Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:2 điểm Câu 1: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ơm?. Hãy cho biết ý nghĩa của con số đĩ : khi sử dụng đún
Trang 1Trường THCS Lương Thế Vinh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2010-2011
Họ và tên: ……… Thời gian: 45 phút ( khơng kể thời gian giao đề)
A.Trắc nghiệm.
I Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:(2 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Ơm?
A
R
U
I
U
R C U = I 2 R D.Cả B và C đều đúng.
Câu 2: Trên nhãn một dụng cụ cĩ ghi 500W Hãy cho biết ý nghĩa của con số đĩ :
khi sử dụng đúng hiệu điện thế định mức.
Câu 3: Số đếm của cơng tơ điện ở gia đình cho biết:
Câu 4: Điện năng được đo bằng:
Câu 5:Một bĩng đèn cĩ hiệu điện thế định mức là 220V được mắc vào hiệu điện thế 180V Hỏi độ sáng của đèn như thế nào.
Câu 6: Định luật Jun – Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:
A Cơ năng B Năng lượng ánh sáng C Hố năng D Nhiệt năng
Câu 7: Đặt kim nam châm lên giá thẳng đứng Khi đã đứng cân bằng, kim nam châm nằm dọc theo hướng.
Câu 8:Các đường sức từ cĩ chiều nhất định Ở ngồi thanh nam châm chúng là những đường cong.
A Đi ra từ cực Bắc và đi vào từ cực Nam của thanh nam châm.
B Đi ra từ cực Nam và đi vào từ cực Bắc của thanh nam châm.
C Đi ra từ cực dương và đi vào từ cực âm của thanh nam châm.
D Đi ra từ cực âm và đi vào từ cực dương của thanh nam châm.
II Ghép nội dung ở cột A với nội dung ở cột B để được câu trả lời đúng:(0,5 điểm)
1/Qui tắc bàn tay trái dùng để
xác định
2/Cĩ thể làm tăng lực từ của
nam châm điện bằng cách
a.phụ thuộc vào chiều dịng điện qua các vịng dây b.chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn cĩ dịng điện chạy qua.
c tăng cường độ dịng điện qua các vịng dây điện.
III Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau để được câu cĩ nghĩa: (0,5 điểm)
Đặt bàn tay trái sao cho hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngĩn tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngĩn tay cái chỗi ra 90 o chỉ chiều của
Trang 2+ N
R2
R3
1
B Tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: (4,0đ) Cho đoạn mạch như sơ đồ hình vẽ
Với R 1 =15 và R 2 = R 3 = 10 , hiệu điện thế hai
đầu mạch không đổi U = 20 V Tính:
a)Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.
b)Tính số chỉ của ampe kế và cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
c)Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
d)Biết điện trở R 1 được làm bằng dây đồng ( =1,7.10 -8 m)có tiết diện tròn, đường kính d=1mm (lấy =3.14).Tính chiều dài của dây.
Câu 2: (1,5đ) Một bếp điện sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện qua nó là
4A ? Tính nhiệt lượng bếp tỏa ra trong 1,5phút.
Câu 3: (1,5đ) Hãy xác định chiều của lực điện từ trong hình vẽ bên:
BÀI LÀM
R 2
R 3
Trang 3ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
A.Trắc nghiệm.
I Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
II.Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
III.Mỗi câu đúng 0,2 điểm.
1.các đường sức từ
2.lực điện từ
B Tự luận
Câu 1
(4điểm)
a Điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:
R AB= R AM +R MB =R 1 + 2 3
10 10
R R
20
AB AB
U
A
Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có giá trị là:
I 1 =I=1(A)
I 2 =I 3 = 1 0.5( ).
2 2
I
A
c Hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở:U 1 =I 1 R 1 =1.15=15(V)
U 2 =U 3 =U AB -U AM =20-15=5(V).
3,14 0,785.10
d
Chiều dài dây dẫn: l=
6 6
15.0,78.10
6,9 1,7.10
R S
a.Tính được:
R MB :0.5đ
R AB :0.5đ
b Tính được: I:0,25đ
I 1: 0,25đ
I 2 :0,25đ
I 3 :0,25đ c.Tính được:
U 1 :0,5đ
U 2 :0,25đ
U 3 :0,25đ
d Tính được: S:0,5đ
l :0,5đ
Câu 2
Câu 3
I
2đ
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến thức
Cấp độ nhận thức
Tổng cộng
Định luật Ôm
Đoạn mạch nối tiếp
Tổng cộng 2,5(25%) 3,5(35%) 4,0(40%) 10 đ (100%)