2Kiểm tra bài cũ:Hoạt động của GV và HS Nội dung GV:Nêu câu hỏi HS: nhắc lại nội dung lí thuyết 1.Mỗi MĐ phải hoặc đúng,hoặc sai.2.Với mỗi giá trị của biến thuộc một tập hợp nào đó,MĐ ch
Trang 1đại số 10 cơ bản
Ch
ơng I :mệnh đề tập hợp
Bài 1: mệnh đề
Mục tiêu: Nắm vững các khái niệm:mệnh đề,mệnh đề phủ định,mệnh đề kéo theo,
mệnh đề đảo,hai mệnh đề tơng đơng,các ĐK cần, đủ, cần và đủ.Biêt sử dụng các kí hiệu ∀ ∃ , .
GV:+ Giới thiệu :Các câu ở bên trái là MĐ Các câu ở bên phải không là MĐ
*Mỗi MĐ phải hoạc đúng hoặc sai.Một MĐ không thể vừa dúng vừa sai.
+ Yêu cầu HS thực hiện HĐ2
HS:Khẳng định đúng khi n=3,sai khi n≠3
GV:Hai câu trên là những VD về MĐ chứa biến
HS: thực hiện HĐ3
II/Phủ định của một MĐ
GV:Nêu VD(SGK)
Giới thiệu MĐ này là MĐ phủ Định của MĐ kia
?Mối liên hệ giữa MĐ và MĐ phủ định của nó
HS:+Khác nhaủơ chỗ có hoặc không có từ "không" hay từ "không phải"
Trang 2GV:Nêu VD3,giớ thiệu MĐ kéo theo.
MĐ"Nếu Pthì Q"đợc gọi là MĐ kéo theovà kíhiệu là P⇒Q
Cách khác:"P kéo theo Q"hoặc "Từ P suy ra Q"
HS: thực hiện HĐ5:"Nếu gió mùa Đông Bắc về thì trời trở lạnh"
GV:+Nhiều MĐ kéo theo không đợc phát biểu dới dạng "Nếu thì " đầy đủ
Trang 32)Kiểm tra bài cũ: HS giải BT2,BT3(SGK)
+Kí hiệu ∀ đọc là "với mọi"
Trang 4Tiết 3: luyện tâp
Mục tiêu:Rèn kĩ năng xác định MĐ, Mđ chứa biến ,MĐ phủ định,MĐ kéo theo,
MĐ đảo,,MĐ tơng đơng.Thành thạo việc sử dụng khái niệm Đk cần, ĐK đủ,ĐK cần và đủ
sử dụng kí hiệu ∃ ∀ , .XĐ tính dúng, sai của MĐ.
Trọng tâm:LậpMĐ,phát biểu MĐ
Các b ớc lên lớp :
1)Tổ chức:
4
Trang 52)Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Nêu câu hỏi
HS: nhắc lại nội dung lí thuyết
1.Mỗi MĐ phải hoặc đúng,hoặc sai.2.Với mỗi giá trị của biến thuộc một tập hợp nào đó,MĐ chứa biến trở thành một MĐ
3.P đúng khi P sai và sai khi P đúng
4 MĐ:P⇒Q sai khi P đúng,Q sai.
5.MĐ đảo của MĐ:P⇒Q là Q⇒P.
6.P,Q là hai MĐ tơng đơng nếu hai MĐ P⇒Q và Q⇒P đều đúng.
3)Luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Nêu câu hỏi
HS:Trả lời miệng các bài tập I/MĐ kéo theo,MĐ tBài tập5 ơng đ ơng
a)"Nếu ABC là một tam giác đều thì AB=BC=CA ",cả hai MĐ đúng
"ĐK cần và đủ để tam giác ABC đều là AB=BC=CA "
b)"Nếu góc C > góc A thì AB>BC"Cả hai MĐ đúng
"ĐK cần và đủ để AB>BC là góc C > góc A"
c)"Nếu ABC là một tam giác vuông thì góc A=900 "
MĐ đảo sai khi ABC là một tam giác vuông tại B hoặc C
Đk đủ để VABC vuông là góc A=900
Bài tập12Bài tập13
Trang 6HS:Tr¶ lêi miÖng BT16,17,18.
