :
HS nhắc lại kiến thức cơ bản của axít? Cách pha axit
Làm bài tập 1 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
TUẦN 4 Tiết 7
MỘT SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
-Những ứng dụng quan trọng của axit này trong sản xuất, đời sống
2 Kỹ năng :
-Rèn kỹ năng viết phương trình phản ứng, kỹ năng phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn,kỹ năng làm bài tập định lượng của bộ môn
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : H2SO4, HCl, BaCl2
Trang 13C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu tính chất vật lý, tính chất hoá học của HCl, H2SO4 ?
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
GV: Nhắc lại nội dung chính tiết
học trước và mục tiêu của tiết học
này
HS: Lắng nghe
GV: Làm thí nghiệm về tính chất
đặc biệt của axit sunfuric đặc như
SGK
HS: Quan sát nêu hiện tượng và
nhận xét
GV: Khí thoát ra ở ống nghiệm là
SO2, dd màu xanh lam là CuSO4
GV: Cho HS viết lên bảng phương
trình
GV: Làm TN như SGK
HS: Quan sát nhận xét hiện tượng
GV: Hướng dẫn HS giải thích hiện
tượng
GV: Lưu ý HS sử dụng axit
sunfuric đặc phải cẩn thận
GV: Yêu cầu HS quan sát H 12
nêu ứng dụng của axit
HS: Nêu ứng dụng
GV: Thuyết trình nguyên liệu sản
xuất axit sunfuric
2 Axít sunfuric đặc có những tính
chất hoá học riêng
a Tác dụng với kim loại
Axít sunfuric đặc nóng tác dụng vớiđồng sinh ra khí lưu huynh dioxit và
dd CuSO4 màu xanh lam
Cu + 2H2SO4 >CuSO4+ H2O + SO2
Ngoài Cu, H2SO4 còn tác dụng đượcvới nhiều kim loại khác không giảiphóng khí Hidro
b.Tính háo nước
Nhận xét : Chất rắn màu đen làcacbon, do H2SO4 đặc đã loại đi hainguyên tố H, O ra khỏi đường
Người ta nói H2SO4 đặc có tính háonước
C12H22O11 -> 11H2O + 12C
III Ứng dụng
SGK
IV Sản xuất H2SO4
-Đốt lưu huỳnh trong không khí
Trang 14GV: Hướng dẫn HS làm thí
4 Củng cố :
Làm bài tập 1,3 SGK
Viết phương trình nhận biết H2SO4, Na2SO4?
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Tiết 8
LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
HS biết
-Những tính chất của oxít bazơ, oxít axit & mối quan hệ giữa chúng
-Những tính chất hoá học của axit
-Dẫn ra những phản ứng hoá học minh hoạ cho những tính chất của những hợp chất trênbằng những chất cụ thể như: CaO, SO2, HCl, H2SO4
2 Kỹ năng :
Vận dụng những kiến thức về axít, oxit để giải bài tập
B CHUẨN BỊ :
- Viết trước tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit lên giấy trong
-Viết trước tính chất hoá học của axit
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Hãy trình bày những tính chất hoá học của oxit và axit ?