a)∃ ∈n ¢ :nkh«ng chia hÕt nb)∀ ∈x ¡ :x+ = 0 x
Trang 7a là một phần tử của tập hợp A taviết:a A∈
a không là một phần tử của tập hợp A taviết:a A∉
2.Cách xác định tập hợpa)Liệt kê các phần tử
{1, 2,3,5,6,10,15,30}
A=
b)Chỉ ra T/c đặc trng cho các phần tử của nó
Nếu mọi phần tử của A đều là phần
tử của B thì ta nói A là một tập con của Bvà viết A⊂B(A chứa trong B)
Ta cũng viết B⊃A(B chứa Ahoặc B bao hàm A)
A⊂ ⇔ ∀B x x A∈ ⇒ ∈x B
Tính chất:
a)A⊂ ∀A A,b)Nếu A⊂B B, ⊂ ⇒ ⊂C A C
c) ∅ ⊂ ∀A A,III/Tập hợp bằng nhauKhi A⊂B và B⊂ A ta viết A=BA=B ⇔ ∀x x A B( ∈ ∈ )
A
AB
Trang 10giáo án đại số 10-cb
Ngày15/9/2006
Tiết 6: Đ4 các tập hợp số Mục tiêu:Nắm vững các KN khoảng,đoạn,nửa khoảng;có kĩ năng tìm hợp,giao,hiệu
của các khoảng,đoạn và biểu diễn chúng trên trục số
4 .Tập hợp các số thực
+Số vô tỉ là những số thập phân vô hạn 10
Trang 11+Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một
điểm trên trục số và ngợc lại.(H10)
II/Các tập hợp con th ờng dùng của
Ă (SGK)
4)Luyện tập:
HS giải BT1,2,3(SGK)
5)BTVN(SBT)
Trang 12thiệu sai số tuyệt đối
?Thế nào là sai số tuyệt đối
II/Sai số tuyệt đối.
1.Sai số tuyệt đối của một số gần đúng Nếu a là số gần đúng của a thì
a a
a = −
∆ đợc gọi là sai số tuyệt đối của số gần đúng a
2.Độ chính xác của một số gần đúng Nếu ∆a =a−a ≤d thì −d ≤a−a≤d
hay a−d ≤a ≤a+d.Ta nói alà số gần
đúng của a với độ chính xác dvà quy
-ớc viêt gọn là
a=a ± d
Chú ý:(SGK)12
Trang 13?Sai số tuyệt đối có nói lên độ chính
Trang 14giáo án đại số 10-cb
Ngày20/9/2006
Tiết 8:ôn tập chơng i
Mục tiêu:Củng cố kiến thức cơ bản thông qua việc giải một số bài tập.Kiểm tra kĩ
năng XĐ hợp ,giao ,hiệu của hai tập hợp
Hoạt động 1:HS trả lời miệng BT1,2,3,4
Hoạt động2:Hai HS lên bảng giải BT5,6
Hoạt động5: HS trả lời miệng BT8,9,11,17.
4)Củng cố:Mệnh đề,tập hợp,các phép toán trên tập hợp,đặc biệt khi chúng là
đoạn ,khoảng,nửa khoảng.
5)BTVN:Tự ôn tập phần số gần đúng,sai số.
14
Trang 16giáo án đại số 10 cơ bản
Ngày soạn:25/9/2006
tiết 9:hàm số
M
ục tiêu: Nắm vững các khái niệm hàm số,tập xác định,đồ thị,hàm số đồng biến,
nghịch biến.Biết cách tìm TXĐ,lập bảng biến thiên một số hàm đơn giản
VD:TXĐ của HS: f(x)= x− 3 làD=[3; +∞)
*Chú ý:Một HS có thể xác định bởi nhiều công thức
VD:
2
2 1, 0 , 0
Trang 17đ-+Đồ thị HS bậc hai y=a x2 là một đờng
Trang 18giáo án đại số 10 cơ bản
Ngày soạn:25/9/2006
tiết 10:hàm số
M
ục tiêu: Nắm vững khái niệm hàm số chẵn,hàm số lẻ.Rèn kĩ năng tìm TXĐ,tính
giá trị của hàm số,XĐ điểm thuộc đồ thị.Xét tính chẵn,lẻ của HS
c)HS lẻb,d)HS không chẵn,không lẻ
2.Đồ thị của HS chẵn,HS lẻ.
*.Đồ thị của HS chẵn nhận trục tung làm trục ĐX
*.Đồ thị của HS lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm ĐX
Trang 20x
20
Trang 21đại số 10 cơ bản
0
Trang 22tiết 12:luyện tập
M
ục tiêu:
Củng cố kiến thức về hàm số bậc nhất.Rèn kĩ năng XĐ hàm số,vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và hàm số có dạng bậc nhất
a)ĐT y= 2x− 3 là đờng thẳng đi qua hai điểm A(0;-3);B(3/2;0)
b)Đồ thị y= 2 là đờng thẳng //Oxvà cắt trục tung tại điểm (0; 2)
Đồ thị là hai nửa đờng thẳng đối xứng nhau qua trục
tung cùng xuất phát từ điểm (0;-1),nhánh thứ nhất đi qua (0;-1)và (1;0),
nhánh thứ hai đi qua (0;-1)và (-1;0)
Trang 24Kĩ năng:Khi cho HS bậc hai biết cách xác định toạ độ đỉnh,PT trục ĐX,hớng của bề lõm.Vẽ thành thạo pa ra bol 2
i/đồ thị của hàm số bậc hai
HĐ1:Nhắc lại các kết quả đã biết về đồ thị của HS 2( )
0
y ax a= ≠
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Đồ thị của HS quay bề lõm:lên
trên,xuống dới khi nào?
?Toạ độ đỉnh
?Tính ĐX
+Khi a>0 đồ thị quay bề lõm lên trên.Khi a<0 đồ thị quay bề lõm xuống dới+Đỉnh:O(0:0)
+HS chẵn nên có trục ĐX là Oy
1.Nhận xét
1)Điểm O(0;0) là đỉnh của 2
parabol y ax= Đó là điểm thấp nhất của đồ thị trong
TH a>0 (y≥ ∀ 0, x) và l à điểm cao nhất của đồ thị trong TH a<0 (y≤ ∀ 0, x)(H20) 2)(SGK)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?Nếu đặt X=x+b/2a;Y=y+∆/4a thì HS
Trang 25a<0 HS đạt GTlN tại
2
b x a
Trang 26đại số 10 cơ bản
Ngày soạn:10/10/2006
tiết14:hàm số bậc hai (Tiết2)
26
Trang 27ục tiêu:
Nắm vững chiều biến thiên của HS bậc hai,Biét lập bảng biến thiên
Biết giải một số bài toán đơn giản về pa ra bol
?Căn cứ vào đồ thị hãy lập bảng biến
thiên của hàm số bậc hai
HS:Thực hiện yêu cầu của GV
−
Trang 29
đại số 10 cơ bản
Ngày soạn:20/10/2006
Tiết 15:ôn tập chơng ii
Mục tiêu:
Củng cố kiến thức cơ bản về hàm số,hàm số bậc nhất,hàm số bậc hai
Rèn kĩ năng:Tìm TXĐ của hàm số,xét chiều biến thiên,vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất,hàm số bậc hai
Rèn tính tỉ mỉ,chính xác
Tiến trình giờ học:
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Học sinh trả lời miệng các BT từ 1 đến 7
3.Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Giao BT,đặt câu hỏi liên quan
HS:Trả lời câu hỏi,giảI BT trên bảng
? TXĐ của HS cho bởi công thức đợc
XĐ nh thế nào
?Sự biến thiên và đồ thị của HS bậc nhất
?Sự biến thiên và đồ thị của HS bậc hai
?ĐIểm M(x y0 ; 0) thuộc đồ thị hàm số
y=f(x) khi nào
?Tọa độ đỉnh của pa ra bol
Đồ thịb)y=4-2x:
TXD Ăa=-2<0 nên HS NB trên ĂBBT
Trang 304.Củng cố
TXĐ của hàm số,sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất,hàm số bậc hai
5.BTVN:Giờ sau Ktra một tiết
30
Trang 33giáo án đại số 10 cơ bản
ngày soạn 24/10/2006
tiết 17:đại cơng về phơng trình (Tiết1)
Mục tiêu:Nắm vững KN phơng trình một ẩn,ĐK của phơngtrình.