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
Trang 15Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bổ sung
GV: Chiếu lên màn hình sơ đồ (in
trong phiếu học tập)
GV: Hãy điền vào ô trống những
chất vô cơ phù hợp, đồng thời chọn
các loại chất thích hợp tác dụng với
chất để hoàn thiện sơ đồ trên
HS: Thảo luận hoàn thành
GV: Đưa kết quả đúng
GV: Cho HS thảo luận tiếp hoàn
thành các phương trình phản ứng
GV: Yêu cầu HS viết phương trình
minh hoạ tính chất hoá học của
axit
HS: Viết phương trình minh hoạ
GV: Tổng kết lại
GV: Cho HS làm bài tập 1
HS: Tiến hành làm bài tập 1 viết
phương trình
GV: Cho 1 HS làm trên bảng
GV: Chốt lại kết quả đúng
GV: Tiếp tục cho HS làm bài tập 2
Hoà tan 1,2 gam Mg bắng 50 ml dd
HCl 3M
a viết phương trình phản ứng
b Tính thể tích khí H2 thoát ra ở
đktc
c Tính nồng độ mol dd thu được
sau phản ứng
GV: Cho HS nhắc lại các bước làm
HS: Nhắc lại các bước và tiến hành
làm
GV: Yêu cầu 1 HS lên giải
GV: Quan sát nhận xét kết quả của
I Kiến thức cầu nhớ
1.Tính chất hoá học của oxitOxit bazơ + oxit axit > Muối + nướcOxit axit + oxit bazơ > Muối
Oxit bazơ + axit -> Muối + nướcOxit bazơ + nước -> Bazơ
Oxit axit + nước ->Axit
2 Tính chất hoá học của axitHCl + Zn -> ZnCl2 + H2
H2SO4 + FeO > FeSO4 + H2O3H2SO4 + 2Fe(OH)3 > Fe2(SO4)3 +6H2O
II Bài tập
Bài tập 1a.Những chất tác dụng với nước là :
nHCl = 2*0.05 = 0.1 molthể tích H2 là = 0.05*22.4 = 1.12 lit
c CM = n/V = 0.05/0.05 = 1M
nHCl dư = nHCl - nHCl phản ứng
=0.15 – 0.1 =0.05 mol
CMHCl dư = 0.05/0.05 =1M
Trang 164 Củng cố :
Hãy nêu cách làm 1 bài tập định lượng?
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập tiếp theo
TUẦN 5
Tiết 9
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA OXÍT & AXÍT
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm
-Giữ vệ sinh trong phòng thực hành
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : các oxít và các axít cần thiết
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Trình bày tính chất của oxit và axit?
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
a Thí nghiệm 1: Phản ứng của can xi
oxit với nước
GV: Hướng dẫn lấy mẫu nhỏ canxi oxit
cho vào ống nghiệm Dùng ống nhỏ
1 Tính chất hóa học của oxitHS: Tiến hành làm thí nghiệmtheo hướng dẫn
Quan sát giải thích hiện tượng
Trang 17giọt nhỏ 2-3 giọt nước.
Quan sát giải thích hiện tượng khi cho
quỳ tím, phenolphtalin vào
b Thí nghiệm 2: Phản ứng P2O5 + H2O
dùng muỗng lấy một ít photpho đỏ hơ
nóng trên ngọn lửa đèn cồn khi
photpho cháy cho cẩn thận vào lọ Sau
đó rót 2-3 ml nước lắc nhẹ Quan sát
giải thích hiện tượng
c Thí nghiệm 3: Bài tập thực hành
có 3 lọ không ghi nhãn lọ 1 axit
sunfuric, lọ 2 là HCl, lọ 3 là Na2SO4
tiến hành làm thí nghiệm nhận biết 3 lọ
Hướng dẫn HS nhận xét để phân loại
+Hóa đỏ là HCl, H2SO4
Lấy BaCl2 cho vào 2 ống nghiệm còn
lại
+Ống nghiệm kết tủa là H2SO4
+Ống không phản ứng là HCl
Quan sát nhận xét, giải thíchhiện tượng
Viết phương trình pảhn ứng
4 Kiểm tra – đánh giá
-Hướng dẫn HS thu hồi hóa chất, thu dẹp phòng TN
-Yêu cầu HS làm tường trình
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Tiết sau làm bài kiểm tra
Trang 18Tiết 10
KIỂM TRA VIẾT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Hệ thống lại những kiến thức phần oxit, axit
- Kiểm tra khả năng nhận thức của HS trong phần oxit, axit
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng khái quát hóa
-Kỹ năng tính toán
3 Thái độ :
- Giáo dục tính trung thực khi làm bài kiểm tra
II LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TRA
Khái niệm Giải thích Tính toán Cộng
2 Tiến hành phát đề
3 Giải đáp thắc mắc
4 Thu bài
Trang 19TUẦN 6 Tiết 11
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : Ca(OH)2 , NaOH , HCl
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Cho HS đọc thông tin trong
SGK và yêu cầu HS làm TN 1,2
như SGK
HS: Tiến hành đọc và làm thí
nghiệm
GV: Hãy quan sát và nêu hiện
tượng, nêu nhận xét
HS: Quan sát nêu hiện tượng,
nêu nhận xét
GV: Chốt lại
GV: Cho HS nhắc lại kiến thức
oxit axit tác dụng với oxit bazơ
HS: Nhớ lại kiến thức
GV: Hãy lên viết phương trình
1 Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu.