?Nếu pt không có nghiệm ta nói thế nào
HS:Trả lời câu hỏi
GV: Giới thiệu PT nhiều ẩn
Cho VD và ?Chỉ ra một nghiệm của PT
SGK
2.Điều kiện của một phơng trình
ĐK của PT (1) là ĐK của x để f(x) và g(x) có nghĩa
3.Phơng trình nhiều ẩn
VD:
PT hai ẩn:3x+2y=x2-2xy+8 (2)
PT ba ẩn:4x2-xy+2z=3x2+2xz+y2 (3)+Cặp số (x;y)=(2;1) là một nghiệm của
PT (2)+Bộ ba số(x;y;z)=(-1;1;2) là một nghiệm của PT (3)
4.PT chứa tham số
+ PT ngoài các chữ đóng vai trò ẩn số còn các chữ khác xem nh những hằng số
và đợc gọi là tham số
+Giải và biện luận PT chứa tham số là xét xem với giá trị nào của tham số PT
Trang 34Củng cố:Môt số câu hỏi trắc nghiệm:Chọn phơng án đúng
A:Vô nghiệm với mọi m
B:Có ba nghiệm với mọi m
C;Có hai nghiệm là x=-1 và x=2-m với mọi m
D: cả ba KL sai
5.BTVN:Cho VD về PT,Tìm ĐK của PT BT3,4
34
Trang 35x x
x x
VD:
2.Phép biến đổi tơng đơng
Để giải một PT ta thờng biến đổi PT đó thành một PT tơng đơng đơn giản hơn Các phép biến đổi nh vậy gọi là phép biến đổi tơng đơng
ĐịNH Lí
Nếu thực hiện
Chú ý:Chuyển vế và đổi dấu một biểu thức thì đợc một PT tơng đơng với pt đã cho
3.PT hệ quả
Nếu mọi nghiệm của PT: f x( ) =g x( )
đều là nghiệm của pt: f x1( ) =g x1( ) thì PT: f x( ) =g x( ) đợc gọi là PT hệ quả của pt: f x1( ) =g x1( ) .
Ta viết: f x( ) =g x( ) ⇒ f x1( ) =g x1( )
PT hệ quả có thể có thêm nghiệm không phải là nghiệm của PT ban đầu,ta gọi đó
Trang 37giáo án đại số 10 cơ bản
Ngày soạn 26/10/2006
tiết 19:Đphơng trình quy về pt bậc nhất,bậc hai
Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học ở lớp 9 về PT bậc nhất,bậc hai.Rèn kĩ năng
giảI biện luận PT bậc nhất,bậc hai Ưng dụng ĐL Vi-ét
a=b=0 (1) nghiệm đúng mọi x
Khi a≠0 (1) đợc gọi là PT bậc nhất một ẩn
VD1:GiảI và biện luận PT sau theo tham
số m m(x-4)=5x-2
VD2:Tìm m để PT sau có nghiệm duy
nhấtm(m-6)x+m=-8x+m2-2
− ± ∆
∆=0 PT có nghiệm kép x=-b/2a
∆<0 PT vô nghiệmVD1:GiảI và biện luận PT
x2 − = 1 2mx− 2m
VD2: PT x2 + 2mx m+ + = 1 0có nghiệm kép khi nào?
3.Định lí Vi-ét(SGK)
VD:Hãy chọn phơng án đúng
Trang 38HS:Thùc hiÖn H§3(SGK)
GV:Yªu cÇu ghi nhí NX
) 9 4 5 , ) 9 4 5 )9 4 5, )9 4 5
x +x b»ng
a)45/8, b) 11/8 c)9/8 d)4
*NX:NÕu a vµ c tr¸I dÊu th× PT bËc hai
cã hai nghiÖm tr¸I dÊu
4.Cñng cè:Gi¶I biÖn luËn PT bËc nhÊt,PT bËc hai mét Èn
§L Vi-Ðt
5.BTVN:2,3,8
38
Trang 40đại số 10 cơ bản
ngày 7/11/2006
tiết 21:luyện tập Mục tiêu:Rèn kĩ năng giảI phơng trình quy về bậc nhất,bậc hai.Kiểm tra việc giảI
PT có chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và trong căn thức bậc hai
Hoạt động1:GiảI PT có chứa ẩn trong dấu gia trị tuyệt đối
C2:Bình phơng hai vếKQ:x+-1/5;x=5b) 2x− = − − 1 5x 2C1: Bình phơng hai vế đa về pT bậc hai.C2: 2x− = − − 1 5x 2
Hoạt động2:GiảI PT có chứa ẩn trong dấu căn thức bậc hai
Hoạt động3:Kiểm tra 15 phút
40
Trang 42đại số 10 cơ bản
ngày 7/11/2006
tiết 22:ĐPt và hệ pt bậc nhất nhiều ẩn(tiết 1)
Mục tiêu:
Ôn về PT bậc nhất hai ẩn và hệ hai PT bậc nhất hai ẩn.GiảI bàI toán bằng cách lập
hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
Tiến trình giờ học
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bàI cũ
3.BàI mới
I/ôn tập về PT và hệ hai PT bậc nhất hai ẩn
Hoạt động 1:Phơng trình bậc nhất hai ẩn
Thế nào là PT bậc nhất hai ẩn?
Nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn?
0 0 0
2
x x y
0
3
y x y
HS: Thực hiện HĐ2:Biểu diễn hình học tập nghiệm của PT 3x-2y=6
Hoạt động 2:Hệ Phơng trình bậc nhất hai ẩn
Thế nào là Hệ Phơng trình bậc nhất hai
* GiảI hệ Phơng trình bậc nhất hai ẩn là tìm Tập nghiệm của nó
*Các cách giảI I Hệ Phơng trình bậc nhất hai ẩn?
42
Trang 434.Củng cố;
:
?Các bớc giảI toán bằng cách lập hệ PT BàI tập 3
Gọi x(đồng) là giá tiền một quả quýtGọi yđồng) là giá tiền một quả cam(x>0;y>0).Ta có hệ PT
Trang 44đại số 10 cơ bản
44
Trang 45Ngày 17/11/2006
tiết 23:Đ3 Pt và hệ pt bậc nhất nhiều ẩn(tiết 2)
Mục tiêu:Học sinh nắm đợc kN về hệ ba PT bậc nhất ba ẩn.Biết cách giảI
Tiến trình giờ học
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ:Học sinh GiảI BT2a,2b trên bảng
3.Bài mới
?Thế nào là PT bậc nhất ba ẩn,nghiệm
của PT bậc nhất ba ẩn
?thế nào là hệ ba PT bậc nhất ba
ẩn,nghiệm của hệ PT bậc nhất ba ẩn?
?Kiểm tra xem khẳng định ở VD là đúng
?thế nào là hệ PT có dạng tam giác,cách
giảI hệ có dạng tam giác
Từ PT(3) ta có z=4x+7y-4,thay vào PT(1) và (2) ta đợc hệ hai PT hai ẩn x,yKQ:
Nghiệm của hệ PT là (-7/2;5/2;-1/2)
*Hệ PT nghiệm nguyên
Trang 46GV: Híng dÉn gi¶I hÖ PT nghiÖm
nguyªn
100 1
Trang 50Hoạt động 3:GiảI bài toán bằng cách lập hệ PT
GV:Nêu các bớc giải toán bằng cách lập hệ PT
Trang 51Gọi x(đồng) làgiá tiền một quả quýt, y(đồng) làgiá tiền một quả cam.(x>0;y>0)
Gọi x (ngàn đồng) là giá bán một áo sơ mi
Gọi y (ngàn đồng) là giá bán một quần âu
Gọi z (ngàn đồng) là giá bán một váy nữ
Trang 52Giáo án đại số 10 cơ bản
Ngày 22/11/2006
Tiết 25:Bài tập
Mục tiêu:
Rèn kĩ năng giải hệ PT ,PT quy về bậc nhất,bậc hai
Thực hành giảI toán trên máy tính CASIÔ 500MS,570MS
Tiến trình
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
Bài 1:GiảI,biện luận PT
m=-1/4,PT có nghiệm kép x=3/2m>-1/4,m khác 0,PT có 2 nghiệm
3.Luyện tập:Thực hành giảI toán trên máy tính CA SIÔ 500MS,570MS
Hoạt động1:Giải PT bậc hai
VD:PT 2x2-5x-4=0
Ta ấn liên tiếp các phím
MODE,MODE,1,∆,2,2,=,-,5,=,-,4,=,0=
Màn hình hiện ra x1=3,137458609
ấn tiếp =,màn hình hiện ra x2=-0,637458608
Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba,ta đợc nghiệm gần đúng của PT là
Trang 53Hoạt động2:GiảI hệ PT bậc nhất hai ẩn,hệ ba PT bậc nhất ba ẩn
Trang 542.Kiểm tra bài cũ
*Tóm tắt cách giảI biện luận PT bậc nhất,PT bậc hai