-Làm đổi màu quỳ tím thành xanh
-DD phenolphtalin chuyển sang màu hồng
2 Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
6NaOH + P2O5 >2Na3PO4 + 3H2OCa(OH)2 + SO2 >CaSO3 + H2OAxít + bazơ > muối + nước
Trang 20HS: Lên viết phương trình
GV: Cho HS nhắc lại kiến thức
cũ
HS: Nhắc lại những kiến thức đã
học
GV: Yêu cầu HS lên bảng viết
phương trình hóa học
HS: Lên bảng viết phương trình
GV: Cho HS đọc thông tin và
HS: Nêu nhận xét
GV: Chốt lại viết phương trình
GV: Cho HS làm bài tập 2,3
HS: Tiến hành làm bài tập 2,3
ngay tại lớp
Các HS khác nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung hoàn
chỉnh
3 Tác dụng của bazơ với axit
KOH + HCl > KCl + H2OCu(OH)2 + 2HNO3 ->Cu(NO3)2 + H2OAxít + Bazơ ->Muối + Nước
4 Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Cu(OH)2 -> CuO + H2OBazơ không tan bị nhiệt phân hủy tạo thành oxít bazơ và nước
4 Củng cố :
Làm bài tập 1 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập 4,5 SGK
- Những ứng dụng của những bazơ này trong đời sống sản xuất
2 Kỹ năng :
- Phương pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong CN viết được phươngtrình điện phận
Trang 21- Ý nghĩa pH của dd.
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : NaOH, Ca(OH)2 , HCl , H2SO4 loãng
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Cho HS quan sát ống
nghiệm đựng NaOH & N/c
SGK nêu tính chất vật lý cùa
NaOH
HS: Quan sát n/c và nêu tính
chất VL của NaOH
GV: Yêu cầu HS nêu lại tính
chất của bazơ làm đổi màu
HS: Nhắc lại bazơ tác dụng với
oxit axit tạo ra gì?
I Tính chất vật lý
NaOH là chất rắn không màu hút ẩm mạnh tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
DD NaOH có tính nhờn, làm mục vải, giấy và ăn mòn da
II Tính chất hóa học
NaOH có những tính chất của bazơ tan
1 Đổi màu chất chỉ thị-Làm quỳ tím hóa xanh-Làm phenolphtalin chuyển đỏ
2 Tác dụng với axitNaOH + HCl >NaCl + H2O2NaOH + H2SO4 ->Na2SO4 + 2H2OTác dụng với axít tạo thành muối và nước
3 Tác dụng với oxit axit2NaOH + SO2 >Na2SO3 + H2ONaOH + CO2 -> Na2CO3 + H2OTác dụng với oxít tạo thành muối và nước
III Ứng dụng
(SGK)
IV Sản xuất
Trang 22GV: Cho HS đọc SGK nêu ứng
dụng của NaOH
HS: Đọc SGK nêu ứng dụng
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
TUẦN 7 Tiết 13
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- HS biết những tính chất của bazơ quan trọng là NaOH, Ca(OH)2 chúng có đầy đủ nhữngtính chất hóa học của một bazơ Dẫn ra được những thí nghiệm HH chứng minh viết phươngtrình hóa học cho mỗi tính chất
- Những ứng dụng của những bazơ này trong đời sống, sản xuất
2 Kiểm tra bài cũ :
Nêu những tính chất đặc trưng của bazơ?
3 Bài mới :
Trang 23- Giới thiệu :
- Bài giảng :
GV: Giới thiệu Ca(OH)2 có tên thường
là nước vôi trong
GV: Hướng dẫn HS pha chế theo hướng
dẫn
HS: Tiến hành pha chế theo hướng dẫn
GV: Canxi hidro xit là dd như thế nào?
HS: Nghiên cứu thông tin trong SGK
trả lời
GV: Cho HS làm thí nghiệm yêu cầu
HS rút ra nhận xét
GV: Cho HS nhắc lại kiến thức cũ
HS: Nhắc lại viết phương trình
GV: Cho HS nghiên cứu thông tin trong
SGK
HS: N/c thông tin nêu ứng dụng của
Ca(OH)2
GV: Giới thiệu dùng thanh pH để giới
thiệu độ pH độ bazơ
GV: Giới thiệu giấy pH
HS: Dùng giấy pH xác định một số dd
Hs báo cáo kết quả
B Canxi hidroxit Thang pH
I Tính chất
1 Pha chế dd canxi hidroxit
2 Tính chất hóa học
a Làm đổi màu chất chỉ thị
DD Ca(OH)2 làm giấy quỳ tímhóa xanh làm dd phenolphtalinkhông màu chuyển sang màuđỏ
b Tác dụng với axit
Ca(OH)2 + HCl ->CaCl2 + H2OCa(OH)2 + H2SO4 -> CaSO4 +
H2O
c Tác dụng với oxit axit
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +
H2OCa(OH)2 + SO2 -> CaSO3 +
H2O
3 Ứng dụng
SGK
II Thang pH-Nếu pH = 7 thì dd trung tính-Nếu pH > 7 thì dd có tính bazơ-Nếu pH < 7 dd có tính axit
Trang 244 Củng cố :
Làm bài tập 1,2 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Tiết 14
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Các tính chất hóa học của muối
-Khái niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để các phản ứng trao đổi thưc hiện được
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : AgNO3, CuSO4 , baCl2 , NaCl, Fe, Cu ,
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Hướng dẫn HS làm TN như
SGK
HS: Tiến hành làm TN quan sát
hiện tượng, nêu nhận xét viết
pphương trình phản ứng
GV: Ngoài Cu còn có những kim
loại khác còn có thể tác dung với
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3)2 + 2Ag
Fe + CuSO4 > FeSO4 + Cu
DD muối có thể tác dụng với kimloại tạo thành muối mới và kim loạimới
Trang 25muối như : Zn, Fe, Al,
GV: Vậy muối có thể tác dụng
với những loại chất nào?
GV: Tiếp tục cho HS làm TN như
SGK
HS: Tiến hành làm TN như SGK ,
nhận xét, viết phương trình
GV: Chốt lại kiến thức
HS: Tiến hành làm thí nghiệm
như hướng dẫn của GV Quan sát
hiện tượng viết phương trình rút ra
GV: Từ 3 phản ứng trên em hãy
cho biết phản ứng trao đổi là phản
ứng như thế nào?
HS: Trả lời
GV: Viết phương trình yêu cầu
HS phân tích nêu phản ứng trao
đổi
2 Muối tác dụng với axit
BaCl2 + H2SO4 > BaSO4 + HClMuối có thể tác dụng với axit tạothành muối mới và axit mới
VD: 2HCl + Na2CO3 -> 2NaCl +
CO2 + H2O
3 Muối tác dụng với muối
AgNO3 +NaCl -> AgCl + NaNO3
Hai dd muối có thể tác dụng với nhautạo thành hai muối mới
4 Muối tác dụng với bazơ
CuSO4 + NaOH -> Na2SO4 +Cu(OH)2
Na2CO3 + Ba(OH)2 -> BaCO3 +2NaOH
DD muối tác dụng với bazơ tạo thànhmuối mới bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy
2KClO3 -> 2KCl + 3O2
CaCO3 -> CaO + CO2
II Phản ứng trao đổi trong DD
1 Nhận xét các phản ứng của muối
SGK
2 Phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóahọc trong đó 2 hợp chất tham giaphản ứng trao đổi cho nhau nhữngthành phần cấu tạo của chúng để tạo
ra những hợp chất mới
3 Điều kiện xảy ra những phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi trong dd của cácchất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo
Trang 26thành coa chất không tan hoẵc chấtkhí.
NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 +
H2O
4 Củng cố :
HS nhắc lại kiến thức vừa học
Làm bài tập 4 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
- NaCl códạng hòa tan trong nước biển & dạng tinh thể trong mỏ muối
- KNO3 hiếm có trong tự nhiên, được sản xuất trong CN bằng phương pháp nhân tạo
- Những ứng dụng của NaCl & KNO3 trong đời sống và công nghiệp
GV: Trong tự nhiên mấy em thấy muối
ăn có ở đâu?