/Chia lớp thành 4 nhóm,mỗi nhóm giảI
một câu,sau đó cử đại diện trình bày trên
*GiảI PT (biến đổiPT)
*Kiểm tra ĐK và KL nghiệm
Bài tập 3
Kết quả:a)x=6b)PT vô nghiệmc)x= 2 2
2
x x
PT có một nghiệm x=5/2
Bài tập 5:
54
Trang 55Chia líp thµnh 4 nhãm,mçi nhãm gi¶I 1
c)x=34/13;y=1/13d)x=93/37;y=30/37
Bµi tËp 11:
KQ:
a)x=2,x=3b)x=-4;x=-6/5
4.Cñng cè:PT,HÖ PT
5.BTVN:Hoµn thµnh c¸c BT cßn l¹i
Trang 56Giáo án đại số 10 cơ bản
Ngày 5/12/2006
Tiết 27:bất đẳng thức
Mục tiêu:
Hiểu đợc các kháI niệm về bất đẳng thức(BĐT ngặt,BĐT không ngặt,BĐT hệ
quả,BĐT tơng đơng).Nắm đợc các tính chất của BĐT một cách hệ thống,đặc biệt là các điều kiện của một số tính chất của BĐT
1.KháI niệmBĐT: Các MMĐ dạng a<b hoặc a>b đợc gọi là BĐT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
Chia lớp thành hai nhóm,thực hiện HĐ1
Các MMĐ dạng a<b hoặc a>b đợc gọi là BĐT
*Nếu MĐ : a<b ⇒ c<d dúng thì ta nói
BĐT c<d là BĐT hệ quả của BĐT a<b.VD:a<b và b<c ⇒a<c
a<b ⇒a+c<b+c
*Nếu BĐT a<b là hệ quả của BĐT c<d
và ngợc lại thì ta nói hai BĐT tơng đơng với nhau và viết a<b ⇔ c<d
HĐ3:
56
Trang 57*Cộng –b vào hai vế của BĐT a<b ta
đ-ợc BĐT hệ quả a-b<0.Đảo lại cộng b vào hai vế của BĐT a-b ta đợc BĐT hệ quả a<b
Vậy a<b ⇔a-b<0
*Để chứng minh một BĐT ta chỉ cần xét dấu của hiệu hai vế
Hoạt động3:
3.Tính chất của BĐT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh
Nêu các tính chất của BĐT (Tính chất
đối với phép cộng,phép nhân,lũy
?GiảI Bài tập2(Nêu phơng pháp ,T/C cần
sử dụng,trình bày lời giải)
Bài tập1:
a:Sai với ∀ ≤x 0b; :Sai với ∀ ≥x 0c:Sai khi x=0d;Đúng với mọi giá trị của x
Trang 58Giáo án đại số 10 cơ bản
Ngày 5/12/2006
Tiết 28:bất đẳng thức(Tiết 2)
Mục tiêu:Học sinh nắm vững BĐT Cô-si,BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối và vận dụng
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV:Giới thiệu BĐT các em vừa CM đó
HS:Nêu nội dung ý nghĩa hình học
Tơng tự đối với hệ quả 3
II/BĐT giữa TB cộng và TB nhân (BĐT Cô-si)
1.BĐT Cô-si
ĐL(SGK)2.Các hệ quả
ý nghĩa hình học: Trong tất cả các hình chữ nhật có cùng chu vi ,hình vuông có diện tích lớn nhất
HQ3:Nếu x và y cúng dơng,có tích không đổi thì tổng x+y nhỏ nhất khi và chỉ khi x=y
ý nghĩa hình học;Trong tất cả các hình 58
Trang 59GV:Nhắc lại DN giả trị tuyệt đối và tính
giá trị tuyệt đối của các số sau
4.Củng cố:
BĐT Cô-si,áp dụng, mở rộng
BĐT có chứa dấu giá trị tuyệt đối
5.BTVN:5,6