HS: Trả lời
GV: Giới thiệu
I Muối Natriclorua (NaCl)
1 Trạng thái tự nhiên
Có trong nước biển và trong mỏ muối
Trang 27HS: Lnắg nghe
GV: Cho HS đọc trạng thái tự nhiên
của muối ăn
HS: N/c SGK
GV: Đưa tranh vẽ ruộng muối
GV: Trình bày cách khai thác
GV: Muối mỏ được khai thác như thế
nào?
HS: N/c SGK trình bày
GV: Quan sát sơ đồ và cho biết những
ứng dụng quan trọng của NaCl
GV: Gọi HS lên trả lời
HS: Trả lời
GV: Chốt lại
GV: Giới thiệu KNO3 (diêm tiêu) là
chất rắn màu trắng Cho HS quan sát lọ
đựng
HS: Quan sát
GV: Giới thiệu tính chất của KNO3
GV: Yêu cầu HS lên bảng viết phương
trình phân hủy
HS: Lên viết phương trình
GV: Cho HS n/c mục ứng dụng trong
SGK và nêu ứng dụng của KNO3
HS: Nêu ứng dụng của KNO3
2 Cách khai thác
-Cho nước mặn bay hơi thu đượcmuối kết tinh
-Muối mỏ khai thác bằng cách đào hầm thu được muối, nghiền nhỏ và tinh chế có muối sạch
-Bảo quản thực phẩm trong CN
4 Củng cố :
HS nhắc lại kiến thức bài học
Làm bài tập 4,5 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Trang 28-Vai trò ý nghĩa của những nguyên tố hóa học đối với đời sống của thực vật.
-Một số phân bón đơn và phân bón kép thường dùng và CTHH của mỗi loại phân bón.-Phân bón vi lượng là gì và 1 số nguyên tố vi lượng cần cho thực vật
2 Kỹ năng :
Biết tính toán để tìm phần trăm theo khối lượng của các nguyên tố dd trong phân bón
B CHUẨN BỊ :
- Chuẩn bị các mẫu phân bón hóa học
-Phiếu học tập
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
-Nêu tính chất của muối NaCl?
-Nêu tính chất của muối KNO3?
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
GV: Cho HS n/c thông tin trong
SGK
HS: N/c SGK
GV: Thành phần của thực vật
gồm những nguyên tố nào?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại
GV: Gọi HS đọc trong SGK
HS: Đọc SGK
GV: Giới thiệu những loại phân
I Nhu cầu của cây
1 Thành phần của thưc vật
Nước chiếm 90% các chất khô chiếm10% Trong chất khô 99% là cácnguyên tố C, H, O, N, Ca, P, Mg, S cònlại 1% là các nguyên tố vi lượng : B,
Trang 29bón thường dùng.
HS: Nghe ghi nhớ kiến thức
GV: Có những loại phân bón
hóa học nào?
HS: N/c SGK trình bày Các HS
khác nhận xét, bổ sung nếu có
GV: Thuyết trình về phân bón
đơn và phân bón kép
HS: Lắng nghe ghi nhớ kiến
thức
GV: Hãy dựa vào kiến thức đã
học hãy cho biết tác dụng của
các loại phân bón trên?
HS: Vận dung kiến thức đã học
trình bày
GV: Ngoài những loại phân bó
trên cây còn những loại phân
bón náo khác?
HS: Trả lời
GV: Chốt lại
Phân bón đơn chỉ chứa 1 trong 3nguyên tố dd chính là đạm (N) lân (P),kali (K)
a Phân đạmmột số phân đạm thường dùng là-Urê CO(NH2)2 tan trong nước-Amoninitrat : NH4NO3 tan trong nước
-Amonisunfat: (NH4)2SO4 tan trongnước
b Phân lânMột số lân thường là:
-Phót pho tự nhiên: thành phần chínhlà: Ca3(PO4)2 không tan trong nước tantrong đất chua
-Superphotphat là phân lân đã qua chếbiến hóa học thành phần chính làCa(H2PO4)2 tan được trong nước
c Phân kalithường dùng là KCl, K2SO4 đều dễ tantrong nước
2 Phân bón kép
Có chứa 2 hoặc 3 nguyên tố N, P, K
3 Phân vi lượng
Có chứa một lượng rất ít các nguyên tố
HH ở dưới dạng hợp chất cần thiết chosự phát triển của cây như : B, In,
Mn,
4 Củng cố :
Trình bày nhu cầu dd của cây?
Cho biết những loại phân bón hóa học thường dùng?
Làm bài tập 1 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm bài tập 5
TUẦN 9 Tiết 17
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CH ẤT VÔ CƠ
Trang 30- Bảng mối quan hệ
- Phiếu học tập
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Hãy cho biết những phân bón hóa học thường dùng mà em biết?
3 Bài mới :
- Giới thiệu :
- Bài giảng :
GV: Cho sơ đồ lên màn hình (sơ
đồ câm)
GV: Phát cho HS bảng phụ
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm
hoàn thành:
+Điền vào ô trống các hợp chất
vô cơ phù hợp
+Chọn các loại chất tác dụng để
thực hiện các chuyển hóa ở sơ đồ
trên
Hs: Thảo luận hoàn thành bảng
GV: Chiếu sơ đồ của các nhóm đã
hoàn thành
GV: Gọi HS khác nhận xét, đóng
góp ý kiến để hoàn chỉnh sơ đồ
GV: Yêu cầu HS lên viết các
Muối + axit -> muối mới + axit mớiAxit + bazơ -> muối + nước
II Những phản ứng hóa học minh họa.
MgO + HCl ->MgCl2+H2O
SO2+2NaOH ->Na2SO3+H2O
Na2O+H2O -> 2NaOH
Trang 31HS: Lên viết các phương trình
GV: Cho HS lên bảng hoặc chiếu
bài làm của HS lên cho cả lớp
nhận xét, bổ sung
Gv; yêu cầu hs lên điền trạng thái
của chất
HS: Lên điền trạng thái
GV: Ngoài những chất chuyển
hóa trên còn có những chất khác
AgNO3 + HCl -> AgCl + HNO3
H2SO4 + ZnO -> ZnSO4 + H2O
4 Dặn dò :
-Ôn lại kiến thức chương 1
-Chuẩn bị luyện tập
- HS biết được sự phân laọi của các hợp chất vô cơ
-HS nhắc lâi và hệ thống hóa những tính chất hóa học của mỗi loại hợp chất Viết đượcnhững phương trình hóa học biểu diễn cho mỗi tính chất của hợp chất
2 Kỹ năng :
- HS biết giải bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của những hợp chất vô
cơ, hoặc giại thích được những hiện tượng hóa học đơn giải xảy ra trong đời sống, sản xuất
B CHUẨN BỊ :
- Sơ đồ phân loại hợp chất vô cơ
-Sơ đồ về tính chất hóa học của các loại hợp chất hữu cơ
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Trang 32Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bổ sung
GV: Hợp chất vô cơ được phân
thành mấy nhóm lớn?
-Mỗi loại hợp chất vô cơ lại
được phân loại như thế nào?
GV: Chiếu bảng phân loại câm
yêu cầu HS lên bảng điền
HS: Thảo luận nhóm điền và
nêu VD một vài hợp chất cụ thể
của mỗi loại
GV: Tổ chức cho HS nhớ lại
những tính chất hóa học của mỗi
loại hợp chất theo trình tự
-Tính chất hóa học của oxit axit
-Tính chất hóa học của bazơ
-Tính chất hóa học của axit
-Tính chất hóa học của muối
GV: Cho HS tiến hành làm bài
tập 1
HS: Làm bài tập 1
GV: Cho HS tiếp tục làm bài tập
I Kiến thức cần nhớ
1.Sơ đồ phân loại các loại hợp chất vô cơ
Sơ đồ như trong SGK
2 Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
Tóm tắt như sơ đồ SGK
II Bài tập
1 Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 5 lọ hóa chất bị mất nhãn mà chỉ dùng quỳ tím :
KOH, HCl, H 2 SO 4 , Ba(OH) 2 , KCl
2 Cho các chất Mg(OH) 2 , CaCO 3 ,
K 2 SO 4 , HNO 3 , CuO, NaOH, P 2 O 5
a Gọi tên phan loại các chất
b Chất nào tác dụng được với nhau.
c Chất nào tác dụng được với : HCl, Ba(OH) 2 , BaCl 2
3 Hòa tan hỗn hợp gồm 9,2g Mg &
MgO cần vừa đủ m gam HCl 14,6%.
Sau phản ứng được 1.12lit khí hidro (đktc)
a Tính thành phần phân trăm mỗi chất trong hỗn hợp.
b Tính m
c Tính C% của dd thu được sau phản ứng.
Trang 334 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Chuẩn bị bài thực hành
TUẦN 10
Tiết 19
THỰC HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ & MUỐI
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2,
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm
HS làm thí nghiệm 1 theo nhóm
HS: Nêu hiện tượng, viết
phương trình phản ứng, giải
thích và nêu tên
1 Tính chất hóa hcọ của bazơTN1:
Nhỏ một vài giọt dd NaOH chứa FeCl3
quan sát hiện tượngTN2:
Cho một ít Cu(OH)2 vào đái ốngnghiệm nhỏ vài giọt HCl lắc đều., quan
Trang 34GV: Yêu cầu các nhóm HS nêu
hiện tượng
HS: Nêu hiện tượng
Viết phương trình phản ứng
Giải thích hiện tượng
Kết luận về tính chất hóa học
của muối
sát hiện tượngGV: Gọi HS nêu:
− Hiện tượng quan sát được
− Giải thích hiện tượng
− Viết phương trình há học
− Kết luận về tín chất hóa học củabazơ
2 Tính chất hóa học của muối
TN 3:
Đồng (II) sunfát tác dụng với kim loạiNgâm một đinh sắt nhỏ, sạch trong ốngnghiệm chứa 1ml dd CuSO4 quan sáthiện tượng
TN 4:
Bariclorua tác dụng với nước nhỏ vàgiọt bari clorua vào ống nghiệm chứa1ml dd Na2SO4 quan sát
TN 5:
Bariclorua tác dụng với H2SO4 loãng.Nhỏ và giọt dd bariclorua vào ốngnghiệm chứa 1ml dd H2SO4 loãng quansát
- Hệ thống lại những kiến thức đã học phần hợp chất vô cơ
- Kiểm tra khả năng nhận thức của HS trong phần oxit, axit
2 Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng giải một bài toán hóa học
-Kỹ năng tính toán
3 Thái độ :
Trang 35- Giáo dục tính trung thực khi làm bài kiểm tra.
II LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TRA
Khái niệm Giải thích Tính toán Cộng
2 Tiến hành phát đề
3 Giải đáp thắc mắc
4 Thu bài
Tuần 11 Tiết 21
TÍNH VẬT LÍ CỦA KIM LOẠI
- Một đoạn dây thép dài 20 cm và dây nhôm
- Dụng cụ thí nghiệm
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Trang 36Hoạt động của thầy và trò Nội dung Bổ sung
GV: Làm thí nghiệm cho HS quan sát
HS: Làm thí nghiệm nêu hiện tượng
đưa ra nhận xét
GV: Chỉnh sửa chốt lại nhận xét của
HS yêu cầu HS rút ra kết luận
HS: Trả lời câu hỏi rút ra kết luận
GV: Nhận xét, chốt lại
GV: Giáo dục việc sử dụng điện
GV: Cho HS tiếp tục làm thí nghiệm
như hình 2.2
HS: Tiến hành làm thí nghiệm
GV: Hãy nêu hiện tượng xảy ra
HS: Nêu hiện tượng xảy ra
GV: Cho HS nhận xét
HS: Nhận xét
GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận
HS: Rút ra kết luận
GV: Cho HS đọc thông tin trả lời câu
hỏi
GV: Aùnh kim là gì?
HS: Trả lời
I Tính dẻo
Kim loại có tính dẻo
II Tính dẫn điện
Kim loại có tính dẫn điện
III Tính dẩn nhiệt
Kim loại có tính dẫn nhiệt
IV Aùnh kim
Kim loại có tính ánh kim
4 Củng cố :
Kim loại có những tính chất vật lí nào?
Ứng dụng của những tính chất đó
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập trong SGK
Trang 37Biết rút ra tính chất HH của kim loại bằng cách :
- Nhớ lại kiến thức đã học lớp 8, chương 2 lớp 9
- Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra nhận xét
- Từ phản ứng với một số kim loại cụ thể, khái uát hóa rút ra tính chất hóa học của kimloại
- Viết phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của kim loại
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : Na, CuSO4 , HCl , MnO2, Fe, Cu ,
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
HS: uan sát nêu hiện tượng
GV: Các KL khác nhau thì như thế
nào?
GV: Tiến hành giới thiệu TN 2 cho HS
uan sát neu hiện tượng và nhận xét
HS: uan sát nêu hiện tượng và nhận
xét
I Phản ứng với PK
1 Tác dụng với oxiKim loại tác dụng với oxi tạothành oxit
3Fe + 2O2 -> Fe3O4
2 Tác dụng với PK khác
Na + Cl2 -> 2NaClHầu hết các kim loại trừ (Ag,
Au, Pt, ) phản ứng với oxi ởnhiệt độ cao, tạo thành oxit
Trang 38GV: Chỉnh sửa hoàn thiện kiến thức
GV: Giới thiệu thêm những kim loại
khác
GV: Làm TN cho HS quan sát nêu cầu
nêu nhận xét
HS: nêu nhận xét
GV: Biểu diễn thí nghiệm cho HS quan
sát
HS: Quan sát nêu nhận xét, đưa ra kết
luận
HS: Tiến hành làm TN như SGK
GV: Em thấy có hiện tượng gì xảy ra
trong phản ứng trên?
HS: Dựa vào thí nghiệm trả lời
GV: Hãy rút ra độ mạnh của kim loại
(thường là oxit bazơ) Ơû nhiệtđộ cao, phản ứng với nhiều PKkhác tạo thành muối
II Phản ứng của kim loại với
dd axit.
Một số kim loại phản ứng với
dd axit tạo thành muối giảiphóng khí hidro
Đồng mạnh hơn bạc
2 Phản ứng của kẽm với ddCuSO4
Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu
4 Củng cố :
Học sinh nhắc lại kiến thức bài học
Làm bài tập 2,4 SGK
5 Dặn dò :
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
Tuần 12 Tiết 23
DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- HS biết dãy hoạt động hóa học của kim loại
Trang 39- HS hiểu được ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Viết các phương trình hóa học để chứng minh cho từng ý nghĩa
- Bước đầu vận dụng ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại để xét phản ứng cụ thểcủa kim loại với chất khác có xảy ra không
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : AgNO3, CuSO4 , BaCl2 , NaCl, Fe, Cu ,HCl
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
GV: Cho HS tiến hành làm thí
nghiệm như SGK
HS: Tiến hành làm TN như SGK
GV: Yêu cầu HS nêu hiện tượng
và nhận xét
HS: Nêu hiện tượng và nhận xét
GV: Kim loại nào hđ mạnh hớn?
GV: Tiến hành làm thí nghiệm
HS: uan sát TN nêu hiện tượng
nhận xét
GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận
về sự hoạt động của hai kim loại
GV: Cho HS làm thí nghiệm như
SGK
HS: Tiến hành làm TN
GV: Yêu cầu HS nêu lại hiện
tượng nhận xét
GV: Hãy sắp xếp dãy hoạt động
Cu + FeSO4 không phản ứng
=> Fe hoạt động mạnh hơn Cu
Trang 40GV: Tiến hành làm thí nghiệm 4
HS: quan sát rút ra nhận xét
GV: Na hđ như thế nào so với
Sắt không phản ứng với nước
=> Na hđ mạnh hơn sắt
II Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa như thế nào?
Về nhà học thuộc bài
Làm các bài tập còn lại
-Tính chất vật lý của nhôm
- Tính chất hóa học của nhôm
- Ngoài ra nhôm còn phản ứng với dd kiềm giải phóng khí hidro
2 Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng dự đoán tính chất hóa học của nhôm dựa vào tính chất của kim loại
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm
- Kĩ năng viết phương trình hóa học
B CHUẨN BỊ :
- Dụng cụ : các dụng cụ thí nghiệm cần thiết như : ống nghiệm, giá, đèn cồn …
- Hoá chất : bột nhôm, dây nhôm, CuCl2, NaOH ,
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :